wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

electron và proton.

c)

neutron và proton.

d)

electron, neutron và proton.

2.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học, nhưng khác nhau về

a)

tính chất hóa học.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

số proton.

d)

số electron.

3.

Tại sao các nguyên tử không mang điện?

a)

Vì nguyên tử không chứa các hạt mang điện.

b)

Vì nguyên tử có số proton và số electron bằng nhau.

c)

Vì nguyên tử có nhiều neutron hơn proton.

d)

Vì nguyên tử có chứa hạt neutron không mang điện.

4.

Fluorine và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm lạnh, vật liệu chống dính, … Nguyên tử fluorine chứa 9 electron và có số khối là 19. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là

a)

19.

b)

28.

c)

30.

d)

32.

5.

Nguyên tử của nguyên tố A là 56 electron, trong hạt nhân có 81 neutron. Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố A là

a)

137A.

b)

137A.

c)

81A.

d)

56A.

6.

Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền.

b)

Quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli.

d)

Quy tắc Pauli.

7.

Nhà khoa học nào đã phát hiện ra neutron?

a)

Chadwick.

b)

Rutherford.

c)

Thomson.

d)

Bohr.

8.

Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là bao nhiêu?

a)

A. 13.

b)

B. 15.

c)

C. 27.

d)

D. 14.

9.

Orbital s có dạng

a)

hình tròn.

b)

hình số 8 nổi.

c)

hình cầu.

d)

hình bầu dục.

10.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron 90%.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

11.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi so sánh kích thước của hạt nhân so với kích thước của nguyên tử?

a)

Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với nguyên tử.

b)

Hạt nhân có kích thước bằng một nửa nguyên tử.

c)

Hạt nhân chiếm gần như toàn bộ kích thước nguyên tử.

d)

Hạt nhân có kích thước bằng 2/3 kích thước nguyên tử.

12.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

điện tích hạt nhân.

c)

số hạt mang điện.

d)

tổng số proton và neutron.

13.

Cách biểu diễn điện electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?

a)

b)

c)

↑↓

d)

↑↑

14.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

neutron và proton.

b)

electron, neutron và proton.

c)

electron và proton.

d)

electron và neutron.

15.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện có tên gọi là

a)

electron.

b)

proton và electron.

c)

neutron.

d)

proton.

16.

Nguyên tử N có 7 proton, nguyên tử H có 1 proton. Số lượng hạt proton và electron trong ion NH₄⁺ là

a)

11 proton và 10 electron.

b)

11 proton và 11 electron.

c)

10 proton và 11 electron.

d)

10 proton và 10 electron.

17.

Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt neutron là 28?

a)

39K

b)

54Fe

c)

32P

d)

23Na

18.

Trong tự nhiên, nguyên tử Chlorine có hai đồng vị bền là 35Cl và 37Cl. Tại sao nguyên tử khối tương đối của Chlorine thường được sử dụng là 35,5?

a)

A. Đây là giá trị trung bình cộng số khối của hai đồng vị.

b)

B. Lấy giá trị ngẫu nhiên.

c)

C. Nó là khối lượng trung bình của các đồng vị.

d)

D. Đây là giá trị nguyên tử khối trung bình của hai đồng vị.

19.

Chọn phát biểu đúng về orbital nguyên tử (AO)?

a)

Quỹ đạo chuyển động của electron.

b)

Vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động.

c)

Bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron.

d)

Vùng không gian quanh nhân, trong đó có xác suất gặp electron khoảng 90%.

20.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

proton và electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và neutron.

21.

Nhận định nào đúng khi nói về nguyên tử Carbon-12 và Carbon-14?

a)

Chúng có số khối giống nhau.

b)

Chúng có số proton khác nhau.

c)

Chúng có số electron khác nhau.

d)

Chúng có số neutron khác nhau.

22.

Electron được tìm ra vào năm 1897 bởi nhà bác học Thomson. Từ khi được phát hiện đến nay electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin... Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về hạt electron?

a)

Electron là hạt mang điện tích âm.

b)

Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.

c)

Electron có khối lượng 9.1×10289.1 \times 10^{-28} gam.

d)

Electron chiếm phần lớn khối lượng nguyên tử.

23.

Trong các AO sau, AO nào là AOp_x?

a)

Chỉ có 1.

b)

Chỉ có 2.

c)

Chỉ có 3.

d)

Chỉ có 4.

24.

Cho các nguyên tử sau: 14A, 16B, 20C, 15D, 8E, 23F. Các nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

a)

A. A và B, C và D.

b)

B. A và C, B và D.

c)

C. B và E, C và F.

d)

D. A và D, B và E.

25.

Cho biết Fe có số hiệu nguyên tử bằng 26. Ion Fe3+ có số electron lỏng ngoài cùng là

a)

13.

b)

2.

c)

8.

d)

10.

26.

Các lớp electron được đánh số thứ tự trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n = 1,2,3,... với tên gọi là các chữ cái in hoa là

a)

K, L, M, O, ...

b)

L, M, N, O, ...

c)

K, L, M, N, ...

d)

K, M, N, O, ...

27.

Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 16?

a)

1s2 2s2 2p6 3s1.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s1.

d)

1s2 2s2 2p6 3p4 2p5 1.

28.

Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron lần lượt chiếm các mức năng lượng

a)

lần lượt từ cao đến thấp.

b)

lần lượt từ thấp đến cao.

c)

bất kì.

d)

từ mức thứ hai trở đi.

29.

Cấu hình electron nào sau đây không đúng?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s1.

30.

Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số electron trên các phân lớp p là 11. Nguyên tố Y là

a)

Sulfur (Z = 16).

b)

Chlorine (Z = 17).

c)

Fluorine (Z = 9).

d)

Potassium (Z = 19).

31.

Kí hiệu và số electron tối đa có trên lớp electron ứng với giá trị n = 2 tương ứng là

a)

lớp L và 2e.

b)

lớp L và 8e.

c)

lớp K và 8e.

d)

lớp K và 6e.

32.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8.

b)

18.

c)

28.

d)

32.

33.

Nguyên tử M có cấu hình electron 1s2 2s2 2p4. Cấu hình electron theo ô orbital là

a)

Cấu hình electron theo ô orbital: 1s ↑↓ 2s ↑↓ 2p ↑↓ ↑ ↑

b)

Cấu hình electron theo ô orbital: 1s ↑↓ 2s ↑↓ 2p ↑↓ ↑↓ ↑

c)

Cấu hình electron theo ô orbital: 1s ↑↓ 2s ↑↓ 2p ↑ ↑ ↑ ↑

d)

Cấu hình electron theo ô orbital: 1s ↑↓ 2s ↑↓ 2p ↑↓ ↑↓

34.

Bằng thực nghiệm, người ta đã xác định rằng nguyên tử được tạo nên từ các hạt nhỏ bé hơn, gọi là các hạt cơ bản. Ba loại hạt cơ bản tạo nên nguyên tử là: proton, neutron, electron. Chọn đáp án đúng.

a)

Tất cả các nguyên tử đều có proton, neutron và electron.

b)

Một số nguyên tử không có bất kì proton nào.

c)

Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.

d)

Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.

35.

Một nguyên tử C có 6 proton và 6 neutron. Một nguyên tử O có 8 proton và 8 neutron. Xét phân tử CO2 tạo nên từ các nguyên tử C và O ở trên.

a)

Phân tử CO2 có số proton và số neutron bằng nhau.

b)

Phân tử CO2 có khối lượng xấp xỉ 44 amu.

c)

Phân tử CO2 có 44 electron.

d)

Phân tử CO2 có số hạt mang điện nhiều gấp 2 lần số hạt không mang điện.

36.

Nguyên tử X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 4s¹. Số proton của X là bao nhiêu?

a)

19 (Nguyên tử X là Kali, Z = 19)

b)

20 (Nguyên tử X là Canxi, Z = 20)

c)

18 (Nguyên tử X là Argon, Z = 18)

d)

17 (Nguyên tử X là Clo, Z = 17)

37.

Tính số e trong ion SO₄²⁻?

a)

32 electron

b)

30 electron

c)

34 electron

d)

36 electron

38.

Magnesium oxide (MgO) là hợp chất được sử dụng trong y tế để làm giảm các triệu chứng ợ nóng, ợ chua của căn bệnh đau dạ dày. Cho ZMg = 12, ZO = 8. Tính tổng số hạt mang điện có trong phân tử MgO.

a)

40 hạt mang điện

b)

36 hạt mang điện

c)

32 hạt mang điện

d)

28 hạt mang điện

39.

Câu 39. Cho các nguyên tố A (Z =4), X (Z = 8), Y (Z = 9), M (Z =11), R (Z = 12), T (Z = 15). Trong số các nguyên tố trên có bao nhiêu nguyên tố là kim loại?

a)

3 nguyên tố (A, M, R)

b)

2 nguyên tố (A, R)

c)

4 nguyên tố (A, M, R, T)

d)

1 nguyên tố (A)

40.

Phổ khối lượng của nguyên tố X được cho ở hình bên dưới. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố này là bao nhiêu?

a)

10,8 (dựa vào phổ khối lượng minh họa)

b)

12,0

c)

9,5

d)

11,2

41.

Câu 41. Hợp kim chứa nguyên tố X nhẹ và bền, dùng chế tạo vỏ máy bay, tên lửa. Nguyên tố X còn được sử dụng trong xây dựng, ngành điện và đồ gia dụng. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (proton, electron, neutron) là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12. Số khối của nguyên tử X là

a)

24

b)

26

c)

28

d)

30

42.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì và số nhóm lẫn lượt là

a)

7 và 9.

b)

7 và 8.

c)

7 và 16.

d)

7 và 18.

43.

Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn

a)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.

b)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 19 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 36.

c)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10.

d)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 19.

44.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.

b)

cấu hình electron giống nhau.

c)

nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

d)

cấu hình electron lớp vỏ giống nhau.

45.

Thứ tự tăng dần bản kim nguyên tử là

a)

Li, Be, F, Cl.

b)

Be, Li, F, Cl.

c)

F, Cl, Be, Li.

d)

Cl, F, Li, Be.

46.

Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R (Z = 17) là

a)

R2O.

b)

R2O3.

c)

R2O5.

d)

R2O7.

47.

Ba nguyên tố với số hiệu nguyên tử Z=11, Z=12, Z=13 có hydroxide tương ứng là X, Y, T. Chiều tăng tính base của hydroxide này là

a)

X, Y, T.

b)

X, T, Y.

c)

T, X, Y.

d)

T, Y, X.

48.

Nguyên tố X thuộc nhóm VA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức hydroxide của X có dạng

a)

HXO.

b)

HXO3.

c)

H2XO4.

d)

H3XO4.

49.

Anion X2- có cấu hình electron [Ne] 3s23p6. Nguyên tố X có tính chất nào sau đây?

a)

Kim loại.

b)

Phi kim.

c)

Từ của khí hiếm.

d)

Lưỡng tính.

50.

Các nguyên tố trong cùng một chu kì có đặc điểm gì chung?

a)

Số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

b)

Số electron trong tất cả các lớp đều tăng từ trái sang phải bằng nhau.

c)

Số electron bằng nhau.

d)

Số lớp electron bằng nhau.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố

a)

được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.

b)

có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

c)

có cùng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng được xếp thành một cột.

d)

được chia thành 8 nhóm, mỗi nhóm gồm 8 - 18 nguyên tố.

52.

Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất?

a)

H2SO4.

b)

HClO4.

c)

H3PO4.

d)

H2SiO3.

53.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid - base của chúng là

a)

XO3, XO(H), tính lưỡng tính.

b)

XO3, HXO4, tính acid.

c)

XO2, HXO3, tính acid.

d)

XO, XO(H)2, tính base.

54.

Nguyên tử của những nguyên tố trong một nhóm đều có cùng số

a)

proton.

b)

neutron.

c)

lớp electron.

d)

electron hóa trị.

55.

Số các nguyên tố trong các chu kì 1, 3, 5 và 6 lần lượt bằng

a)

1, 8, 18, 32.

b)

2, 8, 8, 18.

c)

2, 8, 18, 18.

d)

2, 8, 18, 32.

56.

Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

a)

N, Si, Mg, K.

b)

Mg, K, Si, N.

c)

K, Mg, N, Si.

d)

K, Mg, Si, N.

57.

Oxide cao nhất của X có dạng XO3; hợp chất khí với hydrogen của X có dạng

a)

XH.

b)

XH2.

c)

XH3.

d)

XH4.

58.

Cation R2+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 2, nhóm VIA

b)

chu kì 2, nhóm VIIIA

c)

chu kì 3, nhóm IIIA

d)

chu kì, nhóm VIB

59.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố s.

b)

các nguyên tố s và các nguyên tố p.

c)

các nguyên tố f.

d)

các nguyên tố d.

60.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

a)

1s22s22p53s1.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p63s4.

d)

1s22s22p63s2.

61.

Trong cùng một chu kì, theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần, tính base của các oxide và hydroxide

a)

giảm dần.

b)

không tăng và không giảm.

c)

tăng dần.

d)

tăng giảm không có quy luật.

62.

Trong bảng tuần hoàn, khí hiếm thuộc nhóm

a)

IA.

b)

VIIA.

c)

VIIIB.

d)

VIIIA.

63.

Nguyên tố X thuộc nhóm IA, còn nguyên tố Z thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố X, Z lần lượt là

a)

ns1 và ns5np5.

b)

ns1 và ns2np7.

c)

ns1 và ns2np3.

d)

ns2 và ns5np5.

64.

Cấu hình electron nguyên tử iron: [Ar] 3d6 4s2. Iron ở

a)

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA.

b)

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.

c)

ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.

d)

ô 26, chu kì 4, nhóm IIB.

65.

Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là

a)

Cl < F < I > Br.

b)

I > Br > Cl > F.

c)

F > Cl > Br > I.

d)

I > Br > F > Cl.

66.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p5 thì ion tạo ra từ X có khả năng tồn tại độc lập sẽ có cấu hình electron nào sau đây?

a)

1s2 2s2 2p4.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2.

c)

1s2 2s2 2p6.

d)

1s2 2s2.

67.

Nguyên tố Y có Z=7. Vị trí của nguyên tố Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

b)

chu kì 4, nhóm IIB.

c)

chu kì 4, nhóm IIA.

d)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

68.

Dãy các ion nào sau đây có bán kính tăng dần?

a)

S2- < Cl- < K+ < Ca2+.

b)

K+ < Ca2+ < S2- < Cl-.

c)

Cl- < S2- < Ca2+ < K+.

d)

Ca2+ < K+ < Cl- < S2-.

69.

Hydroxide nào có tính acid mạnh nhất trong các hydroxide sau đây? Cho biết hợp chất này được dùng để phân hủy các quặng phức tạp; phân tích khoáng vật hoặc làm chất xúc tác.

a)

Silicic acid.

b)

Sulfuric acid.

c)

Phosphoric acid.

d)

Perchloric acid.

70.

Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron

a)

độc thân.

b)

ở phân lớp ngoài cùng.

c)

ở orbital ngoài cùng.

d)

có khả năng tham gia hình thành liên kết hóa học.

71.

Những nguyên tố được xếp riêng bên dưới bảng tuần hoàn thuộc khối nguyên tố nào?

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

72.

Nguyên tố Cl (Z=17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biến đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.

b)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

c)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.

d)

Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

74.

Nhóm nguyên tố là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cùng cấu hình electron giống nhau được xếp ở cùng 1 cột.

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hóa học giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp cùng một cột.

d)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có tính chất hóa học giống nhau và được xếp cùng một cột.

75.

Câu 34. Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố: He (1s2), Li (1s2 2s1), C (1s2 2s2 2p2), Si (1s2 2s2 2p6 3s2 3p2). Nguyên tố nào cùng thuộc chu kì 2?

a)

A. He, Li.

b)

B. He, Li, Si.

c)

C. Li, C.

d)

D. He, C.

76.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm IIA trong bảng tuần hoàn đều là

a)

np2.

b)

ns2.

c)

ns2np2.

d)

ns2np4.

77.

Câu 36. Trong ngành điện: Sản lượng copper (đồng) sử dụng chiếm 65% trong toàn cầu. Đồng có tính dẫn điện cực tốt, giá cả phải chăng nên được dùng làm dây dẫn điện, sản xuất bo mạch điện tử, châm điện, ống khán không, tản nhiệt, két nối điện tử, máy tua bin điện, máy biến áp... Biết Cu (Z=29).

a)

a. Cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 hay [Ar] 3d10 4s1.

b)

b. Cu thuộc ô thứ 29, chu kì 4, nhóm IB trong bảng tuần hoàn.

c)

c. Đồng có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2.

d)

d. Cu thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn.

e)

e. Cấu hình electron của Cu là [Ne] 3s2 3p6 3d10 4s2.

78.

Cu là nguyên tố kim loại vì có 1 electron lớp ngoài cùng.

a)

Cu là nguyên tố d vì có electron cuối cùng thuộc phân lớp d.

b)

Cu là nguyên tố kim loại vì có 1 electron lớp ngoài cùng.

c)

Electron hóa trị thuộc phân lớp s.

79.

Nguyên tố hóa học calcium (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20.

b)

Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.

c)

Hạt nhân của calcium có 20 proton.

d)

Nguyên tố hóa học này một phi kim.

80.

Phosphorus được dùng vào mục đích quân sự như sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói. Nguyên tố phosphorus ở ô số 15, chu kỳ 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn.

a)

Số electron lớp ngoài cùng: 5 => Phosphorus có tính phi kim.

b)

Oxide cao nhất: P2O3 là acidic oxide

c)

Công thức hợp chất khí với hydrogen: PH2.

d)

Hydroxide cao nhất là H3PO4 có tính acid.

81.

Câu 39. Nguyên tử của một nguyên tố hóa học có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Nguyên tử có bao nhiêu electron?

a)

26 electron.

b)

24 electron.

c)

28 electron.

d)

30 electron.

82.

Câu 40. Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 13, 19 và các giá trị độ âm điện 0,82; 1,31; 0,93. Giá trị độ âm điện của Y là ?

a)

1,31

b)

0,82

c)

0,93

d)

1,00

83.

Xác định vị trí của các nguyên tố sau trong bảng tuần hoàn. So sánh tính chất của chúng?

a)

Mg (Z=12), Na (Z=11), K (Z=19)

b)

S (Z=16), Cl (Z=17), F (Z=9)

c)

Mg (Z=12), Ca (Z=20), Al (Z=13)

d)

P (Z=15), S (Z=16), O (Z=8)

84.

Câu 42. Giá trị nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R, tạo hợp chất khí với hydrogen có công thức RH3 và chiếm 25,93% về khối lượng trong oxide cao nhất, là bao nhiêu?

a)

31

b)

14

c)

24

d)

27

85.

Câu 43. X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn. Tổng số hạt proton trong 2 hạt nhân nguyên tử X, Y bằng 30. Số hạt mang điện của nguyên tố X là bao nhiêu?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14