wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT HÓA - GKII - 12A4

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp 
a)

A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.

c)

C. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.

d)

D. điện phân NaCl nóng chảy.

2.
 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện? 
a)
A. Al
b)
B. Ca
c)
C. Na
d)
. D. Cu
3.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là 
a)
A. ns2np2
b)
B. ns2np1
c)
C. ns1
d)
. D. ns2.
4.
Trong các hợp chất, kim loại nhóm IIA có số oxi hóa là 
a)
A. +4
b)
B. +1.
c)
. C. +2.
d)
D. +3.
5.
 Kim loại nào sau đây thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy? 
a)
A. Zn.
b)
B. Fe.
c)
C. Na
d)
D. Cu.
6.
Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z =20) là 
a)
A. 1s22s22p63s2.
b)
B. 1s22s22p6.
c)
C. 1s22s22p63s1.
d)
D. 1s22s22p63s23p64s2.
7.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? 
a)
A. Cr.
b)
B. Al.
c)
C. Ca.
d)
D. Fe
8.
Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là 
a)
A. R2O.
b)
B. RO2.
c)
C. RO.
d)
D. R2O3.
9.
Kim loại Ba tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối và 
a)
A. H2
b)
B. O2.
c)
C. H2O.
d)
D. Cl2.
10.
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương? 
a)
A. Thạch cao nung (CaSO4.H2O)
b)
B. Đá vôi (CaCO3).
c)
C. Vôi sống (CaO).
d)
D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
11.
 Cho hổn hợp MgO, Fe2O3, CuO tác dụng với CO dư ở nhiệt độ cao thì thu được?  
a)
A. Mg, Cu, Fe
b)
B. MgO, Fe, CuO.
c)
C. MgO, Fe, Cu.
d)
D. Mg, Cu, FeO.
12.
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là 
a)

A. nhiệt phân CaCl2.

b)

B. điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

d)

D. điện phân dung dịch CaCl2.

13.
Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại? 
a)
A. 1s22s22p6.
b)
B. 1s22s22p63s23p4.
c)
C. 1s22s22p63s23p5.
d)
D. 1s22s22p63s1.
14.
 Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là 
a)
A. Mg(NO3)2.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. NaNO3.
d)
D. HCl.
15.
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là 
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3
d)
D. 2
16.
 Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng 
a)
A. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
b)
B. không có hiện tượng
c)
C. kết tủa trắng xuất hiện.
d)
D. bọt khí và kết tủa trắng.
17.
Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả hai cực thì dừng điện phân. Điều khẳng định nào sau đây là sai? 
a)

A. khí H2 thoát ra ở catot.

b)

B. khí Cl2 thoát ra ở anot.

c)

C. dung dịch sau điện phân chứa NaOH.

d)

D. khí O2 thoát ra ở anot.

18.
Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là 
a)
A. Al2O3.
b)
B. PbO.
c)
C. K2O
d)
D. MgO.
19.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
a)
A. tính oxi hoá và tính khử.
b)
B. tính bazơ.
c)
C. tính oxi hoá
d)
D. tính khử.
20.
 Dung dịch nào sau đây làm quỳ chuyển màu đỏ?
a)
A. NaCl.
b)
B. HCl.
c)
C. KOH.
d)
D. KNO3.
21.
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường? 
a)
A. Cu
b)
B. Fe.
c)
C. Na
d)
D. Al.
22.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch 
a)
A. HCl.
b)
B. HNO3.
c)
C. KNO3.
d)
D. Na2CO3.
23.
Nhiệt phân CaCO3 thu được sản phẩm khí là 
a)
A. O2
b)
B. CO2.
c)
C. O3.
d)
D. CO.
24.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là TN1: nhúng thanh Fe vào dd FeCl3 TN2: nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 TN3: nhúng thanh Cu vào dd FeCl3 TN4: cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dd HCl.
a)
A. 3.
b)
B. 2
c)
C. 4.
d)
D. 1
25.
Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra Cu kim loại?
a)
A. Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ.
b)
B. Cho bột Zn dư vào dung dịch Cu(NO3)2.
c)
C. Cho mẫu K vào dung dịch CuCl2 dư.
d)
D. Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng.
26.
Số phát biểu đúng là? (1) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không. (2) Xesi được sử dụng làm tế bào quang điện. (3) Nhóm kim loại kiềm thổ bao gồm các nguyên tố: Be, Mg, Cu, Sr, Ba, Ra. (4) Thạch cao nung (CaSO4.2H2O) dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương. (5) Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1

27.
Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là
a)
A. Na2CO3.
b)
B. NaOH.
c)
C. NaCl.
d)
D. NaNO3.
28.
Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
a)
A. Ca và Fe.
b)
B. Mg và Zn.
c)
C. Na và Cu.
d)
D. Fe và Cu
29.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Al.
b)
. B. Mg.
c)
C. K.
d)
D. Ca.
30.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
a)
A. ns2np2
b)
. B. ns2np1
c)
C. ns1.
d)
D. ns2.
31.
Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong
a)
A. rượu.
b)
B. giấm ăn.
c)
C. nước
d)
D. dầu hỏa.
32.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
a)

A. 1s22s22p63s2.

b)

B. 1s22s22p6.

c)

C. 1s22s22p63s1.

d)

D. 1s22s22p63s23p1.

33.
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
b)
B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
c)
C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
d)
D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
34.
Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
a)
A. K2O.
b)
. B. Ca.
c)
C. CaO.
d)
D. Na2O.
35.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
a)
Thạch cao sống.
b)
B. Đá vôi
c)
C. Thạch cao khan.
d)
Thạch cao nung
36.
Cho luồng khí H2 (CO) (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
a)
A. Cu, FeO, ZnO, MgO.
b)
B. Cu, Fe, Zn, Mg.
c)
C. Cu, Fe, Zn, MgO.
d)
D. Cu, Fe, ZnO, MgO.
37.
Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
a)
A. NaNO3.
b)
B. NaHCO3.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. NaOH.
38.
Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
a)
A. Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
b)
B. Tính dẻo, dẫn điện, khó nóng chảy, ánh kim.
c)
Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, cứng.
d)
D. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, đàn hồi.
39.
Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là
a)
A. Ca(OH)2.
b)
. B. CaO.
c)
C. CaSO4.
d)
D. CaCO3
40.
Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên:
a)
A. CO2 + Ca(OH)2→CaCO3↓ + H2O.
b)
B. CaO + CO2→CaCO3.
c)
C. Ca(HCO3)2 →CaCO3 ↓ + CO2↑ + H2O.
d)
. D. CaCO3 + CO2 + H2O →Ca(HCO3)2.
41.
Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
a)
A. Ca(HCO3)2.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. CaCl2.
d)
D. NaCl.
42.
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
a)
A. Mg.
b)
B. Cu.
c)
C. Pb.
d)
D. Ag
43.
Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
a)
A. NaCl
b)
B. Cu.
c)
C. Ca(HCO3)2
d)
D. K2O.
44.
Dung dịch nào sau đây có pH>7?
a)

A. NaCl.

b)

B. HCl.

c)

C. Ca(OH)2.

d)

D. KNO3.

45.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
a)
A. Ba
b)
B. Na.
c)
C. Be.
d)
D. K
46.
Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO3đ nóng và axit H2SO4 đặc nóng là
a)
A. Ag, Pt.
b)
B. Pt, Au.
c)
C. Cu, Pb.
d)
D. Ag, Pt, Au
47.
Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
a)
A. NaCl.
b)
B. Ca(HCO3)2
c)
C. KCl
d)
D. KNO3.
48.
Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hoá học?
a)
A. Fe tác dụng với khí clo.
b)
B. Gang thép để lâu trong không khí ẩm.
c)
C. Na cháy trong không khí.
d)
D. Zn nguyên chất tác dụng với dd H2SO4 loãng.
49.
Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
a)
A. Zn, Cu, K.
b)
B. K, Zn, Cu.
c)
C. K, Cu, Zn.
d)
D. Cu, K, Zn
50.
Các thí nghiệm điều chế được kim loại khi kết thúc phản ứng là 1) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl2. Mg + FeCl2 🡪 MgCl2 + Fe (2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4. (3) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. AgNO3 + Fe(NO3)2 🡪 Fe(NO3)3 + Ag (4) Cho khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng. H2 + CuO 🡪 Cu + H2O (5) Cho khí CO đi qua ống sứ đựng bột Al2O3 nung nóng. (6) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
a)
A. (1), (2), (3), (4).
b)
B. (1), (3), (4).
c)
C. (2), (5), (6
d)
D. (1), (3), (4), (5).
51.
Trong công nghiệp, Na được điều chế bằng cách nào dưới đây?
a)
A. Điện phân nóng chảy NaCl.
b)
B. Điện phân dung dịch Na2SO4.
c)
Cho kim loại Na vào dung dịch Mg(NO3)2.
d)
D. Cho kim loại Fe vào dung dịch NaCl.
52.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
a)
A. ns2np1.
b)
B. ns1.
c)
C. ns2.
d)
D. ns2np2
53.
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
a)

A. Sr, K.

b)

B. Na, Ba.

c)

C. Be, Al.

d)

D. Ca, Ba.

54.
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
a)
A. Ba
b)
B. Al.
c)
C. Fe
d)
D. Cu
55.
Cấu hình electron của nguyên tử K (Z =19) là
a)
A. 1s22s22p63s2
b)
B. 1s22s22p6.
c)
C. 1s22s22p63s1
d)
D. 1s22s22p63s23p64s1.
56.
Natri clorua là gia vị quan trọng trong thức ăn của con người. Công thức của natri clorua là
a)
A. NaNO3.
b)
B. KNO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. KCl.
57.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm I là
a)
A. R2O3.
b)
B. RO2.
c)
C. R2O.
d)
D. RO.
58.
Cation M+có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6là:
a)
A. Na+.
b)
B. Li+.
c)
C. Rb+.
d)
D. K+.
59.
Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
a)
A. CaCO3.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. CaO.
d)
D. CaCl2.
60.
Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
a)
A. Na2O
b)
B. CaO
c)
C. CuO.
d)
D. K2O.
61.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
. D. 3.
62.
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
a)
. Al và Mg
b)
B. Na và Fe.
c)
C. Cu và Ag
d)
D. Mg và Zn.
63.
Công thức phân tử canxi clorua là
a)
A. CaCl
b)
B. CaCl2.
c)
C. CaCl3.
d)
D. CaOCl2.
64.
Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
a)
A. Dùng H2 khử oxit kim loại ở nhiệt độ cao.
b)
B. Điện phân muối của kim loại tương ứng.
c)
C. Khử ion kim loại thành kim loại tương ứng bằng phương pháp thích hợp
d)
D. Oxi hoá ion kim loại thành kim loại bằng chất khử thích hợp.
65.
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
a)
A. Zn
b)
B. Cu.
c)
C. Pb
d)
D. Ag
66.
Chất có tính lưỡng tính là
a)
A. NaOH.
b)
B. KNO3.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. NaCl.
67.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ chuyển màu xanh?
a)
A. NaCl.
b)
B. HCl.
c)
C. KOH
d)
D. KNO3.
68.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dd có môi trường kiềm là
a)

A. Na, Ba, K.

b)

B. Be, Na, Ca.

c)

C. Na, Fe, K.

d)

D. Na, Cr, K

69.
Một sợi dây Cu nối tiếp với một sợi dây Al để trong không khí ẩm. Hiện tượng nào sẽ xảy ra ở chỗ nối 2 dây kim loại sau một thời gian:
a)
A. Không có hiện tượng gì.
b)
B. Dây Al bị mũn và đứt trước.
c)
C. Dây Cu bị mũn và đứt trước.
d)
D. Cả 2 dây đều bị mũn và đứt cùng một lúc
70.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
a)
A. Zn.
b)
B. Hg.
c)
C. Ag
d)
D. Cu.
71.
Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
a)
A. điện phân nóng chảy.
b)
B. điện phân dung dịch.
c)
C. thủy luyện
d)
D. nhiệt luyện.
72.
Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
a)
A. Mg(NO3)2.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. NaNO3.
d)
D. HCl.
73.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

A. FeCO3 .

b)

B. Al2O3 .2H2O.

c)

C. FeS2 .

d)

D. Fe3O4 .

74.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3 .

b)

B. NaOH.

c)

C. NaCl.

d)

D. HCl.

75.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là

a)

Na2SO4.Al2(SO4)3 .24H2O.

b)

B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

C. (NH4)2SO4.

Al2(SO4)3.24H 2 O.

d)

D. Li2SO4 .Al2(SO4)3 .24H2O.

76.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

a)

FeO, MgO, CuO.

b)

B. PbO, K 2 O, SnO.

c)

C. Fe3O4 , SnO, BaO.

d)

D. FeO, CuO, PbO.

77.

Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3 , Al2O3 , AlCl3 . Số chất lưỡng tính trong dãy là

a)

A. 1.

b)

4

c)

3

d)

2

78.

Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ra tàu hỏa. Kim loại X là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Al

79.

Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sò, hến là

a)

CaCO3

b)

Ca(NO3)2

c)

NaCl

d)

Na2CO3

80.

Nước cứng là nước chứa nhiều các ion

a)

HCO3- ; Cl-

b)

Ba2+ ; Be2+

c)

SO4/2- ; Cl-

d)

Ca2+ ; Mg2+

81.

Dùng lượng vừa đủ chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

A. Ca(HCO3)2 .

b)

CaCl2

c)

Ca(NO3)2

d)

Ca(OH)2

82.

Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Na2CO3

b)

CaCl2

c)

KCl

d)

Ca(OH)2

83.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

A. Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2

84.

Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng với nước ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

85.

Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng với H2O ở điều kiện thường là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

86.

Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là

a)

CaCl2

b)

CaCO3

c)

Na2CO3

d)

CaO

87.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO 3 bám vào ấm đun nước?

a)

Muối ăn.

b)

Cồn.

c)

Nước vôi trong.

d)

Giấm ăn.

88.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+ , Mg2+ , HCO3- , Cl- , SO4/2- . Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

NaHCO3