wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về quá trình trao đổi nước ở thực vật trên cạn, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Cơ quan hút nước chủ yếu là rễ.

b)

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu là lá.

c)

Nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu nhờ mạch gỗ.

d)

Tất cả lượng nước có ở thực vật đều được thoát ra ngoài qua con đường khí khổng.

2.

Dựa trên hình vẽ cơ chế tiêu diệt tác nhân gây bệnh của hàng rào miễn dịch không đặc hiệu khi chúng xâm nhiễm vào cơ thể. Nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

Tế bào thực bào thuộc hàng rào bảo vệ bên ngoài của cơ thể.

b)

Khi tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể thì điểm tiếp xúc bị phá vỡ sẽ bảo vệ các hàng rào bảo vệ như tế bào thực bào vào.

c)

Nếu Các tác nhân gây bệnh thoát khỏi hàng rào bảo vệ một phần để chúng sẽ gặp phải sự bảo vệ của hàng rào bảo vệ bên trong cơ thể như tế bào thực bào.

d)

Các tế bào thực bào như đại thực bào, bạch cầu trung tính sẽ bắt giữ, bao bọc, tiêu diệt tác nhân gây bệnh.

3.

Quá trình tiêu hóa cellulose của động vật nhai lại chủ yếu diễn ra ở dạ dày nào?

a)

Dạ múi khế.

b)

Dạ cỏ.

c)

Dạ tổ ong.

d)

Dạ lá sách.

4.

Động vật có túi tiêu hóa?

a)

San hô, thủy tức, giun đất, sứa.

b)

San hô, thủy tức, chân châu.

c)

San hô, thủy tức, giun dẹp

d)

San hô, sứa, giun dẹp, chân châu.

5.

Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong không khí?

a)

30-35

b)

25°C - 35°C

c)

20°C - 25°C

d)

35°C - 40°C

6.

Câu 6: Nước có ảnh hưởng như thế nào đến hô hấp ở thực vật. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng? (1) Nước là dung môi, là môi trường cho các phản ứng hóa học trong hô hấp. (2) Nước là môi trường hòa các enzyme hô hấp. (3) Nước là nguyên liệu gián tiếp của quá trình hô hấp. (4) Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước. Hãy điền số lượng giải thích đúng.

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

7.

Nhận định sau đây về thoát hơi nước đối với thực vật là Đúng hay Sai?

a)

Tro do động lực đầu tiên cho dòng mạch gỗ.

b)

Đảm bảo khuếch tán carbon dioxide vào lá, cung cấp cho quá trình hô hấp.

c)

Thoát hơi nước quá cây cấy, đảm bảo cho các quá trình sinh lí trong cây diễn ra bình thường.

d)

Thoát hơi nước do lặp cường độ là yếu gây xảy ra tranh thoát ở lá cây non.

8.

Quá trình dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn là?

a)

Lấy thức ăn → Tiêu hoá thức ăn → Hấp thu → Đồng hoá → Thải chất cặn bã.

b)

Lấy thức ăn → Hấp thu → Tiêu hoá thức ăn → Thải chất cặn bã → Đồng hoá.

c)

Tiêu hoá thức ăn → Lấy thức ăn → Hấp thu → Thải chất cặn bã → Đồng hoá.

d)

Lấy thức ăn → Tiêu hoá thức ăn → Thải chất cặn bã → Hấp thu → Đồng hoá.

9.

Động vật ăn thực vật nếu nuôi dạ dày 4 ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột.

b)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

c)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.

d)

Bò, trâu, cừu, dê.

10.

Khi nói về tính chất của chất diệp lục, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Diệp lục hấp thụ ánh sáng màu xanh lục nên lá có màu

b)

Hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh và đỏ.

c)

Diệp lục a tham gia trực tiếp vào chuyển hóa năng lượng.

d)

Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác.

11.

Biện pháp nào được khuyến nghị để bảo vệ thận?

a)

Uống nhiều rượu, bia.

b)

Ăn thực phẩm giàu muối và dầu mỡ.

c)

Uống đủ nước hàng ngày.

d)

Sử dụng nhiều loại thuốc.

12.

Quá trình tiếp nhận các chất từ môi trường của thực vật diễn ra như thế nào?

a)

Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, CO₂ để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

b)

Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O₂ để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

c)

Thực vật tiêu thụ chất khoáng và từ CO₂ để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

d)

Thực vật lấy chất dinh dưỡng từ tiêu hóa và lấy O₂ từ hệ hô hấp.

13.

Khi kết quả xét nghiệm cho thấy nồng độ creatinin và ure trong máu tăng cao, có bao nhiêu nhận định nào sau đây là phù hợp để giải thích và định hướng xử trí?

I. Chức năng lọc của thận có thể đang suy giảm.
II. Cơ thể có nguy cơ rối loạn cân bằng nội môi.
III. Người được xét nghiệm cần uống nhiều nước hơn và theo dõi sức khỏe thận.
IV. Cần tiếp tục khám chuyên khoa để xác định nguyên nhân cụ thể.
V. Kết quả này chứng tỏ hệ hô hấp đang hoạt động kém hiệu quả.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Nhiệt độ có ảnh hưởng như thế nào đến hô hấp ở thực vật. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

1) Nhiệt độ tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động của cây non.

(2) Nhiệt độ tăng, cường độ hô hấp cũng tăng, thúc đẩy sự nảy mầm của hạt.

(3) Trong giới hạn nhất định, khi nhiệt độ tăng, cường độ hô hấp cũng tăng.

(4) Nhiệt độ ảnh hưởng đến hoạt động của các enzyme hô hấp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Dựa trên hình mô tả cấu tạo của tim và kiến thức đã học, nhận định sau đúng/sai? Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái có van hai lá. Giữa tâm thất phải và tâm nhĩ phải được ngăn bởi van động mạch chủ. Giữa tâm thất phải và tâm nhĩ phải không có van ngăn cách hoàn toàn. Van ba lá là giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải.

a)

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái có van hai lá.

b)

Giữa tâm thất phải và tâm nhĩ phải được ngăn bởi van động mạch chủ.

c)

Giữa tâm thất phải và tâm nhĩ phải không có van ngăn cách hoàn toàn.

d)

Van ba lá là giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải.

16.

Hô hấp ở động cơ phổi, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phổi chim hô hấp với hệ thống túi khí và không có phế nang.

b)

Phổi chim có khả năng hút vào và thở ra đều có không khí giàu O₂.

c)

Phổi chim có cấu tạo và hoạt động khác so với phổi người và Thú.

d)

Không khí giữa CO₂ đi qua phổi theo một chiều, liên tục và không có khí cặn.

17.

Dựa trên hình và mô tả đường đi của máu trên sơ đồ hệ tuần hoàn kép của Thú, máu từ tim đi đến phổi trước rồi mới về tim và sau đó đi đến các cơ quan khác trong cơ thể. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Máu được tim bơm vào động mạch là xuất phát từ tâm nhĩ.

b)

Vòng tuần hoàn lớn: Máu giàu O2 → động mạch chủ → mao mạch ở các cơ quan, bộ phận → tĩnh mạch → tim.

c)

Không xác địnhVòng tuần hoàn nhỏ: Máu giàu CO2 → động mạch phổi → mao mạch ở phổi → tĩnh mạch phổi → tim.

d)

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kép của thú qua hai vòng tuần hoàn.

18.

Thức ăn trong túi tiêu hóa được tiêu hóa như thế nào?

a)

Chỉ có tiêu hóa ngoại bào.

b)

Chỉ có tiêu hóa nội bào.

c)

Ngoại bào và nội bào.

d)

Chỉ tiêu hóa nội bào, mất ít ngoại bào.

19.

Sắc tố quang hợp duy nhất có khả năng chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học là

a)

Chlorophyll b.

b)

Xanthophyll.

c)

Carotene.

d)

Chlorophyll a.

20.

Cơ quan nào sau đây tham gia vào điều hòa cân bằng nội môi bằng cách điều hòa muối và nước?

a)

Tim.

b)

Gan.

c)

Phổi.

d)

Thận.

21.

Cơ chế động – mở khí không vơi và vai trò của thoát hơi nước đối với đời sống thực vật, có bao nhiêu ý nào sau đây đúng?

I. Khi tế bào khí khổng trương nước, khe khí khổng mở; khi mất nước, khe khí khổng đóng.
II. Sự đóng – mở khí khổng liên quan đến sự thay đổi áp suất thẩm thấu và lượng nước trong tế bào khí khổng.
III. Thoát hơi nước giúp tạo lực hút kéo nước và muối khoáng từ rễ lên lá.
IV. Thoát hơi nước giúp điều hòa nhiệt độ của lá và toàn cây.
V. Thoát hơi nước làm cây mất nước nên không có lợi cho đời sống của cây.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

22.

Câu 22: Dựa trên hình mô tả hệ dẫn truyền tim và kiến thức đã học, nhận định sau đúng hay sai?

a)

Nút xoang nhĩ (nằm ở tâm nhĩ phải): tự động phát nhịp và xung được truyền từ tâm nhĩ tới hai tâm nhĩ theo chiều từ trên xuống dưới và đến nút nhĩ thất

b)

Nút nhĩ thất nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất, tiếp nhận xung từ nút xoang nhĩ

c)

Bó His và mạng lưới Purkinje : dẫn truyền xung thần kinh theo chiều từ dưới lên

d)

Bó His và mạng lưới Purkinje : dẫn truyền xung thần kinh theo chiều từ dưới lên

23.

Khi nói về ảnh hưởng của CO₂ đến quá trình quang hợp ở thực vật, người ta đã đưa ra các nhận định sau:

(1) Khi tăng nồng độ CO₂ thì cường độ quang hợp tăng.

(2) Nồng độ CO₂ tối thiểu mà cường độ hô hấp bằng quang hợp gọi là điểm bù CO₂.

(3) Điểm bão hòa CO₂ là nồng độ CO₂ mà ở đó cường độ quang hợp đạt cực đại.

(4) Điểm bù CO₂ ở thực vật C₄ thấp hơn thực vật C₃.

Trong các nhận định trên, có bao nhiêu nhận định chưa chính xác?

a)

1 nhận định chưa chính xác (ý số 4: Điểm bù CO₂ ở thực vật C₄ cao hơn thực vật C₃)

b)

2 nhận định chưa chính xác (ý số 2 và 4)

c)

3 nhận định chưa chính xác (ý số 1, 2 và 4)

d)

Không có nhận định nào chưa chính xác

24.

Phát biểu sau đây là Đúng hay Sai khi nói về động mạch gỗ?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Dựa trên hình vẽ mô tả đường đi của máu (hình dưới) trên sơ đồ hệ tuần hoàn đơn của Cá xương, Nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Hình thức tiêu hóa ngoại bào có đặc điểm nào sau đây?

a)

Enzim tiêu hóa được tiết vào khoang tiêu hóa hoặc ống tiêu hóa

b)

Thức ăn được tiêu hóa hoàn toàn trong tế bào

c)

Không cần sự tham gia của enzim

d)

Chỉ xảy ra ở động vật đơn bào

27.

Quá trình tiếp nhận các chất từ môi trường của động vật diễn ra như thế nào?

a)

Diễn ra qua quá trình trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường.

b)

Diễn ra thông qua quá trình quang hợp.

c)

Diễn ra nhờ sự hấp thụ ánh sáng.

d)

Diễn ra bằng cách tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

28.

Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình vận chuyển và hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ, nhận định dưới đây đúng/sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Hai con đường vận chuyển của nước và các chất khoáng từ lòng đất vào mạch gỗ của rễ là gì?

a)

Con đường gian bào và con đường tế bào chất.

b)

Con đường thụ động và con đường chủ động.

c)

Con đường qua mạch rây và con đường qua mạch gỗ.

d)

Con đường khuếch tán và con đường thẩm thấu.

30.

Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa gì?

a)

Tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

b)

Làm cho cây phát sáng vào ban đêm.

c)

Giúp cây hấp thụ nhiều nước hơn.

d)

Làm cho lá cây đổi màu nhanh hơn.

31.

Các hoạt động sau đây: I. Hoạt động cố định nitrogen khí quyển của các vi sinh vật cố định đạm. II. Hô hấp của sinh vật. III. Sự phân hủy xác động, thực vật. IV. Phân bón hóa học cung cấp. V. Hoạt động đốt trái vụ giải phóng khí nitơ do vi sinh vật thực hiện. Có bao nhiêu hoạt động cung cấp nguồn nitrogen cho cây trồng?

a)

4 hoạt động (I, III, IV, V).

b)

3 hoạt động (I, III, IV).

c)

2 hoạt động (I, IV).

d)

5 hoạt động (I, II, III, IV, V).

32.

Nhận định sau đúng hay sai về hệ tuần hoàn ở động vật: Ở động vật có tuần hoàn hở, máu (dịch thể) đi từ tim ra vào khoang cơ thể, tiếp xúc trực tiếp với tế bào, sau đó quay trở lại tim; hình thức này gặp ở nhiều động vật thân mềm và chân khớp. Tuần hoàn kín là kiểu tuần hoàn mà máu đi qua tim hai lần trong một chu kì tuần hoàn, giúp tăng hiệu quả cung cấp chất cho cơ thể. Huyết áp và vận tốc máu trong hệ mạch tăng dần từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch để đảm bảo quá trình trao đổi chất diễn ra hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Cho các biện pháp bảo quản nông sản. Có bao nhiêu biện pháp sau đây đúng? (1) Bảo quản đông lạnh (thịt, rau, ...) (2) Sấy khô, phơi khô (lúa, ngô, các loại hạt, ...) (3) Bảo quản trong điều kiện nồng độ khí CO2 cao. (4) Bảo quản bằng cách nấu chín. 1. 2. 3. 4.

a)

4 biện pháp đều đúng.

b)

Chỉ có 2 biện pháp đúng.

c)

Chỉ có 3 biện pháp đúng.

d)

Chỉ có 1 biện pháp đúng.

34.

Khi nói đến tiêu hóa động vật, số phát biểu đúng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Quan sát hình 2.3 và xác định nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về trao đổi nước và khoáng ở thực vật? (1) [1] là nơi biến đổi protein thành peptide. (2) [2] là nơi diễn ra hầu hết quá trình biến đổi hóa học để tạo ra các chất đơn giản hấp thu được vào máu. (3) [3] là nơi diễn ra tái hấp thu nước trước khi thải ra ngoài. (4) [4] là hậu môn.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Cả hai đều đúng

36.

Có bao nhiêu chỉ số sinh hoá sau đây thường được sử dụng để đánh giá tình trạng cân bằng nội môi và chức năng thận của cơ thể?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

37.

Hình thức tiêu hóa và ngoại bào vừa nội bào thường gặp ở nhóm động vật nào sau đây?

a)

Động vật đơn bào

b)

Côn trùng

c)

Động vật có xương sống

d)

Động vật ruột khoang (thủy tức, sứa)

38.

Câu 37: Khi nói về vai trò của nitrogen đối với thực vật, mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?

a)

Sai, Đúng, Đúng, Đúng

b)

Đúng, Sai, Đúng, Đúng

c)

Đúng, Đúng, Sai, Đúng

d)

Đúng, Đúng, Đúng, Sai

39.

Khi tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được đi lên miệng để nhai lại.

b)

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzyme tiêu hoá cellulose.

c)

Hấp thu nước trong thức ăn.

d)

Tiếp phần vi KÉ để tiêu hoá protein ở dạ vi sinh vật và cỏ.

40.

Khi đi qua ống tiêu hóa, thức ăn bị biến đổi cơ học và hóa học:

a)

để tạo ra những chất dinh dưỡng đơn giản và năng lượng được hấp thu vào máu.

b)

để tạo thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thu vào máu.

c)

để tạo thành những chất dinh dưỡng cho cơ thể giảm và được hấp thu vào máu.

d)

để tạo ra những chất dinh dưỡng phức tạp và được hấp thu vào máu.

41.

Những hợp chất mang năng lượng ánh sáng vào quá trình cố định CO2 thành carbohydrate là gì?

a)

NADPH, O2

b)

ATP và ADP

c)

ATP và NADPH

d)

H2O; ATP.

42.

Dựa vào các nhận định sau: (1) Các loài ruột khoang và giun dẹp có túi tiêu hóa. (2) Túi tiêu hóa được hình thành từ nhiều tế bào. (3) Trong túi tiêu hóa thức ăn có thể được tiêu hóa nội bào. (4) Nhờ các tế bào thành túi tiêu hóa tiết ra các enzyme để tiêu hóa học thức ăn. Có bao nhiêu nhận định đúng trong số những nhận định trên?

a)

4 nhận định đúng.

b)

3 nhận định đúng.

c)

2 nhận định đúng.

d)

1 nhận định đúng.

43.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp ở thực vật là gì?

a)

C6H12O6 + 6O2 = 6CO2 + 6H2O.

b)

C6H12O6 + 6O2 = 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng: ATP + nhiệt).

c)

C6H12O6 + 6O2 = 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng: ATP + nhiệt) 6CO2 + 6H2O = C6H12O6 + 6O2.

44.

Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào?

a)

Lá.

b)

Rễ.

c)

Quả.

d)

Thân.

45.

Sự tiêu hóa ở ợ môi diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được nghiền nhỏ và trộn với nước bọt.

b)

Thức ăn được hấp thụ trực tiếp vào máu.

c)

Thức ăn được phân giải bởi axit mạnh.

d)

Thức ăn không trải qua quá trình tiêu hóa.

46.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu sản phẩm được sinh ra?

a)

Các chất hữu cơ

b)

ATP, NADPH

c)

Các chất hữu cơ và ATP

d)

CO2, các chất hữu cơ

47.

Khi nói về vai trò của quang hợp phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biến đổi hợp chất glucose thành năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

b)

Quang hợp hấp thụ oxy chuyển hóa khí CO2 thành cân bằng lượng khí trong môi trường.

c)

Quang hợp tổng hợp các hợp chất hữu cơ cung cấp cho toàn bộ sinh vật sống trên trái đất.

d)

Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

48.

Quang hợp ở thực vật là quá trình gì?

a)

Quá trình chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong cây xanh.

b)

Quá trình cây hấp thụ nước từ đất.

c)

Quá trình cây phát triển rễ.

d)

Quá trình cây hấp thụ khí oxy từ không khí.

49.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là:

a)

Sự đồng hóa và dị hóa diễn ra liên tục, có sự trao đổi chất với môi trường, chuyển hóa năng lượng.

b)

Chỉ có sự đồng hóa mà không có dị hóa.

c)

Không có sự trao đổi chất với môi trường.

d)

Chuyển hóa năng lượng không liên quan đến trao đổi chất.

50.

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất. Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào. Thải các chất vào môi trường. Đây là quá trình nào?

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

c)

Trao đổi chất

d)

Điều hòa.

51.

Quang hợp ở thực vật có vai trò gì đối với chính cơ thể của chúng?

a)

Tạo ra chất hữu cơ và tích lũy năng lượng để sinh trưởng, phát triển.

b)

Giúp thực vật hấp thụ nước và muối khoáng từ đất.

c)

Bảo vệ thực vật khỏi sâu bệnh.

d)

Giúp thực vật đối kháng với môi trường.

52.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, sản phẩm cuối cùng là gì?

a)

Oxaloacetate (OAA).

b)

Rượu ethanol (C2H5OH).

c)

Lactic acid (C3H6O3).

d)

CO2, H2O và ATP.

53.

Có bao nhiêu điều kiện sau đây có ảnh hưởng rõ rệt đến quá trình quang hợp ở thực vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Việc xét nghiệm định kỳ các chỉ số sinh hóa máu có tầm quan trọng gì đối với cân bằng nội môi?

a)

Phát hiện sớm, đánh giá đúng chức năng nội tạng để chữa trị khi có dấu hiệu bệnh còn nhẹ.

b)

Phát hiện sớm tình trạng mất cân bằng nội môi.

c)

Đánh giá chức năng của các cơ quan như thận, gan, tim mạch.

d)

Tất cả các ý trên.

55.

Nhân tố môi trường nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến cường độ hô hấp ở thực vật?

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Hiện diện gió

c)

Màu sắc lá

d)

Nhiệt độ môi trường

56.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về trao đổi nước và khoáng ở thực vật?

a)

1. Sai 2. Sai 3. Đúng 4. Đúng

b)

1. Đúng 2. Đúng 3. Sai 4. Sai

c)

1. Đúng 2. Sai 3. Đúng 4. Sai

d)

1. Sai 2. Đúng 3. Sai 4. Đúng

57.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về động lực vận chuyển nước và khoáng trong cây?

a)

4 phát biểu đúng.

b)

1 phát biểu đúng.

c)

2 phát biểu đúng.

d)

3 phát biểu đúng.

58.

Nhận định sau đây về các nguyên tố dinh dưỡng khoáng trong cây là Đúng hay Sai? 1. Các nguyên tố không phải vai trò cấu trúc và điều tiết các quá trình sinh lý, trao đổi chất trong cây. 2. Khi thiếu một nguyên tố thiết yếu, cây nguyên vẹn không thể thay thế vai trò của nguyên tố đó bằng nguyên tố khác. 3. Lấy lại biểu hiện thường gặp khi thiếu nguyên tố khoáng. 4. Màu lá mới nguyên vẹn vì lượng tham gia cấu tạo tế bào.

a)

1. Sai 2. Đúng 3. Đúng 4. Sai

b)

1. Đúng 2. Sai 3. Sai 4. Đúng

c)

1. Đúng 2. Đúng 3. Sai 4. Sai

d)

1. Sai 2. Sai 3. Đúng 4. Đúng

59.

Ở động vật có cột sống, đại diện ở những ngành nào?

a)

A) Chim bồ câu

b)

B) Ruột khoang và giun dẹp

c)

C) Thủy tức

d)

D) Rối khoang

60.

Khi oxygen được giải phóng qua quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

CO₂

b)

C₆H₁₂O₆

c)

H₂O

d)

N₂O

61.

Thực vật lấy chất gì từ môi trường để tổng hợp các chất hữu cơ?

a)

O₂ từ hô hấp.

b)

O₂ và nước.

c)

Chất hấp phụ cảm ứng từ rễ.

d)

Năng lượng ánh sáng, nước và CO₂.

62.

Bộ phận nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại?

a)

Dạ cỏ.

b)

Dạ múi khế.

c)

Dạ tổ ong.

d)

Dạ lá sách.

63.

Dựa trên hình, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng về quá trình thoát hơi nước qua khí khổng?

a)

2 phát biểu đúng: I và II.

b)

1 phát biểu đúng: III.

c)

3 phát biểu đúng: I, II và III.

d)

Không có phát biểu nào đúng.

64.

Sự thay đổi mùa là yếu tố dẫn đến sự sản sinh sóng xuất hiện nhiều trường hợp mắc bệnh đường tiêu hóa và hô hấp. Một số người thường xuyên bị ốm do sức đề kháng kém, trong khi những người khác ít mắc bệnh hơn nhờ tìm phòng bệnh đầy đủ và giữ vệ sinh cá nhân tốt. Bác sĩ đã phương tiện truyền rằng: tạo nhân gây bệnh có thể đến từ môi trường ô nhiễm và sinh vật gây bệnh; cơ thể con người có các biện pháp chống lại qua hàng rào bảo vệ; việc nâng cao sức đề kháng và bảo vệ môi trường sống là rất cần thiết để phòng bệnh cho bản thân và cộng đồng. Nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Một học sinh khi tìm hiểu về bệnh 'suy tim' đã đưa ra các nguyên nhân gây bệnh này, có bao nhiêu nguyên nhân sau đúng?

a)

1 nguyên nhân

b)

2 nguyên nhân

c)

3 nguyên nhân

d)

4 nguyên nhân

66.

Câu 66: Khi tìm hiểu về hệ tuần hoàn động vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Gồm có tim, hệ mạch và máu hoặc hỗn hợp máu dịch mô. (2) Tim bơm máu chỉ để lưu thông nước trong cơ thể. (3) Máu chỉ làm vận chuyển oxygen và CO2. (4) Hệ tuần hoàn các loài động vật đều giống nhau. (5) Tim là cơ quan duy nhất. (6) Hệ thống mạch máu bao gồm động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

a)

3 phát biểu đúng.

b)

2 phát biểu đúng.

c)

4 phát biểu đúng.

d)

1 phát biểu đúng.

67.

Một học sinh sau khi tìm hiểu về hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín ở động vật và đã đưa ra các nhận định sau đúng hay sai?

a)

Có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

b)

Có ở côn trùng, bạch tuộc, giun đất, chân đầu và động vật có xương sống.

c)

Hệ tuần hoàn hở: máu (dịch tuần hoàn) bơm từ tim vào khoang cơ thể.

d)

Hệ tuần hoàn kín: máu lưu thông trong hệ mạch kín (động vật có phổi).

e)

Hệ tuần hoàn kín thiếu mao mạch.

68.

Trong các hệ tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp xếp theo thứ tự?

a)

miệng → nuốt quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

b)

miệng → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

d)

miệng → ruột già → dạ dày → hậu môn → ruột già → hậu môn.

69.

Hình thức trao đổi khí của động vật đơn bào và đa bào bậc thấp (ruột khoang, giun dẹp và giun tròn) là

a)

qua phổi.

b)

qua mang.

c)

qua bề mặt cơ thể.

d)

qua hệ thống ống khí.

70.

Các enzyme để tiêu hóa hóa học thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa được tiết ra ở đâu?

a)

Các tế bào tiêu hóa.

b)

Các tế bào tuyến.

c)

Lysosome.

d)

Các tế bào thành túi tiêu hóa.

71.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

4 phát biểu đúng.

b)

1 phát biểu đúng.

c)

2 phát biểu đúng.

d)

3 phát biểu đúng.

72.

Câu 72: Ở thực vật, sắc tố chính trong quang hợp là

a)

Diệp lục (chlorophyll).

b)

Carotenoid.

c)

Anthocyanin.

d)

Xanthophyll.

73.

Dựa trên hình mô tả hệ mạch và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

3 nhận định đúng.

b)

1 nhận định đúng.

c)

2 nhận định đúng.

d)

4 nhận định đúng.

74.

Có các biểu hiện về cơ chế hấp thụ nước ở tế bào lông hút của rễ được thực hiện như sau. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? I. Nước được hấp thụ chủ yếu theo cơ chế thẩm thấu do chênh lệch thế nước giữa đất và tế bào lông hút. II. Ion khoáng được hấp thụ bằng khuếch tán thụ động và vận chuyển chủ động. III. Màng sinh chất của tế bào lông hút có tính thấm chọn lọc, giúp điều chỉnh sự hấp thụ khoáng. IV. Tế bào lông hút có không bào lớn và áp suất thẩm thấu cao, thuận lợi cho việc hút nước. V. Nước được hấp thụ khi rễ có sự tham gia trực tiếp của mạch gỗ.

a)

4 phát biểu đúng.

b)

3 phát biểu đúng.

c)

2 phát biểu đúng.

d)

5 phát biểu đúng.

75.

Một số biện pháp dưới đây giúp hệ tuần hoàn khỏe mạnh, hoạt động hiệu quả. Có bao nhiêu biện pháp đúng?

a)

3 biện pháp đúng: (2), (3), (4).

b)

2 biện pháp đúng: (1), (3).

c)

4 biện pháp đúng: (1), (2), (3), (4).

d)

1 biện pháp đúng: (2).

76.

Dựa trên hình vẽ về hệ tuần hoàn kín ở động vật, nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

Nhận định đúng: Máu từ tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim. Hệ tuần hoàn kín có máu chảy trong mạch liên tục.

b)

Nhận định sai: Máu từ tim → tĩnh mạch → mao mạch → động mạch → tim.

c)

Nhận định sai: Máu từ tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

Nhận định sai: Máu từ tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

77.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được:

a)

Tiêu hóa và hấp thụ qua các phần của ống tiêu hóa.

b)

Chỉ được lưu trữ mà không tiêu hóa.

c)

Chỉ được hấp thụ ở một phần duy nhất của ống tiêu hóa.

d)

Không thay đổi và được thải ra ngoài.

78.

Sự tiêu hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

d)

Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

79.

Mức nước uống trung bình hằng ngày khuyến nghị để bảo vệ thận là bao nhiêu?

a)

Trên 2l/ngày.

b)

1 - 1,5l/ngày.

c)

Dưới 500ml/ngày.

80.

Dựa trên hình vẽ cơ chế tiêu diệt tác nhân gây bệnh của hàng rào miễn dịch không đặc hiệu khi chúng xâm nhiễm vào cơ thể. Nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Không xác định.

d)

Không liên quan đến miễn dịch.

81.

Nơi diễn ra pha sáng của quang hợp ở thực vật?

a)

Màng trong ở thể.

b)

Màng thylakoid.

c)

Chất nền lục lạp.

d)

Chất nền tế bào.

82.

Các sản phẩm chính của pha sáng trong quang hợp ở thực vật gồm:

a)

ADP, NADPH, O2.

b)

carbohydrate, H2O, O2.

c)

ATP, NADPH, O2.

d)

carbohydrate, ATP, NADPH, O2.

83.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự thoát hơi nước ở thực vật?

a)

Hai con đường thoát hơi nước qua lá là qua bề mặt lá (cutin) và thoát hơi nước qua lỗ khí khổng.

b)

Thoát hơi nước ở lá tạo lực kéo nước và các chất hòa tan đi theo một chiều từ rễ lên lá.

c)

Thoát hơi nước làm lạnh lá khi không khí mát tạo điều kiện để CO2 từ môi trường khuếch tán vào lá, cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp.

d)

Làm tăng nhiệt độ ở mặt lá, khi nhiệt độ tăng giúp lá chống chọi được điều kiện giá rét.

84.

Ở người có các loại tiêu hóa nào?

a)

Cơ học và hóa học

b)

Nội bào và ngoại bào

c)

Vật lý và sinh trưởng

d)

Không bào và nội bào

85.

Nhận định sau đúng/sai về dinh dưỡng khoáng và cân bằng nước ở thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

86.

Dựa vào hình ảnh, Giun đất trao đổi khí bằng hình thức nào?

a)

Qua phổi.

b)

Qua mang.

c)

Qua hệ thống ống khí.

d)

Qua bề mặt cơ thể.

87.

Bảng dưới đây thể hiện kết quả xét nghiệm máu lúc đói của một người phụ nữ 30 tuổi. Dựa vào kết quả xét nghiệm bên dưới và đưa ra một số nhận định sau:
Chỉ số | Kết quả | Giá trị bình thường
Glucose (mmol/L) | 7,4 | 4,1 – 5,6
Uric acid (mg/dL) | 4,6 | Nam: 2,5 – 7,0; Nữ: 1,5 – 6,0
Trong các nhận định trên, có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

2 nhận định đúng (2 và 5).

b)

1 nhận định đúng (chỉ số Glucose).

c)

3 nhận định đúng (1, 2 và 5).

d)

Không có nhận định nào đúng.

88.

Biện pháp nào được khuyến nghị để phòng tránh sỏi thận?

a)

Bổ sung vitamin C và calcium đúng cách; Uống nhiều nước và hạn chế ăn động vật.

b)

Ăn nhiều thực phẩm chứa oxalat như rau bina và sô-cô-la.

c)

Uống ít nước và tăng lượng muối trong khẩu phần ăn.

d)

Không kiểm soát lượng protein động vật trong chế độ ăn.

89.

Có bao nhiêu nhóm biểu hiện và nguyên nhân nào sau đây thường liên quan đến các bệnh về tiêu hóa ở người?

a)

4 nhóm biểu hiện và nguyên nhân đúng (I, II, IV, V).

b)

3 nhóm biểu hiện và nguyên nhân đúng (I, II, IV).

c)

5 nhóm biểu hiện và nguyên nhân đúng (I, II, III, IV, V).

d)

2 nhóm biểu hiện và nguyên nhân đúng (I, IV).

90.

Dạ dày ống tiêu hoá thực hiện chức năng như thế nào?

a)

Tiết enzyme và HCl để tiêu hóa thức ăn và vi sinh vật về cỏ.

b)

Hấp thụ trực tiếp các chất dinh dưỡng vào máu.

c)

Lưu trữ thức ăn lâu dài mà không tiêu hóa.

d)

Tiết hormone để điều hòa nhịp tim.

91.

Khi nói đến tiêu hóa động vật ăn thực vật nhai lại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1 phát biểu đúng (1).

b)

2 phát biểu đúng (2).

c)

3 phát biểu đúng (3).

d)

4 phát biểu đúng (4).

92.

Phát biểu sau đây về dòng mạch này là Đúng hay Sai? Mạch này được tạo thành do các tế bào rây nối liền với nhau, xung quanh dòng rây là các tế bào kèm, chuyên chở các sản phẩm quang hợp và hormone thực vật. Thành mạch dày và sự nhầy rây. Nước có thể vận chuyển ngang từ mạch gỗ sang mạch rây và ngược lại tuỳ theo nhu cầu của cây. Các chất vận chuyển trong mạch rây chỉ có thể theo một chiều từ trên xuống.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Dựa trên minh hoạ về hệ tuần hoàn và khánh thức của động vật, nhận định sau đúng hay sai?

a)

Hệ tuần hoàn kép: tim 2 ngăn (1 tâm thất, 1 tâm nhĩ)

b)

Hệ tuần hoàn đơn: Lượng cơ tim 3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất); bộ sắt: tim 3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất có vách ngăn chưa hoàn chỉnh); chim, thú: tim 4 ngăn (2 tâm nhĩ, 2 tâm thất).

c)

Hệ tuần hoàn của cá gọi là hệ tuần hoàn đơn vì chỉ có 1 vòng tuần hoàn.

d)

Hệ tuần hoàn của thú gọi là hệ tuần hoàn kép vì có 2 vòng tuần hoàn.

94.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nhờ các khoáng bào tiêu hóa tốt các enzyme vào túi tiêu hóa để tiêu hóa học thức ăn.

b)

Nhờ các tế bào thành túi tiêu hóa tiết ra các enzyme vào khoang bào tiêu hóa để tiêu hóa học thức ăn.

c)

Nhờ các tế bào thành túi tiêu hóa tiết ra các enzyme vào túi tiêu hóa để tiêu hóa học thức ăn.

95.

Vi khuẩn nốt sần Rhizobium sống cộng sinh trong rễ cây đậu, có khả năng cố định nitrogen khí quyển. Khi nói đến quá trình cố định nitrogen khí quyển, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Cố định khí amoni, được cung cấp năng lượng ATP, thực hiện trong điều kiện kị khí.

b)

Rễ cây có chứa các enzyme nitrogenase.

c)

Rễ trong cây đậu có thể không cần bón đạm.

d)

Nitrogen khí quyển chuyển hóa thành NH4+ giúp cây phát triển và làm giàu đạm cho đất.

96.

Có bao nhiêu những biện pháp nào sau đây giúp phòng tránh các bệnh học dưỡng liên quan đến dinh dưỡng như béo phì và suy dinh dưỡng?

a)

4 (I, III, IV, V)

b)

2 (I, II)

c)

3 (II, III, IV)

d)

5 (I, II, III, IV, V)

97.

Hình thức tiêu hóa nào sau đây là đặc trưng của động vật đơn bào và một số động vật đa bào bậc thấp?

a)

Tiêu hóa thức ăn nhờ vi sinh vật cộng sinh

b)

Tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa

c)

Tiêu hóa thức ăn bên trong tế bào

d)

Tiêu hóa thức ăn ngoài cơ thể

98.

Hàm lượng CO2 Oxy ảnh hưởng như thế nào đến hô hấp ở thực vật. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

a)

2 (1, 3)

b)

1 (chỉ 1)

c)

3 (1, 2, 3)

d)

0 (không có giải thích nào đúng)

99.

Hô hấp ở cá xương, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cá xương có một đôi mang.

b)

Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng khí qua mang.

c)

Mỗi mang được cấu tạo từ các cung mang, sợi mang và phiến mang.

d)

Đặc điểm của dòng qua mang tạo ra diện tích trao đổi khí rất lớn.