Font size
Worksheets=ÔN TẬP KHTN lớp 8- HK1
Total questions: 95
Worksheet time: 2hrs 51mins
Công thức hoá học của Barium hydroxide là
Ba(OH)4
Ba(OH)3
BaO2H2
Ba(OH)2
Dung dịch A có pH = 5,
dung dịch A có tính acid
dung dịch A có tính base
chưa đủ yếu tố kết luận
Có 3 ống nghiệm đều chứa 20mL dd HCl 1M, ống nghiệm (1) thêm 20 mL nước cất, ống nghiệm (2) thêm 20 mL dd NaOH 1M, ống nghiệm (3) thêm 20 mL dd H2SO4 1M. Ống có độ pH cao nhất là:
ống nghiệm (1)
ống nghiệm (2)
ống nghiệm (3)
ống nghiệm (1) và (3)
Sắp xếp các dung dịch sau theo độ tăng dần tính acid:
nước vôi trong (pH = 12), nước ép chanh (pH = 2), nước ép cà chua (pH = 3), nước biển (pH = 8).
nước ép chanh, nước ép cà chua, nước biển, nước vôi trong.
nước ép chanh, nước biển, nước ép cà chua, nước vôi trong.
nước vôi trong, nước biển, nước ép chanh, nước ép cà chua.
nước vôi trong, nước biển, nước ép cà chua, nước ép chanh
Dung dịch X có pH = 3, dung dịch Y có pH = 9. Kết luận đúng về dung dịch X và Y là:
Cả X và Y đều là dung dịch acid
Cả X và Y đều là dung dịch base
X là dung dịch acid, Y là dung dịch base
X là dung dịch base, Y là dung dịch acid
Trong các dung dịch: giấm ăn, NaCl, nước ép chanh, nước vôi trong. Số dung dịch có pH > 7 là:
1
2
3
4
Nước ép từ táo có pH = 3,0 còn nước ép cà rốt có pH = 5,0. Loại nước ép có độ acid mạnh hơn là:
nước ép táo
nước ép cà rốt
Dãy các dung dịch có pH > 7 là
Ca(OH)2, CaCl2, HCl, KNO3
Mg, Mg(OH)2, Cu(OH)2, H2SO4
NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
HCl, H2SO4, CH3COOH, KCl
Câu 1: Base nào là kiềm?
A. Ba(OH)2.
B. Cu(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. Fe(OH)2.
Câu 2: Phát biểu đúng là
A. Môi trường kiềm có pH<7.
B. Môi trường kiềm có pH>7.
C. Môi trường trung tính có pH≠7.
D. Môi trường acid có pH>7.
Câu 3: Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Đỏ.
B. Xanh.
C. Tím.
D. Vàng
Câu 4: Thang pH được dùng để:
A. biểu thị độ acid của dung dịch.
B. biểu thị độ base của dung dịch
C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.
D. biểu thị độ mặn của dung dịch
Câu 4: Thang pH được dùng để:
A. biểu thị độ acid của dung dịch.
B. biểu thị độ base của dung dịch
C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.
D. biểu thị độ mặn của dung dịch
Câu 7: Tìm phát biểu đúng:
A. Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại
B. Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H
C. Base hay còn gọi là kiềm
D. Chỉ có base tan mới gọi là kiềm
Câu 8: Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng:
A. 7,25-7,35
B. 7,35-7,45
C. 7,45-7,55
D. 7,55-7,65
Câu 11: Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:
A. Trung tính.
B. Base.
C. Acid.
D. Muối.
Câu 12: Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường:
A. Acid
B. Base
C. Muối
D. Trung tính
Câu 13: Nếu pH>7 thì dung dịch có môi trường:
A. Muối
B. Base
C. Acid
D. Trung tính
Câu 19: Base tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
A. Làm quỳ tím hoá xanh.
B. Tác dụng với oxide axit tạo thành muối và nước.
C. Tác dụng với acid tạo thành muối và nước.
D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit base và nước.
Câu 24: Thang pH thường dùng có các giá trị:
A. Từ 5 đến 8.
B. Từ 1 đến 14
C. Từ 1 đến 13.
D. Từ 1 đến 7
Ứng dụng của hydrochloric acid là ….
sản xuất giấy, tơ sợi
sản xuất chất dẻo
sản xuất ắc quy
sản xuất sơn
Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."
A. Đơn chất, hydrogen, OH−
B. Hợp chất, hydroxide, OH−
C. Đơn chất, hydroxide, H+
D. Hợp chất, hydrogen, H+
Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Đỏ.
B. Xanh.
C. Tím
D. Vàng
Thang pH được dùng để:
A. biểu thị độ acid của dung dịch.
B. biểu thị độ base của dung dịch
C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.
D. biểu thị độ mặn của dung dịch
Phát biểu đúng là
A. Môi trường kiềm có pH<7.
B. Môi trường kiềm có pH>7.
C. Môi trường trung tính có pH≠7.
D. Môi trường acid có pH>7.
Base nào là kiềm?
A. Ba(OH)2.
B. Cu(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. Fe(OH)2.
Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì cho dưới đây?
Acid
Muối
Base
Oxide
Tên gọi sulfur trioxide ứng với công thức nào sau đây?
CO2
SO2
CO
SO3
Chất nào sau đây là oixde base
CO2
BaO
SO2
Mg(OH)2
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH
Na2O
CaO
SO2
Fe2O3
Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính
Fe2O3
CaO
SO3
Al2O3
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl
MgO, CaO, CuO, FeO
SO2, CO2, NaOH, CaSO4
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO
Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?
1
2
3
4
Khẳng định nào đúng về định nghĩa của oxit axit?
Oxit axit thường tạo bởi một phi kim với nguyên tố oxi.
Oxit axit thường tạo bởi một kim loại với nguyên tố oxi
Oxit axit thường tạo bởi một hợp chất với nguyên tố oxi
Oxit axit khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ tương ứng
Oxide bắt buộc phải có nguyên tố nào sau đây?
Oxygen
Nitrogen
Magnesium
Hydrogen
Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với công thức của oxide?
CO: carbon (II) oxide
CuO: Copper (II) oxide
Fe2O3: Iron (II) oxide
CaO: Calcium trioxide
Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."
A. Oxygen.
B. Hydrogen.
C. Nitrogen.
D. Carbon.
Hợp chất CaO là oxide:
A. Oxide acid.
B. Oxide base.
C. Oxide trung tính.
D. Oxide lưỡng tính.
Oxide lưỡng tính là:
A. Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
B. Những oxide tác dụng với dung dịch base và tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
C. Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
D. Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
SO2 là oxide:
A. Oxide acid.
B. Oxide base.
C. Oxide trung tính.
D. Oxide lưỡng tính.
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với acid.
B. Tác dụng với base.
C. Tác dụng với oxide acid.
D. Tác dụng với muối.
Oxide base là:
A. Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
B. Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
C. Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
D. Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Dãy chất gồm các oxide base:
A. CuO, NO, MgO, CaO.
B. CuO, CaO, MgO, Na2O.
C. CaO, CO2, K2O, Na2O.
D. K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.
Oxide acid là:
A. Những oxide tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
B. Những oxide tác dụng được với dung dịch base tạo thành muối và nước.
C. Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
D. Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Những dãy chất nào sau đây đều là oxide acid?
A. CO2, SO3, Na2O,NO2.
B. CO2, SO2, H2O, P2O5.
C. SO2, P2O5, CO2, N2O5.
D. H2O, CaO, FeO, CuO.
Oxide trung tính là:
A. Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
B. Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
C. Những oxide không tác dụng với acid, base, nước.
D. Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Cho các oxide sau: CO2, K2O, CaO, BaO, P2O5. Oxide tác dụng với acid để tạo thành muối và nước là
A. CO2, CaO, BaO.
B. K2O, CaO, BaO.
C. K2O, CaO, P2O5.
D. CO2, BaO, P2O5.
Những hợp chất Al2O3, ZnO, Cr2O3 thuộc loại
oxide acid.
oxide base.
oxide trung tính.
oxide lưỡng tính.
Những hợp chất NO, CO, N2O thuộc loại
A. oxide acid.
B. oxide base.
C. oxide trung tính.
D. oxide lưỡng tính.
Dãy oxide tác dụng với dung dịch NaOH là:
A. CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
B. CaO, CuO, CO, N2O5.
C. CO2, SO2, P2O5, SO3.
D. SO2, MgO, CuO, Ag2O
Dãy các chất tác dụng được với nước tạo thành dung dịch base là:
A. MgO, K2O, CuO, Na2O.
B. CaO, Fe2O3, K2O, BaO.
C. CaO, K2O, BaO, Na2O.
D. ZnO, K2O, CuO, Na2O
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
HCl đây là axit nào ?
axit cloric
axit sunfuric
axit clohidric
axit sunfuhidric
. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?
HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.
NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.
H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.
H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH
Câu 1.Hợp chất nào dưới đây là axit?
NaOH
NaCl
HCl
SO2
Câu 8. Axit sunfuric có công thức hoá học là
SO3.
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
Tên gọi của axit có nhiều oxi là
Tên axit = axit + tên phi kim + ơ
Tên axit = axit + tên phi kim + it
Tên axit = axit + tên phi kim + ic
Tên axit = axit + tên phi kim + at
Muối được phân loại
Muối axit và muối trung hòa
Muối tan và muối không tan
Muối mạnh và muối yếu
Muối trắng và muối màu
Câu 2: Muối ăn có công thức hoá học là:
A. Na2SO4.
B. Na2CO3.
C.NaCl.
D. Na2S
Câu 3: NaCl có tên gọi là là:
Potassium chloride
Sodium chloride
Iron chloride
Copper chloride
Câu 10: Trong tự nhiên muối sodium chloride có nhiều trong:
A. nước biển
B. nước mưa
C.nước sông
D. nước giếng
Câu 16: Chất không làm đổi màu quỳ tím là
HCl
NaOH
NaCl
Ba(OH)2
Chất nào dưới đây có khả năng làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
HNO3
NaOH
Ca(OH)2
NaCl
Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là ….
sulfuric acid
acetic acid
stearic acid
hydrochloric acid
Acetic acid là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ khoảng ….
5%
6%
8%
4%
Ứng dụng của hydrochloric acid là ….
sản xuất giấy, tơ sợi
sản xuất chất dẻo
sản xuất ắc quy
sản xuất sơn
Tên gọi của CH3COOH
(a)
Tên gọi của HCl
(a)
Tên gọi H2SO4
(a)
Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử .................. liên kết với .............
Khi tan trong nước, acid tạo ra ion .........
hydrogen / gốc acid / H+
hydrogen / gốc acid / H-
hydroxide / gốc acid / OH-
hydroxide / gốc acid / OH+
Đạm ure là phân bón gì ?
Phân bón đơn
Phân bón kép
Phân bón vi lượng
không phải là phân bón cho cây trồng
Phân bón có công thức hóa học là KCl là phân bón gì ?
Phân bón đơn
Phân bón kép
Phân bón vi lượng
Phân đạm
Phân lân là loại phân bón chứa nguyên tố hóa học nào ?
P
K
N
B
Phân Kali là phân bón chứa loại nguyên tố hóa học nào ?
K
P
N
Zn
Phân đạm là loại phân bón có chứa nguyên tố hóa học nào ?
N
P
K
Cu
Supe photphat ( Ca( H2PO4)2 ) là phân bón loại nào ?
Phân bón đơn
Phân bón kép
Phân bón vi lượng
Phân Kali
Phân bón gồm có NH4NO3 trộn với KCl là phân bón loại nào ?
phân bón đơn
phân bón kép
phân vi lượng
phân đạm
phân bón hóa học có công thức : KNO3 là phân bón loại nào ?
phân bón đơn
phân bón kép
phân đạm
phân kali
phân bón có công thức hóa học là KCl và K2SO4 là loại phân bón nào ?
Phân bón đơn
Phân bón kép
Phân kali
phân lân
phân bón NPK thuộc loại nào
Phân bón đơn
phân bón kép
phân bón vi lượng
phân bón bình thường
Loại phân đạm nào sau đây có đọ dinh dưỡng cao nhất?
(NH4)2SO4.
(NH2)2CO
NH4NO3.
NH4Cl.
Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất:
ít chua
kiềm
trung tính
chua
Phân bón nitrogen (đạm), phosphorus (lân), potassium (kali) (NPK) là hỗn hợp của
NH4H2PO4, KNO3
(NH4)3PO4, KNO3
(NH4)2HPO4, NaNO3
(NH4)2HPO4, KNO3
Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
Nitrogen
Carbon
Potassium.
Phosphorus.
Phân bón kép là
Phân bón chỉ chứa 1 trong 3 nguyên tố dinh dưỡng chính là N, P, K
Phân bón có chứa 2 hoặc 3 nguyên tố dinh dưỡng chính N, P, K
Phân bón chứa một lượng nhỏ các nguyên tố như: bo, kẽm, mangan… dưới dạng hợp chất
Phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng chính là N.
Trong các loại phân bón sau, phân bón hóa học đơn là
NH4H2PO4
KNO3
NH4NO3
(NH4)2HPO4
Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm ?
KCl
Ca3(PO4)2
K2SO4
(NH2)2CO
Nhúng 1 mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch hydrochloric acid, quỳ tím sẽ chuyển màu
xanh
đỏ
vàng
không đổi màu
Phân đạm là phân bón cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng
P
Fe
N
K
Dung dịch hoặc chất lỏng nào sau đây có giá trị pH nhỏ hơn 7?
Nước chanh
Nước cất
nước rửa bát
nước vôi trong
CTHH của sulfuric acid là
HNO3
HCl
H2SO4
H2S
Thả 1 mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch sodium hydroxide, quỳ tím sẽ chuyển màu
vàng
xanh
đỏ
không đổi màu
Dung dịch hoặc chất lỏng nào sau đây có giá trị pH lớn hơn 7?
Giấm ăn
Nước cất
Nước chanh
Nước vôi trong
Phân lân là phân bón cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?
Ca
K
P
N
NaOH (xút ăn da) thuộc loại hợp chất gì
base
acid
muối
oxide
