wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì 1 – Sinh học 10 (2025–2026)

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong cơ thể?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

2.

Thành phần cấu tạo của một phân tử nước gồm

a)

1 H và 1 O.

b)

1 H và 2 O.

c)

2 H và 1 O.

d)

2 H và 2 O.

3.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

Liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết hydrogen.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết photphodieste.

4.

Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 carbon?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Galactose.

d)

Deoxyribose.

5.

Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi

a)

Hai phân tử glucose.

b)

Một phân tử glucose và một phân tử fructose.

c)

Một phân tử glucose và một phân tử galactose.

d)

Saccharose.

6.

Hình mô tả polysaccharide; các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

a)

Phosphodieste.

b)

Peptide.

c)

Cộng hóa trị.

d)

Glicosidic.

7.

Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân là

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Glucose và fructose.

d)

Saccharose.

8.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể? (1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào. (2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm. (3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào. (4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng. (5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

9.

Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm

a)

1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo.

b)

1 phân tử glycerol, 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.

c)

1 phân tử glycerol, 3 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.

d)

3 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo.

10.

Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Acid nucleic.

11.

Hình bên là mô hình cấu tạo amino acid. Chú thích đúng cho 1, 2 và 3 lần lượt là

a)

Nhóm amino, gốc R, nhóm carboxyl.

b)

Nhóm carboxyl, gốc R, nhóm amino.

c)

Nhóm carboxyl, nhóm amino, gốc R.

d)

Gốc R, nhóm carboxyl, nhóm amino.

12.

Có bao nhiêu nhận định đúng về các bậc cấu trúc của phân tử protein? (1) Cấu trúc bậc 1 là chuỗi polypeptide. (2) Cấu trúc bậc 2 là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp. (3) Cấu trúc không gian bậc 3 gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau. (4) Cấu trúc không gian bậc 4 là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn. (5) Khi cấu trúc không gian bậc 2, 3, 4 bị phá hủy, protein không thực hiện được chức năng sinh học.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

13.

Hãy chú thích đúng chức năng của các loại protein chính trong bảng: 1. Protein xuyên màng; 2. Thụ thể; 3. Kháng thể; 4. Hemoglobin; 5. Hormone; 6. Enzyme. Chọn phương án có ghép đúng với các chức năng a–f: a. Xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào; b. Điều hòa các hoạt động sinh lí của cơ thể; c. Tham gia vận chuyển các chất qua màng sinh chất; d. Bảo vệ cơ thể chống lại tác nhân gây bệnh; e. Tham gia vận chuyển oxygen trong máu; f. Tiếp nhận, đáp ứng kích thích từ môi trường.

a)

1-c, 2-f, 3-d, 4-e, 5-b, 6-a.

b)

1-c, 2-f, 3-d, 4-e, 5-a, 6-b.

c)

1-f, 2-c, 3-d, 4-e, 5-b, 6-a.

d)

1-e, 2-f, 3-d, 4-c, 5-b, 6-a.

14.

Một mạch polynucleotide của DNA có trình tự 3'...TACGGACAATT...5'. Trình tự trên mạch polynucleotide còn lại là

a)

5'...ATGCCGTCAA...3'.

b)

3'...ATGCCGTGAA...5'.

c)

5'...AUGCCUGUAA...3'.

d)

3'...AUGCCUGUAA...5'.

15.

Nucleotide của RNA không chứa

a)

Đường deoxyribose.

b)

Nitrogenous base (base).

c)

Đường ribose.

d)

Nhóm phosphate.

16.

Hình mô tả cấu tạo của một nucleotide; chú thích đúng cho 1, 2 và 3 lần lượt là

a)

Nhóm phosphate, đường ribose, nitrogen base.

b)

Nhóm phosphate, đường deoxyribose, nitrogen base.

c)

Đường deoxyribose, nhóm phosphate, nitrogen base.

d)

Đường ribose, nhóm phosphate, nitrogen base.

17.

Nối thành phần cấu trúc của tế bào nhân sơ với chức năng tương ứng: Thành tế bào có chức năng nào?

a)

Mang thông tin di truyền quy định các đặc điểm của tế bào

b)

Tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào

c)

Đóng vai trò kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất

d)

Là nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa, đảm bảo duy trì hoạt động sống của tế bào

18.

Nối thành phần cấu trúc của tế bào nhân sơ với chức năng tương ứng: Màng tế bào có chức năng nào?

a)

Mang thông tin di truyền quy định các đặc điểm của tế bào

b)

Tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào

c)

Đóng vai trò kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất

d)

Là nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa, đảm bảo duy trì hoạt động sống của tế bào

19.

Nối thành phần cấu trúc của tế bào nhân sơ với chức năng tương ứng: Tế bào chất có chức năng nào?

a)

Mang thông tin di truyền quy định các đặc điểm của tế bào

b)

Tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào

c)

Đóng vai trò kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất

d)

Là nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa, đảm bảo duy trì hoạt động sống của tế bào

20.

Nối thành phần cấu trúc của tế bào nhân sơ với chức năng tương ứng: Vùng nhân có chức năng nào?

a)

Mang thông tin di truyền quy định các đặc điểm của tế bào

b)

Tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào

c)

Đóng vai trò kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất

d)

Là nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa, đảm bảo duy trì hoạt động sống của tế bào

21.

Khi nói về đặc điểm các tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có kích thước nhỏ dao động từ 1μm1\,\mu m đến 5μm5\,\mu m

b)

Nhân chưa có màng bọc

c)

Không có các bào quan có màng bọc

d)

Có hệ thống nội màng và bộ khung xương tế bào

22.

Dựa vào cấu trúc nào sau đây để phân biệt vi khuẩn Gram dương (Gr+) và vi khuẩn Gram âm (Gr-)?

a)

Thành tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Plasmid

23.

Bào quan duy nhất có ở tế bào nhân sơ là

a)

Peroxisome

b)

Lysosome

c)

Ribosome

d)

Bộ máy Golgi

24.

Từ thí nghiệm phá hủy thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau rồi cho các tế bào này vào trong các dung dịch có nồng độ chất tan bằng hoặc không đồng nhất với các chất tan có ở trong tế bào thì tất cả tế bào đều có dạng hình cầu. Từ thí nghiệm này, em có thể rút ra vai trò của thành tế bào là

a)

Giúp tăng khả năng bám dính của tế bào trên các bề mặt và bảo vệ tế bào tránh khỏi các tác nhân bên ngoài

b)

Giúp tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào

c)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng để hỗ trợ cho sự sinh trưởng và phát triển của tế bào vi khuẩn

d)

Giúp kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào đồng thời đảm bảo khả năng sinh độc tố của tế bào

25.

Vai trò của vỏ nhầy ở tế bào vi khuẩn là

a)

Giúp tăng khả năng bám dính của tế bào trên các bề mặt và bảo vệ tế bào tránh khỏi các tác nhân bên ngoài

b)

Giúp tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào

c)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng để hỗ trợ cho sự sinh trưởng và phát triển của tế bào vi khuẩn

d)

Giúp kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào đồng thời đảm bảo khả năng sinh độc tố của tế bào

26.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ

d)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân

27.

Quan sát hình về thang kích thước từ phân tử đến các loại tế bào và cho biết trong bốn phát biểu I–IV, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Khi nói về đặc điểm chung của tế bào nhân sơ, mệnh đề a: Kích thước nhỏ ( 115μm5\,\mu m ) là

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Khi nói về đặc điểm chung của tế bào nhân sơ, mệnh đề b: Tỉ lệ diện tích bề mặt/thể tích cơ thể ( S/VS/V ) lớn là

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Khi nói về đặc điểm chung của tế bào nhân sơ, mệnh đề c: Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh là

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Khi nói về đặc điểm chung của tế bào nhân sơ, mệnh đề d: Chưa có nhân hoàn chỉnh (chưa có màng nhân) là

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Khi nói về chức năng của thành tế bào ở vi khuẩn, mệnh đề a: Lưu trữ thông tin di truyền là

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Khi nói về chức năng của thành tế bào ở vi khuẩn, mệnh đề b: Tổng hợp protein là

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Khi nói về chức năng của thành tế bào ở vi khuẩn, mệnh đề c: Bảo vệ tế bào là

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khi nói về chức năng của thành tế bào ở vi khuẩn, mệnh đề d: Qui định hình dạng tế bào là

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Xét các nhận định sau về tế bào nhân sơ, mệnh đề a: Các tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh là

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Xét các nhận định sau về tế bào nhân sơ, mệnh đề b: Thành tế bào của vi khuẩn cấu tạo chủ yếu là kitin là

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Xét các nhận định sau về tế bào nhân sơ, mệnh đề c: Bào quan của tế bào nhân sơ không có màng bao bọc là

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Xét các nhận định sau về tế bào nhân sơ, mệnh đề d: Tế bào nhân sơ chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân là

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Xét các nhận định sau về tế bào nhân sơ, mệnh đề a: Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện một số bào quan có màng bao bọc là

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Xét các nhận định sau về tế bào nhân sơ, mệnh đề b: Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa một phân tử ADN dạng vòng duy nhất là

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Xét các nhận định sau về tế bào nhân sơ, mệnh đề c: Tỉ lệ diện tích bề mặt trên thể tích càng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường càng chậm là

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Xét các nhận định sau về tế bào nhân sơ, mệnh đề d: Thiếu plasmid, tế bào nhân sơ vẫn có thể sinh trưởng bình thường là

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Xét các nhận định về cấu tạo ở vi khuẩn, mệnh đề a: Mọi vi khuẩn đều chỉ có hai thành phần chính là vùng nhân và tế bào chất là

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Xét các nhận định về cấu tạo ở vi khuẩn, mệnh đề b: Bên trong màng sinh chất là thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan là

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Xét các nhận định về cấu tạo ở vi khuẩn, mệnh đề c: Tế bào vi khuẩn chỉ có một loại bào quan là ribosome là

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Có bao nhiêu sinh vật sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ: 1. Nấm; 2. Vi rút; 3. Vi khuẩn; 4. Động vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Có bao nhiêu ý sau đây là các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ: 1. Vỏ nhầy; 2. Thành tế bào; 3. Tế bào chất; 4. Roi; 5. Lông; 6. Màng sinh chất; 7. Vùng nhân?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn: 1. Kích thước nhỏ bé; 2. Sống ký sinh và gây bệnh; 3. Cơ thể chỉ có 1 tế bào; 4. Có nhân hoàn chỉnh; 5. Sinh sản rất nhanh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Loại tế bào nào sau đây có mạng lưới nội chất hạt phát triển mạnh?

a)

Tế bào bạch cầu

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào xương

51.

Nhờ đâu mà nhân tế bào là trung tâm điều khiển các hoạt động sống của tế bào?

a)

Nhân chứa protein mang các gene mã hóa DNA tham gia các hoạt động sống của tế bào

b)

Nhân chứa DNA mang các gene mã hóa protein tham gia các hoạt động sống của tế bào

c)

Nhân chứa rRNA mang các gene tham gia các hoạt động sống của tế bào

d)

Nhân chứa mRNA mang các gene mã hóa DNA tham gia các hoạt động sống của tế bào

52.

Cấu trúc nào sau đây có thể xem là "nhà máy năng lượng" của tế bào?

a)

Nhân tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Ribosome, ti thể, lục lạp

d)

Mạng lưới nội chất

53.

Erythropoietin (EPO) là hormone kích thích việc sản sinh hồng cầu và là một protein tiết được glycosyl hóa. Bào quan nào sau đây đảm nhiệm việc tổng hợp và hoàn thiện EPO?

a)

Lưới nội chất trơn, lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi

b)

Lưới nội chất, ribosome, bộ máy Golgi

c)

Lysosome, nhân tế bào, bộ máy Golgi

d)

Ribosome, ti thể, bộ máy Golgi

54.

Ở tế bào nhân thực, chức năng chủ yếu của lưới nội chất hạt là

a)

Bao gói và vận chuyển sản phẩm tổng hợp ra ngoài tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết, protein màng sinh chất, protein của lysosome

c)

Vận chuyển sản phẩm từ nhân đến các bào quan khác

d)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc

55.

Loại tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

56.

Các bào quan có cấu trúc màng kép trong tế bào nhân thực gồm

a)

Nhân, ti thể, lục lạp

b)

Ribosome, ti thể, lục lạp

c)

Nhân, không bào, peroxysome

d)

Peroxysome, lysosome, không bào

57.

Phát biểu nào sau đây đúng về điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp?

a)

Ti thể có màng kép còn lục lạp có màng đơn

b)

Ti thể hiện diện ở cả tế bào động vật và thực vật, còn lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật

c)

Tổng hợp ATP chỉ xảy ra ở ti thể còn lục lạp không tổng hợp ATP

d)

Ti thể có khả năng tự nhân lên còn lục lạp không thể tự nhân lên

58.

Bào quan được xem là "nhà máy năng lượng" của tế bào là

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Lysosome

59.

Trong các loại tế bào sau đây, loại tế bào nào chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào xương

60.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Trung thể

d)

Không bào trung tâm

61.

Thực vật không có bộ xương mà vẫn đứng vững là nhờ tế bào thực vật có

a)

Thành tế bào

b)

Lục lạp

c)

Ti thể

d)

Không bào trung tâm

62.

Ở tế bào động vật, nếu trung thể bị mất đi thì hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

Các hoạt động sống của tế bào bị rối loạn

b)

Tế bào sẽ chết hoặc sinh trưởng chậm

c)

Quá trình phân chia tế bào bị rối loạn

d)

Quá trình nhân đôi của nhiễm sắc thể bị rối loạn

63.

Gan nhiễm mỡ thường gặp ở người nghiện rượu. Tế bào gan sẽ phát triển mạnh bào quan nào sau đây?

a)

Bộ máy Golgi

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Lysosome

d)

Lưới nội chất hạt

64.

Dùng thông tin hình mô tả cấu trúc màng sinh chất để trả lời: Nước chủ yếu được vận chuyển qua thành phần nào sau đây?

a)

Protein xoắn α

b)

Protein xuyên màng

c)

Lớp kép phospholipid

d)

Kênh protein

65.

Dùng thông tin hình mô tả cấu trúc màng sinh chất để trả lời: Ở loài động vật sống tại vùng lạnh giá, thành phần nào tăng số lượng trên màng tế bào?

a)

Carbohydrate

b)

Glycoprotein

c)

Protein bám màng

d)

Cholesterol

66.

Hình ảnh sau mô tả một cấu trúc trong tế bào sinh vật nhân thực. Nhận định: "Cấu trúc trên là màng sinh chất" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Hình ảnh sau mô tả một cấu trúc trong tế bào sinh vật nhân thực. Nhận định: "Cấu trúc trên có chức năng duy trì hình dạng của tế bào" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Hình ảnh sau mô tả một cấu trúc trong tế bào sinh vật nhân thực. Nhận định: "Các cấu trúc số 5, 6, 7 có chức năng cố định các bào quan trong tế bào" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Hình ảnh sau mô tả một cấu trúc trong tế bào sinh vật nhân thực. Nhận định: "Cấu trúc trên chỉ có ở sinh vật đa bào" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, chọn đúng hay sai: "Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào".

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, chọn đúng hay sai: "Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng".

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, chọn đúng hay sai: "Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật".

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, chọn đúng hay sai: "Tổng hợp protein rồi đóng gói và phân phối đến màng sinh chất".

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, chọn đúng hay sai: "Lục lạp quang hợp, ti thể hô hấp".

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, chọn đúng hay sai: "Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không".

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, chọn đúng hay sai: "Ti thể không có hệ sắc tố còn lục lạp có hệ sắc tố".

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, chọn đúng hay sai: "Ti thể chỉ có ở tế bào động vật".

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào, chọn đúng hay sai: "Tổng hợp protein và enzyme cho tế bào".

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào, chọn đúng hay sai: "Tham gia vào sự vận động của tế bào".

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào, chọn đúng hay sai: "Là nơi neo đậu của các bào quan và enzyme".

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Xét các nhận định sau về chức năng của khung xương tế bào, chọn đúng hay sai: "Làm giá đỡ cơ học, giúp duy trì hình dạng tế bào".

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Xét các nhận định sau về không bào, chọn đúng hay sai: "Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép".

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Xét các nhận định sau về không bào, chọn đúng hay sai: "Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi".

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Xét các nhận định sau về không bào, chọn đúng hay sai: "Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển".

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Xét các nhận định sau về không bào, chọn đúng hay sai: "Không bào ở tế bào thực vật chứa chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng, dịch hữu cơ".

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất, chọn đúng hay sai: "Protein bám màng có tính lỏng cao".

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất, chọn đúng hay sai: "Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính cứng tương đối".

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất, chọn đúng hay sai: "Màng tế bào là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào".

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất, chọn đúng hay sai: "Trên màng tế bào thực vật có các phần tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid".

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Hình dưới là sơ đồ cấu trúc của tế bào. Nhận định: "Nếu dùng 3H-Uracil xử lý tế bào trong thời gian ngắn để nhận biết cấu trúc bằng đồng vị phóng xạ, cấu trúc G – nhân con sẽ có nhiều hạt được đánh dấu nhất" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Hình dưới là sơ đồ cấu trúc của tế bào. Nhận định: "Cấu trúc B là nơi tổng hợp các hợp chất như cholesterol, phospholipid, vitamin K" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Trong số các bào quan liệt kê: (1) Nhân, (2) Lưới nội chất hạt, (3) Ribosome, (4) Lục lạp, (5) Ti thể, (6) Lysosome, (7) Bộ máy Golgi; có bao nhiêu bào quan chứa acid nucleic?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

93.

Trao đổi chất ở tế bào là gì?

a)

Quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua màng tế bào

b)

Quá trình tổng hợp năng lượng trong ti thể

c)

Quá trình phân chia tế bào thành hai tế bào con

d)

Quá trình tạo protein ở ribosome

94.

Điểm khác biệt của vận chuyển thụ động so với vận chuyển chủ động là gì?

a)

Luôn cần có các kênh protein vận chuyển

b)

Không cần tiêu tốn năng lượng

c)

Luôn cần có các kênh protein vận chuyển và bơm đặc biệt

d)

Luôn cần có các bơm đặc biệt trên màng

95.

Hiện tượng thẩm thấu là gì?

a)

Sự khuếch tán của các chất qua màng

b)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng

c)

Sự khuếch tán của các chất tan qua màng

d)

Sự khuếch tán của các chất tan ra qua màng

96.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào thì môi trường đó được gọi là gì?

a)

Ưu trương

b)

Đẳng trương

c)

Nhược trương

d)

Bão hoà

97.

Một tế bào động vật và một tế bào thực vật được đặt trong nước cất. Tế bào động vật trương lên rồi vỡ, còn tế bào thực vật trương lên nhưng không vỡ. Sự khác nhau này là do đâu?

a)

Tế bào động vật không có không bào trung tâm

b)

Tế bào thực vật có thành tế bào

c)

Tế bào thực vật có màng bán thấm

d)

Thành tế bào thực vật có tính thẩm thấu hoàn toàn

98.

Khi ngâm quả sấu ngập trong nước đường khoảng 3 – 4 ngày, quả sấu sẽ bị teo nhỏ và xuất hiện những nếp nhăn là do điều gì?

a)

Đường từ môi trường được vận chuyển vào trong quả sấu

b)

Nước từ trong quả sấu được vận chuyển ra ngoài môi trường

c)

Chất dinh dưỡng trong quả sấu đã bị phân giải hết

d)

Đường từ trong quả sấu được vận chuyển ra ngoài môi trường

99.

Kiểu vận chuyển các chất tan ra và vào tế bào trực tiếp theo gradient nồng độ qua lớp phospholipid gọi là gì?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Khuếch tán

c)

Xuất - nhập bào

d)

Thẩm thấu

100.

Vì sao các nhà sản xuất muối bù điện giải (oresol) luôn yêu cầu người dùng uống với khoảng 1 lít nước?

a)

Để hương vị nước uống ngon và dễ uống hơn

b)

Để dung dịch đạt được nồng độ cân bằng với cơ thể

c)

Để hoà tan được hoàn toàn muối trong 1 gói sản phẩm

d)

Để kích thích người sử dụng uống được nhiều nước hơn

101.

Điểm khác biệt cơ bản giữa cơ chế thẩm thấu và khuếch tán trong trao đổi chất qua màng tế bào là gì?

a)

Các chất được vận chuyển

b)

Chiều gradient vận chuyển

c)

Con đường vận chuyển

d)

Sự tiêu tốn năng lượng

102.

Quan sát hình vẽ mô tả sự thay đổi tế bào trong các môi trường khác nhau. Nhận định nào đúng? a. Hình 1 là khi tế bào ở môi trường nhược trương. b. Hình 2 là khi tế bào ở môi trường đẳng trương. c. Hình 3 là khi tế bào ở môi trường ưu trương. d. Nước được di chuyển nhờ áp suất thẩm thấu ở hai bên màng sinh chất.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

103.

Quan sát hình mô tả ba phương thức vận chuyển qua màng: (1) khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid, (2) khuếch tán qua kênh protein, (3) vận chuyển qua protein mang. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nước được vận chuyển qua theo phương thức (1)

b)

Phương thức (2) và (3) cần kênh protein xuyên màng

c)

Các chất có kích thước lớn như glucose luôn vận chuyển theo phương thức (3)

d)

Các chất tan trong lipid được vận chuyển theo phương thức (1) và (2)

104.

Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng khi nói về sự vận chuyển bị động các chất qua màng tế bào? (1) Không cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển. (2) Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao. (3) Chỉ xảy ra ở động vật, không xảy ra ở thực vật. (4) Tuân thủ theo nguyên lí khuếch tán.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Một tế bào nhân tạo có màng bán thấm và chứa dung dịch (0,03M saccharose; 0,02M glucose) được ngâm vào cốc dung dịch (0,01M saccharose; 0,01M glucose; 0,01M fructose). Màng chỉ cho nước và đường đơn đi qua, không cho đường đôi đi qua. Chọn tất cả nhận định đúng về chiều vận chuyển các chất giữa trong và ngoài tế bào.

a)

Glucose đi từ trong tế bào ra ngoài.

b)

Fructozơ đi từ ngoài vào trong tế bào.

106.

Có bao nhiêu chất trong danh sách sau đây không khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất? Danh sách: nước, khí NO, Ba 2+^{2+} , Na +^{+} , glucose. Chọn tất cả chất KHÔNG khuếch tán trực tiếp qua lớp lipid của màng.

a)

Ba 2+^{2+}

b)

Na +^{+}

c)

Glucose

107.

Cho các chất: H 2_2 O; Na +^{+} ; Ca 2+^{2+} ; K +^{+} ; Cl ^{-} . Chọn tất cả chất có khả năng đi xuyên trực tiếp qua lớp màng tế bào mà không tiêu tốn năng lượng.

a)

H 2_2 O

b)

O 2_2

108.

Phân biệt cấu trúc tế bào thực vật và tế bào động vật: Chọn tất cả cấu trúc có ở CẢ hai loại tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Nhân tế bào

109.

Phân biệt cấu trúc tế bào thực vật và tế bào động vật: Chọn tất cả cấu trúc CHỈ có ở tế bào thực vật.

a)

Thành tế bào

b)

Lục lạp