wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Natural Science and Chemistry Worksheet

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước: (1) Hình thành giả thuyết; (2) Rút ra kết luận; (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết. (4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu. (5) Thực hiện kế hoạch. Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên:

a)

(1); (2); (3); (4); (5).

b)

(4); (1); (3); (5); (2).

c)

(5); (4); (3); (2); (1).

d)

(3); (4); (1); (5); (2).

2.

Có bao nhiêu kĩ năng được thực hiện trong học tập môn Khoa học tự nhiên?

a)

5 kĩ năng

b)

7 kĩ năng

c)

6 kĩ năng

d)

8 kĩ năng

3.

Sau khi thu thập mẫu vật, các nhà khoa học lựa chọn, sắp xếp các mẫu vật giống nhau vào một nhóm gọi là kĩ năng gì?

a)

Kĩ năng quan sát.

b)

Kĩ năng dự báo.

c)

Kĩ năng viết báo cáo.

d)

Kĩ năng phân loại.

4.

Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần rèn luyện các kĩ năng nào?

a)

quan sát, phân loại, liên kết, dự báo, viết báo cáo, thuyết trình.

b)

quan sát, liên kết, đo đạc, dự báo, viết báo cáo, thuyết trình.

c)

quan sát, phân loại, đo đạc, dự báo, viết báo cáo, thuyết trình.

d)

quan sát, phân loại, liên kết, đo đạc, dự báo, viết báo cáo, thuyết trình.

5.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

Proton

b)

Neutron, electron

c)

Electron, proton

d)

Proton và neutron

6.

Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

a)

1/16 khối lượng của nguyên tử oxygen.

b)

1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur.

c)

1/12 khối lượng của nguyên tử carbon.

d)

1/10 khối lượng của nguyên tử boron.

7.

Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị

a)

gam.

b)

amu.

c)

mL.

d)

kg.

8.

Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân và được tính bằng

a)

Tổng số hạt proton và tổng số hạt neutron

b)

Tổng khối lượng của các proton, neutron và electron có trong nguyên tử

c)

Tổng khối lượng của các hạt neutron và electron

d)

Tổng khối lượng của proton và electron

9.

Kí hiệu hóa học được biểu diễn như thế nào?

a)

Biểu diễn bằng 2 chữ cái in hoa.

b)

Biểu diễn bằng 1 hay 2 chữ cái thường.

c)

Biểu diễn bằng 1 chữ cái in hoa.

d)

Biểu diễn bằng 1 hay 2 chữ cái (chữ đầu in hoa, chữ sau viết thường).

10.

Kí hiệu hóa học của các nguyên tố sau: Sodium, Potassium, Nitrogen lần lượt là

a)

A. Na, P, Ni.

b)

B. Na, K, N.

c)

C. Na, K, Ni.

d)

D. S, P, N.

11.

Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học bao gồm?

a)

Chu kì, ô nguyên tố.

b)

Nhóm, ô nguyên tố.

c)

Ô nguyên tố.

d)

Ô nguyên tố, chu kì, nhóm.

12.

Hiện nay có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

5.

b)

7.

c)

8

d)

9.

13.

: Các nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IIA

c)

Nhóm IVA

d)

Nhóm VIIA.

14.

Phần lớn các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn là

                                            

a)

A. Kim loại

b)

  B. Phi kim,

c)

C.Khí hiếm.

d)

D. Chất khí.

15.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thường

a)

A. ở đầu chu kì.

b)

B. ở cuối chu kì.

c)

C. ở đầu nhóm.

d)

D. ở cuối nhóm.

16.

Cho hình mô phỏng hạt hợp thành của một số phân tử:

Số phân tử được tạo thành từ nhiều nguyên tố hóa học là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4.

17.

Phân tử là:

a)

A. hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học.

b)

B. hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học..

c)

C. hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất của chất.

d)

D. hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất.

18.

Đơn chất là:

a)

A. kim loại có trong tự nhiên..

b)

B. phi kim do con người tạo ra.

c)

C. những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hóa học.

d)

D. chất tạo ra từ một nguyên tố hóa học.

19.

Phân tử (Y) được tạo thành bởi nguyên tố carbon và nguyên tố oxygen. Khối lượng phân tử (Y) là

a)

28 amu.

b)

32 amu.

c)

44 amu.

d)

28 amu or 44 amu.

20.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường electron ở lớp ngoài cùng.

b)

B. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)

C.Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

d)

D. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

21.

Câu 21: Trong phân tử O2, liên kết giữa hai nguyên tử O được hình thành do:

a)

A. sự dùng chung electron giữa 2 nguyên tử.

b)

B. sự dùng chung electron giữa 3 nguyên tử.

c)

C. lực hút tĩnh điện giữa 2 ion trái dấu.

d)

D. một nguyên tử O cho electron và nguyên tử O còn lại nhận electron.

22.

Cho công thức hóa học của Aluminium oxide là Al2O3, hydrogen chloride là HCl. Công thức hóa học của Aluminium chloride là:

a)

AlCl3

b)

AlCl2

c)

AlCl

d)

Al3Cl

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Công thức hóa học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.

b)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất.

c)

Công thức hóa học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất.

d)

Công thức hóa học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

24.

Trong công thức hóa học SO3, S có hóa trị mấy?

a)

II

b)

IV

c)

III

d)

VI

25.

Ý nghĩa của tốc độ cho biết:

a)

mức độ chạy rất tốc độ của chuyển động.

b)

mức độ chạy rất nhanh của chuyển động.

c)

mức độ chạy rất chậm của chuyển động.

d)

mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

26.

Công thức tính tốc độ là:

a)

s=v.t

b)

v= t/s

c)

v= s/t

d)

v=s.t

27.

Một vật dịch chuyển quãng đường 12m trong 3 giây. Tốc độ của vật là:

a)

5m/s

b)

15 m/s

c)

4 m/s

d)

9km/h

28.

Có bao nhiêu kĩ năng được thực hiện trong học tập môn Khoa học tự nhiên?

a)

5 kĩ năng

b)

6 kĩ năng

c)

7 kĩ năng

d)

8 kĩ năng

29.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước: (1) Hình thành giả thuyết; (2) Rút ra kết luận; (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; (4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu; (5) Thực hiện kế hoạch. Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên

a)

(1); (2); (3); (4); (5)

b)

(5); (4); (3); (2); (1)

c)

(4); (1); (3); (5); (2)

d)

(3); (4); (1); (5); (2)

30.

Trong học tập KHTN, kĩ năng quan trọng nhất để khám phá là

a)

Ghi chép kết quả thí nghiệm

b)

Quan sát và nêu câu hỏi

c)

Ghi nhớ khái niệm

d)

Sao chép lời giải mẫu

31.

Môn Khoa học tự nhiên giúp học sinh

a)

Ghi nhớ các khái niệm vật lí, hoá học, sinh học

b)

Hiểu biết thế giới tự nhiên và rèn luyện tư duy khoa học

c)

Chỉ nghiên cứu các hiện tượng vật lí

d)

Ghi chép và làm thí nghiệm theo hướng dẫn

32.

Nguyên tử là gì?

a)

Là hạt nhỏ nhất của vật chất có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Là hạt vô hình không có khối lượng.

33.

Hợp chất ion và chất cộng hóa trị có những đặc điểm nào khác nhau?

a)

A. Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều bền với nhiệt.

b)

B. Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều tan tốt trong nước.

c)

C. Khi các chất ion và chất cộng hóa trị tan trong nước đều tạo dung dịch có khả năng dẫn điện được.

d)

D. Các chất ion luôn ở thể rắn.

34.

Thành phần chính cấu tạo nên nguyên tử gồm

a)

proton và electron.

b)

electron và nơtron.

c)

proton, nơtron và electron.

d)

hạt nhân và phân tử.

35.

Vì sao nguyên tử trung hoà về điện?

a)

Vì số proton bằng số electron.

b)

Vì số proton bằng số nơtron.

c)

Vì số nơtron bằng số electron.

d)

Vì có điện tích dương.

36.

Hạt nhân của một nguyên tử X có 19 proton, 19 electron và 20 neutron. Khối lượng của nguyên tử X là

a)

19 amu

b)

38 amu

c)

39 amu

d)

58 amu

37.

Nguyên tố hoá học là

a)

tập hợp các nguyên tử cùng số khối

b)

tập hợp các nguyên tử cùng số proton

c)

tập hợp các nguyên tử khác nhau về electron

d)

một loại phân tử đặc biệt

38.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Oxygen là

a)

Ox

b)

O

c)

O2

d)

H2O

39.

Ở nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết

a)

số lớp electron của nguyên tử

b)

khối lượng phân tử

c)

số proton trong hạt nhân nguyên tử

d)

cấu tạo phân tử

40.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo

a)

số khối tăng dần.

b)

số electron tăng dần.

c)

khối lượng mol tăng dần.

d)

số proton tăng dần.

41.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

Oxygen (O)

b)

Chlorine (Cl)

c)

Sắt (Fe)

d)

Lưu huỳnh (S)

42.

Giải thích vì sao khối lượng nguyên tử O lớn hơn khối lượng nguyên tử H?

a)

Vì O có nhiều electron hơn.

b)

Vì H không có hạt nhân.

c)

Vì O có ít proton hơn.

d)

Vì O có nhiều proton và nơtron hơn.

43.

Nhóm nguyên tố có tính chất tương tự nhau vì

a)

A. có cùng số lớp electron

b)

B. có cùng số proton

c)

C. có cùng số electron lớp ngoài cùng

d)

D. có cùng khối lượng nguyên tử

44.

Đơn chất là gì?

a)

Chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

b)

Chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên.

c)

Hỗn hợp của nhiều chất.

d)

Dung dịch.

45.

Hợp chất là gì?

a)

Chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

b)

Chất tạo nên từ hai hay nhiều nguyên tố hóa học liên kết với nhau.

c)

Một dạng của nguyên tử.

d)

Một chất không tinh khiết.

46.

Khối lượng phân tử của khí Carbon dioxide là

a)

22

b)

28

c)

44

d)

32

47.

Nước là hợp chất của:

a)

H và O

b)

Na và Cl

c)

C và O

d)

Fe và S.

48.

Liên kết ion là

a)

là liên kết được tạo thành bởi lực hút giữa ion dương và ion âm.

b)

là liên kết được tạo thành giữa các nguyên tử phi kim.

c)

là liên kết được tạo thành giữa các nguyên tử kim loại.

d)

là liên kết được tạo thành bởi sự góp chung electron.

49.

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử Na và Cl lần lượt là 1 và 7. Hãy cho biết khi Na kết hợp với Cl để tạo thành phân tử sodium chloride, nguyên tử Na cho hay nhận bao nhiêu electron?

a)

Cho 1 electron.

b)

Cho 2 electron.

c)

Nhận 1 electron.

d)

Nhận 2 electron.

50.

Cho các chất sau: sodium chloride, hydrogen, carbon dioxide, magnesium oxide, nước. Trong các chất trên, số chất cộng hóa trị là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

51.

Trong công thức hóa học CO₂, số nguyên tử Oxygen là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Cho công thức hóa học CaCl₂. Hãy xác định hóa trị của Ca.

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

53.

Công thức hóa học của sulfuric acid là H₂SO₄. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfuric acid được tạo thành từ 3 nguyên tố hóa học là H, S và O.

b)

Trong một phân tử sulfuric acid có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O.

c)

Khối lượng phân tử của sulfuric acid là 96 amu.

d)

Hóa trị của nguyên tố H trong phân tử sulfuric acid là I

54.

Câu 54. Công thức tính tốc độ là:

a)

v = s.t

b)

v = s/t

c)

v = t/s

d)

v = s + t

55.

Tốc độ 36 km/h tương đương với

a)

10 m/s

b)

12 m/s

c)

18 m/s

d)

9 m/s

56.

Một vật di chuyển quãng đường 180m trong 30s. Tốc độ chuyển động của vật là

a)

3 m/s

b)

8 m/s

c)

6 m/s

d)

7 m/s

57.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước: (1) Hình thành giả thuyết; (2) Rút ra kết luận; (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; (4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu. (5) Thực hiện kế hoạch. Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên:

a)

(1); (2); (3); (4); (5).

b)

(4); (1); (3); (5); (2).

c)

(5); (4); (3); (2); (1).

d)

(3); (4); (1); (5); (2).

58.

Có bao nhiêu kĩ năng được thực hiện trong học tập môn Khoa học tự nhiên?

a)

5 kĩ năng

b)

7 kĩ năng

c)

6 kĩ năng

d)

8 kĩ năng

59.

Sau khi thu thập mẫu vật, các nhà khoa học lựa chọn, sắp xếp các mẫu vật giống nhau vào một nhóm gọi là kĩ năng gì?

a)

Kĩ năng sắp xếp.

b)

Kĩ năng dự báo.

c)

Kĩ năng viết báo cáo.

d)

Kĩ năng phân loại.

60.

Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần rèn luyện các kĩ năng nào?

a)

quan sát, phân loại, liên kết, dự báo, viết báo cáo, thuyết trình.

b)

quan sát, liên kết, dự báo, viết báo cáo, thuyết trình.

c)

quan sát, phân loại, đo đạc, dự báo, viết báo cáo, thuyết trình.

d)

quan sát, phân loại, liên kết, đo đạc, dự báo, viết báo cáo, thuyết trình.

61.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

Proton

b)

Neutron, electron

c)

Electron, proton

d)

Proton và neutron

62.

Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Proton và neutron

63.

Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị nào?

a)

gam.

b)

amu.

c)

mL.

d)

kg.

64.

Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân và được tính bằng

a)

Tổng khối lượng của proton và neutron có trong nguyên tử.

b)

Tổng khối lượng của proton, neutron và electron có trong nguyên tử.

c)

Tổng khối lượng của các hạt neutron và electron.

d)

Tổng khối lượng của proton và electron.

65.

Kí hiệu hóa học được biểu diễn như thế nào?

a)

Biểu diễn bằng 2 chữ cái in hoa.

b)

Biểu diễn bằng 1 hay 2 chữ cái thường.

c)

Biểu diễn bằng 1 chữ cái in hoa.

d)

Biểu diễn bằng 1 hay 2 chữ cái (chữ đầu in hoa, chữ sau viết thường).

66.

Kí hiệu hóa học của các nguyên tố sau: Sodium, Potassium, Nitrogen lần lượt là

a)

A. Na, P, Ni.

b)

B. Na, K, N.

c)

C. Na, K, Ni.

d)

D. S, P, N.

67.

Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học bao gồm?

a)

Chu kì, ô nguyên tố.

b)

Nhóm, chu kì.

c)

Ô nguyên tố.

d)

Ô nguyên tố, chu kì, nhóm.

68.

Hiện nay có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

5.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

69.

Các nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IIA.

c)

Nhóm IVA.

d)

Nhóm VIIA.

70.

Phần lớn các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn là

a)

Kim loại.

b)

Phi kim.

c)

Khí hiếm.

d)

Chất khí.

71.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thường

a)

A. ở đầu chu kì.

b)

B. ở cuối chu kì.

c)

C. ở đầu nhóm.

d)

D. ở cuối nhóm.

72.

Cho hình mô phỏng hạt hợp thành của một số phân tử: Số phân tử được tạo thành từ nhiều nguyên tố hóa học là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

73.

Phân tử là:

a)

hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học.

b)

hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học.

c)

hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất của chất.

d)

hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất.

74.

Đơn chất là:

a)

kim loại có trong tự nhiên.

b)

phi kim do con người tạo ra.

c)

những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hóa học.

d)

chất tạo ra từ một nguyên tố hóa học.

75.

Phân tử (Y) được tạo thành bởi nguyên tố carbon và nguyên tố oxygen. Khối lượng phân tử (Y) là

a)

28 amu.

b)

32 amu.

c)

44 amu.

d)

28 amu hoặc 44 amu.

76.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

d)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

77.

Trong phân tử O₂, liên kết giữa hai nguyên tử O được hình thành do:

a)

sự dùng chung electron giữa 2 nguyên tử.

b)

sự dùng chung electron giữa 3 nguyên tử.

c)

lực hút tĩnh điện giữa 2 ion trái dấu.

d)

một nguyên tử O cho electron và nguyên tử O còn lại nhận electron.

78.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều bền với nhiệt.

b)

Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều tan tốt trong nước.

c)

Khi các chất ion và chất cộng hóa trị tan trong nước đều tạo dung dịch có khả năng dẫn điện được.

d)

Các chất ion thường ở thể rắn.

79.

Cho công thức hóa học của Aluminium oxide là Al₂O₃, hydrogen chloride là HCl. Công thức hóa học của Aluminium chloride là:

a)

AlCl₃.

b)

AlCl.

c)

AlCl₂.

d)

Al₃Cl.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Công thức hóa học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.

b)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất.

c)

Công thức hóa học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất.

d)

Công thức hóa học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

81.

Trong công thức hóa học SO₃, S có hóa trị mấy?

a)

II

b)

IV

c)

III

d)

VI

82.

Ý nghĩa của tốc độ cho biết:

a)

mức độ chạy rất tốc độ của chuyển động.

b)

mức độ chạy rất nhanh của chuyển động.

c)

mức độ chạy rất chậm của chuyển động.

d)

mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

83.

Công thức tính tốc độ là:

a)

s=v.t

b)

v = t/s

c)

v = s/t

d)

v=s.t

84.

Một vật dịch chuyển quãng đường 600m trong 2 phút. Tốc độ của vật là:

a)

300m/s

b)

30 m/s

c)

5 m/s

d)

5km/h