wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Sinh Học Khối 10

Total questions: 84

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Ở người (2n = 46), một tế bào sinh dưỡng thực hiện một lần nguyên phân, tạo ra hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau là 46. Cơ chế nào đã giúp thực hiện được quá trình trên?

a)

Phân ly và tiêu biến màng nhân.

b)

Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể.

c)

Nhân đôi và phân ly đồng đều.

d)

Phân ly đồng đều và co xoắn nhiễm sắc thể.

2.

Thứ tự nào sau đây chính xác các bước ở giai đoạn lắp ráp trong chu trình nhân lên của virus?

a)

Gắn hệ gene → lắp capsid → vỏ capsomer.

b)

Gắn hệ gene → lắp capsomer → vỏ capsid.

c)

Lắp capsomer → vỏ capsid → gắn hệ gene.

d)

Lắp capsid → vỏ capsomer → gắn hệ gene.

3.

Hình bên dưới mô tả cấu trúc của adenovirus. Thứ tự chính xác của các cấu trúc trên hình?

a)

(1) DNA; (2) gai protein; (3) vỏ capsid.

b)

(1) DNA; (2) vỏ capsid; (3) gai protein.

c)

(1) vỏ capsid; (2) DNA; (3) gai protein.

d)

(1) gai protein; (2) vỏ capsid; (3) DNA.

4.

Thuốc hoá học bảo vệ thực vật mặc dù có tác dụng triệt để, nhanh chóng nhưng nó để lại nhiều hậu quả nghiêm trọng. Vì vậy xu hướng hiện nay việc sử dụng các chế phẩm trừ sâu sinh học đang dần thay thế các loại thuốc hoá học bảo vệ thực vật. Thuốc trừ sâu sinh học không có ưu điểm nào sau đây?

a)

Không ô nhiễm môi trường và không ảnh hưởng đa dạng sinh học.

b)

Hiệu lực nhanh, phổ tác động rộng.

c)

Không ảnh hưởng đến chất lượng nông sản.

d)

An toàn với sức khoẻ con người.

5.

Nguyên nhân chủ yếu khiến bệnh nhân mắc bệnh ung thư thường tử vong là gì?

4 lines
6.

Nguyên nhân chủ yếu khiến bệnh nhân mắc bệnh ung thư thường tử vong là gì?

a)

Gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch, làm tăng khả năng bị các bệnh cơ hội.

b)

Tâm lý bệnh nhân bị ảnh hưởng, mất niềm tin vào cuộc sống.

c)

Các khối u chèn ép, gây ảnh hưởng đến hoạt động các cơ quan trong cơ thể.

d)

Các khối u cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào lân cận.

7.

Vi khuẩn khi thích nghi với môi trường nuôi cấy sẽ bắt đầu tăng lên với tốc độ sinh trưởng tối đa. Đây là đặc điểm của quần thể vi khuẩn tại pha nào?

a)

Pha cân bằng.

b)

Pha suy vong.

c)

Pha log.

d)

Pha lag.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự đa dạng di truyền trong sinh sản hữu tính?

a)

(II), (III).

b)

(I), (II).

c)

(II), (IV).

d)

(III), (IV).

9.

Chu kì tế bào gồm những pha nào?

a)

Pha trung gian và pha phân bào.

b)

Pha trung gian và pha giảm phân.

c)

Pha trung gian và pha phân chia nhân.

d)

Pha phân bào và pha giảm phân.

10.

Để nhân bản vô tính một loài vật nuôi, người ta chuyển nhân tế bào sinh dưỡng từ cơ thể có kiểu gene AAbbDD vào trứng đã loại bỏ nhân của cơ thể có kiểu gene aaBBdd tạo ra tế bào chuyển nhân. Nuôi cấy tế bào chuyển nhân tạo nên cơ thể hoàn chỉnh. Kiểu gen nào phù hợp với cơ thể chuyển nhân trên?

a)

aaBBdd.

b)

AABBDD.

c)

AAbbDD.

d)

AaBbDd.

11.

Ở người nam (2n = 46), một tế bào sinh tinh trùng thực hiện một lần giảm phân, tạo ra bốn tinh tử với số lượng nhiễm sắc thể là 23. Cơ chế nào đã giúp thực hiện được quá trình trên?

4 lines
12.

Cơ chế nào đã giúp thực hiện được quá trình trên?

a)

Phân ly đồng đều và co xoắn nhiễm sắc thể.

b)

Phân ly và tiêu biến màng nhân.

c)

Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể.

d)

Nhân đôi và phân ly đồng đều.

13.

Đây gọi là kĩ thuật gì?

a)

Nuôi cấy hạt phấn.

b)

Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi.

c)

Lai tế bào sinh dưỡng.

d)

Nuôi cấy tế bào.

14.

Tế bào trong hình bạn Tiến chụp đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì cuối.

b)

Kì giữa.

c)

Kì đầu.

d)

Kì sau.

15.

Mỗi nhận định sau Đúng hay Sai?

a)

(1) là gai protein trên bề mặt tế bào của virus Corona 2.

b)

(2) là vật chất di truyền của virus Corna 2.

c)

Khi xâm nhập vào được tế bào vật chủ, virus sẽ chết nên không gây hại cho tế bào vật chủ.

d)

Thụ thể ACE2 là chỗ liên kết để virus Corona 2 xâm nhập vào trong tế bào phổi của con người.

16.

Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai đối với hình?

a)

Nguyên phân chia ra 2 giai đoạn: phân chia vật chất di truyền và phân chia tế bào chất.

b)

Tại pha G1, tế bào sẽ diễn ra quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể.

c)

Sau khi nhân đôi DNA, tế bào sẽ phải tăng kích thước để bước vào nguyên phân tại pha G2.

17.

Ở người (2n = 46), một tế bào gan thực hiện nguyên phân một lần. Sau khi diễn ra sự phân li đồng đều ở kì sau, tổng số nhiễm sắc thể đơn của tế bào gan khi kết thúc kì sau là bao nhiêu?

4 lines
18.

Để đánh giá ảnh hưởng của nguồn dinh dưỡng (đường sucrose) đến sinh trưởng của nấm men S. cerevisiae. Thí nghiệm được bố trí như sau: - Bình 1: 10 mL dung dịch 1% (NH4)2SO4 và bổ sung 0,5 g sucrose; - Bình 2: 10 mL dung dịch 1% (NH4)2SO4 và 106 tế bào nấm men; - Bình 3: 10 mL dung dịch 1% (NH4)2SO4, bổ sung 0,5 g sucrose và 106 tế bào nấm men. Bình nào có sự sinh trưởng của nấm men S. cerevisiae?

4 lines
19.

Loài vi khuẩn A có thời gian thế hệ là 45 phút. 200 cá thể của loài được sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy liên tục và sau một thời gian, người ta thu được tất cả 3200 cá thể ở thế hệ cuối cùng. Thời gian nuôi cấy của nhóm cá thể ban đầu là bao nhiêu?

4 lines
20.

Có bao nhiêu bước trong chu trình nhân lên của virus trong tế bào vật chủ?

4 lines
21.

Để nhân bản vô tính một loài vật nuôi, người ta chuyển nhân tế bào sinh dưỡng từ cơ thể có kiểu gene AABBdd vào trứng đã loại bỏ nhân của cơ thể có kiểu gene aabbdd tạo ra tế bào chuyển nhân. Nuôi cấy tế bào chuyển nhân tạo nên cơ thể hoàn chỉnh. Kiểu gen nào phù hợp với cơ thể chuyển nhân trên?

a)

AAbbDD

b)

AABBdd

c)

AaBbDd

d)

aaBBdd

22.

Hình bên dưới mô tả cấu trúc của thể thực khuẩn T4. Thứ tự chính xác của các cấu trúc trên hình?

a)

(1) DNA; (2) lông đuôi; (3) vỏ capsid

b)

(1) Lông đuôi; (2) vỏ capsid; (3) DNA

c)

(1) DNA; (2) vỏ capsid; (3) lông đuôi

d)

(1) Vỏ capsid; (2) lông đuôi; (3) DNA

23.

Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường, chúng tổng hợp các enzyme, trao đổi chất và DNA, chuẩn bị cho quá trình phân bào. Đây là đặc điểm của quần thể vi khuẩn tại pha nào?

a)

Pha suy vong

b)

Pha cân bằng

c)

Pha log

d)

Pha lag

24.

Ở người nam (2n = 46), một tế bào sinh tinh trùng thực hiện một lần giảm phân, tạo ra bốn tinh tử với số lượng nhiễm sắc thể là 23. Cơ chế nào đã giúp thực hiện được quá trình trên?

a)

Phân ly đồng đều và co xoắn nhiễm sắc thể

b)

Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể

c)

Phân ly và tiêu biến màng nhân

d)

Nhân đôi và phân ly đồng đều

25.

Nguyên nhân chủ yếu khiến bệnh nhân mắc bệnh ung thư thường tử vong là gì?

4 lines
26.

Nguyên nhân chủ yếu khiến bệnh nhân mắc bệnh ung thư thường tử vong là gì?

a)

Các khối u cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào lân cận.

b)

Các khối u chèn ép, gây ảnh hưởng đến hoạt động các cơ quan trong cơ thể.

c)

Tâm lý bệnh nhân bị ảnh hưởng, mất niềm tin vào cuộc sống.

d)

Gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch, làm tăng khả năng bị các bệnh cơ hội.

27.

Thuốc trừ sâu sinh học không có ưu điểm nào sau đây?

a)

An toàn với sức khoẻ con người.

b)

Không ảnh hưởng đến chất lượng nông sản.

c)

Không ô nhiễm môi trường và không ảnh hưởng đa dạng sinh học.

d)

Hiệu lực nhanh, phổ tác động rộng.

28.

Tế bào trong hình bạn Tiến chụp đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì sau.

b)

Kì cuối.

c)

Kì giữa.

d)

Kì đầu.

29.

Cơ chế nào đã giúp thực hiện được quá trình trên?

a)

Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể.

b)

Phân ly và tiêu biến màng nhân.

c)

Phân ly đồng đều và co xoắn nhiễm sắc thể.

d)

Nhân đôi và phân ly đồng đều.

30.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về khái niệm chu kì tế bào?

4 lines
31.

Thứ tự nào sau đây chính xác các bước ở giai đoạn lắp ráp trong chu trình nhân lên của virus?

a)

Gắn hệ gene → lắp capsomer → vỏ capsid.

b)

Lắp capsid → vỏ capsomer → gắn hệ gene.

c)

Lắp capsomer → vỏ capsid → gắn hệ gene.

d)

Gắn hệ gene → lắp capsid → vỏ capsomer.

32.

Loại mô nào từ cơ thể thực vật được sử dụng để nuôi cấy mô trong công nghệ tế bào thực vật?

a)

Mô phần vỏ

b)

Mô gỗ.

c)

Mô sẹo.

d)

Mô phân sinh.

33.

Chu kì tế bào gồm những pha nào?

a)

Pha trung gian và pha phân bào.

b)

Pha trung gian và pha giảm phân.

c)

Pha trung gian và pha phân chia nhân.

d)

Pha phân bào và pha giảm phân.

34.

Hội chứng hô hấp cấp tính nặng 2 do virus Corona 2 gây ra (viết tắt SARS-CoV-2). Mỗi nhận định sau Đúng hay Sai?

a)

Khi xâm nhập vào được tế bào vật chủ, virus sẽ chết nên không gây hại cho tế bào vật chủ.

b)

(1) là gai protein trên bề mặt tế bào của virus Corona 2.

c)

Thụ thể ACE2 là chỗ liên kết để virus Corona 2 xâm nhập vào trong tế bào phổi của con người.

d)

(2) là vật chất di truyền của virus Corna 2.

35.

Hình bên dưới mô tả chu kì tế bào của một tế bào động vật. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai đối với hình?

a)

Nguyên phân chia ra 2 giai đoạn: phân chia vật chất di truyền và phân chia tế bào chất.

b)

Tại pha G1, tế bào sẽ diễn ra quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể.

c)

Tế bào sẽ nhân đôi mất kiểm soát dẫn đến khối u khi không được kiểm soát bởi các cổng kiểm soát.

d)

Sau khi nhân đôi DNA, tế bào sẽ phải tăng kích thước để bước vào nguyên phân tại pha G2.

36.

Ở người (2n = 46), một tế bào gan thực hiện nguyên phân một lần. Sau khi diễn ra sự phân li đồng đều ở kì sau, tổng số nhiễm sắc thể đơn của tế bào gan khi kết thúc kì sau là bao nhiêu?

4 lines
37.

Để đánh giá ảnh hưởng của nguồn dinh dưỡng (đường sucrose) đến sinh trưởng của nấm men S. cerevisiae. Thí nghiệm được bố trí như sau: - Bình 1: 10 mL dung dịch 1% (NH4)2SO4 và bổ sung 0,5 g sucrose; - Bình 2: 10 mL dung dịch 1% (NH4)2SO4 và 106 tế bào nấm men; - Bình 3: 10 mL dung dịch 1% (NH4)2SO4, bổ sung 0,5 g sucrose và 106 tế bào nấm men. Bình nào có sự sinh trưởng của nấm men S. cerevisiae?

4 lines
38.

Loài vi khuẩn A có thời gian thế hệ là 45 phút. 200 cá thể của loài được sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy liên tục và sau một thời gian, người ta thu được tất cả 3200 cá thể ở thế hệ cuối cùng. Thời gian nuôi cấy của nhóm cá thể ban đầu là bao nhiêu?

4 lines
39.

Có bao nhiêu bước trong chu trình nhân lên của virus trong tế bào vật chủ.

4 lines
40.

Phân biệt quá trình nguyên phân và quá trình giảm phân the các tiêu chí sau: số lần NST nhân đôi; số lần NST xếp hàng; số lần NST phân li đồng đều; kết quả; số lần phân bào.

4 lines
41.

Hình bên dưới mô tả sơ đồ quá trình tạo trứng ở giống đực thuộc loài sinh sản hữu tính. Cho các thuật ngữ còn thiếu như sau: phân li đồng đều ở kì sau I; phân li đồng đều ở kì sau II; n kép; n đơn. Hãy điền các thuật ngữ chính xác với có số trong sơ đồ?

a)

phân li đồng đều ở kì sau I

b)

phân li đồng đều ở kì sau II

c)

n kép

d)

n đơn

42.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự đa dạng di truyền trong sinh sản hữu tính?

a)

(I), (II).

b)

(III), (IV).

c)

(II), (IV).

d)

(II), (III).

43.

Vi khuẩn khi thích nghi với môi trường nuôi cấy sẽ bắt đầu tăng lên với tốc độ sinh trưởng tối đa. Đây là đặc điểm của quần thể vi khuẩn tại pha nào?

a)

Pha suy vong.

b)

Pha cân bằng.

c)

Pha log.

d)

Pha lag.

44.

Nguyên nhân chủ yếu khiến bệnh nhân mắc bệnh ung thư thường tử vong là gì?

a)

Các khối u chèn ép, gây ảnh hưởng đến hoạt động các cơ quan trong cơ thể.

b)

Tâm lý bệnh nhân bị ảnh hưởng, mất niềm tin vào cuộc sống.

c)

Gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch, làm tăng khả năng bị các bệnh cơ hội.

d)

Các khối u cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào lân cận.

45.

Ở người nam (2n = 46), một tế bào sinh tinh trùng thực hiện một lần giảm phân, tạo ra bốn tinh tử với số lượng nhiễm sắc thể là 23. Cơ chế nào đã giúp thực hiện được quá trình trên?

a)

Phân ly đồng đều và co xoắn nhiễm sắc thể.

b)

Phân ly và tiêu biến màng nhân.

c)

Nhân đôi và phân ly đồng đều.

d)

Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể.

46.

Để nhân bản vô tính một loài vật nuôi, ng

4 lines
47.

Để nhân bản vô tính một loài vật nuôi, người ta chuyển nhân tế bào sinh dưỡng từ cơ thể có kiểu gene AAbbDD vào trứng đã loại bỏ nhân của cơ thể có kiểu gene aaBBdd tạo ra tế bào chuyển nhân. Nuôi cấy tế bào chuyển nhân tạo nên cơ thể hoàn chỉnh. Kiểu gen nào phù hợp với cơ thể chuyển nhân trên?

a)

AaBbDd

b)

AABBDD

c)

AAbbDD

d)

aaBBdd

48.

Hình bên dưới mô tả cấu trúc của adenovirus. Thứ tự chính xác của các cấu trúc trên hình?

a)

(1) gai protein; (2) vỏ capsid; (3) DNA

b)

(1) DNA; (2) gai protein; (3) vỏ capsid

c)

(1) DNA; (2) vỏ capsid; (3) gai protein

d)

(1) vỏ capsid; (2) DNA; (3) gai protein

49.

Tách lấy mô tế bào chuyên hoá, sau đó nuôi cấy mô tế bào trong môi trường dinh dưỡng có các loại hormone thích hợp để phát triển thành các mô sẹo từ đó phát triển thành cây mới. Đây gọi là kĩ thuật gì?

a)

Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi

b)

Nuôi cấy tế bào

c)

Nuôi cấy hạt phấn

d)

Lai tế bào sinh dưỡng

50.

Bạn Tiến thực hành làm tiêu bản nhiễm sắc thể tạm thời ở với mẫu vật là rễ hành. Sau khi đem mẫu vật quan sát bằng kính hiển vi với vật kính 40x, bạn quan sát thấy một tế bào đang thực hiện nguyên phân và chụp hình lại. Tế bào trong hình bạn Tiến chụp đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì cuối

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì sau

51.

Thứ tự nào sau đây chính xác các bước ở giai đoạn lắp ráp trong chu trình nhân lên của virus?

a)

Gắn hệ gene → lắp capsomer → vỏ capsid

b)

Lắp capsomer → vỏ capsid → gắn hệ gene

c)

Gắn hệ gene → lắp capsid → vỏ capsomer

d)

Lắp capsid → vỏ capsomer → gắn hệ gene

52.

Thuốc trừ sâu sinh học không có ưu điểm nào sau đây?

a)

Không ảnh hưởng đến chất lượng nông sản.

b)

Hiệu lực nhanh, phổ tác động rộng.

c)

An toàn với sức khoẻ con người.

d)

Không ô nhiễm môi trường và không ảnh hưởng đa dạng sinh học.

53.

Ở người (2n = 46), một tế bào sinh dưỡng thực hiện một lần nguyên phân, tạo ra hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau là 46. Cơ chế nào đã giúp thực hiện được quá trình trên?

a)

Nhân đôi và phân ly đồng đều.

b)

Phân ly và tiêu biến màng nhân.

c)

Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể.

d)

Phân ly đồng đều và co xoắn nhiễm sắc thể.

54.

Chu kì tế bào gồm những pha nào?

a)

Pha trung gian và pha giảm phân.

b)

Pha trung gian và pha phân chia nhân.

c)

Pha trung gian và pha phân bào.

d)

Pha phân bào và pha giảm phân.

55.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh chọn đúng hoặc sai ở các ý a), b), c), d) ở mỗi câu. Hình bên mô tả chu kì tế bào của một tế bào động vật. Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai đối với hình?

a)

Tại pha G1, tế bào sẽ diễn ra quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể.

b)

Nguyên phân chia ra 2 giai đoạn: phân chia vật chất di truyền và phân chia tế bào chất.

c)

Tế bào sẽ nhân đôi mất kiểm soát dẫn đến khối u khi không được kiểm soát bởi các cổng kiểm soát.

d)

Sau khi nhân đôi DNA, tế bào sẽ phải tăng kích thước để bước vào nguyên phân tại pha G2.

56.

Câu 2. Hội chứng hô hấp cấp tính nặng 2 do virus Corona 2 gây ra (viết tắt SARS-CoV-2). Hình bên là sơ đồ mô tả cấu trúc của SARS-CoV-2 và cách thức xâm nhập của chúng. Mỗi nhận định sau Đúng hay Sai?

a)

Khi xâm nhập vào được tế bào vật chủ, virus sẽ chết nên không gây hại cho tế bào vật chủ.

b)

(1) là gai protein trên bề mặt tế bào của virus Corona 2.

c)

(2) là vật chất di truyền của virus Corna 2.

57.

Loài vi khuẩn A có thời gian thế hệ là 45 phút. 200 cá thể của loài được sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy liên tục và sau một thời gian, người ta thu được tất cả 3200 cá thể ở thế hệ cuối cùng. Thời gian nuôi cấy của nhóm cá thể ban đầu là bao nhiêu?

4 lines
58.

Thí nghiệm đánh giá ảnh hưởng của nguồn dinh dưỡng (đường sucrose) đến sinh trưởng của nấm men S. cerevisiae. Thí nghiệm được bố trí như sau: - Bình 1: 10 mL dung dịch 1% (NH4)2SO4 và bổ sung 0,5 g sucrose; - Bình 2: 10 mL dung dịch 1% (NH4)2SO4 và 106 tế bào nấm men; - Bình 3: 10 mL dung dịch 1% (NH4)2SO4, bổ sung 0,5 g sucrose và 106 tế bào nấm men. Bình nào có sự sinh trưởng của nấm men S. cerevisiae?

4 lines
59.

Ở người (2n = 46), một tế bào gan thực hiện nguyên phân một lần. Sau khi diễn ra sự phân li đồng đều ở kì sau, tổng số nhiễm sắc thể đơn của tế bào gan khi kết thúc kì sau là bao nhiêu?

4 lines
60.

Có bao nhiêu bước trong chu trình nhân lên của virus trong tế bào vật chủ?

4 lines
61.

Phân biệt quá trình nguyên phân và quá trình giảm phân the các tiêu chí sau: số lần NST nhân đôi; số lần NST xếp hàng; số lần NST phân li đồng đều; kết quả; số lần phân bào.

4 lines
62.

Hình bên dưới mô tả sơ đồ quá trình tạo tinh trùng ở giống đực thuộc loài sinh sản hữu tính. Cho các thuật ngữ còn thiếu như sau: phân li đồng đều ở kì sau I; phân li đồng đều ở kì sau II; n kép; n đơn. Hãy điền các thuật ngữ chính xác với có số trong sơ đồ?

4 lines
63.

Hình bên dưới mô tả cấu trúc của adenovirus. Thứ tự chính xác của các cấu trúc trên hình?

a)

(1) Vỏ capsid; (2) lông đuôi; (3) DNA.

b)

(1) Lông đuôi; (2) vỏ capsid; (3) DNA.

c)

(1) DNA; (2) lông đuôi; (3) vỏ capsid.

d)

(1) DNA; (2) vỏ capsid; (3) lông đuôi.

64.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về khái niệm chu kì tế bào?

a)

3.

b)

2

c)

1.

d)

4.

65.

Ở người (2n = 46), một tế bào sinh dưỡng thực hiện một lần nguyên phân, tạo ra hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau là 46. Cơ chế nào đã giúp thực hiện được quá trình trên?

a)

Phân ly đồng đều và co xoắn nhiễm sắc thể.

b)

Nhân đôi và phân ly đồng đều.

c)

Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể.

d)

Phân ly và tiêu biến màng nhân.

66.

Bạn Tiến thực hành làm tiêu bản nhiễm sắc thể tạm thời ở với mẫu vật là rễ hành. Sau khi đem mẫu vật quan sát bằng kính hiển vi với vật kính 40x, bạn quan sát thấy một tế bào đang thực hiện nguyên phân và chụp hình lại. Tế bào trong hình bạn Tiến chụp đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu.

b)

Kì cuối.

c)

Kì giữa.

67.

Tế bào trong hình bạn Tiến chụp đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu.

b)

Kì cuối.

c)

Kì giữa.

d)

Kì sau.

68.

Kiểu gen nào phù hợp với cơ thể chuyển nhân trên?

a)

AaBbDd.

b)

aaBBdd.

c)

AAbbDD.

d)

AABBdd.

69.

Thứ tự nào sau đây chính xác các bước ở giai đoạn lắp ráp trong chu trình nhân lên của virus?

a)

Gắn hệ gene → lắp capsid → vỏ capsomer.

b)

Lắp capsomer → vỏ capsid → gắn hệ gene.

c)

Lắp capsid → vỏ capsomer → gắn hệ gene.

d)

Gắn hệ gene → lắp capsomer → vỏ capsid.

70.

Chu kì tế bào gồm những pha nào?

a)

Pha trung gian và pha phân bào.

b)

Pha trung gian và pha giảm phân.

c)

Pha trung gian và pha phân chia nhân.

d)

Pha phân bào và pha giảm phân.

71.

Nguyên nhân chủ yếu khiến bệnh nhân mắc bệnh ung thư thường tử vong là gì?

a)

Gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch, làm tăng khả năng bị các bệnh cơ hội.

b)

Tâm lý bệnh nhân bị ảnh hưởng, mất niềm tin vào cuộc sống.

c)

Các khối u chèn ép, gây ảnh hưởng đến hoạt động các cơ quan trong cơ thể.

d)

Các khối u cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào lân cận.

72.

Loại mô nào từ cơ thể thực vật được sử dụng để nuôi cấy mô trong công nghệ tế bào thực vật?

a)

Mô phân sinh.

b)

Mô gỗ.

c)

Mô phần vỏ

d)

Mô sẹo.

73.

Thuốc trừ sâu sinh học không có ưu điểm nào sau đây?

a)

Hiệu lực nhanh, phổ tác động rộng.

b)

Không ảnh hưởng đến chất lượng nông sản.

c)

Không

74.

Thuốc trừ sâu sinh học không có ưu điểm nào sau đây?

a)

Hiệu lực nhanh, phổ tác động rộng.

b)

Không ảnh hưởng đến chất lượng nông sản.

c)

Không ô nhiễm môi trường và không ảnh hưởng đa dạng sinh học.

d)

An toàn với sức khoẻ con người.

75.

Cơ chế nào đã giúp thực hiện được quá trình trên?

a)

Nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể.

b)

Nhân đôi và phân ly đồng đều.

c)

Phân ly đồng đều và co xoắn nhiễm sắc thể.

d)

Phân ly và tiêu biến màng nhân.

76.

Đây là đặc điểm của quần thể vi khuẩn tại pha nào?

a)

Pha suy vong.

b)

Pha cân bằng.

c)

Pha log.

d)

Pha lag.

77.

Mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai đối với hình?

a)

Nguyên phân chia ra 2 giai đoạn: phân chia vật chất di truyền và phân chia tế bào chất.

b)

Tại pha G1, tế bào sẽ diễn ra quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể.

c)

Tế bào sẽ nhân đôi mất kiểm soát dẫn đến khối u khi không được kiểm soát bởi các cổng kiểm soát.

d)

Sau khi nhân đôi DNA, tế bào sẽ phải tăng kích thước để bước vào nguyên phân tại pha G2.

78.

Mỗi nhận định sau Đúng hay Sai?

a)

(2) là vật chất di truyền của virus Corna 2.

b)

Thụ thể ACE2 là chỗ liên kết để virus Corona 2 xâm nhập vào trong tế bào phổi của con người.

c)

Khi xâm nhập vào được tế bào vật chủ, virus sẽ chết nên không gây hại cho tế bào vật chủ.

d)

(1) là gai protein trên bề mặt tế bào của virus Corona 2.

79.

Ở người (2n = 46), một tế bào gan thực hiện nguyên phân một lần. Sau khi diễn ra sự phân li đồng đều ở kì sau, tổng số nhiễm sắc thể đơn của tế bào gan khi kết thúc kì sau là bao nhiêu?

4 lines
80.

Để đánh giá ảnh hưởng của nguồn dinh dưỡng (đường sucrose) đến sinh trưởng của nấm men S. cerevisiae. Thí nghiệm được bố trí như sau: - Bình 1: 10 mL dung dịch 1% (NH4)2SO4 và bổ sung 0,5 g sucrose; - Bình 2: 10 mL dung dịch 1% (NH4)2SO4 và 106 tế bào nấm men; - Bình 3: 10 mL dung dịch 1% (NH4)2SO4, bổ sung 0,5 g sucrose và 106 tế bào nấm men. Bình nào có sự sinh trưởng của nấm men S. cerevisiae?

4 lines
81.

Loài vi khuẩn A có thời gian thế hệ là 45 phút. 200 cá thể của loài được sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy liên tục và sau một thời gian, người ta thu được tất cả 3200 cá thể ở thế hệ cuối cùng. Thời gian nuôi cấy của nhóm cá thể ban đầu là bao nhiêu?

4 lines
82.

Có bao nhiêu bước trong chu trình nhân lên của virus trong tế bào vật chủ?

4 lines
83.

Phân biệt quá trình nguyên phân và quá trình giảm phân the các tiêu chí sau: số lần NST nhân đôi; số lần NST xếp hàng; số lần NST phân li đồng đều; kết quả; số lần phân bào.

4 lines
84.

Hình bên dưới mô tả sơ đồ quá trình tạo trứng ở giống đực thuộc loài sinh sản hữu tính. Cho các thuật ngữ còn thiếu như sau: phân li đồng đều ở kì sau I; phân li đồng đều ở kì sau II; n kép; n đơn. Hãy điền các thuật ngữ chính xác với có số trong sơ đồ?

4 lines