wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Đất – Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

độ xốp

b)

độ phì

c)

độ ẩm

d)

vụn bở

2.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất

3.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật

b)

động vật

c)

thực vật

d)

vi sinh vật

4.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc

b)

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc

c)

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng

d)

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ

c)

Quyết định thành phần khoáng vật

d)

Quyết định thành phần cơ giới

6.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

7.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

8.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu

b)

Khí hậu, sinh vật

c)

Sinh vật, địa mạo

d)

Địa hình, đá mẹ

9.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu

b)

Khí hậu, sinh vật

c)

Sinh vật, đá mẹ

d)

Địa hình, đá mẹ

10.

Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?

a)

đất đỏ đá vôi

b)

đất đỏ badan

c)

đất phù sa cổ

d)

đất ở núi đá

11.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm

b)

Ẩm và khí

c)

Khí và nhiệt

d)

Nhiệt và nước

12.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí

b)

Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất

c)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật

d)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất

13.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ

b)

Góp phần làm phá huỷ đá

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn

14.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp vật chất hữu cơ

b)

góp phần làm phá huỷ đá

c)

hạn chế sự xói mòn, rửa trôi

d)

phân giải, tổng hợp chất mùn

15.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

làm đá gốc bị phá huỷ

b)

cung cấp chất hữu cơ

c)

cung cấp chất vô cơ

d)

tạo các vành đai đất

16.

Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp chất hữu cơ

b)

cung cấp chất vô cơ

c)

tạo các vành đai đất

d)

làm phá huỷ đá gốc

17.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Địa hình

d)

Sinh vật

18.

Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Thời gian

d)

Con người

19.

Về đặc điểm của lớp vỏ phong hoá, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Là sản phẩm phong hoá của đá gốc

b)

Phần trên cùng của vỏ Trái Đất, chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố bên ngoài

c)

Có cấu trúc phân tầng theo chiều thẳng đứng

d)

Lớp vật chất có nhiều nước, nhiệt và các chất dinh dưỡng

20.

Về quá trình hình thành đất, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đá mẹ là nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất

b)

Tính chất của đất không bị ảnh hưởng bởi tính chất của đá mẹ

c)

Địa hình có tác động chủ yếu đến quá trình phân phối lại lượng nhiệt, ẩm, tích tụ vật liệu

d)

Khí hậu tác động đến đá mẹ, địa hình và sinh vật

21.

Trong các câu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Đá mẹ là nhân tố khởi đầu của quá trình hình thành đất

b)

Độ phì quyết định đến độ ẩm trong đất

c)

Các loại đá tự nhiên đều cần có thời gian hình thành

d)

Con người là nhân tố quan trọng trong quá trình hình thành thảm đất

22.

Dựa trên thông tin cho trước về đất, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đất là một thành phần cấu tạo nên vỏ Trái Đất

b)

Đất là tư liệu sản xuất không thể thay thế của nông nghiệp

c)

Thành phần cấu tạo nên đất chủ yếu là nước

d)

Đặc trưng cơ bản nhất của đất là chất khoáng

23.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Thực vật phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

26.

Ở khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có

a)

ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng.

b)

ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ.

c)

chất dinh dưỡng, không khí và nước.

d)

chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng.

27.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

Khí hậu.

b)

Con người.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

28.

Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Nhiệt độ.

b)

Gió.

c)

Nước.

d)

Độ ẩm.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ pH của đất.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ pH của đất.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố nhiệt đới, xích đạo.

b)

Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật.

c)

Những cây chịu bóng thường sống trong các bóng râm.

d)

Cây lá rộng sinh sống trên đất đỏ vàng ở rừng xích đạo.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo.

b)

Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật.

c)

Những cây chịu bóng thường sống trong các bóng râm.

d)

Cây lá rộng sinh sống trên đất đỏ vàng ở rừng xích đạo.

33.

Yếu tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Độ cao và hướng nghiêng.

b)

Hướng nghiêng và độ dốc.

c)

Độ dốc và hướng sườn.

d)

Hướng sườn và độ cao.

34.

Yếu tố nào sau đây của địa hình tạo nên các vành đai phân bố thực vật?

a)

Độ cao.

b)

Hướng nghiêng.

c)

Hướng sườn.

d)

Độ dốc.

35.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật?

a)

Độ cao.

b)

Hướng nghiêng.

c)

Hướng sườn.

d)

Độ dốc.

36.

Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua

a)

nhiệt độ và độ ẩm.

b)

độ ẩm và lượng mưa.

c)

lượng mưa và gió.

d)

độ ẩm và khí áp.

37.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

nhiệt độ.

b)

độ ẩm.

c)

thức ăn.

d)

nơi sống.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?

a)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.

b)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.

c)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.

d)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.

39.

Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là

a)

Giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật.

b)

thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loài cây trồng.

c)

đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.

d)

trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.

40.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Thổ nhưỡng.

d)

Sinh vật.

41.

Ý kiến sau đây đúng hay sai khi bàn về sinh quyển trên Trái Đất: Giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào sự tồn tại của sự sống.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Ý kiến sau đây đúng hay sai khi bàn về sinh quyển trên Trái Đất: Sinh quyển gồm tầng đối lưu của khí quyển, toàn bộ thuỷ quyển và phần trên của thạch quyển.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Ý kiến sau đây đúng hay sai khi bàn về sinh quyển trên Trái Đất: Khối lượng của sinh quyển lớn nhất so với khối lượng vật chất của các quyển còn lại trong vỏ Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Ý kiến sau đây đúng hay sai khi bàn về sinh quyển trên Trái Đất: Sinh vật thường tập trung nhiều ở khoảng vài chục mét ở phía trên và dưới bề mặt đất, nơi có điều kiện thuận lợi nhất cho sự phát triển thực vật, động vật và vi sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Mỗi loài sinh vật thích nghi với một giới hạn sinh thái nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Những nơi có nguồn nước dồi dào, sinh vật phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Các yếu tố của đất, độ pH đất, độ ẩm chỉ ảnh hưởng tới sự phát triển chứ không ảnh hưởng tới sự phân bố của thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Địa hình ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố thực vật thông qua độ cao.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Thực vật có ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Con người vừa có ảnh hưởng tích cực vừa có ảnh hưởng tiêu cực đến sự phân bố sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Từ thông tin về cây chè vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, và cây cà phê vùng Tây Nguyên: Khí hậu là nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Từ thông tin về cây chè vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, và cây cà phê vùng Tây Nguyên: Đất tác động lớn đến sự phát triển và phân bố của thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Từ thông tin về cây chè vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, và cây cà phê vùng Tây Nguyên: Khí hậu và đất của nước ta đa dạng nên cơ cấu cây trồng đa dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Từ thông tin về cây chè vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, và cây cà phê vùng Tây Nguyên: Tây Nguyên có thể trồng được lúa do có đất phù sa màu mỡ.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Dựa vào đoạn thông tin về động vật ở vùng nóng, lạnh và môi trường: Mỗi loài sinh vật thích nghi với giới hạn nhiệt độ nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Dựa vào đoạn thông tin về động vật ở vùng nóng, lạnh và môi trường: Khí hậu ảnh hưởng đến sinh vật qua nhiệt độ và ánh sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Dựa vào đoạn thông tin về động vật ở vùng nóng, lạnh và môi trường: Đối với động vật ăn cỏ thì chất lượng không đáng kể đến sự phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Dựa vào đoạn thông tin về động vật ở vùng nóng, lạnh và môi trường: Động vật đa dạng do khí hậu phân hoá đa dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Lớp vỏ địa lí là

a)

vỏ cảnh quan.

b)

vỏ Trái Đất.

c)

vỏ sinh quyển.

d)

vỏ khí quyển.

60.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

b)

của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

c)

cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

62.

Vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?

a)

Thạch quyển.

b)

Thuỷ quyển.

c)

Sinh quyển.

d)

Thổ nhưỡng quyển.

63.

Trên Hình 17.1 (Sơ đồ lớp vỏ địa lí của Trái Đất), kí hiệu E dùng để chỉ lớp nào?

a)

đất và vỏ phong hoá

b)

tầng trầm tích

c)

tầng granit

d)

tầng badan

64.

Trên Hình 17.1 (Sơ đồ lớp vỏ địa lí của Trái Đất), kí hiệu F dùng để chỉ lớp nào?

a)

đất và vỏ phong hoá

b)

tầng trầm tích

c)

tầng badan

d)

tầng granit

65.

Trên Hình 17.1 (Sơ đồ lớp vỏ địa lí của Trái Đất), kí hiệu G dùng để chỉ lớp nào?

a)

đất và vỏ phong hoá

b)

tầng trầm tích

c)

tầng granit

d)

tầng badan

66.

Trên Hình 17.1 (Sơ đồ lớp vỏ địa lí của Trái Đất), kí hiệu L dùng để chỉ lớp nào?

a)

đất và vỏ phong hoá

b)

tầng granit

c)

tầng trầm tích

d)

lớp Man-ti

67.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất

b)

đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực

c)

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời

d)

có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo

68.

Trong vỏ địa lí, sự thay đổi của khí hậu tác động đến sự thay đổi của những thành phần nào?

a)

sinh vật, đất, địa hình, sông ngòi

b)

đất, thực vật, sông, hồ, đại dương

c)

thực vật, địa hình, động vật, nước

d)

đất, biển, thảm thực vật, sông hồ

69.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về vấn đề nào?

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

70.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động sản xuất nào của con người gây nên?

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Ngăn đập làm thuỷ điện

c)

Phá rừng đầu nguồn

d)

Khai bãi biển đổi

71.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải thực hiện bước nào trước?

a)

nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai

b)

nghiên cứu địa chất, địa hình

72.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Nhiệt độ Trái Đất tăng lên thì nhiều vùng đất thấp sẽ bị ngập nước biển.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Phá rừng dẫn đến đất bị xâm thực, xói mòn; mực nước ngầm hạ thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Khi tác động vào tự nhiên, con người không thể dự báo được các thay đổi của tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Vỏ địa lí hình thành và phát triển theo những quy luật địa lí chung.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Với quy luật về sự thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, khi tiến hành các hoạt động khai thác tự nhiên trong lớp vỏ địa lí cần hết sức chú ý. Chọn các ý đúng.

a)

Mỗi thành phần của lớp vỏ địa lí là một bộ phận riêng biệt, cần được bảo vệ riêng từng thành phần.

b)

Khi một thành phần thay đổi sẽ kéo theo sự thay đổi của các thành phần khác và toàn bộ lãnh thổ.

c)

Để đạt hiệu quả cao, cần tác động vào các thành phần của lớp vỏ địa lí cùng một lúc.

d)

Đất phá rừng bừa bãi không chỉ ảnh hưởng đến sinh quyển mà còn ảnh hưởng đến các quyển khác của lớp vỏ địa lí.

77.

Cho thông tin sau và xác định các phát biểu đúng: Nguyên nhân của quy luật phi địa đới là do nội lực sinh ra lục địa, đại dương, dãy núi cao; Quy luật địa ô là sự thay đổi các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo kinh tuyến; Nguyên nhân của quy luật địa đới là do góc chiếu của tia sáng Mặt Trời thay đổi từ xích đạo về cực; Nguyên nhân của quy luật đai cao là do sự phân bố lục địa, đại dương và các dãy núi chạy theo chiều kinh tuyến.

a)

Nguyên nhân của quy luật phi địa đới là do nội lực sinh ra lục địa, đại dương, dãy núi cao.

b)

Quy luật địa ô là sự thay đổi các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo kinh tuyến.

c)

Nguyên nhân của quy luật địa đới là do góc chiếu của tia sáng Mặt Trời thay đổi từ xích đạo về cực.

d)

Nguyên nhân của quy luật đai cao là do sự phân bố lục địa, đại dương và các dãy núi chạy theo chiều kinh tuyến.

78.

Cho thông tin sau và xác định các phát biểu đúng: Trong phạm vi giới hạn của vỏ địa lí, đã diễn ra rất nhiều quy luật của tất cả các thành phần địa lí; Đó là những quy luật gì? Các quy luật đó diễn ra và tác động lẫn nhau như thế nào?

a)

Các quy luật địa lí: quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, quy luật địa đới và quy luật địa ô.

b)

Các quy luật địa lí: quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, quy luật địa đới và quy luật đai ô.

c)

Các quy luật có mối quan hệ mật thiết và tác động lẫn nhau tạo nên sự đa dạng của cảnh quan tự nhiên trên Trái Đất.

d)

Các quy luật không có mối quan hệ quy định lẫn nhau.

79.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh

80.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?

a)

Địa đới, địa ô

b)

Địa ô, đai cao

c)

Đai cao, tuần hoàn

d)

Thống nhất và địa đới

81.

Quy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh

82.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

các mùa

83.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

các mùa

84.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ

b)

độ cao

c)

kinh độ

d)

các mùa

85.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

86.

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

87.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

88.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ Xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

89.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Vòng đai nóng, ôn hoà, lạnh, băng giá vĩnh cửu.

b)

Vòng đai nóng, lạnh, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu.

c)

Vòng đai lạnh, nóng, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu.

d)

Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hoà.

90.

Nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20C+20\,^\circ\text{C} của hai bán cầu là vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hoà

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

91.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +20C+20\,^\circ\text{C} và đường đẳng nhiệt năm +10C+10\,^\circ\text{C} ở hai bán cầu là vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hoà

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

92.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +10C+10\,^\circ\text{C} và đường đẳng nhiệt năm 0C0\,^\circ\text{C} ở hai bán cầu là vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hoà

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

93.

Nằm ở hai cực có nhiệt độ quanh năm dưới 0C0\,^\circ\text{C} là hai vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hoà

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

94.

Các đai khí áp từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.

b)

Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.

c)

Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao.

d)

Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.

95.

Các đới gió trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

a)

Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.

b)

Gió Tây ôn đới, gió Đông cực, gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới.

d)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn đới.

96.

Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

a)

Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.

b)

Cận xích đạo, hạ ôn đới, cận cực.

c)

Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực.

d)

Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực.

97.

Cho thông tin sau và chọn các phát biểu đúng: Sự tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của lượng bức xạ mặt trời và nguồn năng lượng bên trong Trái Đất đã làm cho các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí có sự thay đổi. Sự thay đổi diễn ra theo vĩ độ, theo kinh độ và do cấu tạo địa hình tạo nên quy luật địa đới và phi địa đới trong vỏ địa lí.

a)

Biên độ nhiệt độ năm của nước ta giảm từ Bắc vào Nam là biểu hiện của quy luật địa đới.

b)

Tính phân đới địa lí biểu hiện rõ rệt nhất ở các vùng đất bằng phẳng, rộng lớn.

c)

Sự đổi lập về khí hậu giữa đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ và Tây Nguyên ở nước ta là biểu hiện của quy luật đai cao và địa ô.

d)

Quy luật địa đới và phi địa đới là cơ sở để phân chia các khu vực địa lí.

98.

Sự phân hoá của thiên nhiên theo chiều Đông – Tây được thể hiện khá rõ ở vùng đối núi nước ta. Vùng núi Đông Bắc là nơi mưa đồng lanh nhất cả nước, về mùa đông nhiệt độ hạ xuống rất thấp, thời tiết hanh khô; thiên nhiên mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa. Vùng núi Tây Bắc có mùa đông tương đối ấm và khô hạn; ở các vùng núi phía tây của các quần phần quan mang tính chất nhiệt đới gió mùa, tự nhiên ở các vùng núi cao cảnh quan thiên nhiên lại giống vùng ôn đới. Chọn các ý đúng.

a)

Sự phân hoá thiên nhiên theo Đông – Tây nước ta là biểu hiện của quy luật địa ô.

b)

Vùng núi cao Tây Bắc có cảnh quan ôn đới là biểu hiện của quy luật đai ô.

c)

Vùng núi Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất là do gió mùa Đông Bắc.

d)

Nước ta có biểu hiện của quy luật phi địa đới là do địa hình.

99.

Miền Bắc nước ta nằm trong vùng nhiệt đới nhưng lại có một mùa đông lạnh do miền Bắc chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc – nhân tố phi địa đới làm cho nhiệt độ hạ thấp vào mùa đông. Chọn các ý đúng.

a)

Miền Bắc nằm trong đới khí hậu nhiệt đới.

b)

Mọi nơi ở miền Bắc có hai lần mặt trời lên thiên đỉnh.

c)

Mùa đông lạnh ở miền Bắc là do gió Mậu Dịch.

d)

Thiên nhiên miền Bắc chịu chi phối bởi hai quy luật địa đới và phi địa đới.