wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì I môn KHTN 7 – Phần trắc nghiệm

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử là gì?

a)

Hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hoá học

b)

Hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hoá học

c)

Hạt gồm một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất

d)

Hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hoá học kết hợp với nhau tạo thành chất

2.

Phát biểu nào sau đây là khái niệm đúng về phân tử?

a)

Là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ electron mang điện tích âm

b)

Là hạt được tạo nên từ một nguyên tố hoá học

c)

Là hạt do một hay nhiều nguyên tử kết hợp với nhau, đại diện cho chất

d)

Là hạt đại diện cho hợp chất, chỉ gồm các ion

3.

Đơn chất là gì?

a)

Kim loại có trong tự nhiên

b)

Phi kim do con người tạo ra

c)

Những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hoá học

d)

Chất tạo ra từ một nguyên tố hoá học

4.

Trong các hình mô phỏng hạt hợp thành của một số chất (đánh số 1 đến 4), hình nào biểu diễn phân tử của hợp chất?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

5.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ

a)

Một nguyên tố

b)

Hai nguyên tố hoá học trở lên

c)

Các ion âm

d)

Các ion dương

6.

Phân tử glucose được cấu tạo từ các nguyên tố carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

c)

Kim loại

d)

Phi kim

7.

Cho các công thức hoá học sau: S, N2N_2 , BaCO3BaCO_3 , Na, FeO2FeO_2 , H2H_2 , HCl, Mg. Số đơn chất là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Dãy chất nào toàn là đơn chất?

a)

K, C, CaO

b)

CO, HCl, NaOH

c)

Ba, S, K

d)

HCl, Mg, Zn

9.

Trong các chất sau đây, chất nào là hợp chất?

a)

S

b)

Na

c)

HCl

d)

Mg

10.

Liên kết cộng hoá trị là

a)

Liên kết hình thành bởi sự cho – nhận electron

b)

Liên kết hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử

c)

Liên kết hình thành bởi sự trao đổi neutron

d)

Liên kết hình thành bởi sự hút giữa ion âm

11.

Liên kết ion là liên kết giữa

a)

Hai nguyên tử dùng chung electron

b)

Ion dương và ion âm

c)

Hai kim loại với nhau

d)

Hai phi kim với nhau

12.

Phân tử O2O_2 hình thành nhờ

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết do va chạm cơ học

13.

Chất ion có tính chất

a)

Dẫn điện khi tan trong nước

b)

Không tan trong nước

c)

Không dẫn điện

d)

Mềm và dễ uốn

14.

NaClNaCl là ví dụ của

a)

Liên kết cộng hoá trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Không liên kết ion

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong các hợp chất, hydrogen thường có hoá trị I và oxygen thường có hoá trị II

b)

Hoá trị là khả năng liên kết của nguyên tử đó với các nguyên tử khác trong phân tử

c)

Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hoá trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hoá trị và số nguyên tử của nguyên tố kia

d)

Lưu huỳnh chỉ có hoá trị IV

16.

Hoá trị đúng của các nguyên tố có trong công thức hoá học FeOFeO

a)

Fe(I) và O(I)

b)

Fe(II) và O(II)

c)

Fe(III) và O(IV)

d)

Fe(III) và O(II)

17.

Lập công thức hoá học của nước vôi trong, biết hợp chất này tạo bởi Ca(II) với OHOH^- .

a)

CaOH

b)

Ca(OH)2Ca(OH)_2

c)

Ca2(OH)Ca_2(OH)

d)

Ca2OHCa_2OH

18.

Muối ăn (sodium chloride) được tạo bởi hai nguyên tố Na và Cl, biết Na hoá trị I, Cl hoá trị I. Công thức hoá học của muối ăn là

a)

NaClNaCl

b)

Na2ClNa_2Cl

c)

NaCl2NaCl_2

d)

NClNCl

19.

Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi K hoá trị I với O hoá trị II là

a)

KOKO

b)

K2OK_2O

c)

KO2KO_2

d)

K2O2K_2O_2

20.

Nguyên tố S có hoá trị VI trong phân tử chất nào?

a)

SO2SO_2

b)

H2SH_2S

c)

SO3SO_3

d)

CaSCaS

21.

Tốc độ trung bình của một con ốc sên là 0,0014m/s0{,}0014\,\text{m/s} . Cách hiểu đúng là

a)

Trong 1 giây, ốc sên đi được quãng đường 0,0014m0{,}0014\,\text{m}

b)

Trong 1 mét, ốc sên đi được quãng đường 0,0014s0{,}0014\,\text{s}

c)

Trong 1 phút, ốc sên đi được 0,0014m0{,}0014\,\text{m}

d)

Trong 1 giờ, ốc sên đi được 0,0014m0{,}0014\,\text{m}

22.

Liên kết cộng hoá trị là:

a)

Liên kết hình thành bởi sự cho – nhận electron

b)

Liên kết hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử

c)

Liên kết hình thành bởi sự trao đổi neutron

d)

Liên kết hình thành bởi sự hút ion âm

23.

Liên kết ion là liên kết giữa

a)

Hai nguyên tử dùng chung electron

b)

Ion dương và ion âm

c)

Hai kim loại với nhau

d)

Hai phi kim với nhau

24.

Phân tử O2 hình thành nhờ:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết đơn

25.

Chất ion có tính chất:

a)

Dẫn điện tốt khi tan trong nước

b)

Không tan trong nước

c)

Không dẫn điện

d)

Mềm và dễ uốn

26.

NaCl là ví dụ của:

a)

Liên kết cộng hoá trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Không liên kết

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong các hợp chất, hydrogen thường có hoá trị I và oxygen thường có hoá trị II

b)

Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử

c)

Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hoá trị và số nguyên tử của nguyên tố thứ nhất bằng tích hoá trị và số nguyên tử của nguyên tố thứ hai

d)

Lưu huỳnh chỉ có hoá trị IV

28.

Hóa trị nào là đúng của các nguyên tố có trong công thức hóa học Fe2O3?

a)

Fe (I) và O (I)

b)

Fe (II) và O (II)

c)

Fe (IV) và O (IV)

d)

Fe (III) và O (II)

29.

Lập công thức hóa học của nước vôi trong, biết rằng hợp chất này tạo bởi Ca(II) với OH(I).

a)

CaOH

b)

Ca(OH)2

c)

Ca2OH

d)

Ca(OH)

30.

Muối ăn (sodium chloride) được tạo nên từ 2 nguyên tố hoá học là Na (Sodium) và Cl (Chlorine). Biết Na hoá trị I, Cl hoá trị I. Vậy công thức hoá học của muối ăn là:

a)

NaCl

b)

Na2Cl

c)

NaCl2

d)

NCl

31.

Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi K hoá trị I với O hoá trị II là:

a)

K2O

b)

KO2

c)

KO

32.

Nguyên tố S có hoá trị VI trong phân tử chất nào?

a)

SO2

b)

H2S

c)

SO3

d)

CaS

33.

Tốc độ của ô tô là 36 km/h cho biết điều gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km.

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ.

c)

Trong 1 giờ ô tô đi được 36 km.

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ.

34.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của tốc độ?

a)

m.s

b)

km.h

c)

km/h

d)

s/m

35.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ?

a)

m/s

b)

km/h

c)

kg/m^3

d)

m/min

36.

Đồ thị quãng đường – thời gian mô tả điều gì?

a)

Mối liên hệ giữa quãng đường đi được của vật và thời gian.

b)

Mối liên hệ giữa vận tốc của vật trên quãng đường và thời gian.

c)

Liên hệ giữa hướng chuyển động của vật và thời gian.

d)

Liên hệ giữa vận tốc của vật và hướng chuyển động của vật.

37.

Cho đồ thị quãng đường – thời gian của một chiếc xe là một đường thẳng tăng đều theo thời gian. Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Xe đang đứng yên.

b)

Xe đang chuyển động với vận tốc không đổi.

c)

Xe đang chuyển động nhanh dần.

d)

Xe đang chuyển động chậm dần.

38.

Đồ thị quãng đường – thời gian của vật chuyển động thẳng với tốc độ không đổi có dạng là

a)

Đường thẳng song song với trục thời gian.

b)

Đường thẳng nghiêng góc với trục thời gian.

c)

Đường cong.

d)

Đường gấp khúc.

39.

Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo tốc độ của một vật?

a)

Nhiệt kế.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang.

c)

Cân.

d)

Lực kế.

40.

Dưới đây là các bước đo tốc độ của vật trong phòng thực hành sử dụng đồng hồ bấm giây. Thứ tự đúng là bước nào? (1) Dùng công thức v = s/t tính tốc độ. (2) Dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát tới khi chạm vạch đích. (3) Thực hiện 3 lần đo, lập bảng ghi kết quả đo, tính trung bình quãng đường và thời gian của 3 lần đo. (4) Dùng thước đo độ dài của quãng đường bằng cách đo khoảng cách giữa vạch xuất phát và vạch đích.

a)

(1), (4), (2), (3)

b)

(4), (2), (3), (1)

c)

(4), (1), (2), (3)

d)

(1), (3), (2), (4)

41.

Dụng cụ dưới đây có chức năng dùng để làm gì?

a)

Đo lực.

b)

Đo khối lượng.

c)

Đo tốc độ.

d)

Đo nhiệt độ.

42.

Hãy sắp xếp các thao tác theo thứ tự đúng khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian: (1) Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0. (2) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo. (3) Nhấn nút START để bắt đầu đo thời gian.

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (1), (2)

c)

(1), (3), (2)

d)

(3), (2), (1)

43.

Một xe ô tô đi từ trung tâm Hà Nội tới thành phố Vinh mất 6 giờ. Biết quãng đường từ trung tâm Hà Nội tới thành phố Vinh dài 300 km. Tốc độ trung bình của xe ô tô là

a)

50 km/h

b)

1800 km/h

c)

0,02 km/h

d)

30 km/h

44.

Máy bay bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài 1400 km mất 1 giờ 45 phút. Tốc độ của máy bay là

a)

700 km/h

b)

800 km/h

c)

900 km/h

d)

1000 km/h

45.

Một chiếc xe máy đi được quãng đường 150 km trong 2,5 giờ. Tốc độ trung bình của xe máy là

a)

60 km/h

b)

65 km/h

c)

70 km/h

d)

75 km/h

46.

Một chiếc ô tô được phát hiện bởi thiết bị bắn tốc độ. Thời gian ô tô chạy giữa hai vạch mốc cách nhau 5 m là 0,2 s. Nếu tốc độ giới hạn là 22 m/s thì nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Tốc độ của ô tô là 20 m/s và ô tô không vượt tốc độ.

b)

Tốc độ của ô tô là 25 m/s và ô tô vượt tốc độ.

c)

Tốc độ của ô tô là 18 m/s và ô tô vượt tốc độ.

d)

Tốc độ của ô tô là 25 m/s và ô tô không vượt tốc độ.

47.

Tại sao khi xe đang chạy, người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe chạy liền trước của mình?

a)

Để đảm bảo tầm nhìn với xe phía trước.

b)

Để tránh khỏi bụi của xe phía trước.

c)

Để tránh xe phía trước đột ngột dừng lại.

d)

Để giảm thiểu tốc độ đường.

48.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi kéo căng vật.

b)

Khi uốn cong vật.

c)

Khi nén vật.

d)

Khi làm vật dao động.

49.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm?

a)

Không khí trong phòng.

b)

Tay của bác bảo vệ.

c)

Mặt trống đang dao động.

d)

Thành tường gần trống.

50.

Khi thổi sáo, bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?

a)

Không khí bên trong sáo

b)

Không khí bên ngoài sáo

c)

Thân sáo

d)

Lỗ trên thân sáo

51.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tần số

b)

Biên độ

c)

Độ to

d)

Cường độ

52.

Âm phát ra càng thấp (càng trầm) thì tần số dao động như thế nào?

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Càng mạnh

d)

Càng yếu

53.

Khi chơi đàn guitar, âm thanh phát ra từ dây nào sẽ có âm cao hơn?

a)

Dây dày hơn vì tần số dao động nhỏ hơn

b)

Dây mỏng hơn vì tần số dao động lớn hơn

c)

Dây dài hơn vì tần số dao động lớn hơn

d)

Dây ngắn hơn vì tần số dao động nhỏ hơn

54.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Hợp chất là những chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.”

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.”

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành bởi sự dùng chung một hoặc nhiều cặp electron giữa các nguyên tử.”

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Ở điều kiện thường, các hợp chất ion thường tồn tại ở thể rắn, khó nóng chảy và khó bay hơi.”

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Khi hình thành NaCl, nguyên tử Na nhường 1 electron.”

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Ở điều kiện thường, các chất có liên kết cộng hoá trị có thể ở thể rắn, lỏng hoặc khí.”

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tố đó với nguyên tố khác trong phân tử.”

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Trong công thức hoá học của hợp chất hai nguyên tố, tích giữa chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích giữa chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia.”

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Khi hai vật cùng đi hết một quãng đường bằng nhau, vật có thời gian di chuyển ngắn hơn thì tốc độ nhỏ hơn.”

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Tốc độ của một vật cho biết mức độ chuyển động nhanh hay chậm của vật.”

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Chỉ cần đo thời gian là có thể tính được tốc độ của vật.”

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Để đo tốc độ, ngoài đồng hồ bấm giây cần có thước đo để xác định quãng đường.”

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Tốc độ là đại lượng cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.”

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Một người đi xe đạp với tốc độ 14 km/h. Con số đó cho ta biết quãng đường đi được trong 1 giây là 14 km.”

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Khi vật phát ra âm, lớp không khí tiếp xúc với nó dao động nên âm được truyền ra không gian xung quanh.”

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Khi đi câu, để âm thanh không lan truyền trong nước làm cá hoảng sợ, người có kinh nghiệm thường đi nhẹ, nói khẽ.”

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Vật phát ra âm cao hơn khi tần số dao động nhỏ hơn.”

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Vật phát ra âm cao hơn khi vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn.”

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đánh dấu lựa chọn đúng: “Khi vật dao động lệch khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn, âm sẽ nhỏ hơn.”

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Trong điều kiện thường, các chất ion thường ở thể nào, khó bay hơi và có nhiệt độ nóng chảy cao?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Plasma

74.

Nguyên tử kim loại dễ dàng thực hiện quá trình nào để tạo ra ion dương (cation)?

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Phân rã hạt nhân

d)

Trung hòa proton

75.

Đơn vị của tần số là gì (kí hiệu Hz\mathrm{Hz} )?

a)

Héc (Hertz)

b)

Niutơn (Newton)

c)

Jun (Joule)

d)

Oát (Watt)

76.

Vật phát ra âm cao hơn khi đại lượng nào tăng?

a)

Tần số dao động

b)

Biên độ dao động

c)

Quãng đường truyền âm

d)

Thời gian dao động

77.

Sự trầm hay bổng của âm do nhạc cụ phát ra phụ thuộc chủ yếu vào đại lượng nào của âm?

a)

Tần số

b)

Biên độ

c)

Cường độ

d)

Vận tốc truyền âm

78.

Khi nguồn âm dao động, các lớp không khí ở sát nó lần lượt như thế nào, rồi tạo thành sóng âm lan truyền ra xa?

a)

Dao động

b)

Giãn nở vĩnh viễn

c)

Ngưng đọng

d)

Bị phá hủy

79.

Âm phát ra càng to khi biên độ dao động thay đổi như thế nào?

a)

Biên độ càng lớn

b)

Biên độ càng nhỏ

c)

Không phụ thuộc biên độ

d)

Biên độ bằng không

80.

Số dao động vật thực hiện được trong 1 giây gọi là gì, và khi số dao động nhiều hơn thì đại lượng này như thế nào?

a)

Tần số; lớn hơn

b)

Biên độ; nhỏ hơn

c)

Chu kỳ; lớn hơn

d)

Vận tốc; nhỏ hơn

81.

Các vật liệu mềm, xốp, gồ ghề như bông, vải, xốp thường được dùng làm vật liệu cách âm vì chúng phản xạ âm như thế nào?

a)

Kém

b)

Rất mạnh

c)

Trung bình

d)

Bằng không

82.

Tai người nghe được âm thanh trong khoảng tần số nào đến 20000Hz20000\,\mathrm{Hz} ?

a)

20Hz20\,\mathrm{Hz}

b)

2Hz2\,\mathrm{Hz}

c)

200Hz200\,\mathrm{Hz}

d)

0,2Hz0{,}2\,\mathrm{Hz}

83.

Hạ âm là âm có tần số như thế nào so với 20Hz20\,\mathrm{Hz} ?

a)

Nhỏ hơn 20Hz20\,\mathrm{Hz}

b)

Bằng 20Hz20\,\mathrm{Hz}

c)

Lớn hơn 20Hz20\,\mathrm{Hz}

d)

Không xác định được