wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Sinh học

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức sống nào sau đây thuộc cấp độ tổ chức cơ thể?

a)

Tỳ thể.

b)

Gan.

c)

Rêu.

d)

Dạ dày.

2.

Đơn vị tổ chức cơ bản của mọi sinh vật là

a)

ADN.

b)

tế bào.

c)

mô.

d)

cơ quan.

3.

Tổ chức sống nào sau đây thể hiện đầy đủ đặc điểm của sự sống?

a)

Cơ quan.

b)

Bào quan.

c)

Phân tử.

d)

Cơ thể.

4.

Tổ chức sống nào sau đây thể hiện sự tương tác giữa các sinh vật với nhau và với môi trường?

a)

Quần thể.

b)

Cơ thể.

c)

Hệ sinh thái.

d)

Quần xã.

5.

Ví dụ nào sau đây thuộc cấp độ tổ chức quần thể?

a)

Con cá rô.

b)

Đàn cá trong ao.

c)

Đàn cá rô trong ao.

d)

Ao cá.

6.

Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp cây trong rừng ngập mặn.

b)

Tập hợp cây xoài trong một khu vườn.

c)

Tập hợp cá rô phi trong một ao cá.

d)

Tập hợp cây tràm trong rừng U Minh Hạ.

7.

Ví dụ nào sau đây thuộc cấp bậc tổ chức thấp nhất?

a)

Tim.

b)

Mô tim.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Hệ tuần hoàn.

8.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H.

b)

C, N, P, Cl.

c)

C, N, H, O.

d)

K, S, Mg, Cu.

9.

Tính phân cực của nước là do

a)

đôi electron trong mỗi liên kết O – H bị kéo lệch về phía oxygen.

b)

đôi electron trong mỗi liên kết O – H bị kéo lệch về phía hidro.

c)

xu hướng các phân tử nước.

d)

khối lượng phân tử của oxi lớn hơn khối lượng phân tử của hidro.

10.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm khối lượng ít nhất trong cơ thể người?

a)

Nitrogen.

b)

Carbon.

c)

Hydrogen.

d)

Phosphor.

11.

Các nguyên tố nào sau đây tham gia cấu tạo nên carbohydrate?

a)

H, N, Fe.

b)

C, H, O.

c)

Cu, H, C.

d)

Zn, H, Mn.

12.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể người?

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

98%

13.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng:

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.

b)

Zn, Cl, B, K, Cu, S.

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

d)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.

14.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về học thuyết tế bào.

a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

b)

Tế bào là đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật.

c)

Tế bào được sinh ra từ sự phân chia các tế bào có trước.

d)

Mọi tế bào đều có cấu trúc gồm màng sinh chất, tế bào chất và nhân.

15.

Thành phần nào sau đây chiếm phần lớn khối lượng của tế bào?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Nước.

d)

Carbohydrate.

16.

Trong số các nguyên tố sau: F, O, C, Mn, Na, Ca, S, H, Cl, Fe, Mg. Nguyên tố nào thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

a)

Mn, O, C, Mg.

b)

Mn, Ca, Mg, S.

c)

Mg, Fe, Na, O.

d)

Mn, Fe, F.

17.

Vì sao các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể?

a)

Chiếm khối lượng nhỏ.

b)

Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể.

c)

Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy.

d)

Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzym.

18.

Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì

a)

phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bào.

b)

chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa các enzym.

c)

nguyên tố vi lượng đóng vai trò thứ yếu đối với cơ thể.

d)

nguyên tố vi lượng chỉ cần cho một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định của cơ thể.

19.

Nội dung nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong cơ thể?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

20.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ.

b)

Bệnh còi xương.

c)

Bệnh cận thị.

d)

Bệnh tự kỷ.

21.

Nếu thiếu một lượng Fe trong cơ thể, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

Thiếu máu.

b)

Bướu cổ.

c)

Giảm thị lực.

d)

Còi xương.

22.

Để bảo quản rau quả được lâu chúng ta không nên làm điều gì sau đây?

a)

Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh.

b)

Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh.

c)

Sấy khô rau quả.

d)

Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.

23.

Chức năng của đường đơn?

a)

Nguồn cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

b)

Đường vận chuyển.

c)

Dự trữ năng lượng cho tế bào.

d)

Nguyên liệu cấu trúc nên một số thành phần của tế bào.

24.

Đường đa là loại polymer được cấu tạo từ hàng trăm tới hàng nghìn phân tử……..?

a)

tinh bột

b)

glycogen

c)

đường đơn (phần lớn là glucose)

d)

cellulose

25.

Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân là

a)

glucose.

b)

fructose.

c)

glucose và fructose.

d)

sucrose.

26.

Đặc tính chung của Lipid là

a)

kị nước.

b)

ưa nước.

c)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

cấu tạo đơn giản.

27.

Dầu mỡ được cấu tạo gồm

a)

một phân tử glycerol liên kết với một phân tử acid béo.

b)

một phân tử glycerol liên kết với hai phân tử acid béo.

c)

một phân tử glycerol liên kết với bốn phân tử acid béo.

d)

một phân tử glycerol liên kết với ba phân tử acid béo.

28.

Phospholipit được cấu tạo từ

a)

1 phân tử glycerol liên kết với hai acid béo và một nhóm phosphate.

b)

1 phân tử glycerol liên kết với ba acid béo và một nhóm phosphate.

c)

1 phân tử glycerol liên kết với hai acid béo và hai nhóm phosphate.

d)

hai phân tử glycerol liên kết với hai acid béo và một nhóm phosphate.

29.

Carotenoid có bản chất là

a)

một loại lipid.

b)

một loại đường đơn.

c)

một loại đường đôi.

d)

một loại đường đa.

30.

Đơn phân của protein là

a)

đường 6 carbon

b)

amino acid

c)

phospholipid

d)

base nito

31.

Chức năng của DNA?

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào.

b)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Vận chuyển amino acid đến ribosome

d)

Xúc tác cho các phản ứng hóa học.

32.

RNA được cấu tạo từ

a)

Một chuỗi polynucleotide

b)

Hai chuỗi polynucleotide song song cùng chiều.

c)

Hai chuỗi polynucleotide song song ngược chiều.

d)

Ba chuỗi polynucleotide.

33.

Chức năng của RNA thông tin

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Vận chuyển amino acid đến ribosome.

c)

Tham gia cấu tạo nên ribosome.

d)

Làm khuôn tổng hợp protein ở ribosome.

34.

Mỗi nucleotide cấu tạo gồm

a)

đường deoxyribose và gốc phosphate.

b)

gốc phosphate và nitrogenous base

c)

đường deoxyribose, gốc phosphate và nitrogenous base

d)

đường deoxyribose và nitrogenous base.

35.

Một phân tử glucose kết hợp với một phân tử fructose tạo nên

a)

Đường lactose.

b)

Đường sucrose.

c)

Đường maltose.

d)

Cellulose.

36.

………được tổng hợp chủ yếu ở gan, cơ và được dùng làm nguồn năng lượng ngắn hạn.

a)

Tinh bột

b)

Cenllulose

c)

Glycogene

d)

Chitin

37.

Loại lipid đặc biệt không chứa phân tử acid béo?

a)

Mỡ.

b)

Dầu.

c)

Phospholipid.

d)

Steroid.

38.

Sau khi con người và động vật ăn carotenoid sẽ chuyển hóa thành

a)

Vitamin C

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

39.

Trong phân tử DNA, số lượng nucleotide loại A luôn

a)

bằng số lượng nucleotide loại C.

b)

bằng số lượng nucleotide loại T.

c)

bằng số lượng nucleotide loại G.

d)

lớn hơn số lượng nucleotide loại T.

40.

Base có trong phân tử RNA mà không có trong phân tử DNA?

a)

A. Adenine.

b)

B. Guanine.

c)

C. Cytosine.

d)

D. Uracil.

41.

Làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã là chức năng của

a)

DNA.

b)

mRAN.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

42.

Các loại protein khác nhau được phân biệt nhau bởi

a)

số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các amino acid.

b)

số lượng, thành phần amino acid và cấu trúc không gian.

c)

số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các amino acid và cấu trúc không gian.

d)

số lượng, trật tự sắp xếp các amino acid và cấu trúc không gian.

43.

Trong phân tử protein, các amino acid đã liên kết với nhau bằng liên kết

a)

peptide

b)

ion

c)

hydrogene

d)

cộng hoá trị

44.

Đặc điểm khác nhau giữa carbohydrate với lipid?

a)

là những phân tử có kích thước và khối lượng lớn.

b)

tham gia vào cấu trúc tế bào.

c)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

d)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

45.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

Glucose.

b)

Chitin.

c)

Sucrose.

d)

Fructose.

46.

Ăn quá nhiều thực phẩm chứa hàm lượng carbohydrate cao sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

bệnh tiểu đường.

b)

bệnh bướu cổ.

c)

bệnh còi xương.

d)

bệnh gút.

47.

Estrogene là hoocmon sinh dục có bản chất lipid. Loại lipid cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

Steroid.

b)

phospholipid.

c)

dầu thực vật.

d)

mỡ động vật.

48.

Protein bị biến tính chỉ cần bậc cấu trúc nào sau đây bị phá vỡ?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein.

b)

Cấu trúc bậc 2 của protein.

c)

Cấu trúc bậc 4 của protein.

d)

Cấu trúc không gian ba chiều của protein.

49.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh gút.

b)

Bệnh mỡ máu.

c)

Bệnh tiểu đường.

d)

Bệnh đau dạ dày.

50.

Thời gian tồn tại của các RNA phụ thuộc vào độ bền vững của phân tử được tạo ra bởi liên kết:

a)

Liên kết hydrogen.

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết cộng hóa trị.

d)

Liên kết phosphodiester.

51.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ

a)

peptidoglycan.

b)

xenlulose.

c)

kitin.

d)

polysaccharide.

52.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm gì?

a)

Chứa một phân tử DNA dạng vòng, đơn.

b)

Chứa một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.

c)

Chứa một phân tử DNA dạng vòng, kép.

d)

Chứa một phân tử DNA liên kết với protein.

53.

Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan

a)

A. lisosome.

b)

B. ribosome.

c)

C. trung thể.

d)

D. lưới nội chất.

54.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

b)

vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử DNA dạng vòng.

c)

vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

d)

vi khuẩn chưa có màng nhân.

55.

Cấu tạo tế bào nhân sơ bao gồm những thành phần chính nào?

a)

A. Màng tế bào, tế bào chất, nhân.

b)

B. Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

C. Màng tế bào, màng nhân, nhân.

d)

D. Tế bào chất, nhân, nhân con.

56.

Thành tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi

a)

các chuỗi carbohydrate.

b)

các peptide.

c)

lipoprotein.

d)

peptidoglycan.

57.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Hệ thống nội màng.

b)

Các bào quan có màng bao bọc.

c)

Bộ khung xương tế bào.

d)

Ribosome và các hạt dự trữ.

58.

Tế bào nhân sơ có kích thước

a)

nhỏ (khoảng 1 µm -5µm).

b)

nhỏ (khoảng 5 µm -10 µm).

c)

lớn (khoảng 1mm-5 mm).

d)

lớn (khoảng 5mm-10 mm)

59.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

A. Bộ NST 2n của loài.

b)

B. Nhiều phân tử DNA dạng vòng, trần.

c)

C. DNA và protein histon.

d)

D. Một phân tử DNA dạng vòng, trần.

60.

DNA ở tế bào nhân sơ có đặc điểm như thế nào?

a)

Xoắn kép, dạng vòng.

b)

Xoắn kép, dạng thẳng.

c)

Xoắn đơn, dạng thẳng.

d)

Xoắn đơn, dạng vòng.

61.

Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào, người ta chia vi khuẩn ra thành 2 loại là

a)

kị khí bắt buộc và hiếu khí.

b)

sống kí sinh và sống tự do.

c)

có và không có thành tế bào.

d)

gram dương và gram âm.

62.

Thành phần nào dưới đây có ở tế bào vi khuẩn?

a)

Nhân

b)

Ti thể

c)

Plasmid

d)

Lưới nội chất

63.

Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần chính của tế bào nhân sơ?

a)

Màng sinh chất.

b)

Lưới nội chất.

c)

Tế bào chất.

d)

Nhân tế bào/Vùng nhân.

64.

Tế bào nào dưới đây có khả năng quang hợp?

a)

Tế bào vi khuẩn lam.

b)

Tế bào nấm rơm.

c)

Tế bào trùng amip.

d)

Tế bào động vật.

65.

Tỉ lệ S/V ở tế bào nhân sơ được xác định bằng tỉ lệ nào sau đây?

a)

Diện tích một mặt/ thể tích.

b)

Diện tích/ thể tích bề mặt.

c)

Diện tích bề mặt/ thể tích.

d)

Thể tích/ diện tích bề mặt.

66.

Tỉ lệ S/V ở tế bào nhân sơ lớn giúp tế bào

a)

thoát hơi nước nhanh chóng.

b)

trao đổi chất với môi trường nhanh chóng.

c)

di chuyển nhanh hơn.

d)

hạn chế trao đổi chất với môi trường.

67.

Ở tế bào nhân sơ, màng sinh chất có chức năng gì?

a)

Kiểm soát quá trình trao đổi chất.

b)

Quy định hình dạng tế bào.

c)

Bảo vệ tế bào.

d)

Mang thông tin di truyền.

68.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tế bào nhân sơ?

a)

Chưa có nhân hoàn chỉnh.

b)

Có kích thước nhỏ.

c)

Tỉ lệ S/V nhỏ.

d)

Bào quan không có màng bao.

69.

Khi bị mất thành tế bào thì vi khuẩn thường bị chết. Nguyên nhân chủ yếu là vì

a)

vi khuẩn mất khả năng chống lại sự xâm nhập của virut gây hại.

b)

vi khuẩn mất khả năng chống lại sức trương nước làm vỡ tế bào.

c)

vi khuẩn mất khả năng duy trì hình dạng, kích thước của tế bào.

d)

vi khuẩn mất khả năng trao đổi chất với môi trường xung quanh.

70.

Ở một số loại vi khuẩn, có hiện tượng sinh sản hữu tính bằng cách hình thành cầu tiếp hợp giữa 2 tế bào. Cầu nối tiếp hợp được hình thành từ:

a)

Roi.

b)

Lông.

c)

Màng sinh chất.

d)

Thành tế bào.

71.

Trong y học, dùng phương pháp xét nghiệm nhằm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn Gram âm và Gram dương với mục đích gì?

a)

Để biết cách kết hợp các phương pháp điều trị

b)

Chọn được loại vi khuẩn đem ứng dụng trong kỹ thuật di truyền

c)

Sử dụng phương pháp hóa trị liệu phù hợp

d)

Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh

72.

Ở sinh vật nhân thực, nhân tế bào có chức năng là

a)

A. chứa thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động của tế bào thông qua tổng hợp protein.

b)

B. cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

c)

C. vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.

d)

D. duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

73.

Ở nhân tế bào của sinh vật nhân thực, thành phần cấu tạo của chất nhiễm sắc gồm:

a)

DNA và protein

b)

RNA và protein

c)

Protein và lipid

d)

DNA và RNA

74.

Ribosome có chức năng

a)

hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào.

b)

tổng hợp protein cho tế bào.

c)

giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống.

d)

truyền thông tin di truyền từ tế bào này sang tế bào khác.

75.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa đường.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc.

d)

Vận chuyển nội bào.

76.

Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?

a)

Oxygen hóa chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào.

b)

Tổng hợp các chất bài tiết.

c)

Tổng hợp polysaccharide cho tế bào.

d)

Tổng hợp protein.

77.

Lưới nội chất hạt là hệ thống các ống và xoang dẹp thông với nhau và có các …… dính trên bề mặt.

a)

A. phân tử protein histon.

b)

B. hạt ribosome 80S.

c)

C. enzyme hô hấp nội bào.

d)

D. hạt ribosome 70S.

78.

Chức năng của bộ máy Golgi trong tế bào là

a)

thực hiện quá trình quang hợp.

b)

phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản.

c)

nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp protein.

d)

lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

79.

Cấu trúc nào dưới đây không có trong nhân của tế bào?

a)

Chất dịch nhân.

b)

Nhân con.

c)

Bộ máy Golgi.

d)

Chất nhiễm sắc.

80.

Bên trong lysosome chứa thành phần nào sau đây?

a)

Enzyme hô hấp.

b)

Enzyme thủy phân.

c)

DNA và protein.

d)

DNA và ribosome.

81.

Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là

a)

lục lạp.

b)

ribosome.

c)

ti thể.

d)

nhân.

82.

Thành phần chính của màng sinh chất là

a)

phospholipid và protein.

b)

lipit và phospholipid.

c)

lipit, carbohydrate và protein.

d)

carbohydrate và protein.

83.

Thành tế bào có chức năng là

a)

cho các chất đi qua một cách có chọn lọc.

b)

dấu hiệu nhận biết giữa các tế bào.

c)

nơi định vị của các enzyme.

d)

quy định hình dạng của tế bào.

84.

Tế bào động vật được cấu tạo bởi các thành phần cơ bản sau:

a)

A. màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

b)

B. màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân.

85.

Ở màng trong ti thể có chứa nhiều

a)

enzyme tiêu hóa.

b)

enzyme quang hợp.

c)

enzyme thủy phân.

d)

enzyme hô hấp.

86.

Bào quan chỉ có ở tế bào động vật là

a)

lysosome.

b)

ribosome.

c)

bộ máy Golgi.

d)

ti thể.

87.

Bào quan nào sau đây chỉ có một lớp màng bao bọc?

a)

Lục lạp.

b)

Ribosome.

c)

Ti thể.

d)

Không bào.

88.

Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là

a)

A. chứa nhiều enzyme quang hợp.

b)

B. có chức năng tổng hợp nên năng lượng.

c)

C. trong chất nền chứa DNA và ribosome.

d)

D. có lớp màng trong gấp khúc tạo các mào.

89.

Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật là

a)

ti thể.

b)

trung thể.

c)

lục lạp.

d)

lưới nội chất hạt.

90.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là

a)

A. có chứa sắc tố quang hợp.

b)

B. có chứa nhiều loại enzyme hô hấp.

c)

C. được bao bọc bởi lớp màng kép.

d)

D. có chứa nhiều enzyme quang hợp.

91.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là

a)

Ti thể.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Ribosome.

d)

Lục lạp.

92.

Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là

a)

trong tế bào chất có nhiều loại bào quan.

b)

có thành tế bào bằng chất cellulose.

c)

nhân có màng bao bọc.

d)

khung xương tế bào.

93.

Tế bào của cùng cơ thể có thể nhận biết ra nhau và nhận biết tế bào lạ là do màng sinh chất có

a)

A. “dấu chuẩn” glycoprotein.

b)

B. khả năng trao đổi chất với môi trường.

c)

C. các thụ thể.

d)

D. 2 lớp phospholipid.

94.

Câu 95. Bào quan nào không có ở tế bào động vật?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lysosome

95.

Màng sinh chất là một cấu trúc động vì

a)

các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.

b)

được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.

c)

các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển ra khỏi màng.

d)

được cấu tạo bởi nhiều loại chất vô cơ khác nhau.

96.

Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào cơ

97.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào cơ tim.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào xương.

98.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều lysosome nhất?

a)

Tế bào thần kinh.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào hồng cầu.

99.

Bào quan có khả năng tự tổng hợp protein đó là

a)

ti thể, lục lạp.

b)

lysosome, không bào.

c)

lục lạp, không bào.

d)

ti thể, lysosome.