wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học 8 - Chương Thần Kinh

Total questions: 100

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là gì?

a)

Dây thần kinh

b)

Não bộ

c)

Nơ-ron

d)

Tủy sống

2.

Chức năng của Nơ-ron là gì?

a)

Cảm ứng

b)

Dẫn truyền

c)

Thụ cảm

d)

Cảm ứng và Dẫn truyền

3.

Hệ thần kinh gồm: Bộ phận ngoại biên và ...........................

a)

Tủy sống

b)

Dây thần kinh

c)

Hệ thần kinh trung ương

d)

Hạch thần kinh

4.

Hệ thần kinh trung ương có ....................và Não

a)

Dây thần kinh

b)

Nơ-ron

c)

Tủy sống

d)

Cung xi-náp

5.

Dây thần kinh và hạch thần kinh thuộc bộ phận nào?

a)

Trung ương thần kinh

b)

Dây thần kinh cảm giác

c)

Bộ phận ngoại biên

d)

Hệ thần kinh vận động

6.

Chức năng của hệ thần kinh là gì?

a)

Điều khiển hoạt động của cơ vân

b)

Điều hòa các cơ quan dinh dưỡng và cơ quan sinh sản

c)

Vận động

d)

Cả A và B

7.

hai thành phần cơ bản của não, tủy sống và hạch thần kinh là gì?

a)

Chất xám

b)

Chất trắng

c)

Chất xám trắng

d)

Chất xám. Chất trắng

8.

hệ thần kinh được chia ra làm 2 bộ phận nào?

a)

bộ phận trung ương (não, tủy sống) và bộ phận ngoại biên (các dây thần kinh, hạch thần kinh)

b)

Bộ phận trung ương

c)

Bộ phận ngoại biên

d)

Dây thần kinh

9.

chức năng của hệ thần kinh được chia làm mấy loại?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

7

10.

Dựa vào chức năng người ta chia hệ thần kinh thành những hệ nào?

a)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh dinh dưỡng

b)

Hệ thần kinh phá hoai và hệ thần kinh cột sống

c)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng

d)

Hệ thống kinh vận động và hệ thần kinh tăng động

11.

Não bộ nằm ở đâu và gồm những bộ phận nào?

a)

từ lưng đến chân; gồm trụ não, tiểu não, não trung gian

b)

phía trên tủy sống; gồm trụ não, tiểu não, não trung gian, đại não

c)

phía trên lưng: gồm trụ não, tiểu não, não trung gian, dây thần kinh

12.

Câu 2. Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

a)

A. Cấu tạo

b)

B. Chức năng

c)

C. Tần suất hoạt động

d)

D. Thời gian hoạt động

13.

Câu 10. Ở người, hoạt động nào dưới đây chịu sự điều khiển của vỏ não?

a)

A. Bài tiết nước tiểu

b)

B. Co bóp dạ dày

c)

C. Dãn mạch máu dưới da

d)

D. Co đồng tử

14.

Hệ thần kinh do mô nào cấu tạo?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô liên kết

c)

Mô mỡ

d)

Mô biểu bì

15.

Chức năng của hệ thần kinh là gì?

a)

Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể

b)

Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

c)

Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa

d)

Sản xuất tế bào thần kinh

16.

Dạ dày hoạt động dưới sự điều hòa của hệ thần kinh nào?

a)

Vận động

b)

Hệ thần kinh riêng

c)

Hạch thần kinh

d)

Sinh dưỡng

17.

Bao miêlin là cấu trúc nằm trên bộ phận nào của nơron ?

a)

Thân nơron

b)

Sợi trục

c)

Sợi nhánh

d)

Cúc xináp

18.

Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

a)

Cấu tạo

b)

Chức năng

c)

Tần suất hoạt động

d)

Thời gian hoạt động

19.

Ở hệ thần kinh người, bộ phận ngoại trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Tiểu não

b)

Trụ não

c)

Tủy sống

d)

Hạch thần kinh

20.

Trong não bộ con người không có bộ phận nào sau đây

a)

Đại não

b)

Trụ não

c)

Chất xám

d)

Tiểu não

21.
a)

Tiểu não

b)

Hộp sọ

c)

Tủy sống

22.

Bộ phận nào không thuộc hệ thần kinh ngoại biên

a)

Bó sợi vận động

b)

Bó sợ cảm giác

c)

Tủy sống

d)

Hạch thần kinh

23.

Trong não bộ được chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

24.

Trong dây thần kinh, gồm 2 loại là:

a)

31 đôi dây sọ, 12 đôi dây sống

b)

13 đôi dây sọ, 32 đôi dây sôngs

c)

12 đôi dây sọ, 31 đôi dây sống

25.

Hai thành phần cơ bản của não, tủy sống và hạch thần kinh là gì?

a)

Chất xám

b)

Chất trắng

c)

Chất xám trắng

d)

Chất xám. Chất trắng

26.

Phần ngoại biên của hệ thần kinh sinh dưỡng gồm:

a)

A. Các dây thần kinh và sợi thần kinh.

b)

B. Các dây thần kinh và hạch thần kinh.

c)

C. Các nơron

d)

D. Các hạch thần kinh.

27.

Trung ương của phân hệ giao cảm nằm ở:

a)

A. Chất xám ở đại não.

b)

B. Chất xám thuộc sừng bên tủy sống.

c)

C. Chất xám ở trụ não.

d)

D. Cả B, C đúng.

28.

Chức năng của hệ thần kinh sinh dưỡng là:

a)

A. Điều hòa hoạt động các cơ quan nội tạng.

b)

B. Điều khiển các phản xạ có điều kiện.

c)

C. Điều khiển các hoạt động của cơ vân.

d)

D. Cả B, C đúng.

29.

Khi tác động lên một cơ quan, phân hệ giao cảm và phân hệ đối giao cảm có tác dụng:

a)

A. tương tự nhau.

b)

B. giống hệt nhau.

c)

C. đối lập nhau.

d)

D. đồng thời với nhau.

30.

Khi nói về phân hệ đối giao cảm, nhận định nào sau đây là chính xác ?

a)

Trung ương nằm ở đại não

b)

Sợi trục của nơron trước hạch ngắn

c)

Nơron sau hạch có bao miêlin.

d)

Sợi trục của nơron sau hạch ngắn

31.

Các hạch của phân hệ đối giao cảm nằm ở đâu ?

a)

Nằm gần cơ quan phụ trách

b)

Nằm gần tủy sống

c)

Nằm gần trụ não

d)

Nằm liền dưới vỏ não

32.

Tác dụng sinh lý nào dưới đây thuộc về phân hệ đối giao cảm ?

a)

Dãn mạch máu ruột

b)

Dãn mạch máu đến cơ

c)

Dãn đồng tử

d)

Dãn cơ bóng đái

33.

Khi tác động lên các cơ quan, phân hệ giao cảm gây ra phản ứng nào dưới đây ?

a)

Co phế quản nhỏ

b)

Tăng tiết nước bọt

c)

Giảm nhu động ruột

d)

Giảm lực co tim và nhịp tim

34.

Não bộ gồm những thành phần chính nào ?

a)

Tủy sống và các dây thần kinh

b)

Trụ não, tiểu não, não trung gian

c)

Trụ não, tiểu não, não trung gian, đại não

d)

Chất xám và chất trắng

35.

Thành phần nào tiếp liền với tủy sống ?

a)

Trụ não

b)

Tiểu não

c)

Não trung gian

d)

Đại não

36.

Ở người, vùng chức năng nào dưới đây nằm ở thùy trán ?

a)

Vùng vị giác

b)

Vùng hiểu tiếng nói

c)

Vùng vận động ngôn ngữ

d)

Vùng thính giác

37.

Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong

b)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền

c)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong

d)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền

38.

Phần chất xám của trụ não có chức năng gì ?

a)

Điều hòa hoạt động của các nội quan

b)

Dẫn truyền

c)

Giữ thăng bằng

d)

Điều khiển các quá trình trao đổi chất

39.

Vỏ não do thành phần nào cấu tạo nên ?

a)

Chất xám

b)

Chất trắng

c)

Nhân nền

d)

Các khe và rãnh

40.

Trung tâm của các phản xạ có điều kiện nằm ở đâu ?

a)

Vỏ não

b)

Nhân nền

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy trán

41.

Nếu bán cầu não trái bị tổn thương thì bộ phận nào sẽ bị ảnh hưởng ?

a)

Nửa người bên phải

b)

Nửa người bên trái

c)

Toàn bộ cơ thể

d)

Bán cầu não trái

42.

Rãnh đỉnh ngăn cách

a)

Thùy đỉnh và thùy thái dương

b)

Thùy đỉnh và thùy chẩm

c)

Thùy đỉnh và thùy trán

d)

Thùy đỉnh, thùy trán và thùy thái dương

43.

Hiện tượng trên liên quan đến bộ phận nào của não bộ?

a)

Tiểu não

b)

Đại não

c)

Não trung gian

d)

Trụ não

44.

Mỗi bán cầu đại não ở người được phân chia thành mấy thùy ?

A. 2      B. 4

C. 5      D. 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách

A. thùy chẩm với thùy đỉnh.

B. thùy trán với thùy đỉnh.

C. thùy đỉnh và thùy thái dương.

D. Thùy thái dương và thùy chẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở

A. hành tủy hoặc tủy sống.

B. não trung gian hoặc trụ não.

C. tủy sống hoặc tiểu não.

D. tiểu não hoặc não giữa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong

B. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền

C. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong

D. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Ở người, vùng chức năng nào dưới đây nằm ở thùy trán ?

A. Vùng vị giác

B. Vùng hiểu tiếng nói

C. Vùng vận động ngôn ngữ

D. Vùng thính giác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Vùng thị giác nằm ở thùy nào của vỏ não ?

A. Thùy chẩm

B. Thùy thái dương

C. Thùy đỉnh

D. Thùy trán

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Miền cảm giác thính giác ở não nằm ở đâu ?

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy thái dương

51.

Chức năng của tiểu não là:

a)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng

b)

Điều khiển hoạt động các nội quan

c)

Điều hòa quá trình trao đổi chất và thân nhiệt

d)

Cả 3 ý trên

52.

Phần chất xám của trụ não có chức năng gì ?

a)

Điều hòa hoạt động của các nội quan

b)

Dẫn truyền

c)

Giữ thăng bằng

d)

Điều khiển các quá trình trao đổi chất

53.

Chức năng chính của chất trắng đại não là gì ?

a)

Trung tâm của các phản xạ có điều kiện

b)

Trung tâm của các phản xạ không điều kiện

c)

Là những đường thần kinh nối liền các phần của vỏ não với nhau và vỏ não với các phần dưới của hệ thần kinh

d)

Là nơi chuyển tiếp của tất cả các đường dẫn truyền cảm giác từ dưới đi lên não

54.

Các tế bào que có nhiệm vụ?

a)

Tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

Tiếp nhận màu sắc

c)

Tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

Tiếp nhận ánh sáng  mạnh và màu sắc

55.

Các tế bào nón có nhiệm vụ?

a)

Chỉ tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

Chỉ tiếp nhận màu sắc

c)

Chỉ tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

Tiếp nhận ánh sáng mạnh và màu sắc

56.

Cầu mắt được bảo vệ nhờ?

a)

Lông mi

b)

Lông mày

c)

Mi mắt

d)

Tất cả các đáp án trên

57.

Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ ?


B. Xương đe

C. Xương búa

D. Xương đòn

a)

Xương bàn đạp

b)

Xương đe

c)

Xương búa

d)

Xương đòn

58.

Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở

a)

màng bên.

b)

màng cơ sở.

c)

màng tiền đình.

d)

màng cửa bầu dục.

59.

Vùng thính giác nằm ở

a)

Thùy đỉnh

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy trán

60.

Tai có cấu tạo gồm mấy phần:

a)

3 phần: tai ngoài, tai giữa, tai trong

b)

2 phần: tai ngoài và tai trong

c)

2 phần: tai ngoài và tai giữa

d)

3 phần: vành tai, ống tai và màng nhĩ

61.

Vòi nhĩ có chức năng gì?

a)

Truyền âm thanh vào màng nhĩ

b)

Định hướng âm thanh

c)

Cân bằng áp suất 2 bên màng nhĩ

d)

Khuếch đại âm thanh

62.

Câu 2: Dây thần kinh thị giác là:

a)

A. dây số I.

b)

B. dây số IX.

c)

C. dây số II.

d)

D. dây số VIII.

63.

Câu 3: Cầu mắt cấu tạo gồm mấy lớp?

a)

A. 5 lớp

b)

B. 4 lớp

c)

C. 2 lớp

d)

D. 3 lớp

64.

Câu 4: Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của:

a)

A. tế bào que.

b)

B. tế bào nón.

c)

C. tế bào hạch.

d)

D. tế bào hai cực.

65.

Câu 6: Ảnh của vật nằm trên vị trí nào thì mắt người nhìn rõ nhất?

a)

A. điểm vàng trên màng lưới

b)

B. bất kì điểm nào trên màng lưới

c)

C. điểm mù trên màng lưới

66.

Câu 9: Mống mắt còn có tên gọi khác là:

a)

A. lòng đen.

b)

B. lỗ đồng tử.

c)

C. điểm vàng.

d)

D. điểm mù.

67.

Câu 10: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

A. thể thủy tinh

b)

B. thủy dịch

c)

C. dịch thủy tinh

d)

D. màng giác

68.

Câu 7: Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất?

a)

A. Màng giác

b)

B. Thủy dịch

c)

C. Dịch thủy tinh

d)

D. Thể thủy tinh

69.

Xác định các bệnh của mắt:

1. Loạn thị

2. Đau mắt hột

3. Cận thị

4. Viêm kết mạc

5. Đau mắt đỏ

a)

1,2,4,5

b)

2,4,5

c)

1,3,5

d)

2,3

70.

BIỂU HIỆN CỦA NGƯỜI BỊ CẬN THỊ LÀ

a)

CHỈ CÓ KHẢ NĂNG NHÌN GẦN

b)

CHỈ CÓ KHẢ NĂNG NHÌN XA. KHI NHÌN NHƯ NGƯỜI BÌNH THƯỜNG, ẢNH CỦA VẬT RƠI Ở PHÍA TRƯỚC MÀNG LƯỚI

c)

KHI NHÌN NHƯ NGƯỜI BÌNH THƯỜNG, ẢNH CỦA VẬT RƠI Ở PHÍA TRƯỚC MÀNG LƯỚI

d)

CHỈ CÓ KHẢ NĂNG NHÌN GẦN. KHI NHÌN NHƯ NGƯỜI BÌNH THƯỜNG, ẢNH CỦA VẬT RƠI Ở PHÍA TRƯỚC MÀNG LƯỚI

71.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra các bệnh về mắt là

a)

Do môi trường ô nhiễm

b)

do cầu mắt dài , do thể thủy tinh quá phồng 

c)

do virus, vi khuần

d)

do thể thủy tinh quá phồng, cầu mắt ngắn

72.

 

Nguyên nhân gây ra tật viễn thị là

a)

do bẩm sinh cầu mắt ngắn, thể thủy tinh bị lão hóa

b)

do thể thủy tinh co dãn không đều.

c)

do thể thủy tinh quá phồng.

d)

do bẩm sinh cầu mắt dài, thể thủy tinh bị dẹt

73.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

Màng giác

b)

thủy dịch

c)

dịch thủy tinh

d)

thể thủy tinh

74.

BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC CHỦ YẾU ĐỐI VỚI HỌC SINH KHI BỊ CẬN THỊ HIỆN NAY

a)

ĐEO KÍNH CẬN (KÍNH MẶT LÕM)

b)

ĐEO KÍNH CẬN (KÍNH HỘI TỤ)

c)

ĐEO KÍNH CẬN (KÍNH MẶT LỒI)

d)

KÍNH ÁP TRÒNG

75.

Câu 1. Phản xạ không điều kiện có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Mang tính chất cá thể, không di truyền

b)

B. Trung ương nằm ở trụ não và tủy sống

c)

C. Dễ mất đi khi không được củng cố

d)

D. Số lượng không hạn định

76.

Câu 2. Phản xạ có điều kiện mang đặc trưng nào sau đây?


a)

A. Có sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời

b)

B. Cung phản xạ đơn giản

c)

C. Mang tính chất bẩm sinh

d)

D. Bền vững theo thời gian

77.

Câu 3. Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?


a)

A. Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng

b)

B. Vã mồ hôi khi tập luyện quá sức

c)

C. Nổi gai gốc khi có gió lạnh lùa

d)

D. Bỏ chạy khi có báo cháy

78.

Câu 4. Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố?

a)

A. Co chân lại khi bị kim châm

b)

B. Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

c)

C. Đỏ bừng mặt khi uống rượu

d)

D. Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc

79.

Câu 5. Phản xạ nào dưới đây không phải là phản xạ có điều kiện?

a)

A. Run lập cập khi giáo viên gọi lên bảng khảo bài

b)

B. Chảy nước miếng khi nhìn thấy quả sấu

c)

C. Vã mồ hôi khi ăn đồ chua

d)

D. Bỏ chạy khi nhìn thấy rắn

80.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiên ?

a)

Bỏ chạy khi có báo cháy

b)

Nổi gai gốc khi có gió lạnh lùa

c)

Vã mồ hôi khi tập luyện quá sức

d)

Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng

81.

Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia điều khiển của vỏ não ?

a)

Tim đập nhanh khi nhìn thấy chó dại chạy đến gần

b)

Môi tím tái khi trời rét

c)

Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc

d)

Xếp hàng chờ mua bánh Trung thu

82.

Phản xạ có điều kiện là

a)

. phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện, rút kinh nghiệm.

b)

phản xạ có sẵn, sinh ra đã có, không cần phải học tập.

c)

phản xạ được hình thành trong đời sống.

d)

phản xạ đã được hình thành trong quá trình tích lũy.

83.

Phản xạ không điều kiện là

a)

phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện, rút kinh nghiệm.

b)

phản xạ sinh ra đã có, không cần phải học tập.

c)

phản xạ sinh ra đã có, nhưng phải học tập mới biết được

d)

phản xạ đã được hình thành trong quá trình tích lũy.

84.

Phản xạ có điều kiện mang đặc trưng nào sau đây ?

a)

Có sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời

b)

Cung phản xạ đơn giản

c)

Mang tính chất bẩm sinh

d)

Bền vững theo thời gian

85.

Thông thường, sự duy trì hay biến mất của phản xạ có điều phụ thuộc chủ yếu vào sự tồn tại của yếu tố nào sau đây ?

a)

Đường liên hệ thần kinh tạm thời

b)

Các vùng chức năng của vỏ não

c)

Kích thích không điều kiện

d)

Tất cả các phương án còn lại

86.

Sự hình thành phản xạ có điều kiện cần tới điều kiện nào sau đây ?

a)

Kích thích có điều kiện phải tác động cùng lúc với kích thích không điều kiện

b)

Kích thích không điều kiện phải tác động trước kích thích có điều kiện một thời gian ngắn

c)

Có sự kết hợp giữa một kích thích có điều kiện và một kích thích không điều kiện

d)

Tất cả các phương án còn lại

87.

Phản xạ có điều kiện có ý nghĩa như thế nào trong đời sống con người ?

a)

Có tính linh hoạt cao, giúp con người dễ dàng thay đổi thói quen để thích nghi với điều kiện sống mới.

b)

Mang tính bền vững, giúp con người giữ được các phẩm chất đã được hình thành qua thời gian dài sinh sống.

c)

Có tính chất cá thể, tạo ra sự đa dạng sinh học trong nội bộ loài người.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

88.

Giấc ngủ có ý nghĩa như thế nào với sức khỏe con người?

a)

A. Là thời gian tốt để gan đào thải chất độc.

b)

B. Mắt được nghỉ ngơi.

c)

C. Phục hồi hoạt động cho hệ thần kinh và các cơ quan.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

89.

Điều kiện để có một giấc ngủ tốt là gì?

a)

A. Ngủ đúng giờ, thoải mái, ánh sáng phù hợp.

b)

B. Không cần điều kiện cụ thể nào cả.

c)

C. Sử dụng chất kích thích trước khi ngủ.

d)

D. Ngủ 4-5 tiếng một ngày.

90.

Các chất gây nghiện như ma túy, thuốc lá,… có tác hại gì đối với cơ thể con người?

a)

A. Cơ thể suy yếu, dễ mắc bệnh nguy hiểm.

b)

B. Giảm hoạt động của trí óc.

c)

C. Suy giảm giống nòi.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

91.

Chất làm suy giảm chức năng hệ thần kinh là:

a)

A. Cocain.

b)

B. Thuốc lá.

c)

C. Ma túy.

d)

D. Rượu chè.

92.

Yêu cầu nào dưới đây không đúng cho một cơ thể khỏe mạnh?

a)

A. Giữ gìn cho tâm hồn khỏe mạnh, tránh âu lo.

b)

B. Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

c)

C. Đảm bảo có một giấc ngủ đủ hằng ngày.

d)

D. Cuối tuần chơi thì phải hết mình, chơi overnight.

93.

Tại sao không nên làm việc quá sức và thức quá khuya?

a)

A. Vì sẽ ảnh hưởng đến khả năng phục hồi hoạt động của hệ thần kinh và hoạt động của các hệ cơ quan khác.

b)

B. Vì sẽ ảnh hưởng đến người khác.

c)

C. Vì ảnh hưởng đến khả năng hoạt động của cơ thể.

d)

D. Vì thức khuya sẽ dẫn đến béo phì.

94.

Giấc ngủ là:

a)

A. khả năng nhắm mắt và thở đều, không suy nghĩ của con người.

b)

B. kết quả của một quá trình ức chế tự nhiên để bảo vệ và phục hồi khả năng hoạt động của hệ thần kinh.

c)

C. kết quả của việc nhắm mắt và nghỉ ngơi.

d)

D. khả năng ức chế hoạt động của cơ thể.

95.

Muốn có một giấc ngủ tốt thì cần phải

a)

A. Tạo một phản xạ chuẩn bị cho giấc ngủ.

b)

B. Uống cà phê trước khi đi ngủ 1 tiếng.

c)

C. Lo lắng áp lực phía công việc.

d)

D. Làm việc cật lực để hoàn thành đúng tiến độ.

96.

Ý nào dưới đây không đúng?

a)

A. Cơ thể con người là một khối thống nhất.

b)

B. Sức khỏe con người phụ thuộc vào trạng thái của hệ thần kinh.

c)

C. Cơ thể con người điều khiển hoạt động theo suy nghĩ chứ không phải hệ thần kinh.

d)

D. Mọi hoạt động của con người đều chịu sự điều khiển, điều hòa và phối hợp của hệ thần kinh.

97.

Những chất nào dưới đây gây hại đối với hệ thần kinh?

a)

A. Chất kích thích

b)

B. Chất gây nghiện.

c)

C. Chất làm giảm chức năng hệ thần kinh.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

98.

Quá trình thu nhận kích thích của sóng âm diễn ra như thế nào?

a)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

b)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

c)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

d)

Vành tai hứng sóng âm → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng nhĩ rung → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

99.

Tại sao phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên?

a)

Vì dễ dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ.

b)

Vì làm giảm tính đàn hổi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

c)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

d)

Vì làm thủng màng nhĩ gây điếc

100.

Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên có chức năng gì?

a)

Thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian.

b)

Thu nhận sự chuyển động trong không gian.

c)

Thu nhận thông tin về vị trí chuyển động trong không gian.

d)

Tiếp nhận thông tin vị trí của các vật thể trong không gian.