wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ tuần hoàn và sinh lý tim – Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Thể tích tâm thu là

a)

lượng máu do một tâm nhĩ đẩy xuống tâm thất.

b)

lượng máu do một tâm thất đẩy vào động mạch trong một lần co.

c)

lượng máu do một tâm thất đẩy vào trong động mạch trong 1 phút.

d)

lượng máu do một tâm nhĩ đẩy vào trong tâm thất trong 1 phút.

2.

Dòng máu bắt đầu từ động mạch phổi và đi qua tất cả hệ thống tuần hoàn của cơ thể có trật tự đúng là

a)

Tâm nhĩ phải – tâm thất phải – động mạch phổi – các mô, cơ quan – động mạch chủ – tâm thất trái – tâm nhĩ trái.

b)

Động mạch chủ – tâm thất trái – tâm nhĩ trái – các mô, cơ quan – động mạch phổi – tâm thất phải – tâm nhĩ phải.

c)

Động mạch phổi – tâm nhĩ trái – tâm thất trái – động mạch chủ – các mô, cơ quan – tâm nhĩ phải – tâm thất phải.

d)

Động mạch phổi – tâm thất trái – động mạch chủ – các mô, cơ quan – tâm nhĩ phải – tâm thất phải – tâm nhĩ trái.

3.

Tính chất sinh lý nào có tác dụng bảo vệ tim

a)

Tính hưng phấn.

b)

Tính tự động.

c)

Tính trơ có chu kỳ.

d)

Tính dẫn truyền.

4.

Sự đóng van động mạch chủ yếu xảy ra lúc bắt đầu của pha nào trong chu kỳ hoạt động của tim (chu chuyến tim)

a)

Giai đoạn tâm nhĩ co.

b)

Giai đoạn tâm thất co.

c)

Giai đoạn tổng máu nhanh.

d)

Giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế.

5.

Ý nghĩa định luật Starling của tim

a)

nói lên ảnh hưởng của thần kinh lên tim.

b)

nói lên ảnh hưởng của hormon lên tim.

c)

nói lên ảnh hưởng của sức cản của ngoại vi lên tim.

d)

thể hiện sự tự điều hòa hoạt động của tim.

6.

Cơ tim đặc trưng bởi

a)

Tính hợp bào, dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối nguyên sinh chất.

b)

Các bó cơ vân và cơ trơn cùng hoạt động.

c)

Dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối nguyên sinh chất và do hoạt động của các bó cơ vân.

d)

Sự co bóp đồng nhất của các bó cơ.

7.

Thành phần đặc biệt của mô tim tạo nên tính tự động của tim

a)

Nút xoang nhĩ.

b)

Hệ thống dẫn truyền.

c)

Mạng lưới Purkinje.

d)

Nút nhĩ thất.

8.

Các mô tả sau đây về cấu thành động mạch đều đúng, trừ

a)

áo ngoài là một lớp tế bào biểu mô.

b)

các lá trơn trong và ngoài nằm xen kẽ giữa ba lớp áo.

c)

áo trong là lớp tế bào nội mô.

d)

áo giữa là do các sợi cơ trơn và sợi trun tạo thành.

9.

Tốc độ của dòng máu thấp nhất ở

a)

Động mạch chủ.

b)

Các động mạch nhỏ.

c)

Các mao mạch.

d)

Các tĩnh mạch.

10.

Trong huyết tương có những chất nào

a)

albumin.

b)

fibrinogen.

c)

globulin.

d)

các đáp án đều đúng.

11.

Thành phần nào không có trong hồng cầu

a)

globin.

b)

hemoglobin.

c)

trombin.

d)

hem.

12.

Các mô tả sau đây về tim là đúng, trừ

a)

gồm 4 ngăn: 2 tâm nhĩ trên và 2 tâm thất dưới.

b)

thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ.

c)

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái có van 3 lá.

d)

Giữa tâm thất và động mạch có van động mạch.

13.

Tế bào máu nào có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu

a)

Bạch cầu.

b)

Tiểu cầu.

c)

Hồng cầu.

d)

Đại thực bào.

14.

Huyết áp trung bình

a)

là trung bình cộng giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu.

b)

là hiệu số giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu.

c)

là trung bình các áp suất máu đo được trong mạch nhằm đảm bảo lưu lượng.

d)

là trị số huyết áp thấp nhất được đo trong thời kỳ tâm trương.

15.

Các lớp cấu tạo của động mạch và thứ tự các lớp từ ngoài vào trong

a)

lớp nội mạc; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp mô liên kết – sợi chun.

b)

lớp mô liên kết – sợi chun; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp nội mạc.

c)

lớp cơ; màng chun ngoài; lớp mô liên kết – sợi chun; màng chun trong; lớp nội mạc.

d)

lớp mô liên kết – sợi chun; màng chun ngoài; lớp nội mạc; màng chun trong; lớp cơ.

16.

Các mô tả sau đây về cấu tạo thành tĩnh mạch là đúng, trừ

a)

có 3 lớp áo: ngoài, giữa, trong giống động mạch.

b)

có lá chun ngoài và chun trong phát triển.

c)

thành tĩnh mạch mỏng hơn thành động mạch.

d)

tĩnh mạch vùng dưới tim có van tĩnh mạch.

17.

Giá trị huyết áp động mạch ở người trưởng thành và yếu tố quyết định

a)

60–90mmHg; sức co bóp của tim.

b)

60–90mmHg; sức co bóp của tim và sức cản ngoại vi.

c)

70–120mmHg; sức co bóp của tim và sức cản ngoại vi.

d)

60–90mmHg; sức co bóp của tim.

18.

Ý nào sau đây sai về huyết áp tối đa

a)

là trị số động mạch lúc cao nhất trong chu kỳ tim, ứng với lúc tâm thu.

b)

đạt giá trị khoảng 97–115mmHg ở trẻ từ 6–9 tuổi và 102–120mmHg ở trẻ 10–11 tuổi.

c)

là thông số phản ánh lực co của tâm thất là chính.

d)

phản ánh trạng thái trương lực của thành mạch.

19.

Sự đóng van động mạch (van bán nguyệt) xảy ra lúc bắt đầu của giai đoạn nào trong chu kỳ hoạt động của tim

a)

giai đoạn cơ tim đẳng kế.

b)

giãn giai đoạn tâm thất thu.

c)

giai đoạn tâm nhĩ thu.

d)

giai đoạn tổng máu.

20.

Nhận xét nào đúng về nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO

a)

nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố alpha.

b)

nhóm máu B: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên B, huyết tương có ngưng kết tố beta.

c)

nhóm máu A: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố beta.

d)

nhóm máu B: màng hồng cầu có ngưng kết nguyên B, huyết tương có ngưng kết tố alpha, beta.

21.

Sự đóng van động mạch (van bán nguyệt) xảy ra lúc bắt đầu của giai đoạn nào trong chu kỳ hoạt động của tim

a)

giai đoạn cơ tim đẳng kế.

b)

giãn giai đoạn tâm thất thu.

c)

giai đoạn tâm nhĩ thu.

d)

giai đoạn tổng máu.

22.

Cơ chế của tuần hoàn tĩnh mạch là gì?

a)

Tâm thất co tạo lực hút máu về tim

b)

Tâm thất co đẩy máu trong tĩnh mạch

c)

Tâm nhĩ trương, tâm thất co hút máu từ tĩnh mạch về tim

d)

Tâm thất thu, tâm thất trương hút và đẩy máu

23.

Nói về tỷ lệ các loại bạch cầu, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Bạch cầu lympho chiếm nhiều nhất

b)

Bạch cầu trung tính chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong số các bạch cầu không hạt

c)

Bạch cầu mono chiếm tỷ lệ ít nhất trong nhóm bạch cầu không hạt

d)

Bạch cầu ưa hạt chiếm tỷ lệ ít nhất

24.

Máu từ tĩnh mạch về tim nhờ các yếu tố nào sau đây, TRỪ yếu tố nào?

a)

Sức cản của mạch máu

b)

Sức co của tim

c)

Sự co giãn cơ vân

d)

Hệ thống van tĩnh mạch

25.

Các yếu tố sau liên quan đến quá trình vận chuyển máu trong tĩnh mạch, TRỪ yếu tố nào?

a)

Sức hút của tim

b)

Trọng lực

c)

Van tĩnh mạch

d)

Tính đàn hồi và khả năng co thắt của tĩnh mạch

26.

Sự đóng của van hai lá và van ba lá xảy ra do nguyên nhân nào?

a)

Nhĩ co

b)

Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất

c)

Sự co rút của cơ tim

d)

Sự giãn của mạng lưới Purkinje

27.

Yếu tố nào quyết định đặc tính sinh lý của động mạch?

a)

Lớp áo giữa của thành động mạch

b)

Tính đàn hồi của động mạch

c)

Tỉ lệ giữa sợi đàn hồi và sợi cơ trơn

d)

Lớp áo ngoài của thành động mạch

28.

Máu ở đâu chứa nhiều O2 nhất?

a)

Trong động mạch phổi

b)

Trong tĩnh mạch chủ

c)

Trong tĩnh mạch phổi

d)

Trong tâm thất phải

29.

Kích thích vào đầu ngoại biên của dây thần kinh X gây ra hiện tượng nào?

a)

Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm

b)

Tim đập chậm, mạch co, huyết áp tăng

c)

Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp tăng

d)

Tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm

30.

Hoàn thiện câu: Thông thường, khi người phụ nữ Rh âm mang thai thai Rh dương lần đầu tiên, vì máu thai nhi vào tuần hoàn mẹ sẽ kích thích tạo kháng thể Rh yếu, hiện tượng tan máu ở thai nhi ... và xảy ra ...

a)

Không xảy ra; vào lúc sinh

b)

Không xảy ra; vào lúc sinh (thai Rh dương, mẹ Rh âm)

c)

Xảy ra; trong thai kỳ

d)

Xảy ra; trong thai kỳ (thai Rh âm, mẹ Rh dương)

31.

Cơ sở miễn dịch của việc chủng ngừa là gì?

a)

Sự hình thành các tế bào lympho nhớ

b)

Sự hình thành tế bào lympho T hỗ trợ cho mọi chức năng miễn dịch

c)

Đáp ứng miễn dịch lần hai nhanh và mạnh hơn lần đầu

d)

Đáp ứng miễn dịch lần hai nhanh và mạnh hơn, đồng thời hình thành các tế bào lympho nhớ

32.

Động tác thở bình thường chủ yếu do cơ nào thực hiện?

a)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành

b)

Cơ hoành và cơ bụng

c)

Cơ liên sườn và cơ bụng

d)

Cơ ngực và cơ bụng

33.

Giai đoạn tâm trương toàn bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bắt đầu khi van động mạch đóng lại

b)

Bắt đầu khi van nhĩ–thất mở ra

c)

Máu chảy từ tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

Cả ba ý trên đều đúng

34.

Hệ đệm nào đóng vai trò chủ yếu trong ổn định pH máu?

a)

Hệ đệm bicarbonat

b)

Hệ đệm sunphat

c)

Hệ đệm phosphat

d)

Hệ đệm protein

35.

Nút xoang nhĩ là "người lái nhịp tim" vì lý do nào?

a)

Nhịp phát xung cao nhất

b)

Tạo các xung động điện thế

c)

Do ở vị trí cao nhất

d)

Hoạt động phụ thuộc hoàn toàn vào hệ thần kinh

36.

Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì lý do nào?

a)

Phải tống máu với tốc độ cao hơn

b)

Chứa nhiều máu hơn

c)

Tim nằm lệch trái trong lồng ngực

d)

Phải tống máu với áp suất cao hơn

37.

Mỗi phân tử hemoglobin (Hb) bình thường của người được cấu tạo bởi thành phần nào?

a)

Bốn nhân heme và bốn chuỗi polypeptid

b)

Hai chuỗi alpha và hai chuỗi beta

c)

Hai chuỗi alpha và hai chuỗi gamma

d)

Bốn ion Fe2+ và bốn chuỗi polypeptid

38.

Đơn vị chức năng chính của phổi là gì?

a)

Phế nang

b)

Khí quản

c)

Phế quản

d)

Tiểu phế quản

39.

Dung tích sống là gì?

a)

Thể tích hít thở ra thật tối đa

b)

Thể hiện khả năng tối đa của một lần hô hấp

c)

Tăng theo tuổi và giảm theo chiều cao

d)

Thể tích thở ra sau khi hít vào bình thường

40.

Loại khí nào không có trong thành phần dung tích sống?

a)

Khí lưu thông

b)

Khí cặn

c)

Khí dự trữ hít vào

d)

Khí dự trữ thở ra

41.

Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào?

a)

Sức đẩy của tim

b)

Sức hút của lồng ngực

c)

Tác dụng của lực trọng trường

d)

Tác dụng của van

42.

Ở mô, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

O2 từ tế bào vào máu

b)

O2 từ máu vào tế bào

c)

O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu

d)

CO2 từ tế bào vào máu

43.

Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kỳ hoạt động tim?

a)

Tâm thất giãn, tâm nhĩ co

b)

Tâm thất, tâm nhĩ đều giãn

c)

Tâm thất co, tâm nhĩ giãn

d)

Tim co và tim giãn

44.

Lượng khí sau khi hít vào tận lực rồi thở ra hết sức gọi là:

a)

khí lưu thông

b)

khí cặn

c)

dung tích sống

d)

dung lượng phổi

45.

Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch dịch thể

a)

Bạch cầu lympho

b)

Bạch cầu trung tính

c)

Bạch cầu ưa acid

d)

Bạch cầu đơn nhân lớn

46.

Đặc tính nào không phải của tim

a)

tính trơ có chu kỳ

b)

tính bán tự động

c)

tính hưng phấn

d)

tính dẫn truyền

47.

Tần số tim của trẻ lúc 6 tuổi là

a)

nam 92,3 ± 8,0; nữ 94,9 ± 7,1

b)

nam 92,3 ± 8,0; nữ 88,7 ± 6,8

c)

nam 901 ± 70; nữ 94,9 ± 7,1

d)

nam 90,1 ± 7,0; nữ 88,7 ± 6,8

48.

Áp suất trong phế nang

a)

Luôn cao hơn áp suất khí quyển

b)

Luôn thấp hơn áp suất khí quyển

c)

Không thay đổi trong suốt quá trình hô hấp

d)

Đạt giá trị âm khi hít vào

49.

Đơn vị chức năng chính của phổi là:

a)

phế nang

b)

khí quản

c)

phế quản

d)

tiểu phế quản

50.

Trong điện tâm đồ, phức hợp sóng QRS biểu thị

a)

Trạng thái phân cực của tâm thất

b)

Trạng thái hưng phấn của tâm thất

c)

Trạng thái phân cực của tâm nhĩ

d)

Trạng thái hưng phấn của tâm nhĩ

51.

Máu chảy trong động mạch nhờ các yếu tố nào?

a)

sức đẩy của tim

b)

tác dụng của lực trọng trường

c)

sức hút của lồng ngực

d)

tác dụng của van tĩnh mạch

52.

Những mô tả sau đây về phổi là đúng, trừ:

a)

Mỗi lá phổi có một đỉnh và ba mặt: sườn, hoành và trung thất

b)

Phổi được bao quanh bởi lớp màng kép

c)

Phổi trái chia làm 3 thùy, phổi phải chia làm 2 thùy

d)

Dung tích phổi đạt đến 4500ml đến 5000ml

53.

Khi hít vào

a)

Lồng ngực tăng kích thước do phổi giãn ra

b)

Phổi giãn ra do lồng ngực tăng kích thước

c)

Độ đàn hồi làm co nhỏ phổi giãn ra

d)

Phổi giãn ra do áp suất trong phế nang giảm

54.

O2 từ phế nang vào máu theo phương thức

a)

Vận chuyển tích cực

b)

Lọc

c)

Khuếch tán

d)

Khuếch tán có chất tải

55.

Van tim có chức năng gì?

a)

Kiểm soát lượng máu được bơm từ tim

b)

Làm chậm dòng máu khi máu qua tim

c)

Máu vận chuyển trong tim theo 1 chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất, từ tâm thất ra động mạch

d)

Đẩy máu khi máu qua tim

56.

Khả năng vận chuyển O2 của máu phụ thuộc vào

a)

pH máu

b)

Lượng CO2 trong máu

c)

Lượng Hb máu

d)

Độ hòa tan O2 trong huyết tương

57.

Dung tích sống của trẻ ở 8 tuổi đạt giá trị khoảng

a)

650ml ở cả nam và nữ

b)

875ml đối với nam và 650ml đối với nữ

c)

875ml đối với cả nam và nữ

d)

650ml đối với nam và 875ml đối với nữ

58.

Chọn đáp án hoàn thành câu sau: Nồng độ CO2 trong máu............., làm độ pH......, dẫn đến tăng quá trình hô hấp

a)

tăng/tăng

b)

tăng/giảm

c)

giảm/tăng

d)

giảm/giảm

59.

Phần lớn CO2 được vận chuyển dưới dạng

a)

dạng hòa tan vào máu

b)

dạng kết hợp với Hb trong hồng cầu

c)

dạng kết hợp với H2O trong hồng cầu

d)

dạng kết hợp với H2O trong huyết tương

60.

yếu tố nào sau đây chứa hàm lượng O2 lớn nhất?

a)

máu trong động mạch

b)

tế bào cơ thể

c)

khí trong phế nang

d)

khí được thở vào

61.

các ý sau nêu vai trò của các trung khu điều khiển hô hấp, trừ

a)

trung khu hít vào tự phát xung động để duy trì nhịp hô hấp

b)

khi trung khu hít vào hưng phấn gây ra động tác hít vào

c)

khi trung khu thở ra hưng phấn gây động tác thở ra

d)

trung khu điều khiển hô hấp ức chế trung khu hít vào

62.

bình thường trong cơ thể, máu chảy theo hướng nào sau đây là sai?

a)

từ tâm thất về động mạch

b)

từ tâm nhĩ xuống tâm thất

c)

từ tĩnh mạch về tâm nhĩ

d)

từ động mạch về tâm nhĩ

63.

trong thực hành truyền máu khi truyền với lượng máu ít (dưới 1 đơn vị máu), người ta cho phép chú ý:

a)

huyết tương máu nhận; hồng cầu máu cho

b)

huyết tương người cho; hồng cầu người nhận

c)

hồng cầu máu cho; hồng cầu máu nhận

d)

huyết tương máu cho; huyết tương máu nhận

64.

vì sao nhịp tim trẻ nhanh hơn người lớn

a)

cơ xương yếu

b)

thiếu máu

c)

phổi yếu

d)

tim nhỏ, chuyển hóa cao

65.

Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch dịch thể

a)

bạch cầu đơn nhân lớn

b)

bạch cầu trung tính

c)

bạch cầu lympho

d)

bạch cầu ưa acid

66.

Van tim có chức năng gì?

a)

Đẩy máu khi máu qua tim

b)

Kiểm soát lượng máu được bơm từ tim

c)

Máu vận chuyển trong tim theo 1 chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất, từ tâm thất ra động mạch

d)

Làm chậm dòng máu khi máu qua tim

67.

Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kỳ hoạt động tim?

a)

tâm thất, tâm nhĩ đều giãn

b)

tim co và tim giãn

c)

tâm thất giãn, tâm nhĩ co

d)

tâm thất co, tâm nhĩ giãn

68.

Khi kích thích vào đầu ngoại biên của dây thần kinh X sẽ quan sát được hiện tượng gì?

a)

tim đập chậm, mạch co, huyết áp tăng

b)

tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm

c)

tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm

d)

tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp tăng

69.

Tim không có đặc tính nào sau đây?

a)

tính dẫn truyền

b)

tính hưng phấn

c)

tính trơ có chu kỳ

d)

tính bán tự động

70.

Khi kích thích vào đầu ngoại biên của dây thần kinh đối giao cảm sẽ quan sát được hiện tượng gì?

a)

tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm

b)

tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp tăng

c)

tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm

d)

tim đập chậm, mạch co, huyết áp tăng

71.

Huyết tương không có chức năng nào sau đây?

a)

dòng chảy trong hệ mạch

b)

tham gia vào cơ chế miễn dịch

c)

dẫn truyền các xung động thần kinh

d)

đảm bảo độ pH và áp suất thẩm thấu

72.

Huyết áp trung bình được tính bằng công thức: huyết áp tối thiểu + 1/3 huyết áp hiệu số

a)

sai

b)

là trung bình cộng của huyết áp tối đa và tối thiểu

c)

đúng

d)

là trung bình cộng của huyết áp tâm thu và tâm trương

73.

Trong điện tâm đồ, phức hợp sóng QRS biểu thị

a)

trạng thái hưng phấn của tâm nhĩ

b)

trạng thái phân cực của tâm thất

c)

trạng thái hưng phấn của tâm thất

d)

trạng thái phân cực của tâm nhĩ

74.

Khi theo dõi hoạt động của tim, nếu tâm nhĩ co bóp bình thường và nhịp nhàng còn tâm thất co bóp không nhịp nhàng. Điều này là do nguyên nhân nào?

a)

do van bán nguyệt hoạt động bất thường

b)

do nhĩ thất hoạt động bất thường

c)

do van nhĩ thất hoạt động bình thường

d)

do hạch xoang nhĩ hoạt động bất thường

75.

Hồng cầu có hình dạng

a)

hình cầu đặc

b)

hình elip

c)

hình tròn lõm hai mặt

d)

hình trụ

76.

Trong điện tâm đồ, phức hợp sóng QRS biểu thị

a)

trạng thái hưng phấn của tâm nhĩ

b)

trạng thái phân cực của tâm thất

c)

trạng thái hưng phấn của tâm thất

d)

trạng thái phân cực của tâm nhĩ

77.

Bình thường trong cơ thể, máu chảy theo hướng nào sau đây sai

a)

từ tĩnh mạch về tâm nhĩ

b)

từ tâm nhĩ xuống tâm thất

c)

từ động mạch về tâm nhĩ

d)

từ tâm thất về động mạch

78.

Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì

a)

nó chứa nhiều máu hơn

b)

tim nghiêng sang trái trong lồng ngực

c)

nó phải tống máu với tốc độ cao hơn

d)

nó phải tống máu với áp suất cao hơn

79.

Bạch cầu nào tham gia quá trình tạo hệ thống miễn dịch dịch thể

a)

bạch cầu trung tính

b)

bạch cầu lympho

c)

bạch cầu đơn nhân lớn

d)

bạch cầu ưa acid

80.

Trong giai đoạn trơ tuyệt đối quá trình nào xảy ra ở màng cơ tim

a)

phân cực

b)

khử cực

c)

tái phân cực

d)

giảm phân cực

81.

Huyết thanh của một người làm ngưng kết cả hồng cầu có kháng nguyên A và B là máu thuộc nhóm nào

a)

nhóm máu O

b)

nhóm máu A

c)

nhóm máu AB

d)

nhóm máu B

82.

Khi nghe tiếng tim thứ nhất, cơ tim ở trạng thái như thế nào

a)

tâm nhĩ đang giãn, tâm thất đang co

b)

tâm nhĩ đang co, tâm thất đang giãn

c)

tâm nhĩ bắt đầu co, tâm thất giảm

d)

tâm nhĩ đang giãn, tâm thất đang co

83.

Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào

a)

tác dụng của lực trọng trường

b)

sức hút của lồng ngực

c)

sức đẩy của tim

d)

tác dụng của van tổ chim

84.

Máu không có chức năng nào sau đây

a)

dẫn truyền xung động thần kinh

b)

cân bằng nước và muối khoáng

c)

điều hòa nhiệt độ cơ thể

d)

vận chuyển các chất dinh dưỡng

85.

Trong huyết tương có những chất nào

a)

globulin, albumin

b)

fibrinogen, globulin

c)

albumin, fibrinogen

d)

albumin, fibrinogen, globulin

86.

Van giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái là

a)

van hai lá

b)

van ba lá

c)

van động mạch chủ

d)

van phổi

87.

Lympho B tham gia miễn dịch bằng cách

a)

thực bào

b)

tiêu diệt tế bào nhiễm virus trực tiếp

c)

sản xuất kháng thể

d)

co mạch

88.

Huyết áp động mạch tăng khi nào

a)

áp suất trong quai động mạch chủ giảm

b)

áp suất trong xoang động mạch cảnh giảm

c)

áp suất trong xoang động mạch cảnh tăng

d)

áp suất trong quai động mạch chủ tăng

89.

Máu chảy trong động mạch nhờ yếu tố nào

a)

tác dụng của lực trọng trường

b)

sức hút của lồng ngực

c)

sức đẩy của tim

d)

tác dụng của van tôn chim

90.

Vì sao thành tâm thất trái dày hơn tâm thất phải

a)

để chứa nhiều máu hơn

b)

do áp lực tổng máu của vòng đại tuần hoàn lớn

c)

do nuôi cơ tim tốt hơn

d)

do vị trí gần phổi

91.

Máu nhóm A có thể truyền cho máu nhóm nào

a)

A và AB

b)

B và AB

c)

O và AB

d)

A và B

92.

Tiểu cầu có chức năng gì

a)

tham gia quá trình đông máu

b)

đảm bảo hằng tính nội môi

c)

vận chuyển khí O2 và CO2

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng

93.

Cơ chế của tuần hoàn tĩnh mạch là

a)

tâm thất trương có tác dụng hút máu về tim

b)

tâm nhĩ trương, tâm thất thu hút máu từ tĩnh mạch về tim

c)

tâm thất thu có tác dụng đẩy máu trong tĩnh mạch

d)

tâm thất thu, tâm thất trương hút và đẩy máu

94.

Anti-Rh có mặt trong nhóm máu nào

a)

nhóm máu Rh- được truyền máu Rh-

b)

nhóm máu Rh+ được truyền máu Rh+

c)

nhóm máu Rh- được truyền máu Rh+

d)

nhóm máu Rh+ được truyền máu Rh-

95.

Thể tích tâm thu là

a)

lượng máu do một tâm thất đẩy vào động mạch trong một lần co

b)

lượng máu do một tâm nhĩ đẩy xuống tâm thất

c)

lượng máu do một tâm thất đẩy vào trong động mạch trong 1 phút

d)

lượng máu do một tâm nhĩ đẩy vào trong tâm thất trong 1 phút