wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: Chemical Bonds & Atomic Structure

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử

b)

Các cặp electron dùng chung

c)

Các đám mây electron

d)

Các electron hóa trị

2.

Trong hợp chất potassium chloride, K và Cl liên kết với nhau bằng kiểu liên kết nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết phi kim

3.

Cho sơ đồ nguyên tử P (Phosphorus): hạt nhân có điện tích +15, các lớp electron xếp theo 2,8,5. Khẳng định nào đúng?

a)

Lớp vỏ có 5 electron hóa trị (lớp ngoài cùng)

b)

Lớp vỏ có 6 electron lớp ngoài cùng

c)

Nguyên tử Phosphorus có 3 lớp electron

d)

Số hạt mang điện của nguyên tử P là 30

4.

Dựa vào sơ đồ Bohr của Phosphorus có 3 lớp electron, phát biểu nào sai?

a)

P có 3 lớp electron

b)

Điện tích hạt nhân của P là +15

c)

Lớp ngoài cùng của P có 5 electron

d)

Số proton của P là 18

5.

Cho sơ đồ nguyên tử C (Carbon): hạt nhân có điện tích +6, phân bố electron 2,4. Kết luận nào đúng?

a)

Lớp vỏ có 6 electron

b)

Lớp vỏ có 2 electron lớp ngoài cùng

c)

Nguyên tử Carbon có 2 lớp electron

d)

Số hạt mang điện của Carbon là 12

6.

Với Carbon có 4 electron lớp ngoài cùng, phát biểu nào hợp lý về khả năng tạo liên kết?

a)

Thường nhận 4 electron để thành anion 4−

b)

Có xu hướng dùng chung electron để tạo liên kết cộng hóa trị

c)

Luôn cho đi 4 electron tạo cation 4+

d)

Không tham gia liên kết vì lớp ngoài cùng đã bão hòa

7.

Với cấu hình 2,8,1 của Na, xu hướng hóa học phổ biến là gì?

a)

Nhận thêm 1 electron để đạt 2,8,2

b)

Cho đi 1 electron để đạt cấu hình bền 2,8

c)

Dùng chung 1 electron với phi kim để tạo cộng hóa trị

d)

Không phản ứng vì lớp ngoài cùng đã đủ 8

8.

Nguyên tử Cl (Chlorine) có số proton p = 17, phân bố electron 2,8,7. Khẳng định nào đúng?

a)

Cl có 5 electron lớp ngoài cùng

b)

Cl có 3 lớp electron

c)

Cl thuộc chu kì 3, nhóm VA

d)

Cl là phi kim

9.

Dựa vào cấu hình electron 2,8,7 của Cl, Cl nằm ở chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn hiện đại?

a)

Chu kì 2, nhóm VIIA

b)

Chu kì 3, nhóm VIIA

c)

Chu kì 3, nhóm VA

d)

Chu kì 4, nhóm VIA

10.

Liên kết ion hình thành khi nào?

a)

Khi hai nguyên tử dùng chung cặp electron

b)

Khi có sự chuyển electron từ kim loại sang phi kim tạo ion trái dấu hút nhau

c)

Khi các electron tự do chuyển động trong mạng tinh thể

d)

Khi hạt nhân hai nguyên tử nhập vào nhau

11.

Số electron hóa trị của Phosphorus là bao nhiêu theo sơ đồ 2,8,5?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Nguyên tử nào sau đây dễ tạo cation hơn dựa trên cấu hình cho trước?

a)

Carbon (2,4)

b)

Sodium (2,8,1)

c)

Chlorine (2,8,7)

d)

Phosphorus (2,8,5)

13.

Nguyên tố nào trong danh sách có tính phi kim rõ rệt theo thông tin cung cấp?

a)

Sodium (Na)

b)

Carbon (C)

c)

Potassium (K)

d)

Magnesium (Mg)

14.

Tổng số neutron xấp xỉ của P nếu khối lượng nguyên tử cho gần đúng là 31 và số proton là 15?

a)

15

b)

16

c)

31

d)

14

15.

Nếu một nguyên tử có cấu hình 2,8,7, để đạt bền vững kiểu khí hiếm, nó có xu hướng:

a)

Nhận thêm 1 electron

b)

Cho đi 1 electron

c)

Cho đi 7 electron

d)

Không đổi vì đã bền

16.

Carbon với 4 electron hóa trị thường tạo loại liên kết chủ đạo nào trong hợp chất hữu cơ?

a)

Liên kết ion với kim loại kiềm

b)

Liên kết cộng hóa trị bằng cách dùng chung electron

c)

Liên kết kim loại với mạng electron tự do

d)

Liên kết hydro giữa hạt nhân

17.

Trong các nhận định về Na: chọn phát biểu sai theo sơ đồ 2,8,1.

a)

Na có 3 lớp electron

b)

Điện tích hạt nhân +11

c)

Tổng số hạt mang điện là 22

d)

Lớp ngoài cùng có 5 electron

18.

Phát biểu nào mô tả đúng sự khác biệt giữa liên kết cộng hóa trị và liên kết ion?

a)

Cộng hóa trị dùng chung electron; ion chuyển electron hình thành ion trái dấu hút nhau

b)

Cộng hóa trị chuyển electron; ion dùng chung electron

c)

Cả hai đều do electron tự do trong mạng kim loại gây ra

d)

Cả hai đều là lực hút giữa hạt nhân

19.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tử khối tăng dần.

b)

Điện tích hạt nhân tăng dần.

c)

Tính kim loại tăng dần.

d)

Tính phi kim tăng dần.

20.

“Đơn chất là chất tạo nên từ …” Câu hoàn chỉnh đúng là gì?

a)

Một chất.

b)

Một nguyên tử.

c)

Một nguyên tố hoá học.

d)

Một phân tử.

21.

“Hợp chất là chất tạo nên từ …” Câu hoàn chỉnh đúng là gì?

a)

Hai nguyên tử trở lên.

b)

Hai nguyên tố hoá học trở lên.

c)

Một nguyên tố hoá học.

d)

Một phân tử.

22.

Kí hiệu H₂O nghĩa là gì?

a)

Bốn nguyên tố oxygen.

b)

Bốn nguyên tử oxygen.

c)

Bốn phân tử oxygen.

d)

Bốn hợp chất oxygen.

23.

Kí hiệu 8H₂ nghĩa là gì?

a)

Tám nguyên tử hydrogen.

b)

Tám phân tử hydrogen.

c)

Tám nguyên tố hydrogen.

d)

Tám hợp chất hydrogen.

24.

Ứng dụng nào dưới đây là của đồng (copper)?

a)

Làm nhiên liệu cho động cơ xe; dùng trong đèn xì oxygen – hydrogen; là nguyên liệu sản xuất NH₃, HCl và nhiều hợp chất khí khác.

b)

Chế tạo ruột bút chì, điện cực, đo trọng sức, mũi khoan kim cương, than đốt.

c)

Lõi dây điện, các thanh copper, đúc tượng, nam châm điện ứu, các dụng cụ may móc, đồ trang trí mỹ thuật bằng copper.

d)

Tên lửa, bom khinh khí cầu, bóng thám không.

25.

Ở điều kiện thường, chất có lớp vỏ electron ngoài cùng chứa 8 electron là…

a)

Kim loại.

b)

Phi kim.

c)

Khí hiếm.

d)

Tất cả đơn chất.

26.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước (H₂O) là liên kết gì?

a)

Cộng hoá trị.

b)

Ion.

c)

Phi kim.

d)

Kim loại.

27.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn (NaCl) là liên kết gì?

a)

Cộng hoá trị.

b)

Ion.

c)

Phi kim.

d)

Kim loại.

28.

Trong phân tử oxygen (O₂), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng…

a)

Góp chung proton.

b)

Chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

c)

Chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

Góp chung electron.

29.

Một bạn đề xuất xếp các nguyên tố theo mức độ kim loại tăng dần để xây dựng bảng tuần hoàn. Lựa chọn nào sau đây giải thích hợp lý vì sao cách sắp xếp đó không chuẩn xác?

a)

Tính kim loại không phản ánh trực tiếp cấu trúc hạt nhân và số electron.

b)

Mọi nguyên tố đều là kim loại nên tiêu chí không phân biệt được.

c)

Tính kim loại luôn giống nhau giữa các nguyên tố.

d)

Tính kim loại tăng dần chính là thứ tự đúng của bảng tuần hoàn.

30.

Một nguyên tử Mg (magnesi) có khối lượng nguyên tử xấp xỉ 24 u. So sánh với nguyên tử C (carbon) có khối lượng nguyên tử 12 u, nhận xét nào đúng về khối lượng Mg so với C?

a)

Nặng gấp 2 lần nguyên tử C

b)

Nặng gấp 3 lần nguyên tử C

c)

Nhẹ bằng 1/2 nguyên tử C

d)

Nặng hơn C khoảng 1,5 lần

31.

Đơn vị dùng để đo khối lượng của một nguyên tử theo quy ước hóa học là gì?

a)

g

b)

kg

c)

u (đơn vị khối lượng nguyên tử)

d)

cm³

32.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Oxygen là gì?

a)

O

b)

Ox

c)

Og

d)

On

33.

Trong một nguyên tử, số đặc trưng của một nguyên tố hóa học là số nào?

a)

Số proton (số hiệu nguyên tử)

b)

Số neutron

c)

Số electron tự do

d)

Khối lượng mol

34.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 2 lần nguyên tử khối của oxygen (O = 16 u). Khối lượng nguyên tử của X là bao nhiêu?

a)

24 u

b)

32 u

c)

40 u

d)

16 u

35.

Hai hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron được gọi là gì?

a)

Đồng vị (isotope)

b)

Đồng phân

c)

Ion

d)

Phân tử

36.

Bốn nguyên tố thiết yếu nhất cho sự sống thường được nhắc đến là nhóm nào?

a)

C, H, Na, Ca

b)

B, Cl, H, O

c)

C, H, O, N

d)

C, H, S, O

37.

Một nguyên tử X nặng bằng 2 nguyên tử tin (Sn). Biết Sn có khối lượng nguyên tử khoảng 119 u. Khối lượng gần đúng của X là bao nhiêu?

a)

60 u

b)

119 u

c)

238 u

d)

200 u

38.

Trong cấu tạo nguyên tử, hạt mang điện tích dương nằm trong hạt nhân là hạt nào?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Positron tự do

39.

Số electron trong hạt nhân của nguyên tử là bao nhiêu?

a)

Bằng số proton

b)

Bằng số neutron

c)

Không có electron trong hạt nhân

d)

Gấp đôi số proton

40.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 12. Vị trí đúng của X trong bảng tuần hoàn là gì?

a)

Chu kì 3, nhóm IIA

b)

Chu kì 3, nhóm VA

c)

Chu kì 2, nhóm IIIA

d)

Chu kì 2, nhóm VIIA

41.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 14. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là gì?

a)

Ô số 14, chu kì 2, nhóm X

b)

Ô số 14, chu kì 2, nhóm IIA

c)

Ô số 14, chu kì 2, nhóm VIIIA

d)

Ô số 14, chu kì 3, nhóm IVA

42.

Nguyên tố Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA. Số electron của nguyên tử Y là bao nhiêu?

a)

2 electron

b)

8 electron

c)

6 electron

d)

10 electron

43.

Trong hoạt động khoa học, con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng nhờ kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng quan sát, phân loại

b)

Kĩ năng liên kết tri thức

c)

Kĩ năng dự báo

d)

Kĩ năng đo

44.

Quy trình cơ bản thường được áp dụng trong nghiên cứu khoa học tự nhiên gồm mấy kĩ năng cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Một nguyên tử trung hòa về điện là vì:

a)

Số hạt neutron trong hạt nhân bằng số hạt electron trong lớp vỏ nguyên tử

b)

Số hạt proton bằng số hạt neutron trong hạt nhân nguyên tử

c)

Số hạt proton trong hạt nhân bằng tổng số hạt neutron và electron trong nguyên tử

d)

Số hạt proton trong hạt nhân bằng số hạt electron trong lớp vỏ nguyên tử

46.

Biết nguyên tử carbon có 6 hạt proton và 6 hạt neutron. Nhận xét nào sau đây đúng về carbon?

a)

Phân tích hạt nhân của carbon là 1+12

b)

Khối lượng nguyên tử của carbon là 16 amu

c)

Lớp vỏ nguyên tử carbon có 6 hạt electron

d)

Nguyên tử carbon có điện tích hạt nhân là +6

47.

Các hạt cấu tạo nên nguyên tử nói chung là:

a)

neutron và electron

b)

proton và neutron

c)

electron và neutron

d)

electron, proton và neutron

48.

Nguyên tử X có 17 proton. Số hạt electron của X là bao nhiêu?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

49.

Nguyên tử X có số electron là 19. Tính số hạt proton của X.

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

50.

Số electron tối đa ở lớp thứ hai (L) là:

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.8

d)

D.18

51.

Nguyên tử M có số proton là 12. Nguyên tử M có số lớp electron là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Cho các kí hiệu hoá học sau: CA, CL, SI, Al, Mg, SI. Cách viết nào dưới đây đúng theo quy tắc kí hiệu hoá học?

a)

Si, Al, Mg

b)

Cl, Na, Mg

c)

Al, Mg, Si

d)

Na, Al, Si

53.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tố oxygen có kí hiệu hoá học là C.

b)

Những nguyên tử có cùng số proton thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

c)

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố có kí hiệu hoá học C là carbon.

d)

Bốn nguyên tố carbon, oxygen, hydrogen và nitrogen chiếm khoảng 96% trọng lượng cơ thể người.

54.

8Cl cho biết ý nghĩa gì?

a)

8 phân tử chlorine

b)

8 nguyên tử chlorine

c)

Số khối của chlorine bằng 8

d)

Nguyên tử chlorine có 8 proton

55.

Trong nghiên cứu KHTN, dựa trên số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự đoán về tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng. Kĩ năng này là gì?

a)

Kĩ năng quan sát, phân loại.

b)

Kĩ năng dự báo.

c)

Kĩ năng liên kết tri thức.

d)

Kĩ năng đo đạc.

56.

Các bước của phương pháp tìm hiểu tự nhiên gồm: (1) Hình thành giả thuyết; (2) Quan sát và đặt câu hỏi; (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; (4) Thực hiện kế hoạch; (5) Kết luận. Thứ tự đúng là gì?

a)

(1) - (2) - (3) - (4) - (5)

b)

(2) - (1) - (3) - (4) - (5)

c)

(1) - (2) - (3) - (5) - (4)

d)

(2) - (1) - (5) - (3) - (4)

57.

Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Kĩ năng chiên dâu đặc biệt.

b)

Kĩ năng quan sát.

c)

Kĩ năng dự báo.

d)

Kĩ năng đo đạc.

58.

Công dụng của đồng hồ có vai trò nào sau đây trong nghiên cứu tự nhiên?

a)

Điều khiển nôm đồng hồ đo thời gian hiện số.

b)

Điều khiển đồng hồ đo thời gian hiện số.

c)

Điều hiển nôm/đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Gửi tín hiệu điện tử tới đồng hồ.

59.

Khẳng định nào sau đây là không đúng về kĩ năng dự báo trong KHTN?

a)

Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.

b)

Dự báo là kĩ năng không cần thiết của người làm nghiên cứu.

c)

Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức, suy luận về sự vật, hiện tượng.

d)

Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.

60.

Phương pháp tìm hiểu khoa học tự nhiên có bao nhiêu bước theo liệt kê ở đề mục?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

61.

Những kĩ năng quan trọng trong tiến trình tìm hiểu KHTN bao gồm nhóm nào?

a)

Quan sát, phân loại.

b)

Kĩ năng liên kết, kĩ năng dự báo.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Không có đáp án đúng.

62.

Nguyên tử của nguyên tố Mg có số p = 12. Phát biểu đúng về electron lớp ngoài cùng của Mg là gì?

a)

Mg có 1 electron lớp ngoài cùng

b)

Mg có 2 electron lớp ngoài cùng

c)

Mg có 3 electron lớp ngoài cùng

d)

Mg không có electron lớp ngoài cùng

63.

Trong bảng tuần hoàn, vị trí đúng của Mg là gì?

a)

Chu kì 2, nhóm IIIA

b)

Chu kì 3, nhóm IIA

c)

Chu kì 4, nhóm IA

d)

Chu kì 3, nhóm VIIA

64.

Cho tập chất sau: N2, Ca, MgO, NaOH, H2, H2SO4, Ca(OH)2, O3. Số đơn chất là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Trong tập chất: N2, Ca, MgO, NaOH, H2, H2SO4, Ca(OH)2, O3. Hợp chất là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

Khí hydrogen peroxide không có trong danh sách trên. Trong các chất đã cho, chất nào là hợp chất bazơ?

a)

MgO

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

O3

67.

Trong số chất N2, H2, X: Khối lượng phân tử N2 nặng gấp bao nhiêu lần khối lượng phân tử H2?

a)

7 lần

b)

12 lần

c)

14 lần

d)

28 lần

68.

Gọi X là chất có khối lượng phân tử nặng gấp 16 lần khối lượng phân tử H2. Khối lượng phân tử của X là bao nhiêu (đvC)?

a)

16

b)

18

c)

28

d)

32

69.

Khối lượng phân tử Ca(OH)2 nặng gấp bao nhiêu lần khối lượng phân tử H2? (Cho biết H=1, O=16, Ca=40)

a)

18 lần

b)

20 lần

c)

26 lần

d)

28 lần

70.

Cho các chất: O2, Na, CaO, KOH, Cl2, H2SO4, NO2, SO2. Bao nhiêu chất là đơn chất?

a)

2 chất

b)

3 chất

c)

4 chất

d)

5 chất

71.

Trong dãy O2, Na, CaO, KOH, Cl2, H2SO4, NO2, SO2 có bao nhiêu hợp chất?

a)

3 hợp chất

b)

4 hợp chất

c)

5 hợp chất

d)

6 hợp chất

72.

Khối lượng phân tử SO2 nặng gấp bao nhiêu lần khối lượng nguyên tử O? (Cho S=32, O=16)

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

73.

Trong số các anion được nêu, X có khối lượng nguyên tử Na gấp 2 lần khối lượng nguyên tử O2 là sai vì lý do nào? Chọn phát biểu đúng.

a)

Na nặng gấp 2 lần O2

b)

Khối lượng Na xấp xỉ 23, O2 là 32

c)

Na nhẹ hơn O2

d)

O2 nhẹ hơn Na

74.

Khi ozone có phân tử gồm 3 nguyên tử liên kết với nhau. Điều nào sau đây đúng?

a)

Ozone là đơn chất vì chỉ gồm nguyên tử O

b)

Ozone là hợp chất vì có nhiều nguyên tố

c)

Ozone là ion vì có điện tích

d)

Ozone là muối vì chứa gốc O3−

75.

Nitric acid (axit nitric) có phân tử gồm H, N, O liên kết với nhau. Kết luận đúng là:

a)

HNO3 là đơn chất

b)

HNO3 là hợp chất

c)

HNO3 là kim loại

d)

HNO3 là bazơ

76.

Sodium carbonate có phân tử gồm 2 Na, 1 C và 3 O liên kết với nhau. Công thức đúng là:

a)

NaCO3

b)

Na2CO3

c)

Na3CO2

d)

Na2C3O

77.

Hydrogen fluoride có phân tử gồm 2 F liên kết với nhau là nhận định sai. Phát biểu đúng về HF là:

a)

HF gồm 1 H và 1 F liên kết

b)

HF gồm 2 F liên kết

c)

HF gồm 2 H liên kết

d)

HF là đơn chất

78.

Phương pháp tìm hiểu khoa học tự nhiên thường nêu số bước cơ bản. Mệnh đề đúng về số bước là:

a)

1 bước duy nhất

b)

2 bước: quan sát và kết luận

c)

Nhiều bước: nêu vấn đề, giả thuyết, thí nghiệm, phân tích, kết luận

d)

Không có bước cố định

79.

Nguyên tử T có tổng số hạt là 18, trong đó số neutron là 6. Số proton của T là bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

80.

Nguyên tử T có tổng số hạt là 18, trong đó số neutron là 6. Số electron của T là bao nhiêu (nguyên tử trung hoà)?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

81.

Nguyên tử T có tổng số hạt là 18, trong đó số neutron là 6. Khối lượng nguyên tử (xấp xỉ số khối) là bao nhiêu?

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

82.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 115, trong đó số neutron là 45. Số proton của X là bao nhiêu?

a)

35

b)

45

c)

70

d)

115

83.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 115, trong đó số neutron là 45. Số electron của X (nguyên tử trung hoà) là bao nhiêu?

a)

35

b)

45

c)

70

d)

90

84.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 115, trong đó số neutron là 45. Số khối (xấp xỉ khối lượng nguyên tử) của X là bao nhiêu?

a)

70

b)

90

c)

115

d)

160

85.

Nguyên tử Y có tổng số hạt là 40, trong đó số neutron là 14. Số proton của Y là bao nhiêu?

a)

12

b)

14

c)

26

d)

40