wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh go bruh brah

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong quá trình quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là
a)
A. O2.
b)
B. CO2.
c)
C. ATP, NADPH.
d)
D. Cả ba đáp án trên.
2.
Câu 2: Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ
a)
A. Tổng hợp glucôzơ.
b)
B. Hấp thụ năng lượng ánh sáng.
c)
C. Thực hiện quang phân li nước.
d)
D. Tiếp nhận CO2.
3.
Câu 3: Pha sáng quang hợp diễn ra ở
a)
A. Chất nền của lục lạp.
b)
B. Chất nền của ti thể.
c)
C. Màng tilacôit của lục lạp.
d)
D. Màng ti thể.
4.
Câu 4: Pha tối quang hợp xảy ra ở
a)
A. Trong chất nền lục lạp.
b)
B. Các hạt grana.
c)
C. Ở màng của các túi tilacôit.
d)
D. Ở trên các lớp màng của lục lạp.
5.
Câu 5: Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là
a)
A. Các điện tử được giải phóng từ phân li nước.
b)
B. Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng.
c)
C. Sự giải phóng ôxi.
d)
D. Sự tạo thành ATP và NADPH.
6.
Câu 1: Quang hợp chỉ thực hiện ở
a)
A. Tảo, thực vật, động vật.
b)
B. Tảo, thực vật, nấm.
c)
C. Tảo, thực vật và một số vi khuẩn.
d)
D. Tảo, nấm và một số vi khuẩn.
7.
Câu 2: Oxi được giải phóng trong
a)
A. Pha tối nhờ quang phân li nước.
b)
B. Pha sáng nhờ quang phân li nước.
c)
C. Pha tối nhờ quang phân li CO2.
d)
D. Pha sáng nhờ quang phân li CO2.
8.
Câu 3: Chất nào sau đây được cây xanh sử dụng làm nguyên liệu của quá trình quang hợp?
a)
A. Khí ôxi và đường.
b)
B. Đường và khí cacbônic.
c)
C. Đường và nước.
d)
D. Khí cacbônic và nước
9.
Câu 4: Ở tế bào thực vật ATP được tạo ra trong phản ứng với ánh sáng. Chuỗi chuyền điện tử liên quan đến quá trình này định vị ở
a)
A. Strôma của lục lạp.
b)
B. Màng tilacôit của lục lạp.
c)
C. Màng trong của ti thể.
d)
D. Cytosol.
10.
Câu 1: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? <br /> [1] Kích thích điện tử của diệp lục ra khỏi quỹ đạo.[2] Quang phân li nước tạo các điện tử thay thế các điện tử của diệp lục bị mất.[3] Giải phóng O2.[4] Tổng hợp chất hữu cơ.
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
11.
Câu 2: Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của chu trình C3 là
a)
A. Hợp chất 6 cacbon.
b)
B. Hợp chất 5 cacbon.
c)
C. Hợp chất 4 cacbon.
d)
D. Hợp chất 3 cacbon.
12.
Câu 3: Pha tối của quang hợp còn được gọi là
a)
A. Pha sáng của quang hợp.
b)
B. Quá trình cố định CO2.
c)
C. Quá trình chuyển hóa năng lượng.
d)
D. Quá trình tổng hợp cacbohidrat.
13.
Câu 1: Ở chu kì tế bào, sự nhân đôi ADN diễn ra hoàn toàn ở pha nào?
a)
A. Pha G1.
b)
B. Pha S.
c)
C. Pha G2.
d)
D. Pha S và pha G1.
14.
Câu 2: Sự sinh trưởng của tế bào chủ yếu diễn ra ở pha hay kì nào?
a)
A. Pha G1.
b)
B. Kì giữa.
c)
C. Pha G2.
d)
D. Kì đầu.
15.
Câu 3: Trong nguyên phân NST co xoắn cực đại ở
a)
A. Kì đầu.
b)
B. Kì sau.
c)
C. Kì giữa.
d)
D. Kì cuối.
16.
Câu 4: Trong nguyên phân các NST tử tách dần nhau ra và di chuyển về hai cực của tế bào ở
a)
A. Kì đầu.
b)
B. Kì sau.
c)
C. Kì giữa.
d)
D. Kì cuối.
17.
Câu 5: Chu kì tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất?
a)
A.Tế bào ruột.
b)
B. Tế bào phôi.
c)
C. Tế bào gan.
d)
D. Tế bào cơ.
18.
Câu 1: Câu nào sai khi nói về sự phân bào của tế bào nhân sơ?
a)
A. Trực phân, không thoi vô sắc.
b)
B. Phân đôi, không thoi vô sắc.
c)
C. Một cá thể tạo hai cá thể.
d)
D. Trực phân, có thoi vô sắc.
19.
Câu 2: Những sinh vật nào sau đây trong tự nhiên tạo thế hệ con nhờ hình thức nguyên phân?
a)
A. Chuối, khoai lang, mía, hành,...
b)
B. Xoài, ổi, dừa, lúa,...
c)
C. Bưởi, cam chuối, mít,...
d)
D. Bắp, mía, tre, khoai mì,...
20.
Câu 3: Câu nào sau đây không đúng về NST trong nguyên phân?
a)
A. Nhiễm sắc thể được đóng xoắn hàng nghìn lần trong nguyên phân.
b)
B. Việc đóng xoắn của NST giúp chùng dễ dàng di chuyển trong quá trình phân chia cho tế bào con.
c)
C. Vì ADN ở trạng thái siêu cuộn xoắn nên quá trình phiên mã phải dừng lại, chỉ một số rất ít gen mã hóa cho các enzim cần thiết cho quá trình nguyên phân mới duy trì sao mã.
d)
D. ở kì giữa, ADN cuộn xoắn trong NST thành các vòng lớn gắn vào một dàn đỡ bằng các protêin.
21.
Câu 4: Sự khác nhau trong nguyên phân ở thực vật và động vật là gì?
a)
A. Ở thực vật không có trung tử và thoi vô sắc.
b)
B. Sự di chuyển NST về hai cực.
c)
C. Tế bào chất của động vật phân chia bằng co thắt, ở thực vật bằng vách ngăn.
d)
D. Ở thực vật không phân chia thành tế bào, động vật có phân chia thành tế bào.
22.
Câu 1: Một tế bào đang nguyên phân, ở kì giữa người ta đếm được 22 cặp NST kép, số tâm động của tế bào trên ở kì sau sẽ là:
a)
A. 22.
b)
B. 44.
c)
C. 88.
d)
D. 66.
23.
Câu 1: Một tế bào đang nguyên phân, ở kì giữa người ta đếm được 22 cặp NST kép, số cromatit của tế bào trên ở kì sau sẽ là:
a)
A. 22.
b)
B. 44.
c)
C. 0
d)
D. 66.
24.
Câu 3: Tế bào có 2n = 24. Kì đầu của nguyên phân số tâm động có trong tế bào con là:
a)
A. 0.
b)
B. 24.
c)
C. 48.
d)
D. 96.
25.
Câu 1: Một tế bào con 2n = 8, sau 5 lần nguyên phân liên tiếp thì tổng số NST trong các tế bào con là:
a)
A. 96.
b)
B. 192.
c)
C. 256.
d)
D. 384.
26.
Câu 2: Tế bào có 2n = 24, tổng số NST kép có trong tất cả tế bào con của 1 tế bào khi nguyên phân lần thứ 5 vừa kết thúc là:
a)
A. 0.
b)
B. 1536.
c)
C. 3072.
d)
D. 3168.
27.
Câu 1: Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có
a)
A. n NST đơn, dãn xoắn
b)
B. n NST kép, dãn xoắn
c)
C. 2n NST đơn, co xoắn
d)
D. n NST đơn, co xoắn
28.
Câu 2: Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
a)
A. Tế bào sinh dưỡng
b)
B. Tế bào giao tử
c)
C. Tế bào sinh dục chín
d)
D. Hợp tử
29.
Câu 3: Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở
a)
A. Kì giữa I và kì sau I
b)
B. Kì giữa II và kì sau II
c)
C. Kì giữa I và kì giữa II
d)
D. Kì sau I và kì sau II.
30.
Câu 4: Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là
a)
A. Các NST đều ở trạng thái đơn
b)
B. Các NST đều ở trạng thái kép
c)
C. Có sự dãn xoắn của các NST
d)
D. Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào
31.
Câu 5: Kết thúc giảm phân II, trong mỗi tế bào con có
a)
A. n NST đơn, dãn xoắn
b)
B. n NST kép, dãn xoắn
c)
C. 2n NST đơn, co xoắn
d)
D. n NST đơn, co xoắn
32.
Câu 1: Chọn câu sai
a)
A. Giảm phân xảy ra ở tế bào sinh dục chín.
b)
B. Nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai, hợp tử.
c)
C. Giảm phân gồm 2 lần nhân đôi liên tiếp.
d)
D. Kì đầu 1 giảm phân có thể xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể.
33.
Câu 2: Sau giảm phân I, hai tế bào con được tạo thành có số lượng NST là
a)
A. n NST kép.
b)
B. n NST đơn.
c)
C. 2n NST đơn.
d)
D. 2n NST kép.
34.
Câu 3: Quá trình sinh tinh và sinh trứng ở động vật bắt đầu khác nhau ở đoạn nào của giảm phân?
a)
A. Kì đầu I.
b)
B. Kì cuối I.
c)
C. Kì giữa II.
d)
D. Kì cuối II.
35.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
a)
A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo
b)
B. Có sự phân chia của tế bào chất
c)
C. Có sự phân chia nhân
d)
D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
36.
Câu 1: Một tế bào sinh dục lưỡng bội 2n = 8, khi thực hiện giảm phân số NST ở mỗi tế bào ở kì sau lần giảm phân I là bao nhiêu?
a)
A. 8 NST kép.
b)
B. 8 NST đơn.
c)
C. 4 NST kép.
d)
D. 4 NST đơn.
37.
Câu 2: Một tế bào sinh dục lưỡng bội 2n = 8, khi thực hiện giảm phân số NST ở mỗi tế bào ở kì sau lần giảm phân II là bao nhiêu?
a)
A. 8 NST kép.
b)
B. 8 NST đơn.
c)
C. 4 NST kép.
d)
D. 4 NST đơn.
38.
Câu 3: Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?<br /> (1) Giảm phân chỉ xảy ra tế bào sinh dục ở vùng chín (2) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian (3) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ (4) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc
a)
A. (1), (2)
b)
B. (3), (4)
c)
C. (2), (3)
d)
D. (1), (3)
39.
Câu 1: Một tế bào sinh dục cái của một loài động vật (2n = 24) nguyên phân 5 đợt ở vùng sinh sản rồi chuyển sang vùng sinh trưởng, và chuyển qua vùng chín và tạo trứng. Số lượng trứng tạo thành là
a)
A. 32.
b)
B. 64.
c)
C. 124.
d)
D. 16.
40.
Câu 2: Một tế bào sinh dục sơ khai đực nguyên phân liên tiếp 5 lần. Các tế bào con sinh ra đều giảm phân tạo tinh trùng, số tinh trùng tạo ra là:
a)
A. 32.
b)
B. 40.
c)
C. 128.
d)
D. 160.
41.
Câu 1: Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật về nguồn năng lượng và nguồn cacbon, người ta phân chia các hình thức dinh dưỡng thành mấy kiểu?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
42.
Câu 2: Hình thức dinh dưỡng có nguồn cacbon chủ yếu là CO2, và nguồn năng lượng là ánh sáng được gọi là:
a)
A. Hoá tự dưỡng
b)
B. Quang tự dưỡng
c)
C. Hoá dị dưỡng
d)
D. Quang dị dưỡng
43.
Câu 3: Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon CO2, được gọi là :
a)
A. Quang dị dưỡng
b)
B. Hoá dị dưỡng
c)
C. Quang tự dưỡng
d)
D . Hoá tự dưỡng
44.
Câu 4: Đối với vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng hoá dị dưỡng thì đã sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon là
a)
A. Ánh sáng, CO2
b)
B. Chất hữu cơ, chất hữu cơ
c)
C. Ánh sáng, Chất hữu cơ
d)
D. Chất vô cơ, CO2
45.

Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, môi trường dinh dưỡng nuôi cấy vi sinh vật nào sau đây được gọi là môi trường tổng hợp

a)
A chứa chất tự nhiên
b)
B. Chứa chất chưa biết thành phần hoá học
c)

C. Chứa chất đã biết số lượng và thành phần hoá học

d)
D. Chứa chất tự nhiên và hoá học
46.
Câu 1: Các vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng quang tự dưỡng là :
a)
A. Tảo , các vi khuẩn chứa diệp lục
b)
B. Nấm
c)
C. Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh
d)
D. Động vật nguyên sinh
47.
Câu 2: Vi khuẩn nitrat hoá dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng và nguồn CO2 nào sau đây ?
a)
A. Ánh sáng và chất hữu cơ
b)
B. CO2 và ánh sáng
c)
C. Chất vô cơ và CO2
d)
D. Ánh sáng và chất vô cơ
48.
Câu 3: Nấm và động vật nguyên sinh không thể sinh trưởng trong môi trường thiếu
a)
A. Ánh sáng mặt trời
b)
B. Chất hữu cơ
c)
C. Khí CO2
d)
D. Cả A và B
49.
Câu 4: Nguồn cacbon cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là
a)
A. Ánh sáng
b)
B. CO2 và chất hữu cơ
c)
C. Chất hữu cơ
d)
D. Khí CO2
50.
Câu 1: Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon chủ yếu là CO2. Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là
a)
A. Quang dị dưỡng
b)
B. Hóa dị dưỡng
c)
C. Quang tự dưỡng
d)
D. Hóa tự dưỡng
51.
Câu 2: Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, giàu một số chất vô cơ khác. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là
a)
A. Quang tự dưỡng
b)
B. Quang dị dưỡng
c)
C. Hóa dị dưỡng
d)
D. Hóa tự dưỡng
52.
Câu 3: Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?
a)
A. Vi sinh vật hóa tự dưỡng
b)
B. Vi sinh vật hóa dị dưỡng
c)
C. Vi sinh vật quang tự dưỡng
d)
D. Vi sinh vật hóa dưỡng
53.
Câu 1: Phân giải prôtêin ở vi sinh vật gồm mấy giai đoạn
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
54.
Câu 2: Quá trình lên men êtilic gồm mấy giai đoạn
a)
A. 1 giai đoạn
b)
B. 2 giai đoạn
c)
C. 3 giai đoạn
d)
D. 4 giai đoạn
55.
Câu 3: Ở ngoài môi trường vi sinh vật tiết ra enzim phân giải prôtêin thành sản phẩm nào
a)
A. Axit amin
b)
B. Vitamin
c)
C. Tinh bột
d)
D. Glucôzơ
56.
Câu 4: Sản phẩm quá trình phân giải xelulôzơ là
a)
A. Tinh bột
b)
B. Amilaza
c)
C. Mùn
d)
D. Chất hữu cơ
57.
Câu 5: Ý nào sau đây là sai
a)
A. Quá trình phân giải prôtêin ở vi sinh vật nhờ tác dụng của enzim prôtêaza
b)
B. Lên men lactic là quá trình chuyển hóa kị khí đường glucôzơ, lactôzơ… thành sản phẩm chủ yếu là axit lactic
c)
C. Vi sinh vật sử dụng hệ enzim xenlulaza trong môi trường để biến đổi xác thực vật (chủ yếu là xenlulôzơ)
d)
D. Sản phẩm duy nhất của quá trình lên men lactic dị hình là axit lactic
58.
Câu 1: Ở vi sinh vật, các prôtêin được phân giải là nhờ enzim:
a)
A. Lipaza
b)
B. Prôtêaza
c)
C. Xenlulaza
d)
D. Amilaza
59.
Câu 2: Ở vi sinh vật, các xác thực vật được phân giải là nhờ enzim:
a)
A. Lipaza
b)
B. Prôtêaza
c)
C. Xenlulaza
d)
D. Amilaza
60.
Câu 3: Loại vi khuẩn sau đây thực hiện lên men sữa chua
a)
A. Vi khuẩn lactic
b)
B. Vi khuẩn axêtic
c)
C. Nấm men
d)
D. Cả a,b,c đều đúng
61.
Câu 4: Trâu bò tiêu hoá được rơm rạ, mối tiêu hoá được gỗ là do trong dạ dày 4 túi của trâu, bò và trong ruột mối có chứa các vi sinh vật có khả năng sinh enzim gì trong các enzim sau ?
a)
A. Prôtêaza.
b)
B. Lipaza.
c)
C. Amilaza.
d)
D. Xenlulaza.
62.
Câu 1: Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic?
a)
A. Axit glutamic
b)
B. Pôlisaccarit
c)
C. Sữa chua
d)
D. Đisaccarit
63.
Câu 2: Trong gia đình , có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây ?
a)
A. Làm tương
b)
B. Muối dưa
c)
C. Làm nước mắm
d)
D. Làm xiro
64.
Câu 3: Ứng dụng quá trình phân giải prôtêin là
a)
A. Làm nước mắm, nước tương
b)
B. Làm dưa cải chua
c)
C. Làm sirô
d)
D. Làm sữa chua
65.
Câu 1: Quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng lên men
a)

A. Muối dưa, cà

b)

Tạo rượu

c)

C. Làm sữa chua

d)

D. Làm dấm

66.
Câu 2: Khâu đầu tiên trong quy trình sản xuất rượu êtilic là đường hoá tinh bột (từ gạo, ngô, sắn...) thành glucôzơ nhờ nấm men. Trong quá trình đường hoá tinh bột, nấm men sản xuất enzim gì trong các enzim sau ?
a)
A. Prôtêaza.
b)
B. Lipaza.
c)
C. Amilaza.
d)
D. Xenlulaza.
67.
Câu 1: Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là
a)
A. Thời gian một thế hệ
b)
B. Thời gian sinh trưởng
c)
C. Thời gian sinh trưởng và phát triển
d)
D. Thời gian tiềm phát
68.
Câu 2: Vi sinh vật ở pha tiềm phát có đặc điểm
a)
A. Số lượng vi sinh vật tăng nhanh
b)
B. Số lượng vi sinh vật giảm dần
c)
C. Vi sinh vật dần thích nghi với môi trường
d)
D. Vi sinh vật trưởng mạnh
69.
Câu3: Ở môi trường nuôi cấy không liên tục, các pha trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo trình tự nào?
a)
A. Pha cân bằng - pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha suy vong
b)
B. Pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha cân bằng - pha suy vong
c)
C. Pha tiềm phát - pha cân bằng - pha lũy thừa - pha suy vong
d)
D. Pha lũy thừa - pha tiềm phát - pha cân bằng - pha suy vong
70.
Câu 4: Trong môi trường cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng thì quá trình sinh trưởng của vi sinh vật biểu hiện mấy pha ?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C.5
d)
D.6
71.
Câu 5: Môi trường nuôi cấy không liên tục là
a)
A. Môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
b)
B. Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
c)
C. Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
d)
D. Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
72.
Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ở giai đoạn sau của quá trình nuôi cấy, vi sinh vật giảm dần số lượng :
a)
A. Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt
b)
B. Các chất độc xuất hiện ngày càng nhiều
c)
C. Cả a và b đúng
d)
D. Do một nguyên nhân khác
73.
Câu 2: Pha log là tên gọi khác nào sau đây ?
a)
A. Pha tiềm phát
b)
B. Pha cân bằng
c)
C. Pha luỹ thừa
d)
D. Pha suy vong
74.
Câu 3: Trong môi trường nuôi cấy , vi sinh có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở :
a)
A. Pha tiềm phát
b)
B. Pha luỹ thừa
c)
C. Pha cân bằng
d)

D. Pha suy vong

75.
Câu 4: Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và không đổi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi. Pha đó là
a)
A.Pha tiềm phát
b)
B.Pha lũy thừa
c)
C.Pha cân bằng
d)
D.Pha suy vong
76.
Câu 1: Điều nào sau đây là đúng với trường hợp nuôi cấy liên tục?
a)
A. Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do luôn được bổ sung chất dinh dưỡng mới và lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
b)
B. Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do quần thể vi sinh vật sinh trưởng liên tục
c)
C. Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do mật độ vi sinh vật tương đối ổn định
d)
D. Cả B và C
77.
Câu 2: Hình thức nuôi cấy không liên tục không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn gồm có 4 pha
b)
B. Quần thể vi khuẩn không được bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới
c)
C. Quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn chỉ trải qua 2 pha đó là pha cân bằng và pha suy vong
d)
D. Trong nuôi cấy không liên tục không có sự đổi mới môi trường nuôi cấy
78.
Câu 3: Phương pháp nuôi cấy liên tục có mục tiêu
a)
A. Tránh cho quần thể vi sinh vật bị suy vong
b)
B. Kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật
c)
C. Rút ngắn thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật
d)
D. Làm cho chất độc hại trong môi trường nằm trong một giới hạn thích hợp
79.
Câu 1: Vi khuẩn E.coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Nếu trong quần thể vi khuẩn E.coli ban đầu có 10.000 vi khuẩn thì sau 1 ngày số lượng vi khuẩn là bao nhiêu?
a)
A. 10^4.2^27
b)
A. 10^4.2^2
c)
A. 10^4.72
d)
A. 10^72.10^4
80.
Câu 2: Một quần thể vi khuẩn E.coli có 500.000 cá thể, sau một số lần phân chia liên tục đã tạo ra được 32 × 106 cá thể. Hỏi tế bào trải qua mấy lần phân chia?
a)
A. 7 lần.
b)
B. 128 lần.
c)
C. 64 lần.
d)
D. 6 lần.