wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 26: ETHYLIC ALCOHOL

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Viết công thức phân tử của ethylic alcohol.

a)

C2H6O

b)

CH3OH

c)

C2H4O2

d)

C3H7OH

2.

Nêu đặc điểm cấu tạo của ethylic alcohol.

a)

Ethylic alcohol có nhóm chức hydroxyl (-OH) gắn vào gốc ethyl (C2H5).

b)

Ethylic alcohol có nhóm chức cacbonyl (C=O) gắn vào gốc methyl (CH3).

c)

Ethylic alcohol chỉ chứa nguyên tử hydro và oxi.

d)

Ethylic alcohol có nhóm chức amin (-NH2) gắn vào gốc ethyl (C2H5).

3.

Nêu khái niệm và ý nghĩa của độ cồn.

a)

Độ cồn là phần trăm thể tích của rượu ethylic có trong dung dịch rượu. Ý nghĩa: xác định nồng độ rượu trong các loại đồ uống.

b)

Độ cồn là lượng đường có trong nước giải khát. Ý nghĩa: xác định vị ngọt của đồ uống.

c)

Độ cồn là phần trăm thể tích của nước có trong dung dịch rượu. Ý nghĩa: xác định độ loãng của rượu.

d)

Độ cồn là lượng khí CO2 có trong nước uống. Ý nghĩa: xác định độ sủi bọt của đồ uống.

4.

Nêu ứng dụng của ethylic alcohol.

a)

Ethylic alcohol được dùng làm dung môi, nhiên liệu, sát trùng, sản xuất mỹ phẩm, dược phẩm, thực phẩm.

b)

Ethylic alcohol chỉ được dùng để sản xuất nước hoa.

c)

Ethylic alcohol chỉ dùng trong công nghiệp chế biến gỗ.

d)

Ethylic alcohol chỉ dùng để làm sạch kính.

5.

Trình bày tính chất hóa học của ethylic alcohol: phản ứng cháy, phản ứng với natri.

a)

Ethylic alcohol cháy tạo ra CO2 và H2O. Phản ứng với natri tạo ra khí H2 và natri ethylat.

b)

Ethylic alcohol cháy tạo ra CO và H2. Phản ứng với natri tạo ra khí O2.

c)

Ethylic alcohol cháy tạo ra CO2 và NH3. Phản ứng với natri tạo ra khí Cl2.

d)

Ethylic alcohol cháy tạo ra SO2 và H2O. Phản ứng với natri tạo ra khí N2.

6.

Trình bày phương pháp điều chế ethylic alcohol từ tinh bột và từ ethylene.

a)

Ethylic alcohol được điều chế từ tinh bột qua quá trình lên men, từ ethylene qua quá trình hydrat hóa.

b)

Ethylic alcohol được điều chế từ tinh bột qua quá trình chưng cất, từ ethylene qua quá trình oxi hóa.

c)

Ethylic alcohol được điều chế từ tinh bột qua quá trình lên men, từ ethylene qua quá trình trùng hợp.

d)

Ethylic alcohol được điều chế từ tinh bột qua quá trình thủy phân, từ ethylene qua quá trình khử.

7.

Trình bày tác hại của việc lạm dụng rượu bia.

a)

Lạm dụng rượu bia gây hại cho sức khỏe, ảnh hưởng đến hệ thần kinh, gan, tim mạch và các cơ quan khác.

b)

Lạm dụng rượu bia giúp tăng cường trí nhớ và sức khỏe.

c)

Lạm dụng rượu bia không ảnh hưởng gì đến cơ thể.

d)

Lạm dụng rượu bia giúp cải thiện hệ miễn dịch.

8.

Dựa vào Hình 26.1 SGK, hãy chọn mô hình (dạng rỗng) đúng của phân tử ethylic alcohol.

a)

Mô hình gồm 2 nguyên tử C, 6 nguyên tử H và 1 nguyên tử O.

b)

Mô hình gồm 1 nguyên tử C, 4 nguyên tử H và 2 nguyên tử O.

c)

Mô hình gồm 2 nguyên tử C, 4 nguyên tử H và 2 nguyên tử O.

d)

Mô hình gồm 1 nguyên tử C, 6 nguyên tử H và 1 nguyên tử O.

9.

Công thức cấu tạo thu gọn và công thức phân tử của ethylic alcohol là:

a)

CH3CH2OH và C2H6O

b)

CH3OH và CH4O

c)

C2H5OH và C2H4O2

d)

CH2CH2OH và C2H5O

10.

Cấu tạo của phân tử ethylic alcohol là:

a)

CH3CH2OH, gồm nhóm etyl liên kết với nhóm hydroxyl.

b)

CH3COOH, gồm nhóm metyl liên kết với nhóm cacboxyl.

c)

C2H6, gồm hai nguyên tử cacbon và sáu nguyên tử hidro.

d)

C2H4O2, gồm hai nhóm hydroxyl.

11.

Câu 4. Chọn công thức cấu tạo của chất có đặc điểm cấu tạo tương tự cấu tạo của ethylic alcohol từ các công thức phân tử CH4O và C3H8O.

a)

CH3OH và CH3CH2CH2OH

b)

CH3OCH3 và CH3CH2OH

c)

CH3OH và CH3OCH3

d)

CH3CH2OH và CH3CH2OCH3

12.

Chọn đáp án đúng về một số tính chất vật lí của ethylic alcohol: trạng thái, màu sắc, mùi,…

a)

Chất lỏng không màu, có mùi đặc trưng, dễ bay hơi

b)

Chất rắn màu trắng, không mùi

c)

Chất khí không màu, không mùi

d)

Chất lỏng màu vàng, mùi hắc

13.

Độ cồn là:

a)

Tỉ lệ phần trăm thể tích rượu ethylic có trong dung dịch.

b)

Lượng đường có trong nước.

c)

Nồng độ axit trong dung dịch.

d)

Khối lượng nước trong dung dịch.

14.

Các giá trị như 4% vol, 14% vol, 40% vol,... trên nhãn các chai bia, rượu vang, rượu whisky biểu thị điều gì?

a)

Tỷ lệ phần trăm thể tích cồn trong đồ uống.

b)

Nồng độ đường trong đồ uống.

c)

Năm sản xuất của đồ uống.

d)

Dung tích chai đựng đồ uống.

15.

Cách pha rượu để đạt được độ cồn như số ghi trên chai là gì?

a)

Pha rượu với nước theo tỷ lệ phù hợp để đạt độ cồn mong muốn

b)

Chỉ cần thêm đường vào rượu

c)

Đun sôi rượu để giảm độ cồn

d)

Thêm đá vào rượu để tăng độ cồn

16.

Có thể dùng cồn để tẩy vết sơn tường bị dính trên quần áo vì:

a)

Cồn hòa tan được sơn, giúp loại bỏ vết sơn khỏi vải.

b)

Cồn làm vết sơn chuyển màu, dễ nhận biết hơn.

c)

Cồn làm vết sơn khô lại và bong ra.

d)

Cồn chỉ làm sạch bụi bẩn trên quần áo.

17.

Kí hiệu “cồn 70 độ” có ý nghĩa gì và làm thế nào để pha được cồn 70 độ?

a)

Cồn 70 độ là dung dịch chứa 70% thể tích cồn nguyên chất, có thể pha bằng cách trộn cồn nguyên chất với nước theo tỉ lệ thích hợp.

b)

Cồn 70 độ là dung dịch chứa 70% thể tích nước, pha bằng cách thêm nước vào cồn 90 độ.

c)

Cồn 70 độ là cồn đã được đun nóng đến 70°C.

d)

Cồn 70 độ là dung dịch chứa 70% khối lượng cồn nguyên chất.

18.

Câu 8. Trong mỗi dung dịch sau có bao nhiêu mL ethylic alcohol? 1. 50 mL dung dịch ethylic alcohol 30°. 2. 40 mL dung dịch ethylic alcohol 45°. Viết đáp án vào chỗ trống.

a)

1. 15 mL ethylic alcohol 2. 18 mL ethylic alcohol

b)

1. 20 mL ethylic alcohol 2. 15 mL ethylic alcohol

c)

1. 10 mL ethylic alcohol 2. 25 mL ethylic alcohol

d)

1. 12 mL ethylic alcohol 2. 20 mL ethylic alcohol

19.

Câu 1. Nhận xét về màu sắc ngọn lửa. Phản ứng đốt cháy ethylic alcohol là phản ứng toả nhiệt hay thu nhiệt?

a)

Ngọn lửa có màu xanh nhạt. Phản ứng đốt cháy ethylic alcohol là phản ứng toả nhiệt.

b)

Ngọn lửa có màu đỏ cam. Phản ứng đốt cháy ethylic alcohol là phản ứng thu nhiệt.

c)

Ngọn lửa có màu vàng. Phản ứng đốt cháy ethylic alcohol là phản ứng thu nhiệt.

d)

Ngọn lửa không màu. Phản ứng đốt cháy ethylic alcohol là phản ứng toả nhiệt.

20.

Câu 2. Khi đốt cháy, ethylic alcohol đã phản ứng với chất nào trong không khí? Dự đoán sản phẩm tạo thành và viết PTHH của phản ứng.

a)

Ethylic alcohol phản ứng với oxy (O2) trong không khí. Sản phẩm tạo thành là CO2 và H2O. Phương trình hóa học: C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

b)

Ethylic alcohol phản ứng với nitơ (N2) trong không khí. Sản phẩm tạo thành là NH3 và CO2. Phương trình hóa học: C2H5OH + N2 → NH3 + CO2

c)

Ethylic alcohol phản ứng với cacbon dioxit (CO2) trong không khí. Sản phẩm tạo thành là C2H4 và H2O. Phương trình hóa học: C2H5OH + CO2 → C2H4 + H2O

d)

Ethylic alcohol phản ứng với ozon (O3) trong không khí. Sản phẩm tạo thành là CH4 và O2. Phương trình hóa học: C2H5OH + O3 → CH4 + O2

21.

Câu 1. Quan sát nêu hiện tượng của các thí nghiệm. Viết PTHH

a)

Hiện tượng: Na tan dần, có khí thoát ra (khí H2). Phương trình hóa học: 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

b)

Hiện tượng: Na không tan, không có khí thoát ra. Phương trình hóa học: 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + O2

c)

Hiện tượng: Na tan dần, có khí thoát ra (khí O2). Phương trình hóa học: 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + O2

d)

Hiện tượng: Na tan dần, không có khí thoát ra. Phương trình hóa học: 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa

22.

Câu 2. Trong số các chất sau: CH3-CH3; CH2=CH2; CH3-OH; CH3-CH2-OH, chất nào tác dụng được với Na? Viết phương trình hoá học của phản ứng

a)

CH3-OH và CH3-CH2-OH tác dụng được với Na. Phương trình hóa học: 2CH3OH + 2Na → 2CH3ONa + H2; 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

b)

CH3-CH3 và CH2=CH2 tác dụng được với Na. Phương trình hóa học: 2C2H6 + 2Na → 2C2H5Na + H2; 2C2H4 + 2Na → 2C2H3Na + H2

c)

Chỉ có CH3-CH3 tác dụng được với Na. Phương trình hóa học: 2C2H6 + 2Na → 2C2H5Na + H2

d)

Tất cả các chất đều tác dụng được với Na. Phương trình hóa học: 2R-H + 2Na → 2R-Na + H2

23.

Các cái tên Black Label, Smirnoff, Hennessy, Bacardi, Jack Daniel's là gì?

a)

Các loại đồ uống có cồn

b)

Các thương hiệu xe hơi nổi tiếng

c)

Các hãng thời trang cao cấp

d)

Các loại nhạc cụ nổi tiếng

24.

Các cái tên Black Label, Smirnoff, Hennessy, Bacardi, Jack Daniel's là gì?

a)

Các loại đồ uống có cồn

b)

Các thương hiệu xe hơi nổi tiếng

c)

Các hãng thời trang cao cấp

d)

Các loại nhạc cụ nổi tiếng

25.

Người ta sản xuất rượu từ những nguyên liệu nào và bằng cách nào?

a)

Từ ngũ cốc hoặc hoa quả, lên men bằng vi sinh vật.

b)

Từ nước và muối, đun sôi hỗn hợp.

c)

Từ kim loại và axit, phản ứng hóa học.

d)

Từ dầu mỏ, chưng cất trực tiếp.

26.

HS lắp được mô hình phân tử: Hãy cho biết tên của phân tử được mô tả trong hai hình này.

a)

Phân tử ethylic alcohol (ethanol)

b)

Phân tử axit axetic (acetic acid)

c)

Phân tử metan (methane)

d)

Phân tử glucozơ (glucose)

27.

Ethylic alcohol có: + Công thức phân tử là gì? + Công thức cấu tạo thu gọn là gì?

a)

Công thức phân tử: C2H6O. Công thức cấu tạo thu gọn: C2H5OH hoặc CH3–CH2–OH.

b)

Công thức phân tử: C3H8O. Công thức cấu tạo thu gọn: C3H7OH hoặc CH3–CH2–CH2–OH.

c)

Công thức phân tử: C2H4O2. Công thức cấu tạo thu gọn: CH3COOH.

d)

Công thức phân tử: C2H6. Công thức cấu tạo thu gọn: CH3–CH3.

28.

Đặc điểm công thức cấu tạo: Trong phân tử ethylic alcohol có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon. Điều này tạo ra tính chất đặc trưng gì cho ethylic alcohol?

a)

Tạo tính chất đặc trưng cho ethylic alcohol.

b)

Làm cho ethylic alcohol không tan trong nước.

c)

Khiến ethylic alcohol có màu xanh.

d)

Làm ethylic alcohol có mùi hắc.

29.

Nêu sự khác nhau giữa phân tử ethylic alcohol và phân tử ethane dựa vào bảng sau:

a)

Ethylic alcohol có nhóm –OH, ethane không có nhóm –OH.

b)

Ethylic alcohol có nhóm –CH3, ethane có nhóm –OH.

c)

Ethylic alcohol và ethane đều có nhóm –OH.

d)

Ethylic alcohol không có nhóm –OH, ethane có nhóm –OH.

30.

Dựa vào Hình 26.1, SGK, hãy chọn mô hình (dạng rỗng) đúng của phân tử ethylic alcohol.

a)

Mô hình gồm 2 nguyên tử cacbon, 6 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi

b)

Mô hình gồm 1 nguyên tử cacbon, 4 nguyên tử hiđro và 2 nguyên tử oxi

c)

Mô hình gồm 2 nguyên tử cacbon, 5 nguyên tử hiđro và 2 nguyên tử oxi

d)

Mô hình gồm 3 nguyên tử cacbon, 8 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi

31.

Dựa vào mô hình hãy viết công thức cấu tạo thu gọn và công thức phân tử ethylic alcohol.

a)

Công thức phân tử: C2H6O. Công thức cấu tạo thu gọn: C2H5OH.

b)

Công thức phân tử: C3H8O. Công thức cấu tạo thu gọn: C3H7OH.

c)

Công thức phân tử: C2H4O2. Công thức cấu tạo thu gọn: CH3COOH.

d)

Công thức phân tử: CH4O. Công thức cấu tạo thu gọn: CH3OH.

32.

Nhận xét cấu tạo của phân tử ethylic alcohol.

a)

Trong phân tử ethylic alcohol, nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon tạo tính chất đặc trưng.

b)

Trong phân tử ethylic alcohol, nhóm –OH liên kết với nguyên tử hydro tạo tính chất đặc trưng.

c)

Trong phân tử ethylic alcohol, nhóm –OH liên kết với nguyên tử oxy tạo tính chất đặc trưng.

d)

Trong phân tử ethylic alcohol, nhóm –OH không ảnh hưởng đến tính chất của phân tử.

33.

Từ các công thức phân tử CH4O và C3H8O, hãy viết công thức cấu tạo của các chất có đặc điểm cấu tạo tương tự cấu tạo của ethylic alcohol.

a)

CH4O: CH3OH (methanol); C3H8O: C2H5CH2OH (propanol).

b)

CH4O: HCHO (formaldehyde); C3H8O: CH3COCH3 (acetone).

c)

CH4O: CH2O (formaldehyde); C3H8O: CH3CH2CHO (propanal).

d)

CH4O: CH3OCH3 (dimethyl ether); C3H8O: CH3OCH2CH3 (ethyl methyl ether).

34.

Ethylic alcohol có công thức phân tử nào sau đây?

a)

C2H6O

b)

C2H5OH

c)

CH3OH

d)

C3H8O

35.

Câu 5: Ethylic alcohol là chất lỏng, không màu, sôi ở 78,3°C có mùi đặc trưng, vị cay, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iodine, benzene, xăng,… Hãy nêu một số tính chất vật lí của ethylic alcohol.

a)

Chất lỏng, không màu, sôi ở 78,3°C, có mùi đặc trưng, vị cay, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iodine, benzene, xăng,…

b)

Chất rắn, màu trắng, sôi ở 100°C, không tan trong nước, không hòa tan được iodine, benzene, xăng.

c)

Chất khí, không màu, không mùi, không tan trong nước, không hòa tan được iodine, benzene, xăng.

d)

Chất lỏng, màu vàng, sôi ở 120°C, có mùi thơm, vị ngọt, tan ít trong nước, không hòa tan được iodine, benzene, xăng.

36.

Câu 6: Độ cồn (độ rượu) là số mililit ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL dung dịch ở 20°C. Các giá trị 4% vol, 14% vol, 40% vol,… trên nhãn các chai bia, rượu vang, rượu whisky là độ cồn. Tức là: Chai bia ghi 4% vol có nghĩa là trong 100 mL bia 4% vol có chứa 4 mL ethylic alcohol nguyên chất. Hãy giải thích ý nghĩa của độ cồn ghi trên nhãn chai rượu.

a)

Độ cồn ghi trên nhãn chai rượu cho biết số mililit ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL dung dịch ở 20°C.

b)

Độ cồn ghi trên nhãn chai rượu cho biết số gam đường có trong 100 mL dung dịch.

c)

Độ cồn ghi trên nhãn chai rượu cho biết số mililit nước có trong 100 mL dung dịch.

d)

Độ cồn ghi trên nhãn chai rượu cho biết tổng thể tích của chai rượu.

37.

Hãy nêu ứng dụng của cồn trong đời sống.

a)

Cồn được dùng để tẩy vết sơn trên quần áo, sát trùng, pha chế rượu,…

b)

Cồn được dùng để làm gia vị trong nấu ăn hàng ngày.

c)

Cồn được dùng để làm nước hoa quả tự nhiên.

d)

Cồn được dùng để bảo quản rau củ tươi lâu hơn.

38.

Trong 100 mL dung dịch ethylic alcohol 30° có 30 mL ethylic alcohol nguyên chất. Vậy 50 mL dung dịch ethylic alcohol 30° có bao nhiêu mL ethylic alcohol nguyên chất?

a)

15 mL ethylic alcohol nguyên chất.

b)

10 mL ethylic alcohol nguyên chất.

c)

20 mL ethylic alcohol nguyên chất.

d)

25 mL ethylic alcohol nguyên chất.

39.

Trong 100 mL dung dịch ethylic alcohol 45° có 45 mL ethylic alcohol nguyên chất. Vậy 40 mL dung dịch ethylic alcohol 45° có bao nhiêu mL ethylic alcohol nguyên chất?

a)

18 mL ethylic alcohol nguyên chất.

b)

20 mL ethylic alcohol nguyên chất.

c)

15 mL ethylic alcohol nguyên chất.

d)

10 mL ethylic alcohol nguyên chất.

40.

Độ cồn là gì?

a)

Độ cồn là phần trăm thể tích của ethanol có trong dung dịch so với tổng thể tích dung dịch.

b)

Độ cồn là lượng đường có trong dung dịch.

c)

Độ cồn là nhiệt độ sôi của dung dịch.

d)

Độ cồn là khối lượng của nước trong dung dịch.

41.

Trên nhãn các chai bia, rượu vang, rượu whisky,... có ghi các giá trị như 4% vol, 14% vol, 40% vol,..., các giá trị này có ý nghĩa như thế nào?

a)

Các giá trị này cho biết phần trăm thể tích ethanol có trong sản phẩm so với tổng thể tích của sản phẩm đó.

b)

Các giá trị này cho biết số năm sản phẩm đã được ủ.

c)

Các giá trị này cho biết lượng đường có trong sản phẩm.

d)

Các giá trị này cho biết nhiệt độ bảo quản sản phẩm.

42.

Nhóm 3 và 7: a) Giải thích vì sao có thể dùng cồn (cồn y tế, cồn công nghiệp, ...) để tẩy vết sơn tường bị dính trên quần áo. Hãy trình bày cách tẩy sạch vết sơn này.

a)

Có thể dùng cồn để tẩy vết sơn vì cồn có khả năng hòa tan nhiều loại sơn. Để tẩy sạch vết sơn, thấm cồn vào khăn sạch rồi chà lên vết sơn cho đến khi vết sơn tan ra.

b)

Có thể dùng nước lạnh để tẩy vết sơn vì nước lạnh làm sơn đông lại và dễ bong ra. Để tẩy sạch vết sơn, ngâm quần áo trong nước lạnh qua đêm.

c)

Có thể dùng xà phòng để tẩy vết sơn vì xà phòng có thể phá vỡ cấu trúc sơn. Để tẩy sạch vết sơn, chà xà phòng trực tiếp lên vết sơn rồi giặt lại bằng nước.

d)

Có thể dùng dầu ăn để tẩy vết sơn vì dầu ăn làm mềm sơn. Để tẩy sạch vết sơn, thoa dầu ăn lên vết sơn rồi lau sạch.

43.

Hãy cho biết ý nghĩa của kí hiệu “cồn 70°”. Làm thế nào để pha được độ cồn có số ghi như trên.

a)

Kí hiệu 'cồn 70°' nghĩa là dung dịch chứa 70% thể tích ethanol. Để pha được cồn 70°, cần pha loãng cồn nguyên chất với nước theo tỉ lệ phù hợp.

b)

Kí hiệu 'cồn 70°' nghĩa là dung dịch chứa 70% thể tích nước. Để pha được cồn 70°, chỉ cần đun sôi cồn nguyên chất.

c)

Kí hiệu 'cồn 70°' nghĩa là dung dịch chứa 70% khối lượng ethanol. Để pha được cồn 70°, chỉ cần trộn cồn với muối.

d)

Kí hiệu 'cồn 70°' nghĩa là dung dịch chứa 70% thể tích nước. Để pha được cồn 70°, cần pha loãng nước với cồn nguyên chất.

44.

Nhóm 4 và 8: Trong mỗi dung dịch sau có bao nhiêu mL ethylic alcohol?

a)

a) 15 mL ethylic alcohol

b)

b) 18 mL ethylic alcohol

c)

c) 10 mL ethylic alcohol

d)

d) 20 mL ethylic alcohol

e)

e) 25 mL ethylic alcohol

45.

Ethylic alcohol có tan vô hạn trong nước không?

a)

b)

Không

46.

Nhiệt độ sôi của ethylic alcohol là bao nhiêu?

a)

78,3°C

b)

100°C

c)

56°C

d)

120°C

47.

Dung dịch ethylic alcohol có độ cồn là 45 (kí hiệu 45°) có nghĩa là trong 100 mL dung dịch ethylic alcohol có bao nhiêu mL ethylic alcohol nguyên chất?

a)

A. 45 mL

b)

B. 55 mL

c)

C. 100 mL

d)

D. 20 mL

48.

Hoạt động 2.3. Tìm hiểu tính chất hóa học của ethylic alcohol. Trạm 1: Thí nghiệm phản ứng cháy của ethylic alcohol. Ethylic alcohol có thể cháy được không?

a)

A. Có

b)

B. Không

49.

Ethylic alcohol có phản ứng với sodium không?

a)

b)

Không

50.

Nhận xét về màu sắc ngọn lửa. Phản ứng đốt cháy ethylic alcohol là phản ứng toả nhiệt hay thu nhiệt?

a)

Ethylic alcohol cháy với ngọn lửa xanh mờ, phản ứng tỏa nhiều nhiệt.

b)

Ethylic alcohol cháy với ngọn lửa vàng rực, phản ứng thu nhiệt.

c)

Ethylic alcohol cháy với ngọn lửa đỏ, phản ứng không tỏa nhiệt.

d)

Ethylic alcohol cháy với ngọn lửa tím, phản ứng tỏa ít nhiệt.

51.

Khi đốt cháy, ethylic alcohol đã phản ứng với chất nào trong không khí? Dự đoán sản phẩm tạo thành và viết PTHH của phản ứng.

a)

Ethylic alcohol phản ứng với oxygen, tạo ra CO2 và H2O. PTHH: C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

b)

Ethylic alcohol phản ứng với nitrogen, tạo ra NH3 và H2O. PTHH: C2H5OH + N2 → NH3 + H2O

c)

Ethylic alcohol phản ứng với carbon dioxide, tạo ra C2H4 và H2O. PTHH: C2H5OH + CO2 → C2H4 + H2O

d)

Ethylic alcohol phản ứng với hydrogen, tạo ra CH4 và H2O. PTHH: C2H5OH + H2 → CH4 + H2O

52.

Câu 1. Quan sát nêu hiện tượng của các thí nghiệm. Viết PTHH

a)

Có bọt khí thoát ra, kim loại Na tan dần. PTHH: 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2↑

b)

Dung dịch chuyển màu xanh, PTHH: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

c)

Có kết tủa trắng xuất hiện, PTHH: AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3

d)

Dung dịch đổi màu tím, PTHH: FeCl3 + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3NH4Cl

53.

Câu 2. Trong số các chất sau: CH3-CH3; CH2=CH2; CH3-OH; CH3-CH2-OH, chất nào tác dụng được với Na?

a)

CH3-OH và CH3-CH2-OH tác dụng được với Na. PTHH: 2CH3OH + 2Na → 2CH3ONa + H2; 2CH3-CH2-OH + 2Na → 2CH3-CH2-ONa + H2

b)

Chỉ có CH3-CH3 tác dụng được với Na.

c)

CH2=CH2 và CH3-CH3 đều tác dụng được với Na.

d)

Tất cả các chất đều tác dụng được với Na.

54.

Phản ứng cháy của ethylic alcohol tạo ra những sản phẩm nào?

a)

CO₂ và H₂O

b)

CO và H₂O

c)

CO₂ và H₂

d)

CH₄ và H₂O

55.

Viết phương trình hóa học của phản ứng cháy ethylic alcohol: C₂H₅OH + 3O₂ → ... + ...

a)

2CO₂ + 3H₂O

b)

CO₂ + 2H₂O

c)

C₂O₂ + 3H₂O

d)

2CO + 3H₂O

56.

Phản ứng của ethylic alcohol với natri tạo ra khí gì?

a)

H₂ (hydro)

b)

O₂ (oxi)

c)

CO₂ (cacbonic)

d)

N₂ (nitơ)

57.

Trong phản ứng với natri, nguyên tử nào trong nhóm –OH của phân tử ethylic alcohol được thay thế bởi nguyên tử Na?

a)

Nguyên tử H (hydro)

b)

Nguyên tử O (oxy)

c)

Nguyên tử C (cacbon)

d)

Nguyên tử N (nitơ)

58.

Nhóm –OH trong phân tử ethylic alcohol tạo ra những tính chất hóa học đặc trưng nào?

a)

Tạo ra tính chất hóa học đặc trưng của ethylic alcohol.

b)

Tạo ra tính chất hóa học đặc trưng của axit.

c)

Tạo ra tính chất hóa học đặc trưng của este.

d)

Tạo ra tính chất hóa học đặc trưng của ankan.

59.

Ethylic alcohol thường được điều chế theo các cách nào?

a)

Từ tinh bột hoặc đường, từ ethylene.

b)

Từ khí clo và nước.

c)

Từ axit sunfuric và natri clorua.

d)

Từ khí metan và oxi.

60.

Viết phương trình hóa học điều chế ethylic alcohol từ tinh bột hoặc đường:

a)

(C₆H₁₀O₅)ₙ + H₂O/enzym → C₆H₁₂O₆ →enzyme, -CO₂→ C₂H₅OH

b)

C₆H₁₂O₆ + O₂ → CO₂ + H₂O

c)

C₂H₅OH + O₂ → CO₂ + H₂O

d)

C₆H₁₂O₆ → 2C₂H₅OH + 2CO₂

61.

Có mấy phương pháp điều chế ethylic alcohol, viết PTHH minh họa.

a)

Có 2 phương pháp điều chế ethylic alcohol: (1) Cộng nước vào ethylene với xúc tác acid: CH2=CH2 + H2O → C2H5OH; (2) Lên men các nguyên liệu chứa tinh bột hoặc các loại quả chứa nhiều đường: C6H12O6 →enzyme→ C2H5OH + 2CO2.

b)

Chỉ có 1 phương pháp: Điều chế từ axit axetic và natri: CH3COONa + NaOH → C2H5OH + Na2CO3.

c)

Có 3 phương pháp: (1) Cộng nước vào ethylene; (2) Lên men đường; (3) Khử axit axetic bằng hydro.

d)

Có 2 phương pháp: (1) Cộng nước vào axetilen; (2) Lên men glucozơ: C6H12O6 →enzyme→ C2H5OH + 2CO2.

62.

Tại sao khi ủ các loại quả chín có chứa đường glucose như nho, táo, mơ, mận... ở điều kiện thích hợp, sau một thời gian thì thu được nước quả có mùi đặc trưng của ethylic alcohol?

a)

Vì glucose bị lên men một phần chuyển thành ethylic alcohol.

b)

Vì nước quả bị bay hơi tạo thành ethylic alcohol.

c)

Vì các loại quả này tự động sinh ra ethylic alcohol khi chín.

d)

Vì ethylic alcohol có sẵn trong các loại quả này.

63.

Các nguồn nguyên liệu nào ở địa phương có thể sử dụng để sản xuất ethylic alcohol?

a)

Sắn, ngô, khoai mì

b)

Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên

c)

Cát, đá vôi, đất sét

d)

Gỗ, tre, nứa

64.

Các ứng dụng của ethylic alcohol là gì?

a)

Dùng làm nhiên liệu, dung môi, sát trùng, sản xuất đồ uống.

b)

Chỉ dùng để sản xuất nhựa.

c)

Chỉ dùng để chế tạo thuốc nổ.

d)

Chỉ dùng để bảo quản thực phẩm.

65.

Tác hại của việc lạm dụng rượu bia là gì?

a)

Gây hại cho sức khỏe, tăng nguy cơ mắc các bệnh về gan, tim mạch và thần kinh

b)

Giúp tăng cường trí nhớ và sức khỏe

c)

Làm tăng khả năng miễn dịch của cơ thể

d)

Không ảnh hưởng gì đến sức khỏe nếu sử dụng nhiều

66.

Các ứng dụng của ethylic alcohol dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Tính chất bay hơi, hòa tan nhiều chất, dễ cháy

b)

Tính chất dẫn điện tốt

c)

Tính chất không hòa tan trong nước

d)

Tính chất không mùi, không vị

67.

Kể tên một số loại bệnh có nguyên nhân từ việc lạm dụng rượu bia, đồ uống có cồn.

a)

Xơ gan, ung thư gan, viêm tụy, rối loạn tâm thần

b)

Cảm cúm, đau đầu, viêm họng, sốt xuất huyết

c)

Suy dinh dưỡng, thiếu máu, đau mắt đỏ, viêm phổi

d)

Viêm da, đau lưng, đau khớp, viêm xoang

68.

Thông điệp nào phù hợp để vận động mọi người trong cộng đồng không sử dụng rượu, bia khi tham gia giao thông?

a)

Hãy nói không với rượu, bia khi lái xe để bảo vệ an toàn cho bản thân và cộng đồng.

b)

Uống rượu, bia giúp lái xe tỉnh táo hơn.

c)

Sử dụng rượu, bia khi tham gia giao thông là hành động có trách nhiệm.

d)

Rượu, bia không ảnh hưởng đến việc lái xe.

69.

Hình ảnh minh họa: Tổn thương gan. Điền vào chỗ trống: Rượu, bia có thể gây ________ cho gan.

a)

tổn thương

b)

phục hồi

c)

bảo vệ

d)

tăng trưởng

e)

làm sạch

70.

Hình ảnh minh họa: Tổn thương dạ dày. Điền vào chỗ trống: Rượu, bia có thể gây ________ cho dạ dày.

a)

tổn thương

b)

lành mạnh

c)

phục hồi

d)

bảo vệ

71.

Rượu, bia có thể gây ________ cho não.

a)

ảnh hưởng xấu

b)

lợi ích lớn

c)

sự phát triển tốt

d)

tăng trí nhớ

72.

Gây sảy thai. Rượu, bia có thể gây ________ cho thai nhi.

a)

sảy thai

b)

tăng cân

c)

phát triển chiều cao

d)

tăng trí nhớ

73.

Rượu, bia có thể làm tăng nguy cơ mắc ________.

a)

ung thư

b)

cảm lạnh

c)

suy dinh dưỡng tạm thời

d)

gãy xương

74.

Gây tai nạn. Điền vào chỗ trống: Sử dụng rượu, bia khi tham gia giao thông có thể gây ra ________.

a)

tai nạn

b)

sức khỏe tốt

c)

tăng trí nhớ

d)

giảm căng thẳng

75.

Tính chất vật lý của ethylic alcohol là

a)

chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iodine, benzene,…

b)

chất lỏng màu vàng, nặng hơn nước, không tan trong nước

c)

chất rắn màu trắng, tan một phần trong nước

d)

chất khí không màu, không tan trong nước

76.

Nhiệt độ sôi của ethylic alcohol là

a)

78,3 ℃.

b)

87,3 ℃.

c)

73,8 ℃.

d)

83,7 ℃.

77.

Độ rượu là

a)

số mL ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL hỗn hợp rượu với nước.

b)

số mL nước có trong 100 mL hỗn hợp rượu với nước.

c)

số gam ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL hỗn hợp rượu với nước.

d)

số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.

78.

Trong 100 mL rượu 45° có chứa

a)

45 mL nước và 55 mL rượu nguyên chất.

b)

45 mL rượu nguyên chất và 55 mL nước.

c)

45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước.

d)

45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất.

79.

Trên nhãn của một chai rượu ghi 18° có nghĩa là

a)

A. nhiệt độ sôi của ethylic alcohol là 18 ℃.

b)

B. nhiệt độ đông đặc của ethylic alcohol là 18 ℃.

c)

C. trong 100 mL rượu có 18 mL ethylic alcohol nguyên chất và 82 mL nước.

d)

D. trong 100 mL rượu có 18 mL nước và 82 mL ethylic alcohol nguyên chất.

80.

Ethylic alcohol trong phân tử gồm

a)

nhóm ethyl (C₂H₅) liên kết với nhóm – OH.

b)

nhóm methyl (CH₃) liên kết với nhóm – OH.

c)

nhóm hydrocarbon liên kết với nhóm – OH.

d)

nhóm methyl (CH₃) liên kết với oxygen.

81.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là

a)

CH₂ – CH₃ – OH.

b)

CH₃ – O – CH₃.

c)

CH₂ – CH₂ – OH₂.

d)

CH₃ – CH₂ – OH.

82.

Hòa tan 30 mL ethylic alcohol nguyên chất vào 90 mL nước cất thu được

a)

ethylic alcohol có độ rượu là 20°.

b)

ethylic alcohol có độ rượu là 25°.

c)

ethylic alcohol có độ rượu là 30°.

d)

ethylic alcohol có độ rượu là 35°.

83.

Ethylic alcohol cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

a)

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt.

b)

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.

84.

Trong số các chất sau, chất nào tác dụng được với Na?

a)

CH3–CH3.

b)

CH3–CH2–OH.

c)

C6H6.

d)

CH3–O–CH3.

85.

Câu 1:

a)

a) Do ethylic alcohol tan được trong xăng nên nhà sản xuất mới pha trộn được xăng E5. b) Các ứng dụng trên của ethylic alcohol dựa vào tính chất: dễ cháy, khi cháy tỏa nhiều nhiệt.

b)

c) Ethylic alcohol không phản ứng với nước.

c)

d) Ethylic alcohol chỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm.

d)

e) Ethylic alcohol không có tính chất dễ bay hơi.

86.

Câu 2: a) Cồn có thể hòa tan được sơn tường nên được dùng để tẩy vết sơn tường bị dính trên quần áo. – Để tẩy sạch hiệu quả cần phải dùng cồn 90 độ trở lên để vào vết sơn. Sau đó, cần vò mạnh để lớp sơn được bong ra. Cuối cùng, giặt lại quần áo như bình thường. b) Tức là: Ở 20ºC, có 70mL ethylic alcohol nguyên chất có trong 100mL dung dịch. c) Ethylic alcohol được dùng làm nhiên liệu vì dễ cháy, khi cháy tỏa nhiều nhiệt.

a)

a) Cồn có thể hòa tan được sơn tường nên được dùng để tẩy vết sơn tường bị dính trên quần áo. – Để tẩy sạch hiệu quả cần phải dùng cồn 90 độ trở lên để vào vết sơn. Sau đó, cần vò mạnh để lớp sơn được bong ra. Cuối cùng, giặt lại quần áo như bình thường. b) Tức là: Ở 20ºC, có 70mL ethylic alcohol nguyên chất có trong 100mL dung dịch. c) Ethylic alcohol được dùng làm nhiên liệu vì dễ cháy, khi cháy tỏa nhiều nhiệt.

b)

a) Cồn không thể hòa tan được sơn tường nên không thể dùng để tẩy vết sơn tường trên quần áo. b) Ở 20ºC, có 70mL nước trong 100mL dung dịch. c) Ethylic alcohol không được dùng làm nhiên liệu vì khó cháy.

c)

a) Cồn chỉ dùng để sát trùng, không thể tẩy vết sơn. b) Ở 20ºC, có 30mL ethylic alcohol nguyên chất trong 100mL dung dịch. c) Ethylic alcohol không tỏa nhiệt khi cháy.

d)

a) Cồn có thể hòa tan được sơn tường nhưng không nên dùng để tẩy vết sơn trên quần áo. b) Ở 20ºC, có 70mL ethylic alcohol nguyên chất trong 200mL dung dịch. c) Ethylic alcohol được dùng làm nhiên liệu vì không cháy.

87.

Dựa vào bảng sau, hãy cho biết ý nghĩa của kí hiệu và việc cần làm khi sử dụng ethylic alcohol.

a)

Kích ứng (da và mắt), Nhạy cảm với da, Độc tính cấp, Gây mê, Kích ứng đường hô hấp, Chất độc với tầng ozone. Khi sử dụng cần cẩn thận, nên trang bị đầy đủ trang thiết bị bảo hộ (khẩu trang, kính mắt ...) khi thí nghiệm với ethylic alcohol.

b)

Không gây kích ứng, không cần trang bị bảo hộ khi sử dụng ethylic alcohol.

c)

Ethylic alcohol chỉ gây độc khi uống, không ảnh hưởng khi tiếp xúc ngoài da.

d)

Ethylic alcohol không ảnh hưởng đến sức khỏe và môi trường, có thể sử dụng tự do.

88.

Xăng sinh học là sản phẩm trộn cồn sinh học được sản xuất từ các nguyên liệu sinh học như phoi bào, mùn cưa,... (có thành phần chủ yếu là ethylic alcohol) vào xăng A92 theo tỉ lệ thể tích nhất định. Theo em, nhờ tính chất vật lí nào của ethylic alcohol mà nhà sản xuất pha trộn được xăng E5 (xăng sinh học)?

a)

Ethylic alcohol tan tốt trong xăng và nước, giúp pha trộn đồng đều với xăng để tạo ra xăng sinh học E5.

b)

Ethylic alcohol có nhiệt độ sôi rất cao nên dễ bay hơi khi pha trộn.

c)

Ethylic alcohol có màu sắc đặc trưng giúp nhận biết xăng sinh học.

d)

Ethylic alcohol không tan trong nước nên không ảnh hưởng đến chất lượng xăng.

89.

Ethylic alcohol được dùng làm nhiên liệu trong đèn cồn hoặc phối trộn với xăng làm nhiên liệu cho động cơ đốt trong dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Dễ cháy, cháy tạo ra nhiều nhiệt

b)

Có mùi thơm dễ chịu

c)

Tan tốt trong nước

d)

Không bay hơi ở nhiệt độ thường

90.

Vì sao có thể dùng cồn để tẩy vết sơn tường bị dính trên quần áo?

a)

Vì cồn hòa tan được sơn, giúp loại bỏ vết sơn khỏi vải.

b)

Vì cồn làm vết sơn khô lại và dễ bong ra.

c)

Vì cồn làm thay đổi màu sắc của vết sơn.

d)

Vì cồn làm vết sơn đông cứng lại.

91.

Ý nghĩa của kí hiệu “cồn 70°” là gì?

a)

Cồn có nồng độ 70%.

b)

Cồn được sản xuất ở nhiệt độ 70°C.

c)

Cồn có thể bay hơi ở 70°C.

d)

Cồn chứa 70% nước.

92.

Ethylic alcohol được sử dụng làm nhiên liệu vì lý do nào sau đây?

a)

Dễ cháy và tạo ra nhiều năng lượng khi cháy.

b)

Không gây ô nhiễm môi trường.

c)

Có mùi thơm dễ chịu.

d)

Giá thành rẻ hơn xăng dầu.

93.

Trên chai đựng ethylic alcohol có các kí hiệu cảnh báo. Khi sử dụng và lưu trữ ethylic alcohol, cần phải làm gì?

a)

Đọc kỹ các kí hiệu cảnh báo và tuân thủ hướng dẫn an toàn.

b)

Để chai ở nơi có nhiệt độ cao và gần nguồn lửa.

c)

Không cần quan tâm đến các kí hiệu trên chai.

d)

Sử dụng ethylic alcohol mà không cần bảo hộ.

94.

Tại sao xăng pha ethylic alcohol được gọi là xăng sinh học?

a)

Vì ethylic alcohol (C2H5OH) là hợp chất hữu cơ được sản xuất từ nguyên liệu sinh học như mía, ngô thông qua quá trình lên men.

b)

Vì xăng pha ethylic alcohol có màu xanh đặc trưng.

c)

Vì ethylic alcohol làm tăng chỉ số octan của xăng.

d)

Vì xăng pha ethylic alcohol cháy không tạo ra khí CO2.

95.

Xăng sinh học được coi là giải pháp thay thế cho xăng truyền thống vì:

a)

giúp giảm ô nhiễm môi trường

b)

giá thành cao hơn xăng truyền thống

c)

khó sản xuất hơn xăng truyền thống

d)

không thể tái tạo