wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

jCHƯƠNG 7 HALOGEN VÀ MUỐI HALIDE

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

2.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

3.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

4.

Sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của nguyên tử nguyên tố nhóm Halogen

a)

F, Cl, Br, I.

b)

Cl, I, F, Br.       

c)

I, Br, Cl, F.

d)

I, Cl, F, Br.

5.

Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện nào?

a)

nhiệt độ thường và bóng tối      

b)

ánh sáng mặt trời

c)

ánh sáng đèn pin

d)

Độ ẩm cao

6.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Halogen là những phi kim điển hình

b)

Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7

c)

Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot

d)

Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học

7.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Clo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Flo

8.

Đơn chất nào sau đây tồn tại trạng thái khí ở điều kiện thường?

a)

Clo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Flo và Clo

9.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí

b)

Có tính oxi hóa mạnh

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước.

10.

Trong phản ứng : Cu + Cl2 -> CuCl2. Chọn phát biểu đúng

a)

Cu là chất oxi hóa

b)

Cl­2 là chất khử

c)

Cl2 vừa khử vừa oxi hóa

d)

Cl2 là chất oxi hóa

11.

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng

b)

tính oxi hóa mạnh.

c)

độ âm điện gần bằng nhau.

d)

số lớp electron.

12.

Khi cho iot vào hồ tinh bột, dung dịch sau phản ứng có màu

a)

Xanh tím

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Không hiện tượng

13.

Trong nhóm halogen, tính oxi hóa thay đổi theo thứ tự

a)

F > Cl > Br > I.

b)

F < Cl < Br < I.

c)

F > Cl > I > Br.

d)

F < Cl < I < Br.

14.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nhóm halogen là

a)

nhóm VIIA.

b)

nhóm VIIIA.

c)

nhóm VA.

d)

nhóm VIA.

15.

: Sục khí Chlorine từ từ đến dư vào dung dịch KBr thì hiện tượng quan sát được là

a)

  Dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng, sau đó lại mất màu.

b)

Dung dịch có màu nâu

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Dung dịch có màu vàng.

16.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

a)

A. F2

b)

B. Cl2.

c)

C. Br2.

d)

. D. I2.

17.

Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:

a)

A. Lục nhạt.

b)

B. Vàng lục.

c)

C. Nâu đỏ.

d)

D. Tím đen.

18.

Đi từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử của các nguyên tố như thế nào?

a)

A. Tăng dần.

b)

B. Giảm dần.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Tăng sau đó giảm dần.

19.

Nguyên tố halogen có bán kính nguyên tử lớn nhất là:

a)

Cl

b)

B

c)

F

d)

I

20.

Đi từ fluorine đến iodine, độ âm điện của các nguyên tử nguyên tố như thế nào?

a)

A. Tăng dần.

b)

B. Giảm dần.

c)

C. Tăng sau đó giảm dần.

d)

D. Giảm sau đó tăng dần.

21.

Vì sao các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau?

a)

A. Có cùng số e lớp ngoài cùng.

b)

B. Có cùng số e độc thân.

c)

C. Có cùng số lớp e.

d)

D. Có tính oxi hóa mạnh.

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIIA?

a)

A. Tính chất đặc trưng là tính oxi hoá.

b)

B. Màu sắc đậm dần từ fuorine đến iodine.

c)

C. Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn.

d)

D. Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine.

23.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

A. Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron.

b)

B. Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron.

c)

C. Chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất.

d)

D. Các hợp chất với hydrogen đều là hợp chất cộng hóa trị.

24.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất và phản ứng của đơn chất nhóm VIIA?

a)

A. Tính oxi hoá giảm dần từ fluorine đến iodine.

b)

B. Phản ứng với nhiều kim loại, tạo thành hợp chất ion. Phản ứng với một số phi kim, tạo thành hợp chất cộng hoá trị.

c)

C. Khi phản ứng với đơn chất hydrogen, các đơn chất nhóm VIIA thể hiện tính khử.

d)

D. Khi phản ứng với đơn chất hydrogen, mức độ phản ứng giảm dần từ fluorine đến iodine.

25.

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

a)

I2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

26.

Chọn phát biểu đúng.

a)

A. Từ fluorine đến iodine, tính oxi hóa giảm dần.

b)

B. Mức độ phản ứng với hydrogen tăng dần từ fluorine đến iodine.

c)

C. Độ bền nhiệt của các phân tử tăng từ HF đến HI.

d)

D. Phản ứng hydrogen và iodine là phản ứng một chiều, cần đun nóng.

27.

Tính oxi hóa trong nhóm Halogen thay đổi theo thứ tự nào?

a)

A. F > Cl > Br > I

b)

B. F < Cl < Br < I

c)

C. F > Cl > I > Br

d)

D. F < Cl < I < Br

28.

Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?

a)

A. NaBr.

b)

B. NaOH.

c)

C. KOH.

d)

D. MgCl2.

29.

 Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaF

b)

 NaCl.

c)

 NaBr.

d)

NaI

30.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm Halogen?

a)

Ne

b)

O

c)

Br

d)

Fe

31.

Dung dịch X không màu, tác dụng với dung dịch AgNO3  tạo kết tủa màu vàng. Dung dịch muối X là

a)

NaI

b)

NaF

c)

NaCl

d)

NaBr

32.

Dãy hydrohalic acid nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính acid giảm dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HBr, HI, HF, HCl.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HF, HCl, HBr, HI.

33.

Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaOH \rightarrow NaCl + NaClO + H2O. Clo đóng vai trò

a)

chất khử

b)

chất oxi hoá

c)

vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

không là chất oxi hoá, không là chất khử

34.

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

a)

Liên kết cho nhận

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

35.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Chlorine (Cl2)?

a)

Xử lí nước bể bơi.

b)

Sát trùng vết thương trong y tế.

c)

Sản xuất nhựa PVC.

d)

Sản xuất bột tẩy trắng.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về halogen?

a)

Là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.

b)

Khả năng oxi hoá giảm từ F2 đến I2.

c)

Có số oxi hoá:  –1, +1, +3, +5, +7 trong các hợp chất

d)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần từ F2 đến I2

37.

Bình bằng thủy tinh sẽ không chứa được dung dịch acid nào sau đây?

a)

HF

b)

HCl

c)

HNO3

d)

H2SO4

38.

Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa khi đun nóng là

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo.

b)

Dung dịch HF hoà tan được SiO2.

c)

Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.

d)

Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2.

40.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

41.

Đơn chất Halogen có màu nâu đỏ, trạng thái lỏng là

a)

Br2

b)

Cl2

c)

F2

d)

I2

42.

Số oxi hóa của Flo trong tất cả các hợp chất là

a)

-1

b)

0

c)

+1

d)

+3

43.

Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất: Cl2, KCl, KClO3, KClO4 lần lượt là

a)

+1, -1, +5, +7

b)

0,-1, +5, +7

c)

-1, +1, +5, +7

d)

0, +2, +5, +7

44.

Trong phản ứng: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2, clo đóng vai trò

a)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

b)

là chất khử.

c)

là chất oxi hóa.

d)

là môi trường.

45.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

46.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

47.

Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tương tác van der Waals tăng dần

b)

Độ bền liên kết giảm dần

c)

Phân tử khối tăng dần

d)

Độ phân cực liên kết giảm dần

48.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

NaBr

b)

HCl

c)

NaCl

d)

HF

49.

Hóa chất náo sau đây dùng để tẩy rửa gỉ sét bám trên bề mặt các loại thép

a)

khí HCl

b)

khí Cl2

c)

dung dịch NaCl

d)

dung dịch HCl

50.

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch A chứa ion halide X, thấy có kết tủa trắng. X là

a)

Br-

b)

I-

c)

Cl-

d)

F-

51.

Trong kem đánh răng người ta cho thêm chất nào sau đây để giúp chống sâu răng?

a)

sodium fluoride

b)

fluorine

c)

potassium fluoride

d)

iodine

52.

Trong rau này có chứa chất nào sau đây giúp chống bệnh bứu cổ, suy giảm trí tuệ?

a)

potassium iodide.

b)

iodine.

c)

sodium iodide.

d)

chlorine.

53.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

I2

b)

Br2

c)

F2

d)

Cl2

54.

Hãy sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ nóng chảy của các đơn chất halogen:

a)

Br2 < F2 < I2 < Cl2

b)

Cl2 < I2 < F2 < Br2

c)

F2 < Cl2 < Br2 < I2

d)

I2 < Br2 < Cl2 < F2

55.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất khí màu lục nhạt, rất độc. X là

a)

Flourine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

56.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HCl

b)

HI

c)

HF

d)

HBr

57.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?

a)

HCl

b)

HBr

c)

HF

d)

HI

58.

Dung dịch Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

59.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

NaBr

b)

HCl

c)

NaCl

d)

HF

60.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:

a)

FeCl3 và H2

b)

FeCl2 và Cl2

c)

FeCl3 và Cl2

d)

FeCl2 và H2

61.

Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi mạ điện là

a)

HBr

b)

HF

c)

HI

d)

HCl

62.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

63.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

KNO3

64.

KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3

b)

H2SO4 đặc

c)

HCl

d)

H2SO4 loãng

65.

Liên kết trong phân tử nào sau đây có độ phân cực lớn nhất?

a)

H-F

b)

H-Cl

c)

H-Br 

d)

H-I

66.

Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tương tác van der Waals tăng dần

b)

Độ bền liên kết giảm dần

c)

Phân tử khối tăng dần

d)

Độ phân cực liên kết giảm dần

67.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?

a)

Tuần hoàn

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Không đổi

68.

Ở cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) có nhiệt độ sôi cao vượt trội so với các hydrogen halide còn lại là do

a)

fluorine có nguyên tử khối nhỏ nhất.

b)

các nhóm phân tử HF được tạo thành do có liên kết hydrogen giữa các phân tử.

c)

fluorine là phi kim mạnh nhất.

d)

năng lượng liên kết H–F bền vững làm cho HF khó bay hơi.

69.

Phân tử có tương tác van der Walls lớn nhất là

a)

HI.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

70.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh là do xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

SiO2 + 4HF \rightarrow  SiF4 + 2H2O.

b)

H2 + F2 \rightarrow  2HF.

c)

2F2 + 2H2O \rightarrow  4HF + O2.

d)

NaOH + HF \rightarrow  NaF + H2O.

71.

Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

FeCO3.

b)

Fe.

c)

Fe(OH)2.

d)

Fe2O3.

72.

Trong điều kiện không có không khí, đinh iron (Fe) tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là

a)

FeCl3 và H2.

b)

FeCl2 và Cl2.

c)

FeCl3 và Cl2.

d)

FeCl2 và H2.

73.

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là

a)

quỳ tím.

b)

AgNO3.

c)

NaOH.

d)

HCl.

74.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biết hai dung dịch NaF và NaCl?

a)

HF.

b)

HCl.

c)

AgNO3.

d)

Br2.

75.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Các hydrogen halide tan tốt trong nước tạo thành dung dịch acid.

b)

Ion F và Cl không bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc.

c)

Các hydrogen halide làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

Tính acid của các hydrohalic acid tăng dần từ HF đến HI.

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thủy tinh.

b)

NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride.

c)

Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.

d)

Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.

77.

Rót 3 mL dung dịch HBr 1 M vào 2 mL dung dịch NaOH 1 M, cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, mẩu quỳ tím sẽ

a)

hóa màu đỏ.

b)

hóa màu xanh.

c)

mất màu tím.

d)

không đổi màu.

78.

Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?

a)

KBr.

b)

KI.

c)

NaCl.

d)

NaBr.

79.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?

a)

HCl.

b)

KCl.

c)

KNO3.

d)

K2SO4.

80.

Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?

a)

Cl2.

b)

I2.

c)

Cl.

d)

I.

81.

Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

a)

Phenolphtalein.

b)

Hồ tinh bột.

c)

Quỳ tím.

d)

Nước bromine.

82.

Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là

a)

HI.

b)

HF.

c)

HCl.

d)

HBr.

83.

Muối halide nào thường được sử dụng trong việc tẩy trắng giấy?

a)

Muối brom (NaBr)

b)

Muối iod (NaI)

c)

Muối sunfat (Na2SO4)

d)

Muối clo (NaClO)

84.

Hydrogen halidic thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng với

a)

chất oxi hóa mạnh

b)

chất khử mạnh

c)

nước

d)

dung dịch kiềm

85.

Tính chất hóa học của hydrohalic acid là

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính khử và tính acid

d)

Tính acid

86.

HF có nhiệt độ nóng chảy cao bất thường vì

a)

tương tác Van der waals lớn

b)

khối lượng phân tử lớn

c)

tạo liên kết hydrogen

d)

vì F là phi kim

87.

Ở điều kiện thường, các hydrogen halide tồn tại ở trạng thái

a)

lỏng

b)

khí

c)

rắn

d)

dung dịch

88.

Hydrogen halide có nhiều liên kết hydrogen nhất với nước là

a)

HF

b)

HCl

c)

HI

d)

HBr

89.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

Br2

b)

F2

c)

Cl2

d)

I2

90.

Độ bền liên kết H-X giảm dần theo thứ tự nào sau đây

a)

HF-HCl-HBr-HI

b)

HI-HCl-HBr-HF

c)

HI-HBr-HCl-HF

d)

HI-HBr-HF-HCl

91.

Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?

a)

Chlorine.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon.

92.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

iodine.

d)

bromine.

93.

Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch hydrochloric acid là

a)

Fe2O3, Cu, Fe

b)

Fe2O3, Fe, CuO

c)

Fe, CuO, H2SO4

d)

Cu, Fe, Mg(OH)2

94.

Từ HF đến HI, xu hướng phân cực ...

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Vừa tăng vừa giảm

d)

Không tăng không giảm

95.

Từ HF đến HI, tính acid của các dung dịch hydrogen halide biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Không thể xác định

c)

Tăng dần

d)

Không tăng không giảm

96.

Hydrogen halide là

a)

đơn chất halogen (X2)

b)

Hợp chất của hydrogen với halogen (HX)

c)

hợp chất của hydrogen với chlorine (HCl)

d)

hợp chất của hydrogen với halogen và oxygen (HXO).

97.

Trong dịch vị dạ dày của người có chứa acid nào?

a)

HI

b)

HBr

c)

HF

d)

HCl

98.

Halogen nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Flo

b)

Clor

c)

Brom

d)

Iot

99.

Trong phản ứng: 2Na + Cl2 → 2NaCl, Na đóng vai trò là

a)

không có vai trò gì

b)

chất oxi hóa

c)

chất xúc tác

d)

chất khử

100.

Đặc điểm nào sau đây là đúng về các halogen?

a)

Chúng đều có màu sắc đặc trưng.

b)

Chúng có số oxi hóa -1 trong hợp chất.

c)

Chúng đều là chất khí ở điều kiện thường.

d)

Chúng có tính khử mạnh.