wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12 HK1

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có vị trí ở

a)

Bán cầu Nam

b)

Vùng ngoại chí tuyến

c)

Bán cầu bắc

d)

Vùng Nội chí tuyến

2.

Lãnh thổ nước ta có

a)

Nhiều đảo lớn nhỏ ven bờ

b)

Vùng đất rộng hơn vùng biển

c)

Vị trí nằm ở vùng xích đạo

d)

Hình dạng rất rộng và kéo dài

3.

Vị trí địa lý đã quy định đặc điểm cơ bản thiên nhiên của nước ta mang tính chất

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Cận xích đạo gió mùa

c)

Cận nhiệt đới gió mùa

d)

Ôn đới gió mùa

4.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

a)

Vùng đất, vùng biển, vùng trời

b)

Vùng đất, hải đảo, vùng trời

c)

Vùng thềm lục địa, vùng núi, vùng trời

d)

Vùng đất, hải đảo, vùng thềm lục địa ra

5.

Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở ra là

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Thềm lục địa

d)

Đặc quyền kinh tế

6.

Vào nửa đầu mùa đông gió mùa đông bắc ảnh hưởng đến miền Bắc nước ta có tính chất

a)

Lạnh khô

b)

Lạnh ẩm

c)

Khô nóng

d)

Nóng ẩm

7.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5 Hãy cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Trung Quốc cả trên đất liền và biển

a)

Quảng Ninh

b)

Cao Bằng

c)

Hà Giang

d)

Lạng Sơn

8.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 45 Hãy cho biết tỉnh nào sau đây có đường biên giới trên đất liền chung với hai nước Lào và Campuchia

a)

Quảng Ninh

b)

Lai Châu

c)

Điện Biên

d)

Kon Tum

9.

Do Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu bắc nên lãnh thổ nước ta có

a)

Hoạt động của gió mùa

b)

Tổng lượng mưa lớn

c)

Nền nhiệt độ cao

d)

Ảnh hưởng của biển

10.

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng Nội chí tuyến bán cầu bắc nên

a)

Sông ngòi dày đặc

b)

Địa hình đa dạng

c)

Có nhiều khoáng sản

d)

Tổng bức xạ lớn

11.

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Đông Bắc nước ta?

a)

Có nhiều dãy núi cao đồ sộ

b)

Thấp dần về phía Đông Bắc

c)

Hướng núi chính vòng cung

d)

Có nhiều cao nguyên bazan

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta ?

a)

Có nhiều cao nguyên

b)

Núi cao nhất cả nước

c)

Có hướng vòng cung

d)

Thấp và hẹp ngang

13.

Hướng chính của các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

Bắc -Nam

b)

Tây Bắc- Đông Nam

c)

Vòng cung

d)

Đông Bắc -Tây Nam

14.

Địa hình đồi núi Thấp chiếm phần lớn diện tích, địa hình chạy theo hướng vòng cung dọc theo thung lũng các sông là đặc điểm địa hình vùng núi nào

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

15.

Đồng Bằng ven biển của nước ta có đặc điểm

a)

Thấp và bằng phẳng

b)

Có nhiều đề điều và kênh rạch

c)

Hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

d)

Có Nhiều vùng trũng ngập nước rộng lớn

16.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 14 cho biết tỉnh nào sau đây cao hơn cả

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Pu đen đinh

c)

Pu sam sao

d)

Con voi

17.

Khu vực đồi núi địa hình của nước ta không phải là nơi có

a)

Địa hình dốc bị chia cắt mạnh

b)

Nhiều hẻm vực lắm sông suối

c)

Hạn hán ngập lụt thường xuyên

d)

Xói mòn và trượt lở đất nhiều

18.

Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta

a)

Tín phong bán cầu bắc

b)

Gió phơn Tây Nam

c)

Gió mùa Tây Nam

d)

Gió mùa Đông Bắc

19.

Khi vượt qua dãy Trường Sơn, tràn qua Đồng Bằng ven biển Trung Bộ, gió mùa Tây Nam trở nên

a)

Nóng và ẩm

b)

Lạnh và khô

c)

Khô và nóng

d)

Lạnh và khô

20.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9 cho biết địa điểm nào có nhiệt độ trung bình tăng 1 thấp nhất trong các địa điểm sau đây?

a)

Lũng Cú

b)

Hà Nội

c)

Huế

d)

Hà Tiên

21.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông Bến Hải đổ ra biển qua cửa nào sau đây?

a)

Cửa Danh

b)

Cửa Tùng

c)

Cửa Việt

d)

Cửa hô

22.

Gió mùa đông bắc làm cho khí hậu Bắc bộ nước ta có

a)

Nhiệt độ Đồng nhất khắp nơi

b)

Nhiều thiên tai, lũ quét, lở đất

c)

Một mùa đông lạnh và ít Mưa

d)

Thời tiết lạnh ẩm mưa nhiều

23.

Nguyên nhân chủ yếu gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kỳ đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của

a)

Khối khí lạnh phương Bắc

b)

Khối khí Bắc Ấn Độ Dương

c)

Khối khí cận chí tuyến Bắc bán đồ

d)

Khối khí cận chí tuyến nam bán cầu

24.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 14 cho biết Đỉnh núi nào sau đây cao hơn cả

a)

Ngọc Krinh

b)

Ngọc Linh

c)

Kon ka kinh

d)

Vọng phu

25.

Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm

Địa điểm Lạng Sơn Hà Nội Huế Đà Nẵng Quy Nhơn TP. Hồ Chí Minh

Nhiệt độ trung bình năm (0C) 21,2 23,5 25,1 25,7 26,8 27,1

Nhận xét nào đúng Khi nói đến sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam

a)

Biên độ nhiệt trung bình tăng dần từ Bắc vào Nam

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam

c)

Biên độ nhiệt trung bình giảm dần từ Bắc vào Nam

d)

Nhiệt độ trung bình năm không ổn định giữa các địa điểm

26.

Ở khu vực miền Trung nước ta lũ quét thường xảy ra vào

a)

Các tháng 5 đến 9

b)

Các tháng 6 đến 10

c)

Các tháng 7 đến 9

d)

Các tháng 10 đến 12

27.

Ở nước ta vùng nào sau đây có mùa khô kéo dài từ 6 đến 7 tháng trong năm

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Ven biển Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Ven biển cực Nam Trung Bộ

28.

Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

Lập phương quốc gia

b)

Trồng rừng lấy gỗ

c)

Khai thác gỗ củi

d)

Trong rừng tra nứa

29.

Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là

a)

Chống bão

b)

Làm Thủy điện

c)

Dự báo động đất

d)

Khai thác hợp lý

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Phân bố đồng đều

b)

Cần cù sáng tạo

c)

Trình độ rất cao

d)

Số lượng cố định

31.
a)

Diện tích cây công nghiệp hàng năm giảm liên tục qua các năm

b)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn lớn hơn cây hàng năm

c)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh và tăng liên tục

d)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng gấp hai lần

32.
a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Miền

33.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

Phân bố đều trong cả nước

b)

Đều có quy mô rất lớn

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Có nhiều loại khác nhau

34.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15 Hãy cho biết những đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Trị ?

a)

Cửa Lò

b)

Hồng Lĩnh

c)

Đồng Hới

d)

Đông Hà

35.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn của nước ta hiện nay

a)

Có Tỷ trọng thành thị tăng nông thôn giảm

b)

Thường xuyên ổn định không có thay đổi

c)

Có tỷ trọng nông thôn Tăng thành thị giảm

36.

Để nâng cao chất lượng nguồn lao động ở nước ta biện pháp quan trọng nhất là

a)

Tổ chức hướng nghiệp dạy nghề

b)

Hình thành các cơ sở giới thiệu việc làm

c)

Phát triển Giáo dục và Đào tạo

d)

Phát triển các ngành thủ công mỹ nghệ hệ

37.

Tỷ lệ thất nghiệp ở nước ta hiện nay còn cao chủ yếu là do

a)

Lao động lao tăng, kinh tế còn chậm phát triển

b)

Đô thị mở rộng, đất nông nghiệp bị thu hẹp

c)

Lao động kỹ thuật, công nghiệp còn hạn chế

d)

Dân cư nông thôn Đông kỹ thuật đồng dịch vụ

38.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra chưa nhanh chủ yếu do

a)

Các hoạt động phi nông nghiệp còn yếu

b)

Công nghiệp hóa phát triển còn chậm

c)

Lao động nông nghiệp chiếm tỷ lệ lớn

d)

Tăng trưởng Kinh tế gần đây nhanh

39.

Cây lương thực ở nước ta hiện nay

a)

Tạo ra được các sản phẩm xuất khẩu

b)

Chủ yếu là cây lúa gạo lúa mì

c)

Chị phân bố ở khu vực đồng bằng

d)

Hầu hết phục vụ cho chăn nuôi

40.

Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu là

a)

Cây công nghiệp ôn đới

b)

Cây công nghiệp cận nhiệt đới

c)

Cây công nghiệp nhiệt đới

d)

Cây công nghiệp nhiệt đới và ôn đới

41.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, Hãy cho biết tỉnh nào tỷ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực trên chiếm 90% ?

a)

Đắk Lắk

b)

Cà Mau

c)

Quảng Trị

d)

Quảng Ninh

42.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19 Hãy cho biết Trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây ?

a)

Quảng Trị

b)

Nghệ An

c)

Ninh Bình

d)

Thanh Hóa

43.

Căn cứ vào Atỉat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

a)

Quảng Trị

b)

Nghệ An

c)

Thanhhóa

d)

Hà tỉnh

44.

Nguyên nhân chủ yếu làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta là

a)

Khí hậu phân hóa đa dạng

b)

Có nhiều loại đất khác nhau

c)

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

45.

Năng suất lúa của nước ta tăng nhanh là do

a)

Tích Cực mở rộng diện tích gieo trồng

b)

Thay đổi cơ cấu mua vụ hợp lý

c)

Áp dụng rộng rãi biện pháp thâm canh vào sản xuất

d)

Tăng hệ số sử dụng đất canh tác

46.

Khai thác thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Sử dụng hoàn toàn thiết hiện đại

b)

Tập Trung Hậu hết quanh các đảo nhỏ

c)

Được đẩy mạnh ở các tỉnh ven biển

d)

Chị đánh bắt định phục vụ sản xuất

47.
a)

Cao su giảm, điều tăng.                                                         

b)

cao su tăng, điều giảm

c)

Điều tăng, chè giảm

d)

Cao su tăng, chè giảm

48.

Những ngành công nghiệp nào không phải là công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Năng lượng, chế biến thực phẩm.

b)

Khai khoáng, luyện kim, đóng tàu

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng, dệt may

d)

Cơ khí, điện tử, hóa chất

49.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22,  hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?

a)

Hà Nội, Hải Phòng                      

b)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Đà Nẵng, Nha Trang

d)

Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa

50.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành khai thác than đá?

a)

Hưng Yên.     

b)

Cẩm Phả.

c)

Thanh Hóa         

d)

Vinh.

51.

Các sản phẩm nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt ở nước ta?

a)

Đường mía

b)

Sữa bơ

c)

Nước giải khát.       

d)

cà phê nhân.

52.

Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta?

a)

Nước mắm

b)

Gạo, ngô.  

c)

Thịt hộp

d)

Rượu, bia

53.

Để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta cần tiến hành

a)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.

b)

tăng cường sản xuất các sản phẩm phục vụ xuất khẩu.

c)

đầu tư phát triển công nghiệp ở nông thôn, miền núi.

d)

xây dựng cơ cấu công nghiệp linh hoạt.

54.

Nước ta có thuận lợi lớn nhất để phát triển công nghiệp thủy điện là

a)

có mạng lưới sông ngòi nhiều, sông có độ dốc lớn.

b)

có nguồn nhiên liệu từ than đá, dầu khí dồi dào.

c)

nhu cầu xuất khẩu điện ngày càng lớn.

d)

có nhiều nguồn năng lượng mới được khai thác

55.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản. 

b)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.     

d)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

56.

Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm

a)

nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.   

b)

đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước  

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước

57.

Biện pháp chủ yếu để công nghiệp nước ta thích nghi tốt với cơ chế thị trường là

   

a)

đầu tư chiều sâu, đổi mới thiết bị.         

b)

hình thành các vùng công nghiệp.

c)

xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt.     

d)

phát triển các ngành trọng điểm.

58.

Tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp nước ta tăng chủ yếu do

a)

sản xuất nông nghiệp chưa mang lại hiệu quả kinh tế cao.

b)

đang đẩy mạnh quá trình đô thị hóa

c)

đang thực hiện quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

kết quả của quá trình công nghiệp hóa nông thôn.

59.

Việc đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp của nước ta chủ yếu nhằm

a)

khai thác thế mạnh về tự nhiên.  

b)

góp phần phát triển xuất khẩu.

c)

tận dụng thế mạnh lao động. 

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường.

60.

Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do có

a)

sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp

b)

cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

c)

<$> tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

d)

thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

61.
a)

Biểu đồ hình tròn.

b)

Biểu đồ hình cột.  

c)

Biểu đồ đường. 

d)

Biểu đồ miền.

62.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết sân bay nào sau đây là sân bay quốc tế?

a)

Đà Nẵng.   

b)

Phù Cát.  

c)

Pleiku  

d)

Cam Ranh

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?

    <$> Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước

    <$> Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa

    <$> Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.

    <$> Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước

b)

Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa

c)

Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.

d)

Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực

64.

<NB>Ý nào dưới đây đúng khi nói về ngành vận tải đường biển của nước ta?

a)

Không có điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển.

b)

Các tuyến đường biển ven bờ chủ yếu là hướng tây – đông.

c)

Có nhiều cảng biển và cụm cảng quan trọng.

d)

Tất cả các thành phố trực thuộc Trung ương đều có cảng biển nước sâu.

65.

Ngành non trẻ, có tốc độ phát triển nhanh, cơ sở vật chất hiện đại là đặc điểm của ngành giao thông vận tải nào dưới đây?

a)

đường ống.    

b)

đường biển.    

c)

đường sông.         

d)

đường hàng không.

66.

Phát biểu nào dưới đây không đúng với ngành vận tải hàng không của nước ta hiện nay?

a)

Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.

b)

Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.

c)

Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.

d)

Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước

67.

Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc

b)

Hoa Kỳ, Pháp, Nhật Bản.  

c)

Nhật Bản, Hoa Kỳ, Liên Bang Nga

d)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, Hàn Quốc

68.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành hàng không nước ta có bước phát triển rất mạnh do

a)

huy động được các nguồn vốn từ cả trong và ngoài nước

b)

có chiến lược phát triển táo bạo, nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.

c)

có đội ngũ lao động trình độ khoa học kĩ thuật cao.

d)

mở rộng thành phần kinh tế tham gia khai thác các chuyến bay trong nước và quốc tế.

69.

Thế mạnh lớn nhất để phát triển ngành du lịch của nước ta là

a)

có dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

chất lượng cuộc sống của nhân dân ngày càng đượng nâng cao.

c)

có nguồn tài nguyên du lịch phong phú và đa dạng.

d)

có vị trí tiếp giáp với nhiều nước khác

70.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết đường số 19 nối Pleiku với nơi nào sau đây?

a)

Quy Nhơn.   

b)

Tuy Hòa      

c)

Quảng Ngãi.  

d)

Nha Trang.

71.

Mạng lưới viễn thông quốc tế của nước ta ngày càng phát triển mạnh nhờ

a)

có số lượng người sử dụng ngày càng tăng.

b)

có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

c)

cơ giới hóa và tự động hóa

d)

kết nối với thế gới thông qua vệ tinh và cáp biển.

72.

Ý nào không phải là đặc điểm hoạt động nội thương của nước ta thời kì sau Đổi mới?

a)

Thu hút sự tham gia của tất cả các thành phần kinh tế

b)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ ngày càng tăng.

c)

Cả nước có một thị trường thống nhất, tự do lưu thông hàng hoá.

d)

Khu vực Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa

73.

Khách du lịch nội địa của nước ta ngày càng tăng nhờ

a)

dân số đông nên nhu cầu du lịch lớn.

b)

cơ sở hạ tầng du lịch ngày càng hoàn thiện.

c)

đẩy mạnh đào tạo đội ngũ quản lí và phục vụ ngành du lịch .

d)

chất lượng cuộc sống ngày càng cao nên nhu cầu du lịch lớn.

74.
a)

miền

b)

tròn

c)

đường

d)

kết hợp

75.
a)

hàng thô hoặc mới sơ chế tăng

b)

Hàng khác tăng trưởng không đều.

c)

Hàng chế biến hoặc đã tinh chế giảm nhanh.

d)

Hàng chế biến hoặc đã tinh chế tăng nhanh.

76.
a)

biểu đồ miền.                                           

b)

biểu đồ kết hợp

c)

biểu đồ hình tròn.           

d)

biểu đồ đường.

77.
a)

Diện tích và giá trị sản xuất của ngành trồng cây công nghiệp.

b)

Cơ cấu diện tích và giá trị sản xuất của ngành trồng cây công nghiệp.

c)

Quy mô diện tích và cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng cây công nghiệp.

d)

Tốc độ tăng trưởng diện tích và giá trị sản xuất của ngành trồng cây công nghiệp.

78.

Giá trị nhập khẩu của nước ta tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự phát triển của sản xuất và nhu cầu tiêu dùng.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thiên nhiên ưu đãi.

c)

Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Thị trường buôn bán mở rộng và đa dạng hóa.