wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HKI MÔN CÔNG NGHỆ 7

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của trồng trọt ở Việt Nam là:

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi; nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến và xuất khẩu

c)

Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người và cho xuất khẩu; tạo việc làm cho người lao động

d)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi; nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến và xuất khẩu; tạo việc làm cho người lao động.

2.

Em hãy xác định khái niệm “Nhà nuôi cấy mô”:

a)

Làm việc liên quan đến cây trồng như nghiên cứu giống cây trồng, kỹ thuật canh tác

b)

Là làm việc liên quan đến nhân giống cây trồng

c)

Là người làm việc liên quan đến nhân giống cây trồng như nghiên cứu mô tế bào

d)

Là người làm việc liên quan đến bảo vệ cây trồng như nghiên cứu cách phòng trừ sâu bệnh

3.

Cây trồng phổ biến ở Việt Nam được phân thành mấy nhóm:

a)

Nhóm cây lương thực, cây rau, đồ các loại, cây công nghiệp, hoa và cây cảnh

b)

Nhóm cây lương thực, lấy củ, cây ăn quả, cây rau, đồ các loại, cây công nghiệp, hoa và cây cảnh

c)

Nhóm cây lương thực, lấy củ, cây ăn quả, cây rau, đồ các loại, , hoa và cây cảnh

d)

Nhóm cây lương thực, lấy củ, cây ăn quả, cây rau, đồ các loại, cây công nghiệp

4.

Phương thức độc canh có thể:

a)

Làm giảm độ phì nhiêu của đất

b)

Giúp tận dụng diện tích đất

c)

Giúp giảm sâu bệnh hại

d)

Làm tăng độ phì nhiêu của đất

5.

Phương thức trồng trọt độc canh là:

a)

A. Chỉ trồng một loại cây duy nhất

b)

B. Canh tác hai hay nhiều loại cây trồng trên cùng diện tích, cùng lúc hay cách thời gian không dài

c)

C. Gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng diện tích

d)

D. Tăng số vụ gieo trồng trên một diện tích đất trồng trong một năm

6.

Phương thức trồng trọt luân canh là:

a)

Chỉ trồng một loại cây duy nhất

b)

Canh tác hai hay nhiều loại cây trồng trên cùng diện tích, cùng lúc hay cách thời gian không dài

c)

Gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng diện tích

d)

Tăng số vụ gieo trồng trên một diện tích đất trồng trong một năm

7.

Đâu là nhóm cây trồng thuộc nhóm cây công nghiệp?

a)

Cây cao su, cây mai, cây cà phê

b)

Cây xoài, cây lúa, cây thanh long

c)

Cây chè, cà phê, hồ tiêu

d)

Cây khoai lang, cây cam, cây rau muống

8.

Đâu là đặc điểm cơ bản của trồng trọt công nghệ cao?

a)

Hình thành được vùng chuyên canh cây trồng

b)

Ứng dụng các quy trình canh tác lâu đời

c)

Ứng dụng các thiết bị, quy trình quản lí tự động hóa

d)

Dùng các giống cây trồng có năng suất, chất lượng thấp

9.

Bước đầu tiên của quá trình chuẩn bị đất trồng là gì?

a)

Xác định diện tích đất trồng

b)

Vệ sinh đất trồng

c)

Làm đất và cải tạo đất

d)

Bón phân lót

10.

Quy trình nào sau đây thể hiện các bước trong quy trình trồng trọt?

a)

Chuẩn bị đất → chuẩn bị giống → chăm sóc → gieo trồng → thu hoạch.

b)

Chuẩn bị giống → chuẩn bị đất → chăm sóc → gieo trồng → thu hoạch.

c)

Chuẩn bị đất → chuẩn bị giống → gieo trồng → chăm sóc → thu hoạch.

d)

Chuẩn bị giống → chuẩn bị đất → gieo trồng → chăm sóc → thu hoạch.

11.

Giâm cành là phương pháp:

a)

Nuôi cấy mô

b)

Nhân giống vô tính được sử dụng một đoạn cành tách từ cây mẹ và trồng vào giá thể

c)

Nhân giống hữu tính được sử dụng một đoạn cành tách từ cây mẹ và trồng vào giá thể

d)

Nhân giống vô tính và hữu tính

12.

Em hãy cho biết, có cách cắm cành giâm nào?

a)

Cắm thẳng, cắm nghiêng

b)

Cắm nghiêng một góc so với mặt giá thể

c)

Giâm cành nằm ngang mặt giá thể

d)

Cắm thẳng, cắm nghiêng một góc so với mặt giá thể và giâm cành nằm ngang mặt giá thể

13.

“Tưới cành giâm” là công việc thuộc bước nào trong quy trình chung của giâm cành:

a)

Chuẩn bị giá thể giâm cành

b)

Giâm cành vào giá thể

c)

Chuẩn bị cành giâm

d)

Chăm sóc cành giâm

14.

Đoạn cành cắt từ thân cây mẹ cần có yêu cầu gì?

a)

Cành càng non càng tốt

b)

Cành già khoẻ, không mang mầm bệnh

c)

Cành không quá non, không quá già

d)

Cành khoẻ, không mang mầm bệnh, không quá non, không quá già.

15.

Trong kĩ thuật giâm cành, việc tỉa bớt lá của đoạn cành giâm nhằm mục đích gì?

a)

Giúp cây tăng khả năng hô hấp

b)

Kích thích cành giâm nhanh ra trái

c)

Kích thích cành giâm nhanh ra hoa

d)

Giảm sự thoát hơi nước của cành giâm

16.

Gieo hạt giống rau cải xanh cần ngâm hạt theo tỉ lệ sôi: lạnh là bao nhiêu?

a)

1 sôi : 2 lạnh

b)

2 sôi : 3 lạnh

c)

3 sôi : 2 lạnh

d)

2 sôi : 1 lạnh

17.

Cây cải xanh cho thu hoạch sau thời gian bao lâu?

a)

20 ngày

b)

30 ngày

c)

30 – 40 ngày

d)

50 ngày

18.

Rừng có vai trò gì?

a)

Bảo vệ môi trường, làm sạch không khí

b)

Phục vụ đời sống, sản xuất, chăn nuôi

c)

Phục vụ nghiên cứu khoa học, phòng hộ

d)

Bảo vệ môi trường, phòng hộ, phục vụ đời sống, sản xuất, nghiên cứu khoa học

19.

Hình ảnh bên cạnh thể hiện vai trò nào của rừng?

a)

Quang hợp cây xanh

b)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất

c)

Phục vụ nghiên cứu khoa học

d)

Rừng ven biển chắn gió, chống cát di động ven biển

20.

Hình ảnh bên cạnh thể hiện vai trò nào của rừng?

a)

Quang hợp cây xanh, giúp không khí trong lành và góp phần điều hoà khí hậu

b)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất

c)

Phục vụ nghiên cứu khoa học

d)

Rừng ven biển chắn gió, chống cát di động ven biển

21.

Dựa vào mục đích sử dụng chủ yếu, người ta chia rừng thành những loại nào?

a)

Rừng tự nhiên, rừng nguyên sinh

b)

Rừng tự nhiên, rừng nguyên sinh, rừng trồng

c)

Rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

d)

Rừng tự nhiên, rừng nguyên sinh, rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

22.

Chức năng của rừng đặc dụng là gì?

a)

Để khai thác gỗ và các lâm sản ngoài gỗ

b)

Để bảo tồn nguồn gen sinh vật rừng, rừng nguyên sinh, nghiên cứu khoa học, bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa.

c)

Bảo vệ nguồn nước, đất, chống xói mòn, sa mạc hóa, hạn chế lũ lụt.

d)

Bảo vệ độ phì nhiêu của đất, hạn chế các hiện tượng xói mòn, lũ lụt, sạt lở đất.

23.

Chức năng của rừng sản xuất là gì?

a)

Để khai thác gỗ và các lâm sản ngoài gỗ

b)

Để bảo tồn nguồn gen sinh vật rừng, rừng nguyên sinh, nghiên cứu khoa học, bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa.

c)

Bảo vệ nguồn nước, đất, chống xói mòn, sa mạc hóa, hạn chế lũ lụt.

d)

Bảo vệ độ phì nhiêu của đất, hạn chế các hiện tượng xói mòn, lũ lụt, sạt lở đất.

24.

Rừng nào sau đây được phân loại theo nguồn gốc hình thành?

a)

Rừng tự nhiên

b)

Rừng tràm

c)

Rừng giàu

d)

Rừng núi đất

25.

Rừng nào sau đây được phân loại theo loài cây?

a)

Rừng tự nhiên

b)

Rừng dừa

c)

Rừng giàu

d)

Rừng núi đất

26.

Rừng nào sau đây được phân loại theo trữ lượng?

a)

Rừng tự nhiên

b)

Rừng tràm

c)

Rừng giàu

d)

Rừng núi đất

27.

Rừng nào sau đây được phân loại theo điều kiện lập địa?

a)

Rừng tự nhiên

b)

Rừng dừa

c)

Rừng giàu

d)

Rừng ngập mặn

28.

Thời vụ trồng rừng chính ở miền Bắc:

a)

Mùa xuân

b)

Mùa thu

c)

Mùa đông

d)

Mùa xuân và mùa thu

29.

Thời vụ trồng rừng chính ở miền Trung và miền Nam:

a)

Mùa mưa

b)

Mùa thu

c)

Mùa nắng

d)

Mùa xuân

30.

Thứ tự đúng của quy trình trồng cây con có bầu đất là:

a)

A. Tạo lỗ trong hố đất → Rạch bầu bỏ vỏ bầu → Đặt bầu cây con vào hố → Lấp và nén đất lần 1 → Lấp và nén đất lần 2 → Vun gốc.

b)

B. Tạo lỗ trong hố đất → Đặt bầu cây con vào hố → Lấp đất kín gốc cây → Nén đất → Vun gốc.

c)

C. Tạo lỗ trong hố đất → Nén đất → Lấp đất kín gốc cây → Đặt bầu cây con vào hố → Vun gốc.

d)

D. Tạo lỗ trong hố đất → Lấp đất kín gốc cây → Đặt bầu cây con vào hố → Nén đất → Vun gốc.

31.

Trong quy trình trồng rừng bằng cây con rễ trần không có bước nào sau đây?

a)

Rạch bầu bỏ vỏ bầu.

b)

Đặt cây vào hố.

c)

Đào hố trồng cây.

d)

Lấp đất kín gốc cây.

32.

Việc chăm sóc rừng được thực hiện với các công việc sau:

a)

Làm cỏ; xới đất, vun gốc; phát quang; tỉa và dặm; bón phân; làm rào bảo vệ

b)

Làm cỏ; xới đất, vun gốc; phát quang; thu hoạch, bón phân; làm rào bảo vệ

c)

Làm cỏ; xới đất, vun gốc; phát quang; bón phân; làm rào bảo vệ

d)

Làm cỏ; xới đất, vun gốc; trừ sâu bệnh; bón phân; làm rào bảo vệ

33.

Trồng cây con rễ trần hay được áp dụng ở những vùng đất:

a)

Cây phục hồi chậm.

b)

Đất tốt và ẩm.

c)

Đất tốt và khô.

d)

Đất xấu và ẩm.

34.

Trồng cây con có bầu đất hay được áp dụng ở những vùng đất:

a)

Cây phục hồi chậm.

b)

Đất tốt và ẩm.

c)

Đất tốt và khô.

d)

Đất xấu, đồi núi trọc.

35.

Một trong các công việc chăm sóc rừng là:

a)

Làm hàng rào bảo vệ.

b)

Đốt nương làm rẫy.

c)

Chăn thả gia súc.

d)

Phòng chống cháy rừng.

36.

Việc bón phân định kì trong quá trình chăm sóc rừng có tác dụng nào sau đây?

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây rừng.

b)

Hạn chế sự phát triển của sâu, bệnh hại.

c)

Kích thích sự phát triển của cỏ dại.

d)

Làm cho đất thoáng khí, tạo điều kiện cho rễ cây phát triển.

37.

Để bảo vệ rừng chúng ta không nên làm việc nào sau đây?

a)

Bảo vệ rừng đầu nguồn

b)

Tích cực trồng rừng

c)

Khai thác gỗ càng nhiều càng tốt.

d)

Chăm sóc rừng thường xuyên.

38.

Bảo vệ di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh là vai trò của loại rừng nào sau đây?

a)

Rừng phòng hộ.

b)

Rừng đặc dụng.

c)

Rừng sản xuất.

d)

Rừng đầu nguồn.

39.

Rừng ven biển có vai trò nào sau đây?

a)

Chống bão tuyết.

b)

Thu nhận khí carbon dioxide khi cây quang hợp.

c)

Hạn chế sạt lở ở vùng đầu nguồn.

d)

Chống cát di động ven biển.

40.

Loại rừng nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm rừng phân loại theo trữ lượng?

a)

Rừng giàu

b)

Rừng ngập nước

c)

Rừng nghèo

d)

Rừng rất giàu

41.

Câu 1: Vai trò của rừng là gì?

a)

Bảo vệ môi trường sống và điều hòa khí hậu

b)

Chỉ cung cấp gỗ cho con người

c)

Chỉ là nơi sinh sống của động vật hoang dã

d)

Không có vai trò gì quan trọng

42.

Câu 2: Đâu là những biện pháp bảo vệ rừng trong nước hiện nay?

a)

Trồng cây gây rừng, phòng cháy chữa cháy rừng, ngăn chặn chặt phá rừng, tuyên truyền bảo vệ rừng

b)

Chặt phá rừng để lấy đất canh tác, săn bắt động vật rừng, đốt rừng làm nương rẫy, khai thác gỗ trái phép

c)

Chỉ trồng cây công nghiệp, xây dựng nhà máy trong rừng, khai thác khoáng sản trong rừng, bỏ mặc rừng tự nhiên

d)

Phá rừng để xây dựng khu du lịch, sử dụng hóa chất độc hại trong rừng, săn bắt động vật quý hiếm, không tuần tra bảo vệ rừng

43.

Gia đình An muốn trồng vườn cao su, nhưng đất vườn nhà bạn An phần lớn là đất dốc, nhiều đá. Vậy với đặc điểm đất như trên thì nên chọn hình thức trồng cây con có bầu đất hay cây con rễ trần?

a)

Chọn hình thức trồng cây con có bầu đất. Với cây con có bầu đất khi bứng cây con và di chuyển thì bộ rễ ít bị tổn thương đồng thời trong bầu đất có sẵn phân bón nên khi trồng cây con có bầu đất tỉ lệ sống sẽ cao hơn.

b)

Chọn hình thức trồng cây con rễ trần vì dễ vận chuyển và tiết kiệm chi phí hơn.

c)

Chọn hình thức trồng cây con rễ trần vì cây sẽ phát triển nhanh hơn trên đất dốc, nhiều đá.

d)

Chọn hình thức trồng cây con rễ trần vì không cần bón phân khi trồng.

44.

Đáp án của câu 1 là gì?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

45.

Đáp án của câu 2 là gì?

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

46.

Đáp án của câu 3 là gì?

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

47.

Đáp án của câu 4 là gì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Đáp án của câu 5 là gì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Đáp án của câu 6 là gì?

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

50.

Đáp án của câu 7 là gì?

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

51.

Đáp án của câu 8 là gì?

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

52.

Đáp án của câu 9 là gì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Đáp án của câu 10 là gì?

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

54.

Đáp án của câu 11 là gì?

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

55.

Đáp án của câu 12 là gì?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

56.

Đáp án của câu 13 là gì?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

57.

Đáp án của câu 14 là gì?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

58.

Đáp án của câu 15 là gì?

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

59.

Đáp án của câu 16 là gì?

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

60.

Đáp án của câu 17 là gì?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

61.

Đáp án của câu 18 là gì?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

62.

Đáp án của câu 19 là gì?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

63.

Đáp án của câu 20 là gì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Đáp án của câu 21 là gì?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

65.

Đáp án của câu 22 là gì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Đáp án của câu 23 là gì?

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

67.

Đáp án của câu 24 là gì?

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

68.

Đáp án của câu 25 là gì?

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

69.

Đáp án của câu 26 là gì?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

70.

Đáp án của câu 27 là gì?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

71.

Đáp án của câu 28 là gì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Đáp án của câu 29 là gì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Đáp án của câu 30 là gì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Đáp án của câu 31 là gì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Đáp án của câu 32 là gì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Đáp án của câu 33 là gì?

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

77.

Đáp án của câu 34 là gì?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

78.

Đáp án của câu 35 là gì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Đáp án của câu 36 là gì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Đáp án của câu 37 là gì?

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

81.

Đáp án của câu 38 là gì?

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

82.

Đáp án của câu 39 là gì?

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

83.

Đáp án của câu 40 là gì?

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D