Font size
WorksheetsHệ tuần hoàn và sinh lý tim – Trắc nghiệm tổng hợp
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Thể tích tâm thu là
lượng máu do một tâm nhĩ đẩy xuống tâm thất.
lượng máu do một tâm thất đẩy vào động mạch trong một lần co.
lượng máu do một tâm thất đẩy vào trong động mạch trong 1 phút.
lượng máu do một tâm nhĩ đẩy vào trong tâm thất trong 1 phút.
Dòng máu bắt đầu từ động mạch phổi và đi qua tất cả hệ thống tuần hoàn của cơ thể có trật tự đúng là
Tâm nhĩ phải – tâm thất phải – động mạch phổi – các mô, cơ quan – động mạch chủ – tâm thất trái – tâm nhĩ trái.
Động mạch chủ – tâm thất trái – tâm nhĩ trái – các mô, cơ quan – động mạch phổi – tâm thất phải – tâm nhĩ phải.
Động mạch phổi – tâm nhĩ trái – tâm thất trái – động mạch chủ – các mô, cơ quan – tâm nhĩ phải – tâm thất phải.
Động mạch phổi – tâm thất trái – động mạch chủ – các mô, cơ quan – tâm nhĩ phải – tâm thất phải – tâm nhĩ trái.
Tính chất sinh lý nào có tác dụng bảo vệ tim
Tính hưng phấn.
Tính tự động.
Tính trơ có chu kỳ.
Tính dẫn truyền.
Sự đóng van động mạch chủ yếu xảy ra lúc bắt đầu của pha nào trong chu kỳ hoạt động của tim (chu chuyến tim)
Giai đoạn tâm nhĩ co.
Giai đoạn tâm thất co.
Giai đoạn tổng máu nhanh.
Giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế.
Ý nghĩa định luật Starling của tim
nói lên ảnh hưởng của thần kinh lên tim.
nói lên ảnh hưởng của hormon lên tim.
nói lên ảnh hưởng của sức cản của ngoại vi lên tim.
thể hiện sự tự điều hòa hoạt động của tim.
Cơ tim đặc trưng bởi
Tính hợp bào, dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối nguyên sinh chất.
Các bó cơ vân và cơ trơn cùng hoạt động.
Dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối nguyên sinh chất và do hoạt động của các bó cơ vân.
Sự co bóp đồng nhất của các bó cơ.
Thành phần đặc biệt của mô tim tạo nên tính tự động của tim
Nút xoang nhĩ.
Hệ thống dẫn truyền.
Mạng lưới Purkinje.
Nút nhĩ thất.
Các mô tả sau đây về cấu thành động mạch đều đúng, trừ
áo ngoài là một lớp tế bào biểu mô.
các lá trơn trong và ngoài nằm xen kẽ giữa ba lớp áo.
áo trong là lớp tế bào nội mô.
áo giữa là do các sợi cơ trơn và sợi trun tạo thành.
Tốc độ của dòng máu thấp nhất ở
Động mạch chủ.
Các động mạch nhỏ.
Các mao mạch.
Các tĩnh mạch.
Trong huyết tương có những chất nào
albumin.
fibrinogen.
globulin.
các đáp án đều đúng.
Thành phần nào không có trong hồng cầu
globin.
hemoglobin.
trombin.
hem.
Các mô tả sau đây về tim là đúng, trừ
gồm 4 ngăn: 2 tâm nhĩ trên và 2 tâm thất dưới.
thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ.
Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái có van 3 lá.
Giữa tâm thất và động mạch có van động mạch.
Tế bào máu nào có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu
Bạch cầu.
Tiểu cầu.
Hồng cầu.
Đại thực bào.
Huyết áp trung bình
là trung bình cộng giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu.
là hiệu số giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu.
là trung bình các áp suất máu đo được trong mạch nhằm đảm bảo lưu lượng.
là trị số huyết áp thấp nhất được đo trong thời kỳ tâm trương.
Các lớp cấu tạo của động mạch và thứ tự các lớp từ ngoài vào trong
lớp nội mạc; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp mô liên kết – sợi chun.
lớp mô liên kết – sợi chun; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp nội mạc.
lớp cơ; màng chun ngoài; lớp mô liên kết – sợi chun; màng chun trong; lớp nội mạc.
lớp mô liên kết – sợi chun; màng chun ngoài; lớp nội mạc; màng chun trong; lớp cơ.
Các mô tả sau đây về cấu tạo thành tĩnh mạch là đúng, trừ
có 3 lớp áo: ngoài, giữa, trong giống động mạch.
có lá chun ngoài và chun trong phát triển.
thành tĩnh mạch mỏng hơn thành động mạch.
tĩnh mạch vùng dưới tim có van tĩnh mạch.
Giá trị huyết áp động mạch ở người trưởng thành và yếu tố quyết định
60–90mmHg; sức co bóp của tim.
60–90mmHg; sức co bóp của tim và sức cản ngoại vi.
70–120mmHg; sức co bóp của tim và sức cản ngoại vi.
60–90mmHg; sức co bóp của tim.
Ý nào sau đây sai về huyết áp tối đa
là trị số động mạch lúc cao nhất trong chu kỳ tim, ứng với lúc tâm thu.
đạt giá trị khoảng 97–115mmHg ở trẻ từ 6–9 tuổi và 102–120mmHg ở trẻ 10–11 tuổi.
là thông số phản ánh lực co của tâm thất là chính.
phản ánh trạng thái trương lực của thành mạch.
Sự đóng van động mạch (van bán nguyệt) xảy ra lúc bắt đầu của giai đoạn nào trong chu kỳ hoạt động của tim
giai đoạn cơ tim đẳng kế.
giãn giai đoạn tâm thất thu.
giai đoạn tâm nhĩ thu.
giai đoạn tổng máu.
Nhận xét nào đúng về nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO
nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố alpha.
nhóm máu B: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên B, huyết tương có ngưng kết tố beta.
nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố beta.
nhóm máu B: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên B, huyết tương có ngưng kết tố alpha, beta.
Sự đóng van động mạch (van bán nguyệt) xảy ra lúc bắt đầu của giai đoạn nào trong chu kỳ hoạt động của tim
giai đoạn cơ tim đẳng kế.
giãn giai đoạn tâm thất thu.
giai đoạn tâm nhĩ thu.
giai đoạn tổng máu.
Cơ chế của tuần hoàn tĩnh mạch là gì?
Tâm thất co tạo lực hút máu về tim
Tâm thất co đẩy máu trong tĩnh mạch
Tâm nhĩ trương, tâm thất co hút máu từ tĩnh mạch về tim
Tâm thất thu, tâm thất trương hút và đẩy máu
Nói về tỷ lệ các loại bạch cầu, nhận định nào sau đây đúng?
Bạch cầu lympho chiếm nhiều nhất
Bạch cầu trung tính chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong số các bạch cầu không hạt
Bạch cầu mono chiếm tỷ lệ ít nhất trong nhóm bạch cầu không hạt
Bạch cầu ưa hạt chiếm tỷ lệ ít nhất
Máu từ tĩnh mạch về tim nhờ các yếu tố nào sau đây, TRỪ yếu tố nào?
Sức cản của mạch máu
Sức co của tim
Sự co giãn cơ vân
Hệ thống van tĩnh mạch
Các yếu tố sau liên quan đến quá trình vận chuyển máu trong tĩnh mạch, TRỪ yếu tố nào?
Sức hút của tim
Trọng lực
Van tĩnh mạch
Tính đàn hồi và khả năng co thắt của tĩnh mạch
Sự đóng của van hai lá và van ba lá xảy ra do nguyên nhân nào?
Nhĩ co
Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất
Sự co rút của cơ tim
Sự giãn của mạng lưới Purkinje
Yếu tố nào quyết định đặc tính sinh lý của động mạch?
Lớp áo giữa của thành động mạch
Tính đàn hồi của động mạch
Tỉ lệ giữa sợi đàn hồi và sợi cơ trơn
Lớp áo ngoài của thành động mạch
Máu ở đâu chứa nhiều O2 nhất?
Trong động mạch phổi
Trong tĩnh mạch chủ
Trong tĩnh mạch phổi
Trong tâm thất phải
Kích thích vào đầu ngoại biên của dây thần kinh X gây ra hiện tượng nào?
Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm
Tim đập chậm, mạch co, huyết áp tăng
Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp tăng
Tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm
Hoàn thiện câu: Thông thường, khi người phụ nữ Rh âm mang thai thai Rh dương lần đầu tiên, vì máu thai nhi vào tuần hoàn mẹ sẽ kích thích tạo kháng thể Rh yếu, hiện tượng tan máu ở thai nhi ... và xảy ra ...
Không xảy ra; vào lúc sinh
Không xảy ra; vào lúc sinh (thai Rh dương, mẹ Rh âm)
Xảy ra; trong thai kỳ
Xảy ra; trong thai kỳ (thai Rh âm, mẹ Rh dương)
Cơ sở miễn dịch của việc chủng ngừa là gì?
Sự hình thành các tế bào lympho nhớ
Sự hình thành tế bào lympho T hỗ trợ cho mọi chức năng miễn dịch
Đáp ứng miễn dịch lần hai nhanh và mạnh hơn lần đầu
Đáp ứng miễn dịch lần hai nhanh và mạnh hơn, đồng thời hình thành các tế bào lympho nhớ
Động tác thở bình thường chủ yếu do cơ nào thực hiện?
Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành
Cơ hoành và cơ bụng
Cơ liên sườn và cơ bụng
Cơ ngực và cơ bụng
Giai đoạn tâm trương toàn bộ có đặc điểm nào sau đây?
Bắt đầu khi van động mạch đóng lại
Bắt đầu khi van nhĩ–thất mở ra
Máu chảy từ tâm nhĩ xuống tâm thất
Cả ba ý trên đều đúng
Hệ đệm nào đóng vai trò chủ yếu trong ổn định pH máu?
Hệ đệm bicarbonat
Hệ đệm sunphat
Hệ đệm phosphat
Hệ đệm protein
Nút xoang nhĩ là "người lái nhịp tim" vì lý do nào?
Nhịp phát xung cao nhất
Tạo các xung động điện thế
Do ở vị trí cao nhất
Hoạt động phụ thuộc hoàn toàn vào hệ thần kinh
Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì lý do nào?
Phải tống máu với tốc độ cao hơn
Chứa nhiều máu hơn
Tim nằm lệch trái trong lồng ngực
Phải tống máu với áp suất cao hơn
Mỗi phân tử hemoglobin (Hb) bình thường của người được cấu tạo bởi thành phần nào?
Bốn nhân heme và bốn chuỗi polypeptid
Hai chuỗi alpha và hai chuỗi beta
Hai chuỗi alpha và hai chuỗi gamma
Bốn ion Fe2+ và bốn chuỗi polypeptid
Đơn vị chức năng chính của phổi là gì?
Phế nang
Khí quản
Phế quản
Tiểu phế quản
Dung tích sống là gì?
Thể tích hít thở ra thật tối đa
Thể hiện khả năng tối đa của một lần hô hấp
Tăng theo tuổi và giảm theo chiều cao
Thể tích thở ra sau khi hít vào bình thường
Loại khí nào không có trong thành phần dung tích sống?
Khí lưu thông
Khí cặn
Khí dự trữ hít vào
Khí dự trữ thở ra
Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào?
Sức đẩy của tim
Sức hút của lồng ngực
Tác dụng của lực trọng trường
Tác dụng của van
Ở mô, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?
O2 từ tế bào vào máu
O2 từ máu vào tế bào
O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu
CO2 từ tế bào vào máu
Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kỳ hoạt động tim?
Tâm thất giãn, tâm nhĩ co
Tâm thất, tâm nhĩ đều giãn
Tâm thất co, tâm nhĩ giãn
Tim co và tim giãn
Lượng khí sau khi hít vào tận lực rồi thở ra hết sức gọi là:
khí lưu thông
khí cặn
dung tích sống
dung lượng phổi
Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch dịch thể
Bạch cầu lympho
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu đơn nhân lớn
Đặc tính nào không phải của tim
tính trơ có chu kỳ
tính bán tự động
tính hưng phấn
tính dẫn truyền
Tần số tim của trẻ lúc 6 tuổi là
nam 92,3 ± 8,0; nữ 94,9 ± 7,1
nam 92,3 ± 8,0; nữ 88,7 ± 6,8
nam 901 ± 70; nữ 94,9 ± 7,1
nam 90,1 ± 7,0; nữ 88,7 ± 6,8
Áp suất trong phế nang
Luôn cao hơn áp suất khí quyển
Luôn thấp hơn áp suất khí quyển
Không thay đổi trong suốt quá trình hô hấp
Đạt giá trị âm khi hít vào
Đơn vị chức năng chính của phổi là:
phế nang
khí quản
phế quản
tiểu phế quản
Trong điện tâm đồ, phức hợp sóng QRS biểu thị
Trạng thái phân cực của tâm thất
Trạng thái hưng phấn của tâm thất
Trạng thái phân cực của tâm nhĩ
Trạng thái hưng phấn của tâm nhĩ
Máu chảy trong động mạch nhờ các yếu tố nào?
sức đẩy của tim
tác dụng của lực trọng trường
sức hút của lồng ngực
tác dụng của van tĩnh mạch
Những mô tả sau đây về phổi là đúng, trừ:
Mỗi lá phổi có một đỉnh và ba mặt: sườn, hoành và trung thất
Phổi được bao quanh bởi lớp màng kép
Phổi trái chia làm 3 thùy, phổi phải chia làm 2 thùy
Dung tích phổi đạt đến 4500ml đến 5000ml
Khi hít vào
Lồng ngực tăng kích thước do phổi giãn ra
Phổi giãn ra do lồng ngực tăng kích thước
Độ đàn hồi làm co nhỏ phổi giãn ra
Phổi giãn ra do áp suất trong phế nang giảm
O2 từ phế nang vào máu theo phương thức
Vận chuyển tích cực
Lọc
Khuếch tán
Khuếch tán có chất tải
Van tim có chức năng gì?
Kiểm soát lượng máu được bơm từ tim
Làm chậm dòng máu khi máu qua tim
Máu vận chuyển trong tim theo 1 chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất, từ tâm thất ra động mạch
Đẩy máu khi máu qua tim
Khả năng vận chuyển O2 của máu phụ thuộc vào
pH máu
Lượng CO2 trong máu
Lượng Hb máu
Độ hòa tan O2 trong huyết tương
Dung tích sống của trẻ ở 8 tuổi đạt giá trị khoảng
650ml ở cả nam và nữ
875ml đối với nam và 650ml đối với nữ
875ml đối với cả nam và nữ
650ml đối với nam và 875ml đối với nữ
Chọn đáp án hoàn thành câu sau: Nồng độ CO2 trong máu............., làm độ pH......, dẫn đến tăng quá trình hô hấp
tăng/tăng
tăng/giảm
giảm/tăng
giảm/giảm
Phần lớn CO2 được vận chuyển dưới dạng
dạng hòa tan vào máu
dạng kết hợp với Hb trong hồng cầu
dạng kết hợp với H2O trong hồng cầu
dạng kết hợp với H2O trong huyết tương
yếu tố nào sau đây chứa hàm lượng O2 lớn nhất?
máu trong động mạch
tế bào cơ thể
khí trong phế nang
khí được thở vào
các ý sau nêu vai trò của các trung khu điều khiển hô hấp, trừ
trung khu hít vào tự phát xung động để duy trì nhịp hô hấp
khi trung khu hít vào hưng phấn gây ra động tác hít vào
khi trung khu thở ra hưng phấn gây động tác thở ra
trung khu điều khiển hô hấp ức chế trung khu hít vào
bình thường trong cơ thể, máu chảy theo hướng nào sau đây là sai?
từ tâm thất về động mạch
từ tâm nhĩ xuống tâm thất
từ tĩnh mạch về tâm nhĩ
từ động mạch về tâm nhĩ
trong thực hành truyền máu khi truyền với lượng máu ít (dưới 1 đơn vị máu), người ta cho phép chú ý:
huyết tương máu nhận; hồng cầu máu cho
huyết tương người cho; hồng cầu người nhận
hồng cầu máu cho; hồng cầu máu nhận
huyết tương máu cho; huyết tương máu nhận
vì sao nhịp tim trẻ nhanh hơn người lớn
cơ xương yếu
thiếu máu
phổi yếu
tim nhỏ, chuyển hóa cao
Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch dịch thể
bạch cầu đơn nhân lớn
bạch cầu trung tính
bạch cầu lympho
bạch cầu ưa acid
Van tim có chức năng gì?
Đẩy máu khi máu qua tim
Kiểm soát lượng máu được bơm từ tim
Máu vận chuyển trong tim theo 1 chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất, từ tâm thất ra động mạch
Làm chậm dòng máu khi máu qua tim
Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kỳ hoạt động tim?
tâm thất, tâm nhĩ đều giãn
tim co và tim giãn
tâm thất giãn, tâm nhĩ co
tâm thất co, tâm nhĩ giãn
Khi kích thích vào đầu ngoại biên của dây thần kinh X sẽ quan sát được hiện tượng gì?
tim đập chậm, mạch co, huyết áp tăng
tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm
tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm
tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp tăng
Tim không có đặc tính nào sau đây?
tính dẫn truyền
tính hưng phấn
tính trơ có chu kỳ
tính bán tự động
Khi kích thích vào đầu ngoại biên của dây thần kinh đối giao cảm sẽ quan sát được hiện tượng gì?
tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm
tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp tăng
tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm
tim đập chậm, mạch co, huyết áp tăng
Huyết tương không có chức năng nào sau đây?
dòng chảy trong hệ mạch
tham gia vào cơ chế miễn dịch
dẫn truyền các xung động thần kinh
đảm bảo độ pH và áp suất thẩm thấu
Huyết áp trung bình được tính bằng công thức: huyết áp tối thiểu + 1/3 huyết áp hiệu số
sai
là trung bình cộng của huyết áp tối đa và tối thiểu
đúng
là trung bình cộng của huyết áp tâm thu và tâm trương
Trong điện tâm đồ, phức hợp sóng QRS biểu thị
trạng thái hưng phấn của tâm nhĩ
trạng thái phân cực của tâm thất
trạng thái hưng phấn của tâm thất
trạng thái phân cực của tâm nhĩ
Khi theo dõi hoạt động của tim, nếu tâm nhĩ co bóp bình thường và nhịp nhàng còn tâm thất co bóp không nhịp nhàng. Điều này là do nguyên nhân nào?
do van bán nguyệt hoạt động bất thường
do nhĩ thất hoạt động bất thường
do van nhĩ thất hoạt động bình thường
do hạch xoang nhĩ hoạt động bất thường
Hồng cầu có hình dạng
hình cầu đặc
hình elip
hình tròn lõm hai mặt
hình trụ
Trong điện tâm đồ, phức hợp sóng QRS biểu thị
trạng thái hưng phấn của tâm nhĩ
trạng thái phân cực của tâm thất
trạng thái hưng phấn của tâm thất
trạng thái phân cực của tâm nhĩ
Bình thường trong cơ thể, máu chảy theo hướng nào sau đây sai
từ tĩnh mạch về tâm nhĩ
từ tâm nhĩ xuống tâm thất
từ động mạch về tâm nhĩ
từ tâm thất về động mạch
Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì
nó chứa nhiều máu hơn
tim nghiêng sang trái trong lồng ngực
nó phải tống máu với tốc độ cao hơn
nó phải tống máu với áp suất cao hơn
Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch dịch thể
bạch cầu trung tính
bạch cầu lympho
bạch cầu đơn nhân lớn
bạch cầu ưa acid
Trong giai đoạn trơ tuyệt đối quá trình nào xảy ra ở màng cơ tim
phân cực
khử cực
tái phân cực
giảm phân cực
Huyết thanh của một người làm ngưng kết cả hồng cầu có kháng nguyên A và B là máu thuộc nhóm nào
nhóm máu O
nhóm máu A
nhóm máu AB
nhóm máu B
Khi nghe tiếng tim thứ nhất, cơ tim ở trạng thái như thế nào
tâm nhĩ đang giãn, tâm thất đang co
tâm nhĩ đang co, tâm thất đang giãn
tâm nhĩ bắt đầu co, tâm thất giảm
tâm nhĩ đang giãn, tâm thất đang co
Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào
tác dụng của lực trọng trường
sức hút của lồng ngực
sức đẩy của tim
tác dụng của van tổ chim
Máu không có chức năng nào sau đây
dẫn truyền xung động thần kinh
cân bằng nước và muối khoáng
điều hòa nhiệt độ cơ thể
vận chuyển các chất dinh dưỡng
Trong huyết tương có những chất nào
globulin, albumin
fibrinogen, globulin
albumin, fibrinogen
albumin, fibrinogen, globulin
Van giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái là
van hai lá
van ba lá
van động mạch chủ
van phổi
Lympho B tham gia miễn dịch bằng cách
thực bào
tiêu diệt tế bào nhiễm virus trực tiếp
sản xuất kháng thể
co mạch
Huyết áp động mạch tăng khi nào
áp suất trong quai động mạch chủ giảm
áp suất trong xoang động mạch cảnh giảm
áp suất trong xoang động mạch cảnh tăng
áp suất trong quai động mạch chủ tăng
Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào
tác dụng của lực trọng trường
sức hút của lồng ngực
sức đẩy của tim
tác dụng của van tôn chim
Vì sao thành tâm thất trái dày hơn tâm thất phải
để chứa nhiều máu hơn
do áp lực tổng máu của vòng đại tuần hoàn lớn
do nuôi cơ tim tốt hơn
do vị trí gần phổi
Máu nhóm A có thể truyền cho máu nhóm nào
A và AB
B và AB
O và AB
A và B
Tiểu cầu có chức năng gì
tham gia quá trình đông máu
đảm bảo hằng tính nội môi
vận chuyển khí O2 và CO2
vận chuyển chất dinh dưỡng
Cơ chế của tuần hoàn tĩnh mạch là
tâm thất trương có tác dụng hút máu về tim
tâm nhĩ trương, tâm thất thu hút máu từ tĩnh mạch về tim
tâm thất thu có tác dụng đẩy máu trong tĩnh mạch
tâm thất thu, tâm thất trương hút và đẩy máu
Anti-Rh có mặt trong nhóm máu nào
nhóm máu Rh- được truyền máu Rh-
nhóm máu Rh+ được truyền máu Rh+
nhóm máu Rh- được truyền máu Rh+
nhóm máu Rh+ được truyền máu Rh-
Thể tích tâm thu là
lượng máu do một tâm thất đẩy vào động mạch trong một lần co
lượng máu do một tâm nhĩ đẩy xuống tâm thất
lượng máu do một tâm thất đẩy vào trong động mạch trong 1 phút
lượng máu do một tâm nhĩ đẩy vào trong tâm thất trong 1 phút
