wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HALOGEN

Total questions: 104

Worksheet time: 2hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Những nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIIA

d)

VIIA

2.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

3.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Clo

b)

Flo

c)

Brom

d)

Iot

4.

Trong nhóm halogen, sự biến đổi tính chấ nào sau đây của đơn chất đi từ flo đến iot là đúng?

a)

Ở điều kiện thường, trạng thái tập hợp chuyển từ thể khí sang thể lỏng và rắn.

b)

Màu sắc nhạt dần.

c)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

d)

Tính oxi hóa tăng dần.

5.

Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)

a)

ở điều kiện thường là chất khí.

b)

tác dụng mãnh liệt với nước.

c)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

tính chất hóa học cơ bản là tính oxi hóa.

6.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

b)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

c)

Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7.

d)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.

7.

Cho 4 đơn chất F2; Cl2; Br2; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

8.

Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là

a)

8,96 lít.  

b)

6,72 lít.

c)

17,92 lít.

d)

11,2 lít.

9.

Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron ?

a)

Nhận thêm 1 electron.

b)

Nhận thêm 2 electron.

c)

Nhường đi 1 electron.

d)

Nhường đi 7 electron.

10.

Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử halogen là không chính xác?

a)

Tạo thành bằng sự dùng chung  1 đôi electron

b)

Liên kết phân cực

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết đơn

11.

Đơn chất halogen nào sau đây là chất rắn ở điều kiên thường?

a)

Brom.

b)

Flo.

c)

Clo.

d)

Iot.

12.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Clo cho cùng một muối Clorua kim loại ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Zn

13.

Đơn chất Halogen có màu nâu đỏ, trạng thái lỏng là

a)

Br2

b)

Cl2

c)

F2

d)

I2

14.

Số oxi hóa của Flo trong tất cả các hợp chất là

a)

-1

b)

0

c)

+1

d)

+3

15.

Muối halogennua nào sau đây không tan trong nước.

a)

NaCl.

b)

AgCl

c)

KBr

d)

AgF

16.

Chlorine trong nước có khả năng diệt khuẩn, tẩy màu và được ứng dụng trong khử trùng nước sinh hoạt, đó là do

a)

Cl2 có tính acid mạnh.

b)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh.

c)

HClO có tính oxi hóa mạnh.

d)

HCl có tính oxi hóa mạnh.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thủy tinh.

b)

Dung dịch NaCl rắn tác dụng với H­2SO4 đặc, nóng thu được hydrogen chlorine.

c)

Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.

d)

Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.

18.

Cho phản ứng sau: H2 (g) + Cl2 (g) → 2HCl(g). Cho Eb (H – H) = 436 kJ/mol, Eb (Cl – Cl) = 243 kJ/mol, Eb (H – Cl) = 432 kJ/ mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là

a)

+ 158 kJ.

b)

-158 kJ.

c)

+185 KJ

d)

-185 KJ.

19.

Cho các phát biểu sau:

(1) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hoá học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25 oC.

(2) Nhiệt (toả ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.

(3) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

(4) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

20.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

21.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

22.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

23.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

24.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

25.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

26.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

27.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

28.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

29.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

30.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

31.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH \rightarrow   KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

32.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

33.

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:

a)

số e lớp ngoài cùng.

b)

số e độc thân.

c)

số lớp e.

d)

tính oxi hóa mạnh.

34.

Nguyên tố clo không có khả năng thể hiện số oxi hoá

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

+3

35.

Liên kết trong phân tử halogen X2

a)

bền.

b)

rất bền.

c)

không bền lắm.

d)

rất kém bền.

36.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

37.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

38.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Clo

b)

Iot

c)

Atatin

d)

Lưu huỳnh

39.

Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường). Halogen này ở dạng phân tử có công thức là:

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

40.

Tính oxi hóa của Br2

a)

mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Clo.

b)

mạnh hơn Clo nhưng yếu hơn Iot.

c)

mạnh hơn Iot nhưng yếu hơn Clo.

d)

mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Iot.

41.

Clo có số oxi hoá thấp nhất trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cl2O7

b)

NaClO

c)

KClO3

d)

HClO4

42.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

43.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

44.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

45.

Trong các halogen sau: flo, clo, brom, iot; số halogen là chất khí ở điều kiện thường là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

46.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

47.

Bán kính nguyên tử và tính oxi hóa các halogen biến đổi như thế nào từ flo đến iot?

a)

Bán kính tăng, tính oxi hóa tăng

b)

Bán kính giảm, tính oxi hóa tăng

c)

Bán kính giảm, tính oxi hóa giảm

d)

Bán kính tăng, tính oxi hóa giảm

48.

Trong phản ứng:

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

vai trò của brom là:

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử

49.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

(b) Axit flohiđric là axit yếu.

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

50.

Nhóm halogen gồm các nguyên tố nào?

a)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I), Atatin ( At)

b)

Flo ( F), Oxi ( O), Brom ( Br), Iot ( I), Atatin ( At)

c)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I)

d)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I), Lưu huỳnh (S)

51.

Tìm câu sai trong các câu sau đây?

a)

Clo tác dụng với dung dịch kiềm.

b)

Clo có tính chất đặc trưng là tính khử mạnh.

c)

Clo là phi kim rất hoạt động, là chất oxi hoá mạnh, trong một số phản ứng clo thể hiện tính khử.

d)

Có thể điều chế được các hợp chất của clo, trong đó số oxi hoá của clo là –1, +1, +3, +5, +7.

52.

Hiện tượng nào xảy ra khi đưa một dây đồng mảnh , được uốn thành lò xo, hơ nóng đỏ trên ngọn lửa đèn cồn vào lọ thủy tinh đựng đầy khí clo (lưu ý đáy lọ chứa một lớp nước mỏng) ?

a)

Dây đồng không cháy

b)

Dây đồng cháy mạnh có khói màu nâu.

c)

Dây đồng cháy mạnh , có khói màu nâu, khi khói tan lớp nước ở đáy lọ thủy tinh có màu xanh nhạt.

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

53.

Nguyên tắc chung để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là

a)

dùng chất giàu clo để nhiệt phân ra Cl2.

b)

dùng flo đẩy clo ra khỏi dung dịch muối của nó

c)

cho các chất có chứa ion Cl tác dụng với các chất oxi hoá mạnh.

d)

điện phân các muối clorua.

54.

Hãy lựa chọn các hóa chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?

a)

MnO2, dung dịch HCl loãng.

b)

KMnO4, dung dịch HCl đậm đặc.

c)

KMnO4, dung dịch H2SO4 loãng và tinh thể NaCl

d)

dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl

55.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường

b)

Đều có tính oxi hóa mạnh

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim

d)

Khả năng tác dụng với nước giảm dần từ F2 đến I2

56.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Có hơi màu tím bay lên

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng nâu

d)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng

57.

Trong các phát biểu sau, chọn những đáp án em cho là đúng:

a)

Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

b)

Axit flohidric là axit yếu

c)

Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

d)

Trong hợp chất, các halogen đều có số oxi hóa: -1; +1; +3; +5; +7

e)

Tình oxi hóa của các halogen tăng dần từ F2 đến I2

58.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế Clo bằng cách

a)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

b)

Điện phân nóng chảy NaCl

c)

Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

d)

Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

59.

Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra?

a)

I2 + KCl

b)

I2 + KBr

c)

Br2 + KI

d)

Br2 + KCl

60.

Sản phẩm tạo ra khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn:

a)

NaClO3, H2, Cl2

b)

NaClO, NaCl

c)

NaOH, H2, Cl2

d)

NaOH, HCl

61.

Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây?

a)

HCl, H2SO4, HF, HNO3

b)

HF, HI, H2SO4, H3PO4

c)

H2SO4, HCl, HNO3, HBr

d)

H2SO4, HF, HCl. HBr

62.

Trong tự nhiện, Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng

a)

NaCl trong nước biển và muối mỏ

b)

Trong rong biển

c)

Trong dầu mỏ

d)

Đơn chất Clo có trong khí thiên nhiên

63.

Để phân biệt HCl và NaCl cần dùng dung dịch nào sau đây?

a)

AgCl

b)

KOH

c)

AgNO3

d)

Qùy tím

64.

Hidroclorua là chất

a)

rắn ở nhiệt độ thường

b)

lỏng ở nhiệt độ thường

c)

khí ở nhiệt độ thường, tan nhiều trong nước

d)

khí ở nhiệt độ thường, tan ít trong nước

65.

Dẫn khí Clo vào nước thu được nước Clo có màu vàng nhạt. Trong nước Clo có chứa các chất:

a)

Cl2, HCl, HClO, H2O

b)

HCl, HClO, H2O

c)

Cl2, H2O

d)

HCl, HClO

66.

Phản ứng hóa học nào chứng minh Brom có tính oxi hóa mạnh hơn iot?

a)

Cl2 + NaOH -> NaBr + I2

b)

Br2 + NaI -> NaBr + I2

c)

Br2 + 5Cl2 + 6H2O -> 2HBrO3 + 10HCl

d)

Br2 + NaOH -> NaBr + NaBrO + H2O

67.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Clo trong phòng thí nghiệm như hình trên. Vai trò của bình đựng NaCl là gì?

a)

Hòa tan khí Cl2

b)

Giữ lại khí HCl

c)

Giữ lại hơi nước

d)

Làm sạch bụi

68.

Phản ứng giữa hidro và chất nào sau đây là thuận nghịch?

a)

Flo

b)

Clo

c)

Iot

d)

brom

69.

Trong những chất dưới đây, em hãy chọn ra những chất axit HCl KHÔNG thể tác dụng?

a)

CuO

b)

Zn

c)

Ag

d)

Al(OH)3

e)

MgCl2

70.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl là chất khử?

a)

HCl + NaOH -> NaCl +H2O

b)

2HCl + Mg -> MgCl2 + H2

c)

MnO2 +HCl -> MnCl2 +Cl2 +H2O

d)

NH3 + HCl -> NH4Cl

71.

Hòa tan 4,8 gam kim loại R hóa trị II phải dùng 200ml dung dịch HCl 2M. Tìm tên R?

a)

Mg (24)

b)

Fe (56)

c)

Zn (65)

d)

Ca (40)

72.

Cho m gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Tính m?

a)

16,8 g

b)

8,4 g

c)

19,5 g

d)

9,75 g

73.

Tính thể tích khí Clo cần dùng ở đktc để phản ứng hết với 5,6g Fe?

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

5,6 lít

74.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Clo trong phòng thí nghiệm như hình trên. Khí thu được trong bình tam giác là:

a)

Khí Clo có lẫn khí HCl

b)

Khí Clo có lẫn H2O

c)

Khí clo khô

d)

Khí clo ẩm

75.

F(Z=9) có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1

b)

5

c)

7

d)

9

76.

Tính chất vật lí nào sau đây là của F2?

a)

Chất khí màu lục nhạt, rất độc

b)

Chất khí màu vàng lục

c)

Chất lỏng màu nâu đỏ, rất độc

d)

Chất rắn màu đen tím

77.

Dung dịch axit flohiđric (HF) được sử dụng để

a)

khắc chữ lên thủy tinh

b)

làm thuốc chống sâu răng

c)

diệt trùng nước sinh hoạt

d)

sản xuất chảo chống dính

78.

Cho F2 tác dụng với nước thu được sản phẩm là:

a)

HF và HFO

b)

OF2 và H2

c)

HF và O2

d)

HF và OF2

79.

Brom thể hiện tính oxi hóa mạnh. Khi phản ứng với kim loại và hiđrô, nguyên tử brom

a)

nhận 1 electron

b)

nhường 1 electron

c)

nhận 7 electron

d)

nhường 7 electron

80.

Tính oxi hóa của Brom

a)

yếu hơn Clo và mạnh hơn Iot

b)

mạnh hơn Clo và yếu hơn Iot

c)

mạnh hơn Clo và Iot

d)

yếu hơn Clo và Iot

81.

Br2

a)

chất khí, màu lục nhạt, rất độc

b)

chất khí, màu vàng lục

c)

chất lỏng, màu nâu đỏ, rất độc

d)

chất rắn màu đen tím

82.

Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra?

a)

Cl2 + 2NaBr --> Br2 + 2NaCl

b)

Cl2 + 2NaI --> I2 + 2NaCl

c)

Br2 + 2NaI --> I2 + 2NaBr

d)

Br2 + 2NaCl --> Cl2 + 2NaBr

83.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Brom?

a)

Sản xuất AgBr dùng trong phim ảnh

b)

Sản xuất một số hợp chất dùng trong nông nghiệp

c)

Sản xuất một số hợp chất dùng làm phẩm nhuộm

d)

Dùng để diệt trùng nước sinh hoạt

84.

Để oxi hóa hoàn toàn 2,7 gam Al cần dùng tối thiểu bao nhiêu gam Br2?

a)

2,7 gam

b)

8 gam

c)

16 gam

d)

24 gam

85.

Brom thể hiện tính oxi hóa mạnh. Khi phản ứng với kim loại và hiđrô, nguyên tử brom

a)

nhận 1 electron

b)

nhường 1 electron

c)

nhận 7 electron

d)

nhường 7 electron

86.

Tính oxi hóa của Brom

a)

yếu hơn Clo và mạnh hơn Iot

b)

mạnh hơn Clo và yếu hơn Iot

c)

mạnh hơn Clo và Iot

d)

yếu hơn Clo và Iot

87.

Br2

a)

chất khí, màu lục nhạt, rất độc

b)

chất khí, màu vàng lục

c)

chất lỏng, màu nâu đỏ, rất độc

d)

chất rắn màu đen tím

88.

Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra?

a)

Cl2 + 2NaBr --> Br2 + 2NaCl

b)

Cl2 + 2NaI --> I2 + 2NaCl

c)

Br2 + 2NaI --> I2 + 2NaBr

d)

Br2 + 2NaCl --> Cl2 + 2NaBr

89.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Brom?

a)

Sản xuất AgBr dùng trong phim ảnh

b)

Sản xuất một số hợp chất dùng trong nông nghiệp

c)

Sản xuất một số hợp chất dùng làm phẩm nhuộm

d)

Dùng để diệt trùng nước sinh hoạt

90.

Để oxi hóa hoàn toàn 2,7 gam Al cần dùng tối thiểu bao nhiêu gam Br2?

a)

2,7 gam

b)

8 gam

c)

16 gam

d)

24 gam

91.

Nguồn chủ yếu để điều chế brom trong công nghiệp là

a)

rong biển.

b)

nước biển.  

c)

muối mỏ.

d)

tảo biển.

92.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2?

a)

Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2.

b)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.

c)

Br2 + 2NaOH → NaBr + NaBrO + H2O.

d)

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.

93.

#NB Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

a)

F2 > Br2 > Cl2 > I2.

b)

I2 > Br2 > Cl2 > F2.

c)

F2 > Cl2 > Br2 > I2.

d)

F2 > Cl2 > I2 > Br2.

94.

Trong dãy các axit có oxi của clo : HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4, số oxi hoá của clo lần lượt là

a)

–1, +1, +2, +3, +4.

b)

–1, +1, +3, +5, +7.

c)

–1, +2, +3, +5, +7.

d)

–1, +1, +2, +3, +7.

95.

Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

a)

HNO3

b)

HF

c)

H2SO4

d)

HCl

96.

Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ thấp dưới 00C.

b)

B. Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C.

c)

C. Trong bóng tối.

d)

D. Có chiếu sáng.

97.

Phản ứng được dùng điều chế clo trong phòng thí nghiệm là

a)

A. 2NaCl --> 2Na + Cl2.

b)

B. 2NaCl + 2H2O -->H2 + 2NaOH + Cl2.

c)

C. MnO2 + 4HCl--> MnCl2 + Cl2 + H2O.

d)

D. 2F2 + 2 NaCl -->2 NaF + Cl2.

98.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

AgNO3; CaCO3; Na2SO4

b)

Al2O3; MnO2; Ag

c)

Fe; CuO; Ba(OH)2

d)

CaCO3; H2SO4; Cu(OH)2

99.

Trong phản ứng với chất nào sau đây Clo vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa?

a)

Fe, đun nóng

b)

Dung dịch NaOH

c)

H2, có chiếu sáng

d)

Dung dịch NaBr

100.

Phương trình hóa học không đúng là:

a)

2Na + Cl2 --> 2NaCl

b)

H2 + Cl2 --> 2HCl

c)

Cu + Cl2 --> CuCl2

d)

Fe + Cl2 --> FeCl2

101.

Để làm khô khí clo ẩm, ta cho khí clo đi qua dung dịch

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH

c)

NaCl.

d)

KOH đặc

102.

Dẫn khí Cl vào nước xảy ra hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng vật Lý

b)

Hiện tượng hóa học

c)

Vừa xảy ra hiện tượng vật lý, vừa xảy ra hiện tượng hóa học

d)

Không xảy ra hiện tượng gì

103.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tính oxi hóa của Br2?

a)

Tính oxi hóa của brom mạnh hơn flo nhưng yếu hơn clo

b)

Tính oxi hóa của brom mạnh hơn clo nhưng yếu hơn iot

c)

Tính oxi hóa của brom mạnh hơn iot nhưng yếu hơn clo

d)

Tính oxi hóa của brom mạnh hơn flo nhưng yếu hơn iot

104.

Muốn điều chế axit clohiđric từ khí hiđroclorua, ta có thể dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Cho khí này hòa tan trong nước

b)

Oxi hóa khí này bằng MnO2.

c)

Oxi hóa khí này bằng KMnO4.

d)

Cho khí này tác dụng với H2SO4 loãng.