wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nội dung ôn tập HK I – Lớp 10 cơ bản (trích)

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của hoá học là

a)

Chất và sự biến đổi của chất

b)

Các kim loại

c)

Các đơn chất và hợp chất

d)

Các hạt cấu tạo nên nguyên tử

2.

Cho các chất có công thức sau: Cu, O2, N2, HCl, H2SO4, O3, NH4NO3, HCl, Al, He, H2. Có bao nhiêu chất là đơn chất?

a)

7

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

Electron và neutron

b)

Electron và proton

c)

Neutron và proton

d)

Electron, neutron và proton

4.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Neutron và electron

5.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi so sánh kích thước của hạt nhân so với kích thước của nguyên tử?

a)

Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với nguyên tử.

b)

Hạt nhân có kích thước bằng một nửa nguyên tử.

c)

Hạt nhân chiếm gần như toàn bộ kích thước nguyên tử.

d)

Hạt nhân có kích thước bằng 2/3 kích thước nguyên tử.

6.

Tổng số các loại hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố X là 52 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt. Nguyên tố X là

a)

9F

b)

17Cl

c)

35Br

d)

53I

7.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học, nhưng khác nhau về

a)

Tính chất hoá học

b)

Khối lượng nguyên tử

c)

Số proton

d)

Số electron

8.

Một nguyên tử X có 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là

a)

48S

b)

32Ge

c)

16S

d)

32S

9.

Cặp nguyên tử nào sau đây có cùng số neutron?

a)

11^5B và 12^6C

b)

7^3Li và 94Be9^4Be

c)

24^12Mg và 24^14Si

d)

14^7N và 16^8O

10.

Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?

a)

14^6X, 14^7Y, 14^8Z

b)

9^19X, 9^20Y, 10^20Z

c)

28^14X, 29^14Y, 30^14Z

d)

40^20X, 40^20Y, 40^20Z

11.

Trong tự nhiên, oxygen có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O. Có bao nhiêu loại phân tử O2?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

12.

Nitrogen có hai đồng vị bền là 14N và 15N. Oxygen có ba đồng vị bền là 16O, 17O, 18O. Số hợp chất NO2 tạo bởi các đồng vị trên là

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

13.

Phổ khối lượng của một mẫu lithium cho thấy nó chứa hai đồng vị là 6Li và 7Li với tỉ lệ phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị lần lượt là 7,42% và 92,58%. Nguyên tử khối trung bình của mẫu lithium này (kết quả tính đến hai chữ số thập phân) là

a)

6,07

b)

6,50

c)

6,90

d)

6,93

14.

Orbital s có dạng

a)

Hình tròn

b)

Hình số 8 nổi

c)

Hình cầu

d)

Hình bầu dục

15.

Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n = 1, 2, 3, … với tên gọi là các chữ cái in hoa là

a)

K, L, M, O, …

b)

L, M, N, O, …

c)

K, L, M, N, …

d)

K, M, N, O, …

16.

Nguyên tố A có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Nguyên tố B có phân lớp electron cuối cùng là 3p5. Chọn phương án nêu đúng cấu hình electron đầy đủ và tên của A, B.

a)

A: [Ar] 4s1 là potassium (K); B: [Ne] 3s2 3p5 là chlorine (Cl)

b)

A: [Ne] 3s1 là sodium (Na); B: [Ar] 3d10 4p5 là bromine (Br)

c)

A: [Ar] 4s2 là calcium (Ca); B: [Ne] 3s2 3p5 là sulfur (S)

d)

A: [Ar] 3d10 4s1 là copper (Cu); B: [Ne] 3s2 3p4 là phosphorus (P)

17.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

5

b)

6

c)

3

d)

7

18.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

a)

3 và 3

b)

4 và 4

c)

4 và 3

d)

3 và 4

19.

Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 là

a)

18 và 8

b)

8 và 10

c)

8 và 18

d)

6 và 8

20.

Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp cùng một hàng.

b)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

c)

Các nguyên tố được sắp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

d)

Cả A, B, C đúng

21.

Các nguyên tố xếp ở nhóm VIB có

a)

6 electron lớp ngoài cùng

b)

6 lớp electron

c)

6 hoá trị

d)

Tất cả đều sai

22.

Mendeleev sắp xếp các nguyên tố hoá học vào bảng tuần hoàn dựa theo quy luật về

a)

Khối lượng nguyên tử

b)

Cấu hình electron

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Số khối

23.

Cấu hình electron của nguyên tử oxygen là 1s2 2s2 2p4. Vị trí của oxygen trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô số 6, chu kì 2, nhóm VIB

b)

Ô số 6, chu kì 3, nhóm VIB

c)

Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA

d)

Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIB

24.

Cấu hình electron của nguyên tử sắt là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô số 26, chu kì 3, nhóm VIIIB

b)

Ô số 26, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô số 26, chu kì 4, nhóm VIIIA

d)

Ô số 26, chu kì 4, nhóm VIIIB

25.

Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hoá trị là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

26.

Nguyên tố Al có Z = 13, thuộc chu kì 3, có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

X là nguyên tố rất cần thiết cho sự chuyển hoá của calcium, phosphorus, sodium, potassium, vitamin C và các vitamin nhóm B. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

12

b)

13

c)

11

d)

14

28.

Sulfur dạng kem bôi được sử dụng để điều trị mụn trứng cá. Nguyên tử sulfur có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tử sulfur?

a)

Lớp ngoài cùng của sulfur có 6 electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử sulfur có 16 electron.

c)

Trong bảng tuần hoàn sulfur nằm ở chu kì 3.

d)

Sulfur nằm ở nhóm VIA.

29.

Dãy chất của các nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự nhau?

a)

As, Se, Cl, I

b)

F, Cl, Br, I

c)

Br, I, H, O

d)

O, Se, Br, Cl

30.

Cho các nguyên tố 20Ca^{20}\mathrm{Ca} , 12Mg^{12}\mathrm{Mg} , 13Al^{13}\mathrm{Al} , 14Si^{14}\mathrm{Si} , 15P^{15}\mathrm{P} . Các nguyên tố thuộc cùng chu kì là

a)

Mg, Al, Si

b)

Mg, Al, Ca

c)

Mg, Al, Si, P

d)

Mg, Al, Si và Ca

31.

Anion X\mathrm{X}^- và cation Y2+\mathrm{Y}^{2+} đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p63s^2 3p^6 . Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là:

a)

X có số thứ tự 17, chu kì 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA.

b)

X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA.

d)

X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kì 3, nhóm IIA.

32.

Cấu hình electron của ion X2+\mathrm{X}^{2+}1s22s22p63s23p63d61s^22s^22p^63s^23p^63d^6 . Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VIIIA.

b)

chu kì 4, nhóm IIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIB.

d)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

33.

Nhóm nguyên tố nào mà hợp chất oxide có hoá trị cao nhất có công thức chung là MO\mathrm{MO} ?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IIA.

c)

Nhóm IVA.

d)

Nhóm IIIA.

34.

M là nguyên tố nhóm IA, oxide cao nhất của nó có công thức hoá học là

a)

MO\mathrm{MO}

b)

MO2\mathrm{MO_2}

c)

M2O\mathrm{M_2O}

d)

M2O7\mathrm{M_2O_7}

35.

Trong một chu kì, theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần:

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần

b)

Tính lưỡng tính của các nguyên tố giảm dần

c)

Tính phi kim của các nguyên tố tăng dần

d)

Năng lượng ion hoá thứ nhất của các nguyên tố tăng dần

36.

Trong một chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

a)

Tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

b)

Giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

c)

Giảm theo chiều tăng dần của tính kim loại

d)

Tăng theo chiều giảm của điện tích hạt nhân

37.

Giá trị độ âm điện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải của các nguyên tố của chu kì 2 là

a)

F, O, N, C, B, Be, Li

b)

Li, Be, N, C, F, O

c)

Be, Li, C, B, O, N, F

d)

N, O, F, Li, Be, B, C

38.

Độ âm điện đặc trưng cho khả năng

a)

hút electron của nguyên tử trong phân tử.

b)

nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

c)

tham gia phản ứng mạnh hay yếu.

d)

nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

39.

Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là

a)

Li, Be, F, Cl

b)

Be, Li, F, Cl

c)

F, Cl, Be, Li

d)

Cl, F, Li, Be

40.

Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là

a)

Mg < S < Al < N

b)

Mg < Al < B < N

c)

B < Mg < Al < N

d)

Al < B < Mg < N

41.

Xét tập nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là: X: 1s22s22p63s11s^22s^22p^63s^1 ; Y: 1s22s22p63s21s^22s^22p^63s^2 ; Z: 1s22s22p63s23p11s^22s^22p^63s^23p^1 . Hydroxide cao nhất của X, Y, Z theo thứ tự tính base giảm dần là

a)

XOH > Y(OH) 2_{2} ≥ Z(OH) 3_{3}

b)

Y(OH) 2_{2} ≥ Z(OH) 3_{3} > XOH

c)

Z(OH) 3_{3} > Y(OH) 2_{2} > XOH

d)

Z(OH) 3_{3} > XOH > Y(OH) 2_{2}

42.

Tính acid tăng dần xếp theo thứ tự

a)

HClO 3_{3} < HBrO 3_{3} < HIO 3_{3} < HClO 4_{4}

b)

Al(OH) 3_{3} < H 2_{2} SiO 3_{3} < HClO 4_{4} < H 3_{3} PO 4_{4}

c)

H 2_{2} SiO 3_{3} < H 3_{3} PO 4_{4} < H 2_{2} SO 4_{4} < HClO 4_{4}

d)

HClO 4_{4} < H 2_{2} SO 4_{4} < H 3_{3} PO 4_{4} < H 2_{2} SiO 3_{3}

43.

Trong phần điện về đồng (Cu, Z = 29): Chọn nhận định đúng

a)

Cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s21s^22s^22p^63s^23p^64s^2 hay [Ar]3d94s2[\mathrm{Ar}]3d^9 4s^2 .

b)

Cu thuộc ô thứ 29, chu kì 4, nhóm IB trong bảng tuần hoàn.

c)

Cu là nguyên tố d vì electron cuối cùng thuộc phân lớp d.

d)

Cu là nguyên tố kim loại vì có 1 electron lớp ngoài cùng.

44.

Magnesium (Mg, Z = 12) được dùng để làm hợp kim bền nhẹ. Chọn các nhận định đúng

a)

Cấu hình electron: 1s22s22p63s21s^22s^22p^63s^2 .

b)

Mg thuộc ô nguyên tố 12, chu kì 2, nhóm IIA.

c)

Thuộc khối nguyên tố s, là khí hiếm.

d)

Mg có 2 electron lớp ngoài cùng.

45.

Sulfur (S) là chất rắn ở điều kiện thường. Chọn các nhận định đúng

a)

S thuộc nhóm VIA nên nguyên tử S có 4 electron lớp ngoài cùng.

b)

S ở chu kì 3 nên nguyên tử S có 6 lớp electron, vì vậy electron lớp ngoài cùng chỉ thuộc phân lớp 3p.

c)

Cấu hình electron của S: 1s22s22p63s23p41s^22s^22p^63s^23p^4 .

d)

S có 6 electron lớp ngoài cùng nên là phi kim.

46.

Iron (Fe, Z = 26) tham gia vào tạo hemoglobin. Chọn nhận định đúng

a)

Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s21s^22s^22p^63s^23p^64s^2 hay [Ar]3d64s2[\mathrm{Ar}]3d^6 4s^2 .

b)

Fe thuộc ô thứ 26, chu kì 4, nhóm IIB trong bảng tuần hoàn.

c)

Fe là nguyên tố d vì có 2 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp d.

d)

Electron hoá trị thuộc phân lớp p.

47.

Cho các nguyên tố Ba, Mg, Ca, Sr. Chọn các nhận định đúng

a)

Ba (Z = 56), Mg (Z = 12), Ca (Z = 20), Sr (Z = 38) cùng thuộc nhóm IIA.

b)

Trong cùng một nhóm A, theo chiều Z tăng thì tính kim loại tăng.

c)

Tính kim loại: Mg > Ca > Sr > Ba.

d)

Trong cùng một nhóm A, theo chiều Z tăng thì bán kính nguyên tử giảm.

48.

Trong bảng tuần hoàn, hai nguyên tố X và Y có cùng số thứ tự nhóm. X thuộc nhóm A và Y thuộc nhóm B. Minh hoạ: Cl và Mn đều ở nhóm VII. Chọn nhận định đúng

a)

Cl và Mn đều có 7 electron hoá trị nên đều có hoá trị cao nhất là 7 và số oxi hoá dương cao nhất là +7.

b)

7 electron hoá trị của Cl là electron s, còn 7 electron hoá trị của Mn là electron s, p.

c)

Nguyên tố Cl có 7 electron lớp ngoài cùng, nguyên tố Mn có 3 electron lớp ngoài cùng.

d)

Nguyên tố chlorine là phi kim điển hình, nguyên tố manganese là kim loại.

49.

Cho cấu hình electron của hai nguyên tố: X: 1s22s22p63s23p31s^22s^22p^63s^23p^3 ; Y: 1s22s22p63s23p63d54s21s^22s^22p^63s^23p^6 3d^5 4s^2 . Chọn nhận định đúng

a)

X và Y đều có 5 electron hoá trị nên cùng nhóm V.

b)

X là nguyên tố p, có 5 electron lớp ngoài cùng nên thuộc nhóm VA.

c)

Y là nguyên tố p, tổng electron 3d và 4s là 15 nên thuộc nhóm VB.

d)

ZX=15Z_X = 15 , ZY=23Z_Y = 23 ; X có 3 lớp electron nên thuộc chu kì 3; Y có 4 lớp electron nên thuộc chu kì 4.

50.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học hiện tại có tổng bao nhiêu nhóm A và B?

a)

14

b)

16

c)

18

d)

20

51.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học hiện tại có bao nhiêu chu kì?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

52.

Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây là đúng?

a)

Na + 1e → Na+

b)

Cl2 → 2Cl− + 2e

c)

O2 + 2e → O2−2

d)

Al → Al3+ + 3e

53.

Cho giá trị độ âm điện của một số nguyên tố sau: Na (0,93); Li (0,98); Mg (1,31); Al (1,61); P (2,19); S (2,58); Br (2,96) và Cl (3,16). Phân tử nào sau đây có liên kết ion?

a)

Na3P

b)

MgS

c)

AlCl3

d)

LiBr

54.

Dãy gồm các phân tử đều có liên kết ion là

a)

Cl2, Br2, I2, HCl

b)

HCl, H2S, NaCl, N2O

c)

Na2O, KCl, BaCl2, Al2O3

d)

MgO, H2SO4, H3PO4, HCl

55.

Cho các ion: Na+, Ca2+, F−, CO3 2−. Số lượng các hợp chất chứa hai loại ion có thể tạo thành từ các ion này là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Vô số hợp chất

56.

Cho các phát biểu sau về hợp chất ion: (1) Không dẫn điện khi nóng chảy. (2) Khá mềm. (3) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. (4) Khó tan trong nước và các dung môi phân cực. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Cho các phát biểu: (1) Nguyên tử nhường hay nhận electron sẽ trở thành hạt mang điện gọi là ion. (2) Nguyên tử kim loại có khuynh hướng nhường electron để trở thành ion dương. (3) Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. (4) Nguyên tử halogen dễ nhường electron để trở thành ion âm. (5) Nguyên tử phi kim có khuynh hướng nhận electron để trở thành ion âm. (6) Ion đa nguyên tử là nhóm nguyên tử mang điện tích dương hoặc âm. Số phát biểu đúng là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

58.

Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

Một electron chung

b)

Sự cho – nhận electron

c)

Một cặp electron dùng chung

d)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung

59.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

LiCl

b)

CF2Cl2

c)

CHCl3

d)

N2

60.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

H2

b)

CHCl3

c)

CH4

d)

N2

61.

Liên kết σ\sigma được hình thành do

a)

Sự xen phủ bên của hai orbital

b)

Cặp electron dùng chung

c)

Lực hút tĩnh điện giữa hai ion

d)

Sự xen phủ trục của hai orbital

62.

Liên kết π\pi được hình thành do

a)

Sự xen phủ bên của hai orbital

b)

Cặp electron dùng chung

c)

Lực hút tĩnh điện giữa hai ion

d)

Sự xen phủ trục của hai orbital

63.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p–p?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

64.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s–s?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

65.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s–p?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

O2

66.

Cho chất hữu cơ A có công thức cấu tạo như hình. Số liên kết π\pi trong phân tử A là

a)

6

b)

8

c)

9

d)

11

67.

Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hoá trị?

a)

BaCl2, NaCl, NO2

b)

SO2, CO2, Na2O2

c)

SO3, H2S, H2O

d)

CaCl2, F2O, HCl

68.

Cho hai nguyên tố X (Z = 20) và Y (Z = 17). Công thức hợp chất tạo bởi X và Y, và loại liên kết trong phân tử là

a)

XY: liên kết cộng hoá trị

b)

X2Y3: liên kết cộng hoá trị

c)

X2Y: liên kết ion

d)

XY2: liên kết ion

69.

Lực kéo electron về phía nguyên tử nitrogen mạnh nhất ở liên kết nào dưới đây?

a)

N–H

b)

N–F

c)

N–Cl

d)

N–Br

70.

Cho nguyên tử X (Z = 11) và nguyên tử Y (Z = 8). Chọn tất cả phát biểu đúng về sự hình thành hợp chất giữa X và Y.

a)

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron, hạt tạo thành mang điện gọi là ion.

b)

Nguyên tử X cho 2 electron và nguyên tử Y nhận 3 electron.

c)

Liên kết ion giữa X và Y được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d)

Công thức hợp chất ion tạo thành là X2Y.

71.

Tính chất của hợp chất magnesium oxide (MgO) khi hình thành liên kết. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với NaCl\text{NaCl} .

b)

Chất khí ở điều kiện thường.

c)

Có cấu trúc tinh thể.

d)

Các hạt sắp xếp do lực hút tĩnh điện giữa ion Mg2+\text{Mg}^{2+} và ion O2\text{O}^{2-} .

72.

Muối ăn NaCl\text{NaCl} có những đặc điểm điển hình của hợp chất ion. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Có nhiệt độ nóng chảy cao, khoảng 800C800^{\circ}\text{C} .

b)

Tinh thể được hình thành từ các ion Na+\text{Na}^+Cl\text{Cl}^- sắp xếp luân phiên.

c)

Tồn tại ở ba trạng thái rắn, lỏng và khí trong điều kiện thường.

d)

Tinh thể có dạng lập phương.

73.

Hợp chất sodium oxide ( Na2O\text{Na}_2\text{O} ) có các tính chất sau. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Trong Na2O\text{Na}_2\text{O} , các ion Na+\text{Na}^+O2\text{O}^{2-} đều đạt cấu hình bền vững của khí hiếm neon.

b)

Na2O\text{Na}_2\text{O} được tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa hai ion Na+\text{Na}^+ và một ion O2\text{O}^{2-} .

c)

Là chất rắn ở điều kiện thường.

d)

Không tan và không phản ứng với nước.

74.

Dựa vào sơ đồ sự hình thành liên kết trong ion ammonium từ ammonia và proton ( H+\text{H}^+ ), chọn tất cả phát biểu đúng về ion ammonium ( NH4+\text{NH}_4^+ ).

a)

Tồn tại liên kết cho – nhận giữa nguyên tử nitrogen trong NH3\text{NH}_3H+\text{H}^+ .

b)

Trong NH4+\text{NH}_4^+ có cả liên kết cộng hoá trị và liên kết cho – nhận.

c)

Ion ammonium được “tạo thành từ muối” ammonium chloride.

d)

Trong NH4+\text{NH}_4^+ , nguyên tử nitrogen còn một cặp electron chưa liên kết.

75.

Cho số hiệu nguyên tử của H và Cl lần lượt là 1 và 17. Phân tử HCl\text{HCl} do nguyên tử hydrogen liên kết với nguyên tử chlorine. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Nguyên tử hydrogen liên kết với chlorine bằng hai cặp electron dùng chung.

b)

Sau khi tạo liên kết, nguyên tử hydrogen có 2 electron hoá trị (thoả mãn bộ đôi).

c)

Liên kết giữa hydrogen và chlorine là do sự xen phủ trục ssss .

d)

Trong phân tử HCl\text{HCl} , cặp electron dùng chung lệch về phía nguyên tử chlorine.

76.

CO2\text{CO}_2 là khí gây hiệu ứng nhà kính. Cho biết phân tử CO2\text{CO}_2 được tạo bởi nguyên tử carbon liên kết với hai nguyên tử oxygen và có cấu tạo thẳng. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Trong CO2\text{CO}_2 có hai liên kết đôi C=O\text{C}=\text{O} .

b)

Trong CO2\text{CO}_2 chỉ có hai liên kết đơn.

c)

CO2\text{CO}_2 là phân tử phân cực.

d)

Sau khi tạo liên kết, C và O đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng.

77.

Chọn các chất mà trong phân tử có chứa liên kết đôi trong dãy: NH3\text{NH}_3 , O2\text{O}_2 , H2S\text{H}_2\text{S} , CS2\text{CS}_2 , C2H4\text{C}_2\text{H}_4 .

a)

NH3\text{NH}_3

b)

O2\text{O}_2

c)

H2S\text{H}_2\text{S}

d)

CS2\text{CS}_2

e)

C2H4\text{C}_2\text{H}_4

78.

Chọn phát biểu đúng về công thức Lewis của Br2\text{Br}_2 .

a)

Hai nguyên tử brom liên kết bằng một liên kết đơn và mỗi brom có ba cặp electron không liên kết.

b)

Hai nguyên tử brom liên kết bằng một liên kết đôi và không có cặp electron không liên kết.

c)

Hai nguyên tử brom liên kết bằng liên kết ba và mỗi brom có một cặp electron không liên kết.

d)

Không tồn tại liên kết giữa hai nguyên tử brom trong phân tử Br2\text{Br}_2 .

79.

Chọn phát biểu đúng về công thức Lewis của H2S\text{H}_2\text{S} .

a)

Nguyên tử S ở trung tâm có hai liên kết S–H\text{S}–\text{H} và hai cặp electron không liên kết, dạng gấp khúc.

b)

Nguyên tử S ở trung tâm có bốn liên kết S–H\text{S}–\text{H} , dạng tứ diện.

c)

Phân tử thẳng vì không có cặp electron không liên kết trên S.

d)

Có một liên kết đôi giữa S và một H.

80.

Chọn phát biểu đúng về công thức Lewis của CH4\text{CH}_4 .

a)

Carbon liên kết với bốn hydrogen bằng bốn liên kết đơn và không có cặp electron không liên kết, hình tứ diện.

b)

Carbon liên kết đôi với hai hydrogen và liên kết đơn với hai hydrogen.

c)

Carbon có hai cặp electron không liên kết trong CH4\text{CH}_4 .

d)

Phân tử phẳng do carbon lai hoá sp2sp^2 .

81.

Chọn phát biểu đúng về công thức Lewis của NH3\text{NH}_3 .

a)

Nitrogen tạo ba liên kết N–H\text{N}–\text{H} và còn một cặp electron không liên kết, dạng chóp tam giác.

b)

Nitrogen tạo bốn liên kết N–H\text{N}–\text{H} và không có cặp electron không liên kết.

c)

NH3\text{NH}_3 là phân tử phẳng vì nitrogen lai hoá sp2sp^2 .

d)

Nitrogen liên kết đôi với một hydrogen và liên kết đơn với hai hydrogen.

82.

Chọn phát biểu đúng về công thức Lewis của C2H4\text{C}_2\text{H}_4 (ethylene).

a)

Hai nguyên tử carbon liên kết đôi với nhau; mỗi carbon còn liên kết đơn với hai hydrogen; phân tử phẳng.

b)

Hai nguyên tử carbon liên kết ba với nhau; mỗi carbon liên kết với một hydrogen; phân tử thẳng.

c)

Hai nguyên tử carbon liên kết đơn với nhau; mỗi carbon liên kết với ba hydrogen.

d)

Giữa hai carbon không có liên kết π\pi .

83.

Chọn phát biểu đúng về công thức Lewis của C2H2\text{C}_2\text{H}_2 (acetylene).

a)

Hai nguyên tử carbon liên kết ba với nhau; mỗi carbon liên kết đơn với một hydrogen; phân tử thẳng.

b)

Hai nguyên tử carbon liên kết đôi với nhau; mỗi carbon liên kết với hai hydrogen; phân tử phẳng.

c)

Hai nguyên tử carbon chỉ liên kết đơn với nhau và mỗi carbon liên kết với ba hydrogen.

d)

Phân tử có hình dạng gấp khúc vì có cặp electron không liên kết trên carbon.

84.

Trong các phân tử F2\text{F}_2 , N2\text{N}_2 , H2O\text{H}_2\text{O} , CO2\text{CO}_2 , chọn tất cả phân tử chứa liên kết cộng hoá trị không cực.

a)

F2\text{F}_2

b)

N2\text{N}_2

c)

H2O\text{H}_2\text{O}

d)

CO2\text{CO}_2

85.

Trong các phân tử F2\text{F}_2 , N2\text{N}_2 , H2O\text{H}_2\text{O} , CO2\text{CO}_2 , phân tử nào là phân tử phân cực (có moment lưỡng cực tổng khác 0)?

a)

F2\text{F}_2

b)

N2\text{N}_2

c)

H2O\text{H}_2\text{O}

d)

CO2\text{CO}_2