wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN BÀI CŨ 17/1/2026

Total questions: 89

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng vang là

a)

âm phản xạ.

b)

âm phản xạ đến cùng một lúc với âm phát ra.

c)

âm phản xạ truyền đi theo mọi hướng không nhất thiết phải truyền đến tai.

d)

âm phản xạ nghe được cách biệt với âm phát ra.

2.

Điều kiện để nghe được tiếng vang là khi ta nghe thấy âm phản xạ cách biệt với âm trực tiếp ít nhất là

a)

15s

b)

1/15s

c)

1,5s

d)

0,15s

3.

Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s. Để tránh được hiện tượng tiếng vang trong phòng thì phòng phải có kích thước nào sau đây?

a)

nhỏ hơn 11,5m.

b)

nhỏ hơn 11,35m.

c)

lớn hơn 11,5m.

d)

lớn hơn 11,35m.

4.

Một người đứng cách một vách đá 8m và hét to. Thông tin nào là đúng?

a)

Người ấy không nghe được tiếng vang.

b)

Người ấy nghe được tiếng vang rất nhỏ.

c)

Người ấy nghe được tiếng vang rất lớn.

d)

Hoàn toàn không có phản xạ âm.

5.

Vận tốc truyền âm trong nước là 1500m/s. Trường hợp nào sau đây có tiếng vang trong nước?

a)

Âm có tần số lớn hơn 1500Hz.

b)

Khoảng cách từ nguồn phát âm đến vật phản xạ âm là 25m.

c)

Âm truyền trong nước có độ to trên 130dB.

d)

Khoảng cách từ nguồn phát âm đến vật phản xạ âm là 75m.

6.

Vận tốc truyền âm trong một chất rắn là 4800m/s. Để có được tiếng vang trong chất rắn này thì khoảng cách từ nguồn phát âm đến vật phản xạ âm phải:

a)

lớn hơn hoặc bằng 160m.

b)

lớn hơn hoặc bằng 50m.

c)

nhỏ hơn 1500m.

7.

Tại một nơi trên mặt biển, vận tốc truyền siêu âm trong nước biển là 1500m/s; thời gian kể từ lúc con tàu trên mặt biển phát ra siêu âm đến khi nhận siêu âm phản xạ là 1,8s. Độ sâu đáy biển nơi đó là:

a)

1500m

b)

1350m

c)

2700m

d)

833,3m

8.

Chọn đáp án sai: Người ta sử dụng sự phản xạ của siêu âm để

a)

xác định độ sâu của đáy biển

b)

làm nhà ma.

c)

soi gương.

d)

xác định vết nứt trên bề mặt sản phẩm đúc kim loại

9.

Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s. Nếu nghe thấy sét sau 10s kể từ khi nhìn thấy chớp, thì khoảng cách từ nơi đứng đến chỗ sét đánh là:

a)

3,4km

b)

340m

c)

1,7km

d)

34m

10.

Một vật ở cách một bức tường phẳng, nhẵn 350m. Vật phát ra một âm thanh trong khoảng thời gian rất ngắn. Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s Thời gian từ lúc vật phát ra âm đến lúc vật thu được âm phản xạ từ bức tường dội lại là:

a)

1,03s

b)

2,06s

c)

0,97s

d)

1,94s

11.

Hãy chọn đáp án đúng:

Miếng xốp ...

a)

Phản xạ âm tốt

b)

Phản xạ âm kém

12.

Hãy chọn đáp án đúng:

Ghế đệm mút ...

a)

Phản xạ âm tốt

b)

Phản xạ âm kém

13.

Hãy chọn đáp án đúng:

Mặt gương ...

a)

Phản xạ âm tốt

b)

Phản xạ âm kém

14.

Hãy chọn đáp án đúng:

Áo len ...

a)

Phản xạ âm tốt

b)

Phản xạ âm kém

15.

Hãy chọn đáp án đúng:

Mặt đá hoa ...

a)

Phản xạ âm tốt

b)

Phản xạ âm kém

16.

Hãy chọn đáp án đúng:

Tấm kim loại ...

a)

Phản xạ âm tốt

b)

Phản xạ âm kém

17.

Hãy chọn đáp án đúng:

Cao su xốp ...

a)

Phản xạ âm tốt

b)

Phản xạ âm kém

18.

Hãy chọn đáp án đúng:

Tường gạch ...

a)

Phản xạ âm tốt

b)

Phản xạ âm kém

19.

Hãy chọn đáp án đúng:

Vải nhung ...

a)

Phản xạ âm tốt

b)

Phản xạ âm kém

20.
Điều kiện nào sau đây được thoả mãn thì ta nghe được tiếng vang của âm thanh?
a)
Âm thanh phát ra phải rất lớn
b)
Âm thanh phát ra phải gặp vật cản.
c)
Âm truyền đến vật cản dội lại, đến tại ta chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tại ta một khoảng thời gian ít nhất là 1/15 giây.
d)
Âm thanh phải truyền thẳng và không gặp vật cản.
21.
Người ta thường sử dụng sự phản xạ của siêu âm để xác định độ sâu của biển. Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 2 giây. Biết tốc độ truyền siêu âm trong nước là 1500 m/s, độ sâu của đáy biển là
a)
1500 m.
b)
3000 m.
c)
750 m.
d)
2000 m.
22.
Trường hợp nào sau đây không liên quan đến phản xạ âm?
a)
Dùng máy đo độ sâu của biển.
b)
Tiếng vang xảy ra trong các hang động.
c)
Điều chỉnh âm thanh của máy rađiô nhỏ lại.
d)
Tiếng vọng lại khi nói chuyện trong phòng lớn.
23.
Tiếng ồn ô nhiễm là tiếng ồn … và … làm ảnh hưởng xấu đển sức khỏe của con người.
a)
to, kéo dài.
b)
nhỏ, kéo dài.
c)
to, không kéo dài.
d)
nhỏ, không kéo dài.
24.
Những vật nào sau đây phản xạ âm kém?
a)
Thép, gỗ, vải.
b)
Bê tông, sắt, bông.
c)
Đá, sắt, thép.
d)
Vải, nhung, dạ.
25.

Hãy xác định câu đúng trong các câu sau đây?

a)

Những vật có bề mặt nhẵn, cứng phản xạ âm tốt.

b)

Bức tường càng dày phản xạ âm càng tốt.

c)

Những vật có bề mặt mềm, gồ ghề hấp thụ âm kém

d)

Khi gặp mặt phẳng xù xì, âm truyền qua hoàn toàn, không bị phản xạ.

26.

Một người đứng cách một vách đá 680 m và la to. Sau bao lâu kể từ khi la, người này nghe được âm phản xạ trở lại?

Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.

a)

1 s

b)

2 s

c)

3 s

d)

4 s

27.

Những vật sau đây phản xạ âm tốt?

a)

Mặt tường gồ ghề

b)

Tấm lụa trải phẳng

c)

Mặt kính, tường phẳng

d)

Vải bông, nhung, gấm

28.

Yếu tố nào sau đây quyết định điều kiện để có tiếng vang?

a)

Tần số của âm

b)

Độ to của âm

c)

Khoảng cách từ nguồn âm đến vật phản xạ âm

d)

Độ trầm, bổng của âm

29.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi?

a)

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

b)

Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

c)

Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.

d)

Âm phản xạ đến sau âm trực tiếp thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

30.

Đơn vị đo âm thanh là gì?

a)

a. Hertz (Hz)

b)

b. Joule (J)

c)

c. Watt (W)

d)

d. Decibel (dB)

31.

Tại sao tai người có khả năng nhận biết âm thanh có tần số rộng?

a)

a. Do tai có cấu trúc phức tạp

b)

b. Do tai có nhiều lớp màng nhĩ

c)

c. Do tai có nhiều tinh tế

d)

d. Do tai có nhiều lỗ nhỏ

32.

Âm thanh có thể phản xạ từ nhiều bề mặt khác nhau. Trong trường hợp nào, âm thanh sẽ được phản xạ mạnh nhất?

a)

a. Từ bề mặt mềm

b)

b. Từ bề mặt cứng và phẳng

c)

c. Từ bề mặt chất lỏng

d)

d. Từ bề mặt không đều

33.

Hiện tượng tiếng vang xảy ra do gì?

a)

a. Phản xạ âm

b)

b. Phản xạ ánh sáng

c)

c. Phản xạ nhiệt

d)

d. Phản xạ điện

34.

Tại sao khi bạn đặt tai vào tường, bạn có thể nghe được tiếng người ở phòng bên cạnh?

a)

a. Do phản xạ âm

b)

b. Do sóng âm thâm nhập

c)

c. Do tiếng người nói to

d)

d. Do tai có khả năng thu âm mạnh

35.

Sự phản xạ âm xảy ra khi nào?

a)

a. Khi âm gặp mặt cứng và quay trở lại

b)

b. Khi âm gặp chất lỏng và truyền qua

c)

c. Khi âm đi qua không khí

d)

d. Khi âm chạm vào vật rắn

36.

Tại sao trong các phòng thu âm thường có nhiều bề mặt mềm và có kết cấu đặc biệt?

a)

a. Ngăn chặn sự phản xạ âm

b)

b. Tăng cường phản xạ âm

c)

c. Tạo ra âm thanh vang vọng

d)

d. Giảm tiếng ồn bên ngoài

37.

Tần số của âm thanh được đo bằng đơn vị gì?

a)

a. Meter (m)

b)

b. Hertz (Hz)

c)

c. Decibel (dB)

d)

d. Watt (W)

38.

Loại tập tính nào được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

39.

Loại tập tính nào sau đây, sinh vật sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ và đặc trưng cho loài?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

40.

“ Chuồn chuồn bay thấp thì mưa.

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm”.

Câu ca dao thể hiện tập tính gì ở chuồn chuồn?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính di cư.

41.

Một con mèo đang đói, chỉ nghe thấy tiếng bày bát đĩa lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp. Đó là hình thức học tập

a)

điều kiện hóa đáp ứng.

b)

học khôn.

c)

điều kiện hóa hành động.

d)

học ngầm.

42.

Tập tính của động vật là gì?

a)

A. Phản ứng của động vật với các kích thích từ môi trường

b)

B. Hành vi bẩm sinh không thể thay đổi

c)

C. Chỉ là những hành vi có lợi cho động vật

d)

D. Hành vi không liên quan đến di truyền

43.

Tập tính ở động vật được hình thành do đâu?

a)

A. Di truyền từ bố mẹ

b)

B. Ảnh hưởng của môi trường

c)

C. Cả di truyền và môi trường

d)

D. Chỉ do tập luyện

44.

Tập tính bẩm sinh là gì?

a)

A. Hành vi có từ khi sinh ra, không cần học tập

b)

B. Hành vi được hình thành do học tập

c)

C. Hành vi chỉ xuất hiện ở động vật bậc cao

d)

D. Hành vi có thể thay đổi theo thời gian

45.

Ví dụ nào sau đây là tập tính bẩm sinh?

a)

A. Chim non học hót từ chim trưởng thành

b)

B. Cá heo biểu diễn trong công viên

c)

C. Nhện giăng lưới bắt mồi

d)

D. Khỉ học cách lấy thức ăn từ con người

46.

Tập tính học được là gì?

a)

A. Hành vi có sẵn trong hệ thần kinh

b)

B. Hành vi hình thành trong quá trình sống, nhờ học tập

c)

C. Hành vi do di truyền từ đời trước

d)

D. Hành vi chỉ có ở động vật có xương sống

47.

Loại tập tính nào giúp động vật thích nghi tốt hơn với môi trường?

a)

A. Tập tính bẩm sinh

b)

B. Tập tính học được

c)

C. Cả hai đáp án A và B

d)

D. Không có loại nào

48.

Hành vi nào dưới đây là tập tính học được?

a)

A. Ong mật tìm đường về tổ nhờ mặt trời

b)

B. Vượn người biết sử dụng công cụ để lấy thức ăn

c)

C. Cá chép bơi ngược dòng để đẻ trứng

d)

D. Gà con chạy trốn khi thấy bóng chim cắt

49.

Tập tính kiếm ăn của động vật thường thuộc loại nào?

a)

A. Chỉ là tập tính bẩm sinh

b)

B. Chỉ là tập tính học được

c)

C. Có thể là cả hai loại tập tính

d)

D. Không liên quan đến tập tính

50.

Những yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến sự hình thành tập tính ở động vật? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Gen di truyền

b)

Môi trường sống

c)

Quá trình học tập và rèn luyện

d)

Hình dạng cơ thể

e)

màu cơ thể

51.

Khi con chó sủa khi thấy người lạ, đây là tập tính gì?

a)

A. Tập tính học được

b)

B. Tập tính bẩm sinh

c)

C. Tập tính xã hội

d)

D. Tập tính kiếm ăn

52.

Đâu là những ví dụ về tập tính bẩm sinh? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Vịt con đi theo mẹ ngay sau khi nở

b)

Cá heo nhảy qua những chiếc vòng

c)

Nhện giăng tơ để bắt mồi

d)

Hổ con săn mồi

53.

Điền từ còn thiếu: Tập tính ở động vật là một chuỗi phản ứng của cơ thể đáp ứng các kích thích từ môi trường (1), nhờ đó động vật (2).

a)

A. (1) bên trong cơ thể, (2) thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

b)

B. (1) bên ngoài cơ thể, (2) thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

c)

C. (1) bên trong và môi trường bên ngoài, (2) thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

d)

D. (1) bên trong và môi trường bên ngoài, (2) tăng trưởng số lượng cá thể liên tục.

54.

Tập tính bẩm sinh là loại tập tính:

a)

A. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

b)

B. được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho loài.

c)

C. được hình thành trong quá trình sống của cá thể, đặc trưng cho cá thể.

d)

D.  sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ nhưng không có tính bền vững.

55.

Tập tính học được khác tập tính bẩm sinh ở đặc điểm là:

a)

A. được di truyền từ bố mẹ.

b)

B. có số lượng nhất định và bền vững.

c)

C. mang tính đặc trưng cho từng cá thể.

d)

D. giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống

56.

Trường hợp thuộc tập tính bẩm sinh:(1) Chó làm xiếc, (2) Ve kêu vào mùa hè,(3) Mèo rình chuột, (4)Gà mẹ ấp trứng

a)

A. (2) và (3)

b)

B. (2) và (4)

c)

C. (3) và (4)       

d)

D. (1) và (2)

57.

Cơ sở khoa học của biện pháp dùng đèn để bẫy côn trùng dựa trên tập tính:

a)

A. sợ ánh sáng của côn trùng.

b)

B. bị thu hút bởi ánh sáng của côn trùng.

c)

C. sợ nhiệt độ tỏa ra từ đèn của côn trùng

d)

D. bị thu hút bởi nhiệt của côn trùng.

58.

Cảm ứng ở sinh vật là gì?

a)

Là phản ứng của môi trường đối với các kích thích đến từ sinh vật

b)

Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ sinh vật khác

c)

Là sự chống lại của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường

d)

Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường

59.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?

a)

Lá cây bàng rụng vào mùa hè

b)

Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh

c)

Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời

d)

Cây nắp ấm đậy lắp khi có con mồi rơi vào

60.

Tập tính gồm

a)

tập tính bẩm sinh và tập tính học được

b)

tập tính bẩm sinh và tập tính rèn luyện

c)

tập tính sẵn có và tập tính học được

d)

tập tính sẵn có và tập tính rèn luyện

61.

Ví dụ nào dưới đây không phải là tập tính của động vật?

a)

Sếu đầu đỏ và hạc di cư theo mùa

b)

Chó sói và sư tử sống theo bầy đàn

c)

Tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó

d)

Người giảm cân sau khi bị ốm

62.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

Tập tính bẩm sinh

b)

Tập tính học được

63.

Vai trò của tập tính là?

a)

Tập tính giúp động vật phản ứng lại với các kích thích của môi trường

b)

Tập tính giúp động vật phát triển

c)

Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển

d)

Tập tính giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường

64.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình?

a)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

b)

phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền

d)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài

65.

Tập tính là

a)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm biến đổi kích thích của môi trường

b)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm trả lời kích thích của môi trường

c)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm phát tán kích thích của môi trường

d)

chuỗi phản ứng của động vật nhằm điều tiết kích thích của môi trường

66.

Đâu là những tập tính học được của động vật?

(1) Đẻ nhờ ở tu hú  (2) Hót ở chim

(3) Em dừng lại khi thấy đèn đỏ  (4) Leo trèo ở khỉ

(5) Nói ở người

a)

(1), (3)

b)

(2), (4)

c)

(1), (4)

d)

(3), (5)

67.

Loại tập tính nào sau đây phản ánh mối quan hệ khác loài rõ nét nhất?

a)

Tập tính kiếm ăn

b)

Tập tính di cư

c)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

d)

Tập tính sinh sản

68.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra

a)

Nhanh, dễ nhận thấy

b)

Chậm, khó nhận thấy

c)

Chậm, dễ nhận thấy

d)

Nhanh, khó nhận thấy

69.

Cảm ứng là

a)

phản ứng của động vật trước tác nhân kích thích

b)

phản ứng của sinh vật trước tác nhân kích thích

c)

phản ứng của thực vật trước tác nhân kịch thích

70.

Những đặc điểm nào dưới đây là của phản xạ có điều kiện?

a)

Sinh ra đã có, mang tính di truyền.

b)

Là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện.

c)

Mang tính bền vững.

d)

Dễ thay đổi trong đời sống.

e)

Thường là những phản ứng phức tạp, có sự tham gia của não bộ.

71.

Cho các ví dụ sau: Dừng lại khi gặp đèn đỏ, run người lên khi lạnh, trẻ em sinh ra đã khóc, nhìn thấy chó thì chạy, mỗi tối học 3 giờ, rụt tay lại khi chạm vào nóng. Có bao nhiêu ví dụ là phản xạ có điều kiện?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

72.

Học xong kiến thức về sinh sản, nhưng khi ôn tập cho kì thi giữa kì, Nam không nhớ kiến thức để làm bài. Học bài là loại ví dụ về

a)

phản xạ có điều kiện

b)

phản xạ không điều kiện

c)

cảm ứng ở thực vật

73.

Đặc điểm nào dưới đây không thuộc phản xạ có điều kiện?

a)

Hình thành trong đời sống và không bền vững.

b)

Không di truyền và mang tính các thể

c)

Số lượng phản xạ không hạn chế

d)

Trung ương là trụ não và tủy sống

74.

Ý nào không đúng đối với đặc điểm của phản xạ co ngón tay

a)

Là phản xạ có tính di truyền

b)

Là phản xạ bẩm sinh

c)

Là phản xạ không điều kiện

d)

Là phản xạ có điều kiện

75.

Cảm ứng ở động vật có gì khác so với cảm ứng ở thực vật?

a)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

b)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

c)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

d)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

76.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện ?

a)

Sởn gai ốc khi có gió lạnh lùa qua

b)

Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng

c)

Vã mồ hôi khi ăn đồ chua

d)

Bỏ chạy khi có báo cháy

77.

Một bạn học sinh lỡ tay chạm vào chiếc gai nhọn và có phản ứng rụt tay lại. Em hãy chỉ ra theo thứ tự: tác nhân kích thích à Bộ phận tiếp nhận kích thích à Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin à Bộ phận thực hiện phản ứng của hiện tượng trên:

a)

Gai => Thụ quan đau ở tay => Tủy sống => Cơ tay.

b)

Gai => tủy sống => Cơ tay => Thụ quan đau ở tay.

c)

Gai => Cơ tay => Thụ quan đau ở tay => Tủy sống.

d)

Gai => Thụ quan đau ở tay => Cơ tay => Tủy sống

78.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tính cảm ứng ở sinh vật?

a)

Mọi sinh vật đều phản ứng giống nhau với cùng một loại kích thích.

b)

Các cá thể cùng loài luôn phản ứng giống hệt nhau với cùng một loại kích thích.

c)

Mỗi loài sinh vật chỉ có phản ứng với một loại kích thích.

d)

Các loài sinh vật phản ứng không giống nhau với cùng một loại kích thích.

79.

So với cảm ứng ở động vật, cảm ứng ở thực vật:

a)

nhanh, dễ nhận thấy hơn.

b)

chậm, khó nhìn thấy hơn.

c)

nhanh, khó nhận thấy hơn.

d)

chậm, dễ nhận thấy hơn.

80.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?

a)
  • Lá cây bàng rụng vào mùa đông.

b)
  • Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh.

c)
  • Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời.

d)
  • Cây nắp ấm bắt mồi.

81.

Khi đặt chậu cây cạnh cửa sổ, ngọn cây sẽ mọc hướng ra bên ngoài cửa sổ. Nguồn kích thích gây ra hiện tượng cảm ứng này là

a)

Cửa sổ

b)

Ánh sáng

c)

Độ ẩm không khí

d)

Nồng độ khí oxygen

82.

Rễ cây trồng ở vị trí bên cạnh nguồn nước như bờ ao, bờ hồ, ... có xu hướng phát triển theo chiều hướng nào sau đây?

a)

Rễ cây mọc sâu xuống dưới lòng đất.

b)

Rễ cây mọc lan rộng đều quanh gốc cây.

c)

Rễ cây mọc vươn về hướng ngược lại với nguồn nước.

d)

Rễ cây mọc hướng về phía nguồn nước.

83.

Thân cây trồng bên cạnh các tòa nhà cao tầng có xu hướng

a)

mọc thẳng

b)

uốn cong về phía tòa nhà

c)

uốn cong về phía ngược lại với tòa nhà

d)

uốn cong sang hai bên

84.

Rừng nhiệt đới có rất nhiều cây dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đây chính là biểu hiện của hiện tượng

a)

hướng sáng

b)

hướng nước

c)

hướng tiếp xúc

d)

hướng trọng lực

85.

Những phản ứng nào sau đây là biểu hiện của tính cảm ứng ở thực vật?

(1) Thân cây hồ tiêu quấn vào cọc để leo lên.

(2) Cây lúa dễ bị đổ khi bón quá nhiều đạm.

(3) Lá cây bị héo khi khô hạn.

(4) Rễ cây hướng về phía nguồn nước và chất dinh dưỡng.

(5) Cây trồng bên cửa sổ có ngọn vươn ra ngoài cửa sổ.

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (3) và (4)

c)

(1), (4), và (5)

d)

(2), (3) và (4)

86.

Những phản ứng nào sau đây là biểu hiện của tính cảm ứng ở động vật?

(1) Người nheo mắt lại khi gặp ánh sáng mạnh.
(2) Người già thường có mắt bị đục thủy tinh thể và tai giảm độ thính.

(3) Gà nuôi nhốt và cho ăn nhiều cám ngô thường rất béo.

(4) Gà con chạy đến khi nghe tiếng gà mẹ gọi.

(5) Trâu chạy lồng lên khi bị người đánh.

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (3) và (4)

c)

(1), (4), và (5)

d)

(2), (3), và (4)

87.

Cảm ứng là (a)   của cơ thể sinh vật đối với các kích thích của môi trường.

88.

Tác nhân kích thích khiến cây luôn hướng về ánh sáng mặt trời là gì?

(a)  

89.

Tác nhân gây ra các phản ứng của cơ thể sinh vật gọi là gì?

(a)