Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT CUỐI HK1

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

2.

Vì sao xương đùi của con người lại phát triển hơn so với phần xương tương ứng của thú?

a)

Vì con người cường độ hoạt động mạnh hơn các loài thú khác nên kích thước các xương chi (bao gồm cả xương đùi) phát triển hơn.

b)

Vì con người có tư thế đứng thẳng nên trọng lượng phần trên cơ thể tập trung dồn vào hai chân sau và xương đùi phát triển để tăng khả năng chống đỡ cơ học.

c)

Vì xương đùi ở người nằm ở phần dưới cơ thể nên theo chiều trọng lực, chất dinh dưỡng và canxi tập trung tại đây nhiều hơn, khiến chúng phát triển lớn hơn so với thú.

d)

Tất cả các phương án đưa ra.

3.

Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể? 1. Hệ hô hấp; 2. Hệ sinh dục; 3. Hệ nội tiết; 4. Hệ tiêu hóa; 5. Hệ thần kinh; 6. Hệ vận động

a)

1, 2, 3

b)

3, 5

c)

1, 3, 5, 6

d)

2, 4, 6

4.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta không nên thực hiện điều nào sau đây?

a)

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

b)

Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

c)

Bổ sung rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

d)

Ăn nhiều thực phẩm giàu cholesteron.

5.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

6.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào?

a)

Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

Cơ liên sườn và cơ hoành

7.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

Hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

Một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

Một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

Một lần hít vào và hai lần thở ra.

8.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

Dung tích sống của phổi.

b)

Lượng khí cặn của phổi.

c)

Khoảng chết trong đường dẫn khí.

d)

Lượng khí cặn trong đườn dẫn khí.

9.

. Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

Bổ sung.

b)

Chủ động.

c)

Thẩm thấu.

d)

Khuếch tán.

10.

Câu 2. Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

3 phần : đầu, thân và chân

b)

2 phần : đầu và thân

c)

 3 phần : đầu, thân và các chi

d)

3 phần : đầu, cổ và thân

11.

. Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông ?

a)

Cl-      

b)

Ca2+

c)

Na+      

d)

Ba2

12.

Trong cử động gập cánh tay, các cơ ở hai bên cánh tay sẽ

a)

Co duỗi ngẫu nhiên.

b)

Co duỗi đối kháng.

c)

Cùng co.

d)

Cùng duỗi

13.

Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ thành phần nào ?

a)

Nước

b)

Chất khoáng

c)

Chất cốt giao

d)

Canxi

14.

Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là

a)

Sắt

b)

Canxi.

c)

Phôtpho.    

d)

Magiê.

15.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

16.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của

a)

Bạch cầu trung tính.

b)

Bạch cầu limphô T.

c)

Bạch cầu limphô B.

d)

Bạch cầu ưa kiềm.

17.

. Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?

a)

5 loại      

b)

 4 loại

c)

3 loại      

d)

2 loại

18.
19.

Đâu là cách sử dụng hóa chất an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

Dùng tay để lấy trực tiếp hóa chất.

b)

Khi bị hóa chất dính vào người hoặc hóa chất bị đổ, tràn ra ngoài cần báo cáo với giáo viên.

c)

Hướng nhãn hóa chất xuống dưới khi rót hóa chất lỏng từ lọ.

20.

Đâu là thiết bị cung cấp điện?

a)

Pin 1,5 V.       

b)

Ampe kế.                    

c)

Vôn kế.          

d)

Công tắc.

21.

Đâu là thiết bị sử dụng điện?

a)

Cầu chì ống.   

b)

Dây nối.         

c)

Bóng đèn.       

d)

Công tắc

22.

Cho phản ứng hoá học được biểu diễn bằng phương trình dạng chữ như sau:

Sodium + Oxygen → Sodium oxide.

Sản phẩm của phản ứng là

a)

Sodium và oxygen.    

b)

Oxygen.                   

c)

Sodium oxide.

d)

Sodium.

23.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng có đặc điểm

a)

giải phóng năng lượng (dạng nhiệt) ra môi trường.

b)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

c)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

d)

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

24.

Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu nguyên tử hoặc phân tử của chất đó?

a)

6,202.1023.       

b)

6,022.1023.

c)

6,002.1023.         

d)

6,222.1023.

25.

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi được gọi là

a)

dung dịch bão hòa.            

b)

nhũ tương.            

c)

dung dịch.         

d)

huyền phù.             

26.

Dấu hiệu nào giúp ta biết có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Sản phẩm có chất kết tủa (chất không tan).   

b)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt).

c)

Có sự thay đổi màu sắc.         

d)

Tất cả các dấu hiệu trên.

27.

Hòa tan 40 g đường với nước được dung dịch đường 20%. Thu được … dung dịch đường.

a)

150 gam.                     

b)

170 gam.                       

c)

200 gam.             

d)

250 gam.

28.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của hai đơn vị thể tích chất đó.

c)

Công thức tính khối lượng riêng là D = mV.

d)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

29.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tính áp suất?

a)

N/m2.  

b)

Pa.      

c)

kg/m2. 

d)

atm.

30.

Một khối hình hộp chữ nhật có chiều dài các cạnh tương ứng là 3 cm, 4 cm, 5 cm và có khối lượng 60 g. Khối lượng riêng của vật liệu làm khối hình hộp là

a)

1 g/cm3.          

b)

12 g/cm3.                

c)

60 g/cm3.        

d)

72 g/cm3.

31.

Tại sao khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào tường mà không đóng mũ (tai) đinh?

a)

Đóng mũi đinh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn.

b)

Mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực thì có thể gây ra áp suất lớn nên đinh dễ vào hơn.

c)

Mũ đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn.

d)

Đóng mũi đinh vào tường là do thói quen còn đóng đầu nào cũng được.

32.

Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?

a)

Miệng.

b)

Thực quản.     

c)

Dạ dày.          

d)

Ruột non.

33.

Tập thể dục thể thao có vai trò kích thích tích cực tới

a)

sự lớn lên về chu vi của xương.      

b)

sự kéo dài của xương.

c)

sự phát triển trọng lượng của xương.                  

d)

sự phát triển chiều dài và chu vi của xương.

34.

Chế độ dinh dưỡng hợp lí cần tuân thủ các nguyên tác nào dưới đây?

a)

Đủ về năng lượng, đủ và cân bằng về các nhóm chất dinh dưỡng. 

b)

Phù hợp với nhu cầu cơ thể và hoàn cảnh kinh tế của từng người, hộ gia đình.

c)

Đa dạng các loại thực phẩm, phù hợp theo mùa và theo địa phương.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

35.

Trong ống tiêu hóa người, vai trò tiêu hóa và hấp thụ chất dinh dưỡng xảy ra chủ yếu ở đâu?

a)

Khoang miệng.

b)

Ruột già.        

c)

Ruột non.                   

d)

Dạ dày.

36.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì? 

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.          

b)

Mang vác về một bên liên tục.

c)

Mang vác quá sức chịu đựng.

d)

Ít luyện tập thể dục thể thao.

37.

Việc làm nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm?

a)

Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một thời điểm.

b)

Sử dụng thực phẩm đóng hộp có nhãn mác rõ ràng, còn hạn sử dụng.

c)

Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm chín với nhau.

d)

Không che đậy thực phẩm sau khi nấu chín.

38.

Dụng cụ nào sau đây không phải một ứng dụng của đòn bẩy khi sử dụng nó

a)

cái cưa

b)

cái kéo

c)

cái búa đinh nhỏ

d)

cái cắt móng tay

39.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

a)

Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

b)

Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

c)

Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

d)

Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

40.

Có bao nhiêu loại đòn bẩy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Điền vào chỗ trống: "Đòn bẩy loại 2: Điểm tựa nằm ngoài khoảng giữa điểm đặt O1 , O2 của hai lực. Lực tác dụng lên đòn bẩy F, nằm ... điểm tựa O hơn vị trí của lực F"

a)

Gần.

b)

Bất kì.

c)

Chính giữa.

d)

 Xa.

42.

Quan sát dao cắt giấy ở một cửa hiệu photocopy, ba bạn Bình,

Lan, Chi phát biểu:

- Lan: Theo tôi, đó là đòn bẩy loại 1

- Bình: Mình nghĩ khác, phải là đòn bẩy loại 2 mới đúng

- Chi: Sao lại là 2? Lực động ở ngoài cùng thì phải là loại 3 mới đúng chứ!

a)

Bình nói đúng.

b)

Lan nói đúng.

c)

Chi nói đúng. 

d)

Cả 3 bạn đều nói không đúng.

43.

Cho đòn bẩy loại 1 có chiều dài OO1 < OO2. Hai lực tác dụng vào 2 đầu O1 và O2 lần lượt là F1 và F2. Để đòn bẩy cân bằng ta phải có:

a)

Lực F2 có độ lớn lớn hơn lực F1.

b)

Lực F2 CÓ độ lớn nhỏ hơn lực F1.

c)

Hai lực F1 và F2 có độ lớn như nhau.

d)

Không thể cân bằng được, vì OO1 đã nhỏ hơn OO2.

44.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cân Robecvan          

b)

Cân đồng hồ

c)

Cần đòn      

d)

Cân tạ

45.

Hai quả cầu đặc có kích thước y như nhau, một quả bằng đồng và một quả bằng sắt được treo vào 2 đầu của đòn bẩy tại 2 điểm A và B. Biết OA = OB. Lúc này đòn bẩy sẽ...

a)

Cân bằng nhau.

b)

Bị lệch về phía qủa cầu bằng sắt.

c)

Bị lệch về phía qủa cầu bằng đồng.

d)

Chưa thể khẳng định được điều gì.

46.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy ?

a)

Cầu trượt.

b)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.

c)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ.

d)

Bấm dập ghim.

47.

Khi đưa một hòn đá nặng dời chỗ sang bên cạnh, người ta sử dụng

a)

ròng rọc cố định.

b)

B. mặt phẳng nghiêng.

c)

C. đòn bẩy.

d)

D. mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy.

48.

Quan sát các hình vẽ sau đây là đòn bẩy loại mấy?

a)

Đòn bẩy loại 1

b)

Đòn bẩy loại 2

c)

Không xác định được

49.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

a)

Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật.

b)

Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

c)

Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

d)

Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

50.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang gác

b)

Mái chèo

c)

Thùng đựng nước

d)

Quyển sách nằm trên bàn

51.

Quan sát các hình vẽ sau đây là đòn bẩy loại mấy?

a)

Đòn bẩy loại 1

b)

Đòn bẩy loại 2

c)

Không xác định được

52.

Trong hình sau, người ta dùng đòn bẩy có điểm tựa O để bẩy một vật có trọng lượng P.

Dùng lực bẩy nào sau đây là ít có lợi nhất?

a)

Lực F1

b)

Lực F2

c)

Lực F3

d)

Lực F4

53.

Cho hệ thống đòn bẩy như hình vẽ. Để đòn bẩy cân bằng, ta phải treo một vật m = 50 g ở vị trí O2 cách O một đoạn... Biết rằng O1 cách O một đoạn 20 cm.

a)

120cm.

b)

20cm.

c)

250cm.

d)

100cm.

54.

Đòn bẩy như hình vẽ, biết OO1 = 30 cm; OO2 = 90 cm. Câu nào sau đây đúng?

a)

F1 = 4.F2

b)

F1 = 3.F2

c)

F2 = 3.F1

d)

F2 = 4.F1

55.

Xương hàm dưới là đòn bẩy loại mấy?

a)

Loại I

b)

Loại II

c)

Không xác định được

d)

Cả A và C đều đúng

56.

Cánh tay là đòn bẩy loại mấy?

a)

Loại I

b)

Loại II

c)

Không xác định được

d)

Cả A và C đều đúng

57.

Có bao nhiêu loại đòn bẩy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Trong hình dưới đây người ta dùng đòn bẩy có điểm tựa O để bẩy một vật trọng lượng P. Dùng lực bẩy nào sau đây là có lợi nhất? Biết mũi tên chỉ lực càng dài thì cường độ của lực càng lớn.

a)

Lực F1.

b)

Lực F2.

c)

Lực F3.

d)

Lực F4.

59.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Muốn lực nâng vật……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng……khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

a)

nhỏ hơn, lớn hơn

b)

nhỏ hơn, nhỏ hơn

c)

lớn hơn, lớn hơn

d)

lớn hơn, nhỏ hơn

60.

Cái kéo là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

61.

Kìm bấm càng cua là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

62.

Bập bênh là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Mặt phẳng nghiêng

b)

Ròng rọc

c)

Ốc vít

d)

Đòn bẩy

63.

Hình 13.3 mô tả cách những người Ai Cập cổ xây dựng Kim tự tháp. Họ đã sử dụng loại máy cơ đơn giản nào?

a)

mặt phẳng nghiêng

b)

ròng rọc

c)

đòn bẩy

d)

cả ba loại máy kể trên

64.

Điền vào chố trống: "Trục quay của đòn bẩy luôn đi qua một điểm tựa O, và khoảng cách từ giá của lực tác dụng tới điểm tựa gọi là ..."

a)
  • Cánh tay đòn

b)
  • Trọng tâm

c)
  • Trục quay

d)
  • Hướng

65.

Đầu người là đòn bẩy loại mấy?

a)
  • Loại 1

b)
  • Loại 2

c)
  • Vừa loại 1, vừa loại 2

d)
  • Không phải đòn bẩy

66.
a)

b)

c)

d)

67.
a)

(1) (2) (3)

b)

(2) (3) (1)

c)

(3) (2) (1)

d)

(2) (1) (3)

68.
a)

b)

c)

d)

69.

Than cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn trong không khí.

Yếu tố đã làm tăng tốc độ phản ứng này là gì?

a)

b)

c)

d)

70.
a)

b)

c)

d)

71.

Những phản ứng nào sau đây xảy ra chậm?

a)

phản ứng giữa nước chanh và nước rau muống

b)

lên men rượu

c)

phản ứng cháy nổ

d)

sắt bị gỉ

72.

Những cách nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng?

a)

Thay 5g hạt kẽm bằng 5g bột kẽm

b)

Thay dd H2SO4 1,5M bằng dd H2SO4 1M​

c)
  • Thực hiện phản ứng ở 60 độ C​

d)
  • Tăng nồng độ dd H2SO4 lên gấp đôi​

73.
a)

Chất xúc tác

b)

Chất tham gia phản ứng​

c)

Sản phẩm phản ứng

d)

Không có vai trò gì

74.

Dạng nào sau đây của Aluminium (nhôm) có diện tích bề mặt tiếp xúc lớn nhất?​

a)

Sợi dây nhôm​

b)

Sợi dây nhôm được cắt thành nhiều đoạn​

c)

Sợi dây nhôm được đem nghiền thành bột​

d)

Sợi dây nhôm được ép thành 1 khối​

75.

Chất có khối lượng và tính chất không thay đổi trong phản ứng hóa học trên là

a)

b)

c)

d)

76.

Viên than tổ ong(như hình bên) thường được sản xuất với nhiều lỗ nhỏ. Theo em, các lỗ nhỏ đó được tạo ra với mục đích chính nào sau đây?

a)

Làm giảm trọng lượng viên than

b)

Giúp viên than trông đẹp mắt hơn

c)

Làm tăng diện tích của than với oxygen khi cháy

d)

Tăng nhiệt độ khi than cháy

77.

Sử dụng nồi áp suất khi nấu thức ăn là áp dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

78.

Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích bề mặt

79.

Mùa hè vừa rồi cả nhà Liên đi biển. Khi về bố Liên có mua cua biển về làm quà, người bán hàng cho cua vào một thùng xốp có đá rồi bịt kín lại cho bố Liên. Người bán hàng đã lợi dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

80.

Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?

a)

Chẻ nhỏ thanh củi.

b)

Quạt gió vào lò.

c)

Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.

d)

Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.

81.

Hệ hô hấp của con người gồm những bộ phận nào?

a)

Mũi, phổi, dạ dày

b)

Mũi, khí quản, phổi

c)

Mũi, thực quản, ruột

d)

Mũi, phế nang, bàng quang

82.

Phế nang trong phổi có chức năng gì?

a)

Lọc không khí

b)

Trao đổi khí oxy và CO2

c)

Bảo vệ phổi khỏi vi khuẩn

d)

Tạo ra chất nhầy

83.

Quá trình hô hấp bên trong cơ thể gọi là gì?

a)

Thở

b)

Tiêu hóa

c)

Trao đổi khí

d)

Tiết mồ hôi

84.

Khí quản là gì?

a)

Phần cuối của phổi

b)

Ống dẫn khí từ mũi vào phổi

c)

Một phần của dạ dày

d)

Vị trí nơi oxy được hấp thụ

85.

Khi bạn hít vào, không khí đi qua các bộ phận nào của hệ hô hấp?

a)

Mũi → Khí quản → Phế quản → Phế nang

b)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột

c)

Mũi → Thực quản → Ruột

d)

Khí quản → Mũi → Phế nang

86.

Phổi nằm ở đâu trong cơ thể?

a)

Ở bụng dưới

b)

Trong lồng ngực

c)

Trong đầu

d)

D. Ở chân

87.

Thở ra là quá trình gì trong hệ hô hấp?

a)

Đưa oxy vào phổi

b)

Đưa carbon dioxide ra khỏi cơ thể

c)

Hấp thụ khí từ môi trường

d)

Tạo ra oxy trong cơ thể

88.

Khi nào cơ thể cần nhiều oxy hơn?

a)

Khi cơ thể nghỉ ngơi

b)

Khi cơ thể tập thể dục

c)

Khi cơ thể đang ngủ

d)

Khi cơ thể không hoạt động

89.

Cơ nào sau đây đóng vai trò chính trong việc hít vào khi thở?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ngực

c)

Cơ bụng

d)

Cơ lưng

90.

Cơ liên sườn có chức năng chính nào trong quá trình hô hấp?

a)

Giúp cơ hoành co lại khi thở ra

b)

Hỗ trợ việc giãn nở phổi khi hít vào

c)

Giúp lồng ngực mở rộng khi thở ra

d)

Giúp lồng ngực co lại khi thở ra

91.

Lực đẩy Archimedes nhỏ hơn trọng lượng thì

a)

A. vật chìm xuống

b)

B. vật nổi lên

c)

C. vật lơ lửng trong chất lỏng

d)

D. không xác định

92.

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng

a)

trọng lượng của vật

b)

trọng lượng của chất lỏng

c)

trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng

d)

trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

93.

Khi ôm một tảng đá trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì

a)

A. Khối lượng của nước thay đổi

b)

B. Khối lượng của tảng đá thay đổi

c)

C. Lực đẩy của tảng đá

d)

D. Lực đẩy của nước

94.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

A. Lực đẩy Archimedes

b)

B. Lực đẩy Archimedes và lực ma sát

c)

C. Trọng lực

d)

D. Lực đẩy Archimedes và trọng lực

95.

Móc 1 vật nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Khi nhúng chìm vật nặng đó vào trong nước thì số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

A.Tăng lên

b)

B. Giảm đi

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Chỉ số 0

96.

Một vật 50kg đang nổi trên mặt nước thì chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes có độ lớn:

a)

A. lớn hơn 500N

b)

B. bằng 500N

c)

C. nhỏ hơn 500N

d)

D. Không đủ dữ liệu để xác định

97.

Chiều của lực đẩy Archimedes là gì?

a)

Chiều từ dưới lên

b)

Chiều từ trên xuống

c)

Chiều từ trái sang phải

d)

Chiều từ phải sang trái

98.

Phương của lực đẩy Archimedes là gì?

a)

Phương thẳng đứng

b)

Phương nằm ngang

c)

Mọi phương

d)

Không xác định

99.

Một vật ở trong lỏng chất lỏng, chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes lớn hơn trọng lực, vật sẽ (a)  

100.

Khi ôm một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

a)

khối lượng của tảng đá thay đổi

b)

khối lượng của nước thay đổi

c)

lực đẩy của nước

d)

lực đẩy của tảng đá