wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 2D

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trực khuẩn lao được nuôi cấy trong môi trường nào giảm độc lực

a)

Mật của thỏ

b)

Mật bò

c)

Mật chuột nhắt

d)

Mật của khỉ

2.

Ngoại độc tố uốn ván trở thành giải độc tố giúp không chế vi khuẩn uốn ván gây độc trên hệ thần kinh trải qua quá trình nào sau đây

a)

Đem xử lý bởi nhiệt độ cao

b)

Được xử lý bởi tia cực tím

c)

Được xử lý bởi Phormol hoặc ở nhiệt độ cao 600 độ C

d)

Qua ánh sáng xanh

3.

Hệ miễn dịch bẩm sinh câu nào sau đây đúng

a)

Là hệ miễn dịch không lưu bộ nhớ, xảy ra ngay lập tức và không đặc hiệu

b)

Là hệ miễn dịch có lưu bộ nhớ

c)

Xuất hiện sau vài tuần

d)

Mang tính đặc hiệu

4.

Hệ miễn dịch đáp ứng câu nào sau đây đúng

a)

Là hệ miễn dịch không lưu bộ nhớ, xảy ra ngay lập tức và không đặc hiệu

b)

Là hệ miễn dịch có lưu bộ nhớ

c)

Xuất hiện sau vài tuần, mang tính đặc hiệu

d)

Câu B và C đúng

5.

Hàng rào miễn dịch bên ngoài của hệ miễn dịch bẩm sinh là

a)

Là hàng rào của các vi khuẩn có lợi nhanh chóng đến thực bào đầu tiên

b)

Da, niêm mạc và các chất tiết

c)

Là lớp tế bào bên ngoài đã bảo vệ đầu tiên cho cơ thể chống sự xâm nhập của cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

6.

Các tế bào tham gia hệ miễn dịch bẩm sinh là

a)

Tế bào thực bào

b)

Bạch cầu đa nhân

c)

Tế bào diệt tự nhiên giết các tế bào nhiễm virus và một số tế bào khối u

d)

Tất cả đều đúng

7.

Miễn dịch mắc phải (thích ứng) cần có sự tiếp xúc trước với thành phần nào sau đây để có đáp ứng miễn dịch hiệu quả phù hợp

a)

Kháng nguyên bề mặt của tác nhân gây bệnh

b)

Kháng thể chống kháng nguyên đặc hiệu

c)

Các tế bào dòng lympho

d)

Tất cả đều đúng

8.

Trong miễn dịch mắc phải tế bào lympho T CD4 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào

a)

Hỗ trợ

b)

Gây độc

c)

Làm chết tế bào

d)

Làm hoạt hoá tế bào

9.

Trong miễn dịch mắc phải miễn dịch bảo vệ hiệu quả đòi hỏi phải cần có các giai đoạn nào sau đây

a)

Kích hoạt

b)

Điều hoà

c)

Dung giải phản ứng miễn dịch

d)

Tất cả đều đúng

10.

Trong miễn dịch mắc phải tế bào lympho T CD8 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào

a)

Hỗ trợ

b)

Gây độc

c)

Làm chết tế bào

d)

Làm hoạt hoá tế bào

11.

Năm tác nhân gây bệnh trên cơ thể con người là

a)

Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

b)

Ô nhiễm, tảo, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

c)

Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

d)

Ô nhiễm, độc tố, vi nấm, vi rút và ký sinh trùng

12.

Vi khuẩn cư trú (colonization) trên bề mặt của cơ thể con người mà không gây hại, chúng sống cộng sinh (commensal) với cơ thể vật chủ tạo nên

a)

Thành phần nha bào có lợi cho cơ thể

b)

Thành phần khuẩn chí

c)

Thành phần hệ miễn dịch đặc hiệu

d)

Tất cả đều đúng

13.

Về độc lực của một vi khuẩn Salmonella chọn câu đúng

a)

Salmonella typhi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella Paratyphi

b)

Salmonella Paratyphi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella typhi

c)

Salmonella typhi sinh ngoại độc tố cực độc

d)

Salmonella Paratyphi sinh ngoại độc tố cực độc

14.

Vi khuẩn E. coli gây bệnh thông qua 2 yếu tố độc lực chính là

a)

Kháng thể IgA bám dính và độc tố đường ruột

b)

Kháng nguyên bám dính và độc tố đường ruột

c)

Bám dính bằng các thụ thể bề mặt trên màng bào tương để gây bệnh

d)

Bám dính nhờ vỏ sinh yếu tố bám dính và sinh độc tố gây bệnh

15.

Vi khuẩn E. coli gây bệnh bám dính vào tế bào niêm mạc hoặc biểu mô nào sau đây nhiều hơn bám vào niêm mạc miệng

a)

Tế bào niêm mạc đường sinh dục

b)

Tế bào niêm mạc ruột hoặc tế bào biểu mô bàng quang

c)

Tế bào niêm mạc dạ dày hoặc tế bào biểu mô bàng quang

d)

Tế bào niêm mạc thực quản

16.

Shigella gây bệnh bám dính vào tế bào biểu mô nào sau đây

a)

Biểu mô niêm mạc niệu sinh dục

b)

Biểu mô hô hấp

c)

Biểu mô gan

d)

Biểu mô ruột

17.

Lậu cầu tiết ra men nào sau đây phân cắt IgA dimer của hệ miễn dịch cơ thể làm tăng khả năng bám dính của chúng

a)

Tiết các protease

b)

Tiết các Hyaluronidase

c)

Tiết elastase

d)

Tất cả đều đúng

18.

Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme Streptokinase gây tác hại nào sau đây của tế bào túc chủ

a)

Gây phá vỡ tế bào túc chủ

b)

Gây thuỷ phân màng tế bào túc chủ

c)

Gây tan cục máu đông của tế bào túc chủ

d)

Tất cả đều đúng

19.

Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme Leucocidin có tác hại nào sau đây của tế bào túc chủ

a)

Giết chết bạch cầu

b)

Gây thuỷ phân màng tế bào túc chủ

c)

Gây tan cục máu đông của tế bào túc chủ

d)

Tất cả đều đúng

20.

Ngoại độc tố của vi khuẩn do nhóm vi khuẩn nào sau đây tiết ra

a)

Một số vi khuẩn gram dương

b)

Một số vi khuẩn gram âm

c)

Các cầu khuẩn mủ

d)

Tất cả các loại vi khuẩn

21.

Ngoại độc tố có độc tính mạnh, ngoại độc tố bạch hầu có thể giết chết một người với liều độc lực bao nhiêu

a)

Chỉ cần 0,01mg

b)

Chỉ cần 0,02mg

c)

Chỉ cần 0,03mg

d)

Chỉ cần 0,04mg

22.

Chu kỳ phát triển của ký sinh trùng ít chịu ảnh hưởng của ngoại cảnh, phụ thuộc vào cách thức lây nhiễm là chu kỳ nào sau đây

a)

Người ↔ Người

b)

Qua ký sinh trùng tạm thời; Người ↔ Ngoại cảnh

c)

Người ↔ Ngoại cảnh ↔ VCTG ↔ Người

d)

Người ↔ VCTG

23.

Các hình thức sinh sản của ký sinh trùng hoặc vi khuẩn

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản phối tử sinh

d)

Tất cả đều đúng

24.

Ký sinh trùng có kiểu chu kỳ Người ↔ VCTG là loại ký sinh trùng nào sau đây

a)

Sốt xuất huyết

b)

Uốn ván

c)

KST sốt rét

d)

Giun đũa

25.

Chu kỳ đơn giản là chu kỳ

a)

Chỉ có 1 vật chủ, thường phổ biến

b)

Có 2 vật chủ

c)

Chỉ có 2 vật chủ, thường hiếm gặp

d)

Có 2 vật chủ trở lên

26.

Về giun đũa chọn câu đúng nhất

a)

Hình đũa, có hình thể khác nhau trong cùng một loài

b)

Hình đũa, có hình thể cố định

c)

Có chu kỳ sinh sống và phát triển thuộc chu kỳ 3

d)

Câu A và C đúng

27.

Về chu trình phát triển của giun đũa chọn câu sai

a)

Giun đũa trưởng thành ký sinh ở ruột non

b)

Mỗi ngày, giun cái đẻ trung bình 200.000 trứng

c)

Lột xác tại ruột non giun trưởng thành và sự sinh sản đơn tính tại đây

d)

Lột xác tại phổi giun trưởng thành và sự sinh sản đơn tính tại đây

28.

Cấu trúc vi rút herpes sinh dục

a)

Cấu trúc và bao bì của DNA bộ gen

b)

Cấu trúc và bao bì của RNA bộ gen

c)

Vỏ envelop có chứa thành phần chính là lipit

d)

Câu A và C đúng

29.

Về tụ cầu vàng chọn câu đúng nhất

a)

Là vi khuẩn gram dương có tên khoa học là Staphylococcus aureus

b)

Là vi khuẩn gram âm có tên khoa học là Stahylococcus aureus

c)

Là vi khuẩn gram dương có hình que

d)

Là vi khuẩn gram dương có hình que

30.

Các chức năng của Axid nucleic trong cấu trúc vi rút sau đây đều đúng. Ngoại trừ

a)

Chứa đựng mật mã di truyền của virus

b)

Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus cho tế bào cảm thụ

c)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus

31.

Thành phần nào sau đây trong cấu trúc của vi rút giúp cho quá trình bám của hạt virus lên tế bào cảm thụ:

a)

Axid nucleic

b)

Capsid

c)

Vỏ Envelope

d)

Enzym

32.

Cấu trúc bao ngoài (envelope) bản chất là phức hợp các thành phần nào sau đây:

a)

Protein lipid, hydrocacbon

b)

Acid amin, axid nucleic

c)

Acid amin, Lipid

d)

Lipid và polysaccharid

33.

Sán dây chó chọn câu đúng:

a)

Nang ấu trùng từ bọ chét có khả năng gây bệnh

b)

Trứng sán được sinh ra tại ruột non của chó

c)

Ấu trùng sinh ra từ đốt sán trong môi trường bên ngoài

d)

Lây từ người sang người

34.

Hình dạng sán dây chó:

a)

Có hình dạng sợi dài, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa nhiều trứng

b)

Có hình dạng dải dài, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa nhiều trứng

c)

Có hình dạng dài dài, không phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa nhiều trứng

d)

Có hình dạng ống dài, phân đốt rõ rệt. Mỗi đốt sán chứa nhiều trứng

35.

Vi khuẩn nào sau đây trong cấu tạo không có vách tế bào, khả năng gây bệnh theo cơ chế bám dính bằng tiên mao và pili:

a)

Trực khuẩn lao

b)

Lỵ trực khuẩn

c)

Ecoli

d)

Phẩy khuẩn tả

36.

Ký sinh trùng giun kim có tên khoa học là:

a)

Enterobius vermicularis

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Trichuris trichiura

d)

Ascaris lumbricoides

37.

Cấu trúc của HIV chọn câu sai:

a)

Vi rút có hình cầu có vỏ

b)

Kích thước hạt virus 80–100nm

c)

Lõi acid nucleic chứa ARN chuỗi đơn

d)

Lõi acid nucleic chứa ADN chuỗi đơn

38.

Vi khuẩn tụ cầu vàng là loại vi khuẩn nào?

a)

Gram âm, trực khuẩn

b)

Gram dương, trực khuẩn

c)

Gram âm, cầu khuẩn

d)

Gram dương, cầu khuẩn

39.

Vibrio cholerae là tên khoa của vi khuẩn nào sau đây:

a)

Trực khuẩn lao

b)

Phẩy khuẩn tả

c)

Lậu cầu

d)

Tụ cầu vàng

40.

Về giun kim chọn câu đúng:

a)

Giun kim có hình ống, nhỏ, màu trắng đục

b)

Giun kim đẻ trứng vào ban đêm

c)

Giun kim sinh sản lưỡng tính

d)

Câu A và B đúng.

41.

Vi khuẩn cư trú (colonization) trên bề mặt của cơ thể con người mà không gây hại, chúng sống cộng sinh (commensal) với cơ thể vật chủ tạo nên:

a)

Thành phần nha bào có lợi cho cơ thể

b)

Thành phần khuẩn chí

c)

Thành phần hệ miễn dịch đặc hiệu

d)

Tất cả đều đúng

42.

Về độc lực của một vi khuẩn Salmonella chọn câu đúng:

a)

Salmonella typhi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella Paratyphi

b)

Salmonella Paratyphi biểu hiện với những triệu chứng bệnh trầm trọng hơn Salmonella typhi

c)

Salmonella typhi sinh ngoại độc tố cực độc

d)

Salmonella Paratyphi sinh ngoại độc tố cực độc

43.

Vi khuẩn E. coli gây bệnh thông qua 2 yếu tố độc lực chính là

a)

Kháng thể IgA bám dính và độc tố đường ruột

b)

Kháng nguyên bám dính và độc tố đường ruột

c)

Bám dính bằng các thụ thể bề mặt trên màng bào tương để gây bệnh

d)

Bám dính nhờ vỏ sinh yếu tố bám dính và sinh độc tố gây bệnh

44.

Vi khuẩn E. coli gây bệnh bám dính vào tế bào niêm mạc hoặc biểu mô nào sau đây nhiều hơn bám vào niêm mạc miệng

a)

Tế bào niêm mạc đường sinh dục

b)

Tế bào niêm mạc ruột hoặc tế bào biểu mô bàng quang

c)

Tế bào niêm mạc dạ dày hoặc tế bào biểu mô bàng quang

d)

Tế bào niêm mạc thực quản

45.

Shigella gây bệnh bám dính vào tế bào biểu mô nào sau đây:

a)

Biểu mô niêm mạc niệu sinh dục

b)

Biểu mô hô hấp

c)

Biểu mô gan

d)

Biểu mô ruột

46.

Lậu cầu tiết ra men nào sau đây phân cắt IgA dimer của hệ miễn dịch cơ thể làm tăng khả năng bám dính của chúng:

a)

Tiết các protease

b)

Tiết các hyaluronidase

c)

Tiết elastase

d)

Tất cả đều đúng

47.

Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme Streptokinase gây tác hại nào sau đây của tế bào tức chủ:

a)

Gây phá vỡ tế bào tức chủ

b)

Gây thuỷ phân màng tế bào tức chủ

c)

Gây tan cục máu đông của tế bào tức chủ

d)

Tất cả đều đúng

48.

Trong khả năng gây bệnh của vi khuẩn giai đoạn xâm nhiễm chúng tiết ra enzyme leucocidin có tác hại nào sau đây của tế bào tức chủ:

a)

Giết chết bạch cầu

b)

Gây thuỷ phân màng tế bào tức chủ

c)

Gây tan cục máu đông của tế bào tức chủ

d)

Tất cả đều đúng

49.

Ngoại độc tố của vi khuẩn do nhóm vi khuẩn nào sau đây tiết ra:

a)

Một số vi khuẩn gram dương

b)

Một số vi khuẩn gram âm

c)

Các cầu khuẩn mủ

d)

Tất cả các loại vi khuẩn

50.

Ngoại độc tố có độc tính mạnh, ngoại độc tố bạch hầu có thể giết chết một người với liều độc lực bao nhiêu:

a)

Chỉ cần 0,01mg

b)

Chỉ cần 0,02mg

c)

Chỉ cần 0,03mg

d)

Chỉ cần 0,04mg

51.

Về vi khuẩn gây bệnh thường hàn chọn câu sai

a)

Trực khuẩn Gram âm

b)

Kích thước: 0,6–1 µm × 2–3 µm

c)

Sinh nha bào gây bệnh

d)

Không sinh nha bào

52.

Về vi khuẩn HP chọn câu sai

a)

Trực khuẩn Gram âm

b)

Sinh nha bào gây bệnh

c)

Không sinh nha bào

d)

Gây viêm loét dạ dày tá tràng

53.

Virus Dengue là vi rút gây bệnh:

a)

Sốt rét ác tính

b)

Sốt xuất huyết

c)

Thương hàn

d)

Dịch tả

54.

Về hình thể vi rút Dengue chọn câu đúng

a)

Virus Dengue có chùy, đối xứng khối 20 mặt đều

b)

Virus Dengue có hình trụ, đối xứng khối 20 mặt đều

c)

Virus Dengue có hình cầu, đối xứng khối 20 mặt đều

d)

Virus Dengue có hình lập phương, đối xứng khối 20 mặt đều

55.

Về cấu trúc vi rút Dengue chọn câu đúng:

a)

Vật chất di truyền (ARN) của virus Dengue đóng vai trò chủ đạo, truyền đạt

b)

Vật chất di truyền (ADN) của virus Dengue đóng vai trò chủ đạo, truyền đạt

c)

Virus Dengue có polysaccharid vỏ

d)

Virus Dengue có hydrocarbon vỏ

56.

Hệ miễn dịch bẩm sinh câu nào sau đây đúng:

a)

Là hệ miễn dịch không lưu bộ nhớ, xảy ra ngay lập tức và không đặc hiệu

b)

Là hệ miễn dịch có lưu bộ nhớ

c)

Xuất hiện sau vài tuần

d)

Mang tính đặc hiệu

57.

Hệ miễn dịch đáp ứng câu nào sau đây đúng:

a)

Là hệ miễn dịch không lưu bộ nhớ, xảy ra ngay lập tức và không đặc hiệu

b)

Là hệ miễn dịch có lưu bộ nhớ

c)

Xuất hiện sau vài tuần, mang tính đặc hiệu

d)

Câu B và C đúng

58.

Hàng rào miễn dịch bên ngoài của hệ miễn dịch bẩm sinh là:

a)

Là hàng rào của các vi khuẩn có lợi nhanh chóng đến thực bào đầu tiên

b)

Da, niêm mạc và các chất tiết

c)

Là lớp tế bào bên ngoài da bảo vệ đầu tiên cho cơ thể chống sự xâm nhập của cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

59.

Các tế bào tham gia hệ miễn dịch bẩm sinh là:

a)

Tế bào thực bào

b)

Bạch cầu đa nhân

c)

Tế bào diệt tự nhiên giết các tế bào nhiễm virus và một số tế bào khối u

d)

Tất cả đều đúng

60.

Miễn dịch mắc phải (thích ứng) cần có sự tiếp xúc trước với thành phần nào sau đây để có đáp ứng miễn dịch hiệu quả phù hợp:

a)

Kháng nguyên bề mặt của tác nhân gây bệnh

b)

Kháng thể chống kháng nguyên đặc hiệu

c)

Các tế bào dòng lympho

d)

Tất cả đều đúng

61.

Trong miễn dịch mắc phải, tế bào lympho T CD4 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào:

a)

Hỗ trợ

b)

Gây độc

c)

Làm chết tế bào

d)

Làm hoạt hoá tế bào

62.

Trong miễn dịch mắc phải, miễn dịch bảo vệ hiệu quả đòi hỏi cần có các giai đoạn nào sau đây:

a)

Kích hoạt

b)

Điều hoà

c)

Dung giải phản ứng miễn dịch

d)

Tất cả đều đúng

63.

Trong miễn dịch mắc phải, tế bào lympho T CD8 làm nhiệm vụ gì trong hệ thống miễn dịch qua trung gian tế bào:

a)

Hỗ trợ

b)

Gây độc

c)

Làm chết tế bào

d)

Làm hoạt hoá tế bào

64.

Năm tác nhân gây bệnh trên cơ thể con người là:

a)

Ô nhiễm, độc tố, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

b)

Ô nhiễm, tảo, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

c)

Ô nhiễm, nấm, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

d)

Ô nhiễm, nha bào, vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng

65.

Chu kỳ phát triển của ký sinh trùng ít chịu ảnh hưởng của ngoại cảnh, phụ thuộc vào cách thức lây nhiễm là chu kỳ nào sau đây:

a)

Người ↔ Người

b)

Qua ký sinh trùng tạm thời; Người ↔ Ngoại cảnh

c)

Người ↔ Ngoại cảnh ↔ VCTG ↔ Người

d)

Người ↔ VCTG

66.

Các biện pháp dự phòng bệnh dại là:

a)

Xử trí vết thương, tiêm huyết thanh và theo dõi chó

b)

Theo dõi chó, xử trí vết thương và tiêm vaccin

c)

Xử trí vết thương, tiêm huyết thanh và tiêm vaccin

d)

Theo dõi chó, tiêm huyết thanh và tiêm vaccin

67.

Các biện pháp hạn chế tử vong do sốt xuất huyết là:

a)

Diệt muỗi, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết

b)

Chống hạ thân nhiệt, chống xuất huyết và chống sốc

c)

Hạn chế muỗi đốt, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết

d)

Chống hạ thân nhiệt, chống xuất huyết và nâng cao thể trạng

68.

Virus có 1 đường xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh là:

a)

Virus bại liệt

b)

Virus viêm gan B

c)

Virus sốt xuất huyết

d)

HIV

69.

Cấu tạo vi rút viêm gan siêu vi B, lựa chọn đúng:

a)

Virus viêm gan B (HPV) là thành viên của họ Hepadnaviridae

b)

Nucleocapsid bao bọc DNA virus và một DNA polymerase hoạt động phiên mã ngược

c)

Virion có đường kính 4042nm40{-}42\,\text{nm}

d)

Hạt Dane có năng lực xâm nhiễm tế bào gan và được gọi là “hạt virion”

70.

Tế bào thực bào là các tế bào:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính trong máu và mô

b)

Đại thực bào trong các mô

c)

Tế bào đơn nhân trong máu

d)

Tất cả đều đúng

71.

Để biết bị nhiễm HBV hay không, phương pháp:

a)

Xét nghiệm máu tìm kháng nguyên virus (protein virus sản sinh)

b)

Huyết thanh tìm kháng thể do vật chủ sản sinh

c)

Xét nghiệm chức năng gan

d)

Câu A và B đúng

72.

Ký sinh sốt rét có mấy phương thức sinh sản:

a)

22 phương thức: sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính

b)

11 phương thức: sinh sản hữu tính

c)

11 phương thức: sinh sản lưỡng tính

d)

11 phương thức: sinh sản vô tính

73.

Đặc điểm về dinh dưỡng trùng sốt rét:

a)

Không có không bào nên hoạt động dinh dưỡng đều được thực hiện qua màng tế bào

b)

Ký sinh trong cơ thể người nên lấy chất dinh dưỡng trong hồng cầu

c)

Bằng cơ chế thực bào tế bào máu

d)

Câu A và B đúng

74.

Độc lực vi sinh vật là:

a)

Khả năng gây bệnh mạnh hay yếu của một loài vi sinh vật

b)

Khả năng vi sinh vật tiết độc tố nhiều

c)

Khả năng sinh ra nội độc tố

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

75.

Để đánh giá độc lực của một chủng vi khuẩn, người ta dùng liều gây chết nào sau đây:

a)

LMD 5050 là liều lượng vi sinh vật hoặc độc tố làm chết 30%30\% quần thể súc vật thí nghiệm

b)

LD 5050 là liều lượng vi sinh vật hoặc độc tố làm chết 50%50\% quần thể súc vật thí nghiệm

c)

LD 5050 là liều lượng vi sinh vật hoặc độc tố làm chết 1%1\% quần thể súc vật thí nghiệm

d)

Tất cả đều sai

76.

Vi khuẩn E. coli gây bệnh thông qua hai yếu tố độc lực:

a)

Kháng nguyên bám dính và độc tố đường ruột

b)

Sinh ra ngoại độc tố gây bệnh

c)

Sinh ra nha bào gây bệnh

d)

Nha bào tiết ra độc tố gây bệnh

77.

Trong cấu tạo của vi khuẩn, màng bào tương là:

a)

Màng mỏng và rất linh động, được cấu tạo bởi lớp nhân tử kép lipid

b)

Màng mỏng và rất linh động, được cấu tạo bởi lớp capsip bao lấy bào tương

c)

Màng tổng hợp các tế bào chứa các kháng nguyên đặc hiệu

d)

Bao lấy vách vi khuẩn

78.

Vi khuẩn nào sau đây trong thành phần cấu tạo không có vách:

a)

Salmonella

b)

Mycoplasma

c)

Shinella

d)

Clostridium bostilinum

79.

Về chức năng của vách tế bào, tất cả các câu sau đây đều đúng, ngoại trừ:

a)

Giữ cho vi khuẩn có hình dạng nhất định

b)

Giúp cho vi khuẩn bám và xâm nhập vào tế bào cảm thụ

c)

Không quyết định tính chất bắt màu trong kỹ thuật nhuộm Gram

d)

Giúp cho quá trình phân bào, nơi chứa đựng các kháng nguyên của vi khuẩn

80.

Ký sinh trùng giun kim có tên khoa học là:

a)

Enterobius vermicularis

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Trichuris trichiura

d)

Ascaris lumbricoides

81.

Vi rút gây bệnh dại là:

a)

Rhabdovirus

b)

Dengue

c)

Rubella

d)

Poliomyelitis

82.

Giai đoạn lắp ráp trong quá trình nhân lên của vi rút là giai đoạn mấy:

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

83.

Virus có 1 đường xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh là:

a)

Virus bại liệt

b)

Virus viêm gan B

c)

Virus sốt xuất huyết

d)

HIV

84.

Vi khuẩn uốn ván là:

a)

Vi khuẩn Clostridium tetani

b)

Vi khuẩn Clostridium botulinum

c)

Vi khuẩn Hemophylus

d)

Vi khuẩn E. coli

85.

Đường xâm nhập của sán lá vào cơ thể người là:

a)

Hô hấp

b)

Tiết niệu

c)

Tiêu hoá

d)

Da

86.

Người có thể mắc ấu trùng sán dây lợn do:

a)

Thịt bò tái

b)

Tiết canh lợn

c)

Rau quả tươi sạch

d)

Thịt lợn tái

87.

Ký sinh trùng lạc chủ là:

a)

Sán lợn

b)

Giun đũa lợn

c)

Sán chó

d)

Giun kim