Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa xã hội khoa học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội

b)

Vai trò của Mác và Ăngghen

c)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

d)

Sự ra đời của Đảng Cộng Sản

2.

Giai đoạn Mác và Ăngghen sáng lập và phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học kết thúc vào năm nào?

a)

1848

b)

1895

c)

1924

d)

1978

3.

Công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc được tiến hành từ năm nào?

a)

1986

b)

1924

c)

1978

d)

1895

4.

Chủ nghĩa xã hội khoa học hiểu theo nghĩa hẹp là gì?

a)

Là một trong ba bộ phận hợp thành của Chủ nghĩa Mác Lê nin

b)

Là lý thuyết về cách mạng vô sản

c)

Là phương pháp luận của chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Là tư tưởng của Đảng Cộng Sản

5.

Tác phẩm “3 nguồn gốc, 3 bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác” do ai là tác giả?

a)

Mác

b)

Ăngghen

c)

Lênin

d)

Stalin

6.

Công cuộc đổi mới ở Việt Nam được tiến hành vào năm nào?

a)

1978

b)

1986

c)

1895

d)

1924

7.

Theo Mác Ăngghen trong tác phẩm “Tuyên ngôn của DCS”, giai cấp tư sản có vai trò gì trong quá trình thống trị giai cấp?

a)

Tạo ra lực lượng sản xuất nhiều hơn và đổi mới lực lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước

b)

Đưa ra chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Phát triển chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Sáng lập Đảng Cộng Sản

8.

Chủ nghĩa xã hội khoa học sử dụng phương pháp luận chung nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa thực dụng

d)

Chủ nghĩa cá nhân

9.

Nội dung chủ yếu, điểm căn bản của chủ nghĩa Mác Lê nin là gì?

a)

Phạm trù trung tâm, nguyên lý xuất phát của CNXHKH

b)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

Sự ra đời của Đảng Cộng Sản

d)

Vai trò của giai cấp tư sản

10.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Xây dựng nhà nước phong kiến

b)

Làm chủ nền sản xuất nông nghiệp

c)

Là sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Phát triển thương mại quốc tế

11.

Giai cấp tiêu biểu đại diện cho lực lượng sản xuất tiến tiến theo phương thức sản xuất hiện đại là giai cấp nào?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp địa chủ

12.

Thiết lập nhà nước kiểu mới mang bản chất của giai cấp công nhân nhằm xây dựng nền dân chủ XHCN, thực hiện quyền lực của nhân dân, quyền dân chủ và làm chủ xã hội của tuyệt đại đa số nhân dân lao động thuộc nội dung nào?

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung chính trị - xã hội

c)

Nội dung văn hóa

d)

Nội dung tư tưởng

13.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời vào thời điểm nào?

a)

Đầu thế kỉ XIX

b)

Cuối thế kỉ XIX

c)

Đầu thế kỉ XX

d)

Cuối thế kỉ XX

14.

Giai cấp công nhân được các nhà kinh điển xác định theo phương diện kinh tế - xã hội là gì?

a)

Chủ thể của nền sản xuất nông nghiệp

b)

Sản phẩm và là chủ thể của nền sản xuất đại công nghiệp

c)

Chủ thể của nền sản xuất thủ công

d)

Chủ thể của nền sản xuất thương mại

15.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân thể hiện trên nội dung kinh tế là gì?

a)

Tạo tiền đề vật chất, kỹ thuật cho sự ra đời của xã hội mới

b)

Xây dựng ý thức hệ tiến tiến

c)

Tham gia vào sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Phát triển dịch vụ công nghiệp

16.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân thể hiện trên nội dung văn hóa – tư tưởng là gì?

a)

Phát triển sản xuất công nghiệp

b)

Xây dựng và củng cố ý thức hệ tiến tiến của giai cấp công nhân

c)

Thực hiện quyền dân chủ

d)

Tham gia vào sở hữu tư liệu sản xuất

17.

Xu hướng trung lưu hóa của giai cấp công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Giai cấp công nhân tham gia vào sở hữu một lượng tư liệu sản xuất của xã hội thông qua chế độ cổ phần hóa

b)

Giai cấp công nhân trở thành chủ sở hữu đất đai

c)

Giai cấp công nhân phát triển nông nghiệp

d)

Giai cấp công nhân kiểm soát thương mại quốc tế

18.

Điều kiện kinh tế dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Do mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa với tư liệu sản xuất

b)

Do sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

Do sự xuất hiện của các ngành công nghiệp mới

d)

Do sự thay đổi về văn hóa xã hội

19.

Điều kiện chính trị - xã hội dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Do mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp vô sản

b)

Do sự phát triển của giáo dục

c)

Do sự thay đổi về chính sách nhà nước

d)

Do sự xuất hiện của các tổ chức xã hội mới

20.

Theo Mác Ăngghen, sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện phát triển tự do của ai?

a)

Tất cả mọi người

b)

Chỉ những người lao động

c)

Chỉ những người lãnh đạo

d)

Chỉ những người giàu có

21.

Chủ nghĩa Mác Lê nin cho rằng quá độ trực tiếp là từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với những nước như thế nào?

a)

Đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

b)

Đã trải qua chủ nghĩa phong kiến

c)

Đã trải qua chủ nghĩa xã hội

d)

Đã trải qua chủ nghĩa thực dân

22.

Mục đích cao nhất, cuối cùng của những cải tạo xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Thực hiện nguyên tắc làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Phát triển giáo dục

d)

Xây dựng hệ thống pháp luật mới

23.

Chính quyền do giai cấp vô sản dành được và duy trì bằng gì đối với giai cấp tư sản?

a)

Bạo lực

b)

Thỏa thuận

c)

Đàm phán

d)

Hòa giải

24.

Vai trò của văn hóa trong chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là nền tảng tinh thần của xã hội, mục tiêu, động lực của phát triển xã hội

b)

Là phương tiện giải trí cho xã hội

c)

Là công cụ kiểm soát xã hội

d)

Là hình thức truyền thông đại chúng

25.

Quan điểm của các nhà sáng lập ra chủ nghĩa xã hội khoa học về vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp có quan hệ như thế nào?

a)

Có quan hệ biện chứng với nhau

b)

Không liên quan đến nhau

c)

Đối lập nhau hoàn toàn

d)

Chỉ liên quan trong một số trường hợp

26.

Ở Việt Nam hiện nay đang trải qua quá trình quá độ nào?

a)

Quá độ rút ngắn (con đường rút ngắn)

b)

Quá độ kéo dài

c)

Quá độ trung bình

d)

Quá độ không xác định

27.

Tư tưởng nào sau đây là không đúng với quan điểm về dân chủ của Mác Lê nin?

a)

Dân chủ là người dân muốn làm gì thì làm

b)

Dân chủ là quyền của nhân dân

c)

Dân chủ phải gắn liền với pháp luật

d)

Dân chủ là sự bình đẳng giữa các tầng lớp xã hội

28.

Chế độ dân chủ nhân dân được xác lập lần đầu tiên ở Việt Nam vào năm nào?

a)

Sau Cách mạng tháng 10 Nga 1917

b)

Sau Cách mạng tháng 8 năm 1945

c)

Sau Đại hội Đảng lần thứ 6

d)

Sau năm 1975

29.

Chức năng của nhà nước được chia thành các lĩnh vực nào dựa trên quyền lực nhà nước?

a)

Chức năng kinh tế và chức năng xã hội

b)

Chức năng đối nội và đối ngoại

c)

Chức năng tổ chức và xây dựng

d)

Chức năng giáo dục và y tế

30.

Kiểu nhà nước nào sau đây không thuộc các kiểu nhà nước trong lịch sử nhân loại?

a)

Chủ nô

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Quân chủ lập hiến

31.

Cụm từ “dân chủ” lần đầu tiên được đưa lên trước cụm từ nào?

a)

“công bằng, văn minh”

b)

“tự do, hạnh phúc”

c)

“độc lập, tự chủ”

d)

“phát triển, tiến bộ”

32.

Theo Hồ Chí Minh, dân chủ là một thể chế chính trị, một chế độ xã hội thể hiện qua câu nào sau đây?

a)

“Chế độ ta là chế độ dân chủ tức là nhân dân là người chủ mà chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân”

b)

“Dân chủ là quyền lực tuyệt đối của nhà nước”

c)

“Dân chủ là sự phát triển kinh tế”

d)

“Dân chủ là sự bình đẳng giữa các tầng lớp xã hội”

33.

Việc nhân dân bầu ra quốc hội là thực hiện quyền dân chủ theo hình thức nào?

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ gián tiếp

c)

Dân chủ đại diện

d)

Dân chủ tập trung

34.

Hai lĩnh vực quan trọng hàng đầu và nổi bật của dân chủ là gì?

a)

Dân chủ trong kinh tế và dân chủ trong xã hội

b)

Dân chủ trong giáo dục và dân chủ trong y tế

c)

Dân chủ trong tiến bộ và dân chủ trong phát triển

d)

Dân chủ trong kinh tế và dân chủ trong chính trị

35.

Sau Cách mạng tháng 10 Nga 1917, chế độ nào chính thức hình thành?

a)

Chế độ phong kiến

b)

Chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Chế độ quân chủ

36.

Theo Bác Hồ, “Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ” cho thấy dân chủ là gì?

a)

Một giá trị xã hội mang tính toàn nhân loại

b)

Một hình thức tổ chức nhà nước

c)

Một chế độ kinh tế

d)

Một phương pháp giáo dục

37.

Trong Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ 6, Đảng đã khẳng định điều gì về quyền làm chủ của nhân dân?

a)

Đảng phải xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động

b)

Đảng phải tập trung phát triển kinh tế

c)

Đảng phải tăng cường giáo dục

d)

Đảng phải mở rộng quan hệ quốc tế

38.

"Dân chủ" theo tiếng Hy Lạp có nghĩa là gì?

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Quyền lực thuộc về vua

c)

Quyền lực thuộc về quý tộc

d)

Quyền lực thuộc về tôn giáo

39.

Theo quan điểm của nhà nước chủ nô, đối tượng nào KHÔNG phải là dân?

a)

Nô lệ

b)

Quý tộc

c)

Tăng lữ

d)

Thương gia

40.

Có bao nhiêu hình thái kinh tế - xã hội được liệt kê trong tài liệu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Nhà nước pháp quyền XHCN thực hiện dân chủ xã hội chủ nghĩa chủ yếu bằng cách nào?

a)

Thông qua nhà nước pháp quyền XHCN

b)

Thông qua nhà nước quân chủ

c)

Thông qua nhà nước tư bản

d)

Thông qua nhà nước phong kiến

42.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ XHCN là gì?

a)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và phân phối lợi ích theo địa vị xã hội

c)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất và phân phối lợi ích theo quyền lực

d)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và phân phối lợi ích theo quyền lực

43.

Theo quan điểm của CN Mác lên nin, dân chủ là gì?

a)

Là sản phẩm tiến hóa của lịch sử, là nhu cầu khách quan của con người

b)

Là sản phẩm của tầng lớp quý tộc

c)

Là sản phẩm của nhà nước phong kiến

d)

Là sản phẩm của nhà nước tư bản

44.

Hãy phân tích sự khác biệt giữa 3 nền dân chủ: nền dân chủ chủ nô, nền dân chủ tư bản, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

a)

Nền dân chủ chủ nô chỉ dành cho chủ nô, nền dân chủ tư bản dành cho tư sản, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dành cho toàn dân lao động

b)

Cả ba nền dân chủ đều dành cho mọi tầng lớp xã hội

c)

Nền dân chủ chủ nô và tư bản giống nhau, chỉ khác với xã hội chủ nghĩa

d)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa chỉ dành cho quý tộc

45.

Một trong những đặc trưng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Nhà nước là sản phẩm của những mâu thuẫn giai cấp

b)

Nhà nước là công cụ cơ bản để thực hiện quyền lực của nhân dân lao động

c)

Nhà nước quản lý xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật

d)

Nhà nước mang bản chất của giai cấp thống trị

46.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa quản lý xã hội chủ yếu bằng gì?

a)

Quyền lực quân sự

b)

Hiến pháp và pháp luật

c)

Quyền lực kinh tế

d)

Quyền lực tôn giáo

47.

Nhà nước mang bản chất của gì?

a)

Giai cấp thống trị

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp trí thức

48.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp trí thức

49.

Một trong những đặc trưng của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Đảm bảo mọi quyền lực đều thuộc về nhân dân

b)

Đảm bảo quyền lực thuộc về nhà nước

c)

Đảm bảo quyền lực thuộc về cá nhân

d)

Đảm bảo quyền lực thuộc về doanh nghiệp

50.

Trong nhà nước CHXHCNVN, Quốc Hội là gì?

a)

Cơ quan quyền lực cao nhất

b)

Cơ quan hành pháp

c)

Cơ quan tư pháp

d)

Cơ quan kiểm tra

51.

Điểm khác biệt của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa so với các nền dân chủ trước là gì?

a)

Nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Nền dân chủ chỉ dành cho giai cấp tư sản

c)

Nền dân chủ chỉ dành cho giai cấp nông dân

d)

Nền dân chủ chỉ dành cho giai cấp trí thức

52.

Hệ thống chính trị nhà nước CHXHCNVN gồm những tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Nhà nước CHXHCNVN và các đoàn thể nhân dân

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Quốc hội, Chính phủ

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Tòa án, Viện kiểm sát

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Bộ Giáo dục, Bộ Y tế

53.

Nội dung cơ bản của quy chế dân chủ cơ sở là gì?

a)

Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra

b)

Dân biết, dân làm, dân kiểm tra

c)

Dân bàn, dân làm, dân kiểm tra

d)

Dân biết, dân bàn, dân kiểm tra

54.

Quy chế dân chủ cơ sở mà Đảng và nhà nước CHXHCNVN xây dựng là gì?

a)

Quy chế cơ sở cấp xã, phường

b)

Quy chế cơ sở cấp huyện

c)

Quy chế cơ sở cấp tỉnh

d)

Quy chế cơ sở cấp trung ương

55.

Một trong những chức năng cơ bản của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Chức năng trấn áp với kẻ thù chống lại sự nghiệp xây dựng CNXH

b)

Chức năng phát triển kinh tế

c)

Chức năng bảo vệ môi trường

d)

Chức năng giáo dục

56.

Cơ cấu xã hội là gì?

a)

Những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau tạo nên.

b)

Một nhóm người có cùng sở thích.

c)

Một tổ chức chính trị.

d)

Một hệ thống kinh tế.

57.

Yếu tố quyết định mqh liên minh giai cấp tầng lớp trong thời kì quá độ lên CNXH là gì?

a)

Liên minh giai cấp tầng lớp cùng chung sức cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

b)

Sự phát triển của công nghệ.

c)

Sự thay đổi về văn hóa.

d)

Sự gia tăng dân số.

58.

Nội dung kinh tế là gì trong nội dung của giai cấp tầng lớp thời kì quá độ lên CNXH?

a)

Nội dung kinh tế.

b)

Nội dung văn hóa.

c)

Nội dung giáo dục.

d)

Nội dung nghệ thuật.

59.

Trong thời kì quá độ, nhóm chính sách nào được đặt lên vị trí hàng đầu trong việc xây dựng và thực hiện hệ thống chính sách xã hội?

a)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội giai cấp.

b)

Chính sách về môi trường.

c)

Chính sách về giáo dục.

d)

Chính sách về thể thao.

60.

Nội dung cơ bản, lâu dài, tạo điều kiện cho liên minh giai cấp tầng lớp phát triển bền vững trong thời kì quá độ lên CNXH ở Việt Nam là gì?

a)

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, xóa đói giảm nghèo, thực hiện tốt các chính sách xã hội đối với công nhân, nông dân, trí thức và các tầng lớp nhân dân.

b)

Tăng cường xuất khẩu hàng hóa.

c)

Phát triển du lịch.

d)

Mở rộng thị trường quốc tế.

61.

Nội dung cơ bản của liên minh giai cấp tầng lớp gồm những lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội của liên minh.

b)

Thể thao, nghệ thuật, giải trí.

c)

Giáo dục, y tế, môi trường.

d)

Công nghệ, khoa học, kỹ thuật.

62.

Đội ngũ trí thức được đánh giá là gì trong liên minh giai cấp tầng lớp?

a)

Lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng.

b)

Nhóm người quản lý tài chính.

c)

Nhóm người làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp.

d)

Nhóm người tham gia hoạt động thể thao.

63.

Đội ngũ doanh nhân được đánh giá là gì trong liên minh giai cấp tầng lớp?

a)

Tầng lớp xã hội đặc biệt được Đảng ta xây dựng thành một đội ngũ vững mạnh.

b)

Nhóm người chuyên kinh doanh nhỏ lẻ.

c)

Nhóm người làm việc trong lĩnh vực giáo dục.

d)

Nhóm người tham gia hoạt động nghệ thuật.

64.

Cơ cấu xã hội giai cấp trong thời kì quá độ lên CNXH có đặc điểm gì?

a)

Biến đổi, gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế của thời kì quá độ lên CNXH.

b)

Không thay đổi theo thời gian.

c)

Chỉ phụ thuộc vào yếu tố văn hóa.

d)

Không liên quan đến kinh tế.

65.

Xu hướng biến đổi cơ cấu xã hội giai cấp diễn ra khác nhau ở mỗi quốc gia khi bắt đầu thời kì quá độ lên CNXH là do yếu tố nào quy định?

a)

Do quy định bởi những khác biệt về trình độ phát triển kinh tế, về hoàn cảnh, điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi nước.

b)

Do quy định bởi sự phát triển của khoa học kỹ thuật.

c)

Do quy định bởi chính sách của nhà nước.

d)

Do quy định bởi sự phát triển của văn hóa.

66.

Theo Lê nin, trước sự liên minh của các đại biểu khoa học, giai cấp vô sản và giới kỹ thuật, không một thế lực nào đứng vững được. Điền vào chỗ trống: “không một ______ nào đứng vững được”.

a)

thế lực đen tối

b)

thế lực kinh tế

c)

thế lực chính trị

d)

thế lực xã hội

67.

Liên minh giai cấp tầng lớp trong thời kì quá độ lên CNXH là gì?

a)

Sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ lẫn nhau giữa các giai cấp tầng lớp xã hội nhằm thực hiện nhu cầu và lợi ích của các chủ thể và khối liên minh đồng thời là động lực thực hiện thắng lợi, mục tiêu của CNXH.

b)

Sự cạnh tranh giữa các giai cấp tầng lớp xã hội.

c)

Sự phân chia quyền lực giữa các tầng lớp xã hội.

d)

Sự tách biệt giữa các tầng lớp xã hội.

68.

Những giai cấp tầng lớp cơ bản của Việt Nam gồm những nhóm nào?

a)

Nông dân, công nhân, đội ngũ trí thức, doanh nhân

b)

Công nhân, nông dân, thương nhân, học sinh

c)

Công nhân, trí thức, nông dân, nhà khoa học

d)

Nông dân, công nhân, nhà giáo, bác sĩ

69.

Trong đại hội Đảng lần thứ 7, Đảng khẳng định vai trò của việc gắn tăng trưởng kinh tế với phát triển văn hóa, phát triển xây dựng con người và thực hiện tiến bộ công bằng xã hội. Đây là nhiệm vụ của ai?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước

c)

Nhân dân

d)

Doanh nghiệp

70.

Giai cấp nào có vai trò đặc biệt quan trọng trong cơ cấu xã hội giai cấp ở Việt Nam trong thời kì quá độ đi lên CNXH?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp trí thức

d)

Giai cấp doanh nhân

71.

Trí thức là một bộ phận xã hội đặc biệt quan trọng tồn tại với tư cách gì?

a)

Là một tầng lớp

b)

Là một giai cấp

c)

Là một nhóm xã hội

d)

Là một tổ chức

72.

Phương thức cơ bản và quan trọng để thực hiện và tăng cường liên minh giai cấp nông dân và giai cấp công nhân với đội ngũ trí thức ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Tăng cường xuất khẩu nông sản

b)

Tiếp tục đẩy mạnh CNH-HĐH đất nước, xây dựng nông thôn mới, phát triển kinh tế tri thức, nâng cao trình độ khoa học công nghệ của ngành, lĩnh vực

c)

Giảm đầu tư vào giáo dục

d)

Tăng cường nhập khẩu máy móc

73.

Dưới góc độ văn hóa xã hội, tổ chức liên minh giai cấp tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam nhằm mục đích gì?

a)

Để các lực lượng dưới sự lãnh đạo của Đảng, cùng nhau xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiến tiến, đậm đà bản sắc dân tộc đồng thời tiếp thu những tinh hoa giá trị văn hóa của nhân loại và thời đại.

b)

Để tăng cường xuất khẩu lao động

c)

Để giảm số lượng dân cư

d)

Để phát triển công nghiệp nặng

74.

Nội dung kinh tế là nội dung gì trong liên minh giai cấp tầng lớp thời kì quá độ lên CNXH ở Việt Nam?

a)

Cơ bản, quyết định nhất

b)

Phụ thuộc vào nước ngoài

c)

Không quan trọng

d)

Chỉ mang tính chất tạm thời

75.

Đội ngũ doanh nhân hiện nay cần có phẩm chất gì để góp phần tích cực nâng cao sức mạnh hiệu quả, phát triển nhanh, đảm bảo độc lập, tự chủ nền kinh tế?

a)

Mạnh về năng lực trình độ, có phẩm chất uy tín cao

b)

Chỉ cần có vốn lớn

c)

Không cần đổi mới sáng tạo

d)

Chỉ cần kinh nghiệm lâu năm

76.

Vai trò của giai cấp công nhân trong cơ cấu xã hội giai cấp ở Việt Nam dưới thời kì quá độ lên CNXH là gì?

a)

Là giai cấp lãnh đạo cách mạng, tiên phong là Đảng Cộng Sản

b)

Là giai cấp sản xuất nông nghiệp chủ yếu

c)

Là giai cấp kinh doanh lớn nhất

d)

Là giai cấp không có vai trò quan trọng

77.

Vai trò, vị trí của giai cấp nông dân trong sự nghiệp CNH – HĐH nông nghiệp, nông thôn là gì?

a)

Là bộ phận có vị trí chiến lược, góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc, phát triển ổn định chính trị, an ninh, quốc phòng

b)

Chỉ sản xuất lương thực

c)

Không có vai trò trong phát triển kinh tế

d)

Chỉ tham gia vào các hoạt động văn hóa

78.

Theo văn kiện đại hội Đảng toàn quốc lần 12, phát triển kinh tế cần gắn với yếu tố nào để thực hiện tiến bộ công bằng xã hội?

a)

Phát triển xây dựng con người và văn hóa

b)

Tăng cường xuất khẩu

c)

Giảm đầu tư vào giáo dục

d)

Tăng cường nhập khẩu máy móc

79.

Hình thức cộng đồng từ thấp đến cao trong lịch sử nhân loại gồm những gì?

a)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc và dân tộc

b)

Gia đình, làng xã, quốc gia

c)

Thành phố, tỉnh, quốc gia

d)

Bộ lạc, quốc gia, liên minh

80.

Đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc với nghĩa là quốc gia là gì?

a)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

b)

Có chung ngôn ngữ

c)

Có chung văn hóa

d)

Có chung lãnh thổ

81.

Nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là gì?

a)

Do sự biến đổi của phương thức sản xuất

b)

Do sự thay đổi lãnh thổ

c)

Do sự thay đổi ngôn ngữ

d)

Do sự thay đổi văn hóa

82.

Nội dung cương lĩnh dân tộc của Mác-Lênin KHÔNG bao gồm điều nào sau đây?

a)

Dân tộc có quyền tự quyết

b)

Dân tộc hoàn toàn bình đẳng

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Dân tộc phải phụ thuộc vào quốc gia khác

83.

Tác giả của tác phẩm “Về quyền tự quyết dân tộc” là ai?

a)

Lênin

b)

Mác

c)

Hồ Chí Minh

d)

Phan Bội Châu

84.

Nội dung của quyền tự quyết dân tộc là gì?

a)

Quyền tự quyết định vận mệnh của dân tộc mình, lựa chọn chế độ chính trị và mong được phát triển

b)

Quyền tự do đi lại giữa các quốc gia

c)

Quyền tự do ngôn ngữ

d)

Quyền tự do kinh tế

85.

Tỉ lệ dân tộc thiểu số của Việt Nam chiếm bao nhiêu phần trăm dân số?

a)

14,3%

b)

20%

c)

10%

d)

5%

86.

Nghị quyết về phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc được đề cập đến ở hội nghị TW nào của Đảng?

a)

Hội nghị TW 7 Khóa 9

b)

Hội nghị TW 6 Khóa 8

c)

Hội nghị TW 5 Khóa 7

d)

Hội nghị TW 4 Khóa 10

87.

Quan điểm của ĐCS VN về vấn đề dân tộc được thể hiện ở đâu?

a)

Văn kiện hội nghị TW 7 Khóa 9

b)

Văn kiện hội nghị TW 6 Khóa 8

c)

Văn kiện hội nghị TW 5 Khóa 7

d)

Văn kiện hội nghị TW 4 Khóa 10

88.

Vị trí chiến lược của đoàn kết dân tộc được xác định như thế nào?

a)

Đoàn kết dân tộc có vị trí chiến lược

b)

Đoàn kết dân tộc không quan trọng

c)

Đoàn kết dân tộc chỉ là nhiệm vụ phụ

d)

Đoàn kết dân tộc không liên quan đến phát triển đất nước

89.

Căn cứ để xét tộc người đa số và thiểu số là gì?

a)

Số lượng dân

b)

Ngôn ngữ

c)

Văn hóa

d)

Lãnh thổ

90.

Mục đích chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước Việt Nam là gì?

a)

Đoàn kết dân tộc

b)

Phát triển kinh tế

c)

Bảo vệ lãnh thổ

d)

Phát triển văn hóa

91.

Hiện nay ở Việt Nam, tôn giáo có số lượng thành viên cao nhất là gì?

a)

Phật giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Hồi giáo

d)

Tin lành

92.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lê nin, mối quan hệ giữa con người với tôn giáo là gì?

a)

Con người tạo ra tôn giáo

b)

Tôn giáo tạo ra con người

c)

Tôn giáo là hiện tượng tự nhiên

d)

Tôn giáo là sản phẩm của thần bí

93.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, đâu không phải là nguồn gốc tôn giáo?

a)

Chúa trời

b)

Nguồn gốc tâm lý

c)

Hình thái ý thức xã hội

d)

Các lực lượng tự nhiên

94.

Luận điểm sự sợ hãi sinh ra thần thánh đề cập đến nguồn gốc nào của tôn giáo?

a)

Nguồn gốc tâm lý

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc kinh tế

d)

Nguồn gốc chính trị

95.

Ai đã nói “Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân”?

a)

Các Mác

b)

Lênin

c)

Ăngghen

d)

Hồ Chí Minh

96.

Tôn giáo mang tính chính trị khi nào?

a)

Khi các giai cấp thống trị đã lợi dụng và sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình

b)

Khi tôn giáo chỉ phục vụ đời sống tâm linh

c)

Khi tôn giáo không liên quan đến chính trị

d)

Khi tôn giáo chỉ phục vụ cộng đồng

97.

Nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kì quá độ lên CNXH là gì?

a)

Tôn trọng, đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân

b)

Cấm hoàn toàn các hoạt động tôn giáo

c)

Chỉ cho phép một số tôn giáo hoạt động

d)

Không quan tâm đến vấn đề tôn giáo

98.

Thực hiện chính sách tôn giáo ở Việt Nam là trách nhiệm của ai?

a)

Toàn bộ hệ thống chính trị

b)

Chỉ của chính phủ

c)

Chỉ của các tổ chức tôn giáo

d)

Chỉ của nhân dân

99.

Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo theo quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam là gì?

a)

Công tác vận động quần chúng

b)

Công tác tuyên truyền

c)

Công tác kiểm tra

d)

Công tác tổ chức

100.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi yếu tố nào?

a)

Tín ngưỡng truyền thống

b)

Chính sách kinh tế

c)

Chính sách giáo dục

d)

Chính sách ngoại giao