wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: Scientific Inquiry, Atoms, and Motion Basics

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cho các bước sau: (1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo. (2) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/ thiết bị đo. (3) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được. (4) Nhận xét độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo. Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (3), (2), (4).

c)

(3), (2), (4), (1).

d)

(2), (1), (4), (3).

2.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên là

a)

Tìm hiểu thế giới tự nhiên, mối quan hệ con người.

b)

Hoạt động chủ động tìm tòi, khám phá tự nhiên.

c)

Cách thức tìm hiểu sự vật, hiện tượng tự nhiên.

d)

Cách thức tìm hiểu thế giới thông qua truyền thông.

3.

Để nghiên cứu sự hòa tan của một số chất rắn trong nước một học sinh đã thực hiện các bước sau: (1) Dự đoán trong số các chất muối ăn, đường ăn, bột đá có chất nào tan, chất nào không tan trong nước. (2) Tìm hiểu khả năng hòa tan của muối ăn, đường, bột đá với ở trong nước. (3) Thực hiện các bước thí nghiệm: Rót cùng một thể tích nước vào ba ống nghiệm. Thêm vào mỗi ống nghiệm khoảng 1 gam mỗi chất trên và lắc đều khoảng 1 – 2 phút. Quan sát và ghi lại kết quả thí nghiệm. So sánh và rút ra kết luận. (4) Đề xuất thí nghiệm để kiểm tra dự đoán. (5) Viết báo cáo và trình bày quá trình thực nghiệm, thảo luận kết quả thí nghiệm. Trình tự các bước khi nghiên cứu sự hòa tan của một số chất rắn trong nước là

a)

(4), (3), (5), (2), (1).

b)

(2), (4), (1), (3), (5).

c)

(2), (1), (4), (3), (5).

d)

(2), (4), (3), (1), (5).

4.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

Neutron và electron.

b)

Proton và neutron.

c)

Electron, proton và neutron.

d)

Electron và proton.

5.

Trong nguyên tử, hạt nào sau đây mang điện tích âm?

a)

Proton.

b)

Photon.

c)

Neutron.

d)

Electron.

6.

Cho mô hình nguyên tử helium như hình. Khối lượng gần đúng của nguyên tử helium là

a)

3 amu.

b)

6 amu.

c)

4 amu.

d)

2 amu.

7.

Một nguyên tử có 6 proton trong hạt nhân. Theo mô hình nguyên tử của Rơ – dơ – pho – Bo, số lớp electron của nguyên tử đó là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

8.

Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động?

a)

Thời gian.

b)

Khối lượng.

c)

Quãng đường.

d)

Tốc độ.

9.

Nếu đơn vị đo độ dài là kilômét (km), đơn vị đo thời gian là phút (min) thì đơn vị đo tốc độ là

a)

Kilômét trên mili giây (km/ms).

b)

Kilômét trên giây (km/s).

c)

Kilômét trên giờ (km/h).

d)

Kilômét trên min (km/min).

10.

Bạn Hương đạp xe từ nhà đến trường mất 7 min, biết tốc độ của Hương là 3 m/s. Tính quãng đường từ nhà Hương đến trường?

a)

1206 m.

b)

1,26 km.

c)

12,6 km.

d)

1,26 m.

11.

Hãy sắp xếp tốc độ của các vật dưới đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: (1) Xe máy: 45 km/h (2) Chim bồ câu: 15 m/s (3) Người chạy nhanh: 3 m/s (4) Tàu hỏa: 30 m/s Lựa chọn phương án đúng

a)

(3) < (1) < (2) < (4).

b)

(3) < (2) < (4) < (1).

c)

(1) < (3) < (2) < (4).

d)

(2) < (3) < (1) < (4).

12.

Ghép các vật với đơn vị vận tốc đúng: (1) Con người: 5 km/h, (2) Con Ong: 2,5 m/s, (3) Con ngựa: 32 km/h, (4) Con rắn: 0,3 km/min. Chọn thứ tự đúng.

a)

(2), (4), (1), (3).

b)

(2), (4), (3), (1).

c)

(3), (1), (4), (2).

d)

(3), (1), (2), (4).

13.

Lan và Huệ cùng đạp xe đến trường đại học dài 18 km. Lan đạp liên tục không nghỉ với vận tốc 18 km/h. Huệ đi sớm hơn Lan 15 min nhưng dọc đường nghỉ chẵn mất 30 min. Hỏi Huệ phải đạp xe với vận tốc bao nhiêu để tới trường cùng lúc với Lan.

a)

20 km/h.

b)

24 km/h.

c)

18 km/h.

d)

16 km/h.

14.

Để đo tốc độ chuyển động ta cần

a)

đo độ dài.

b)

đo thời gian.

c)

Cả A và B.

d)

đo khối lượng vật.

15.

Camera thiết bị “bắn tốc độ” ghi và tính được thời gian một ô tô chạy qua giữa hai vạch mốc cách nhau 10 m là 0,77 s. Tốc độ ô tô là

a)

15,15 km/h.

b)

16 km/h.

c)

15,15 m/s.

d)

13 m/s.

16.

Trục Os và trục Ot trong đồ thị quãng đường – thời gian tương ứng biểu diễn

a)

vị trí của vật chuyển động.

b)

vận tốc của vật chuyển động.

c)

thời gian và quãng đường vật chuyển động

d)

quãng đường và thời gian vật chuyển động.

17.

Sử dụng đồ thị quãng đường theo thời gian để

a)

Cả ba phương án trên.

b)

mô tả chuyển động của vật.

c)

thời gian đi và vị trí của vật ở thời điểm xác định.

d)

xác định quãng đường đi được của vật.

18.

Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một ô tô chuyển động. Xác định tốc độ chuyển động của ô tô trên đoạn OA?

a)

40 km/h.

b)

150 km/h.

c)

120 km/h.

d)

90 km/h.

19.

Trong các nguyên nhân dưới đây, nguyên nhân nào gây ra tai nạn giao thông đường bộ?

a)

Tất cả các đáp án trên.

b)

Vượt đèn đỏ, đi sai làn đường.

c)

Chở hàng quá trọng tải của phương tiện.

d)

Do vi phạm quy định về tốc độ giới hạn.

20.

Lợi ích của thiết bị bắn tốc độ trong an toàn giao thông là

a)

đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông.

b)

kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông.

c)

đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông.

d)

kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ.

21.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được câu phù hợp: Người tham gia giao thông vừa phải có .... (1) .... thực hiện an toàn giao thông vừa phải có .... (2) ... về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

a)

(1) hành động, (2) ý thức.

b)

(1) ý thức, (2) qui định.

c)

(1) ý thức, (2) hiểu biết.

d)

(1) quy tắc, (2) nhận thức.

22.

Trên quãng đường AB có đặt thiết bị bắn tốc độ, hai vạch mốc cách nhau 8 m, tốc độ giới hạn là 45 km/h. Để không vượt quá tốc độ cho phép thì phương tiện giao thông cần đi giữa hai vạch mốc với khoảng thời gian

a)

nhỏ hơn 0,64 s.

b)

lớn hơn 0,64 s.

c)

lớn hơn 0,7 s.

d)

nhỏ hơn 0,7 s.

23.

Sự biến đổi năng lượng từ quang năng thành năng lượng hóa năng là quá trình

a)

trao đổi chất.

b)

sinh trưởng.

c)

chuyển hóa năng lượng.

d)

hô hấp.

24.

Phát biểu nào sai khi nói về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng?

a)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp sinh vật duy trì nội môi ổn định.

b)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp sinh vật phát triển và sinh sản.

c)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng không liên quan đến sự sống của sinh vật.

d)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò đảm bảo cho sinh vật tồn tại.

25.

Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là

a)

ribosome.

b)

ti thể.

c)

lysosome.

d)

lục lạp.

26.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

nước và carbon dioxide.

b)

glucose và oxygen.

c)

nước và glucose.

d)

glucose và carbon dioxide.

27.

Trong quá trình quang hợp, gân lá có chức năng chủ yếu là

a)

giúp cho lá có nhiều khí khổng.

b)

tổng hợp các chất hữu cơ.

c)

làm tăng diện tích của lá.

d)

vận chuyển các chất.

28.

Ánh sáng ảnh hưởng tới quang hợp của cây xanh như thế nào?

a)

Ánh sáng quá mạnh sẽ làm giảm hiệu quả quang hợp.

b)

Cường độ ánh sáng giảm thì hiệu quả quang hợp sẽ tăng.

c)

Cường độ ánh sáng tăng thì hiệu quả quang hợp sẽ giảm.

d)

Ánh sáng càng yếu thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

29.

Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào là

a)

khí carbon dioxide, glucose và nước.

b)

khí carbon dioxide, nước và năng lượng.

c)

khí oxygen, nước và năng lượng.

d)

khí oxygen, glucose và năng lượng.

30.

Hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào sau đây?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Ribosome.

d)

Lysosome.

31.

Cho các yếu tố sau: a) Nước. b) Nồng độ khí oxygen. c) Nhiệt độ. d) Nồng độ khí carbon dioxide. Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

32.

Nhóm các loại nông sản nào dưới đây thường được bảo quản khô?

a)

Hạt lạc, cà chua, rau cải, bắp cải.

b)

Cà chua, rau cải, bắp cải, hạt lúa.

c)

Hạt lúa, hạt ngô, hạt cà phê, hạt lạc.

d)

Hạt lúa, hạt ngô, cà chua, rau cải.

33.

Ý nào dưới đây không phải là ví dụ về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng?

a)

Cơ thể người tăng chiều cao và cân nặng nhờ vật chất và năng lượng từ quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

b)

Khi chạy, hoạt động trao đổi khí tăng giúp cơ thể có đủ O2 để sử dụng đồng thời thải CO2 tránh gây độc cho cơ thể.

c)

Chỉ con người và động vật mới cần trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, còn thực vật thì không.

d)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh trưởng, phát triển, cảm ứng, vận động và sinh sản.

34.

Thân cây xương rồng có khả năng quang hợp vì lý do nào?

a)

thân cây được cung cấp đầy đủ nước

b)

thân cây to và mọng nước

c)

thân cây chứa các chất diệp lục như lá cây

d)

thân cây có nhiều chất dinh dưỡng

35.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các yếu tố ảnh hưởng tới quang hợp?

a)

Cây dừa, cây phi lao, cây thông là những cây cần nhiều ánh sáng

b)

Nếu nồng độ CO2 tăng quá cao có thể làm cây chết vì ngộ độc

c)

Quang hợp của cây sẽ khó khăn khi tế bào lá cây mất nước

d)

Nhiệt độ cao từ 40°C – 45°C thuận lợi cho hầu hết cây

36.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về hô hấp tế bào?

a)

Nguyên liệu cho hô hấp lấy từ quá trình tổng hợp chất hữu cơ

b)

Là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

c)

Hô hấp tế bào tạo ra năng lượng ATP cung cấp cho hoạt động sống

d)

Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

37.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là gì?

a)

giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào

b)

tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào

c)

tăng cường độ hô hấp tế bào đến mức tối đa

d)

giảm cường độ hô hấp tế bào đến mức tối thiểu

38.

Vì sao hiệu quả quang hợp của cây trồng tại các khu công nghiệp thường giảm đi?

a)

ánh sáng khí carbon dioxide tại các khu công nghiệp quá thấp

b)

nhiệt độ tại các khu công nghiệp quá thấp

c)

nồng độ khí carbon dioxide thường tăng cao

d)

ánh sáng tại các khu công nghiệp quá cao

39.

Hô hấp tế bào và quá trình đốt cháy nhiên liệu giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều không tạo ra năng lượng

b)

Đều sử dụng khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide và tạo năng lượng

c)

Đều thu được hiệu suất năng lượng như nhau

d)

Đều sử dụng khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen và tạo năng lượng

40.

Vì sao trong trồng trọt, người ta thường cày bừa đất trước khi gieo trồng và tháo nước khi cây ngập úng?

a)

để carbon dioxide dễ khuếch tán vào đất, giúp rễ cây hô hấp

b)

để tăng lượng carbon dioxide trong đất, giúp rễ cây vận chuyển nước

c)

để oxygen dễ khuếch tán vào đất, giúp rễ cây hô hấp

d)

để oxygen dễ khuếch tán vào đất, giúp rễ cây hạn chế hô hấp

41.

Tại sao khi trồng rau cải, cần phải tỉa và nhổ bớt những cây mọc gần nhau?

a)

vì tỉa bớt làm tăng mật độ của rau, giúp cây đủ dinh dưỡng

b)

vì những cây mọc gần nhau có giá trị dinh dưỡng cao hơn, nên cần tỉa

c)

vì tỉa và nhổ bớt những cây mọc gần nhau làm rau cải ngon hơn

d)

vì tỉa bớt nhằm giảm mật độ của rau, giúp cây đủ dinh dưỡng

42.

Các thao tác: “Chuẩn bị các mẫu vật, dụng cụ thí nghiệm; Lập phương án thí nghiệm” nằm ở bước nào trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

a)

Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu.

b)

Đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề.

c)

Lập kế hoạch kiểm tra dự đoán.

d)

Báo cáo kết quả.

43.

Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thể tích?

a)

Bình chia độ.

b)

Cổng quang điện.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Cân điện tử.

44.

Cho mô hình nguyên tử carbon như sau: Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử carbon là

a)

+6.

b)

6.

c)

-6.

d)

1.

45.

Đường từ nhà Hoàng tới trường dài 2,4 km. Nếu đi bộ, Hoàng đi hết 0,6 h. Nếu đi xe đạp, Hoàng đi hết 10 min. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ đi bộ trung bình của Hoàng là 4 km/h.

b)

Cả A, B, C đều đúng.

c)

Tốc độ đi xe đạp trung bình của Hoàng là 14,4 km/h.

d)

Tốc độ đi xe đạp trung bình của Hoàng là 4 m/s.

46.

Khi đo tốc độ của một vật sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số dùng cổng quang điện thì ta phải chỉnh đồng hồ về chế độ nào sau đây?

a)

Mode A.

b)

Mode B.

c)

Mode A↔B.

d)

Mode A + B.

47.

Từ đồ thị quãng đường – thời gian ta không thể xác định được

a)

quãng đường vật đi được trong một thời gian cho trước trên đồ thị.

b)

thời gian vật đi hết một quãng đường xác định trên đồ thị.

c)

quãng đường vật đi được trong một thời gian không có trên đồ thị.

d)

tốc độ của vật trong thời gian xác định trên đồ thị.

48.

Để đảm bảo an toàn cho các phương tiện tham gia giao thông thì tốc độ lưu thông … (1) … thì khoảng cách an toàn tối thiểu giữa hai xe … (2) ….

a)

(1) càng cao, (2) không đổi.

b)

(1) càng cao, (2) càng nhỏ.

c)

(1) càng cao, (2) càng lớn.

d)

(1) càng cao, (2) chưa chính xác.

49.

Dùng quy tắc “3 giây” để ước tính khoảng cách an toàn khi xe chạy với tốc độ 68km/h.

a)

22,67 m.

b)

46,67 m.

c)

56,67 m.

d)

68 m.

50.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng?

a)

Trao đổi chất lấy các chất từ môi trường và không thải ra môi trường chất gì.

b)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng luôn gắn liền với nhau.

c)

Chuyển hóa năng lượng là sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

d)

Trao đổi chất tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống.

51.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là

a)

glucose và carbon dioxide.

b)

glucose và nước.

c)

glucose và oxygen.

d)

nước và carbon dioxide.

52.

Một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng tới quá trình quang hợp ở cây xanh là?

a)

Nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ.

b)

Nước, ánh sáng, khí carbon dioxide, nhiệt độ.

c)

Nước, khí carbon dioxide, nhiệt độ.

d)

Nước, ánh sáng, khí nitrogen, nhiệt độ.

53.

Nguyên liệu quá trình hô hấp tế bào là

a)

carbon dioxide, glucose và năng lượng.

b)

carbon dioxide, nước và năng lượng.

c)

glucose và oxygen.

d)

glucose, nước và năng lượng.

54.

Nhóm nông sản nào sau đây thường được bảo quản bằng tủ lạnh hoặc kho lạnh?

a)

Hạt lúa, hạt lạc, hạt cà phê.

b)

Rau cải, cà chua, bắp cải.

c)

Hạt ngô, hạt lúa, bắp cải.

d)

Hạt lạc, cà chua, rau cải.

55.

Sự biến đổi nào sau đây là chuyển hóa năng lượng trong cơ thể con người?

a)

Quang năng → Hóa năng.

b)

Hóa năng → Nhiệt năng.

c)

Điện năng → Nhiệt năng.

d)

Điện năng → Cơ năng.

56.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các yếu tố ảnh hưởng tới quang hợp?

a)

Quang hợp của cây sẽ khó khăn khi tế bào lá cây mất nước.

b)

Nếu nồng độ CO₂ tăng quá cao có thể làm cây chết vì ngộ độc.

c)

Cây lá lốt, cây trầu không là những cây không cần nhiều ánh sáng.

d)

Nhiệt độ thấp dưới 10°C thuận lợi cho hầu hết cây quang hợp.

57.

Vì sao không nên để nhiều hoa và cây xanh trong phòng ngủ kín?

a)

Vì ban ngày cây quang hợp, lấy carbon dioxide và thải ra oxygen, thừa oxygen quá nhiều dẫn đến ảnh hưởng tới quá trình hô hấp của con người.

b)

Vì ban đêm cây ngừng quang hợp nhưng vẫn diễn ra hô hấp, cây lấy oxygen và thải ra carbon dioxide dẫn đến ảnh hưởng tới quá trình hô hấp của con người.

c)

Vì hoa và cây xanh tỏa ra mùi hương khó chịu, ảnh hưởng tới sức khỏe.

d)

Vì ban đêm cây ngừng quang hợp nhưng vẫn diễn ra hô hấp, cây lấy carbon dioxide và thải ra oxygen dẫn đến ảnh hưởng tới quá trình hô hấp của con người.

58.

Cho phát biểu sau: "Sử dụng các số liệu quan sát, kết quả phân tích số liệu hoặc dựa vào những điều đã biết nhằm xác định các mối quan hệ mới của các sự vật và hiện tượng trong tự nhiên". Phát biểu này liên quan đến kĩ năng nào trong tiến trình học tập môn Khoa học tự nhiên?

a)

Kĩ năng quan sát, phân loại.

b)

Kĩ năng dự báo.

c)

Kĩ năng liên kết.

d)

Kĩ năng đo.

59.

Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng liên kết tri thức.

b)

Kĩ năng quan sát, phân loại.

c)

Kĩ năng đo.

d)

Kĩ năng dự báo.

60.

Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân của các nguyên tử còn lại được tạo thành từ các loại hạt là

a)

proton và neutron.

b)

electron, proton và neutron.

c)

electron và proton.

d)

neutron và electron.

61.

Nguyên tử là

a)

hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích âm.

b)

hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện.

c)

hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích dương.

d)

hạt có kích thước nhỏ có thể quan sát được bằng mắt thường.

62.

Nguyên tử phosphorus có tổng số hạt là 46, trong đó số hạt không mang điện là 16. Số hạt proton trong nguyên tử phosphorus là

a)

31.

b)

16.

c)

15.

d)

30.

63.

Nguyên tố hóa học là

a)

tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron.

b)

tập hợp những nguyên tử có cùng số proton.

c)

tập hợp những nguyên tử có cùng số lớp electron.

d)

tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng nguyên tử.

64.

Nguyên tố potassium (tên Latin là kalium) có kí hiệu hóa học là

a)

N.

b)

K.

c)

Na.

d)

Si.

65.

Sắt (iron) và carbon có tính chất khác nhau vì sắt là nguyên tố kim loại còn carbon là nguyên tố

a)

hợp chất.

b)

khí hiếm.

c)

đơn chất.

d)

phi kim.

66.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Số ... là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học".

a)

neutron và electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

electron.

67.

Khối lượng của nguyên tử magnesium là 24 amu. Biết rằng trong hạt nhân, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Số hiệu nguyên tử magnesium là

a)

12.

b)

24.

c)

36.

d)

8.

68.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B.

b)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử.

d)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo số lớp electron.

69.

Trong quá trình hô hấp tế bào, yếu tố nào sau đây thường làm tốc độ hô hấp giảm đáng kể ở thực vật?

a)

Nồng độ glucose tăng trong tế bào.

b)

Ánh sáng mạnh chiếu liên tục.

c)

Nhiệt độ quá thấp dưới mức tối ưu.

d)

Nồng độ oxygen tăng cao bất thường.

70.

Một thí nghiệm cho hai chậu cây đồng loại: chậu A đặt nơi ánh sáng mạnh, chậu B đặt nơi ánh sáng yếu. Những ngày sau, chậu A sinh trưởng tốt hơn. Kết luận hợp lí nhất là

a)

Ánh sáng mạnh làm tăng số lượng rễ.

b)

Ánh sáng yếu giúp cây tập trung hô hấp.

c)

Ánh sáng đủ giúp quang hợp hiệu quả hơn.

d)

Ánh sáng mạnh làm cây mất nước nhanh.

71.

Bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu chu kì?

a)

5 chu kì

b)

6 chu kì

c)

7 chu kì

d)

8 chu kì

72.

Phát biểu nào đúng về trạng thái của kim loại ở điều kiện thường?

a)

Tất cả kim loại tồn tại ở thể khí

b)

Hầu hết kim loại tồn tại ở thể rắn

c)

Tất cả kim loại tồn tại ở thể lỏng

d)

Kim loại không tồn tại ở thể rắn

73.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp tăng dần theo đại lượng nào?

a)

Số proton

b)

Tỉ trọng

c)

Số neutron

d)

Khối lượng

74.

Trong ô nguyên tố, con số 39 ở hình minh họa cho biết điều gì?

a)

Số nguyên tử

b)

Chu kì của nguyên tố

c)

Số thứ tự nhóm

d)

Khối lượng nguyên tử

75.

Khối lượng phân tử là:

a)

Tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử

b)

Tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử

c)

Tổng khối lượng các nguyên tử có trong phân tử

d)

Khối lượng của nhiều nguyên tử

76.

Xét các phát biểu: (a) Đơn chất kim loại đều ở thể rắn. (b) Hợp chất là các chất ở thể lỏng. (c) Hợp chất và đơn chất đều chứa nguyên tố kim loại. (d) Tên đơn chất kim loại trùng với tên nguyên tố kim loại. Số phát biểu đúng là:

a)

4 phát biểu

b)

3 phát biểu

c)

2 phát biểu

d)

1 phát biểu

77.

Khẳng định nào đúng?

a)

Oxygen, hydrogen đều là hợp chất

b)

Carbon dioxide, nước, nhôm đều là hợp chất

c)

Ở điều kiện thường, đồng, sắt, thủy ngân tồn tại ở thể rắn

d)

Glucose, saccharose, protein là hợp chất hữu cơ

78.

Đơn vị dùng phổ biến của tốc độ là:

a)

s/km

b)

m.h

c)

km/h

d)

m.s

79.

Trong các công thức liên hệ giữa quãng đường s, vận tốc v, thời gian t, công thức đúng là:

a)

s = vt

b)

t = vs

c)

t = sv

d)

s = tv

80.

Một người đi xe máy 6 phút đi được 4 km. Tốc độ trung bình gần đúng là:

a)

11,1 m/s

b)

40 km/s

c)

400 m/min

d)

4 km/min

81.

Đổi đơn vị sau: 45 km/h bằng bao nhiêu m/s?

a)

12,5 m/s

b)

15 m/s

c)

21,5 m/s

d)

20 m/s