wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tâp phần Sinh HK II

Total questions: 96

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

45%

b)

65%

c)

55 %

d)

75%

2.

Các tế bào máu ở người gồm mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

3.

Hồng cầu kết hợp với chất khí nào sẽ có màu đỏ tươi?

a)

O2­­

b)

CO2

c)

N2

d)

CO

4.

Hồng cầu có khả năng vận chuyển khí là nhờ sắc tố:

a)

hemoglobin

b)

hemoerythrin

c)

hemoxianin

d)

mioglobin

5.

Môi trường trong của cơ thể có vai trò chính là:

a)

giúp tế bào trao đổi chất với môi trường ngoài.

b)

giúp tế bào có hình dạng ổn định.

c)

bảo vệ tế bào khỏi các tác nhân gây hại.

d)

tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

6.

Kháng nguyên là:

a)

một loại protein do hồng cầu tiết ra.

b)

những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể.

c)

một loại protein do bạch cầu tiết ra.

d)

một loại protein do tiểu cầu tiết ra.

7.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể, sự kết hợp của cặp nhân tố nào sau đây diễn ra theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa?

a)

Kháng nguyên – kháng sinh.

b)

Kháng sinh – kháng thể.

c)

Kháng nguyên – kháng  thể.

d)

Vi khuẩn – protein độc.

8.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là:

a)

kháng thể.

b)

protein độc.

c)

kháng nguyên.

d)

kháng sinh.

9.

Loại tế bào máu nào dưới đây tham gia vào quá trình đông máu?

a)

Hồng câu.

b)

Bạch cầu.

c)

Huyết tương.

d)

Tiểu cầu.

10.

Sau khi hình thành khối máu đông bịt kín vết thương, chất dịch chảy ra ngoài là:

a)

Huyết thanh.

b)

Huyết tương.

c)

Máu.

d)

Nước mô.

11.

Nhóm máu nào sau đây không tồn tại cả 2 loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

12.

Vòng tuần hoàn nhỏ đi qua cơ quan nào dưới đây?

a)

Phổi.

b)

Gan.

c)

Dạ dày.

d)

Não.

13.

Máu giàu oxi và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể được đầy đi từ:

a)

tâm thất trái.

b)

tâm thất phải.

c)

tâm nhĩ trái.

d)

tâm nhĩ phải.

14.

Loại mạch máu dẫn máu từ tâm thất phải lên phổi là:

a)

động mạch chủ.

b)

tĩnh mạch phổi.

c)

động mạch phổi.

d)

tĩnh mạch chủ.

15.

Máu gồm:

a)

hồng cầu và tiểu cầu.

b)

huyết tương và các tế bào máu.

c)

hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu.

d)

tiểu cầu và bạch cầu.

16.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

17.

Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn ?

a)

Sụn thanh thiệt (nắp thanh quản)

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn giáp

d)

Tất cả các phương án còn lại

18.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

a)

Khí quản

b)

Thanh quản

c)

Phổi

d)

Phế quản

19.

Phổi người trưởng thành có khoảng

a)

200 – 300 triệu phế nang

b)

800 – 900 triệu phế nang.

c)

700 – 800 triệu phế nang

d)

500 – 600 triệu phế nang

20.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

họng và phế quản

b)

phế quản và mũi.

c)

họng và thanh quản

d)

thanh quản và phế quản.

21.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

a)

Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

b)

Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

c)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

d)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

22.

Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại ?

a)

Phế quản

b)

Khí quản

c)

Thanh quản

d)

Họng

23.

Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

25.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành

26.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

27.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung

b)

chủ động

c)

thẩm thấu

d)

khuếch tán

28.

Khi chúng ta thở ra thì

a)

cơ liên sườn ngoài co

b)

cơ hoành co

c)

thể tích lồng ngực giảm

d)

thể tích lồng ngực tăng

29.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

dung tích sống của phổi

b)

lượng khí cặn của phổi

c)

khoảng chết trong đường dẫn khí

d)

lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp

30.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong?

a)

N2

b)

CO

c)

CO2

d)

NO2

31.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào ?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ sinh dục

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

32.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

33.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

Hêrôin

b)

Côcain

c)

Moocphin

d)

Nicôtin

34.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi

d)

Khí hiđrô

35.

Có mấy phương pháp hô hấp nhân tạo thường được áp dụng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là gì?

a)

Dây thần kinh

b)

Não bộ

c)

Nơ-ron

d)

Tủy sống

37.

Chức năng của Nơ-ron là gì?

a)

Cảm ứng

b)

Dẫn truyền

c)

Thụ cảm

d)

Cảm ứng và Dẫn truyền

38.

Hệ thần kinh gồm: Bộ phận ngoại biên và ...........................

a)

Tủy sống

b)

Dây thần kinh

c)

Hệ thần kinh trung ương

d)

Hạch thần kinh

39.

Hệ thần kinh trung ương có ....................và Não

a)

Dây thần kinh

b)

Nơ-ron

c)

Tủy sống

d)

Cung xi-náp

40.

Dây thần kinh và hạch thần kinh thuộc bộ phận nào?

a)

Trung ương thần kinh

b)

Dây thần kinh cảm giác

c)

Bộ phận ngoại biên

d)

Hệ thần kinh vận động

41.

Chức năng của hệ thần kinh là gì?

a)

Điều khiển hoạt động của cơ vân

b)

Điều hòa các cơ quan dinh dưỡng và cơ quan sinh sản

c)

Vận động

d)

Cả A và B

42.

Hai thành phần cơ bản của não, tủy sống và hạch thần kinh là gì?

a)

Chất xám

b)

Chất trắng

c)

Chất xám trắng

d)

Chất xám. Chất trắng

43.

Hệ thần kinh được chia ra làm 2 bộ phận nào?

a)

bộ phận trung ương (não, tủy sống) và bộ phận ngoại biên (các dây thần kinh, hạch thần kinh)

b)

Bộ phận trung ương

c)

Bộ phận ngoại biên

d)

Dây thần kinh

44.

Chức năng của hệ thần kinh được chia làm mấy loại?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

7

45.

Hệ thần kinh gồm những bộ phận nào?

a)

gồm não, tủy sống nằm trong ống xương sống

b)

bộ phận ngoại biên có các dây thần kinh do các sợi cảm giác và bó sợi vận động tạo nên. Thuộc bộ phận ngoại biên còn có các hạch thần kinh và có bộ não

c)

gồm bộ phận trung ương có não nằm trong hộp sọ và tủy sống nằm trong ống xương sống và bộ phận ngoai biên có các dây thần kinh và hạch thần kinh

46.

Dựa vào chức năng người ta chia hệ thần kinh thành những hệ nào?

a)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh dinh dưỡng

b)

Hệ thần kinh phá hoai và hệ thần kinh cột sống

c)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng

d)

Hệ thống kinh vận động và hệ thần kinh tăng động

47.

Não bộ nằm ở đâu và gồm những bộ phận nào?

a)

từ lưng đến chân; gồm trụ não, tiểu não, não trung gian

b)

phía trên tủy sống; gồm trụ não, tiểu não, não trung gian, đại não

c)

phía trên lưng: gồm trụ não, tiểu não, não trung gian, dây thần kinh

48.

Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

a)

A. Cấu tạo

b)

B. Chức năng

c)

C. Tần suất hoạt động

d)

D. Thời gian hoạt động

49.

Ở người, hoạt động nào dưới đây chịu sự điều khiển của vỏ não?

a)

A. Bài tiết nước tiểu

b)

B. Co bóp dạ dày

c)

C. Dãn mạch máu dưới da

d)

D. Co đồng tử

50.

Hệ thần kinh do mô nào cấu tạo?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô liên kết

c)

Mô mỡ

d)

Mô biểu bì

51.

Chú thích vào hình trên

a)

A-Cung Xi-náp; B-Thân; C-Nhân; D-Sợi trục; E-Bao Melin; F-Eo Rang-vê; G-Sợi nhánh

b)

A-Sợi nhánh; B-Sợ trục; C-Nhân; D-Thân; E-Bao Melin; F-Eo Rang-vê; G- Cung Xi-náp

c)

A-Sợi nhánh; B-Thân; C-Eo Rang-vê; D-Sợi trục; E-Bao Melin; F-Nhân; G-Cung Xi-náp

d)

A-Sợi nhánh; B-Thân; C-Nhân; D-Sợi trục; E-Bao Melin; F-Eo Rang-vê; G- Cung Xi-náp

52.

Mỗi nơron có bao nhiêu sợi trục

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

53.

Người trưởng thành có bao nhiêu tế bào não?

a)

1 tỉ

b)

1000 tỉ

c)

100 tỉ

d)

10 tỉ

54.

Vùng thị giác nằm ở đâu

a)

Tiểu não

b)

Tủy sống

c)

Não trung gian

d)

Thùy chẩm của vỏ bán cầu đại não

55.

Tế bào thụ cảm thị giác nằm ở đâu?

a)

Trong võng mạc (màng lưới) của mắt

b)

Trong màng cứng của mắt

c)

Trong dây thần kinh số 2

d)

Trong giác mạc

56.

Trong số các bộ phận dưới đây, bộ phận nào có nhiều thụ thể xúc giác nhất?

a)

Bàn chân

b)

Bàn tay

c)

Cẳng chân

d)

Bắp tay

57.

Các cơ quan giúp con người cảm nhận được mùi là:

a)

Mũi, dây thần kinh thị giác

b)

Mũi, dây thần kinh khứu giác và tủy sống

c)

Mũi, dây thần kinh thính giác và vùng thính giác trên thùy thái dương

d)

Mũi, dây thần kinh khứu giác và trung khu khứu giác trên não

58.

Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là

a)

hạch thần kinh

b)

dây thần kinh

c)

cúc xináp

d)

nơron

59.

Dựa vào chức năng, hệ thần kinh được chia thành mấy loại?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

60.

Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

a)

cấu tạo

b)

chức năng

c)

tần suất hoạt động

d)

thời gian hoạt động

61.

Ở người, não có khoảng bao nhiêu tế bào?

a)

1000 tỉ tế bào

b)

100 tỉ tế bào

c)

10 tỉ tế bào

d)

1 tỉ tế bào

62.

Bộ phận trung ương của hệ thần kinh gồm:

a)

Não bộ, hạch thần kinh

b)

Não bộ, tủy sống

c)

Dây thần kinh, hạch thần kinh

d)

Dây thần kinh, tủy sống

63.

Chức năng của hệ thần kinh là gì?

a)

Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể

b)

Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

c)

Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa

d)

Sản xuất tế bào thần kinh

64.

Bộ phận nào không thuộc hệ thần kinh ngoại biên?

a)

Bó sợi vận động

b)

Bó sợi cảm giác

c)

Tủy sống

d)

Hạch thần kinh

65.

Tủy sống nằm trong vị trí nào của cơ thể?

a)

Ống xương sống

b)

Hộp sọ

c)

Ống các loại xương dài

d)

Khoang ngực

66.

Đặc điểm của hệ thần kinh vận động là

a)

điều hòa hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng và sinh sản

b)

là hoạt động không có ý thức

c)

điều khiển hoạt động của cơ quan sinh dưỡng

d)

điều khiển hoạt động của các cơ vân

67.

Hoạt động được điều khiển bởi hệ thần kinh sinh dưỡng là

a)

giơ tay phát biểu xây dựng bài

b)

Đá bóng

c)

Tim đập nhanh

d)

Vẽ tranh

68.

Cơ thể người trưởng thành có bao nhiêu xương?

a)

106

b)

206

c)

306

d)

406

69.

Chức năng của xương - cơ - khớp là gì?

a)

Giúp con người vận động

b)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

c)

Điều khiển quá trình trao đổi khí

d)

Dẫn truyền thông tin từ não đến các cơ quan

70.

Hệ cơ quan nào điều khiển sự vận động của hệ cơ?

a)

Tim

b)

Hệ vận động

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

71.

Khi hệ thần kinh bị tổn thương hệ vận động có bị ảnh hưởng hay không?

a)

b)

Không

72.

Xương mỏng manh, yếu ớt nhất trong cơ thể người là?

a)

Xương ngón tay

b)

Xương ngón chân

c)

Xương cổ tay

d)

Xương mắt cá chân

73.

Bộ phận mềm như lưỡi cũng có xương.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Hệ xương khớp vận động linh hoạt là nhờ hệ nào sau đây?

a)

Hệ Tuần hoàn

b)

Hệ cơ

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô Hấp

75.

Những hoạt động có lợi cho sức khỏe trong tháp vận động là gì?

a)

Xem tivi, chơi game nhiều

b)

Hút thuốc

c)

Tập thể dục, thể thao

d)

Làm công việc nhà

76.

Các dưỡng chất cần thiết cho xương?

a)

Canxi

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

77.

Em có biết?

Lá gì mọc ở trong người

Mà gồm 2 chiếc rành rành 2 bên

a)

Lá lách

b)

Thận

c)

Lá trầu

d)

Phổi

78.

Cơ thể người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào? 

a)

3 phần: đầu, thân và chân

b)

2 phần: đầu và thân

c)

 3 phần: đầu, thân và các chi

d)

 3 phần: đầu, cổ và thân

79.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì? 

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo

b)

Mang vác về một bên liên tục

c)

Mang vác quá sức chịu đựng

d)

Cả ba đáp án trên

80.

Chức năng cùa hệ tiêu hóa của người là?

a)

Xử lí cơ học thức ăn

b)

Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được

c)

Loại bỏ thức ăn không cần thiết

d)

Cả A, B và C

81.

Người có nhóm máu AB có thể truyền cho người có nhóm máu nào sau đây?

a)

A

b)

B

c)

AB

d)

O

82.

  Hệ cơ quan nào dưới đây có các cơ quan phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

83.

Sâu răng là tình trạng tổn thương phần mô cứng của răng do

a)

     có sâu trong miệng.

b)

không đánh răng thường xuyên.

c)

tế bào răng bị mòn đi vì hoạt động nhai.

d)

vi khuẩn hình thành các lỗ nhỏ trên răng.

84.

    Khi nhu động ruột kém hơn bình thường hoặc khi phân trở nên cứng và khó thải ra ngoài thì được gọi là táo bón. Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón?

a)

  Ăn nhiều rau xanh;

b)

Uống ít nước

c)

Uống nước chè đậm đặc

d)

Ăn nhiều thức ăn chứa chất đạm

85.

    Điển từ phù hợp vào chỗ trống:... là những tế bào có chức năng chống lại sự xâm nhập của các tác nhân lạ giúp bảo vệ cơ thể.

a)

Tiểu cầu.

b)

Bạch cầu

c)

Hồng cầu

d)

Huyết tương

86.

    Để phòng bệnh sỏi thận cần

a)

uống đủ nước và có chế độ ăn hợp lí.

b)

    uống nhiều nước hơn bình thường.

c)

hạn chế ăn các loại thức ăn có nguồn gốc thực vật.

d)

tăng cường ăn các loại thức ăn có nguồn gốc động vật.

87.

Ghép thận được thực hiện bằng cách

a)

ghép thận khoẻ mạnh vào cơ thể người bệnh.

b)

  ghép thận khoẻ mạnh vào cơ thể người bệnh thay thế cho thận bị hỏng.

c)

ghép thận khoẻ mạnh vào cơ thể người bình thường.

d)

ghép thận vào cơ thể người bệnh.

88.

Khi cơ thể thiếu nguyên tố sắt trong thời gian dài có nguy cơ mắc bệnh gì?

a)

Phù nề

b)

Loãng xương

c)

Thiếu máu

d)

Tiểu đường

89.

   Hệ thần kinh ở người có dạng

a)

Hình ống

b)

Hình lưới

c)

Hình chuỗi

d)

Hình túi

90.

  Khi bị mắc các tật về mắt, ảnh của vật sẽ

a)

   hiện lên trên thể thuỷ tinh.

b)

   hiện lên trên màng lưới.

c)

không hiện lên trên thể thuỷ tinh.

d)

  không hiện lên trên màng lưới.

91.

    Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì?

a)

Kháng nguyên.

b)

Kháng thể.

c)

Hormone.

d)

 Enzyme.

92.

     Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào mà hormone do chúng tiết ra có tác động đến hầu hết các tuyến nội tiết khác?

a)

Tuyến sinh dục.    

b)

Tuyến giáp.

c)

Tuyến tuy.

d)

Tuyến yên.

93.

     Môi trường sống bao gồm các yếu tố

a)

tác động riêng rẽ đến sinh vật (có lợi hoặc có hại cho sinh vật).

b)

bao quanh sinh vật, có quan hệ mật thiết với nhau; có ảnh hưởng đến sự tổn tại, phát triển của sinh vật.

c)

cẩn thiết, không thể thiếu cho sự tổn tại của sinh vật.

d)

   không sống bao quanh sinh vật, có quan hệ mật thiết đến sự tồn tại, phát triển của sinh vật.

94.

   Lớp nào nằm ngoài cùng, tiếp xúc với môi trường trong cấu trúc của da?

a)

Lớp bì.

b)

Lớp mạch máu.

c)

Lớp mỡ dưới da.

d)

Lớp biểu bì.

95.

    Bệnh đau mắt đỏ có nhiều nguyên nhân gây đau như

a)

  virus Adeno, vi khuẩn Sixciphyloccocus hoặc do dị ứng.

b)

  virus cúm, vi khuẩn lao.

c)

virus corona, nguyên sinh vật.

d)

nấm, viêm chân lông mi mắt.

96.

   Tai thường mắc một số bệnh có thể gây nên giảm khả năng nghe của tai
phổ biến như bệnh viêm tai giữa, ù tai,... do các nguyên nhân chính như

a)

   nước lọt vào tai, ráy tai bị bẩn.

b)

  không khí lọt vào tai, ráy tai quá nhiều.

c)

nước bẩn lọt vào tai, ráy tai bị nhiễm khuẩn gây nhiễm trùng.

d)

nghe tiếng động quá mạnh gây nhiễm trùng.