Font size
WorksheetsĐỀ 2D
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Trực khuẩn lao được nuôi cấy trong môi trường nào giảm độc lực
Mật của thỏ
Mật bò
Mật chuột nhắt
Mật của khỉ
Ngoại độc tố uốn ván trở thành giải độc tố giúp không chế vi khuẩn uốn ván gây độc trên hệ thần kinh trải qua quá trình nào sau đây
Đem xử lý bởi nhiệt độ cao
Được xử lý bởi tia cực tím
Được xử lý bởi Phormol hoặc ở nhiệt độ cao 600 độ C
Qua ánh sáng xanh
Hệ miễn dịch bẩm sinh câu nào sau đây đúng
Là hệ miễn dịch không lưu bộ nhớ, xảy ra ngay lập tức và không đặc hiệu
Là hệ miễn dịch có lưu bộ nhớ
Xuất hiện sau vài tuần
Mang tính đặc hiệu
Hệ miễn dịch đáp ứng câu nào sau đây đúng
Là hệ miễn dịch không lưu bộ nhớ, xảy ra ngay lập tức và không đặc hiệu
Là hệ miễn dịch có lưu bộ nhớ
Xuất hiện sau vài tuần, mang tính đặc hiệu
Câu B và C đúng
Hàng rào miễn dịch bên ngoài của hệ miễn dịch bẩm sinh là
Là hàng rào của các vi khuẩn có lợi nhanh chóng đến thực bào đầu tiên
Da, niêm mạc và các chất tiết
Là lớp tế bào bên ngoài đã bảo vệ đầu tiên cho cơ thể chống sự xâm nhập của cơ thể
Tất cả đều đúng
Các tế bào tham gia hệ miễn dịch bẩm sinh là
Tế bào thực bào
Bạch cầu đa nhân
Tế bào diệt tự nhiên giết các tế bào nhiễm virus và một số tế bào khối u
Tất cả đều đúng
Miễn dịch mắc phải (thích ứng) cần có sự tiếp xúc trước với thành phần nào sau đây để có đáp ứng miễn dịch hiệu quả phù hợp
Kháng nguyên bề mặt của tác nhân gây bệnh
Kháng thể chống kháng nguyên đặc hiệu
Các tế bào dòng lympho
Tất cả đều đúng
Trong miễn dịch mắc phải tế bào lympho T CD4 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào
Hỗ trợ
Gây độc
Làm chết tế bào
Làm hoạt hoá tế bào
Trong miễn dịch mắc phải miễn dịch bảo vệ hiệu quả đòi hỏi phải cần có các giai đoạn nào sau đây
Kích hoạt
Điều hoà
Dung giải phản ứng miễn dịch
Tất cả đều đúng
Trong miễn dịch mắc phải tế bào lympho T CD8 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào
Hỗ trợ
Gây độc
Làm chết tế bào
Làm hoạt hoá tế bào
Năm tác nhân gây bệnh trên cơ thể con người là
Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng
Ô nhiễm, tảo, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng
Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng
Ô nhiễm, độc tố, vi nấm, vi rút và ký sinh trùng
Vi khuẩn cư trú (colonization) trên bề mặt của cơ thể con người mà không gây hại, chúng sống cộng sinh (commensal) với cơ thể vật chủ tạo nên
Thành phần nha bào có lợi cho cơ thể
Thành phần khuẩn chí
Thành phần hệ miễn dịch đặc hiệu
Tất cả đều đúng
Về độc lực của một vi khuẩn Salmonella chọn câu đúng
Salmonella typhi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella Paratyphi
Salmonella Paratyphi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella typhi
Salmonella typhi sinh ngoại độc tố cực độc
Salmonella Paratyphi sinh ngoại độc tố cực độc
Vi khuẩn E. coli gây bệnh thông qua 2 yếu tố độc lực chính là
Kháng thể IgA bám dính và độc tố đường ruột
Kháng nguyên bám dính và độc tố đường ruột
Bám dính bằng các thụ thể bề mặt trên màng bào tương để gây bệnh
Bám dính nhờ vỏ sinh yếu tố bám dính và sinh độc tố gây bệnh
Vi khuẩn E. coli gây bệnh bám dính vào tế bào niêm mạc hoặc biểu mô nào sau đây nhiều hơn bám vào niêm mạc miệng
Tế bào niêm mạc đường sinh dục
Tế bào niêm mạc ruột hoặc tế bào biểu mô bàng quang
Tế bào niêm mạc dạ dày hoặc tế bào biểu mô bàng quang
Tế bào niêm mạc thực quản
Shigella gây bệnh bám dính vào tế bào biểu mô nào sau đây
Biểu mô niêm mạc niệu sinh dục
Biểu mô hô hấp
Biểu mô gan
Biểu mô ruột
Lậu cầu tiết ra men nào sau đây phân cắt IgA dimer của hệ miễn dịch cơ thể làm tăng khả năng bám dính của chúng
Tiết các protease
Tiết các Hyaluronidase
Tiết elastase
Tất cả đều đúng
Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme Streptokinase gây tác hại nào sau đây của tế bào túc chủ
Gây phá vỡ tế bào túc chủ
Gây thuỷ phân màng tế bào túc chủ
Gây tan cục máu đông của tế bào túc chủ
Tất cả đều đúng
Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme Leucocidin có tác hại nào sau đây của tế bào túc chủ
Giết chết bạch cầu
Gây thuỷ phân màng tế bào túc chủ
Gây tan cục máu đông của tế bào túc chủ
Tất cả đều đúng
Ngoại độc tố của vi khuẩn do nhóm vi khuẩn nào sau đây tiết ra
Một số vi khuẩn gram dương
Một số vi khuẩn gram âm
Các cầu khuẩn mủ
Tất cả các loại vi khuẩn
Ngoại độc tố có độc tính mạnh, ngoại độc tố bạch hầu có thể giết chết một người với liều độc lực bao nhiêu
Chỉ cần 0,01mg
Chỉ cần 0,02mg
Chỉ cần 0,03mg
Chỉ cần 0,04mg
Chu kỳ phát triển của ký sinh trùng ít chịu ảnh hưởng của ngoại cảnh, phụ thuộc vào cách thức lây nhiễm là chu kỳ nào sau đây
Người ↔ Người
Qua ký sinh trùng tạm thời; Người ↔ Ngoại cảnh
Người ↔ Ngoại cảnh ↔ VCTG ↔ Người
Người ↔ VCTG
Các hình thức sinh sản của ký sinh trùng hoặc vi khuẩn
Sinh sản hữu tính
Sinh sản vô tính
Sinh sản phối tử sinh
Tất cả đều đúng
Ký sinh trùng có kiểu chu kỳ Người ↔ VCTG là loại ký sinh trùng nào sau đây
Sốt xuất huyết
Uốn ván
KST sốt rét
Giun đũa
Chu kỳ đơn giản là chu kỳ
Chỉ có 1 vật chủ, thường phổ biến
Có 2 vật chủ
Chỉ có 2 vật chủ, thường hiếm gặp
Có 2 vật chủ trở lên
Về giun đũa chọn câu đúng nhất
Hình đũa, có hình thể khác nhau trong cùng một loài
Hình đũa, có hình thể cố định
Có chu kỳ sinh sống và phát triển thuộc chu kỳ 3
Câu A và C đúng
Về chu trình phát triển của giun đũa chọn câu sai
Giun đũa trưởng thành ký sinh ở ruột non
Mỗi ngày, giun cái đẻ trung bình 200.000 trứng
Lột xác tại ruột non giun trưởng thành và sự sinh sản đơn tính tại đây
Lột xác tại phổi giun trưởng thành và sự sinh sản đơn tính tại đây
Cấu trúc vi rút herpes sinh dục
Cấu trúc và bao bì của DNA bộ gen
Cấu trúc và bao bì của RNA bộ gen
Vỏ envelop có chứa thành phần chính là lipit
Câu A và C đúng
Về tụ cầu vàng chọn câu đúng nhất
Là vi khuẩn gram dương có tên khoa học là Staphylococcus aureus
Là vi khuẩn gram âm có tên khoa học là Stahylococcus aureus
Là vi khuẩn gram dương có hình que
Là vi khuẩn gram dương có hình que
Các chức năng của Axid nucleic trong cấu trúc vi rút sau đây đều đúng. Ngoại trừ
Chứa đựng mật mã di truyền của virus
Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus cho tế bào cảm thụ
Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus
Thành phần nào sau đây trong cấu trúc của vi rút giúp cho quá trình bám của hạt virus lên tế bào cảm thụ:
Axid nucleic
Capsid
Vỏ Envelope
Enzym
Cấu trúc bao ngoài (envelope) bản chất là phức hợp các thành phần nào sau đây:
Protein lipid, hydrocacbon
Acid amin, axid nucleic
Acid amin, Lipid
Lipid và polysaccharid
Sán dây chó chọn câu đúng:
Nang ấu trùng từ bọ chét có khả năng gây bệnh
Trứng sán được sinh ra tại ruột non của chó
Ấu trùng sinh ra từ đốt sán trong môi trường bên ngoài
Lây từ người sang người
Hình dạng sán dây chó:
Có hình dạng sợi dài, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa nhiều trứng
Có hình dạng dải dài, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa nhiều trứng
Có hình dạng dài dài, không phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa nhiều trứng
Có hình dạng ống dài, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa nhiều trứng
Vi khuẩn nào sau đây trong cấu tạo không có vách tế bào, khả năng gây bệnh theo cơ chế bám dính bằng tiên mao và pili:
Trực khuẩn lao
Lỵ trực khuẩn
Ecoli
Phẩy khuẩn tả
Ký sinh trùng giun kim có tên khoa học là:
Enterobius vermicularis
Ancylostoma duodenale
Trichuris trichiura
Ascaris lumbricoides
Cấu trúc của HIV chọn câu sai:
Vi rút có hình cầu có vỏ
Kích thước hạt virus 80–100nm
Lõi acid nucleic chứa ARN chuỗi đơn
Lõi acid nucleic chứa ADN chuỗi đơn
Vi khuẩn tụ cầu vàng là loại vi khuẩn nào?
Gram âm, trực khuẩn
Gram dương, trực khuẩn
Gram âm, cầu khuẩn
Gram dương, cầu khuẩn
Vibrio cholerae là tên khoa của vi khuẩn nào sau đây:
Trực khuẩn lao
Phẩy khuẩn tả
Lậu cầu
Tụ cầu vàng
Về giun kim chọn câu đúng:
Giun kim có hình ống, nhỏ, màu trắng đục
Giun kim đẻ trứng vào ban đêm
Giun kim sinh sản lưỡng tính
Câu A và B đúng.
Vi khuẩn cư trú (colonization) trên bề mặt của cơ thể con người mà không gây hại, chúng sống cộng sinh (commensal) với cơ thể vật chủ tạo nên:
Thành phần nha bào có lợi cho cơ thể
Thành phần khuẩn chí
Thành phần hệ miễn dịch đặc hiệu
Tất cả đều đúng
Về độc lực của một vi khuẩn Salmonella chọn câu đúng:
Salmonella typhi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella Paratyphi
Salmonella Paratyphi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella typhi
Salmonella typhi sinh ngoại độc tố cực độc
Salmonella Paratyphi sinh ngoại độc tố cực độc
Vi khuẩn E. coli gây bệnh thông qua 2 yếu tố độc lực chính là
Kháng thể IgA bám dính và độc tố đường ruột
Kháng nguyên bám dính và độc tố đường ruột
Bám dính bằng các thụ thể bề mặt trên màng bào tương để gây bệnh
Bám dính nhờ vỏ sinh yếu tố bám dính và sinh độc tố gây bệnh
Vi khuẩn E. coli gây bệnh bám dính vào tế bào niêm mạc hoặc biểu mô nào sau đây nhiều hơn bám vào niêm mạc miệng
Tế bào niêm mạc đường sinh dục
Tế bào niêm mạc ruột hoặc tế bào biểu mô bàng quang
Tế bào niêm mạc dạ dày hoặc tế bào biểu mô bàng quang
Tế bào niêm mạc thực quản
Shigella gây bệnh bám dính vào tế bào biểu mô nào sau đây:
Biểu mô niêm mạc niệu sinh dục
Biểu mô hô hấp
Biểu mô gan
Biểu mô ruột
Lậu cầu tiết ra men nào sau đây phân cắt IgA dimer của hệ miễn dịch cơ thể làm tăng khả năng bám dính của chúng:
Tiết các protease
Tiết các hyaluronidase
Tiết elastase
Tất cả đều đúng
Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme Streptokinase gây tác hại nào sau đây của tế bào tức chủ:
Gây phá vỡ tế bào tức chủ
Gây thuỷ phân màng tế bào tức chủ
Gây tan cục máu đông của tế bào tức chủ
Tất cả đều đúng
Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme leucocidin có tác hại nào sau đây của tế bào tức chủ:
Giết chết bạch cầu
Gây thuỷ phân màng tế bào tức chủ
Gây tan cục máu đông của tế bào tức chủ
Tất cả đều đúng
Ngoại độc tố của vi khuẩn do nhóm vi khuẩn nào sau đây tiết ra:
Một số vi khuẩn gram dương
Một số vi khuẩn gram âm
Các cầu khuẩn mủ
Tất cả các loại vi khuẩn
Ngoại độc tố có độc tính mạnh, ngoại độc tố bạch hầu có thể giết chết một người với liều độc lực bao nhiêu:
Chỉ cần 0,01mg
Chỉ cần 0,02mg
Chỉ cần 0,03mg
Chỉ cần 0,04mg
Về vi khuẩn gây bệnh thường hàn chọn câu sai
Trực khuẩn Gram âm
Kích thước: 0,6–1 µm × 2–3 µm
Sinh nha bào gây bệnh
Không sinh nha bào
Về vi khuẩn HP chọn câu sai
Trực khuẩn Gram âm
Sinh nha bào gây bệnh
Không sinh nha bào
Gây viêm loét dạ dày tá tràng
Virus Dengue là vi rút gây bệnh:
Sốt rét ác tính
Sốt xuất huyết
Thương hàn
Dịch tả
Về hình thể vi rút Dengue chọn câu đúng
Virus Dengue có chùy, đối xứng khối 20 mặt đều
Virus Dengue có hình trụ, đối xứng khối 20 mặt đều
Virus Dengue có hình cầu, đối xứng khối 20 mặt đều
Virus Dengue có hình lập phương, đối xứng khối 20 mặt đều
Về cấu trúc vi rút Dengue chọn câu đúng:
Vật chất di truyền (ARN) của virus Dengue đóng vai trò chủ đạo, truyền đạt
Vật chất di truyền (ADN) của virus Dengue đóng vai trò chủ đạo, truyền đạt
Virus Dengue có polysaccharid vỏ
Virus Dengue có hydrocarbon vỏ
Hệ miễn dịch bẩm sinh câu nào sau đây đúng:
Là hệ miễn dịch không lưu bộ nhớ, xảy ra ngay lập tức và không đặc hiệu
Là hệ miễn dịch có lưu bộ nhớ
Xuất hiện sau vài tuần
Mang tính đặc hiệu
Hệ miễn dịch đáp ứng câu nào sau đây đúng:
Là hệ miễn dịch không lưu bộ nhớ, xảy ra ngay lập tức và không đặc hiệu
Là hệ miễn dịch có lưu bộ nhớ
Xuất hiện sau vài tuần, mang tính đặc hiệu
Câu B và C đúng
Hàng rào miễn dịch bên ngoài của hệ miễn dịch bẩm sinh là:
Là hàng rào của các vi khuẩn có lợi nhanh chóng đến thực bào đầu tiên
Da, niêm mạc và các chất tiết
Là lớp tế bào bên ngoài da bảo vệ đầu tiên cho cơ thể chống sự xâm nhập của cơ thể
Tất cả đều đúng
Các tế bào tham gia hệ miễn dịch bẩm sinh là:
Tế bào thực bào
Bạch cầu đa nhân
Tế bào diệt tự nhiên giết các tế bào nhiễm virus và một số tế bào khối u
Tất cả đều đúng
Miễn dịch mắc phải (thích ứng) cần có sự tiếp xúc trước với thành phần nào sau đây để có đáp ứng miễn dịch hiệu quả phù hợp:
Kháng nguyên bề mặt của tác nhân gây bệnh
Kháng thể chống kháng nguyên đặc hiệu
Các tế bào dòng lympho
Tất cả đều đúng
Trong miễn dịch mắc phải, tế bào lympho T CD4 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào:
Hỗ trợ
Gây độc
Làm chết tế bào
Làm hoạt hoá tế bào
Trong miễn dịch mắc phải, miễn dịch bảo vệ hiệu quả đòi hỏi cần có các giai đoạn nào sau đây:
Kích hoạt
Điều hoà
Dung giải phản ứng miễn dịch
Tất cả đều đúng
Trong miễn dịch mắc phải, tế bào lympho T CD8 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào:
Hỗ trợ
Gây độc
Làm chết tế bào
Làm hoạt hoá tế bào
Năm tác nhân gây bệnh trên cơ thể con người là:
Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng
Ô nhiễm, tảo, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng
Ô nhiễm, nấm, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng
Ô nhiễm, nha bào, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng
Chu kỳ phát triển của ký sinh trùng ít chịu ảnh hưởng của ngoại cảnh, phụ thuộc vào cách thức lây nhiễm là chu kỳ nào sau đây:
Người ↔ Người
Qua ký sinh trùng tạm thời; Người ↔ Ngoại cảnh
Người ↔ Ngoại cảnh ↔ VCTG ↔ Người
Người ↔ VCTG
Các biện pháp dự phòng bệnh dại là:
Xử trí vết thương, tiêm huyết thanh và theo dõi chó
Theo dõi chó, xử trí vết thương và tiêm vaccin
Xử trí vết thương, tiêm huyết thanh và tiêm vaccin
Theo dõi chó, tiêm huyết thanh và tiêm vaccin
Các biện pháp hạn chế tử vong do sốt xuất huyết là:
Diệt muỗi, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết
Chống hạ thân nhiệt, chống xuất huyết và chống sốc
Hạn chế muỗi đốt, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết
Chống hạ thân nhiệt, chống xuất huyết và nâng cao thể trạng
Virus có 1 đường xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh là:
Virus bại liệt
Virus viêm gan B
Virus sốt xuất huyết
HIV
Cấu tạo vi rút viêm gan siêu vi B, lựa chọn đúng:
Virus viêm gan B (HPV) là thành viên của họ Hepadnaviridae
Nucleocapsid bao bọc DNA virus và một DNA polymerase hoạt động phiên mã ngược
Virion có đường kính 40−42nm
Hạt Dane có năng lực xâm nhiễm tế bào gan và được gọi là “hạt virion”
Tế bào thực bào là các tế bào:
Bạch cầu đa nhân trung tính trong máu và mô
Đại thực bào trong các mô
Tế bào đơn nhân trong máu
Tất cả đều đúng
Để biết bị nhiễm HBV hay không, phương pháp:
Xét nghiệm máu tìm kháng nguyên virus (protein virus sản sinh)
Huyết thanh tìm kháng thể do vật chủ sản sinh
Xét nghiệm chức năng gan
Câu A và B đúng
Ký sinh sốt rét có mấy phương thức sinh sản:
2 phương thức: sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính
1 phương thức: sinh sản hữu tính
1 phương thức: sinh sản lưỡng tính
1 phương thức: sinh sản vô tính
Đặc điểm về dinh dưỡng trùng sốt rét:
Không có không bào nên hoạt động dinh dưỡng đều được thực hiện qua màng tế bào
Ký sinh trong cơ thể người nên lấy chất dinh dưỡng trong hồng cầu
Bằng cơ chế thực bào tế bào máu
Câu A và B đúng
Độc lực vi sinh vật là:
Khả năng gây bệnh mạnh hay yếu của một loài vi sinh vật
Khả năng vi sinh vật tiết độc tố nhiều
Khả năng sinh ra nội độc tố
Tất cả các câu trên đều đúng
Để đánh giá độc lực của một chủng vi khuẩn, người ta dùng liều gây chết nào sau đây:
LMD 50 là liều lượng vi sinh vật hoặc độc tố làm chết 30% quần thể súc vật thí nghiệm
LD 50 là liều lượng vi sinh vật hoặc độc tố làm chết 50% quần thể súc vật thí nghiệm
LD 50 là liều lượng vi sinh vật hoặc độc tố làm chết 1% quần thể súc vật thí nghiệm
Tất cả đều sai
Vi khuẩn E. coli gây bệnh thông qua hai yếu tố độc lực:
Kháng nguyên bám dính và độc tố đường ruột
Sinh ra ngoại độc tố gây bệnh
Sinh ra nha bào gây bệnh
Nha bào tiết ra độc tố gây bệnh
Trong cấu tạo của vi khuẩn, màng bào tương là:
Màng mỏng và rất linh động, được cấu tạo bởi lớp nhân tử kép lipid
Màng mỏng và rất linh động, được cấu tạo bởi lớp capsip bao lấy bào tương
Màng tổng hợp các tế bào chứa các kháng nguyên đặc hiệu
Bao lấy vách vi khuẩn
Vi khuẩn nào sau đây trong thành phần cấu tạo không có vách:
Salmonella
Mycoplasma
Shinella
Clostridium bostilinum
Về chức năng của vách tế bào, tất cả các câu sau đây đều đúng, ngoại trừ:
Giữ cho vi khuẩn có hình dạng nhất định
Giúp cho vi khuẩn bám và xâm nhập vào tế bào cảm thụ
Không quyết định tính chất bắt màu trong kỹ thuật nhuộm Gram
Giúp cho quá trình phân bào, nơi chứa đựng các kháng nguyên của vi khuẩn
Ký sinh trùng giun kim có tên khoa học là:
Enterobius vermicularis
Ancylostoma duodenale
Trichuris trichiura
Ascaris lumbricoides
Vi rút gây bệnh dại là:
Rhabdovirus
Dengue
Rubella
Poliomyelitis
Giai đoạn lắp ráp trong quá trình nhân lên của vi rút là giai đoạn mấy:
2
3
4
5
Virus có 1 đường xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh là:
Virus bại liệt
Virus viêm gan B
Virus sốt xuất huyết
HIV
Vi khuẩn uốn ván là:
Vi khuẩn Clostridium tetani
Vi khuẩn Clostridium botulinum
Vi khuẩn Hemophylus
Vi khuẩn E. coli
Đường xâm nhập của sán lá vào cơ thể người là:
Hô hấp
Tiết niệu
Tiêu hoá
Da
Người có thể mắc ấu trùng sán dây lợn do:
Thịt bò tái
Tiết canh lợn
Rau quả tươi sạch
Thịt lợn tái
Ký sinh trùng lạc chủ là:
Sán lợn
Giun đũa lợn
Sán chó
Giun kim
