wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CÔNG NGHỆ 10 -HK1

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lí của toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành hệ thống điện, điện tử và viễn thông là khái niệm của ngành nghề nào?

a)

Nghề thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông.

b)

Nghề thuộc ngành cơ khí.

c)

Nghề thuộc lĩnh vực nông nghiệp

d)

Nghề thuộc lĩnh vực nghiên cứu khoa học

2.

Trong tương lai, các cơ sở lưu trữ tế bào gốc sẽ ứng dụng hệ thống IoT hoặc máy tự động để theo dõi nhiệt độ nitơ lỏng, cảnh báo rủi ro và tối ưu hóa dữ liệu lưu trữ. Một số ý kiến cho rằng chỉ cần có Internet là đủ, không cần tích hợp cảm biến thời gian thực. Tuy nhiên, mô hình công nghệ tổng hợp này thực chất phản ánh đặc trưng nào?

a)

Sự cơ khí hóa trong sản xuất nhờ máy hơi nước.

b)

Sự phổ biến của điện năng và dây chuyền sản xuất hàng loạt.

c)

Việc sử dụng máy tính và tự động hóa cục bộ.

d)

Hệ thống kết nối không gian thực – ảo, Internet vạn vật (IoT) và AI.

3.

Hình cắt là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể

a)

sau mặt phẳng cắt.

b)

nằm trên mặt phẳng cắt.

c)

nằm giữa người quan sát và mặt phẳng cắt.

d)

trước mặt phẳng cắt.

4.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể được đặt ở đâu so với người quan sát và mặt phẳng hình chiếu đứng?

a)

Đặt trên.

b)

Đặt giữa.

c)

Đặt dưới.

d)

Đặt sau.

5.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa.

b)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

c)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt.

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.

6.

Triển vọng thị trường lao động trong những năm gần đây của nước ta đang có xu hướng phát triển mạnh về lĩnh vực nào?

a)

Kĩ thuật, công nghệ.

b)

Xuất nhập khẩu, kinh tế.

c)

Dịch vụ kinh tế.

d)

Cả A, B, C đều đúng

7.

Các trục đo biểu thị

a)

Biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt.

b)

Hình chiếu vuông góc với mặt phẳng cắt.

c)

Hình chiếu của các trục tọa độ.

d)

Tất cả đều đúng.

8.

Khi đánh giá công nghệ Ép nhựa (dùng cho sản xuất hàng loạt) so với công nghệ In 3D (dùng cho sản xuất đơn chiếc, mẫu thử), tiêu chí nào sau đây thường được xem xét ở khía cạnh hiệu quả kinh tế và kĩ thuật

a)

Công nghệ ép nhựa có chi phí đầu tư ban đầu cao do phải làm khuôn, nhưng có tốc độ và chi phí sản xuất mỗi sản phẩm thấp khi sản xuất hàng loạt.

b)

Công nghệ in 3D cho phép tạo ra các sản phẩm có độ chính xác kích thước và độ hoàn thiện bề mặt cao hơn công nghệ ép nhựa

c)

Công nghệ ép nhựa có tính bền vững môi trường cao hơn do ít phát sinh chất thải hơn công nghệ in 3D.

d)

Công nghệ in 3D ưu việt hơn công nghệ ép nhựa ở chi phí nhân công, nhưng kém hơn ở khả năng chế tạo hình dạng phức tạp.

9.

Để làm việc trong ngành cơ khí, người lao động cần

a)

có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, bảo trì hệ thống điện.

b)

.

tiếp cận, khai thác các sản phẩm, giải pháp kĩ thuật công nghệ tiên tiến.

c)

biết sử dụng, vận hành các loại dụng cụ, thiết bị; biết đọc bản vẽ, phân tích yêu cầu kĩ thuật.

d)

biết điều khiển thiết bị lập trình điện tử trong sản xuất công nghiệp.

10.

Mối quan hệ giữa công nghệ với con người là:

a)

Công nghệ ảnh hưởng tới khoa học, giúp cho quá trình khám phá tự nhiên tốt hơn.

b)

Công nghệ làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả hoạt động của con người.

c)

Công nghệ thúc đẩy kinh tế, xã hội phát triển, quản lí tốt xã hội.

d)

Công nghệ phát triển giúp con người khai thác nhưng cũng làm cạn kiệt tài nguyên.

11.

Mối liên hệ không phải là mối liên hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ là:

a)

Khoa học là cơ sở của kĩ thuật; kĩ thuật thúc đẩy phát triển khoa học.

b)

Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có.

.

c)

Công nghệ thúc đẩy khoa học; khoa học là cơ sở để phát triển công nghệ.

d)

Khoa học và kĩ thuật liên hệ mật thiết với nhau nhưng không phụ thuộc vào công nghệ

12.

Cấu trúc của một hệ thống kĩ thuật bao gồm:

a)

Đầu ra, đầu vào và hệ thống phát năng lượng.

b)

Đầu vào, hệ thống phát sáng và đầu ra.

c)

Đầu vào, bộ phận xử lí và đầu ra.

d)

Đầu ra, bộ phận xử lí và hệ thống phát sáng.

13.

Hệ thống kĩ thuật mạch kín thường được sử dụng nhiều trong lĩnh vực

a)

phát quang và năng lượng tái tạo.

b)

điều khiển và tự động hóa.

c)

năng lượng tái tạo và hạt nhân.

d)

vũ khí quân sự và năng lượng mới.

14.

Công nghệ nào sau đây không phải là công nghệ phổ biến?

a)

Công nghệ nano.

b)

Công nghệ đúc.

c)

Công nghệ gia công cắt gọt.

d)

Công nghệ gia công áp lực.

15.

Bản chất của phương pháp đúc là gì?

a)

Rót kim loại lỏng vào khuôn, chờ cho kim loại lỏng kết tinh và nguội sẽ thu được vật đúc theo yêu cầu.

b)

Dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo.

c)

Nối các chi tiết bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Ghép các chi tiết lại với nhau bằng bằng bu lông – đai ốc hoặc đinh tán.

16.

Công nghệ mới là

a)

những công nghệ có giải pháp tương đương so với các công nghệ hiện tại, những vẫn còn đang được nghiên cứu và chưa đưa vào ứng dụng trong thực tiễn.

b)

những công nghệ có giải pháp kĩ thuật tương đương so với công nghệ hiện tại ở một lĩnh vực trong cuộc sống hoặc sản xuất.

c)

những công nghệ có giải pháp kĩ thuật kém hơn so với công nghệ hiện tại ở một lĩnh vực trong cuộc sống hoặc sản xuất.

d)

những công nghệ có giải pháp kĩ thuật phát triển hơn so với công nghệ hiện tại ở một lĩnh vực trong cuộc sống hoặc sản xuất

17.

Việc ứng dụng công nghệ trí thuệ nhân tạo (AI) vào điện thoại di động giúp con người có thể giao tiếp với điện thoại thông qua

a)

lời nói.

b)

nút bấm.

c)

màn hình cảm ứng.

d)

bút cảm ứng.

18.

Thường sử dụng các tiêu chí nào sau đây để đánh giá công nghệ?

a)

Lợi nhuận và hiệu quả.

b)

Hiệu quả, độ tin cậy, tính kinh tế, môi trường.

c)

Giá thành, khả năng sinh lời và nhân rộng.

d)

Tính giáo dục, đóng góp cho nền kinh tế.

19.

Để đánh giá khả năng sử dụng lâu dài của một chiếc bếp, ta dựa vào tiêu chí

a)

tính thẩm mĩ.

b)

tác động đến môi trường.

c)

giá thành.

d)

độ bền.

20.

Một trong những thành tựu nổi bật của cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

máy hơi nước.

b)

bóng đèn.

c)

mạng internet.

d)

nhà máy điện.

21.

Đặc trưng của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

năng lượng hơi nước và cơ giới hóa.

b)

năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt.

c)

công nghệ thông tin và tự động.

d)

công nghệ số, tính kết nối và trí thông minh nhân tạo.

22.

Để làm việc trong ngành cơ khí, người lao động cần

a)

có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, bảo trì hệ thống điện.

b)

tiếp cận, khai thác các sản phẩm, giải pháp kĩ thuật công nghệ tiên tiến.

c)

biết sử dụng, vận hành các loại dụng cụ, thiết bị; biết đọc bản vẽ, phân tích yêu cầu kĩ thuật.

d)

biết điều khiển thiết bị lập trình điện tử trong sản xuất công nghiệp.

23.

Để làm việc trong ngành điện, điện tử và viễn thông, người lao động cần

a)

biết sử dụng, vận hành các loại dụng cụ, thiết bị; biết đọc bản vẽ, phân tích yêu cầu kĩ thuật.

b)

hiểu biết về các thiết bị điện, biết điều khiển bộ thiết bị lập trình điện tử trong sản xuất công nghiệp.

c)

phân tích yêu cầu kĩ thuật, lập quy trình công nghệ và chế tạo, lắp ráp, sữa chữa các loại đồ gá.

d)

biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế, mô phỏng và chế tạo.

24.

Môi trường làm việc của ngành cơ khí khắc nghiệt, tiềm ẩn nhiều nguy cơ tai nạn. Vì vậy người lao động cần

a)

yêu thích môn công nghệ.

b)

có sức khỏe tốt, cẩn thận, kiên trì.

c)

có khả năng tính toán nhạy bén.

d)

có kiến thức trong nhiều lĩnh vực.

25.

Trong các ngành học sau đây, ngành học nào phù hợp với ngành nghề công nghệ?

a)

Kĩ sư chăn nuôi.

b)

Bác sĩ thú y.

c)

Y tá.

d)

Kĩ sư điện tử, viễn thông

26.

TCVN quy định các khổ giấy nào sau đây?

a)

A0, A1, A2, A3, A4, A5.

b)

A1, A2, A3, A4, A5.

c)

A0, A1, A2, A3, A4.

d)

A1, A2, A3, A4.

27.

Trong bản vẽ kĩ thuật, nét lượn sóng được dùng để biểu diễn

a)

đường bao, cạnh thấy.

b)

đường giới hạn hình.

c)

đường bao khuất, cạnh khuất.

d)

đường tâm, đường trục đối xứng.

28.

Bản vẽ kỹ thuật có vai trò quan trọng trong việc thiết kế và chế tạo cơ khí vì được sử dụng để

a)

thu thập thông tin, thiết kế, trao đổi ý kiến với đồng nghiệp và sử dụng sản phẩm.

b)

thể hiện giá trị và quy mô của sản phẩm.

c)

tính toán chi phí và số lượng nhân công sản xuất sản phầm.

d)

thể hiện khả năng của người thiết kế

29.

Kích thước khổ giấy A3 là:

a)

420 x 297.

b)

594 x 420.

c)

841 x 594.

d)

1189 x 841.

30.

Trong phương pháp chiếu góc thứ ba, để thu được hình chiếu cạnh ta sử dụng hướng chiếu

a)

từ trước.

b)

từ trên.

c)

từ phải.

d)

từ trái.

31.

Trong phương pháp góc chiếu thứ nhất, hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

Bên trái.

b)

Bên phải.

c)

Ở dưới.

d)

Ở trên.

32.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể được đặt ở đâu so với người quan sát và mặt phẳng hình chiếu đứng?

a)

Đặt trên.

b)

Đặt sau.

c)

Đặt trước.

d)

Đặt giữa.

33.

Hình cắt là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể

a)

sau mặt phẳng cắt.

b)

nằm trên mặt phẳng cắt.

c)

nằm giữa người quan sát và mặt phẳng cắt.

d)

trước mặt phẳng cắt.

34.

Có bao nhiêu loại hình cắt?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

35.

Khoa học là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách

hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.

d)

Đáp án khác.

36.

Kĩ thuật là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.

d)

Đáp án khác.

37.

Công nghệ là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.

d)

Đáp án khác.

38.

Trong chương trình Công nghệ 10, thiết kế công nghệ, Kết nối tri thức, người ta chia công nghệ thành mấy lĩnh vực?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

39.

Cấu trúc của một hệ thống kĩ thuật có thành phần nào sau đây?

a)

Đầu vào.

b)

Đầu ra.

c)

Bộ phận xử lí.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

40.

Phần tử nào sau đây thuộc đầu vào của hệ thống kĩ thuật?

a)

Thông tin cần xử lí.

b)

Thông tin đã xử lí.

c)

Vận chuyển.

d)

Biến đổi.

41.

Phần tử nào sau đây thuộc bộ phận xử lí của hệ thống kĩ thuật?

a)

Thông tin cần xử lí.

b)

Thông tin đã xử lí.

c)

Biến đổi.

d)

Cả 3 đáp án trên.

42.

Hệ thống kĩ thuật được chia làm mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

43.

Trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí có mấy loại công nghệ?

a)

1.

b)

2.

c)

5.

d)

4.

44.

Công nghệ nào sau đây thuộc lĩnh vực luyện kim, cơ khí?

a)

Công nghệ luyện kim.

b)

Công nghệ đúc.

c)

Công nghệ gia công cắt gọt.

d)

Cả 3 đáp án trên.

45.

Công nghệ nào sau đây thuộc lĩnh vực điện – điện tử?

a)

Công nghệ gia công áp lực.

b)

Công nghệ hàn.

c)

Công nghệ sản xuất điện năng.

d)

Đáp án khác.

46.

Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực điện – điện tử?

a)

Công nghệ điện – quang.

b)

Công nghệ điện – cơ.

c)

Công nghệ truyền thông không dây

d)

Công nghệ hàn.

47.

Công nghệ luyện kim là?

a)

Điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng

48.

Công nghệ đúc là?

a)

Điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng

49.

Công nghệ sản xuất điện năng là

a)

biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.

b)

biến đổi điện năng thành quang năng.

c)

biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.

d)

thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp.

50.

Công nghệ điều khiển và tự động hóa là

a)

biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.

b)

biến đổi điện năng thành quang năng.

c)

biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.

d)

thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp.

51.

Công nghệ nano là

a)

phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

b)

sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC để gia công chi tiết.

c)

phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếm chồng lên nhau.

d)

sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

52.

Công nghệ in 3D là

a)

phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

b)

sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC để gia công chi tiết.

c)

phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D chồng lên nhau. .

d)

sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường

53.

Công nghệ trí tuệ nhân tạo là

a)

mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống hệ máy tính.

b)

kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet.

c)

Robot có “bộ não” sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng “nhận thức”, ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với robot truyền thống.

d)

Đáp án khác.

54.

Công nghệ Robot thông minh là

a)

mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống hệ máy tính.

b)

kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet.

c)

Robot có “bộ não” sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng “nhận thức”, ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với robot truyền thống.

d)

Đáp án khác

55.

Công nghệ trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Y tế.

b)

Giáo dục.

c)

Sản xuất.

d)

Cả 3 đáp án trên

56.

Công nghệ điện – cơ

a)

biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.

b)

biến đổi điện năng thành quang năng.

c)

biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.

d)

thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp.

57.

Năng lượng nào sau đây ít tác động tiêu cực đến môi trường?

a)

Năng lượng gió.

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Năng lượng nước.

d)

Cả 3 đáp án trên.

58.

Câu 27. Lĩnh vực nào sau đây thuộc khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí.

b)

Hóa học.

c)

Sinh học.

d)

Vật lí, Hóa học, Sinh học.

59.

Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?

a)

Công nghệ hóa học.

b)

Công nghệ cơ khí.

c)

Công nghệ điện.

d)

Công nghệ xây dựng.

60.

Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật?

a)

Công nghệ sinh học.

b)

Công nghệ thông tin

c)

Công nghệ vận tải.

d)

Công nghệ hóa học.

61.

Thời gian ra đời của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Cuối thế kỉ XVIII.

b)

Cuối thế kỉ XIX.

c)

Những năm 70 của thế kỉ XX.

d)

Năm 2011.

62.

Thời gian ra đời của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

Cuối thế kỉ XVIII.

b)

Cuối thế kỉ XIX.

c)

Những năm 70 của thế kỉ XX.

d)

Năm 2011.

63.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu từ đâu?

a)

Anh.

b)

Anh, Đức, Hoa Kì.

c)

Mỹ.

d)

Đức.

64.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư bắt đầu từ đâu?

a)

Anh.

b)

Anh, Đức, Hoa Kì.

c)

Mỹ.

d)

Đức.

65.

Nghề nào sau đây thuộc ngành cơ khí?

a)

Sửa chữa.

b)

Có khí chế tạo.

c)

Hàn.

d)

Cả 3 đáp án trên.

66.

Nghề nào sau đây không thuộc ngành điện, điện tử, viễn thông?

a)

Hệ thống điện.

b)

Kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp.

c)

Điện mặt trời.

d)

Chế tạo khuôn mẫu.

67.

Yêu cầu đối với người làm việc trong ngành cơ khí là:

a)

Vận hành hệ thống điện.

b)

Sử dụng thiết bị viễn thông.

c)

Đọc bản vẽ kĩ thuật.

d)

Lắp ráp mạch điện.

68.

Máy kéo sợi được phát minh vào năm 1765 và việc phát minh ra Động cơ hơi nước của James Watt là thành tựu quan trọng của CMCN lần thứ nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

Máy điện xoay chiều, điện thoại và đèn sợi đốt là những phát minh nổi bật, quan trọng cho cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ ba.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

Cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào nửa cuối thế kỉ XIX và được đặc trưng bởi công nghệ thông tin và tự động hóa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

Các phát minh như Máy dệt vải của linh mục Edmund Cartwrigh và luyện thép của Henry Cort đều là thành tựu nổi bật góp phần vào thành công của CMCN lần thứ nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

Robot hiện đại có thể tự học từ môi trường, cải thiện khả năng hoạt động mà không cần lập trình lại toàn bộ hệ thống.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

73.

Ngành robot chủ yếu tập trung vào chế tạo phần cứng, không liên quan nhiều đến phần mềm.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

74.

Trí tuệ nhân tạo đang được ứng dụng vào nhiều lĩnh vực như y tế, tài chính và giáo dục, không chỉ giới hạn trong công nghiệp.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

75.

Robot đang dần thay thế hoàn toàn con người trong các công việc đòi hỏi tư duy sáng tạo như thiết kế và nghiên cứu khoa học.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

76.

Công nghệ ép nhựa có thể tạo ra sản phẩm với tốc độ nhanh hơn so với in 3D khi sản xuất hàng loạt.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

77.

Công nghệ in 3D phù hợp để sản xuất sản phẩm tùy chỉnh với số lượng nhỏ, nhưng không hiệu quả cho sản xuất công nghiệp lớn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

78.

Công nghệ ép nhựa có thể dễ dàng thay đổi thiết kế sản phẩm mà không cần chi phí làm khuôn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

79.

Công nghệ in 3D sử dụng ít nguyên liệu hơn, giúp giảm lãng phí nhựa trong quá trình sản xuất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

80.

Bản vẽ kỹ thuật giúp truyền đạt chính xác ý tưởng thiết kế và là cơ sở để thi công các công trình xây dựng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

81.

Trong sản xuất cơ khí, bản vẽ kỹ thuật chỉ mang tính chất tham khảo, không cần thiết khi chế tạo sản phẩm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

82.

Bản vẽ hệ thống điện trong một tòa nhà giúp xác định vị trí lắp đặt thiết bị và đường dây điện một cách chính xác.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

83.

Một bản vẽ kỹ thuật cần tuân theo tiêu chuẩn trình bày để đảm bảo tính thống nhất và dễ hiểu cho người sử dụng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI