wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12 HK2 105c

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Khi điện phân Al2O3 nóng chảy đề điều chế nhôm thì:

a)

Ở anot, nguyên tử oxi bị oxi hoá.

b)

Ở anot, nguyên tử nhôm bị khử.

c)

Ở catot, ion Al3+ bị khử.

d)

Ở catot, ion Al3+ bị oxi hoá.

2.

Quặng có hàm lượng sắt cao nhất là:

a)

Hematit

b)

Manhetit

c)

Xiđerit

d)

pirit

3.

Chất nào sau đây phản ứng với HNO3 tạo ra được chất khí?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

Al2O3

4.

Khi điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng cho dưới đây?

a)

Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.

b)

Kim loại natri thoát ra ở Catot và khí Clo thoát ra ở anot.

c)

Khí hidro thoát ra ở Catot và khí Clo thoát ra ở anot.

d)

Nước Javen được tạo thành trong bình điện phân.

5.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?.

a)

Al.

b)

Li.

c)

Ca

d)

Mg

6.

Trong 3 chất Fe, Fe2+ và Fe3+. Chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hóa, chất Z vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. Các chất X, Y, Z lần lượt là:

a)

Fe, Fe2+ và Fe3+.

b)

Fe2+, Fe và Fe3+.

c)

Fe3+, Fe và Fe2+.

d)

Fe, Fe3+ và Fe2+.

7.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là:

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

8.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Al.

b)

Mg

c)

Ca

d)

Na

9.

Để khử Fe3+ thành Fe cần lượng dư:.

a)

Cu.

b)

Ba

c)

Ag

d)

Mg

10.

Chất nào sau đây có thể oxi hóa được ion Fe2+ thành Fe3+

a)

Ag+

b)

Cu2+.

c)

Pb2+.

d)

Au

11.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?

a)

AlCl3

b)

Al2(SO4)3.

c)

NaAlO2

d)

Al2O3

12.

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

a)

Ba(OH)2.

b)

Na2CO3

c)

K2SO4

d)

Ca(NO3)2.

13.

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Ca(OH)2.

d)

H2SO4

14.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Cl2

b)

Al.

c)

CO2

d)

CuO.

15.

Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng?

a)

Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe.

b)

Khối lượng riêng Li < Fe < Os.

c)

Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W.

d)

Tính cứng Cs < Fe < Al < Cu < Cr.

16.

Từ hai phản ứng:

Cu + Fe3+ → Cu2+ + Fe2+

Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu

có thể rút ra:

a)

Tính oxi hoá Fe3+ > Fe2+ > Cu2+.

b)

Tính khử của Cu > Fe > Fe2+.

c)

Tính oxi hoá Fe3+ > Cu2+ > Fe2+.

d)

Tính khử của Fe > Fe2+ > Cu.

17.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Fe, Al, Ag.

c)

Fe, Al, Cu.

d)

Fe, Zn, Cr.

18.

Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có t0 nóng chảy thấp nhất là:

a)

Rb

b)

Cs.

c)

K

d)

Na.

19.

Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là:

a)

4

b)

2

c)

1.

d)

3.

20.

Cho lá Cu và dung dịch Fe2(SO4)3. Hiện tượng quan sát được là:

a)

Dung dịch từ không màu chuyển sang màu đỏ nâu đỏ.

b)

Lượng sắt sinh ra bám trên bề mặt lá đồng.

c)

Lá đồng tan dung dịch từ màu nâu đỏ chuyển sang màu xanh.

d)

Lá đồng tan sau một thời gian dung dịch chuyển sang không màu.

21.

Quá trình nào sau đây ion Na+ không bị khử?

a)

Điện phân NaCl nóng chảy.

b)

Điện phân dung dịch NaCl trong nước.

c)

Điện phân NaOH nóng chảy.

d)

Điện phân Na2O nóng chảy.

22.

Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là?

a)

Fe.

b)

Cu

c)

Ag.

d)

Al.

23.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1.

d)

(n – 1)dx nsy

24.

Cation M+ có cấu hình e ở lớp ngoài cùng là 2s2 2p6, M+ là cation:

a)

Ag+

b)

Cu+

c)

Na+

d)

K+

25.

Hoà tan Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

d)

Fe(NO3)3, AgNO3.

26.

Nguyên tử có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là:.

a)

Li

b)

Na

c)

K.

d)

Cs

27.

Chọn phát biểu chưa đúng:

a)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.

b)

Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ.

c)

Kim loại kiềm có độ cứng thấp.

d)

Kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối.

28.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Au

b)

Ca

c)

Na

d)

Mg

29.

Kim loại kiềm được dùng làm tế bào quang điện là:

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

30.

Nguyên liệu để điều chế kim loại kiềm là:

a)

Muối halogenua của kim loại kiềm.

b)

Muối sunfat của kim loại kiềm.

c)

Muối nitrat của kim loại kiềm.

d)

Muối cacbonat của kim loại kiềm.

31.

Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào:

a)

b)

c)

d)

32.

Trong quá trình điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaCl, ở catot xảy ra quá trình nào sau đây?

a)

oxi hoá ion Na+.

b)

Khử H2O.

c)

Khử ion Cl−.

d)

oxi hoá ion Cl−.

33.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại?

a)

Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm.

b)

Kim loại có tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương.

c)

Kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương.

d)

Kim loại có tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm.

34.

Để điều chế kim loại nhóm IIA, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây:

a)

Nhiệt luyện.

b)

Điện phân nóng chảy.

c)

Thủy luyện.

d)

Điện phân dung dịch.

35.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là:

a)

1e

b)

2e

c)

3e

d)

4e

36.

Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo một quy luật như kim loại kiềm, do các kim loại nhóm IIA có:

a)

điện tích hạt nhân khác nhau.

b)

cấu hình electron khác nhau.

c)

bán kính nguyên tử khác nhau.

d)

kiểu mạng tinh thể khác nhau.

37.

Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ cao?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Ba

d)

K

38.

Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot ( cực âm)?

a)

Mg → Mg2+ + 2e.

b)

Mg2+ + 2e → Mg.

c)

2Cl– → Cl2 + 2e.

d)

Cl2 + 2e → 2Cl–.

39.

Ở điều kiện thường, những kim loại phản ứng mạnh với nước là

a)

Mg, Sr, Ba.

b)

Sr, Ca, Ba.

c)

Ba, Mg, Ca.

d)

Ca, Be, Sr.

40.

Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?

a)

Hematit đỏ.

b)

Boxit

c)

Manhetit

d)

Criolit

41.

Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với:

a)

H2SO4 loãng, CO2, NaCl.

b)

Cl2, Na2CO3, CO2.

c)

K2CO3, HCl, NaOH.

d)

NH4Cl, MgCO3, SO2.

42.

Điều nào sai khi nói về CaCO3

a)

Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

b)

Không bị nhiệt phân hủy.

c)

Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2.

d)

Tan trong nước có chứa khí cacbonic.

43.

Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm. Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là

a)

CaO + CO2 → CaCO3.

b)

MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2.

c)

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.

d)

Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2.

44.

Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy, đúc tượng:

a)

CaSO4.2H2O.

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O.

45.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl–.

b)

Ca2+, Mg2+, SO42–.

c)

Cl–, SO42–, HCO3–, Ca2+.

d)

Ca2+, Mg2+, HCO3–.

46.

Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

a)

Dễ tan trong nước.

b)

Có nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Là oxit lưỡng tính.

d)

Dùng để điều chế nhôm.

47.

Nhỏ vài giọt dung dịch KOH vào ống nghiệm có chứa sẵn dung dịch Fe(NO3)3 thì có hiện tượng nào sau đây?

a)

Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.

b)

Xuất hiện kết tủa màu trắng xanh, sau đó kết tủa chuyển sang màu nâu.

c)

Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa chuyển sang màu đen.

d)

Xuất hiện kết tủa màu trắng xanh.

48.

Có các chất sau: (1): NaCl; (2): Ca(OH)2; (3): Na2CO3; (4) HCl; (5): K3PO4. Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:

a)

1,3,5

b)

2,3,4

c)

2,3,5

d)

3,4,5

49.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:

a)

Có kết tủa trắng.

b)

Có bọt khí thoát ra.

c)

Có kết tủa trắng và bọt khí.

d)

Không có hiện tượng gì.

50.

Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền. Chất X là

a)

AlF3

b)

Al(NO3)3.

c)

Al2(SO4)3.

d)

Al2O3

51.

Cho phản ứng hoá học: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O.

Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là:

a)

1 và 3.

b)

3 và 2.

c)

4 và 3.

d)

3 và 4.

52.

Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm:

a)

4Al + 3O2 --t°-> 2Al2O3.

b)

Al + 4HNO3 ---> Al(NO3)3 + NO + 2H2O.

c)

2Al + 2NaOH + 2H2O ---> 2NaAlO2 + 3H2.

d)

2Al + Fe2O3 --t°-> 2Fe + Al2O3.

53.

Ion M3+ có cấu hình electron 1s22s22p6. Vị trí của M là:

a)

Chu kỳ 3, nhóm IA.

b)

Chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

Chu kì 2, nhóm VA.

d)

Chu kì 3, nhóm IIA.

54.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?

a)

Fe2O3

b)

FeCl2

c)

Fe

d)

FeO

55.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:

a)

Nhôm là kim loại kém hoạt động.

b)

Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

c)

Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

d)

Nhôm có tính thụ động với không khí và nước.

56.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về Al2O3?

a)

Al2O3 tan trong dung dịch NaOH.

b)

Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao.

c)

Al2O3 tan được trong dung dịch NH3.

d)

Al2O3 là oxit bazơ.

57.

Hợp kim nào sau đây không phải của nhôm?

a)

Silumin

b)

Đuy ra

c)

Electron

d)

Inox

58.

Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng?

a)

Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện.

b)

Nhôm tan được trong dung dịch NH3.

c)

Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.

d)

Nhôm là kim loại có tính khử yếu hơn sắt.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật hàng không.

b)

Xesi (Cs) dùng làm tế bào quang điện.

c)

Trong tự nhiên kim loại kiềm tồn tại cả dạng đơn chất và hợp chất.

d)

Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp điện phân nóng chảy.

60.

Lần lượt tiến hành 2 thí nghiệm sau

 Thí nghiệm 1: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al(NO3)3.

 Thí nghiệm 2: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan.

b)

Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan. Thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan.

c)

Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan. Thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan.

d)

Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan. Thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan.

61.

Phèn chua có công thức nào sau đây

a)

K2SO4.12H2O

b)

Al2(SO4)3.12H2O.

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

62.

Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình e nào sau đây là của ion Fe3+?

a)

[Ar] 3d6.

b)

[Ar] 3d5.

c)

[Ar] 3d4.

d)

[Ar] 3d3.

63.

Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Ion Fe2+ có cấu hình e là

a)

[Ar] 3d64s2.

b)

[Ar] 3d6.

c)

[Ar] 3d34s2.

d)

[Ar] 3d5.

64.

Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?

a)

AlCl3

b)

FeCl3

c)

FeCl2

d)

MgCl2

65.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.

b)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.

c)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.

d)

Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.

66.

Trong hợp chất nào sau đây Fe vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe(NO3)3.

67.

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH.

(b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho CaO vào nước.

(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:.

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

68.

Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang?

a)

dung dịch HCl.

b)

dung dịch H2SO4 loãng.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch HNO3 đặc, nóng.

69.

Khi nung nóng hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)2, và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không thay đổi, được chất rắn là:

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe

70.

Trong các tính chất vật lý của sắt, tính chất đặc biệt là:

a)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

b)

Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

c)

Có khối lượng riêng lớn.

d)

Có khả năng nhiễm từ.

71.

Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

a)

Al2O3

b)

Fe3O4

c)

CaO

d)

Na2O

72.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.

b)

Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.

c)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

d)

Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.

73.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.

b)

Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.

c)

Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2.

d)

Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.

74.

Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3 là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+6

75.

Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch X. Biết X vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu. Vậy CTPT của oxit sắt là:

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO hoặc Fe2O3.

76.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?

a)

H2S và N2.

b)

CO2 và O2.

c)

SO2 và NO2.

d)

NH3 và HCl.

77.

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2 là

a)

đinitơ pentaoxit.

b)

nitơ đioxit.

c)

đinitơ oxit.

d)

nitơ monooxit.

78.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3

b)

Al(OH)3.

c)

AlCl3

d)

NaNO3

79.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng

nào sau đây?

a)

Nước

b)

Dầu hỏa.

c)

Giấm ăn.

d)

Ancol etylic.

80.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

Muối ăn.

b)

Cồn

c)

Nước vôi trong.

d)

Giấm ăn.

81.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

a)

NaNO3

b)

KCl

c)

MgCl2

d)

NaOH

82.

Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?

a)

Na2CO3 và Ba(HCO3)2.

b)

KOH và H2SO4.

c)

CuSO4 và HCl.

d)

NaHCO3 và HCl.

83.

Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

K2CO3

84.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?

a)

HCl

b)

KNO3

c)

NaNO3

d)

NaCl

85.

Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, sản xuất thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hiđrocacbonat là

a)

NaOH

b)

NaHS

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3

86.

Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của natri cacbonat là

a)

MgCO3

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

CaCO3

87.

Cấu hình electron không đúng

a)

Cr ( Z = 24): [Ar] 3d54s1.

b)

Cr ( Z = 24): [Ar] 3d44s2.

c)

Cr2+: [Ar] 3d4.

d)

Cr3+: [Ar] 3d3.

88.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2, +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

89.

Ứng dụng không hợp lí của crom là?

a)

Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh.

b)

Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn, nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt.

c)

Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không.

d)

Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo vệ thép.

90.

Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:

2CrO42- + 2H+ <=>

Cr2O72- + H2O. Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ.

b)

ion CrO42- bền trong môi trường axit.

c)

ion Cr2O72- bền trong môi trường bazo.

d)

dung dịch có màu da cam trong môi trường axit.

91.

Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

a)

Ánh kim.

b)

Tính dẻo.

c)

Tính cứng.

d)

Tính dẫn điện và nhiệt.

92.

Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi

a)

cấu tạo mạng tinh thể kim loại.

b)

Khối lượng riêng của kim loại.

c)

Tính chất của kim loại.

d)

Các e tự do trong tinh thể kim loại.

93.

Trong sự gỉ sét của tấm tôn (sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm thì:

a)

Fe là cực dương, Zn là cực âm.

b)

Fe là cực âm, Zn là cực dương,.

c)

Fe bị oxi hóa, Zn bị khử.

d)

Fe bị khử, Zn bị oxi hóa.

94.

Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

a)

Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.

b)

Thép cacbon để trong không khí ẩm.

c)

Đốt dây sắt trong khí oxi khô.

d)

Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.

95.

Trong phản ứng của kim loại Mg với khí O2, một nguyên tử Mg nhường bao nhiêu electron?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

96.

Crom(III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, đuợc dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh. Công thức của crom(IIl) oxit là

a)

Cr(OH)3

b)

CrO

c)

Cr2O3

d)

CrO3

97.

Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?

a)

H2

b)

CO

c)

Al

d)

CO2

98.

Chọn câu nhận xét không đúng:

a)

Fe2+ oxi hoá được Cu.

b)

Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.

c)

Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+.

d)

Tính oxi hoá của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.

99.

Cho các phát biểu sau:

(a) Phân đạm urê cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali.

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được kim loại ở anot.

(c) Sục khí tới dư vào dung dịch NaAlO2 có xuất hiện kết tủa.

(d) Các đồ vật bằng sắt khó bị ăn mòn hơn sau khi được quét sơn lên bề mặt.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

100.

Thực hiện các phản ứng sau:

(1) X + CO2 -> Y (2) 2X + CO2 -> Z + H2O

(3) Y + T -> Q + X + H2O (4) 2Y + T -> Q + Z + 2H2O

Hai chất X, T tương ứng là

a)

Ca(OH)2, NaOH.

b)

Ca(OH)2, Na2CO3.

c)

NaOH, NaHCO3.

d)

NaOH, Ca(OH)2.

101.

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O.

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.

Số phát biểu đúng là :.

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

102.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.

(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ).

(c) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và FeO (không có không khí).

(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư.

(e) Điện phân Al2O3 nóng chảy.

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là:.

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

103.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

104.

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.

(b) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH.

(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3.

(d) Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng.

(e) Cho dung dịch NH4H2PO4 vào dung dịch NaOH dư, đun nóng.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

105.

Cho các phát biểu sau:

(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.

(b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit.

(c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon.

(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy.

Số phát biểu đúng là:.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4