wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on vanda 2 lon

Total questions: 90

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

2.

Vận tốc chuyển động của các phân tử có liên quan đến đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật

b)

Nhiệt độ của vật

c)

Thể tích của vật

d)

Trọng lượng riêng của vật

3.

Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì

a)

kích thước mỗi phân tử khí giảm.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.

c)

khối lượng mỗi phân tử giảm.

d)

số phân tử khí giảm.

4.

Khi nhiệt độ của một miếng đồng tăng thì

a)

thể tích của mỗi nguyên tử đồng tăng.

b)

khoảng cách giữa các nguyên tử đồng tăng.

c)

Số nguyên tử đồng tăng.

d)

cả ba phương án trên đều không đúng.

5.

Trong thí nghiệm Brown, các hạt phấn hoa chuyển động không ngừng vì:

a)

Giữa các phân tử phấn hoa có khoảng cách.

b)

Giữa các phân tử nước có khoảng cách.

c)

Các phân tử nước và phấn hoa là các thực thể sống.

d)

Các phân tử nước chuyển động hỗn loạn không ngừng đến va đập với các phân tử phấn hoa.

6.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

7.

Trong các chất:

I. Rắn. II. Lỏng. III. Khí.

Chất nào luôn có hình dạng của toàn bình chứa?

a)

I.

b)

II,

c)

II; III.

d)

III.

8.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

Chỉ có lực hút.

b)

Chỉ có lực đẩy.

c)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

9.

Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử

a)

lớn hơn ở thể rắn

b)

nhỏ hơn ở thể khí

c)

lớn hơn ở thể rắn nhưng nhỏ hơn ở thể khí

d)

lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn

10.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất xa nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử có thể nhỏ hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

11.

Chất khí lý tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và

a)

đẩy nhau khi gần nhau.

b)

nhau khi ở xa nhau.

c)

không tương tác với nhau.

d)

chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

12.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí

a)

Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

13.

Câu 4: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể lỏng?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất lỏng càng cao.

c)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

d)

Khoảng cách phân tử là trung gian giữa thể khí và thể rắn.

14.

Câu 5: Nhận xét nào sau đây là không đúng với các phân tử khí lí tưởng?

a)

Có thể tích riêng không đáng kể.

b)

Tương tác với nhau khi va chạm.

c)

Có khối lượng đáng kể.

d)

Giữa chúng có lực hút hoặc lực đẩy.

15.

Câu 6: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

16.

Câu 7: Tìm câu sai.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

17.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

Có vận tốc trung bình phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

Gây áp suất lên thành bình.

c)

Chuyển động xung quanh vị trí cân bằng.

d)

Chuyển động nhiệt hỗn loạn.

18.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chuyển động hoàn toàn tự do.

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

19.

Câu 10: Biết khối lượng của 1 mol không khí ôxi là 32 g. 4 g khí ôxi là khối lượng cuả bao nhiêu mol khí ôxi?

a)

0,125 mol.

b)

0,25 mol.

c)

1 mol.

d)

2 mol.

20.

Câu 9: Biết khối lượng của một mol nước là 18 g, và 1 mol có NAN_A = 6,02. 102310^{23} phân tử. Số phân tử trong 2 gam nước là

a)

3,24. 102410^{24}  phân tử.

b)

6,68. 102210^{22}   phân tử.

c)

1,8. 102010^{20}  phân tử.

d)

4. 102110^{21}  phân tử.

21.

CuSO4 + HCl →

Phương trình ion thu gọn là:

a)

Cu2+ + 2Cl- → CuCl2

b)

2H+ + SO42- → H2SO4

c)

CuSO4 + 2H+ → Cu2+ + H2SO4

d)

Không phản ứng

22.

H2SO4 + BaCl2

Phương trình ion thu gọn là:

a)

H+ + Cl- → HCl

b)

Ba2+ + SO42- → BaSO4

c)

2H+ + 2Cl- → 2HCl

d)

Không phản ứng

23.

H2S + CuCl2

Phương trình ion thu gọn là:

a)

H+ + Cl- → HCl

b)

Cu2+ + S2- → CuS

c)

H2S + Cu2+ → CuS + 2H+

d)

Không phản ứng

24.

NaHCO3 + HCl →

Phương trình ion thu gọn là:

a)

Na+ + Cl- → NaCl

b)

HCO3- + H+ → CO2 + H2O

c)

HCO3- + H+ → H2CO3

d)

Không phản ứng

25.

AgNO3 + HCl →

Phương trình ion thu gọn là:

a)

Ag+ + Cl- → AgCl

b)

NO3- + H+ → HNO3

c)

AgNO3 + H+ → Ag+ + HNO3

d)

Không phản ứng

26.

NaNO3 + HCl →

Phương trình ion thu gọn là:

a)

Na+ + Cl- → NaCl

b)

NO3- + H+ → HNO3

c)

NaNO3 + H+ → Na+ + HNO3

d)

Không phản ứng

27.

H2S + FeCl2

Phương trình ion thu gọn là:

a)

H+ + Cl- → HCl

b)

Fe2+ + S2- → FeS

c)

H2S + Fe2+ → FeS + 2H+

d)

Không phản ứng

28.

CuS + HCl →

Phương trình ion thu gọn là:

a)

2H+ + S2- → H2S

b)

Cu2+ + S2- → CuS

c)

CuS + 2H+ → Cu2+ + H2S

d)

Không phản ứng

29.

HNO3 + CaCO3

Phương trình ion thu gọn là:

a)

2H+ + CaCO3 → Ca2+ + CO2 + H2O

b)

2H+ + CaCO3 → Ca2+ + H2CO3

c)

2H+ + CO32- → CO2 + H2O

d)

Không phản ứng

30.

HCl + BaSO4

Phương trình ion thu gọn là:

a)

H+ + Cl- → HCl

b)

Ba2+ + SO42- → BaSO4

c)

Ba2+ + 2Cl- → BaCl2

d)

Không phản ứng

31.

HCl + Fe(OH)2

Phương trình ion thu gọn là:

a)

H+ + OH- → H2O

b)

2H+ + Fe(OH)2 → Fe2+ + 2H2O

c)

Fe2+ + 2Cl- → FeCl2

d)

Không phản ứng

32.

FeS + HCl →

Phương trình ion thu gọn là:

a)

2H+ + S2- → H2S

b)

Fe2+ + S2- → FeS

c)

FeS + 2H+ → Fe2+ + H2S

d)

Không phản ứng

33.

HCl + BaSO3

Phương trình ion thu gọn là:

a)

2H+ + BaSO3 → Ba2+ + SO2 + H2O

b)

2H+ + BaSO3 → Ba2+ + H2SO3

c)

2H+ + SO32- → SO2 + H2O

d)

Không phản ứng

34.

HNO3 + Mg(OH)2

Phương trình ion thu gọn là:

a)

H+ + OH- → H2O

b)

2H+ + Mg(OH)2 → Mg2+ + 2H2O

c)

Mg2+ + 2Cl- → MgCl2

d)

Không phản ứng

35.

KOH + FeCl3

Phương trình ion thu gọn là:

a)

Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3

b)

Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2

c)

K+ + Cl- → KCl

d)

Không phản ứng

36.

NaHCO3 + NaOH →

Phương trình ion thu gọn là:

a)

Na+ + OH- → NaOH

b)

HCO3- + H+ → CO2 + H2O

c)

HCO3- + OH- → CO32- + H2O

d)

Không phản ứng

37.

NaOH + Al(NO3)3

Phương trình ion thu gọn là:

a)

Al3+ + 3OH- → Al(OH)3

b)

Al(NO3)3 + 3OH- → Al(OH)3 + 3NO3-

c)

Na+ + NO3- → NaNO3

d)

Không phản ứng

38.

KOH + NH4Cl →

Phương trình ion thu gọn là:

a)

NH4+ + OH- → NH3 + H2O

b)

NH4+ + OH- → NH4OH

c)

K+ + Cl- → KCl

d)

Không phản ứng

39.

NaOH + Zn(OH)2

Phương trình ion thu gọn là:

a)

Zn2+ + 2OH- → Zn(OH)2

b)

2OH- + Zn(OH)2 → ZnO22- + 2H2O

c)

2OH- + Zn(OH)2 → Zn2+ + 2H2O

d)

Không phản ứng

40.

NaOH + Al(OH)3

Phương trình ion thu gọn là:

a)

Al3+ + 3OH- → Al(OH)3

b)

3OH- + Al(OH)3 → Al3+ + 3H2O

c)

OH- + Al(OH)3 → AlO2- + 2H2O

d)

Không phản ứng

41.

CaCl2 + Na2CO3

Phương trình ion thu gọn là:

a)

2Na+ + 2Cl- → 2NaCl

b)

Na+ + Cl- → NaCl

c)

Ca2+ + CO32- → CaCO3

d)

Không phản ứng

42.

BaS + Cu(NO3)2

Phương trình ion thu gọn là:

a)

Ba2+ + 2NO3- → Ba(NO3)2

b)

Cu2+ + S2- → FeS

c)

BaS + Cu2+ → Ba2+ + CuS

d)

Không phản ứng

43.

AgNO3 + NH4Cl →

Phương trình ion thu gọn là:

a)

NH4+ + NO3- → NH4NO3

b)

NH4+ + OH- → NH3 + HNO3

c)

Ag+ + Cl- → AgCl

d)

Không phản ứng

44.

BaCl2 + K2SO4

Phương trình ion thu gọn là:

a)

K+ + Cl- → KCl

b)

Ba2+ + SO42- → BaSO4

c)

Ba2+ + 2Cl- → BaCl2

d)

Không phản ứng

45.

Ag + HCl →

Phương trình ion thu gọn là:

a)

Ag + Cl- → AgCl

b)

Ag + 2H+ → Ag+ + H2

c)

Ag+ + Cl- → AgCl

d)

Không phản ứng

46.

Ở một số nhà máy nước, người ta dùng ozon để sát trùng nước máy là dựa vào tính chất nào sau đây của ozon?

a)

Ozon là 1 khí độc.

b)

Ozon không tác dụng với nước.

c)

Ozon tan nhiều trong nước.

d)

Ozon là chất oxi hoá mạnh.

47.

Chon phát biểu sai:

a)

O2 và O3 là hai dạng thù hình của oxi.

b)

Tính oxi hóa của O3 mạnh hơn O2.

c)

O2 và O3 đều có thể oxi hóa Ag ngay ở điều kiện thường thành Ag2O.

d)

Thù hình là 2 dạng đơn chất của cùng 1 nguyên tố.

48.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế O2 bằng cách

a)

cho ozon tác dụng với dung dịch KI.

b)

nhiệt phân KMnO4 hoặc KClO3.

c)

nhiệt phân muối Hg(NO3)2.

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

49.

Khuynh hướng chính của oxi là

a)

nhường 2e, có tính khử mạnh.

b)

nhường 2e, có tính oxi hóa mạnh.

c)

nhận thêm 2e, có tính khử mạnh.

d)

nhận thêm 2e, có tính oxi hóa mạnh.

50.

Chọn mệnh đề đúng.

a)

Số oxi hóa của oxi trong hợp chất Cl2O7 là +2.

b)

O2 có tính oxi hoá mạnh.

c)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí.

d)

Oxi có tính oxi hoá mạnh hơn cả flo.

51.

Chỉ ra nội dung sai:

a)

Nguyên tử oxi có độ âm điện lớn hơn mọi nguyên tố khác(trừ flo).

b)

Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh.

c)

Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt...).

d)

Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim (trừ N2, khí hiếm).

52.

Tính chất nào sau đây không thuộc về oxi?

a)

Tác dụng với hầu hết các kim loại trừ Au và Pt .

b)

Tan nhiều trong nước.

c)

Tác dụng với hầu hết các phi kim trừ các halogen.

d)

Có số oxi hoá -2 trong hầu hết các hợp chất.

53.

Phản ứng chứng tỏ O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 là phản ứng với

a)

C

b)

Ag

c)

CH4

d)

H2

54.

Oxi đều tác dụng với các chất trong dãy sau:

a)

Cu, H2, S, C2H5OH, C.

b)

S, C, F2, H2, C2H5OH.

c)

Fe, C, H2SO4 đặc, Cl2, S.

d)

SO2, H2S, F2, C, Zn.

55.

Nhiệt phân hoàn toàn 15,8 gam KMnO4. Thể tích khí thoát ra (đktc) là:

NTK: K = 39; Mn = 55; O = 16

a)

1,12 lít.

b)

2,24 lít.

c)

4,48 lít.

d)

3,36 lít.

56.

Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

a)

ns2np2

b)

ns2np4

c)

ns2np6

d)

np4

57.

Chất nào sau đây tác dụng được với oxi?

a)

Au

b)

KI

c)

Cl2

d)

C2H5OH

58.

Sản xuất oxi từ không khí bằng cách:

a)

hoá lỏng không khí.

b)

chưng cất không khí.

c)

chưng cất phân đoạn không khí.

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

59.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

O2.

c)

N2.

d)

O3.

60.

Chỉ ra phương trình hoá học đúng, xảy ra ở nhiệt độ thường

a)

4Ag + O2 → 2Ag2O.

b)

6Ag + O3 → 3Ag2O.

c)

2Ag + O3 → Ag2O + O2.

d)

2Ag + 2O2 → Ag2O + O2.

61.

Đơn chất O2 và O3 là thù hình của nhau vì:

a)

Có số lượng nguyên tử khác nhau

b)

Đều có tính oxi hóa

c)

Chúng đều là chất khí

d)

Đều được cấu tạo nên từ nguyên tố oxi

62.

Cho nguyên tử O có Z=8. Sau phản ứng hóa học, ion oxit O2- có cấu hình electron là

a)

1s22s22p42p2

b)

1s22s22p43s2

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p63s2

63.

Oxi có số oxi hóa dương trong hợp chất nào dưới đây?

a)

H2O2.

b)

H2O.

c)

CO2.

d)

A. OF2.

64.

Đốt nóng ống nghiệm chứa hỗn hợp KClO3, MnO2 theo tỉ lệ 4: 1 về khối lượng trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đưa tàn đóm còn hồng vào miệng ống nghiệm thì

a)

tàn đóm tắt ngay.

b)

tàn đóm bùng cháy.

c)

tiếng nổ lách tách.

d)

không thấy hiện tượng gì.

65.

Người ta có thể thu khí oxi bằng cách đẩy nước là vì

a)

khí oxi nặng hơn nước.

b)

khí oxi khó hóa lỏng.

c)

khí oxi tan ít trong nước.

d)

khí oxi nhẹ hơn nước.

66.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

A. Lọc.

b)

B. Dùng máy li tâm.

c)

C. Chiết.

d)

D. Cô cạn.

67.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lần trong nước?

a)

A. Lọc.

b)

B. Dùng máy li tâm.

.

c)

C Chiết.

d)

D. Cô cạn

68.

Có thể tách các chất trong hỗn hợp dựa trên sự khác nhau về

a)

tính chất

b)

ứng dụng

c)

cách điều chế

d)

màu sắc

69.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Cô cạn

d)

Lắng, gạn

70.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

b)

Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

c)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

d)

Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào

71.

Theo em, dụng cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu.

b)

Cát lẫn trong nước.

c)

Bột mì lẫn trong nước.

d)

Dầu ăn và nước.

72.

Người dân đã sử dụng phương pháp nào để thu được muối?

a)

Làm lắng đọng muối.

b)

Lọc lấy muối từ nước biển.

c)

Làm bay hơi nước biển.

d)

Cô cạn nước biển.

73.

Trong máy lọc nước có nhiều lõi lọc khác nhau. Trong đó, có một lõi làm bằng bông được ép rất chặt. Theo em, lõi bông đó có tác dụng gì?

a)

Lọc chất tan trong nước.

b)

Lọc chất không tan trong nước.

c)

Lọc và giữ lại khoáng chất.

d)

Lọc hoá chất độc hại.

74.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách muối ăn trong nước?

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Cô cạn

d)

Lắng, gạn

75.

Vào mùa hè nhiều hôm thời tiết rất oi bức khiến chúng ta cảm thấỵ ngột ngạt, khó thở. Thế nhưng sau khi có một trận mưa rào ập xuống, người ta lại cảm thấy dễ chịu hơn nhiều. Lí do là

a)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường

b)

mưa đã làm chết các loài sinh vật gây bệnh

c)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường và loại bớt khói bụi ra khỏi không khí

d)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường và làm chết các loài sinh vật gây bệnh

76.

Sự khuếch tán các phân tử nước qua màng được gọi là gì?

a)

Vận chuyển tích cực.

b)

Sự thẩm thấu.

c)

Khuếch tán qua kênh protein.

d)

Vận chuyển chủ động.

77.

Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ như CO2, O2 được vận chuyển qua màng bằng cách nào?

a)

Khuếch tán qua kênh protein.

b)

Ẩm bào.

c)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpho lipit kép.

d)

Vận chuyển chủ động.

78.

Các chất được vận chuyển qua kênh protein có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Không phân cưc, kích thước nhỏ.                

b)

Không phân cực, kích thước lớn.

c)

Phân cực, kích thước nhỏ.                          

d)

Phân cực, kích thước lớn.

79.

Ở ống thận, nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng trong trường hợp này là

a)

xuất bào.

b)

thẩm thấu.

c)

khuếch tán qua kênh protein.

d)

vận chuyển chủ động.

80.

Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài

a)

bằng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

b)

luôn ổn định.

c)

nhỏ hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

d)

lớn hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

81.

Những đặc điểm nào dưới đây là của vận chuyển chủ động?

a)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Dựa theo nguyên lí khuếch tán.

c)

Ngược chiều gradient nồng độ.

d)

Cần có protein vận chuyển.

e)

Các phân tử nhỏ khuếch tán trực tiếp qua màng.

82.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit.

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.

d)

Glucôzơ khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

83.

Khi nói về vận chuyển các chất qua màng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi chất tan có nồng độ cao đến nơi chất tan có nồng độ thấp.

b)

Vận chuyển thụ động tuân theo nguyên lí khuếch tán và sử dụng năng lượng ATP.

c)

Trong vận chuyển thụ động, các chất phân cực có thể dễ dàng khuếch tán qua lớp photpholipit của màng sinh chất.

d)

Nhập bào và xuất bào là sự vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.

84.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Thẩm thấu

c)

Thẩm tách

d)

Vận chuyển chủ động

85.

Điều kiện để xảy ra cơ chế vận chuyển thụ động có tính chọn lọc là

a)

Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có phân tử prôtêin đặc hiệu.

b)

Kích thước của chất vận chuyển nhỏ lớn hơn đường kính lỗ màng, có sự chênh lệch nồng độ.

c)

Có ATP, kênh prôtêin vận chuyển đặc hiệu.

d)

Có sự thẩm thấu hoặc khuếch tán.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vận chuyển thụ động?

a)

Là phương thức vận chuyển của các chất qua màng từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

b)

Không tiêu tốn năng lượng ATP

c)

Có thể khuếch tán trực tiếp qua màng không đặc hiệu hay qua kênh protêin đặc hiệu.

d)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

87.

Vì sao tế bào cần có cơ chế vận chuyển chủ động mặc dù chúng tốn năng lượng?

a)

Tế bào cần sử dụng bớt năng lượng dư thừa

b)

Tế bào cần làm cho các bơm đặc hiệu được hoạt động

c)

Tế bào cần lấy các chất cần thiết và thải các chất cần được vận chuyển ra khỏi tế bào.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

88.

Bạch cầu tiêu diệt các vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể bằng hình thức

a)

Ẩm bào 

b)

Thực bào

c)

Biến dạng màng sinh chất 

d)

Xuất bào

89.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

Sự biến dạng của màng tế bào

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

90.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan thấp hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương.

d)

bão hoà.