Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II KHTN 6
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thực vật có mạch dẫn, có hạt, không có hoa là
a)
Cây rêu
b)
Cây dương xỉ
c)
Cây thông
d)
Cây cà chua
2.
Câu 2. Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật thuộc ngành Hạt kín?
a)
Sinh sản bằng bào tử
b)
Hạt nằm trong quả
c)
Có hoa và quả
d)
Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện
3.
Câu 3. Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là:
a)
Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu
b)
Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa
c)
Cây nhãn, cây hoa ly, cây bèo tấm, cây vạn tuế
d)
Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế
4.
Câu 4. Cá sấu thuộc lớp động vật nào sau đây?
a)
Cá
b)
Lưỡng cư
c)
Bò sát
d)
Động vật có vú
5.
Câu 5. Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:
a)
Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO₂
b)
Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO₂ và O₂
c)
Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O₂
d)
Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO₂
6.
Câu 6. Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?
a)
Tôm, muỗi, lợn, cừu
b)
Bò, châu chấu, sư tử, voi
c)
Gấu, mèo, dê, cá heo
d)
Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ
7.
Câu 7. Cơ thể đối xứng toả tròn, khoang cơ thể thông với bên ngoài qua lỗ mở ở phần trên (miệng) là đặc điểm của ngành động vật nào?
a)
Ruột khoang
b)
Giun dẹp
c)
Giun đốt
d)
Thân mềm
8.
Câu 8. Thực vật có mạch bao gồm:
a)
Rêu, dương xỉ, hạt trần, hạt kín
b)
Dương xỉ, hạt trần, hạt kín
c)
Hạt trần với hệ mạch phát triển, chưa có hoa và quả
d)
Hạt kín có cấu tạo hoàn thiện, có hoa, quả và hạt
9.
Câu 9. Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?
a)
Đốt rừng làm nương rẫy
b)
Xây dựng nhiều đập thủy điện
c)
Trồng cây gây rừng
d)
Biến đất rừng thành đất phi nông nghiệp
10.
Câu 10. Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?
a)
Hoang mạc
b)
Rừng ôn đới
c)
Rừng mưa nhiệt đới
d)
Đài nguyên
11.
Câu 11. Sự đa dạng của động vật thể hiện rõ nhất ở:
a)
Cấu tạo cơ thể và số lượng loài
b)
Số lượng loài và môi trường sống
c)
Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng
d)
Hình thức dinh dưỡng và hình thức di chuyển
12.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Lực chỉ có tác dụng làm vật biến đổi chuyển động
b)
Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực
c)
Lực được phân thành: lực không tiếp xúc và lực tiếp xúc
d)
Lực có thể vừa làm cho vật biến dạng vừa làm cho vật biến đổi chuyển động
13.
Câu 1. Vai trò chủ yếu của thực vật với đời sống động vật và con người là:
a)
Là nơi sinh sản của một số động vật
b)
Là nơi tổng hợp chất hữu cơ và tạo ra O₂ cung cấp cho động vật và con người
c)
Là nhà sản xuất thức ăn cho sinh giới
d)
Giúp lọc không khí
14.
Câu 2. Cây dương xỉ thuộc ngành nào?
a)
Ngành Rêu
b)
Ngành Dương xỉ
c)
Ngành Hạt trần
d)
Ngành Hạt kín
15.
Câu 3. Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?
a)
Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật
b)
Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã
c)
Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi để mọi người tham gia bảo vệ rừng
d)
Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người
16.
Câu 4. Động vật có xương sống bao gồm:
a)
Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
b)
Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú
c)
Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú
d)
Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
17.
Câu 5. Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?
a)
Tôm, muỗi, lợn, cừu
b)
Bò, châu chấu, sư tử, voi
c)
Gấu, mèo, dê, cá heo
d)
Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ
18.
Câu 6. Đặc điểm nào chỉ có ở thực vật hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác?
a)
Sinh sản bằng hạt
b)
Có hoa và quả
c)
Thân có mạch dẫn
d)
Sống chủ yếu ở cạn
19.
Câu 7. Trong các nguyên nhân, nguyên nhân chính dẫn đến diệt vong của nhiều loài là:
a)
Do cháy rừng, khai thác quá mức tài nguyên sinh vật
b)
Do thiên tai xảy ra hằng năm
c)
Do khả năng thích nghi của sinh vật suy giảm dần
d)
Do dịch bệnh bất thường
20.
Câu 8. Cá heo là đại diện của lớp động vật nào?
a)
Cá
b)
Thú
c)
Lưỡng cư
d)
Bò sát
21.
Câu 9. Trong những nhóm cây sau, nhóm nào thuộc ngành Hạt Trần?
a)
Cây dương xỉ, hoa hồng, ổi, rêu
b)
Cây thông, pơmu, bách tán, cây vạn tuế
c)
Cây nhãn, hoa ly, cây bào tấm, cây vạn tuế
d)
Cây thông, rêu, lúa, cây vạn tuế
22.
Câu 10. Khi một người đẩy bàn mà bàn không di chuyển, điều đó có nghĩa là:
a)
Không có lực tác dụng vào bàn
b)
Lực tác dụng bị triệt tiêu bởi lực ma sát
c)
Không có ma sát tác dụng lên bàn
d)
Bàn không thể bị đẩy
23.
Câu 11. Vợt bắt bướm được dùng để bắt các loài động vật nào?
a)
Bướm, ong, giun đất
b)
Kiến, cào cào, chuồn chuồn
c)
Bướm, châu chấu, chuồn chuồn
d)
Châu chấu, tôm đồng, giun đất
24.
Câu 12. Giới thực vật gồm các ngành chính là:
a)
Rêu, dương xỉ, hạt trần, hạt kín
b)
Rêu tường, dương xỉ, thông, mít
c)
Hạt trần, thực vật có hoa, thực vật không có hoa
d)
Thực vật có hoa, thực vật không có hoa
25.
Câu 1. Khẳng định nào dưới đây đúng về cấu tạo của nấm?
a)
Phần sợi nấm là cơ quan sinh sản
b)
Phần sợi nấm là cơ quan sinh dưỡng
c)
Phần mũ nấm là cơ quan sinh dưỡng
d)
Phần mũ nấm vừa là cơ quan sinh sản vừa là cơ quan sinh dưỡng
26.
Câu 2. Trong các nhóm cây dưới đây, nhóm nào thuộc ngành hạt kín?
a)
Cây dương xỉ, hoa hồng, ổi, rêu
b)
Cây nhãn, hoa ly, bào tấm, vạn tuế
c)
Cây bưởi, táo, hồng xiêm, lúa
d)
Cây thông, rêu, lúa, vạn tuế
27.
Câu 3. Đặc điểm nào không phải của rêu?
a)
Rễ giả là những sợi nhỏ
b)
Thân, lá có mạch dẫn
c)
Cơ quan sinh sản nằm ở ngọn cây
d)
Sinh sản bằng bào tử
28.
Câu 4. Sự đa dạng của động vật thể hiện rõ nhất ở:
a)
Cấu tạo cơ thể và số lượng loài
b)
Số lượng loài và môi trường sống
c)
Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng
d)
Hình thức dinh dưỡng và hình thức vận chuyển
29.
Câu 5. Đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật có xương sống với không xương sống là:
a)
Hình thái đa dạng
b)
Có xương sống
c)
Kích thước cơ thể lớn
d)
Sống lâu
30.
Câu 6. Nhóm động vật nào không thuộc động vật có xương sống?
a)
Bò sát
b)
Thân mềm
c)
Lưỡng cư
d)
Thú
31.
Câu 7. Đa dạng sinh học không biểu thị ở tiêu chí nào?
a)
Đa dạng nguồn gen
b)
Đa dạng hệ sinh thái
c)
Đa dạng loài
d)
Đa dạng môi trường
32.
Câu 8. Nhóm động vật nào gây hại cho nông nghiệp?
a)
Ốc bươu vàng, ốc sên, châu chấu, chuột đồng
b)
Ốc bươu vàng, ong, châu chấu, chuột đồng
c)
Ốc bươu vàng, ốc sên, châu chấu, chim sâu
d)
Ốc sên, châu chấu, chuột đồng, cú mèo
33.
Câu 9. Một em bé thả quả bóng cao su xuống sàn. Khi chạm sàn, lực của sàn tác dụng lên quả bóng là:
a)
Chỉ làm cho quả bóng biến đổi chuyển động
b)
Chỉ làm cho quả bóng biến dạng
c)
Vừa làm cho quả bóng biến dạng, vừa làm cho nó chuyển động
d)
Không làm cho quả bóng biến dạng cũng không làm thay đổi chuyển động
34.
Câu 10. Đơn vị đo lực được dùng là:
a)
Kg
b)
N
c)
m
d)
0C
35.
Câu 12. Biến dạng của vật nào không phải là biến dạng đàn hồi?
a)
Lò xo trong bút bi bị nén
b)
Dây cao su bị kéo căng
c)
Que nhôm bị uốn cong
d)
Quả bóng cao su đập vào tường
36.
Câu 1. Vì sao vùng đồi núi có rừng ít sạt lở, xói mòn?
a)
Vì đất là đất sét nên không bị xói mòn
b)
Vì lượng mưa thấp hơn
c)
Vì tán cây, rễ cây giảm lực chảy của nước, giữ đất
d)
Vì nước bị hấp thu hết thành nước ngầm
37.
Câu 2. Thực vật góp phần giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:
a)
Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO₂
b)
Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO₂ và O₂
c)
Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O₂
d)
Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO₂
38.
Câu 3. Loại cây nào được dùng để làm thực phẩm?
a)
Hoa sữa
b)
Cây cọ
c)
Cây rau muống
d)
Cây lúa
39.
Câu 4. Nhóm động vật nào gây hại cho nông nghiệp?
a)
Ốc bươu vàng, ốc sên, châu chấu, chuột đồng
b)
Ốc bươu vàng, ong, châu chấu, chuột đồng
c)
Ốc bươu vàng, ốc sên, châu chấu, chim sâu
d)
Ốc sên, châu chấu, chuột đồng, cú mèo
40.
Câu 5. Nhóm động vật nào gồm toàn Động vật không xương sống?
a)
Cua, chuồn chuồn, cá chép
b)
Ong, ve, thằn lằn
c)
Bướm, tôm, cua đồng
d)
Nhện, ong, ếch đồng
41.
Câu 6. Nhóm động vật nào không thuộc Động vật có xương sống?
a)
Bò sát
b)
Thân mềm
c)
Lưỡng cư
d)
Thú
42.
Câu 7. Đơn vị đo lực được dùng là:
a)
Kg
b)
N
c)
m
d)
0C
43.
Câu 8. Đâu không phải là vai trò của đa dạng sinh học trong thực tiễn?
a)
Cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm
b)
Phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật
c)
Cung cấp nguồn nguyên vật liệu cho sản xuất
d)
Cung cấp dược liệu làm thuốc và thực phẩm chức năng
44.
Câu 9. Đâu không phải là vai trò của sinh vật trong tự nhiên?
a)
Điều hòa khí hậu
b)
Làm sạch môi trường
c)
Gây biến đổi khí hậu
d)
Làm thức ăn cho động vật
45.
Câu 10. Những loài động vật có khả năng bay là:
a)
Đà điểu, đại bàng, hải âu
b)
Ong, chim bồ câu, ếch giun
c)
Chim cánh cụt, châu chấu
d)
Bướm, ong, ve
46.
Câu 11. Trong các trường hợp, trường hợp nào xuất hiện lực không tiếp xúc?
a)
Em bé đẩy xe đồ chơi rơi
b)
Gió thổi làm thuyền chuyển động
c)
Cầu thủ đá quả bóng bay vào gôn
d)
Quả táo rơi từ cây xuống
47.
Câu 12. Khi lực sĩ bắt đầu ném quả tạ, lực sĩ tác dụng vào quả tạ là:
a)
Lực nâng
b)
Lực kéo
c)
Lực uốn
d)
Lực đẩy
48.
Câu 1: Thực vật có vai trò gì đối với động vật?
a)
A. Cung cấp thức ăn.
b)
B. Ngăn biến đổi khí hậu.
c)
C. Giữ đất, giữ nước.
d)
D. Cung cấp thức ăn, nơi ở.
49.
Câu 2: Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:
a)
A. Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2
b)
B. Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2
c)
C. Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2
d)
D. Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2
50.
Câu 3. Loại cây nào dưới đây được dùng để làm thuốc ?
a)
A. Hoa sữa
b)
B. Sâm Ngọc Linh
c)
C. Cây rau muống
d)
D. Cây bắp cải
51.
Câu 4: Nhóm động vật nào dưới đây gây hại cho nông nghiệp?
a)
A. Ốc bươu vàng, ốc sên, châu chấu, chuột đồng.
b)
B. 1 Ốc bươu vàng, ong, châu chấu, chuột đồng.
c)
C. Ốc bươu vàng, ốc sên, châu chấu, chim sâu.
d)
D. Ốc sên, châu chấu, chuột đồng, cú mèo.
52.
Câu 5. Vật trung gian truyền trùng sốt rét cho con người là
a)
A. Ruồi.
b)
B. Gián.
c)
C. Muỗi Anôphen.
d)
D. Chuột.
53.
Câu 6: Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của động vật với tự nhiên?
a)
A. Động vật cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống
b)
B. Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức
c)
C. Động vật giúp con người bảo về mùa màng
d)
D. Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây
54.
Câu 7. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực không tiếp xúc?
a)
A. Em bé đẩy cho chiếc xe đồ chơi rơi xuống đất.
b)
B. Gió thổi làm thuyền chuyển động.
c)
C. Cầu thủ đá quả bóng bay vào gôn.
d)
D. Quả táo rơi từ trên cây xuống.
55.
Câu 8. Vợt bắt bướm được dùng để bắt các loài động vật nào?
a)
A. Bướm, ong, giun đất.
b)
B. Kiến, cào cào, chuồn chuồn.
c)
C. Bướm, cào cào, châu chấu.
d)
D. Châu chấu, tôm đồng, chim sâu.
56.
Câu 9: Những loài động vật sống hoàn toàn dưới nước là:
a)
A. Cá chép, cá rô phi
b)
B. Cá heo, ếch đồng
c)
C. Cá sấu, ba ba
d)
D. Thằn lằn, rắn
57.
Câu 10: Những loài động vật có khả năng bay là:
a)
A. Đà điểu, đại bàng, hải âu
b)
B. Ong, chim bồ câu, ếch giun
c)
C. Chim cánh cụt, châu chấu
d)
D. Bướm, ong, ve.
58.
Câu 11. Quan sát hình dưới đây và cho biết, các bạn đã tác dụng lực gì vào dây thừng?
a)
A. lực đẩy.
b)
B. lực nén.
c)
C. lực kéo.
d)
D. lực uốn.
59.
Câu 12. Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?
a)
A. Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.
b)
B. Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn.
c)
C. Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.
d)
D. Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.
60.
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của rêu?
a)
A. Rễ giả là những sợi nhỏ.
b)
B. Thân, lá có mạch dẫn.
c)
C. Cơ quan sinh sản nằm ở ngọn cây.
d)
D. Sinh sản bằng bào tử.
61.
Câu 2. Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật thuộc ngành Hạt kín?
a)
A. Sinh sản bằng bào tử.
b)
B. Hạt nằm trong quả.
c)
C. Có hoa và quả.
d)
D. Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện.
62.
Câu 3. Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là?
a)
A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.
b)
B. Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.
c)
C. Cây nhãn, cây hoa ly, cây bào tấm, cây vạn tuế.
d)
D. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.
63.
Câu 4. Bệnh lợn gạo do tác nhân nào gây nên?
a)
A. Giun đũa.
b)
B. Ấu trùng sán dây lợn.
c)
C. Sán lá gan.
d)
D. Giun kim.
64.
Câu 5. Tại sao cây mọc ở nơi râm mát thân thường vươn cao, cành tập trung ở ngọn?
a)
A. Để nhận được nhiều ánh sáng.
b)
B. Để dự trữ nước.
c)
C. Để hút sương đêm.
d)
D. Để hạn chế sự thoát hơi nước.
65.
Câu 6. Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?
a)
A. Tôm, muỗi, lợn, cừu.
b)
B. Bò, châu chấu, sư tử, voi.
c)
C. Gấu, mèo, dê, cá heo.
d)
D. Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ.
66.
Câu 7. Cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên là đặc điểm của ngành động vật nào sau đây?
a)
A. Ruột khoang.
b)
B. Giun dẹp.
c)
C. Giun đốt.
d)
D. Thân mềm.
67.
Câu 8. Giới thực vật gồm các ngành chính là:
a)
A. Rêu, dương xỉ, hạt trần, hạt kín.
b)
B. Rêu tường, dương xỉ, thông, mít.
c)
C. Hạt trần, thực vật có hoa thực vật không có hoa.
d)
D. Thực vật có hoa, thực vật không có hoa.
68.
Câu 9. Động vật gồm các nhóm lớn:
a)
A. Động vật có xương sống, thân mềm.
b)
B. Lưỡng cư, bò sát, thú.
c)
C. Các ngành giun, ruột khoang, cá.
d)
D. Động vật có xương sống và động vật không xương sống.
69.
Câu 10. Ếch thuộc lớp động vật nào?
a)
A. Cá.
b)
B. Lưỡng cư.
c)
C. Bò sát.
d)
D. Thú.
70.
Câu 11. Sự đa dạng của động vật thể hiện rõ nhất ở
a)
A. cấu tạo cơ thể và số lượng loài.
b)
B. số lượng loài và môi trường sống.
c)
C. môi trường sống và hình thức dinh dưỡng.
d)
D. hình thức dinh dưỡng và hình thức di chuyển.
71.
Câu 12. Khi một quả bóng đập xuống sân bóng thì sân tác dụng lực lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả gì?
a)
A. Chỉ làm thay đổi chuyển động của quả bóng.
b)
B. Chỉ làm biến dạng quả bóng.
c)
C. Vừa làm biến dạng quả bóng, vừa làm thay đổi chuyển động của nó.
d)
D. Không làm biến dạng và cũng không làm thay đổi chuyển động của quả bóng.
72.
Câu 1. Trùng sốt rét gây nên bệnh gì?
a)
A. Bệnh sốt xuất huyết
b)
B. Bệnh kiết lị
c)
C. Bệnh thiếu máu
d)
D. Bệnh sốt rét
73.
Câu 2: Bệnh kiết lị lây truyền theo đường nào?
a)
A. Đường tiêu hóa
b)
B. Đường hô hấp
c)
C. Đường tiếp xúc
d)
D. Đường máu
74.
Câu 3: Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh sốt rét?
a)
A. Phát quang bụi rậm
b)
B. Diệt muỗi, diệt bọ gậy
c)
C. Mắc màn khi đi ngủ
d)
D. Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt
75.
Câu 4. Cách phòng bệnh kiết lị
a)
A. Ngủ phải mắc màn
b)
B. Vệ sinh ăn uống
c)
C. Ngủ đủ giấc
d)
D. Phát quang bụi rậm
76.
Câu 5. Sự đa dạng của nấm thể hiện như thế nào?
a)
A. Nấm có vai trò quan trọng đối với tự nhiên và con người
b)
B. Nấm có nhiều hình dạng khác nhau
c)
C. Nấm có nhiều kích thước khác nhau
d)
D. Nấm gồm nhiều loại, có hình dạng và kích thước khác nhau
77.
Câu 6. Trong tự nhiên, nấm có vai trò gì?
a)
A. Phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật
b)
B. Cung cấp thức ăn
c)
C. Lên men bánh, bia, rượu…
d)
D. Dùng làm thuốc
78.
Câu 7: Thực vật có vai trò gì đối với động vật?
a)
A. Ngăn biến đổi khí hậu
b)
B. Cung cấp thức ăn
c)
C. Giữ đất, giữ nước
d)
D. Cung cấp thức ăn, nơi ở
79.
Câu 8. Thực vật có vai trò gì đối với đời sống con người?
a)
A. bảo vệ đất, nguồn nước, hạn chế thiên tai…
b)
B. Góp phần ổn định hàm lượng khí oxygen và cacbon dioxide
c)
C. Cung cấp lương thực, thực phẩm, đồ dùng, thuốc…
d)
D. Góp phần làm giảm nhiệt độ môi trường, điều hoà khí hậu.
80.
Câu 9. Cây cam có những đặc điểm đặc trưng nào sau đây.
a)
A. Không có mạch
b)
B. Có mạch dẫn và không có hạt
c)
C. Có mạch dẫn, có hạt trần
d)
D. Có mạch dẫn và có hạt kín
81.
Câu 10. Cây thông có những đặc điểm đặc trưng nào sau đây.
a)
A. Không có mạch
b)
B. Có mạch dẫn và không có hạt
c)
C. Có mạch dẫn, có hạt trần
d)
D. Có mạch dẫn và có hạt kín
82.
Câu 11. Nhóm động vật nào sau đây thuộc động vật không xương sống
a)
A. Trùng giày, thủy tức, sán lá gan, giun kim, giun đất
b)
B. Mèo, cá chép, ếch, bồ câu, thằn lằn bóng
c)
C. Mèo, giun đất, cá chép, trùng roi, châu chấu
d)
D. Trùng biến hình, cá rô, cá sấu, bạch tuộc, trai sông
83.
Câu 12: Động vật có xương sống bao gồm:
a)
A. Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
b)
B. Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú
c)
C. Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú
d)
D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
Reset
