wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

De cương KHTN 7 HK2 vật lý 2023-2024

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao ta nhìn thấy một vật

a)

Vì ta mở mắt hướng về phía vật

b)

Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật

c)

Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

d)

Vì vật được chiếu sáng

2.

Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng

a)

Mặt trời

b)

Núi lửa đang cháy

c)

Bóng đèn đang sáng

d)

Mặt trăng

3.

Ta không nhìn thấy được một vật là vì

a)

Vật đó không tự phát ra ánh sáng

b)

Vật đó có phát ra ánh sáng nhưng bị vật cản che khuất làm cho những ánh sáng từ vật đó không thể truyền đến mắt ta

c)

Vì mắt ta không nhận được ánh sáng

d)

Các câu trên đều đúng

4.

Vật nào dưới đây không phải là vật sáng

a)

Ngọn nến đang cháy

b)

Mảnh giấy trắng đặt dưới ánh nắng mặt trời

c)

Mảnh giấy đen đặt dưới anh nắng mặt trời

d)

Mặt trời

5.

Trường hợp nào dưới đây ta không nhận biết được miếng bìa màu đen

a)

Dán miếng bìa đen lên một tờ giấy xanh rồi đặt dưới ánh đèn điện

b)

Dán miếng bìa đen lên một tờ giấy trắng rồi đặt trong phòng tối

c)

Đặt miếng bìa đen trước một ngọn nến đang cháy

d)

Đặt miếng bìa đen ra ngoài trời nắng

6.

Ta nhìn thấy quyển sách màu đỏ vì

a)

Bản thân quyển sách có màu đỏ

b)

Quyển sách là một vật sáng

c)

Quyển sách là một nguồn sáng

d)

Có ánh sáng đỏ từ quyển sách truyền đến mắt ta

7.

Ban ngày trời nắng dùng một gương phẳng hứng ánh sáng mặt trời rồi xoay gương chiếu ánh nắng qua cửa sổ vào trong phòng gương đó có phải là nguồn sáng không? tại sao?

a)

Là nguồn sáng vì có ánh sáng từ gương chiếu vào phòng

b)

Là nguồn sáng vì gương hắt ánh sáng mặt trời chiếu vào phòng

c)

Không phải là nguồn sáng vì gương chị chiếu ánh sáng theo một hướng

d)

Không phải là ngủ sáng bị gương không tự phát ra ánh sáng

8.

Ta có thể nhìn thấy một vật khi nào?

a)

Khi vật đó ở trước mắt

b)

Khi vật đó phát ra ánh sáng

c)

Khi có ánh sáng truyền từ vật tới mắt

d)

Khi có đầy đủ 3 yếu tố trên

9.

Khi nào ta không nhìn thấy một vật

a)

Vật đó không tự phát ra ánh sáng

b)

Ánh sáng từ vật đó không truyền đến mắt ta

c)

Ánh sáng từ mắt không truyền đến vật

d)

Vật đó là nguồn sáng

10.

Nguồn sáng là

a)

Các vật tự nó phát ra ánh sáng

b)

Các vật được kích thích phát ra ánh sáng

c)

Các vật hát lại ánh sáng chiếu vào nó

d)

Các vật màu đen

11.

Chỉ ra vật nào không phải là nguồn sáng

a)

Ngọn nến đang cháy

b)

Vỏ chai thủy tinh chói dưới ánh nắng

c)

Mặt trời

d)

Đèn ống đèn sáng

12.

Trong số các vật sau đây mà em nhìn thấy trong lớp học vật nào không phải là nguồn sáng

a)

Sách vở trên bàn

b)

Cửa sổ đang mở

c)

Khẩu hiệu treo trên tường

d)

Tất cả các vật trên

13.

Chọn phát biểu đúng nhất vật sáng là

a)

Nguồn sáng

b)

Những vật hắt lại ánh sáng

c)

Nguồn sáng và những vật màu đen

d)

Nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng

14.

Chúng ta không nhìn thấy các vật trong tủ khi đóng kín là do

a)

Các vật không phát ra ánh sáng

b)

Ánh sáng từ vật không truyền đi

c)

Vật không hắt lại ánh sáng vì tủ chè chắn

d)

Khi đóng kín các vật không sáng

15.

Khi đọc sách người ta thường ngồi nơi có ánh sáng thích hợp bởi vì

a)

Ánh sáng quá mạnh gây cảm giác chói là mỏi mắt

b)

Ánh sáng yếu gây căng thẳng cho mắt

c)

Ánh sáng thích hợp làm mắt ta không căng thẳng

d)

Các nhận định trên đều đúng

16.

Vật đen là

a)

Vật tự nó phát ra ánh sáng

b)

Vật hắt lại ánh sáng chiếu tới nó

c)

Vật không tự nó phát ra ánh sáng cũng như hắt lại ánh sáng chiếu tới nó

d)

Vật tự nó phát ra ánh sáng và hắt lại ánh sáng chiếu tới nó

17.

Hãy chỉ ra ý kiến đúng

a)

Ta nhìn thấy cái bàn gỗ vì nó là nguồn sáng

b)

Ta nhìn thấy cái bàn gỗ vì trong phòng có đèn

c)

Ta nhìn thấy cái bàn gỗ vì nó là vật có khả năng hắt lại ánh sáng chiếu vào

d)

Bàn được chiếu sáng rồi ánh sáng từ bàn hắt lại và truyền tới mắt nên ta nhìn thấy bàn

18.

Chiếu một chùm ánh sáng hẹp vào một mặt tấm gỗ phẳng hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra

a)

Ánh sáng truyền qua tấm gỗ

b)

Ánh sáng đi vòng qua tấm gỗ theo đường cong

c)

Anh sáng đi vòng qua tấm gỗ theo đường gấp khúc

d)

Ánh sáng không truyền qua được tấm gỗ

19.

Chùm sáng ………gồm các tia sáng ………….trên đường truyền của chúng chọn các cụm từ cho sau đây điền vào chỗ trống của câu trên theo thứ tự cho đầy đủ

a)

Phân kỳ , giao nhau

b)

Hội tụ, Loe rộng ra

c)

Phân kỳ, loe rộng ra

d)

Song song, giao nhau

20.

Chọn một phát biểu không đúng về đường truyền của tia sáng

a)

Trong môi trường trong suốt nhưng không đồng tính Ánh sáng không truyền theo đường thẳng

b)

Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

c)

Trong môi trường đồng tính nhưng không trong suốt ánh sáng không truyền theo đường thẳng

d)

Trong môi trường trong suốt nhưng không đồng tính ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng

21.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Ánh sáng truyền đi theo một đường thẳng

b)

Chùm sáng hội tụ là chùm trong đó các di sản xuất phát từ cùng một điểm

c)

Chùm sáng sau khi hội tụ sẽ trở thành chùm sáng phân kỳ

d)

Người ta quy ước biểu diễn đường truyền của ánh sáng bằng một đường thẳng

22.

Chùm sáng do dây tóc đèn pin đèn đang bật sáng phát ra có tính chất nào sau đây

a)

Song song

b)

Phân kỳ

c)

Hội tụ

d)

Đầu tiên hội tụ sau đó phân kỳ

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về định luật truyền thẳng ánh sáng

a)

Trong một môi trường trong suốt và không đổi ánh sáng truyền đi theo đường gấp khúc

b)

Trong một môi trường trong suốt và thay đổi ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

c)

Trong một môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

d)

Trong một môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường gấp khúc

24.

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng

a)

Chùm sáng

b)

Hạt sáng

c)

Bó sáng

d)

Tia sáng

25.

Chùm tia song song là chùm tia gồm

a)

Các tia sáng không giao nhau

b)

Các tia sáng gặp nhau ở vô cực

c)

Các tia sáng hội tụ

d)

Các tia phân kỳ

26.

Chùm sáng phân kỳ gồm các tia sáng …………. trên đường truyền của chúng

a)

Giao nhau

b)

Không giao nhau

c)

Loe rộng ra

d)

Bất kỳ

27.

Chọn phương án sai trong các câu sau

a)

Trong không khí ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

b)

Trong nước ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

c)

Ánh sáng truyền từ không khí vào nước luôn truyền đi theo đường thẳng

d)

Trong thủy tinh ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

28.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Chùm tia phân kỳ là chùm sáng phát ra từ nguồn điểm trong đó các tia giao nhau tại một điểm

b)

Chùm tia hội tụ là chùm sáng mà trong đó các tia sáng không giao nhau

c)

Đèn pin , mặt trời phát ra chùm tia song song

d)

Chùm tia song song là chùm gồm các tia loe rộng ra

29.

Trong những trường hợp sau trường hợp nào ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

a)

Ánh sáng truyền từ mặt trời đến trái đất

b)

Ánh sáng từ bóng đèn truyền đến mắt ta

c)

Ánh sáng truyền từ không khí vào chậu nước

d)

Ánh sáng truyền từ mặt trời đến trái đất và ánh sáng từ bóng đèn truyền đến mắt ta

30.

Trong những trường hợp sau trường hợp nào ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

a)

Ánh sáng truyền từ con cá dưới bể tới mắt người ở trong không khí

b)

Ánh sáng từ bóng đèn truyền đến mắt ta

c)

Ánh sáng truyền từ không khí vào chậu nước

d)

Ánh sáng truyền từ cốc thủy tinh ra không khí

31.

Sự phản xạ âm có thể gây ảnh hưởng cho người nghe. Vì vậy, trong phòng hòa nhạc, trong nhà hát người ta thường làm tường có đặc điểm

a)

sần sùi để giảm tiếng vang.

b)

sần sùi đê tăng tiếng vang

c)

phẳng và nhẵn để giảm tiếng vang

d)

phẳng và nhẵn để tăng tiếng vang.

32.

Khi em nghe được tiếng nói của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có nghĩa là

a)

trong hang động có mối nguy hiểm.

b)

có người ở trong hang cũng đang nói to.

c)

tiếng nói của em gặp vật cần bị phản xạ và lặp lại

d)

sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh

33.

Trong phòng nhỏ, thông thường ta không nghe thấy tiếng vang bởi vì

a)

hầu như không có âm phản xạ

b)

tường hấp thụ toàn bộ âm truyền tới nó

c)

độ to của âm phản xạ quá bé so với âm truyền trực tiếp, tai ta không phân biệt được

d)

âm phản xạ tới tai cùng một lúc với âm truyền trực tiếp.

34.

Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng là

a)

hình của một vật quan sát được trong gương

b)

hình của một vật quan sát được sau gương

c)

hình của một vật quan sát được trên màn

d)

hình của một vật quan sát được trên màn qua gương

35.

Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng

a)

vuông góc với tia tới

b)

tạo bởi tia tới và mặt gương

c)

tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới.

d)

tạo bởi tia phản xạ và mạt gương.

36.

Góc tới là góc tạo bởi

a)

tia sáng tới và tia phản xạ

b)

tia sáng tới và mặt gương.

c)

tia sáng tới và pháp tuyến

d)

tia phản xạ và pháp tuyến.

37.

Vị trí của pháp tuyên tại điểm tới đối với gương phẳng là đường thẳng

a)

vuông góc với mặt phẳng gương

b)

ở phía bên trái so với tia tới

c)

trùng với mặt phẳng gương tại điểm tới.

d)

ở phía phải so với tia tới.

38.

Chiếu một tia sáng lên mặt gương ta thu được một tia phản xạ tạo với mặt gương một góc 30°. Góc hợp bởi tia tới và tia phản xạ bằng bao nhiêu độ?

a)

90°

b)

30°

c)

60°

d)

120°

39.

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất là

a)

ảnh ảo, bằng vật.

b)

ảnh ảo, nhỏ hơn vật

c)

ảnh thật, bằng vật

d)

ảnh ảo, lớn hơn vật

40.

Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng có độ lớn như thế nào với vật ?

a)

Bằng vật

b)

Lớn hơn vật

c)

Nhỏ hơn vật

d)

Có thế lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

41.

Chọn câu sai. Ảnh của một vật qua một gương phẳng có tính chất

a)

khoảng cách từ ảnh đến gương bằng khoảng cách từ vật đến ảnh.

b)

độ cao của ảnh bằng dộ cao của vật

c)

kích thước của ảnh bằng kích thước của vật

d)

ảnh và vật có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với nhau.

42.

Trong bệnh viện, các bác sĩ phẫu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bênh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Dùng kéo

b)

Dùng nam châm

c)

Dùng kìm

d)

Dùng panh

43.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

Khi hai cực Nam để gần nhau.

b)

Khi hai cực Bắc để gần nhau

c)

Khi để hai cực khác tên gần nhau

d)

Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau

44.

Mỗi thanh nam châm vĩnh cửu thường có

a)

Một cực Bắc Nam

b)

hai cực: cực Bắc (N) và cực Nam (S)

c)

hai cực: cực Bắc (N) và cực Nam (N)

d)

hai cực: cực Bắc (S) và cực Nam (N).

45.

Có một số thanh kim loại làm bằng đồng và một số thanh làm bằng sắt mạ đồng. Chúng ta

có thể sử dụng cách nào dưới đây để phân loại chúng?

a)

Đưa nam châm lại gần các thanh kim loại, nam châm sẽ hút thanh bằng sắt mạ đồng và không hút thanh bằng đồng.

b)

Treo các thanh kim loại lên sợi dây mảnh, thanh bằng sắt mạ đồng khi cân bằng sẽ chỉ hướng Bắc Nam, thanh bằng đồng sẽ chỉ hướng bất kì

c)

Cọ xát các thanh vào mảnh vải khô, thanh bằng sắt mạ đồng sau khi cọ xát sẽ hút được các vụn giấy.

d)

Đưa miếng nhựa đưa lại gần các thanh kim loại, miếng nhựa sẽ hút thanh bằng sắt mạ đồng và không hút thanh bằng đồng

46.

Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại

a)

từ trường.

b)

trọng trường

c)

điện trường.

d)

điện từ trường.

47.

Có hai thanh kim loại luôn hút nhau bất kể đưa đầu nào của chúng lại gần nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Hai thanh kim loại đều là sắt.

b)

Hai thanh kim loại đều là nam châm.

c)

Một thanh là sắt và một thanh là nam châm.

d)

Hai thanh kim loại đều là đồng

48.

Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy làm hai nửa bằng nhau. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Hai nửa đều mất hết từ tính.

b)

Mỗi nửa tạo thành nam châm mới có hai cực từ cùng tên ở hai đầu.

c)

Mỗi nửa tạo thành nam châm mới chi có một cực ở một đầu.

d)

Mỗi nửa tạo thành nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu.

49.

Cách làm nào dưới đây giúp ta thu được hình ảnh của từ phổ?

a)

Rải cát lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.

b)

Rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm và gõ nhẹ.

c)

Dùng kim nam châm xếp lên trên một tấm nhựa đặt trong từ trường của nam châm.

d)

Đặt thanh nam châm gần bức tường và rọi đèn vào thanh nam châm.

50.

Từ phổ là

a)

hình ảnh của các đường mạt sắt trong từ trường của nam châm.

b)

hình ảnh của các kim nam châm đặt gần một nam châm thẳng.

c)

hình ânh của các hạt cát đặt trong từ trường của nam châm.

d)

hình ảnh của các hạt bụi đặt trong từ trường của nam châm.

51.

Vì sao có thể nói Trái Đất là một thanh nam châm khổng lồ?

a)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó

b)

Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt thép mạnh hơn các vật làm bằng vật liệu khác

c)

Vì không gian xung quanh Trái Đất tồn tại từ trường

d)

Vì trên bề mặt Trái Đất có nhiều mỏ đá nam châm

52.

Từ trường Trái Đất mạnh nhất ở

a)

vùng xích đạo

b)

vùng địa cực.

c)

vùng đại dương

d)

vùng có nhiều quặng sắt.

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Nam địa lí.

b)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lí.

c)

Cực Nam địa từ trùng với cực Nam địa lí.

d)

Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.

54.

Bề mặt nào dưới đây không thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng?

a)

Mặt vải thô

b)

Nền đá hoa.

c)

Giấy bạc.

d)

Mặt bản thủy tinh.

55.

Trong các vật sau đây, vật nào có thể được coi là một gương phẳng?

a)

Mặt phẳng của tờ giấy

b)

Mặt nước đang gợn sóng

c)

Mặt phẳng của một tâm kim loại nhẵn bóng

d)

Mặt đất

56.

Phản xạ khuếch tán là gi?

a)

Là hiện tượng các tia sáng song song truyền đến bề mặt nhẵn bị phản xạ theo một hướng

b)

Là hiện tượng các tia sáng song song truyền đến bề mặt không nhẵn bị phản xạ theo mọi hướng

c)

Là hiện tượng các tĩa sáng hội tụ truyền đến bề mặt không nhẵn bị phản xạ theo mọi hướng

d)

Là hiện tượng các tia sáng phân kỳ truyền đến bề mặt nhẫn bị phản xạ theo một hướng.

57.

Phản xạ ánh sáng là hiện tượng

a)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn bóng

b)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề cong và nhám.

c)

ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thắng khi gặp bề mặt nhẵn bóng.

d)

ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thăng khi gặp bề cong và nhám.

58.

Góc phản xạ là góc hợp bởi:

a)

Tia phản xạ và mặt gương

b)

Tia phản xạ và pháp tuyến của gương tại điểm tới

c)

Tia tới và pháp tuyến

d)

Tia tới và mặt gương

59.

Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ khuếch tán?

a)

Ánh sáng chiếu tới mặt gương.

b)

Ánh sáng chiếu tới mặt nước.

c)

Ánh sáng chiếu tới bề mặt kim loại sáng bóng.

d)

Ánh sáng chiếu tới tấm thảm len

60.

Ảnh của vật qua gương phẳng có đặc điểm gi?

a)

Là ảnh ảo, không hứng được trên màn

b)

Là ảnh thật, hứng được trên màn.

c)

Là ảnh ảo, hứng được trên màn

d)

Là ảnh thật, không hứng được trên màn

61.

Có mấy cách dựng ảnh của một vật qua gương phẳng?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

62.

Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, tính chất nào dưới đây là đúng?

a)

Hứng được trên màn và lớn bằng vật

b)

Không hứng được trên màn và bé hơn vật.

c)

Không hứng được trên màn và lớn bằng vật.

d)

Hứng được trên màn và lớn hơn vật.

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói với ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng?

a)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng luôn lớn hơn vật.

b)

Nếu đặt màn hứng ảnh ở vị trí thích hợp, ta có thể hứng được ảnh của vật tạo bởi gương phẳng.

c)

Ảnh của một vật qua gương phẳng có thể nhỏ hơn vật, tùy thuộc vào vị trí của vật trước gương.

d)

Ảnh của một vật qua gương phăng là ảnh ảo, không hứng được trên màn, có kích thước băng vật.

64.

Khi dứng trước gương soi, nêu ta giơ tay phải lên thì ảnh của minh trong gương lại giơ tay trái lên. Tại sao lại như vậy?

a)

Vì ảnh của vật qua gương cùng chiều vật

b)

Vì ảnh và vật có kích thước bằng nhau.

c)

Vì ảnh và vật đối xứng với nhau qua gương

d)

Vi ảnh và vật không thể giống nhau về hình dạng và kích thước.

65.

Hình dưới đây vẽ ảnh của mũi tên AB qua gương phẳng theo cách nào?

a)

Dựa vào định luật khúc xạ ánh sáng

b)

Dựa vào định luật phản xạ ánh sáng

c)

Dựa vào tính chất ảnh của vật qua gương phẳng

d)

Dựa vào tính chất ảnh của vật qua kính

66.

Vật liệu bị nam châm hút được gọi là gì?

a)

La bàn

b)

Nam châm

c)

Kim nam châm

d)

Vật liệu từ

67.

Khi ở vị trí cân bằng, kim nam châm luôn chỉ hướng:

a)

Đông - Bắc

b)

Bắc - Nam

c)

Tây - Nam

d)

Đông - Nam

68.

Nam châm hút mạnh nhất ở vị trí nảo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

cả 2 và 3

69.

Nam chân có thể hút vật nào dưới đây?

a)

Nhựa

b)

Đồng

c)

Gỗ

d)

Thép

70.

Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 30o. Góc phản xạ bằng:

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

15°

71.

Một người đứng trước gương phẳng để soi. Khoảng cách từ người này đến bề mặt gương là 50 cm. Khoảng cách từ ảnh của người này đến gương là

a)

50 cm

b)

25 cm

c)

100 cm.

d)

15 cm.

72.

Một người đứng trước gương phẳng và tiến lại gần gương thêm 10 cm, khoảng cách giữa người này và ảnh tạo bởi gương

a)

tăng thêm 10 cm.

b)

giảm đi 10 cm

c)

tăng thêm 20 cm.

d)

giảm đi 20 cm.

73.

Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là gì?

a)

Lực điện.

b)

Lực hấp dẫn.

c)

Lực ma sát.

d)

Lực từ.

74.

Ở bên ngoài thanh nam châm, đường sức từ là

a)

những đường thẳng đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.

b)

những đường thẳng đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm.

c)

những đường cong đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.

d)

những đường cong đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm.

75.

Từ trường tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh điện tích đứng yên.

b)

Xung quanh dây dẫn mang dòng điện

c)

Xung quanh nam châm.

d)

Xung quanh dây dẫn mang dòng điện và Xung quanh nam châm.

76.

Dưới đây là hình ảnh về

a)

Từ trường.

b)

Đường sức từ.

c)

Từ phổ.

d)

Cả từ trường và đường sức từ

77.

Chọn đáp án sai.

a)

Từ phổ cho ta hình ảnh trực quan về từ trường.

b)

Đường sức từ chính là hình ảnh cụ thể của từ trường.

c)

Vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp mau thì từ trường ở đó yếu.

d)

Cả A và B đều sai.

78.

Ở bên ngoài thanh nam châm, đường sức từ là

a)

những đường thẳng đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.

b)

những đường thẳng đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm.

c)

những đường cong đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.

d)

những đường cong đi ra từ cực Nam, đi vào ở cực Bắc của nam châm.

79.

La bàn là dụng cụ dùng để làm gì?

a)

Là dụng cụ để đo tốc độ

b)

Là dụng cụ để xác định độ lớn của lực

c)

Là dụng cụ để đo nhiệt độ

d)

Là dụng cụ để xác định hướng.

80.

Nam châm vĩnh cửu có mấy cực

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4