wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quản trị học

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị được thực hiện trong tổ chức nhằm

a)

a. Tối đa hóa lợi nhuận

b)

b. Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

c. Sử dụng có hiểu quả cao nhất các nguồn lực

d)

d. Đạt đc mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

2.

Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là

a)

a) Độ dài thời gian

b)

b) Nội dung và thời gian thực hiện

c)

c) Cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

d) Không câu nào đúng

3.

Theo Michael E.Porter, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp là

a)

a) Dẫn giá, khác biệt hóa, tấn công

b)

b) Dẫn giá, khác biệt hóa, tập trung

c)

c) Tập trung, dẫn giá, tấn công sườn

d)

d) Giá thấp, giá cao, giá trung bình

4.

Các giai đoạn phát triển của 1 tổ chức

a)

a) Khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu

b)

b) Sinh, lão, bệnh, tử

c)

c) Phôi thai, phát triển, trưởng thành, suy thoái

d)

d) Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rời khỏi

5.

Các doanh nghiệp nên lựa chọn cơ cấu tổ chức theo

a)

chức năng

b)

trực tuyến

c)

trực tuyến chức năng

d)

phù hợp

6.

Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào

a)

a) Chiến lược của công ty

 

b)

b) Quy mô của công ty

c)

c) Đặc điểm ngành nghề

d)

d) Nhiều yếu tố khác nhau

7.

Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng

 

a)

a) Cơ cấu trực tuyến-chức năng

b)

b) Cơ cấu chức năng

c)

c) Cơ cấu ma trận

d)

d) Cơ cấu trực tuyến

8.

Xây dựng cơ cấu tổ chức là

 

a)

a) Xác định các bộ phận (đơn vị)

b)

b) Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận

c)

c) Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức

d)

d) Tất cả đều đúng

9.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

a) Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

b)

b) Hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

c) Hoạch định khác xa với thực tế

d)

d) Hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối

10.

Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi

a)

a) Nguồn lực của công ty

b)

b) Quan điểm của lãnh đạo

c)

c) Các đối thủ cạnh tranh

d)

d) Không có câu nào chính xác

11.

Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm

a)

a) Sự cám kết của nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, tính tự quản, tổ chức kiểm soát định kì

b)

b) Các nguồn lực đảm bảo, sự cam kết của các nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tự nguyện

c)

c) Nhiệm vụ ổn định, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, tổ chức kiểm soát định kì

d)

d) Tất cả đều sai

12.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO nhà quản trị

a)

a) Cần kiểm tra tiến triển công việc theo định kì

b)

không cần kiểm tra

c)

c) Chỉ kiểm tra khi cần thiết

d)

d) Cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc

13.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

a) Đạt doanh số 50 tỷ trong năm 2022

 

b)

b) Tăng doanh số nhanh hơn kì trước

c)

c) Phát triển thị trường lên 2%

d)

d) Thu nhập bình quân của người lao động là 12tr/tháng

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

a) Hoạch định luôn khác xa với thực tế

b)

b) Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

c) Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định

d)

d) Mục tiêu-nền tảng của hoạch định

15.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là

a)

các dự án

b)

b) Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại

c)

c) Các chính sách, thủ tục, quy định

d)

d) Cả 2 câu b và c đúng

16.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch đơn dụng” là

a)

a) Dự án chương trình

b)

b) Chương trình, dự án, dự toán ngân sách

c)

c) Các quy định, thủ tục

d)

d) Các chính sách, thủ tục

17.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố:

a)

a) Kinh tế

b)

b) Chính trị-pháp luật

c)

c) Xã hội

d)

d) dân số

18.

Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là tác động đến DN từ yếu tố:

a)

a) Chính trị và pháp luật

b)

b) Kinh tế

c)

c) Nhà cung cấp

d)

d) Tài chính

 

19.

Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho DN vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố:

a)

a) Chính trị và pháp luật

 

b)

b) Kinh tế

c)

c) Nhà cung cấp

d)

d) Tài chính

20.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách

a)

a) Từ cấp cao

 

b)

b) Từ cấp dưới

c)

c) Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu

d)

d) Mục tiêu trở thành cam kết

21.

Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các DN sản xuất sữa, ảnh hưởng đến:

a)

a) Công nghệ

b)

b) Xã hội

c)

c) Dân số

d)

d) Khách hàng

22.

MT tác động đến DN và ảnh hưởng mạnh nhất đến:

a)

a) Cơ hội thị trường cho DN

b)

b) Quyết định về chiến lược hoạt động của DN

c)

c) Đến phạm vi hoạt động của DN

d)

d) Đe doa về doanh số của DN

 

23.

Nghiên cứu yếu tố xã hội là cần thiết để DN:

a)

a) Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng

b)

b) Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng

c)

c) Nhận ra những vấn đề xã hội quan tâm

d)

d) Ra quyết định kinh doanh

24.

Phân tích MT ngành giúp DN:

a)

a) Xác định những thuận lợi và khó khăn đối với DN

 

b)

b) Nhận dạng khách hàng

c)

c) Xác định các áp lực cạnh tranh

d)

d) Nhận diện đối thủ cạnh tranh

25.

“Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra…… hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định”

a)

quan điểm

b)

giải pháp

c)

giới hạn

d)

ngân sách

26.

“Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động…… trong tương lai”

a)

a) Không lặp lại

 

b)

b) Ít phát sinh

c)

c) Xuất hiện

d)

d) Ít xảy ra

27.

Yếu tố nào thuộc MT ngành (vi mô)

a)

a) Doanh số của công ty bị giảm

 

b)

b) Sự xuất hiện 1 sản phẩm mới trên thị trường

c)

c) Chiến tranh vùng Vịnh

d)

d) Bãi công xảy ra trong DN

28.

MT hoạt động của 1 tổ chức gồm:

a)

a) MT tổng quát

b)

b) MT ngành

c)

c) MT nội bộ

d)

d) Tất cả các câu trên

29.

Khái niệm của hoạch định

a)

a) Xác định mục tiêus và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

b) Xâys dựng các kế hoạch dài hạn

c)

c) Xâys dựng các kế hoạch hằng năm

d)

d) Xâys dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

30.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định

a)

a) Áp đặt từ cấp cao

 

b)

b) Từ khách hàng

c)

c) Theo nhu cầu thị trường

d)

d) Từ cấp dưới

31.

“Hoạt động quản trị chịu sự tác động của … đang biến động không ngừng”

a)

a. Kỹ thuật

b)

b. Công nghệ

c)

c. Kinh tế

d)

d. Môi truờng

32.

Quản trị cần thiết cho

a)

a. Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

 

b)

b. Các doanh nghiệp hoạt động sx kinh doanh

c)

c. Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

d. Các công ty lớn

33.

Điền vào chỗ trống “quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với … cao nhất và chi phí thấp nhất”

a)

a. Sự thỏa mãn

 

b)

b. Lợi ích

c)

c. Kết quả

d)

d. Lợi nhuận

34.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

a. Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

b. Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

c. Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

d. Tất cả những cách trên

35.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định

a)

a. Chiến lược

b)

b. Tác nghiệp

c)

c. Chiến thuật

d)

d. Tất cả các loại quyết định trên

36.

Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

a. Hoạch định

b)

b.Tổ chức và kiểm trả

c)

c. Điều khiển

d)

d. Tất cả các chức năng trên

37.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

a. Hoạch định

b)

b. Tổ chức

c)

c. Điều khiển

d)

d. Kiểm tra

38.

Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng?

a)

a. Hoạch định

 

b)

b. Điểu khiển và kiểm tra

c)

c. Tổ chức

d)

d. Tất cả phương án trên đều không chính xác

39.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng

a)

a. Nhân sự

 

b)

b. Tư duy

c)

c. Kỹ thuật

d)

d. Kỹ năng tư duy + nhân sự

40.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là

a)

a. Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

b. Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

c. Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

d. Tất cả các phương án trên điều sai

41.

Hoạt động quản trị thực hiện thông qua 4 chức năng

a)

a. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, giám sát (kiểm soát)

b)

b. Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

c. Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

d. Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

42.

Trong tổ chức, các cấp bậc quản trị thường chia thành

a)

a. 2 cấp quản trị

 

b)

b. 3 cấp quản trị

c)

c. 4 cấp quản trị

d)

d. 5 cấp quản trị

43.

Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị

a)

a. Cấp cao

b)

b. Cấp giữa

c)

c. Cấp thấp (cơ sở)

d)

d. Tất cả đều sai

44.

Chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định

a)

a. Quan điểm

 

b)

b. Chương trình

c)

c. Giới hạn

d)

d. Cách thức

45.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng

a)

a. Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

b. Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng

c)

c. Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

d. Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai

46.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

a)

tư duy

b)

kỹ thuật

c)

nhân sự

d)

tất cả đều sai

47.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh

a)

người lãnh đạo

b)

ngừoi đại diện

c)

người phân bố tài nguyên

d)

ngừoi doanh nhân

48.

Điền vào chỗ trống “Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng”

a)

nhân sự

b)

chuyên môn

c)

tư duy

d)

giao tiếp

49.

Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là

a)

a. Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

b. Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

c. Tìm kiếm lợi nhuận

d)

d. Tất cả các nội dung trên

50.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để

a)

a. Đạt được lợi nhuận

b)

b. Giảm chi phí

c)

c. Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

d)

d. Tạo trật tự trong 1 tổ chức

51.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

a. Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi

b)

b. Chi phí ở đầu vào k đổi và tăng kết quả đầu ra

c)

c. Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra

d)

d. Tất cả đều đúng

52.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải

a)

a. Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

b. Giảm chi phí đầu vào

c)

c. Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

d. Tất cả đều chưa chính xác

53.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

a)

a. Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

b. Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

c. Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

d. Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

54.

Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?

a)

hoạch định

b)

tổ chức và kiểm tra

c)

điều khiển

d)

tất cả

55.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị

a)

cấp cao

b)

cấp trung

c)

cấp thấp

d)

tất cả

56.

Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

a. Hoạch định và kiểm tra

b)

b. Điều khiển và kiểm tra

c)

c. Hoạch định và tổ chức

d)

d. Tất cả phương án trên đều không chính xác

57.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất

a)

a. Kỹ năng nhân sự

b)

b. Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

c. Kỹ năng kỹ thuật

d)

d. Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

58.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

59.

Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện … vai trò (chia thành 3 nhóm)

a)

7

b)

14

c)

10

d)

4

60.

Nghiên cứu của Henry Minzberg vai trò của nhà quản trị thuộc các nhóm vai trò:

a)

a. Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

 

b)

b. Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

c. Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

d. Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết

61.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

a)

a. Làm đúng việc

b)

b. Làm việc đúng cách

c)

c. Chi phí thấp

d)

d. Tất cả đều sai

62.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

a. Làm đúng việc

b)

b. Làm việc đúng cách

c)

c. Đạt được lợi nhuận

d)

d. Chi phí thấp

63.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

a. Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao

 

b)

b. Làm đúng việc

c)

c. Đạt đc lợi nhuận

d)

d. Chi phí thấp nhất

64.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

a)

a. Làm đúng việc

b)

b. Làm đúng cách

c)

c. Tỷ lệ giữa kết quả đạt đc/ chi phí bỏ ra cao

d)

d. Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

65.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất

a)

a. Vai trò người thực hiện

 

b)

b. Vai trò người đại diện

c)

c. Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

d. Vai trò nhà kinh doanh

66.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

a)

a. Vai trò nàh kinh doanh

b)

b. Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

c. Vai trò người thương thuyết

d)

d. Vai trò người lãnh đạo

67.

Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là

a)

a) Xác định mục tiêu

b)

b) Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ

c)

c) Xác định những thuận lợi và khó khăn

d)

d) Phân tích ảnh hưởng của môi trường

68.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ

a)

a. Vai trò người liên lạc

b)

b. Vai trò người thương thuyết

c)

c. Vai trò người lãnh đạovào quá trình đàm phán

d)

d. Vai trò người đại diện

69.

Phân tích MT hoạt động của tổ chức nhằm:

a)

a) Xác định cơ hội & nguy cơ

b)

b) Xác định điểm mạnh & điểm yếu

c)

c) Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

d) Để có thông tin

70.

MT ảnh hưởng đến hoạt động của 1 DN:

a)

a) MT bên trong và bên ngoài

b)

b) MT vĩ mô, vi mô và nội bộ

c)

c) MT tổng quát, ngành và nội bộ

d)

d) MT toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ

71.

Các biện pháp kiềm chế lạm phát nền kinh tế là tác động của MT:

a)

a) Tổng quát

 

b)

b) Ngành

c)

c) Bên ngoài

d)

d) Nội bộ

72.

MT tác động đến DN và:

a)

a) Tạo các cơ hội cho DN

 

b)

b) Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của DN

c)

c) Tác động đến phạm vi hoạt động của DN

d)

d) Tạo các đe dọa đối với DN

73.

Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho DN:

a)

a) Nhiều cơ hội

b)

b) Nhiều cơ hội hơn là thách thức

c)

c) Nhiều thách thức

d)

d) Tất cả điều chưa chính xác

74.

Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết để DN:

a)

a) Xác định cơ hội thị trường

 

b)

b) Xác định nhu cầu thị trường

c)

c) Ra quyết định kinh doanh

d)

d) Các định chiến lược sản phẩm

75.

Nhân viên giỏi rời bỏ DN đến nơi khác, đó là yêu tố nào tác động đến DN?

a)

a) Yếu tố đời sống

b)

b) Yếu tố xã hội

c)

) Yếu tố nhân lực

d)

d) Yếu tố văn hóa

76.

Nhà quản trị cần phân tích MT để:

a)

có thông tin

b)

lập kế hoạch thông tin

c)

phát triển thị trường

d)

đề ra quyết định kinh doanh

77.

Quản trị là những hoạt động trong tổ chức nhằm thực hiện … .. chung”

a)

a. Mục tiêu

 

b)

b. Lợi nhuận

c)

c. Kế hoạch

d)

d. Lợi ích

78.

Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc:

a)

a) MT tổng quát

b)

b) Xã hội

c)

c) Yếu tố chính sách và pháp luật

d)

d) Yếu tố đời sống

79.

Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để:

a)

a) Xác định điểm mạnh-yếu của DN

b)

b) Xác định cơ hội đe dọa đến DN

c)

c) Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích MT để xây dựng chiến lược

d)

d) Tổng hợp các thong tin từ phân tích MT

80.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của MT:

a)

a) Tổng quát

b)

b) Ngành

c)

c) Bên ngoài

d)

d) Tất cả đều sai

81.

Xu hướng của tỉ giá là yếu tố:

a)

a) Chính phủ và chính trị

b)

b) Kinh tế

c)

c) Của MT tổng quát

d)

d) Của MT ngành

82.

Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến DN từ:

a)

a) MT ngành

b)

b)MT đặc thù

c)

c) Yếu tố kinh tế

d)

d) MT tổng quát

83.

Với DN, việc nghiên cứu MT là công việc phải làm của:

a)

a) Giám đốc DN

b)

b) Các nhà chuyên môn

c)

c) Khách hàng

d)

d) Tất cả các nhà quản trị

84.

Điền vào chỗ trống ”Khi nghiên cứu MT cần nhận diện các yếu tố tác động và …. của các yếu tố đó”

a)

a) Sự nguy hiểm

 

b)

b) Khả năng xuất hiện

c)

c) Mức độ ảnh hưởng

d)

d) Sự thay đổi

85.

Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của DN là yếu tố thuộc về:

a)

a) Kinh tế

b)

b) Dân số

c)

c) Chính trị xã hội

d)

d) Văn hóa

86.

Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế Việt Nam thông qua các chính sách kinh tế, tài chính. Đó là tác động đến DN từ:

a)

a) MT tổng quát

 

b)

b) MT ngành

c)

c) Yếu tố kinh tế

d)

d) Yếu tố chính trị và pháp luật

87.

“Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút” ảnh hưởng đến DN là yếu tố:

a)

a) Chính trị

b)

b) Kinh tế

 

c)

c) Xã hội

d)

d) Của MT tổng quát

88.

“Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động…… trong tương lai”

a)

a) Không lặp lại

b)

b) Ít phát sinh

c)

c) Xuất hiện

d)

d) Ít xảy ra

89.

“Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống…… và có thể lường trước”

a)

ít xảy ra

b)

thường xảy ra

c)

phát sinh

d)

xuất hiện

90.

MBO hiện nay được quan niệm là:

a)

a) Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

b) Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

c)

c) Công cụ xây dựng kết hoạch chiến lược

d)

d) Tất cả đều sai

91.

“Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức....... ràng buộc và……. hành động trong suốt quá trình quản trị”

a)

a) Cam kết; tự nguyện

b)

b) Chấp nhận; tích cực

c)

c) Tự nguyện; tích cực

d)

d) Tự nguyện; cam kết

92.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng

a)

a) Có tính tiên tiến

b)

b) Có tính kế thừa

c)

c) Định tính và định lượng              (chỉ là 1 phần trong nhiều cái)

d)

d) Không có câu nào chính xác

93.

Kế hoạch đã được duyệt của 1 tổ chức có vai trò

a)

a) Định hướng cho tất cả các hoạt động của tổ chức

b)

b) Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị, các bộ phận trong công ty

c)

c) Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức

d)

d) Các vai trò trên

94.

Việc điều chỉnh trần lại suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố:

a)

a) Kinh tế

b)

b) Chính trị và luật pháp

c)

c) Của MT ngành

d)

d) Nhà cung cấp

95.

Doanh nghiệp qui mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng

a)

a) Cơ cấu trực tuyến

b)

b) Cơ cấu trực tuyến-chức năng

c)

c) Cơ cấu ma trận

d)

d) Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

96.

Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất-kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn

 

a)

a) Cơ cấu trực tuyến

b)

b) Cơ cấu ma trận

c)

c) Cơ cấu trực tuyến-chức năng

d)

d) Cơ cấu trực tuyến-tham mưu