wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Sinh học về tế bào

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trên màng lưới nội chất hạt có:

a)

Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm

b)

Nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch acid

c)

Các ribosome gắn vào

d)

Các nucleic acid

2.

Trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây:

a)

Enzyme

b)

Hormon

c)

Kháng thể

d)

Polyshaccarite

3.

Trong dịch nhân có chứa:

a)

Tỉ thể và tế bào chất.

b)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc.

c)

Chất nhiễm sắc và nhân con.

d)

Nhân con và màng lưới nội chất.

4.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?

a)

Chứa đựng thông tin di truyền.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

c)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

5.

Điều không đúng khi nói về ribosome:

a)

Là bào quan không có màng bọc.

b)

Gồm hai hạt: một to, một nhỏ.

c)

Có chứa nhiều phân tử DNA.

d)

Được tạo bởi hai thành phần hoá học là protein và RNA.

6.

Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật?

a)

Lưới nội chất.

b)

Thành cellulose.

c)

Không bào.

d)

Lục lạp.

7.

Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là:

a)

nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào.

b)

bảo vệ nhân.

c)

nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường.

d)

nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào.

8.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa:

a)

các bào quan không có màng bao bọc.

b)

chỉ chứa ribosome và nhân tế bào.

c)

chứa bào tương và nhân tế bào.

d)

hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào.

9.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là:

a)

lạp thể.

b)

ti thể.

c)

bộ máy Golgi.

d)

ribosome.

10.

Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi:

a)

các phân tử protein và nucleic acid.

b)

các phân tử phospholipid và nucleic acid.

c)

các phân tử protein và phospholipid.

d)

các phân tử protein.

11.

Trong tế bào, bào quan có kích thước nhỏ nhất là:

(a)  

12.

Trong tế bào, protein được tổng hợp ở:

a)

nhân tế bào.

b)

ribosome.

c)

bộ máy Golgi.

d)

ti thể.

13.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là:

a)

ribosome.

b)

bộ máy Golgi.

c)

lưới nội chất.

d)

ti thể.

14.

Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ:

a)

tổng hợp protein.

b)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân huỷ chất độc hại đối với cơ thể.

c)

cung cấp năng lượng.

d)

Tổng hợp lipid cho tế bào.

15.

Hoạt động nào dưới đây không phải chức năng của Lysosome?

a)

Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già

b)

Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi

c)

Phân huỷ thức ăn do có nhiều enzyme thuỷ phân

d)

Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào

16.

Ở tế bào thực vật, chức năng nào sau đây không được thực hiện ở không bào?

a)

Chứa các chất dự trữ cho tế bào và cây

b)

Chứa sắc tố tạo màu cho hoa

c)

Bảo vệ tế bào và cây

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

17.

Cấu trúc nào sau đây có tác dụng tạo nên hình dạng xác định cho tế bào động vật?

a)

Mạng lưới nội chất

b)

Bộ khung tế bào

c)

Bộ máy Golgi

d)

Ti thể

18.

Bộ khung tế bào thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Giúp neo giữ các bào quan trong tế bào chất

b)

Vận chuyển các chất cho tế bào

c)

Tham gia quá trình tổng hợp protein

d)

Tiêu huỷ các tế bào già.

19.

Trong thành phần của màng sinh chất tế bào động vật, ngoài phospholipid và protein còn có những phần tử nào sau đây?

a)

nucleic acid

b)

RNA

c)

cholesterol

d)

ribosome

20.

Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử cholesterol có tác dụng:

a)

Tạo ra tính cứng rắn cho màng

b)

Điều chỉnh độ linh hoạt của màng sinh chất

c)

Bảo vệ màng

d)

Hình thành cấu trúc bền vững cho màng

21.

Chức năng của lục lạp là:

a)

tổng hợp protein

b)

tổng hợp lipid

c)

quang hợp

d)

phân huỷ các chất độc hại

22.

Bào quan nào sau đây có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng:

a)

Nhân

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Ribosome

23.

Bào quan nào sau đây chứa chất nhiễm sắc

a)

Nhân

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Ribosome

24.

Bào quan nào sau đây chứa DNA

a)

Nhân

b)

Lưới nội chất

c)

Bộ máy Golgi

d)

Ribosome

25.

Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?

a)

Oxy hóa chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào

b)

Tổng hợp các chất bài tiết

c)

Tổng hợp polysaccharite cho tế bào

d)

Tổng hợp protein

26.

Chức năng không phải của lưới nội chất trơn là:

a)

Phân huỷ các chất độc hại đối với cơ thể

b)

Tham gia chuyển hoá đường

c)

Tổng hợp lipid

d)

Tổng hợp protein cho tế bào.

27.

Bộ phận của tế bào thực vật có thành phần chính là xenlulôzơ là:

a)

màng sinh chất.

b)

màng nhân.

c)

lục lạp.

d)

thành tế bào.

28.

Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm:

a)

nhân, ribosome, lysosome.

b)

nhân, ti thể, lục lạp

c)

ribosome, ti thể, lục lạp

d)

lysosome, ti thể, peroxysome.

29.

Trong tế bào, các bào quan chỉ có 1 lớp màng bao bọc là:

a)

ti thể, lục lạp.

b)

ribosome, lysosome.

c)

lysosome, peroxysome.

d)

peroxysome, ribosome.

30.

Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là:

a)

lysosome.

b)

peroxysome.

c)

lưới nội chất.

d)

ribosome.

31.

Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào:

a)

vi khuẩn.

b)

nấm.

c)

động vật.

32.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì:

a)

các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.

b)

được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.

c)

phải bao bọc xung quanh tế bào.

d)

gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.

33.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào:

a)

một cách tuỳ ý.

b)

một cách có chọn lọc.

c)

chỉ cho các chất vào.

d)

chỉ cho các chất ra.

34.

Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được phân chia thành các xoang là do:

a)

Có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất.

b)

Có các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất.

c)

Có hệ thống mạng lưới nội chất.

d)

Có các ti thể.

35.

Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là:

a)

Chất dịch nhân.

b)

Nhân con.

c)

Bộ máy Golgi.

d)

Chất nhiễm sắc.

36.

Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là:

a)

DNA và protein.

b)

RNA và glucose.

c)

Protein và lipid.

d)

lipid.

37.

Bào quan nào điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào:

a)

nhân của tế bào.

b)

Nhân con.

c)

Ribosome.

d)

Ti thể.

38.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ:

a)

màng sinh chất có "dấu chuẩn".

b)

màng sinh chất có protein thụ thể.

c)

màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường.

d)

màng sinh chất có các chất đặc trưng.

39.

Những thành phần không có ở tế bào động vật là:

a)

không bào, diệp lục.

b)

thành cellulose, không bào.

c)

thành cellulose, diệp lục.

d)

diệp lục, không bào.

40.

Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là:

a)

chứa đựng thông tin di truyền, tổng hợp nên ribosome.

b)

tổng hợp nên ribosome, trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

c)

trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

chứa đựng thông tin di truyền, trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

41.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:

a)

nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.

b)

nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

c)

nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.

d)

nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.

42.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Có cấu trúc màng kép.

b)

Có nhân con.

c)

chứa vật chất di truyền.

d)

có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất.

43.

Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là:

a)

ti thể.

b)

lưới nội chất.

c)

bộ máy gongi.

d)

Thành Cellulose.

44.

Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật là:

a)

ti thể.

b)

trung thể.

c)

lục lạp.

d)

lưới nội chất hạt.

45.

Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ hoạt động của ti thể là chất nào sau đây?

a)

Polisaccarit

b)

axit nucleic

c)

Các chất dự trữ

d)

năng lượng dự trữ

46.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là:

a)

Có chứa sắc tố quang hợp

b)

Có chứa nhiều loại enzyme hô hấp

c)

Được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Có chứa nhiều chất dự trữ.

47.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp?

a)

Có chứa nhiều trong các tế bào động vật

b)

Có thể không có trong tế bào của cây xanh

c)

Là loại bào quan nhỏ bé nhất

d)

Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây

48.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất?

a)

Một lớp phopholipid và các phân tử protein

b)

Hai lớp phopholipid và các phân tử protein

c)

Một lớp phopholipid và không có protein

d)

Hai lớp phopholipid và không có protein

49.

Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọc, cấu tạo này có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Thực vật và động vật

b)

B. Động vật và nấm

c)

C. Nấm và thực vật

d)

D. Động vật và vi khuẩn

50.

Hoạt động nào sau đây của Lysosome cần phải kết hợp với không bào tiêu hoá?

a)

Phân huỷ thức ăn

b)

Phân huỷ tế bào già

c)

Phân huỷ các bào quan đã hết thời gian sử dụng

d)

Không có hoạt động nào cả

51.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở chỗ lưới nội chất hạt:

a)

Có hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống.

b)

Có đính các hạt ribosome, còn lưới nội chất trơn không có.

52.

Ở người, loại tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là:

a)

hồng cầu.

b)

biểu bì da.

c)

bạch cầu.

d)

cơ.

53.

Không bào trong đó chứa nhiều sắc tố thuộc tế bào:

a)

lông hút của rễ cây.

b)

cánh hoa.

c)

đỉnh sinh trưởng.

d)

lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn.

54.

Không bào trong đó tích các chất độc, chất phế thải thuộc tế bào:

a)

lông hút của rễ cây.

b)

cánh hoa.

c)

đỉnh sinh trưởng.

d)

lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn.

55.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là:

a)

protein.

b)

photpholipid.

c)

carbohydrate.

d)

cholesterol.

56.

Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân thực là:

a)

các phân tử nucleic acid.

b)

cellulose.

c)

phospholipid.

d)

carbohydrate.

57.

Các bào quan có axit nucleic là:

a)

ti thể và không bào.

b)

không bào và lysome.

c)

lạp thể và lysosome.

d)

ti thể và lục lạp.

58.

Các bào quan có thể tự nhân đôi và tổng hợp protein cho riêng mình là:

a)

ti thể và không bào.

b)

không bào và lysome.

c)

lạp thể và lysosome.

d)

ti thể và lục lạp.

59.

Ở người, loại tế bào có nhiều lysosome nhất là:

a)

biểu bì.

b)

cơ tim.

c)

hồng cầu.

d)

bạch cầu.

60.

Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào:

a)

hồng cầu.

b)

cơ tim.

c)

biểu bì.

d)

xương.

61.

Nhân tế bào có chức năng kiểm soát mọi hoạt động sống của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ kiểm soát một số hoạt động

62.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai về đặc điểm của tế bào nhân thực:

a)

Có kích thước lớn.

b)

Có cấu tạo phức tạp.

c)

Có nhân chính thức.

d)

Chưa có hệ thống nội màng.

63.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai về cấu trúc nhân của tế bào nhân thực:

a)

Có màng nhân được cấu tạo từ phospholipid kép và protein.

b)

Trong nhân có chất nhiễm sắc chứa DNA.

c)

Tất cả các tế bào ở người đều có nhân.

d)

Trên màng nhân có nhiều lỗ nhỏ đảm bảo các chất có thể ra vào nhân.

64.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai về ribosome:

a)

Có màng bao bọc.

b)

Có DNA riêng.

c)

Thành phần hoá học gồm RNA và protein.

d)

Tế bào tuyến tuỵ ở người số lượng Ribosome có thể lên tới vài triệu.

65.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai về lưới nội chất:

a)

Là hệ thống đường ống được tạo nên bởi lớp kép phospholipid.

b)

Có chức năng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

c)

Là bào quan chứa DNA.

d)

Các tế bào gan có lưới nội chất phát triển mạnh chứa các enzyme tham gia vào quá trình khử độc.

66.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai về bộ máy Golgi:

a)

Chưa có màng bao bọc.

b)

Có chức năng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

c)

Gồm các túi dẹt nằm song song với nhau nhưng tách rời nhau.

d)

Protein được tổng hợp từ Ribosome trên lưới nội chất hạt sẽ được gửi đến bộ máy Golgi.

67.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai về ti thể:

a)

Màng ngoài và màng trong trơn nhẵn.

b)

Là nơi diễn ra quá trình phân giải carbohydrate giải phóng năng lượng.

c)

Là bào quan có 1 lớp màng bao bọc.

d)

Ti thể có thể tự nhân đôi và tổng hợp protein cho riêng mình.

68.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai về lục lạp:

a)

Màng ngoài trơn nhẵn, và màng trong gấp nếp tạo thành nhiều mào.

b)

Là nơi diễn ra quá trình quang hợp tổng hợp nên carbohydrate.

c)

Là bào quan có 1 lớp màng bao bọc.

d)

Lục lạp có thể tự nhân đôi và một số gen có thể tổng hợp được protein.

69.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai về cấu trúc màng sinh chất:

a)

Được cấu tạo từ 2 thành phần chính là phospholipid và protein.

b)

Ở tế bào thực vật có cholesterol chen vào lớp phospholipid.

c)

Phần tử chiếm tỉ lệ lớn nhất trong màng sinh chất là carbohydrate.

d)

Các phân tử phospholipid có định tại một vị trí không di chuyển.

70.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi so sánh về ti thể và lục lạp:

a)

Đều có cấu trúc màng kép.

b)

Đều có cấu trúc màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp nếp.

c)

Ti thể và lục lạp có DNA dạng vòng.

d)

Ti thể thực hiện hô hấp tế bào để giải phóng năng lượng ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống, trong khi lục lạp thực hiện quang hợp để tạo ra chất hữu cơ.

71.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai về chức năng màng sinh chất:

a)

Chỉ cho các chất đi vào tế bào, không cho các chất từ trong tế bào đi ra ngoài môi trường.

b)

Ngăn cách phần tế bào chất với môi trường.

c)

Trao đổi chất có chọn lọc với môi trường.

d)

Tiếp nhận thông tin từ môi trường và truyền tín hiệu vào trong tế bào.

72.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai về thành tế bào:

a)

Thành tế bào có ở tế bào động vật, tế bào thực vật.

b)

Thành tế bào thực vật được cấu tạo từ chitin.

c)

Thành tế bào có chức năng bảo vệ, qui định hình dạng tế bào.

73.

Xét các nhận định sau về mô hình khảm động của màng sinh chất, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Các phân tử phospholipid được giữ với nhau tạo nên lớp màng nhờ các tương tác kị nước.

b)

Được cấu tạo từ 2 thành phần chính là phospholipid và protein.

c)

Ở tế bào động vật có cholesterol chen vào lớp phospholipid.

d)

Phân tử chiếm tỉ lệ lớn nhất trong màng sinh chất là carbohydrate.

74.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai

a)

Bộ máy golgi là nơi đóng gói các phân tử protein, lipid rồi phân phối chúng tới nơi cần thiết.

b)

Lysosome là bào quan thực hiện hô hấp tế bào để giải phóng năng lượng.

c)

Thành tế bào có ở tế bào động vật, tế bào thực vật.

d)

Màng sinh chất ngăn cách tế bào chất với môi trường.

75.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai:

a)

Ti thể là nhà máy điện của tế bào.

b)

Lục lạp là bào quan hấp thụ ánh sáng.

c)

Ở tế bào thực vật, lục lạp và ti thể có mối quan hệ mật thiết với nhau trong quá trình chuyển hóa nội năng.

d)

Thành tế bào có ở tế bào động vật, tế bào thực vật.

76.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai về ti thể và lục lạp:

a)

Ti thể và lục lạp đều có cấu trúc màng kép.

b)

Ti thể có màng trong gấp nếp hình răng lược tạo thành nhiều mào, lục lạp có hai màng đều trơn nhẵn.

c)

Tất cả tế bào thực vật đều có lục lạp.

d)

Mỗi tế bào chỉ có một ti thể.

77.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai

a)

Tế bào gan có lưới nội chất trơn phát triển mạnh chứa các enzyme tham gia vào quá trình khử độc.

b)

Tất cả các tế bào ở người đều có nhân.

c)

Tế bào hoạt động càng nhiều thì càng có nhiều ti thể.

d)

Lục lạp cũng có khả năng tự nhân đôi.

78.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai

a)

Lysosome là bào quan có cấu trúc 2 lớp màng.

b)

Một số không bào chứa nhiều loại lá, hoa, quả có sắc tố thu hút côn trùng.

c)

Trong các tế bào: tế bào thần kinh, tế bào bạch cầu, tế bào tim, tế bào gan thì tế bào tim có lưới nội chất trơn phát triển nhất.

d)

Protein được tổng hợp từ lưới nội chất hạt được gửi tới bộ máy Golgi nhờ túi tiết.

79.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai:

a)

A. Lysosome không chỉ làm nhiệm vụ tái chế mà còn hỗ trợ tế bào tiêu hóa thức ăn.

b)

B. Quả chanh có vị chua vì không bào của chúng có chứa acid.

c)

C. Trong các tế bào: tế bào thần kinh, tế bào bạch cầu, tế bào tim, tế bào gan thì tế bào thần kinh có nhiều ti thể nhất.

d)

D. Tế bào chất là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

80.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai về cấu trúc màng sinh chất:

a)

Protein của màng được chia thành 2 loại là protein xuyên màng và protein bám màng.

b)

Nhiệt độ không ảnh hưởng tới sự ổn định của màng tế bào.

c)

Các phân tử protein màng thường liên kết với phần tử đường tạo nên glycoprotein.

d)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất là phospholipid và protein.

81.

Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

2 (Thành tế bào, Lục lạp)

b)

1 (Lục lạp)

c)

3 (Thành tế bào, Lục lạp, Không bào)

d)

4 (Thành tế bào, Lục lạp, Không bào, Ty thể)

82.

Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Trung thể

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Lysosome

e)

Thành tế bào

83.

Tế bào nhân thực có ở bao nhiêu loại sinh vật sau đây?

a)

Amip

b)

Nấm

c)

Thực vật

d)

Người

e)

Động vật

84.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tế bào nhân thực?

a)

Có màng sinh chất

b)

Có lục lạp

c)

Có vùng nhân

d)

Có nội màng

e)

Có ribosome

85.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tế bào động vật?

a)

Có nội màng.

b)

Dị dưỡng.

c)

Tự dưỡng.

d)

Có màng sinh chất.

e)

Có thành peptidoglycan.

86.

Nhân của tế bào nhân thực có bao nhiêu đặc điểm sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

87.

Ribosome có bao nhiêu đặc điểm dưới đây?

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein.

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein.

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.

d)

Được bao bọc bởi màng kép phospholipid.

88.

Có bao nhiêu đặc điểm không phải là đặc điểm chung của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn?

a)

Là một hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau.

b)

Tạo ra sự xoang hóa (phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ).

c)

Làm nhiệm vụ vận chuyển nội bào.

d)

Làm nhiệm vụ khử độc, tổng hợp polysaccharide.

89.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của ti thể?

a)

Được bao bọc bởi lớp màng kép trơn nhẵn.

b)

Trong chất nền có chứa DNA và ribosome

c)

Hệ thống enzyme được đính ở màng trong.

d)

Chỉ có ở tế bào thực vật và tế bào nấm

e)

Có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật.

90.

Có bao nhiêu ý đúng về chức năng của lysosome?

a)

Hô hấp tế bào sinh ra năng lượng ATP.

b)

Tiêu hóa, phân giải nội bào.

c)

Thực bào vi sinh vật xâm nhập vào tế bào.

d)

Tổng hợp protein, lipid cấu tạo màng sinh chất.

91.

Trong số các loại bào quan bên dưới, có bao nhiêu bào quan có chứa nucleic acid?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Lưới nội chất hạt.

d)

Lysosome.

e)

Nhân.