wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[8] Bài 10, 11, 9, 8

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."

a)

Oxygen.

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon.

2.

Hợp chất CaO thuộc loại

a)

oxide acid.

b)

oxide base.

c)

oxide trung tính.

d)

oxide lưỡng tính.

3.

Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

HNO3.

d)

quỳ tím ẩm.

4.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?

a)

Tác dụng với acid.

b)

Tác dụng với base.

c)

Tác dụng với oxide acid.

d)

Tác dụng với muối.

5.

Sử dụng chất thử nào sau đây để phân biệt hai chất rắn màu trắng MgO và P2O5

a)

Nước.

b)

Giấy quỳ tím ẩm.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

A, B và C đều đúng.

6.

Oxide nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7?

a)

CO2.

b)

SO2.

c)

CaO.

d)

P2O5.

7.

Oxide là

a)

hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hóa học khác.

b)

hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hóa học khác.

c)

hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.

d)

hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hóa học khác.

8.

Oxide base là

a)

những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

những oxide chỉ tác dụng được với muối.

9.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxide base?

a)

CuO, NO, MgO, CaO.

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

10.

Oxide acid là

a)

những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

những oxide chỉ tác dụng được với muối.

11.

Những dãy chất nào sau đây đều là oxide acid?

a)

CO2, SO3, Na2O, NO2.

b)

CO2, SO2, H2O, P2O5.

c)

SO2, P2O5, CO2, N2O5.

d)

H2O, CaO, FeO, CuO.

12.

Oxide trung tính là

a)

những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

những oxide không tác dụng với dung dịch acid, base.

d)

những oxide chỉ tác dụng được với muối.

13.

Chất nào sau đây tác dụng với nước tạo ra dung dịch base?

a)

CO2.

b)

Na2O.

c)

SO2.

d)

P2O5.

14.

Oxide lưỡng tính là

a)

những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

những oxide tác dụng với dung dịch base và tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

c)

những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

d)

những oxide chỉ tác dụng được với muối.

15.

Dãy gồm các oxide vừa tác dụng với acid, vừa tác dụng với kiềm là

a)

Al2O3, ZnO, PbO2, Cr2O3.

b)

Al2O3, MgO, PbO, SnO2.

c)

CaO, FeO, Na2O, Cr2O3.

d)

CuO, Al2O3, K2O, SnO2.

16.

Cho các oxide: Na2O, CO, CaO, P2O5, SO2. Số chất trong dãy tác dụng với nước là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

17.

Để phân biệt khí CO2 và khí SO2 ta cần dùng

a)

Dung dịch Ca(OH)2.

b)

Dung dịch KMnO4 hay dung dịch bromine.

c)

Que đóm còn tàn đỏ.

d)

Dung dịch KOH.

18.

Cho các oxide sau: CO2, K2O, CaO, BaO, P2O5. Oxide tác dụng với acid để tạo thành muối và nước là (chọn tất cả)

a)

CO2

b)

K2O

c)

CaO

d)

BaO

e)

P2O5

19.

Hòa tan 6,2 gam sodium oxide vào 193,8 gam nước thì được dung dịch A. Nồng độ % của dung dịch A là

a)

4%

b)

6%

c)

4,5%

d)

10%

20.

Hòa tan 23,5 gam potassium oxide vào nước được 0,5 lít dung dịch A, nồng độ mol của dung dịch A là

a)

0,25M

b)

0,5M

c)

1M

d)

2M

21.

Điền vào chỗ trống: "Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion ... trong ... bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)."

a)

OH−, base

b)

OH−, acid

c)

H+, acid

d)

H+, base

22.

Muối của hydrochloric acid có tên gọi là

a)

Muối chloride

b)

Muối phosphate

c)

Muối carbonate

d)

Muối sulfate

23.

Trong tự nhiên muối sodium chloride có nhiều trong

a)

Nước biển

b)

Nước mưa

c)

Nước sông

d)

Nước giếng

24.

Chất nào dưới đây là muối?

a)

K2O

b)

HCl

c)

K2SO4

d)

H2SO4

25.

Muối calcium carbonate có nhiều trong

a)

nước biển

b)

mỏ đá vôi

c)

đất

d)

hồ nước mặn

26.

Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với muối sodium sulfide, sau phản ứng thu được chất khí nào?

a)

H2

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

27.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

CuSO4

b)

CaSO4

c)

Ca(NO3)2

d)

BaSO4

28.

Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

29.

Cho các chất sau: CaO, H2SO4, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, LiOH, MnO2, CuCl2, Al(OH)3, SO2. Số chất thuộc hợp chất muối là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Để làm sạch dung dịch NaCl có lẫn Na2SO4 ta dùng

a)

Dung dịch AgNO3

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch BaCl2

d)

Dung dịch Pb(NO3)2

31.

Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, ta quan sát được hiện tượng là

a)

Có khí thoát ra

b)

Xuất hiện kết tủa màu trắng

c)

Xuất hiện kết tủa xanh lam

d)

Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu

32.

Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau thu được NaCl?

a)

Dung dịch Na2CO3 và dung dịch BaCl2

b)

Dung dịch NaNO3 và CaCl2

c)

Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3

d)

Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl

33.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng?

a)

BaCl2, CaCO3

b)

NaCl, Cu(NO3)2

c)

Cu(NO3)2, Na2CO3

d)

NaCl, BaCl2

34.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

KCl

b)

NaCl

c)

AgCl

d)

CuCl2

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các muối carbonate đều tan

b)

Tất cả các muối của kim loại K, Na đều tan

c)

Tất cả các muối của kim loại Cu, Ag đều tan

d)

Tất cả các muối sulfate đều không tan

36.

Muối nào sau đây là muối acid?

a)

KNO3

b)

CaCl2

c)

KHCO3

d)

Na2SO4

37.

Dãy gồm toàn muối trung hòa là

a)

NaHS, K3PO4, KCl

b)

H2SO4, NaCl, BaCO3

c)

Zn(NO3)2, FeS, CuSO3

d)

NaOH, NaCl, Na2SO4

38.

Dung dịch muối tác dụng với dung dịch hydrochloric acid là

a)

Zn(NO3)2

b)

NaNO3

c)

AgNO3

d)

Cu(NO3)2

39.

Muối tác dụng được với loại hợp chất nào sau đây?

a)

Acid

b)

Oxide acid

c)

Oxide base

d)

Quỳ tím

40.

Muối tạo kết tủa trắng khi cho phản ứng với dung dịch H2SO4 là

a)

BaSO4

b)

BaCl2

c)

ZnCl2

d)

ZnSO4

41.

Chất tác dụng được với CaCO3 là

a)

Dung dịch NaCl

b)

Dung dịch K2SO4

c)

Fe(OH)2

d)

Dung dịch HCl

42.

Nhỏ từ từ dung dịch hydrochloric acid vào cốc đựng một mẫu đá vôi cho đến dư acid. Hiện tượng xảy ra là

a)

Sủi bọt khí, đá vôi không tan

b)

Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí

c)

Không sủi bọt khí, đá vôi không tan

d)

Sủi bọt khí, đá vôi tan dần

43.

Phân biệt Na2CO3 và K2SO4 bằng?

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch HCl

d)

BaSO4

44.

Điều kiện để phản ứng giữa muối với muối xảy ra khi

a)

Hai muối tham gia phản ứng phải tan

b)

Hai muối đem phản ứng phải có một muối không tan

c)

Hai muối tham gia phản ứng phải tan, hai muối tạo thành phải có ít nhất một muối không tan

d)

Hai muối tạo thành phải có ít nhất một muối không tan

45.

Muối copper (II) nitrate tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

KCl

b)

NaOH

c)

ZnSO4

d)

FeCl2

46.

Cho 90 gam dung dịch Ba(OH)2 5,7% vào dung dịch K2CO3 dư, sau phản ứng thu được m gam BaCO3. Giá trị của m là

a)

4,89 gam

b)

5,91 gam

c)

6,19 gam

d)

5,45 gam

47.

Cho 35 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được V lít khí CO2 ở điều kiện chuẩn. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

8,677 lít

b)

7,437 lít

c)

6,153 lít

d)

5,423 lít

48.

Hòa tan 5,85 gam sodium chloride vào nước thu được 50 ml dung dịch. Dung dịch tạo thành có nồng độ mol là

a)

1 M

b)

1,25 M

c)

2 M

d)

2,75 M

49.

Cho a gam Na2CO3 vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,7185 lít khí ở đkc. Giá trị của a là

a)

15,9

b)

10,5

c)

34,8

d)

18,2

50.

Hòa tan 7,18 gam muối NaCl vào 20 gam nước ở 20°C thì được dung dịch bão hòa. Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là

a)

35 g NaCl/100 g nước

b)

35,9 g NaCl/100 g nước

c)

53,85 g NaCl/100 g nước

d)

71,8

g NaCl/100 g nước

51.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

52.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất; hydrogen; OH\mathrm{OH^-}

b)

Hợp chất; hydroxide; OH\mathrm{OH^-}

c)

Đơn chất; hydroxide; H+\mathrm{H^+}

d)

Hợp chất; hydrogen; H+\mathrm{H^+}

53.

Base làm chất nào từ không màu thành màu hồng?

a)

Quỳ tím

b)

Phenolphthalein

c)

Tinh bột

d)

Nước

54.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)2\mathrm{Ba(OH)_2}

b)

Cu(OH)2\mathrm{Cu(OH)_2}

c)

Mg(OH)2\mathrm{Mg(OH)_2}

d)

Fe(OH)2\mathrm{Fe(OH)_2}

55.

Base tác dụng với dung dịch acid tạo thành

a)

base mới và acid mới

b)

muối và nước

c)

base mới không tan và nước

d)

acid mới và khí hydrogen

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại.

b)

Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H\mathrm{H} .

c)

Base hay còn gọi là kiềm.

d)

Chỉ có base tan mới gọi là kiềm.

57.

Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2\mathrm{Ca(OH)_2} , CuSO4\mathrm{CuSO_4} , Ba(OH)2\mathrm{Ba(OH)_2} , KHCO3\mathrm{KHCO_3} . Số chất thuộc hợp chất base là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

58.

Dãy nào sau đây chứa các dung dịch base làm phenolphthalein hoá hồng?

a)

NaOH; Ca(OH)2\mathrm{Ca(OH)_2} ; Zn(OH)2\mathrm{Zn(OH)_2} ; Mg(OH)2\mathrm{Mg(OH)_2}

b)

NaOH; Ca(OH)2\mathrm{Ca(OH)_2} ; KOH; LiOH

c)

LiOH; Ba(OH)2\mathrm{Ba(OH)_2} ; KOH; Al(OH)3\mathrm{Al(OH)_3}

d)

LiOH; Ba(OH)2\mathrm{Ba(OH)_2} ; Ca(OH)2\mathrm{Ca(OH)_2} ; Fe(OH)3\mathrm{Fe(OH)_3}

59.

Hoàn thành phương trình phản ứng: KOH\mathrm{KOH} + ... \rightarrow K2SO4\mathrm{K_2SO_4} + H2O\mathrm{H_2O} . Chọn đáp án đúng.

a)

KOH\mathrm{KOH} + H2SO4\mathrm{H_2SO_4} \rightarrow K2SO4\mathrm{K_2SO_4} + H2O\mathrm{H_2O}

b)

2KOH\mathrm{2KOH} + SO 4_4 \rightarrow K2SO4\mathrm{K_2SO_4} + 2H2O\mathrm{2H_2O}

c)

2KOH\mathrm{2KOH} + H2SO4\mathrm{H_2SO_4} \rightarrow K2SO4\mathrm{K_2SO_4} + 2H2O\mathrm{2H_2O}

d)

KOH\mathrm{KOH} + SO 4_4 \rightarrow K2SO4\mathrm{K_2SO_4} + H2O\mathrm{H_2O}

60.

Base tan và không tan có tính chất hoá học chung là

a)

làm quỳ tím hoá xanh.

b)

tác dụng với oxide acid tạo thành muối và nước.

c)

tác dụng với acid tạo thành muối và nước.

d)

bị nhiệt phân hủy tạo ra oxide base và nước.

61.

Thuốc dành cho bệnh nhân đau dạ dày có thành phần (xem hình minh họa vỏ hộp Phosphalugel). Chọn cặp chất đúng.

a)

Al(OH)3\mathrm{Al(OH)_3}Mg(OH)2\mathrm{Mg(OH)_2}

b)

NaOH và Mg(OH)2\mathrm{Mg(OH)_2}

c)

Mg(OH)2\mathrm{Mg(OH)_2} và KOH

d)

NaOH và Al(OH)3\mathrm{Al(OH)_3}

62.

Hoá chất được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất giấy, nhôm, chất tẩy rửa ... là

a)

Ca(OH)2\mathrm{Ca(OH)_2}

b)

Ba(OH)2\mathrm{Ba(OH)_2}

c)

KOH

d)

NaOH

63.

Dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển xanh là

a)

HCl, NaCl, NaOH

b)

HNO 3_3 , Ba(OH)2\mathrm{Ba(OH)_2}

c)

NaOH, KOH

d)

H 2_2 S, Ca(OH)2\mathrm{Ca(OH)_2}

64.

Nhóm các dung dịch có pH > 7 là

a)

HCl, HNO 3_3

b)

NaCl, KNO 3_3

c)

NaOH, Ba(OH)2\mathrm{Ba(OH)_2}

d)

H 2_2 O, H 2_2 SO 4_4

65.

Nhóm các dung dịch có pH < 7 là

a)

HCl, NaOH

b)

H 2_2 SO 4_4 , HNO 3_3

c)

NaOH, Ca(OH)2\mathrm{Ca(OH)_2}

d)

BaCl 2_2 , NaNO 3_3

66.

Có 4 dung dịch X, Y, Z, T. Dung dịch có độ base mạnh nhất khi

a)

pH = 8

b)

pH = 12

c)

pH = 10

d)

pH = 14

67.

Đất kiềm có

a)

pH = 7

b)

pH > 7

c)

pH < 7

d)

pH = 5

68.

Nước chanh ép có

a)

pH < 7

b)

pH = 7

c)

pH > 7

d)

7<pH<97 < \mathrm{pH} < 9

69.

Cho 1 gam NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1 gam HNO 3_3 . Dung dịch sau phản ứng có môi trường gì?

a)

Trung tính.

b)

Base.

c)

Acid.

d)

Lưỡng tính.

70.

Cho V (mL) dung dịch A gồm hai acid HCl 0,1M và H2SO4 0,1M trung hoà vừa đủ 30 mL dung dịch B gồm hai base NaOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M. Trị số của V là

a)

30 mL.

b)

100 mL.

c)

90 mL.

d)

45 mL.

71.

Cho 100 mL dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100 mL dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng

a)

làm quỳ tím hoá xanh.

b)

làm quỳ tím hoá đỏ.

c)

phản ứng được với Mg giải phóng khí hydrogen.

d)

không làm đổi màu quỳ tím.

72.

Trung hoà hoàn toàn 200 mL dung dịch KOH 0,5M bằng 200 gam dung dịch HCl a%. Nồng độ phần trăm của dung dịch (a%) là

a)

1,825%.

b)

3,650%.

c)

18,25%.

d)

36,50%.

73.

Cho dung dịch chứa 0,90{,}9 mol NaOH vào dung dịch có chứa a mol H3PO4\mathrm{H_3PO_4} . Sau phản ứng chỉ thu được muối Na3PO4\mathrm{Na_3PO_4}H2O\mathrm{H_2O} . Giá trị của a là

a)

0,30{,}3 mol.

b)

0,40{,}4 mol.

c)

0,60{,}6 mol.

d)

0,90{,}9 mol.

74.

Cho 200 mL dung dịch Ba(OH)2 0,4M vào 250 mL dung dịch H2SO4 0,3M. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

17,645 gam.

b)

16,475 gam.

c)

17,475 gam.

d)

18,645 gam.

75.

Cho 200 mL dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 mL dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng cho thêm một mảnh Mg dư vào sản phẩm thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đkc) là

a)

2,479 lít.

b)

4,958 lít.

c)

3,719 lít.

d)

7,437 lít.

76.

Phân tử acid gồm có

a)

một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (–OH).

b)

một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, các nguyên tử hydrogen này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.

c)

một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

d)

một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim.

77.

Công thức hoá học của acid có gốc acid (= S) và (= PO4) lần lượt là

a)

HS2; H3PO4.

b)

H2S; H(PO4)3.

c)

H2S; H3PO4.

d)

HS; HPO4.

78.

Chất nào sau đây là acid?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

Ba(OH)2.

d)

MgSO4.

79.

Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh.

b)

Đỏ.

c)

Tím.

d)

Vàng.

80.

Dãy chất toàn bao gồm acid là

a)

HCl; NaOH.

b)

CaO; H2SO4.

c)

H3PO4; HNO3; HCl.

d)

NaCl; KOH.

81.

Xác định công thức hoá học của acid, biết phân tử acid chỉ chứa 1 nguyên tử S và thành phần khối lượng các nguyên tố trong acid như sau: %H = 2,04%; %S = 32,65%; %O = 65,31%.

a)

H2SO4.

b)

H2SO5.

c)

H2SO3.

d)

H2SO2.

82.

Chọn câu sai?

a)

Acid luôn chứa nguyên tử H.

b)

Tên gọi của H2S là acid hydro sulfide.

c)

Acid gồm nhiều nguyên tử hydrogen và gốc acid.

d)

Công thức hoá học của acid dạng HnA.

83.

Cho dãy các acid sau: HCl, HNO3, H2SO3, H2CO3, H3PO4, H3PO3, HNO2. Số acid có ít nguyên tử oxygen là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

84.

Nitric acid là tên gọi của acid nào sau đây?

a)

H3PO4.

b)

HNO3.

c)

HNO2.

d)

H2SO3.

85.

Hydrochloric acid có công thức hoá học là

a)

HCl.

b)

HClO.

c)

HClO2.

d)

HClO3.

86.

Dãy các gốc acid có cùng hoá trị là

a)

Cl, SO3, CO3.

b)

SO4, SO3, CO3.

c)

PO4, SO4.

d)

NO3, Cl, SO3.

87.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quỳ tím đổi màu đỏ?

a)

HNO3.

b)

NaOH.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaCl.

88.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Zn, Fe, Cu.

c)

Zn, Fe, Al.

d)

Fe, Zn, Ag.

89.

Cho 4,8 gam kim loại magnesium tác dụng vừa đủ với dung dịch sulfuric acid. Thể tích khí hydrogen thu được ở điều kiện chuẩn là

a)

49,58 lít.

b)

4,958 lít.

c)

2,479 lít.

d)

24,79 lít.

90.

Cho 0,1 mol kim loại Zinc vào dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được là

a)

13,6 gam.

b)

1,36 gam.

c)

20,4 gam.

d)

27,2 gam.

91.

Hoà tan hết 3,6 gam một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,7185 lít H2 (đkc). Kim loại là

a)

Zn.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Ca.

92.

Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,479 lít khí H2 (đkc). Thành phần theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là

a)

61,9% và 38,1%.

b)

63% và 37%.

c)

61,5% và 38,5%.

d)

65% và 35%.

93.

Hoà tan hoàn toàn 3,25 gam một kim loại X (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí H2 ở đkc. X là kim loại nào sau đây?

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Ca.

d)

Zn.

94.

Hoà tan hết 12 gam một kim loại (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí H2 (đkc). Kim loại này là

a)

Zn.

b)

Fe.

c)

Ca.

d)

Mg.

95.

Cho 9,6 gam kim loại Magie vào 120 gam dung dịch HCl (vừa đủ). Nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng là

a)

29,32%.

b)

29,5%.

c)

22,53%.

d)

22,67%.