wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8-ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2

Total questions: 97

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện là

a)

dòng các điện tích dương chuyển động hỗn loạn.

b)

dòng các điện tích âm chuyển động hỗn loạn.

c)

dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

d)

dòng các nguyên tử chuyển động có hướng.

2.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy.

b)

Bếp lửa.

c)

Đèn pin.

d)

Acquy.

3.

Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?

a)

Thanh gỗ khô.

b)

Đoạn ruột bút chì.

c)

Đoạn dây nhựa.

d)

Thanh thủy tinh.

4.

Để duy trì dòng điện trong các thiết bị tiêu thụ điện, cần sử dụng nguồn điện

a)

có khả năng cung cấp năng lượng điện.

b)

không cần năng lượng điện.

c)

không liên quan đến dòng điện.

d)

không cần duy trì dòng điện.

5.

Vật nào dưới đây là vật cách điện?

a)

Một đoạn ruột bút chì.

b)

Một đoạn dây thép.

c)

Một đoạn dây nhôm.

d)

Một đoạn dây nhựa.

6.

Dòng điện là các……………dịch chuyển có hướng

a)

Electron

b)

Ion âm

c)

Điện tích

d)

Cả A, B, C đều đúng

7.

Chất nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Nước.

b)

Không khí.

c)

Than chì.

d)

Vàng.

8.

Chọn câu đúng nhất

a)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích

b)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các ion âm

c)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương

d)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện tích

9.

Chọn câu đúng

a)

Nguồn điện là dụng cụ dùng để tạo ra nguồn điện

b)

Nguồn điện có khả năng duy trì hoạt động của các dụng cụ điện

c)

Mỗi nguồn điện đều có hai cực

d)

Cả ba câu đều đúng

10.

Chất cách điện là

a)

chất cho dòng điện đi qua.

b)

chất không cho dòng điện đi qua.

c)

chất tác động giúp dòng các hạt mang điện chuyển động nhanh hơn.

d)

chất tác động giúp dòng các hạt mang điện chuyển động chậm hơn.

11.

Dòng điện là các ………….. dịch chuyển có hướng.

a)

notron.

b)

ion âm.

c)

điện tích.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

12.

Sơ đồ mạch điện trong hình bao gồm

a)

2 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

b)

1 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

c)

2 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

d)

1 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế.

13.

Chiều dòng điện chạy trong mạch điện kín được quy ước như thế nào?

a)

Cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

b)

Ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

c)

Chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch điện.

d)

Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.

14.

Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

15.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

16.

Chiều dòng điện là chiều từ………………..qua………………..và………………..tới của nguồn điện


a)

Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện

b)

Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm

c)

Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương

d)

Cực âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương

17.

Rơle có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện.

b)

đóng, ngắt mạch điện.

c)

cảnh báo sự cố.

d)

cung cấp điện.

18.

Cầu chì có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

19.

Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: một pin, một công tắc, một biến trở, một đèn LED, một ampe kế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

20.

Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

21.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng?

a)

Rơ le

b)

Cầu chì

c)

Biến áp

d)

Vôn kế

22.

Rơ le có tác dụng nào sau đây?

a)

Thay đổi dòng điện

b)

Đóng, ngắt mạch điện

c)

Cảnh báo sự cố

d)

Cung cấp điện

23.

Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng cụ nào dưới đây, khi chúng hoạt động bình thường?

a)

Máy bơm nước chạy điện

b)

Công tắc

c)

Dây dẫn điện ở gia đình

d)

Đèn báo của tivi

24.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bàn là điện

b)

Máy sấy tóc

c)

Đèn LED

d)

Ấm điện đang đun nước

25.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong:

a)

Chạy điện khi châm cứu

b)

Chụp X – quang.

c)

Đo điện não đồ

d)

Đo huyết áp

26.

Chọn câu trả lời đúng: Tác dụng hóa học của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích:

a)

Tivi

b)

Bể mạ điện

c)

Cầu chì

d)

Đầu DVD

27.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng nhiệt và phát sáng

d)

Một tác dụng khác

28.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?

a)

Nồi cơm điện

b)

Quạt điện

c)

Máy thu hình (tivi)

d)

Máy bơm nước

29.

Hiệu điện thế được đo bằng:

a)

Ampe kế

b)

Vôn kế

c)

Điện kế

d)

Áp kế

30.

Dụng cụ dùng để đo cường độ dòng điện là

a)

Vôn kế

b)

Ampe kế

c)

Oát kế

d)

Ôm kế

31.

Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

32.

Câu 3: Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

33.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Đêxiben (dB)

d)

Héc (Hz)

34.

Đơn vị đo hiệu điện thế là:

a)

A. Jun

b)

B. Ampe

c)

C. Vôn

d)

D. Niu – tơn

35.

Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một………………

a)

A. Điện thế

b)

B. Cường độ dòng điện

c)

C. Cường độ điện thế

d)

D. Hiệu điện thế

36.

Chọn phát biểu đúng

a)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên.

b)

Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện

c)

Cường độ dòng điện cho ta biết độ mạnh yếu của dòng điện

d)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra

37.

Chọn câu sai

a)

100 kV = 100.000 V

b)

220 V = 0,22 kV

c)

0,5 V = 50m V

d)

1500 mV = 1,5 V

38.

Câu 1: : Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

39.

Câu 2: Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện

b)

hiệu điện thế

c)

công suất điện

d)

điện trở

40.

Câu 3: Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

41.

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28A = 1280mA.

b)

32mA = 0,32A.

c)

0,35A = 350mA.

d)

425mA = 0,425A.

42.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Đêxiben (dB)

d)

Héc (Hz)

43.

Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1 V = 1 000 mV.

b)

1 kV = 1 000 mV.

c)

1 mV = 0,001 V.

d)

1 000V = 1 kV.

44.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

ampe (A).

b)

vôn (V).

c)

niuton (N).

d)

culong (C).

45.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Để đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ta dùng vôn kế

b)

Vôn kế có thể dùng để đo cường độ dòng điện

c)

Mỗi vôn kế có có một giới hạn đo nhất định

d)

Nếu trên mặt vôn kế có ghi chữ V thì số đo của vôn kế đó tính theo đơn vị vôn

46.

Hiệu điện thế được đo bằng:

a)

Ampe kế

b)

Vôn kế

c)

Điện kế

d)

Áp kế

47.

Đơn vị đo hiệu điện thế là:

a)

A. Jun

b)

B. Ampe

c)

C. Vôn

d)

D. Niu – tơn

48.

Câu nào sau đây nói về nhiệt năng của một vật là đúng?

a)

Chỉ những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng

b)

Chỉ những vật chuyển động mới có nhiệt năng

c)

Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng

d)

Mọi vật đều có nhiệt năng

49.

Khi thả một thỏi kim loại đã được nung nóng vào một chậu nước lạnh thì nội năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi như thế nào?

a)

nội năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng

b)

nội năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm

c)

nội năng của thỏi kim loại giảm, nội năng của nước tăng

d)

nội năng của thổi kim loại tăng, nội năng của nước giảm

50.

Câu 5: Năng lượng nhiệt là năng lượng vật có được do:

a)

Chuyển động nhiệt

b)

Chuyển động phân tử

c)

Chuyển động hỗn loạn

d)

Chuyển động nguyên tử

51.

Nội năng của vật là

a)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử tạo nên vật.

b)

Hiệu động năng và thế năng của các phân tử tạo nên vật.

c)

Tổng cơ năng và động năng của các phân tử tạo nên vật.

d)

Hiệu cơ năng và động năng của các phân tử tạo nên vật.

52.

Tổng động năng và thế năng của các phân tử, nguyên tử cấu tạo nên vật gọi là

a)

cơ năng

b)

nhiệt lượng kế

c)

nội năng

d)

năng lượng nhiệt

53.

Tại sao chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở

a)

Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra có chỗ giãn nở

b)

Vì không thể hàn hai thanh ray lại được

c)

Vì chiều dài thanh ray không đủ

d)

Vì để vậy sẽ lắp các thanh ray dễ dàng hơn

54.

Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Chất khí nở vì nhiệt ... chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt ... chất rắn.

a)

Nhiều hơn-ít hơn

b)

nhiều hơn-nhiều hơn

c)

ít hơn-nhiều hơn

d)

ít hơn-ít hơn

55.

Câu 2:Khi nút thủy tinh của một lọ thủy tinh bị kẹt. Phải mở nút bằng cách nào dưới đây?

a)

Làm nóng nút

b)

làm lạnh đáy lọ

c)

làm nóng cổ lọ

d)

Làm lạnh cổ lọ

56.

Câu 3:Bánh xe đạp khi bơm căng, nếu để ngoài trưa nắng sẽ dễ bị nổ. Giải thích tại sao?

a)

Nhiệt độ tăng làm cho vỏ bánh xe co lại.

b)

Nhiệt độ tăng làm cho ruột bánh xe nở ra.

c)

Nhiệt độ tăng làm cho không khí trong ruột bánh xe co lại.

d)

Nhiệt độ tăng làm cho không khí trong ruột bánh xe nở ra.

57.

Câu 8: Khi xây cầu, thông thường một đầu cầu người ta cho gối lên các con lăn giúp

a)

dễ dàng tu sửa cầu.

b)

tránh tác hại của sự dãn nở vì nhiệt.

c)

tạo thẩm mỹ.

d)

Cả ba đáp án trên

58.

Câu 9: Lí do chủ yếu nào khi lợp nhà bằng tôn, nguwoif ta chỉ đóng đinh một đầu còn đầu kia để tự do?

a)

Để tiết kiệm đinh

b)

để tôn không bị thủng nhiều lỗ

c)

để tôn dễ dàng giãn nở vì nhiệt

d)

cả ba đáp án

59.

Câu 10: Tại sao chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở?

a)

Vì không thể hàn hai thanh ray lại được

b)

Vì để vậy sẽ lắp các thanh ray dễ dàng hơn.

c)

Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra có chỗ giãn nở.

d)

Vì chiều dài thanh ray không đủ

60.

Câu 14: Hai cốc thủy tinh chồng lên nhau bị khít lại. Muốn tách rời hai cốc ta làm cách nào sau đây?

a)

Ngâm cốc ở dưới vào nước nóng, đồng thời đổ nước lạnh vào cốc ở trên.

b)

Ngâm cốc ở dưới vào nước lạnh, đồng thời đổ nước nóng vào cốc ở trên.

c)

Ngâm cả hai cốc vào nước nóng.

d)

Ngâm cả hai cốc vào nước lạnh

61.

Câu 20: Tại sao khi đổ nước sôi vào trong cốc thuỷ tinh thì cốc thuỷ tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ?

a)

Vì cốc thạch anh có thành dày hơn

b)

Vì cốc thạch anh có đáy dày hơn

c)

Vì thạch anh cứng hơn thuỷ tinh

d)

Vì thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn thuỷ tinh

62.

Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động, dòng điện có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

e)

Sinh lý

63.

1 V = .............................. mV

a)

100

b)

10000

c)

1000

d)

10

64.

...................của pin (hay acquy) được đo bằng............... giữa hai cực của nó

a)

khả năng sinh dòng điện / cđdđ

b)

HĐT / khả năng sinh dòng điện

c)

khả năng sinh HĐT / dòng điện

d)

khả năng sinh dòng điện / HĐT

65.

Kí hiệu của hiệu điện thế là

a)

II

b)

A

c)

V

d)

UU

66.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo hiệu điện thế?

a)

kg hoặc V hoặc kV

b)

km hoặc kV hoặc mV

c)

V hoặc mV hoặc kV

d)

kJ hoặc kV hoặc V

67.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của ampe kế khi vẽ sơ đồ mạch điện?

a)

b)

c)

d)

68.

Thiết bị bảo vệ mạch điện và cảnh báo sự cố?

a)

Cầu dao tự động

b)

Bóng đèn

c)

Pin

d)

Acquy

69.

Chuông điện có công dụng gì?

a)

Mở dòng điện

b)

Dùng bảo vệ mạch điện

c)

Ngắt dòng điện

d)

Phát ra âm thanh khi có dòng điện chạy qua

70.

Cường độ dòng điện cho ta biết:

a)

Độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

Dòng điện do nguồn điện nào gây ra.

c)

Dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên.

d)

Tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện.

71.

Năng lượng nhiệt của vật là:

a)

hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

b)

hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

d)

tổng động năng của các phân tử tạo nên vật

72.

Cơ chế của sự dẫn nhiệt là

a)

sự truyền nhiệt từ vật này sang vật khác

b)

sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác

c)

sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác

d)

sự truyền động năng của các phân tử này sang phân tử khác

73.

Bức xạ nhiệt không phải là hình thức truyền nhiệt năng từ

a)

Mặt Trời đến Trái Đất

b)

bếp lửa đến người đứng gần bếp lửa

c)

đầu một thanh đồng được hơ nóng sang đầu kia

d)

dây tóc bóng đèn đến vỏ bóng đèn

74.

Bức xạ nhiệt là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

b)

Sự truyền nhiệt qua không khí.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

d)

Sự truyền nhiệt qua chất rắn.

75.

Đối lưu là:

a)

A. Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.

b)

B. Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn.

c)

C. Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng.

d)

D. Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí.

76.

Bức xạ nhiệt là sư truyền nhiệt

a)

A. bằng các tia nhiệt đi thẳng.

b)

B. qua không khí.

c)

C. bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

d)

D. qua chất rắn.

77.

Hệ thần kinh bao gồm các cơ quan:

a)

Não bộ, tuỷ sống

dây thần kinh

b)

Phổi, tim

c)

Não bộ, dây thần kinh

d)

Tuỷ sống, dây thần kinh

78.

Hệ cơ quan của cơ thể người không bao gồm:

a)

Hệ mạch máu

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ sinh dục

79.

Tim và mạch máu thuộc hệ cơ quan nào

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ bài tiết

80.

Hệ thần kinh gồm những cơ quan nào

a)

Phổi, da, thận

b)

Não, Tủy sống, dây thần kinh.

c)

Cơ và xương

d)

tim, mạch máu

81.

Vai trò nào là vai trò của hệ hô hấp

a)

Cung cấp oxygen cho cơ thể

b)

Tiếp nhận thức ăn

c)

Vận chuyển máu

d)

Tiết hormone

82.

Câu 2. Các cơ quan trong hệ hô hấp là

a)

Phổi và thực quản.                  

b)

Đường dẫn khí và thực quản

c)

Thực quản, đường dẫn khí và phổi.      

d)

Phổi và đường dẫn khí.

83.

Câu 3. Hệ vận động bao gồm các bộ phận là

a)

Xương và cơ.               

b)

  Xương và mạch máu.

c)

Tim, phổi và các cơ.    

d)

Tất cả A, B, C đều sai.

84.

Câu 6: Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)
  • Vận chuyển chất dinh dưỡng, oxygen, hormone đến tế bào

b)
  • Vận chuyển các chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết để thải ra ngoài

c)
  • Vận chuyển khí oxygen từ tế bào về tim, đến phổi thải ra ngoài

d)
  • Cả A và B đúng

85.

Câu 7: Hệ cơ quan nào có vai trò vận chuyển các chất dinh dưỡng đến cơ quan trong cơ thể?

a)
  • Hệ tiêu hoá

b)
  • Hệ hô hấp

c)
  • Hệ tuần hoàn

d)
  • Hệ bài tiết.

86.

Hệ bài tiết bao gồm những bộ phận nào?

a)

Phổi, tim, gan

b)

Phổi, thận, da

c)

Mật, mạch máu, da

d)

Mắt, thận, dạ dày

87.

Hệ vận động gồm các cơ quan chính là:

a)

Khoang miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn.

b)

Xương, cơ vân.

c)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái.

d)

Não bộ, tủy sống.

88.

Hệ mạch máu bao gồm:

a)

Động mạch, tĩnh mạch, mao dẫn, van tim.     

b)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

c)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch, van tim.  

d)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch, dẫn truyền xung thần kinh

89.

BIỆN PHÁP CHỐNG CONG VẸO CỘT SỐNG LÀ:

a)

A. Ngồi đúng tư thế, mang vác đều hai vai

b)

B. Ăn uống đầy đủ dưỡng chất

c)

C. Tập thể thao vừa sức

d)

D. nghỉ ngơi hợp lý, lao động vừa sức

90.

Hệ vận động ở người gồm những cơ quan nào?

a)

A. Tim, phổi, mạch máu.

b)

B. Khí quản, cây phế quản, phế nang, phổi.

c)

C. Cơ vân, xương, khớp.

d)

D. Dây chằng, xương, khớp.

91.

Nguyên nhân gây bệnh loãng xương là gì?

a)

Thiếu calcium và vitamin D

b)

Tăng cường hormone

c)

Tập thể dục thường xuyên

d)

Không có nguyên nhân

92.

Tác hại của bệnh loãng xương là gì?

a)

Xương bị giòn, dễ gãy hơn

b)

Tăng cường khả năng vận động

c)

Giảm nguy cơ mắc các biến chứng

d)

Không có tác hại nào

93.

Cơ thể người có bao nhiêu xương?

a)

602

b)

198

c)

206

d)

152

94.

Hệ cơ ở người có bnhieu cơ?

a)

600

b)

300

c)

1

d)

402

95.

Bệnh loãng xương là do cơ thể thiếu gì?

a)

Calcium

b)

Phosphorus

c)

Acidamin

d)

Hydrogen

96.

Để bảo vệ hệ tiêu hóa, chúng ta cần lưu ý

1. Vệ sinh răng miệng đúng cách;

2. Ăn uống hợp vệ sinh;

3. Nên sử dụng đồ uống có cồn;

4. Thiết lập khẩu phần ăn hợp lý;

5.  Ăn nhiều vào buổi tối;

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

97.

Các biện pháp đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm cần được áp dụng từ khâu:

a)

Sản xuất, sử dụng và chế biến.

b)

ản xuất, vận chuyển, bảo quản, chế biến

c)

Sử dụng, chế biến, vận chuyển, bảo quản

d)

Sản xuất, vận chuyển, bảo quản, sử dụng và chế biến.