wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm KHTN 7 học kì 2

Total questions: 86

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Đơn chất là gì?

a)

Chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

b)

Chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.

c)

Chất được tạo nên từ ba nguyên tố hóa học.

d)

Chất được tạo nên từ nhiều nguyên tố hóa học.

2.

Phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

a)

một hợp chất.

b)

một đơn chất.

c)

một hỗn hợp.

d)

một nguyên tố hóa học.

3.

Trong số các chất dưới đây, chất nào thuộc loại đơn chất

a)

Nước.

b)

Muối ăn.

c)

Thủy ngân.

d)

Khí cacbonic.

4.

Chất được chia thành hai loại lớn là

a)

Đơn chất và hỗn hợp.

b)

Hợp chất và hỗn hợp.

c)

Đơn chất, hỗn hợp, hợp chất.

d)

Đơn chất và hợp chất

5.

Đơn chất là những chất được tạo nên bởi bao nhiêu nguyên tố hóa học

a)

Nhiều hơn 2.

b)

Chỉ một nguyên tố hóa học.

c)

Bốn nguyên tố hóa học.

d)

Hai nguyên tố.

6.

Dãy nguyên tố nào dưới đây là phi kim (

a)

Zn, C, S, O

b)

N, O, S, C

c)

Fe, Zn, Na, Ca

d)

Fe, Na, Cl, H

7.

Cho các chất sau: Ca, O2, P2O5, HCl, Na, NH3, Al đâu là đơn chất

a)

Ca, O2, Na, Al.

b)

Ca, O, HCl, NH3.

c)

HCl, P2O5, Na, Al.

d)

NH3, HCl, Na, Al.

8.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Từ 2 nguyên tố.

b)

Từ 3 nguyên tố.

c)

Từ 4 nguyên tố trở lên.

d)

Từ 1 nguyên tố.

9.

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

a)

Fe(NO3)2, NO, C, S.

b)

Mg, K, S, C, N2

c)

Fe, NO2, H2O.

d)

Cu(NO3)2, KCl, HCl.

10.

Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:

a)

16 ; 74,5 ; 58 .

b)

74,5 ; 58; 16

c)

10; 58; 74; 5

d)

16; 58; 74,5

11.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

phi

12.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

phi kim.

d)

kim loại.

13.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn là liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

phi kim.

d)

kim loại.

14.

Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

a)

góp chung proton.

b)

chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

c)

chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

góp chung electron.

15.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách

a)

nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron.

d)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung proton.

16.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành do

a)

lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử.

b)

các cặp electron dùng chung.

c)

các đám mây electron.

d)

các electron hoá trị.

17.

Trong phân tử potassium chloride, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

phi kim.

d)

kim loại.

18.

Để có lớp electron lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm gần nhất (là Neon), mỗi nguyên tử oxygen góp chung ....... electron với nhau để tạo thành phân tử , liên kết giữa hai nguyên tử oxygen trong phân tử là ................................

a)

2 / cộng hóa trị

b)

cộng hóa trị / 2

c)

2 / ion

19.

Liên kết trong phân tử muối ăn (NaCl) là ....................

a)
liên kết ion
b)
liên kết cộng hóa trị
20.

Khi hình thành phân tử calcium chloride (CaCl2 ), nguyên tử Ca (calcium)

a)

nhường 2 electron cho nguyên tử chlorine.

b)

nhận 1 electron từ nguyên tử chlorine.

c)

nhường 1 electron cho nguyên tử chlorine.

d)

nhận 2 electron từ nguyên tử chlorine.

21.

Để hình thành liên kết ion trong phân tử sodium sulfide (Na2S), nguyên tử S (sulfur)

a)

nhường 2 electron cho nguyên tử sodium.

b)

nhường 6 electron cho nguyên tử sodium.

c)

nhận 2 electron từ nguyên tử sodium.

d)

nhận 4 electron từ nguyên tử sodium

22.

Chất ion có đặc điểm là ....

a)

Khó bay hơi

b)

Kém bền với nhiệt

c)

Không dẫn điện

d)

Dễ bay hơi

23.

Cho biết phân tử Calcium chloride được tạo thành 1 nguyên tử Ca và 2 nguyên tử Cl. Liên kết ion trong phân tử hình thành từ 2 ion sau:

a)

Ca+ và Cl2-

b)

Ca+ và Cl-

c)

Ca2+ và Cl-

d)

Ca2+ và Cl2-

24.

Trong phân tử KCl, nguyên tử K (kali) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

kim loại

d)

phi kim

25.

Trong hợp chất, nguyên tố hydrogen thường có hóa trị là bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Công thức hoá học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.

b)

B. Công thức hoá học cho biết các nguyên tố tạo nên chất.

c)

C. Công thức hoá học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất.

d)

D. Công thức hoá học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

27.

Hóa trị của các nguyên tố sau: O, Na, Al trong hợp chất lần lượt là:

a)

A.I, II, III

b)

B.III, II, I

c)

C.II, I, III

d)

D.II, III, I

28.

Muối ăn (sodium chloride) được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học là Na ( Sodium) và Cl (Chlorine). Biết Na hóa trị I, Cl: hóa trị I. Vậy công thức hóa học của muối ăn là:

a)

NaCl

b)

Na2Cl

c)

Na2Cl2

d)

NaCl2

29.

Viết công thức hóa học của Aluminium oxide, biết trong phân tử có 2 nguyên tử Al và 3 nguyên tử O liên kết với nhau.

a)

Al3O2

b)

AlO3

c)

Al2O2

d)

Al2O3

30.

Thành phần phần trăm khối lượng của oxygen trong hợp chất (biết )

4 lines
31.

Khối lượng phân tử của Aluminium oxdie (Al2O3) là bao nhiêu amu?

a)

A. 100 amu

b)

B. 101 amu

c)

C. 102 amu

d)

D. 10 amu

32.

Phân tử A có khối lượng phân tử là 64 amu và được tạo bởi từ 2 nguyên tố S và O. Công thức hóa học của A là

a)

SO2

b)

SO3

c)

SO4

33.

Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3

a)

A. 1 : 1 : 1

b)

B. 40 : 12 : 16

c)

C. 1 : 1 : 3

d)

D. 2 : 1 : 3

34.

Trong công thức hóa học thì Al có hóa trị là

a)

A. I

b)

B. II

c)

C. III

d)

D. IV

35.

ng thức là

a)

1 : 1 : 1

b)

40 : 12 : 16

c)

1 : 1 : 3

d)

2 : 1 : 3

36.

Trong công thức hóa học thì Al có hóa trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

37.

Cho các công thức hóa học: Na2O, CaO, Al3O2, NaCl, MgCl2. Số công thức viết đúng là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

38.

Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

39.

Nguyên tố N chiếm 46.66% trong công thức hóa học nào sau đây?

a)

N2O5

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O3

40.

Phản xạ ánh sáng là hiện tượng

a)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn bóng.

b)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề cong và nhám.

c)

ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề mặt nhẵn bóng.

d)

ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề cong và nhám.

41.

Xác định vị trí của pháp tuyến tại điểm tới đối với gương phẳng

a)

Vuông góc với mặt gương phẳng

b)

Ở phía bên trái so với tia tới

c)

Trùng với mặt phẳng gương tại điểm tới

d)

Ở phía phải so với tia tới

42.

Định luật phản xạ ánh sáng:

-Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến của gương ở điểm tới.

-Góc phản xạ ...... góc tới

a)

nhỏ hơn

b)

bằng

43.

Góc phản xạ là góc hợp bởi:

a)

Tia phản xạ và mặt gương tại điểm tới

b)

Tia phản xạ và pháp tuyến của gương tại điểm tới

c)

Tia tới và pháp tuyến của gương tại điểm tới

d)

Tia tới và mặt gương tại điểm tới

44.

Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng?

a)

Ánh sáng chiếu tới mặt gương.

b)

Ánh chiếu tới tờ giấy.

c)

Ánh sáng chiếu tới tấm thảm len.

d)

Ánh sáng chiếu tới bức tường.

45.

Trong hình vẽ sau, tia phản xạ IR ở hình vẽ nào đúng?

a)

b)

C.

c)

D.

d)

46.

Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng nào?

a)

Mặt gương

b)

Mặt phẳng tạo bởi tia tới và mặt gương.

c)

Mặt phẳng vuông góc với tia tới.

d)

Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới.

47.

Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ khuếch tán?

a)

Ánh sáng chiếu tới mặt gương.

b)

Ánh sáng chiếu tới mặt nước đang gợn sóng.

c)

Ánh sáng chiếu tới bề mặt kim loại sáng bóng.

d)

Ánh sáng chiếu tới mặt nước phẳng lặng.

48.

Chiếu một chùm ánh sáng hẹp SI đến mặt phẳng gương như hình vẽ:

Góc tới có độ lớn là

a)

300

b)

600.

c)

900

d)

00

49.

Một tia sáng SI truyền theo phương hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc 500. Hỏi phải đặt gương phẳng hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc bao nhiêu để tia phản xạ có phương nằm ngang?

a)

250

b)

400

c)

650

d)

1500

50.

Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 300. Góc phản xạ bằng:

(a)  

51.

Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 300. Góc phản xạ bằng:

a)

300

b)

450

c)

600

d)

150

52.

Một tia sáng truyền đến mặt gương và có tia phản xạ như hình vẽ. Nếu góc a = 450 thì:

a)

b = 450

b)

c = 450

c)

a + b = 450

d)

A và B đúng

53.

Ảnh của vật qua gương phẳng có đặc điểm gì?

a)

Là ảnh ảo, không hứng được trên màn.

b)

Là ảnh thật, hứng được trên màn.

c)

Là ảnh ảo, hứng được trên màn.

d)

Là ảnh thật, không hứng được trên màn.

54.

Độ lớn của ảnh của vật qua gương phẳng có kích thước như thế nào với vật?

a)

Bằng vật.

b)

Lớn hơn vật.

c)

Nhỏ hơn vật.

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn.

55.

Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, tính chất nào dưới đây là đúng?

a)

Hứng được trên màn và lớn bằng vật.

b)

Không hứng được trên màn và bé hơn vật.

c)

Không hứng được trên màn và lớn bằng vật.

d)

Hứng được trên màn và lớn hơn vật.

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói với ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng?

a)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng luôn lớn hơn vật.

b)

Nếu đặt màn hứng ảnh ở vị trí thích hợp, ta có thể hứng được ảnh của vật tạo bởi gương phẳng.

c)

Ảnh của một vật qua gương phẳng có thể nhỏ hơn vật, tùy thuộc vào v

d)

Ảnh của một vật qua gương phẳng là ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước bằng vật. 

57.

Khi đứng trước gương soi, nếu ta giơ tay phải lên thì ảnh của mình trong gương lại giơ tay trái lên. Tại sao lại như vậy?

a)

Vì ảnh của vật qua gương cùng chiều vật.

b)

Vì ảnh và vật có kích thước bằng nhau.

c)

Vì ảnh và vật đối xứng với nhau qua gương.

d)

Vì ảnh và vật không thể giống nhau về hình dạng và kích thước.

58.

Hình dưới đây vẽ ảnh của mũi tên AB qua gương phẳng theo cách nào?

a)

Dựa vào định luật khúc xạ ánh sáng.

b)

Dựa vào định luật phản xạ ánh sáng.

c)

Dựa vào tính chất ảnh của vật qua gương phẳng.

d)

Dựa vào tính chất ảnh của vật qua kính.

59.

Một điểm sáng S đặt trước một gương phẳng một khoảng d cho một ảnh S' cách gương một khoảng d'. So sánh d và d'?

a)

d = d'.

b)

d > d'.

c)

d < d'.

d)

Không so sánh được vì ảnh là ảo, vật là thật.

60.

Một người đứng trước gương và cách gương 1,5 mét. Hỏi ảnh của người đó trong gương cách gương một khoảng là bao nhiêu?

a)

1,5 mét 

b)

3 mét 

c)

0,75 mét

d)

0,5 mét

61.

Vật liệu bị nam châm hút được gọi là gì?

a)

La bàn

b)

Nam châm

c)

Kim nam châm

d)

Vật liệu từ

62.

Khi ở vị trí cân bằng, kim nam châm luôn chỉ hướng:

a)

Đông - Bắc

b)

Bắc - Nam

c)

Tây - Nam

d)

Đông - Nam

63.

Nam châm hút mạnh nhất ở vị trí nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Cả B và C đều đúng

64.

Nam chân có thể hút vật nào dưới đây?

a)

Nhựa

b)

Đồng

c)

Gỗ

d)

Thép

65.

Trong bệnh viện, các bác sĩ muốn lấy các mạt sắt nhỏ ra khỏi mắt bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ n

4 lines
66.

Trong bệnh viện, các bác sĩ muốn lấy các mạt sắt nhỏ ra khỏi mắt bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào?

a)

Kính lúp

b)

Panh

c)

Nam châm.

d)

Kim tiêm

67.

Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là gì?

a)

Lực điện.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực ma sát.

d)

Lực từ.

68.

Từ trường tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh điện tích đứng yên.

b)

Xung quanh nam châm.

c)

Xung quanh dây dẫn mang dòng điện.

d)

Cả B và C.

69.

Chọn đáp án sai.

a)

Từ phổ cho ta hình ảnh trực quan về từ trường.

b)

Đường sức từ chính là hình ảnh cụ thể của từ trường.

c)

Vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp mau thì từ trường ở đó yếu.

70.

Từ phổ là gì?

a)

là hình ảnh các đường mạt sắt sắp xếp xung quanh nam châm.

b)

là hình ảnh các mạc đồng sắp xếp xung quanh nam châm.

c)

là các đường cong nối từ cực Bắc tới cực Nam của nam châm.

d)

là các đường thẳng có chiều đi ra từ cực Bắc của nam châm.

71.

Ở bên ngoài thanh nam châm, đường sức từ là

a)

những đường thẳng đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.

b)

những đường thẳng đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm.

c)

những đường cong đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.

d)

những đường cong đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm.

72.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về độ mạnh yếu của từ trường?

a)

nơi nào số đường sức từ dày thì từ trường mạnh, nơi nào số đường sức từ thưa thì từ trường yếu.

b)

nơi nào số đường sức từ dày thì từ trường yếu, nơi nào số đường sức từ thưa thì từ trường mạnh.

73.

Từ trường không gây ra hiện tượng nào sau đây?

a)

làm đồng hồ chạy sai giờ.

b)

là xảy ra hiện tượng cực quang ở địa cầu.

c)

là bóng đèn sợi đốt sáng.

d)

làm la bàn định hướng Nam - Bắc.

74.

La bàn là dụng cụ dùng để làm gì?

a)

Là dụng cụ để đo tốc độ.

b)

Là dụng cụ để đo nhiệt độ.

c)

Là dụng cụ để xác định độ lớn của lực.

d)

Là dụng cụ để xác định hướng.

75.

Cấu tạo của la bàn gồm những bộ phận nào?

a)

Kim la bàn, vỏ la bàn.

b)

Kim la bàn, vỏ la bàn, mặt la bàn.

c)

Kim la bàn, mặt la bàn.

d)

Vỏ la bàn, mặt la bàn.

76.

Có thể tạo ra từ phổ bằng cách nào dưới đây?

a)

Rắc các hạt mạt sắt lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

b)

Rắc các hạt mạt đồng lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

c)

Rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

d)

Rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong điện trường và gõ nhẹ.

77.

Nam châm điện có cấu tạo gồm:

a)

Nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non.

b)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt non.

c)

Cuộn dây dẫn và nam châm vĩnh cửu.

d)

Nam châm.

78.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau đây. Dòng điện chạy trong ống dây dẫn thẳng hay trong cuộn dây đều sinh ra …..

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

trường hấp dẫn.

d)

trong trường.

79.

Châm điện không làm bằng thép mà lại làm bằng sắt non?

a)

Vì lõi thép nhiễm từ yếu hơn lõi sắt non.

b)

Vì dùng lõi thép thì sau khi nhiễm từ sẽ biến thành một nam châm vĩnh cửu.

c)

Vì dùng lõi thép thì không thể làm thay đổi cường độ lực từ của nam châm điện.

d)

Vì dùng lõi thép thì lực từ bị giảm đi so với khi chưa có lõi.

80.

Lõi sắt non trong ống dây có tác dụng gì?

a)

Làm tăng từ trường của nam châm điện.

b)

Làm tăng thời gian tồn tại từ trường của nam châm điện.

c)

Làm giảm thời gian tồn tại từ trường của nam châm điện.

d)

Làm giảm từ tính của ống dây.

81.

Điểm khác nhau giữa nam châm điện và nam châm vĩnh cửu là:

a)

Nam châm điện không có từ cực

b)

Nam châm vĩnh cửu không làm quay kim nam châm

c)

Nam châm điện không cần nguồn điện

d)

Nam châm điện cần có nguồn điện

82.

Bộ phận nào có tác dụng làm tăng từ trường của nam châm điện?

a)

Lõi sắt non

b)

Cuộn dây đồng

c)

Nguồn điện

d)

Dây dẫn điện

83.

Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?

a)

Nhiệt kế

b)

Đồng hồ

c)

Kim nam châm có trục quay

d)

Cân

84.

Một thanh nam châm thẳng bị gãy làm hai thì

a)

Một nửa là cực Bắc, một nửa là cực Nam.

b)

Cả hai nửa đều mất từ tính.

c)

Mỗi nửa đều là một nam châm có hai cực Bắc - Nam.

d)

Mỗi nửa đều là một nam châm và cực của mỗi nửa ở chỗ đứt gãy cùng tên.

85.

Hai thanh nam châm hút nhau khi

a)

Để hai cực khác tên lại gần nhau

b)

Để hai cực cùng tên lại gần nhau

c)

Nung nóng hai thanh nam châm

d)

Cọ xát hai nam châm vào nhau

86.

Tại sao đá nam châm còn được gọi là nam châm vĩnh cửu?

a)

Vì nó có thể giữ từ tính trong thời gian dài.

b)

Vì khi bị nung nóng nó có thể mất đi từ tính.

c)

Vì khi bị và dập mạnh nó có thể mất từ tính.

d)

Vì từ tính của nó không bao giờ bị mất đi.