wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Viêm nhiễm Răng miệng

Total questions: 101

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Một bệnh nhân 19 tuổi, vào viện vì sưng nề góc hàm trái, sốt 38oC, không có tiền sử bị chấn thương, chúng ta nên nghi ngờ:

a)

Gãy xương tự phát

b)

Quai bị

c)

Hội chứng Sjogren

d)

Viêm quanh thân răng

2.

Viêm nhiễm răng miệng phần lớn gây ra bởi:

a)

Vi khuẩn yếm khí

b)

Hỗn hợp các vi khuẩn

c)

Liên cầu khuẩn

d)

Vi khuẩn hiếu khí

3.

Áp xe vòm miệng thường do nhiễm trùng từ:

a)

Răng cửa bên hàm trên

b)

Răng hàm nhỏ hàm trên

c)

Răng nanh hàm trên

d)

Răng cửa giữa hàm trên

4.

Viêm quanh thân răng khôn hàm dưới chủ yếu lan đến khoang nào:

a)

Vùng má

b)

Khoang dưới cằm

c)

Khoang chân bướm hàm

d)

Khoang dưới hàm

5.

Đặc điểm khác biệt của nhiễm trùng vùng cơ cắn là:

a)

Khó nuốt

b)

Khít hàm

c)

Đau

d)

Sưng tấy

6.

Hàng rào bảo vệ tốt nhất đối với viêm nhiễm là:

a)

Biểu mô

b)

Mạc

c)

d)

Mô liên kết

7.

Vùng nguy hiểm nhất khi bị nhiễm trùng lan đến từ áp xe quanh cuống răng:

a)

Hố dưới thái dương

b)

Cơ chân bướm

c)

Khoang dưới hàm

d)

Khoang cạnh hầu

8.

Triệu chứng của áp xe di trú tiền đình dưới: a) Má sưng đỏ, b) Khít hàm dữ dội, c) Rãnh tiền đình đầy, d) Mủ dưới lợi trùm răng khôn.

a)

a+b+c

b)

a+c+d

c)

b+c+d

d)

a+b+d

9.

Các đường rạch dẫn lưu áp xe má: a) Đường trong miệng, b) Đường ngoài miệng, c) Đường dưới hàm, d) Đường sau hàm.

a)

b,c,d

b)

a,c,d

c)

a,b,c

d)

a,b,d

10.

Đặc điểm của áp xe dưới cằm:

a)

Tiến triển ít khi lan đến vùng dưới hàm

b)

Nguyên nhân do răng hàm nhỏ hàm dưới

c)

Sưng khu trú ở đường giữa cằm

d)

Trong miệng sưng ở vùng trước sàn miệng

11.

Triệu chứng đúng nhất của áp xe dưới lưỡi:

a)

Nếp dưới lưỡi sưng gồ như mào gà

b)

Khó thở do lưỡi bị đẩy ra sau

c)

Há miệng hạn chế do khít hàm

d)

Miệng ống Stenon có chảy dịch đục

12.

Áp xe vùng cơ cắn cần phân biệt với:

a)

Áp xe má

b)

Áp xe vùng mang tai

c)

Viêm hạch dưới hàm

d)

Viêm xương tuỷ hàm

13.

Nguyên nhân áp xe vùng mang tai hay gặp:

a)

Viêm mủ tuyến mang tai

b)

Viêm hạch trong tuyến mang tai

c)

Gãy lồi cầu xương hàm dưới

d)

Sỏi ống tuyến mang tai

14.

Vị trí ấn đau trong áp xe khoang chân bướm hàm:

a)

Dọc bờ trước mặt trong cành lên xương hàm dưới

b)

Dọc ngách tiền đình hàm trên

c)

Phía sau ngoài lồi củ xương hàm trên

d)

Dọc bờ nền cành ngang xương hàm dưới

15.

Các vùng nhiễm khuẩn lan tràn gây áp xe khoang bên hầu, TRỪ:

a)

Vùng chũm

b)

Vùng Amidan

c)

Vùng mang tai

d)

Vùng cơ cắn

16.

Đặc điểm chung của viêm mô tế bào tỏa lan:

a)

Viêm cấp, lan tỏa nhanh, không có giới hạn

b)

Hoại tử tổ chức, không gây áp xe tụ mủ rõ rệt

c)

Viêm nhiễm lúc đầu khu trú, điều trị không đúng nên lan toả

d)

Do độc tố mạnh của vi khuẩn, tác động trên cơ thể đề kháng kém

17.

Các dấu hiệu toàn thân Phlegmon sàn miệng, TRỪ:

a)

Tổng phân tích nước tiểu bình thường

b)

Toàn thân mệt mỏi, mất ngủ, mê sảng

c)

Sau đó mạch nhiệt phân ly: nhiệt độ không cao, mạch nhanh

d)

Hai - ba ngày đầu sốt cao, mạch nhanh nhỏ khó bắt

18.

Tình huống 1: BN nữ, 60 tuổi, phát hiện sưng đau vùng dưới cằm cách đây 5 ngày, sưng to dần, đau tăng. Há miệng bình thường, ăn nhai nuốt đau nhẹ. Sốt 39,5 độ C, toàn thân mệt mỏi, 1 ngày nay đỡ sốt nhưng vẫn đau nhiều. Tiền sử răng miệng không có gì đặc biệt. Biểu hiện lâm sàng cần khai thác để tìm nguyên nhân:

a)

Màu sắc vùng da sưng

b)

Chức năng nuốt nói thở

c)

Vận động của cơ môi cằm

d)

Vị trí khởi phát sưng đau

19.

Chẩn đoán hình ảnh cần thiết để tìm nguyên nhân:

a)

Chụp phim panorama và cận chóp

b)

Siêu âm vùng dưới hàm dưới cằm

c)

Chụp xạ hình xương hàm mặt

d)

Chụp Cộng hưởng từ vùng đầu cổ

20.

Xét nghiệm cận lâm sàng cần thiết:

a)

Đo chức năng hô hấp, chụp phim phổi

b)

Siêu âm tim, đo điện tâm đồ

c)

Xét nghiệm nước tiểu, chức năng tuyến giáp

d)

Công thức và sinh hoá máu

21.

Chẩn đoán xác định:

a)

Áp xe dưới cằm

b)

Áp xe dưới hàm

c)

Phlegmon sàn miệng

d)

Viêm tấy toả lan

22.

Câu 5: Phương pháp điều trị: a) Trích rạch ổ mủ, b) Bơm rửa hàng ngày, c) Đặt dẫn lưu kín, d) Kháng sinh toàn thân.

a)

b+c+d

b)

a+c+d

c)

a+b+c

d)

a+b+d

23.

Bệnh nhân nam 44 tuổi, thấy sưng đau hàm bên phải cách đây 12 ngày, sưng đau tăng dần, kèm theo sốt, đã đi khám tại bệnh viện huyện, cho thuốc kháng sinh uống không đỡ. Càng ngày càng đau, 3 ngày nay xuất hiện khó nuốt, nói khó, khít hàm, thỉnh thoảng khó thở. Đến Bệnh viện đại học y đã được chụp phim Panorama và phim CT scan. Tiền sử bệnh cần khai thác liên quan trực tiếp đến bệnh lý của bệnh nhân này:

a)

Thỉnh thoảng khám răng miệng định kỳ lấy cao răng

b)

Nghiện rượu, hút thuốc lá ngày ½ bao

c)

Đã phẫu thuật viêm ruột thừa cách đây 20 năm

d)

Thỉnh thoảng ăn nhai thấy đau hàm dưới bên phải

24.

Dấu hiệu khám lâm sàng có ý nghĩa chẩn đoán: a) Sưng nóng đỏ đau vùng má bên phải, b) Há miệng được 1,5cm, c) Giọng nói biến đổi, d) Hơi thở hôi.

a)

a+b+d

b)

b+c+d

c)

a+b+c

d)

a+c+d

25.

Chẩn đoán xác định:

a)

Áp xe má

b)

Áp xe thành bên hầu

c)

Áp xe amidan

d)

Áp xe cơ cắn

26.

Chẩn đoán nguyên nhân áp xe:

a)

Viêm quanh R18

b)

Hạch viêm má phải

c)

Viêm quanh R48

d)

Viêm amidan

27.

Nguyên tắc điều trị: a) Gây tê tại chỗ, b) Trích rạch dẫn lưu mủ, c) Giải quyết nguyên nhân, d) Kháng sinh chống viêm giảm đau.

a)

b+c+d

b)

a+b+c

c)

a+c+d

d)

a+b+d

28.

Ổ nhiễm thường gây áp xe vùng Hàm Mặt nhất:

a)

Viêm quanh chóp răng

b)

Viêm hạch đầu cổ

c)

Viêm quanh răng

d)

Viêm tuyến nước bọt mang tai

29.

Nhiễm khuẩn vùng hàm mặt dễ lan rộng vì:

a)

Có nhiều hạch bạch huyết

b)

Có nhiều xoang, hốc chứa khí

c)

Có nhiều mạch máu nuôi dưỡng

d)

Có mô liên kết lỏng lẻo

30.

Đường xâm nhập của vi khuẩn trong viêm nhiễm hàm mặt: a) Đường xương – màng xương, b) Đường động mạch, c) Đường bạch huyết và tĩnh mạch, d) Đường trực tiếp, e) Đường gián tiếp.

a)

a+b+d

b)

a+b+e

c)

b+c+e

d)

a+c+d

31.

Thời điểm cấy máu phù hợp nhất trong nhiễm khuẩn nặng:

a)

Sau khi dùng kháng sinh không đỡ

b)

Sau khi có kết quả cấy mủ

c)

Sau khi dùng kháng sinh 48h

d)

Trước khi dùng kháng sinh

32.

Nguyên tắc trích rạch dẫn lưu mủ: a) Mở dẫn lưu ngay khi ổ mủ hình thành, b) Đường rạch đủ rộng và ở đỉnh ổ mủ, c) Đường rạch tránh mạch máu thần kinh, d) Dẫn lưu hở và bơm rửa hàng ngày.

a)

a+b+d

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+c

33.

BN bị chấn thương hàm mặt chỉ nên nằm ngửa khi

a)

chấn thương cột sống, vùng cổ

b)

bất tỉnh

c)

Gãy vùng cằm 2 bên

d)

sự chuyển động quá mức của xương gãy hàm trên

34.

Tình trạng shock xảy ra khi giảm bn phần trăm thể tích máu

a)

10%

b)

20

c)

30

d)

40

35.

Dịch nào cần được truyền vào cơ thể đầu tiên sau chấn thương hàm mặt

a)

10% dextrose

b)

5% dextrose

c)

nước muối sinh lý

d)

ringer’s lactate

36.

Nam thanh niên 24 tuổi được đưa vào phòng chấn thương sau một vụ va chạm xe máy tốc độ cao với vết thương rõ ràng ở mặt trái. Bn bị sụp mí mắt trái và một biến dạng có thể sờ thấy được của xương gò má trái. Đường thở đều và đang được bổ sung oxy. Khi kiểm tra kỹ hơn, nhận thấy khuôn mặt bn bị xệ xuống???. Dựa trên kết quả đánh giá này, bạn dự đoán:

a)

Tổn thương dây thần kinh số VII sọ não

b)

Chấn thương dây thần kinh sọ V

c)

Tổn thương dây thần kinh sọ số III

d)

Chấn thương dây thần kinh sọ IV

37.

Điều nào sau đây không nằm trong thang điểm hôn mê Glasgow

a)

kích thước đồng tử

b)

đáp ứng mở mắt

c)

đáp ứng lời nói

d)

đáp ứng vận động

38.

Dây buộc lưỡi được chỉ định trong:

a)

Gãy xương vùng cằm hai bên

b)

Bệnh nhân bất tỉnh

c)

Tất cả những điều trên

d)

Cằm đã bị tiêu diệt trong một phát súng???

39.

Khâu ban đầu vết thương trên mặt thất bại khi

a)

Nhiều tổ chức chết

b)

Chỉ Fine Silk không được sử dụng

c)

Khâu liên tục được thực hiện

d)

Chỉ Catgut đã được sử dụng

40.

Đặt bấc mũi trong quá trình mũi chảy máu và đang rò rỉ dịch não tủy có nguy cơ gì:

a)

Gián tiếp rò dịch não tủy đến hầu họng

b)

Gián tiếp rò dịch não tủy đến hốc mắt

c)

Viêm màng não

d)

Gãy lá xương sàng

41.

máu và đang rò rỉ dịch não tủy có nguy cơ gì:

a)

Gián tiếp rò dịch não tủy đến hầu họng

b)

Gián tiếp rò dịch não tủy đến hốc mắt

c)

Viêm màng não

d)

Gãy lá xương sàng

42.

Điều quan trọng nhất khi khâu vết rách ở môi

a)

Vị trí lớp cơ

b)

Vị trí lớp niêm mạc

c)

Vị trí đường viền môi

d)

Tất cả

43.

Vết thương trên mặt có thể được coi là liền miệng sau

a)

24 giờ

b)

72 giờ

c)

36 giờ

d)

48 giờ

44.

Xuất huyết bên ngoài được điều trị ban đầu bằng:

a)

Áp lực trực tiếp vào vị trí chảy máu

b)

Dùng garô

c)

Quản lý các sản phẩm máu.

d)

Nút mạch phía xa đến điểm chảy máu

45.

Xử trí ngay lập tức khi chảy máu mũi trong chấn thương mặt là:

a)

Đặt bệnh nhân ở tư thế nằm sấp

b)

Dùng gạc parafin

c)

Bóp xương mũi bằng tay

d)

Đặt bệnh nhân nằm ngửa

46.

Phương pháp thường được sử dụng để phân biệt chảy dịch mũi với dịch não tủy trong gãy 1/3 giữa của khuôn mặt:

a)

Kiểm tra mức độ protein

b)

Làm khô chất xả trên một mảnh vải???

c)

Kiểm tra mức độ clorua

d)

Kiểm tra mức độ glucose

47.

Một bệnh nhân bị sốc với tình trạng gãy xương thô. Điều trị ngay lập tức là đưa ra:

a)

Máu toàn phần

b)

Truyền Ringer’s lactate

c)

Dùng dịch truyền plasma expanders

d)

Nước muối sinh lý

48.

Một bệnh nhân bị chấn thương hàm mặt phàn nàn về tình trạng nôn trớ, không có phản xạ bịt miệng và giọng nói yếu đi, nghĩ đến

a)

Tổn thương hố sọ giữa

b)

Chấn thương thanh quản

c)

Những triệu chứng này là do cơn đau cấp tính

d)

Liệt IX N

49.

Gây tê tại chỗ vết thương là

a)

Tiêm qua da nguyên vẹn ở mép vết thương

b)

Dùng cho vết thương bị nhiễm độc

c)

Được sử dụng để sửa chữa các vết rách ngón tay

d)

Được thấm trực tiếp vào vết thương

50.

Các cơ nâng hàm là

a)

Cơ cắn

b)

Cơ trên móng

c)

Bụng trước cơ nhị thân

d)

Cơ thái dương

51.

Các điểm yếu của xương hàm dưới là:

a)

Góc hàm

b)

Cành ngang

c)

Cổ lồi cầu

d)

Mỏm vẹt

52.

Các cơ nâng hàm là

a)

Cơ cắn

b)

Cơ trên móng

c)

Bụng trước cơ nhị thân

d)

Cơ thái dương

53.

Các điểm yếu của xương hàm dưới là:

a)

Góc hàm

b)

Cành ngang

c)

Cổ lồi cầu

d)

Mỏm vẹt

54.

Mục đích của điều trị gãy xương là:

a)

Phục hồi chức năng

b)

Phục hồi thẩm mỹ

c)

Phục hồi vị trí giải phẫu...

55.

Nguyên nhân gây ra song thị là

a)

Kẹt cơ thẳng ngoài

b)

Tụt nhãn cầu bán phần vào xoang hàm

c)

Tụ máu hậu nhãn cầu

d)

Kẹt tổ chức mỡ hố mắt vào xoang hàm

56.

Chọn câu sai đặc điểm vết thương xuyên thủng :

a)

Lỗ vào nhỏ

b)

Có thể không có dị vật

c)

Rách tổ chức

d)

Luôn phải phẫu thuật

57.

Nguyên tắc kết hợp xương của tổ chức gì gì ấy e chả nhớ(tr107)

a)

Nắn chỉnh về đúng vị trí giải phẫu

b)

Tổn thương phần mềm tối thiểu

c)

Cố định chắc 2 hàm

d)

Cố định để thực hiện đúng chức năng gì gì ấy

58.

Bệnh nhân bị chém 5 cm ở vùng má trái, thành phần giải phẫu nào có thể bị ảnh hưởng:

a)

TK VII

b)

Ống tuyến Stenon

c)

ĐM cảnh trong, TM sau hàm dưới

59.

Các thành phần nằm trong vùng mang tai, TRỪ :

a)

Dây thần kinh VII

b)

Đám rối tĩnh mạch chân bướm Đ

c)

Động mạch thái dương nông

d)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

60.

Các nhánh của dây VII đi qua tuyến mang tai, TRỪ

a)

Nhánh tai lớn

b)

Nhánh trán và mi mắt

c)

Nhánh miệng trên

d)

Nhánh thái dương

61.

Đặc điểm VT xuyên thấu trừ:

a)

Tt rách da

b)

Lỗ vào nhỏ

c)

Chảy máu có thể kèm theo dị vật

d)

Luôn phải PT

62.

Phân loại gãy XHD theo vị trí gãy (Đ/S):

a)

Gãy đường chéo ngoài

b)

Gãy XOR

c)

Gãy Lồi cầu

63.

Lành thương kẽ (Đ/S):

a)

Là lành thương thứ phát hay nguyên phát

b)

Nếu khoảng hở < 0,3mm thì xương hình thành trực tiếp

c)

Có TB xuất hiện đầu tiên là tạo cốt bào

d)

Có tiêu xương hay không tiêu xương

64.

Trong cấp cứu CTHM vấn đề cần đảm bảo đầu tiên là gì?

a)

Chảy máu

b)

Đường thở

c)

Shock

65.

Trong cấp cứu CTHM vấn đề cần đảm bảo đầu tiên là gì?

a)

Chảy máu

b)

Đường thở

c)

Shock

66.

Gãy vùng cằm, chọn Sai:

a)

Đường gãy hình lam đa

b)

Di lệch chiều lên xuống/ ngoài trong

c)

Chạm sớm răng sau

67.

Gãy XHT, chọn sai:

a)

Gãy dọc hoặc gãy ngang

b)

Do lực sang chấn gián tiếp

c)

Có xoang hàm

d)

Liên quan với các hốc chứa khí

68.

Nguyên nhân bít tắc đường thở (Đ/S):

a)

Tụt lưỡi

b)

Chảy máu

c)

Dị vật

d)

VT đụng dập vùng cổ

69.

Viêm nhiễm răng miệng phần lớn gây ra bởi:

a)

Vi khuẩn hiếu khí

b)

Liên cầu khuẩn

c)

Vi khuẩn yếm khí

d)

Hỗn hợp các vi khuẩn

70.

Áp xe quanh cuống răng hàm lớn thứ 2 hàm dưới thường lan đến:

a)

Hố dưới thái dương

b)

Hố thái dương

c)

Khoang dưới hàm

d)

Dưới lưỡi

71.

Phương pháp Gillis được sử dụng trong:

a)

Nắn chỉnh đóng trong gãy xương gò má

b)

Nắn chỉnh mở trong gãy xương gò má

c)

Hàm dưới

d)

Không có đ

72.

Tổn thương không gây viêm nhiễm hàm mặt:

a)

Viêm tuỷ không hồi phục

b)

Tuỷ hoại tử (chết)

c)

Viêm quanh cuống răng cấp tính

d)

Viêm quanh cuống răng mạn tính

73.

Nguyên nhân hay gặp nhất trong viêm nhiễm hàm mặt:

a)

Bệnh lý cấp tính quanh răng

b)

Chấn thương rách phần mềm

c)

Chấn thương gãy xương

d)

Bệnh lý tuyến nước bọt

74.

Các loại viêm mô tế bào cấp ĐS

a)

Viêm mô tế bào thanh dịch

b)

Viêm mô tế bào mủ

c)

Viêm mô tế bào tỏa lan

d)

Viêm mô tế bào khu trú

75.

Triệu chứng nào không phải là của áp xe dưới hàm trong giai đoạn toàn phát:

a)

Sưng to vùng dưới hàm và lan sang các vùng lân cận

b)

Sờ ấn lõm hay chuyển song

c)

Khít hàm dữ dội

d)

Sốt cao, mạch nhanh

76.

Các nguyên nhân chính dẫn đến áp xe mang tai là:

a)

Viêm mủ tuyến mang tai

b)

Viêm hạch tuyến mang tai

c)

Sỏi tuyến mang tai

d)

Gãy cổ lồi cầu

77.

Tiến triển của tổn thương abscess là?

a)

BN khỏi do đề kháng tốt

b)

BN khỏi do dẫn lưu, điều trị nguyên nhân tốt

c)

Rò ra da

d)

Lan rộng đến các vùng khác

78.

Bệnh nhân nam 3 tuổi, đã mở tủy tháo trống răng 54, gần đây sưng nề lan đến mi trái, phần thấp vùng má 9.1 Thăm khám tiếp theo nên sử dụng là để có giá trị chẩn đoán là:

a)

Sờ ngách tiền đình và má trái

b)

Gõ răng 54

c)

Sờ hạch dưới hàm

79.

Áp xe dưới hàm chẩn đoán phân biệt với Đ/S

a)

Áp xe tuyến dưới hàm

b)

Áp xe thành bên hầu

c)

Áp xe tuyến dưới lưỡi.

80.

Xương hàm hay xảy ra viêm nhiễm vì

a)

xg hàm có nhiều hốc

b)

nhiều mạch máu nuôi dưỡng

c)

Vỏ xương mỏng

81.

Chẩn đoán phân biệt Abces dưới lưỡi với, chọn ý sai:

a)

Abces nông quanh hàm ngoài

b)

Viêm ống Wharton

c)

Nang dạng da

d)

Nang nhái

e)

Phlegmon sàn miệng

82.

Yếu tố ảnh hưởng đến quá trình lành thương xương

a)

Nắn,cốđịnhkhôngđúngkỹthuật.

b)

Gãyxươngphứctạp.

c)

Nhiễmtrùng.

d)

Bệnh toàn thân

83.

Loại tế bào xuất hiện ở giai đoạn khởi đầu của lành xương thứ phát

a)

Tạo cốt bào.

b)

Nguyên bào sợi.

c)

Nguyên sinh bào.

d)

Nguyên bào sụn

84.

Phân loại theo độ dày nẹp thì nẹp Mini là

a)

Nẹp dày 0.5 – 0.6mm, vít 1 – 1.5mm

b)

Nẹp dày 0.7 – 1.2mm, vít 1.2 – 2.0mm

c)

Nẹp dày 0.7 – 1.2mm, vít 2.0 – 3.5mm

d)

Nẹp dày 0.2 – 0.3mm, vít 1 – 1.5mm

85.

Yêu cầu phẫu thuật cố định xương tối thiểu cần, Trừ

a)

Nắn chỉnh đúng vị trí giải phẫu

b)

Cố định chắc, đảm bảo chức năng

c)

Giảm thiểu tổn thương phần mềm

d)

Hai hàm cố định cứng chắc

86.

Chỉ định bệnh nhân cố định xương bằng phương pháp chỉnh hình, trừ

a)

Gãy xương hàm không di lệch

b)

Gãy xương hàm ở trẻ em

c)

Gãy xương phức tạp

d)

Điều trị gãy lồi cầu bằng phương pháp bảo tồn

87.

Bốn giai đoạn của quá trình lành thương thứ phát

a)

Giai đoạn khởi đầu.

b)

Giai đoạn viêm.

c)

Giai đoạn can sụn.

d)

Giai đoạn can xương

e)

Giai đoạn tái khoáng hóa

88.

Ba giai đoạn của quá trình lành thương phần mềm, trừ

a)

Giai đoạn viêm

b)

Giai đoạn vận mạch

c)

Giai đoạn tăng sinh

d)

Giai đoạn liền sẹo

89.

Phim trên có tên là

a)

Panoramic

b)

Panorama

c)

Panaroma

d)

Panaromic

90.

Cơ chế gây khó thở cho bệnh nhân

a)

Bít tắc đường thở

b)

Chèn ép đường thở

c)

Ứ đọng đường thở

d)

Phù nề đường thở

91.

Nguyên nhân gây bít tắc đường thở

a)

Do dị vật đường thở

b)

Do chảy máu

c)

Tụt lưỡi ra sau

92.

Nguyên nhân không gây bít tắc đường thở

a)

Dị vật đường thở

b)

Máu chảy vào đường thở

c)

Tụt lưỡi ra sau

d)

Ứ đọng đờm dãi

93.

Dấu hiệu tê môi dưới (Vincent) gặp trong

a)

Gãy vùng cằm

b)

Gãy qua ống răng dưới

c)

Gãy răng và xương ổ răng

d)

Gãy xương hàm từ R33 - R43

94.

Đặc điểm của gãy xương hàm vùng cằm, trừ

a)

Đường gãy hình lamda

b)

Di lệch theo chiều lên – xuống hoặc ngoài trong

c)

Chạm sớm răng sau 2 bên

d)

Ấn đau chói vùng cằm

95.

Phân loại gãy GMCT theo Larson và Thomson, trừ

a)

Không di lệch, không phải can thiệp

b)

Di lệch ít, cần phải nắn chỉnh xương và cố định

c)

Di lệch nhiều, cần nắn chỉnh và kết hợp xương

d)

Chỉ cần nắn chỉnh xương mà không cần cố định

96.

Triệu chứng thường gặp của gãy GMCT, trừ

a)

Đau chói tại các vị trí gãy xương

b)

Tê bì vùng má bên tổn thương

c)

Khớp cắn sai

d)

Chảy máu mũi bên tổn thương

97.

Thái độ đúng khi xử trí răng nguyên nhân

a)

Nhổ ngay răng nguyên nhân gây áp xe

b)

Nhổ răng nguyên nhân sau khi dùng kháng sinh 1 – 2 ngày

c)

Bảo tồn khi răng nguyên nhân có nhiều chân

d)

Bảo tồn khi răng nguyên nhân có thể điều trị tốt

98.

Nguyên nhân gây áp xe vùng Hàm Mặt thường gặp nhất

a)

Viêm quanh răng

b)

Viêm tuyến nước bọt mang tai

c)

Viêm quanh cuống răng

d)

Viêm hạch đầu cổ

99.

Đường xâm nhập của vi khuẩn trong viêm nhiễm hàm mặt

a)

Đường xương – màng xương

b)

Đường da – niêm mạc

c)

Đường bạch huyết và tĩnh mạch

d)

Đường trực tiếp

e)

Đường gián tiếp

100.

Thành phần đựng trong ô sau trám

a)

Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong

b)

Động mạch cảnh ngoài, tĩnh mạch cảnh ngoài

c)

Thần kinh IX, X, XI, XII

101.

Tiến triển của áp xe có thể là

a)

Khỏi hoàn toàn nếu đề kháng tốt

b)

Khỏi nếu dẫn lưu mủ, điều trị tốt nguyên nhân

c)

Chuyển sang mạn tính, rò ra da hay niêm mạc

d)

Lan rộng