wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 6. CÁC PHÂN TỬ SINH HỌC TRONG TẾ BÀO

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành được gọi là

a)

phân tử sinh học.

b)

đại phân tử.

c)

đa phân tử.

d)

phân tử hóa học.

2.

Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?

a)

Fructose, galactose, glucose.

b)

Tinh bột, cellulose, chitin.

c)

Galactose, lactose, tinh bột.

d)

Glucose, saccharose, cellulose.

3.

Chất nào sau đây có tên gọi là đường nho?

a)

Tinh bột.

b)

Saccharose.

c)

Glucose.

d)

Fructose.

4.

Galactose có nhiều trong đâu?

a)

Mật ong.

b)

Quả chín.

c)

Sữa động vật.

d)

Động vật.

5.

Lipid không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có cấu trúc đa phân.

b)

Không tan trong nước.

c)

Tan trong dung môi hữu cơ.

d)

Có cấu trúc phân tử đa dạng.

6.

Chất nào dưới đây là lipid phức tạp?

a)

Mỡ.

b)

Dầu.

c)

Sáp.

d)

Phospholipid.

7.

Đại phân tử sinh học chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật là

a)

carbohydrate.

b)

lipid.

c)

protein.

d)

nucleic acid.

8.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia ARN ra thành ba loại là mARN, tARN, rARN?

a)

Cấu hình không gian.

b)

Số loại đơn phân.

c)

Khối lượng và kích thước.

d)

Chức năng của mỗi loại.

9.

Saccharose được cấu tạo gồm

a)

1 glucose + 1 fructose.

b)

1 glucose + 1 galactose.

c)

1 glucose + 1 glucose.

d)

Nhiều glucose.

10.

Maltose được cấu tạo gồm

a)

1 glucose + 1 fructose.

b)

1 glucose + 1 galactose.

c)

1 glucose + 1 glucose.

d)

Nhiều glucose.

11.

Lactose được cấu tạo gồm

a)

1 glucose + 1 fructose.

b)

1 glucose + 1 galactose.

c)

1 glucose + 1 glucose.

d)

Nhiều glucose.

12.

Người ta dựa vào tiêu chí nào để phân loại carbohydrate?

a)

Khối lượng phân tử.

b)

Độ tan trong nước.

c)

Số loại đơn phân trong phân tử.

d)

Số lượng đơn phân trong phân tử.

13.

Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

Phosphodiester.

b)

Peptide.

c)

Hydrogen.

d)

Glycosidic.

14.

Đường đơn có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

15.

Đường đôi có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

16.

Đường đa có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

17.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?

a)

Disaccharide, monosaccharide, polysaccharide.

b)

Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.

c)

Polysaccharide, monosaccharide, disaccharide.

d)

Monosaccharide, polysaccharide, disaccharide.

18.

Loại đường nào sau đây không tan trong nước (dù là ở nhiệt độ sôi)?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose

c)

Glucose

d)

Saccharose

19.

“Kị nước” là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Nucleic acid

20.

Phân tử sinh học nào sau đây “không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân”?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Nucleic acid.

d)

Protein

21.

Một phân tử mỡ động vật được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 3 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 3 acid béo no.

22.

Một phân tử dầu ở thực vật và một số loài cá được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 3 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 3 acid béo no.

23.

Một phân tử phospholipid được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 2 acid béo không no.

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 3 acid béo no.

24.

Steroid được cấu tạo từ

a)

Anclo vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 2 acid béo không no.

c)

Ancol vòng + phospholipid.

d)

Lipid.

25.

Vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì

a)

Sáp giúp dự trữ năng lượng.

b)

Sáp chống thoát hơi nước qua da.

c)

Sáp bổ sung nhiều vitamin cho da.

d)

Sáp giúp da thoát hơi nước nhanh.

26.

Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở dạng lỏng còn mỡ ở dạng rắn?

a)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo không no.

b)

Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.

c)

Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm.

d)

Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

27.

Đơn phân của protein là

a)

Nucleotide.

b)

Acid béo.

c)

Glucose.

d)

Amino acid.

28.

Có khoảng bao nhiêu loại amino acid trong cơ thể sinh vật

a)

25 loại

b)

19 loại

c)

20 loại

d)

22 loại

29.

Hình bên trên là mô hình cấu tạo amino acid. Chú thích đúng cho 1, 2 và 3 lần lượt là

a)

nhóm amino, gốc R, nhóm carboxyl.

b)

nhóm carboxyl, gốc R, nhóm amino.

30.

Các amino acid khác nhau ở

a)

nhóm carboxyl.

b)

nhóm phosphate.

c)

nhóm amino.

d)

gốc R.

31.

Các amino acid mà cơ thể tự tổng hợp được gọi là

a)

amino acid phân cực.

b)

amino acid thay thế.

c)

amino acid không thay thế.

d)

amino acid hòa tan.

32.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào.

b)

Cấu trúc nên enzyme, hormone, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin.

33.

Biến tính protein là hiện tượng protein bị mất chức năng do

a)

khối lượng của protein bị thay đổi.

b)

liên kết peptide giữa các amino acid bị phá vỡ.

c)

trình tự sắp xếp của các amino acid bị thay đổi.

d)

cấu trúc không gian của protein bị phá vỡ.

34.

Đơn phân của nucleic acid là

a)

amino acid.

b)

nucleotide.

c)

acid béo.

d)

glucose.

35.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A. A, U, G, C

b)

B. A, T, G, C

c)

C. U, A, C, G

d)

D. A, U, G, C

36.

Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?

a)

A. A, U, G, C

b)

B. A, T, G, C

c)

C. U, A, C, G

d)

D. A, U, G, C

37.

Loại nucleotide không phải đơn phân RNA?

a)

Thymine (T)

b)

Adenine (A)

c)

Guanine (G)

d)

Cystosine (C)

38.

Loại nucleotide không phải đơn phân DNA?

a)

Guanine (G)

b)

Cystosine (C)

c)

Uracil (U)

d)

Adenine (A)

39.

Phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có cấu trúc

a)

xoắn kép, dạng không vòng.

b)

xoắn kép, dạng vòng.

c)

xoắn đơn, dạng vòng.

d)

xoắn đơn, dạng không vòng.

40.

DNA có vai trò

a)

mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền.

b)

thực hiện trao đổi chất ở tế bào.

c)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

cấu tạo nên ribosome.

41.

RNA vận chuyển là tên gọi khác của

a)

mRNA.

b)

tRNA

c)

rRNA.

d)

snRNA

42.

RNA ribosome là tên gọi khác của

a)

mRNA.

b)

tRNA

c)

rRNA.

d)

snRNA

43.

Quá trình tổng hợp protein còn được gọi là

a)

phân bào.

b)

tái bản

c)

phiên mã

d)

dịch mã

44.

Phân tử nào sau đây không phải là một loại nucleic acid?

a)

A. ATP.

b)

B. Gene

c)

C. DNA

d)

D. snRNA

45.

Loại nucleic acid nào sau đây không có liên kết hydrogen trong phân tử?

a)

mRNA

b)

DNA

c)

rRNA

d)

tRNA

46.

Loại nucleic acid nào sau đây có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng?

a)

tRNA

b)

DNA

c)

mRNA

d)

Gene

47.

Tại sao nên ăn nhiều loại rau xanh khác nhau trong khi thành phần chính của các loại rau là cellulose – chất mà con người không thể tiêu hóa được?

a)

Vì cellulose giúp thức ăn di chuyển trơn tru trong đường ruột đồng thời cũng giúp cuốn trôi những chất cặn bã bám vào thành ruột ra ngoài.

b)

Vì cellulose đóng vai trò như chất cảm ứng kích thích các enzyme tiêu hóa hoạt động nhờ đó thức ăn được tiêu hóa nhanh và triệt để hơn.

c)

Vì cơ thể người có thể hấp thu và sử dụng trực tiếp cellulose để làm nguồn dự trữ năng lượng mà không cần thông qua sự tiêu hóa.

d)

Vì cơ thể người có thể hấp thu và sử dụng trực tiếp cellulose để làm nguồn nguyên liệu cấu trúc tế bào mà không cần thông qua sự tiêu hóa.

48.

Các vận động viên chơi thể thao thường ăn chuối chín vào giờ giải lao vì

a)

chuối chín có chứa hàm lượng đường glucose cao.

b)

chuối chín có chứa hàm lượng đường saccharose cao.

c)

chuối chín có chứa hàm lượng đường lactose cao.

d)

chuối chín có chứa hàm lượng tinh bột cao.

49.

Thịt bò, thịt lợn, thịt gà đều được cấu tạo từ protein nhưng chúng lại khác nhau về nhiều đặc tính là do

a)

A. có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các amino acid.

b)

B. có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các nucleotide.

c)

C. có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các đường đôi.

d)

D. có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các đường đơn.

50.

Tại sao chúng ta cần ăn protein từ các nguồn thực phẩm khác nhau?

a)

Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố đa lượng cần thiết.

b)

Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các loại amino acid.

c)

Giúp cho quá trình tiêu hóa tốt hơn.

d)

Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố vi lượng cần thiết.

51.

Sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ các tế bào nhân sơ?

a)

Trùng giày.

b)

Tảo lục.

c)

Nấm men.

d)

Vi khuẩn E.coli.

52.

Vì sao tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ.

d)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.

53.

Quan sát hình vẽ cấu trúc tế bào vi khuẩn và chọn đáp án đúng: Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

54.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.

b)

trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.

d)

trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh.

55.

Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là

a)

thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.

b)

màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

màng tế bào, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.

d)

thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

56.

Vị trí X ở hình bên dưới tương ứng với thành phần nào?

a)

Vùng nhân.

b)

Plasmid.

c)

Ribosome.

d)

Tế bào chất.

57.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ

a)

cellulose.

b)

chitin.

c)

peptidoglycan.

d)

carbohydrate.

58.

Người ta dựa vào cấu trúc nào để chia vi khuẩn thành hai loại Gram dương (Gr+) và Gram âm (Gr-)?

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Vùng nhân.

d)

Thành tế bào.

59.

Việc phân chia vi khuẩn thành hai loại Gram âm và Gram dương có ý nghĩa

a)

để phân loại màu sắc vi khuẩn khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram.

b)

phân loại vi khuẩn gây bệnh để có phương án sử dụng kháng sinh hợp lí.

c)

phân loại khả năng sinh sản, sinh trưởng và phát triển của vi khuẩn

d)

phân loại khả năng thích nghi với môi trường sống của vi khuẩn

60.

Về mặt cấu tạo, vi khuẩn Gr- khó tiêu diệt bằng kháng sinh hơn vi khuẩn Gr+ vì

a)

lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên cơ bản chất lipopolysaccharide.

b)

lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên cơ bản chất lipoprotein.

c)

lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan dày hơn.

d)

lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan mỏng hơn.

61.

Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ là

a)

bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

62.

Màng tế bào (màng sinh chất) của vi khuẩn được cấu tạo từ

a)

lớp kép phospholipid + protein.

b)

lớp kép carbohydrate + protein.

c)

lớp kép cellulose + protein.

d)

lớp kép peptidoglycan + protein.

63.

Màng tế bào của tế bào nhân sơ có vai trò gì?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

64.

Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là

a)

ribosome 80S

b)

ribosome 70S

c)

plasmid.

d)

nhân

65.

Ribosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng bao bọc?

a)

Màng đơn.

b)

Màng kép.

c)

Không có màng bao bọc.

d)

Nhiều lớp màng bao bọc.

66.

Ribosome có chức năng gì?

a)

Bảo vệ cho tế bào.

b)

Tổng hợp năng lượng ATP.

c)

Tham gia vào quá trình phân bào.

d)

Tổng hợp protein.

67.

Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phân tử có chức năng dự trữ các chất là

a)

Plasmid

b)

Ribosome.

c)

Hạt và thể vùi.

d)

DNA

68.

Plasmid không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì

a)

Số lượng nucleotit rất ít.

b)

Nó có dạng kép vòng.

c)

Chiếm tỷ lệ rất ít.

d)

Thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường.

69.

Plasmid có bản chất là một phân tử

a)

tRNA dạng vòng nhỏ.

b)

rRNA dạng vòng nhỏ.

c)

DNA dạng vòng nhỏ.

d)

mRNA dạng vòng nhỏ.

70.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó

a)

dễ di chuyển.

b)

dễ thực hiện trao đổi chất.

c)

ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.

d)

không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

71.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng.

b)

gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.

c)

gồm một phân tử DNA mạch thẳng liên kết với protein.

d)

gồm một phân tử DNA dạng thẳng, đơn.

72.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

73.

Biết rằng S là diện tích bề mặt, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn

a)

dễ dàng biến đổi trước môi trường sống.

b)

dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc.

c)

dễ dàng trao đổi chất với môi trường.

d)

dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ.

74.

Đối với một loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau do thuốc kháng sinh?

a)

Diệt khuẩn không có tính chọn lọc.

b)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc.

c)

Giảm sức căng bề mặt.

d)

Oxygen hóa các thành phần tế bào.

75.

Tiến hành thí nghiệm, loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào trong dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ

a)

Không đủ dữ liệu để xác định đáp án đúng

b)

Câu hỏi bị cắt ngắn

76.

Người ta sử dụng thuốc kháng sinh penicillin cho vào môi trường nuôi cấy một loài vi khuẩn Gram âm, kết quả cho thấy vẫn có khuẩn lạc mọc (vì khuẩn phát triển được). Thành phần nào sau đây ở vi khuẩn này có khả năng ngăn chặn sự xâm nhập của thuốc kháng sinh?

a)

A. Thành tế bào.

b)

B. Lớp màng ngoài.

c)

C. Màng tế bào.

d)

D. Tế bào chất.

77.

Vi khuẩn Helicobacter pylori có khả năng bám dính vào tế bào niêm mạc dạ dày người, gây bệnh viêm loét dạ dày. Thành phần nào giúp chúng có khả năng trên?

a)

Roi.

b)

Lông.

c)

Plasmid.

d)

Màng tế bào.

78.

Hình dưới đây cho biết cấu tạo điển hình của một tế bào nhân sơ. Chức năng nào sau đây tương ứng với thành phần Z được đánh dấu trên hình?

a)

Bảo vệ cho tế bào khỏi sự tổn thương.

b)

Vận chuyển các chất ra và vào tế bào.

c)

Giúp cho tế bào di chuyển được.

d)

Chuyển hóa năng lượng cho tế bào.

79.

Gọi là tế bào nhân thực vì

a)

có hệ thống nội màng.

b)

có vật chất di truyền là DNA.

c)

có kích thước lớn.

d)

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

80.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là

a)

ti thể.

b)

bộ máy Golgi.

c)

ribosome.

d)

lục lạp.

81.

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật nhân thực?

a)

Thực vật.

b)

Động vật.

c)

Vi khuẩn.

d)

Nấm.

82.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật?

a)

A. Thành tế bào, lục lạp.

b)

B. Trung thể, lysosome.

c)

C. Ti thể, peroxisome.

d)

D. Bộ máy Golgi.

83.

Ở người, loại tế bào nào sau đây không nhân?

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào biểu bì.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào cơ.

84.

Nhân tế bào được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

không có màng bao bọc.

b)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn).

c)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

có rất nhiều màng bao bọc.

85.

Màng nhân có bản chất là lipoprotein gồm

a)

1 lớp phospholipid + protein.

b)

lớp kép phospholipid + protein.

c)

1 lớp protein + nucleic acid.

d)

lớp kép protein + nucleic acid.

86.

Câu 8. Phần tử RNA sẽ đi qua cấu trúc nào của nhân để đi ra tế bào chất tham gia dịch mã?

a)

Lỗ nhân.

b)

Ty thể.

c)

Lưới nội chất.

d)

Bộ máy Golgi.

87.

Nhân tế bào chứa chủ yếu là chất nhiễm sắc gồm

a)

DNA + protein.

b)

lipid + protein.

c)

RNA + protein.

d)

carbohydrate + protein.

88.

Ngoài chất nhiễm sắc, dịch nhân còn có chứa

a)

màng nhân.

b)

lỗ màng nhân.

c)

ribosome.

d)

nhân con (hạch nhân).

89.

Khi nói về chức năng của nhân tế bào, phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Kiểm soát quá trình trao đổi chất của tế bào.

b)

Chuyển quang năng thành hóa năng trong các chất hữu cơ.

c)

Mang thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Tổng hợp protein, enzyme, hormone cho tế bào và cơ thể.

90.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Vùng nhân.

b)

Ribosome.

c)

Màng sinh chất.

d)

Nhân tế bào.

91.

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách nào?

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

d)

Thực hiện phân chia và vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

92.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện chính xác nhất cách nhân điều khiển hoạt động sống của tế bào?

a)

mRNA ⟶ Gene trong nhân ⟶ protein ⟶ thực hiện chức năng.

b)

Gene trong nhân ⟶ mRNA ⟶ protein ⟶ thực hiện chức năng.

c)

Protein ⟶ Gene trong nhân ⟶ mRNA ⟶ thực hiện chức năng.

d)

protein ⟶ mRNA ⟶ Gene trong nhân ⟶ thực hiện chức năng.

93.

Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N. Nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của

a)

A. loài M.

b)

B. loài M và N.

c)

C. loài N.

d)

D. loài mới.

94.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

95.

Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ

a)

tRNA + protein

b)

rRNA + protein

c)

mRNA + protein

d)

DNA + protein

96.

Ở sinh vật nhân thực, cấu trúc nào sau đây không hoặc có rất ít ribosome?

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Tế bào chất

d)

Ti thể, lục lạp

97.

Trong tế bào nhân thực, chức năng của ribosome là gì?

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp tế bào.

c)

Tổng hợp protein.

d)

Tổng hợp lipid.

98.

Lưới nội chất có nguồn gốc từ

a)

Nhân tế bào

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ti thể, lục lạp

d)

Màng sinh chất, màng nhân.

99.

Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm nào?

a)

Có chứa phospholipid.

b)

Có đính ribosome.

100.

Chức năng của lưới nội chất hạt là

a)

tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

c)

chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.