Font size
WorksheetsCông Nghệ 10 - Học kì 1 - Cánh Diều
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Khoa học là
Hệ thống tri thức về tự nhiên, xã hội và tư duy.
Hệ thống bản chất ,quy luật tồn tại của sự vật
Ứng dụng các nguyên lý khoa học vào việc thiết kế, chế tạo,vận hành các máy móc,thiết bị,công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
Các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế,đặc biệt trong công nghiệp
Kỹ thuật là
Hệ thống tri thức về tự nhiên, xã hội và tư duy.
Hệ thống bản chất ,quy luật tồn tại của sự vật
Ứng dụng các nguyên lý khoa học vào việc thiết kế, chế tạo,vận hành các máy móc,thiết bị,công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
Các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế,đặc biệt trong công nghiệp
Công nghệ là
Hệ thống tri thức về tự nhiên, xã hội và tư duy.
Hệ thống bản chất ,quy luật tồn tại của sự vật
Ứng dụng các nguyên lý khoa học vào việc thiết kế, chế tạo,vận hành các máy móc,thiết bị,công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
Các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế,đặc biệt trong công nghiệp
Khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
Công nghệ có quan hệ qua lại mật thiết với tự nhiên, con người và xã hội.
Nhu cầu của xã hội và con người thúc đẩy công nghệ phát triển, công nghệ lại tác động lên tự nhiên.
Công nghệ ô tô giúp phát triển giao thông, vận chuyển người, hàng hoá.
Các công nghệ sử dụng động cơ diezen, xăng không gây ô nhiễm môi trường.
Khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
Kỹ thuật có quan hệ qua lại mật thiết với tự nhiên, con người và xã hội.
Nhu cầu của xã hội và con người thúc đẩy công nghệ phát triển, công nghệ lại tác động lên tự nhiên.
Công nghệ ô tô giúp phát triển giao thông, vận chuyển người, hàng hoá.
Các công nghệ sử dụng động cơ diezen, xăng gây ô nhiễm môi trường.
Khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
Công nghệ có quan hệ qua lại mật thiết với tự nhiên, con người và xã hội.
Nhu cầu của kĩ thuật thúc đẩy công nghệ phát triển, công nghệ lại tác động lên tự nhiên.
Công nghệ ô tô giúp phát triển giao thông, vận chuyển người, hàng hoá.
Các công nghệ sử dụng động cơ diezen, xăng gây ô nhiễm môi trường.
Chọn khẳng định SAI:
Hệ thống kĩ thuật là một tập hợp các phần tử có mối liên kết vật lí với nhau, nhằm thực hiện nhiệm vụ nhất định.
Khoa học kĩ thuật là một tập hợp các phần tử có mối liên kết vật lí với nhau, nhằm thực hiện nhiệm vụ nhất định.
Công nghệ, kĩ thuật là một tập hợp các phần tử (các chi tiết, bộ phận, máy, thiết bị) có mối liên kết vật lí với nhau, nhằm thực hiện nhiệm vụ nhất định.
Hệ thống kĩ thuật gồm các phần tử (các chi tiết, bộ phận, máy, thiết bị) có mối liên kết với nhau, nhằm thực hiện nhiệm vụ nhất định.
Ưu điểm của công nghệ Hàn là
gây ô nhiễm môi trường vì thái ra nhiều khí carbonic (CO2), bụi, tiếng ồn.
có thể tạo ra các sản phẩm như: chuông, tượng, xoong, chảo, nồi, nắp cổng rãnh….
tạo ra phôi cho các chi tiết máy như: để máy, thân vỏ máy, vỏ động cơ,...
tạo ra được sản phẩm có kích thước từ nhỏ đến lớn, tạo liên kết bền vững.
Công nghệ sản xuất điện năng
từ năng lượng hoá thạch
từ thuỷ năng
từ năng lượng hạt nhân hoặc từ các nguồn năng lượng tái tạo.
Tất cả các đáp án trên.
Thời điểm bắt đầu diễn ra cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
Những năm đầu của thế kỉ XXI
Những năm 70 của thế kỉ XX
Cuối thế kỉ XIX
Cuối thế kỉ XVIII
Thời điểm bắt đầu diễn ra cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ HAI là
Những năm đầu của thế kỉ XXI
Những năm 70 của thế kỉ XX
Cuối thế kỉ XIX
Cuối thế kỉ XVIII
Thời điểm bắt đầu diễn ra cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ BA là
Những năm đầu của thế kỉ XXI
Những năm 70 của thế kỉ XX
Cuối thế kỉ XIX
Cuối thế kỉ XVIII
Điện thoại phát minh vào năm nào?
1880
1887
1875
Đáp án khác
Máy điện xoay chiều phát minh vào năm nào?
1887
1880
1875
đáp án khác
Đèn sợi đốt phát minh vào năm nào?
1875
1880
1887
đáp án khác
Công nghệ mới đầu tiên được giới thiệu là:
Công nghệ CAD/CAM/CNC
Công nghệ in 3D
Công nghệ nano
Công nghệ năng lượng tái tạo
Công nghệ mới thứ hai được giới thiệu là:
Công nghệ CAD/CAM/CNC
Công nghệ nano
Công nghệ năng lượng tái tạo
Công nghệ in 3D
Công nghệ mới thứ ba được giới thiệu là:
Công nghệ nano
Công nghệ in 3D
Công nghệ CAD/CAM/CNC
Công nghệ năng lượng tái tạo
Công nghệ nano là:
Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
Công nghệ CAD/CAM/CNC là:
Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Công nghệ in 3D là:
Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Công nghệ năng lượng tái tạo là:
Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó là công nghệ gì?
Công nghệ Internet vạn vật
Công nghệ trí tuệ nhân tạo
Công nghệ Robot thông minh
Cả 3 đáp án trên
Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet. Đó là công nghệ gì?
Công nghệ Internet vạn vật
Công nghệ trí tuệ nhân tạo
Công nghệ Robot thông minh
Cả 3 đáp án trên
Để đánh giá và lựa chọn công nghệ thì tiêu chí nào là quan trọng nhất ?
Hiệu quả
Độ tin cậy
Tính kinh tế
Môi trường
Tiêu chí nào dưới đây KHÔNG dùng để đánh giá công nghệ?
Hiệu quả
Độ tin cậy
Tính kinh tế, môi trường
Dịch vụ bảo dưỡng
Để đánh giá một sản phẩm công nghệ thì ta dựa vào mấy tiêu chí ?
3
4
5
6
Việc đánh giá một sản phẩm công nghệ là
Để chọn một công nghệ phù hợp
Để chọn một sản phẩm công nghệ phù hợp
Để chọn sản phẩm công nghệ bền, mẫu mã đẹp
Để chọn sản phẩm công nghệ bền, giá thành thấp
"Xe đạp chắc chắn, đi êm và nhẹ, ít bị trục trặc khi sử dụng" thuộc tiêu chí nào dưới đây?
Tính năng sử dụng
Độ bền
Thẩm mĩ
Kinh tế
Đánh giá chiếc xe đạp của em có giá cả phù hợp là dựa vào tiêu chí
Kinh tế
Độ tin cậy
Giá thành
Dịch vụ chăm sóc khách hàng
Trong tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật, có mấy khổ giấy chính?
4
5
6
3
Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào?
Chia đôi chiều rộng khổ giấy.
Chia đôi khổ giấy.
Chia đôi chiều dài khổ giấy.
Cả 3 đều sai.
Khổ giấy A1 có kích thước là bao nhiêu (mm)?
841 x 594
420 x 297
594 x 420
297 x 210
Khổ giấy A3 có kích thước là bao nhiêu (mm)?
841 x 594
420 x 297
594 x 420
297 x 210
Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?
4 lần
6 lần
8 lần
16 lần
Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?
4 lần
6 lần
8 lần
16 lần
Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to:
10:1; 1:5
1:2; 1:20
2:1; 1:1
2:1; 5:1
Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ thu nhỏ:
100:1; 1:10
1:5; 1:20
10:1; 1:1
10:1; 50:1
Tỉ lệ là:
Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình.
Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân.
Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.
Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn.
Nét liền mảnh dùng để vẽ:
Đường bao thấy, cạnh thấy.
Đường bao khuất, cạnh khuất.
Đường tâm, đường trục đối xứng
Đường gióng, đường kích thước.
Nét đứt mảnh dùng để vẽ:
Đường bao thấy, cạnh thấy.
Đường bao khuất, cạnh khuất.
Đường tâm, đường trục đối xứng
Đường gióng, đường kích thước.
Nét liền đậm dùng để vẽ:
Đường bao thấy, cạnh thấy.
Đường bao khuất, cạnh khuất.
Đường tâm, đường trục đối xứng
Đường gióng, đường kích thước.
Kích thước của khung tên là kích thước nào?
Dài 140mm x rộng 32mm.
Dài 140mm x rộng 22mm.
Dài 140mm x rộng 42mm.
Dài 130mm x rộng 32mm.
Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét vẽ:
Đứt mảnh.
Lượn sóng.
Liền mảnh.
Liền đậm.
Trên bản vẽ kĩ thuật những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị:
m
cm
mm
dm
Trên con số kích thước đường kính đường tròn và bán kính của cung tròn ghi các kí hiệu lần lượt sau:
M và R
M và T
Φ và R
Φ và M
Khung tên được vẽ bằng nét
Đứt mảnh
Lượn sóng
Liền mảnh
Liền đậm
Khung bản vẽ được vẽ bằng nét
Đứt mảnh
Lượn sóng
Liền mảnh
Liền đậm
Hình chiếu bằng của hình trụ là hình tròn thì hình chiếu đứng là hình:
Hình chữ nhật
Hình tròn
Hình tam giác
hình thoi
Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình?
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình tròn
Cả 3 đều sai
Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?
Bên trái
Ở trên
Ở dưới
Bên phải
Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?
Bên trái
Ở trên
Ở dưới
Bên phải
Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trước vào ta được:
Hình chiếu tùy ý.
Hình chiếu đứng.
Hình chiếu cạnh.
Hình chiếu bằng.
Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ bên trái ta được:
Hình chiếu tùy ý.
Hình chiếu đứng.
Hình chiếu cạnh.
Hình chiếu bằng.
Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trên xuống ta được:
Hình chiếu tùy ý.
Hình chiếu đứng.
Hình chiếu cạnh.
Hình chiếu bằng.
Hình chiếu bằng thể hiện chiều nào của vật thể:
Chiều dài và chiều cao.
Chiều dài và chiều rộng.
Chiều rộng và chiều ngang.
Chiều cao và chiều rộng.
Hình chiếu đứng thể hiện chiều nào của vật thể:
Chiều dài và chiều cao.
Chiều dài và chiều rộng.
Chiều rộng và chiều ngang.
Chiều cao và chiều rộng.
Hình chiếu bằng của hình lăng trụ tròn là
Hình chữ nhật
Hình tròn
Hình bình hành
Hình tam giác
Hình chiếu đứng của hình lăng trụ tròn là
Hình chữ nhật
Hình tròn
Hình bình hành
Hình tam giác
Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:
Bên trái hình chiếu.
Ngay lên hình chiếu.
Bên phải hình chiếu.
Bên ngoài hình chiếu.
Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:
Bên trái hình chiếu.
Ngay lên hình chiếu.
Bên phải hình chiếu.
Bên ngoài hình chiếu.
Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn:
Vật thể đối xứng.
Hình dạng bên trong của vật thể.
Hình dạng bên ngoài của vật thể.
Tiết diện vuông góc của vật thể.
Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn:
Vật thể đối xứng.
Hình dạng bên trong của vật thể.
Hình dạng bên ngoài của vật thể.
Tiết diện vuông góc của vật thể.
Hình cắt thể hiện:
Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh...
Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, ...
Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.
Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ,…
Mặt cắt là:
Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể.
Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
Hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
Mặt cắt nào được vẽ ngoài hình chiếu:
Mặt cắt rời.
Mặt cắt một nửa.
Mặt cắt toàn bộ.
Mặt cắt chập.
Hình cắt là:
Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể.
Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
Hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
Điền vào chỗ trống: “Mặt cắt là hình biểu diễn các ....................của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt”.
đường bao thấy.
đường bao khuất.
đường bao.
đường giới hạn.
Góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
X’O’Y’ = Y’O’Z’= 900 ; X’O’Z’= 1350
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’= 900
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1200
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1350
Góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
X’O’Y’ = Y’O’Z’= 900 ; X’O’Z’= 1350
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’= 900
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1200
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1350
Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng là:
p = q = r = 0,5
p = r = 1; q = 0,5
p = q = r = 1
p = q = 1; r = 0,5
Hình chiếu trục đo xiên góc cân có hệ số biến dạng là:
p = q = r = 0,5
p = r = 1; q = 0,5
p = q = r = 1
p = q = 1; r = 0,5
Trong hình chiếu trục đo, q là hệ số biến dạng theo trục nào?
O’X’
O’Z’
O’Y’
OY
Trong hình chiếu trục đo, p là hệ số biến dạng theo trục nào?
O’X’
O’Z’
O’Y’
OX
Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, ở góc trục đo nào sau đây vật thể không bị biến dạng ?
X’O’Y’
X’O’Z’
Y’O’Z’
X OZ
Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn được biểu diễn tương ứng bằng hình elip có: (trong đó là d đường kính của đường tròn)
trục dài bằng 0.71d và trục ngắn bằng 2.11d
trục dài bằng 2,11d và trục ngắn bằng 0,71d
trục dài bằng 0.71d và trục ngắn bằng 1.22d
trục dài bằng 1,22d và trục ngắn bằng 0,71d
Thông số nào sau đây không phải là thông số của hình chiếu trục đo?
Góc trục đo.
Mặt phẳng hình chiếu.
Hệ số biến dạng.
Cả ba thông số.
Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xác định bằng:
Phép chiếu vuông góc.
Phép chiếu song song.
Phép chiếu xuyên tâm.
Một loại phép chiếu khác.
Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân:
Phương chiếu vuông góc với mp hình chiếu.
Phương chiếu song song với mp hình chiếu.
Phương chiếu xiên góc với mp hình chiếu.
Phương chiếu song song trục toạ độ.
Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều:
Phương chiếu vuông góc với mp hình chiếu.
Phương chiếu song song với mp hình chiếu.
Phương chiếu xiên góc với mp hình chiếu.
Phương chiếu song song trục toạ độ.
Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi:
Mặt tranh không song song với một mặt của vật thể.
Mặt tranh tuỳ ý.
Mặt tranh song song với một mặt của vật thể.
Mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể
Hình chiếu phối cảnh một hai tụ nhận được khi:
Mặt tranh không song song với một mặt của vật thể.
Mặt tranh tuỳ ý.
Mặt tranh song song với một mặt của vật thể.
Mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể
Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là gì?
Mặt phẳng tầm mắt
Mặt tranh
Mặt phẳng vật thể
Điểm nhìn
