wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP CKI – SINH 10 BÀI 8. TẾ BÀO NHÂN THỰC

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Người ta gọi là tế bào nhân thực vì:

a)

Có hệ thống nội màng.

b)

Có vật chất di truyền là DNA.

c)

Có kích thước lớn.

d)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

2.

Bào quan có cả ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:

a)

Ti thể.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Ribosome.

d)

Lục lạp.

3.

Sinh vật nào sau đây không phải sinh vật nhân thực là:

a)

Thực vật.

b)

Động vật.

c)

Vi khuẩn.

d)

Nấm.

4.

Bào quan có cả ở tế bào động vật lẫn thực vật là:

a)

A. Thành tế bào.

b)

B. Lysosome.

c)

C. Lục lạp.

d)

D. Ti thể.

5.

Màng nhân có bản chất là lipoprotein gồm:

a)

1 lớp phospholipid + protein

b)

Lớp kép phospholipid + protein

c)

1 lớp protein + nucleic acid

d)

Lớp kép protein + nucleic acid

6.

Ngoài chất nhiễm sắc, dịch nhân còn có chứa

a)

màng nhân

b)

lỗ màng nhân

c)

ribosome

d)

nhân con (hạch nhân)

7.

Nhân con có nhiệm vụ chủ yếu là:

a)

Tổng hợp mRNA, làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

Tổng hợp tRNA vận chuyển amino acid để dịch mã.

c)

Tổng hợp rRNA cấu tạo ribosome, bào quan dịch mã.

d)

Tổng hợp DNA cung cấp cho việc tổng hợp chất nhiễm sắc.

8.

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách là:

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

9.

Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ

a)

tRNA + protein

b)

rRNA + protein

c)

mRNA + protein

d)

DNA+ protein

10.

Ở sinh vật nhân thực, cấu trúc không hoặc có rất ít ribosome là:

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Tế bào chất

d)

Ti thể, lục lạp.

11.

Trong tế bào nhân thực, chức năng của ribosome là:

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp tế bào.

c)

Tổng hợp protein (dịch mã).

d)

Tổng hợp lipid.

12.

Ribosome là bào quan

a)

không có màng bao bọc

b)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

có rất nhiều màng bao bọc

13.

Chức năng của lưới nội chất hạt là :

a)

Tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

c)

Chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

14.

Chức năng của lưới nội chất trơn là :

a)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

b)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

c)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

Mang, bảo quan và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào.

15.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có cấu trúc nào sau đây phát triển?

a)

Nhân

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lục lạp

16.

Ở người, loại tế bào nào có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển nhất?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào cơ.

17.

Ở người, loại tế bào nào chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào thần kinh.

18.

Ở người, loại tế bào nào không chứa ti thể?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào kẽ tinh hoàn.

19.

Ở thực vật, loại tế bào nào không chứa ti thể?

a)

Tế bào lá.

b)

Tế bào lông hút ở rễ

c)

Tế bào mô phân sinh

d)

Tế bào mạch gỗ, mạch rây

20.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào

a)

động vật.

b)

vi khuẩn.

c)

nấm.

d)

thực vật, tảo.

21.

Chức năng của lục lạp là :

a)

Dịch mã

b)

Tổng hợp lipid.

c)

Hô hấp tế bào.

d)

Quang hợp

22.

Lục lạp là bào quan

a)

không có màng bao bọc.

b)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn).

c)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

có rất nhiều màng bao bọc.

23.

Bên trong lục lạp chủ yếu chứa

a)

A. chất nền (stroma) và RNA.

b)

B. chất nền (stroma) và các thylakoid

c)

C. thylakoid và diệp lục.

24.

Trong lysosome có chứa nhiều

a)

enzyme quang hợp.

b)

enzyme hô hấp.

c)

enzyme thuỷ phân.

d)

enzyme tổng hợp.

25.

Lysosome chỉ có ở tế bào

a)

động vật.

b)

thực vật.

c)

tảo.

d)

vi khuẩn.

26.

Lysosome có nguồn gốc từ

a)

nhân tế bào.

b)

bộ máy Golgi.

c)

ti thể.

d)

màng sinh chất.

27.

Loại tế bào sau đây chứa nhiều lysosome nhất là tế bào

a)

thần kinh.

b)

cơ vân.

c)

hồng cầu.

d)

bạch cầu.

28.

Thành phần chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong một màng sinh chất là

a)

protein.

b)

phospholipid.

c)

carbohydrate.

d)

cholesterol.

29.

Màng sinh chất có cấu trúc “khảm” là vì:

a)

Có các phân tử protein bị kẹp giữa hai lớp phospholipid.

b)

Có các phân tử phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein.

c)

Có các phân tử protein bám hoặc nằm xuyên qua lớp phospholipid.

d)

Có các phân tử phospholipid bám hoặc nằm xuyên qua lớp protein.

30.

Màng sinh chất có tính “động” là do:

a)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển trong phạm vi màng.

b)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển ngoài ra vào màng.

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên các phân tử trên màng thường xuyên chuyển động.

d)

Các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động trong phạm vi màng.

31.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai? Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất. Hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai? Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy Golgi, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai? Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Xét các nhận định sau về không bào, Hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Xét các nhận định sau về không bào, Hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Xét các nhận định sau về không bào, Hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Xét các nhận định sau về không bào, Hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Vị trí nào trên hình là không bào?

a)

Vị trí số 8

b)

Vị trí số 2

c)

Vị trí số 5

d)

Vị trí số 10

45.

Vị trí nào trên hình là ti thể?

a)

Vị trí số 3

b)

Vị trí số 1

c)

Vị trí số 2

d)

Vị trí số 4

46.

Vị trí nào trên hình là lưới nội chất trơn?

a)

Vị trí số 2 là lưới nội chất trơn.

b)

Vị trí số 1 là lưới nội chất trơn.

c)

Vị trí số 3 là lưới nội chất trơn.

d)

Vị trí số 4 là lưới nội chất trơn.

47.

Có mấy thành phần cấu trúc nằm trong chất nền của Lục lạp?

a)

Có 3 thành phần cấu trúc nằm trong chất nền của Lục lạp.

b)

Có 2 thành phần cấu trúc nằm trong chất nền của Lục lạp.

c)

Có 4 thành phần cấu trúc nằm trong chất nền của Lục lạp.

d)

Có 5 thành phần cấu trúc nằm trong chất nền của Lục lạp.

48.

Vị trí số mấy là chất nền của Ti thể?

a)

Vị trí số 3 là chất nền của Ti thể.

b)

Vị trí số 1 là chất nền của Ti thể.

c)

Vị trí số 2 là chất nền của Ti thể.

d)

Vị trí số 4 là chất nền của Ti thể.

49.

Cấu trúc màng sinh chất gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Phospholipid, protein, cholesterol

b)

DNA, protein, phospholipid

c)

Cellulose, protein, cholesterol

d)

Phospholipid, DNA, cellulose

50.

Quan sát hình vẽ cấu trúc màng sinh chất. Vị trí số mấy là thành phần chủ yếu của màng sinh chất? (Hình minh họa có các vị trí đánh số 1 đến 7)

a)

Vị trí số 6 (phospholipid là thành phần chủ yếu của màng sinh chất)

b)

Vị trí số 2 (protein ngoại vi)

c)

Vị trí số 4 (cholesterol)

d)

Vị trí số 7 (glycoprotein)

51.

Cho hình ảnh cấu trúc nhân tế bào sau đây. Có mấy vị trí là thành phần cấu trúc bên trong nhân tế bào?

a)

Có 2 vị trí (số 1 và số 2 là thành phần cấu trúc bên trong nhân tế bào: nhân con và chất nhiễm sắc)

b)

Có 3 vị trí (số 1, số 2 và số 3 là thành phần cấu trúc bên trong nhân tế bào)

c)

Chỉ có 1 vị trí (số 1 là thành phần cấu trúc bên trong nhân tế bào)

d)

Có 4 vị trí (số 1, số 2, số 3 và số 4 là thành phần cấu trúc bên trong nhân tế bào)

52.

Bào quan khung xương tế bào ở vị trí số mấy? (Hình minh họa có các vị trí đánh số 1, 2, 3)

a)

Vị trí số 2 (hình số 2 là khung xương tế bào)

b)

Vị trí số 1 (hình số 1 là khung xương tế bào)

c)

Vị trí số 3 (hình số 3 là khung xương tế bào)

d)

Không có vị trí nào là khung xương tế bào

53.

Một tế bào nhân tạo có nồng độ chất tan là 0,5M (chỉ chứa NaCl). Dung dịch nào sau đây là môi trường đẳng trương của tế bào?

a)

Dung dịch NaCl 0,5 M

b)

Dung dịch NaCl 0,2M

c)

Dung dịch NaCl 0,1M

d)

Nước cất.

54.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO² và O² khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit

b)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

c)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

d)

Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

55.

Ngâm tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh. Sau đó chuyển tế bào sang môi trường B thấy có hiện tượng phần co nguyên sinh. Xác định tên 2 môi trường A và B?

a)

A. A là môi trường nhược trương và B là môi trường ưu trương

b)

B. A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương

c)

C. A là môi trường đẳng trương và B là môi trường nhược trương

d)

D. A là môi trường nhược trương và B là môi trường đẳng trương

56.

Các dung dịch trong hai nhánh của ống chữ U này được ngăn cách bởi một lớp màng bán thấm, có tính thấm nước nhưng không thấm glucose. Nhánh a của ống chứa dung dịch glucose 5%. Nhánh b của ống chứa dung dịch glucose 10%. Ban đầu, mức dung dịch ở cả hai bên ngang bằng như nhau. Sau khi hệ thống đạt đến trạng thái cân bằng, sự thay đổi nào dưới đây có thể quan sát được?

a)

Nồng độ của dung dịch glucose ở nhánh a cao hơn so với nhánh b.

b)

Mức dung dịch ở bên nhánh a cao hơn so với bên nhánh b.

c)

Mức dung dịch ở hai nhánh không thay đổi.

d)

Mức dung dịch ở bên nhánh b cao hơn so với bên nhánh a.

57.

Các đoạn thân cây cần tây được ngâm trong nước cất khoảng vài giờ thì trở nên cứng và chắc. Những đoạn thân cây tương tự được ngâm trong dung dịch muối trở nên cong và mềm hơn. Từ đó, chúng ta có thể suy ra rằng dịch tế bào của thân cây cần tây

a)

nhược trương đối với cả nước cất và dung dịch muối.

b)

đẳng trương với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối.

c)

ưu trương đối với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối.

d)

nhược trương đối với nước cất nhưng ưu trương đối với dung dịch muối.

58.

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào?

a)

Hòa tan trong dung môi.

b)

Thể rắn.

c)

Thể nguyên tử.

d)

Thể khí.

59.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

thẩm tách.

d)

thẩm thấu.

60.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

sự biến dạng của màng tế bào.

b)

bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

61.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu?

a)

Kênh protein đặc biệt.

b)

Các lỗ trên màng.

c)

Lớp kép phospholipid.

d)

Kênh protein xuyên màng.

62.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

b)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.

c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

d)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

63.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

d)

Vận chuyển chủ động.

64.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử

a)

protein xuyên màng.

b)

phospholipid.

c)

protein bám màng.

d)

cholesteron.

65.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

sự khuếch tán của chất tan qua màng.

66.

Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử

a)

Na+

b)

Protein

c)

ATP

d)

ARN

67.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

chất có kích thước lớn.

68.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?

a)

Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt.

b)

Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

O2 từ phế nang vào mao mạch phổi.

d)

Tim bơm máu đi khắp cơ thể.

69.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

luôn ổn định.

70.

Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào nấm men.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào vi khuẩn.

71.

Câu 19. Để quan sát hiện tượng vận chuyển các chất qua màng, một học sinh làm thí nghiệm như sau: cho 1 lớp biểu bì lá lẻ bạn (thái lái tá) vào dung dịch muối ưu trương 8% (nồng độ muối cao hơn trong tế bào), sau 2 phút quan sát tế bào có hiện tượng ..(1)..., học sinh này tiếp tục thay bằng dung dịch muối 10%, sau 2 phút quan sát tế bào có hiện tượng ..(2)...

a)

co nguyên sinh/ co nguyên sinh nhiều hơn.

b)

trương nước/ trương nước nhiều hơn.

72.

Trong ẩm thực, quả cà chua thường được tỉa thành hình hoa để trang trí. Ở vỏ quả cà chua, mặt trong hút nước hoặc mất nước nhanh và nhiều hơn mặt ngoài. Để các “cánh hoa” của nó đẹp (cong ra ngoài), vỏ cà chua sau khi cắt sẽ ngâm vào:

a)

nước cất để mặt trong hút nhiều nước hơn mặt ngoài

b)

môi trường đẳng trương để mặt trong hút nhiều nước hơn mặt ngoài.

c)

nước muối ưu trương để mặt ngoài mất nước nhiều hơn mặt trong.

d)

nước đường ưu trương và lạnh để cà chua tươi lâu.

73.

Quan sát hình về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất (màng tế bào), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Đây là mô hình cho sự vận chuyển các chất theo cơ chế thụ động.

b)

Hình (a) có thể đó là những chất không phân cực hoặc nước.

c)

Hình (b) có thể đó là những chất phân cực hoặc nước.

d)

Hình (c) đây là quá trình vận chuyển chủ động, cần ATP.

74.

Quan sát hình về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất (màng tế bào), các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Đúng

75.

Quan sát hình về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất (màng tế bào), các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Quan sát hình về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất (màng tế bào), các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Quan sát hình về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất (màng tế bào), các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Quan sát hình về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất (màng tế bào), các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Quan sát hình về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất (màng tế bào), các phát biểu sau đây đúng hay sai?

4 lines
80.

Quan sát hình về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất (màng tế bào), các phát biểu sau đây đúng hay sai? b) [1] các chất có kích thước lớn đưa ra khỏi tế bào được bao bọc trong túi vận chuyển được gọi là túi tiết. Chọn: Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Quan sát hình về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất (màng tế bào), các phát biểu sau đây đúng hay sai? c) Túi tiết [1] muốn đưa các chất ra khỏi tế bào thì phải liên kết với màng nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Quan sát hình về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất (màng tế bào), các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Câu 1. Quá trình trao đổi chất qua màng tế bào theo hình vẽ sau đây là gì?

a)

Khuếch tán đơn giản

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Nhập bào

d)

Xuất bào

84.

Vị trí nào là quá trình vận chuyển các chất qua màng theo cơ chế chủ động?

a)

Chất A

b)

Chất B

c)

Chất C

d)

Chất D

85.

Có bao nhiêu vị trí là kênh protein vận chuyển các chất qua màng?

a)

Có 2 vị trí là kênh protein vận chuyển các chất qua màng (vị trí [3] và [4])

b)

Có 1 vị trí là kênh protein vận chuyển các chất qua màng (vị trí [2])

c)

Có 3 vị trí là kênh protein vận chuyển các chất qua màng (vị trí [1], [3] và [4])

d)

Không có vị trí nào là kênh protein vận chuyển các chất qua màng

86.

Vị trí tế bào nào đang co nguyên sinh?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

87.

Vị trí tế bào nào ở trong môi trường có nồng độ giống trong tế bào?

a)

(2)

b)

(1)

c)

(3)

d)

(4)

88.

Quan sát hình dưới đây và cho biết kiểu truyền thông tin giữa các tế bào được minh họa là gì?

a)

Tiếp xúc trực tiếp.

b)

Qua mối nối giữa các tế bào.

c)

Truyền tin cục bộ.

d)

Vận chuyển thông tin nhờ hệ tuần hoàn.

89.

Quan sát hình dưới đây và cho biết phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kiểu truyền thông tin giữa các tế bào này là tiếp xúc trực tiếp.

b)

Kiểu truyền thông tin giữa các tế bào này nhờ vào các phân tử bề mặt.

c)

Kiểu truyền thông tin giữa các tế bào này là mối nối giữa các tế bào.

d)

Ví dụ cho kiểu truyền thông tin này là: sự tiếp xúc kháng nguyên và kháng thể.

90.

Quan sát hình dưới đây và cho biết phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Kiểu truyền thông tin giữa các tế bào này là khi các tế bào ở xa nhau.

b)

B. Kiểu truyền thông tin giữa các tế bào này nhờ hệ tuần hoàn vận chuyển.

c)

C. Kiểu truyền thông tin giữa các tế bào này là truyền tin cục bộ.

d)

D. Ví dụ cho kiểu truyền thông tin này là: tuỵ tiết insulin vào máu đến gan, kích thích gan chuyển hoá dự trữ glucose máu thành glycogen.

91.

Để xảy ra đáp ứng, cấu trúc đầu tiên nào bắt buộc tính hiệu phải gắn vào khi đến tế bào đích?

a)

Màng tế bào đích.

b)

Thụ thể đặc hiệu.

c)

Nhân tế bào đích.

d)

Ty thể tế bào đích.

92.

Trường hợp nào sau đây chắc chắn không xảy ra đáp ứng tế bào?

a)

Sự sai hỏng một phân tử truyền tin.

b)

Sự sai hỏng một thụ thể.

c)

Sự sai hỏng một tín hiệu.

d)

Sự sai hỏng một tế bào đích.

93.

Để insulin tiếp xúc thụ thể đặc hiệu của nó trong gan và sinh ra đáp ứng chuyển hóa glucose thành glycogen, đâu là cách làm đúng?

a)

Tiêm trực tiếp insulin vào nhân tế bào gan rồi bỏ vào môi trường glucose.

b)

Tiêm trực tiếp insulin vào tế bào gan rồi bỏ vào môi trường glucose.

c)

Tiêm trực tiếp insulin vào ty thể tế bào gan rồi bỏ vào môi trường glucose.

d)

Đặt tế bào gan vào môi trường chứa insulin và glucose.

94.

So đồ nào sau đây đúng về truyền tin giữa các tế bào?

a)

Tế bào tiết → Thụ thể đặc hiệu → Đáp ứng tế bào.

b)

Tế bào tiết → Đáp ứng tế bào → Thụ thể đặc hiệu.

c)

Đáp ứng tế bào → Tế bào tiết → Thụ thể đặc hiệu.

d)

Tế bào tiết → Đáp ứng tế bào → Thụ thể đặc hiệu.

95.

Điền vào chỗ trống: “Thông tin giữa các tế bào là … từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất định”.

a)

sự truyền tín hiệu.

b)

sự truyền kháng thể.

c)

sự truyền dữ liệu.

d)

sự truyền hormone.

96.

Điền vào chỗ trống: “Thông tin giữa các tế bào là sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thông qua … để tạo ra các đáp ứng nhất định”.

a)

kênh nối giữa các tế bào.

b)

phân tử tín hiệu.

c)

các tế bào máu.

d)

dòng máu tuần hoàn.

97.

Điền vào chỗ trống: “Thông tin giữa các tế bào là sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra …”.

a)

các xung điện dẫn truyền.

b)

các đáp ứng cảm giác.

c)

các đáp ứng nhất định.

d)

các xung động tế bào.

98.

Hình bên phải mô tả quá trình truyền tin qua thụ thể bên trong tế bào. Các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Sơ đồ bên dưới mô tả cho quá trình truyền tin giữa các tế bào. Các phát biểu sau đây đúng hay sai?

4 lines
100.

Sơ đồ bên dưới mô tả cho quá trình truyền tin giữa các tế bào. Các phát biểu sau đây đúng hay sai? b) Nếu bào quan số 5 luôn ở trạng thái bị tách thành 2 phần thì sẽ không tổng hợp được phân tử (6), do đó không gây đáp ứng tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai