wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hormone

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hormon nào dưới đây được điều hòa bởi trục dưới đồi - tuyến yên - tuyến đích?

a)

Adrenalin

b)

Noadrenalin

c)

Insulin

d)

Thyroxin

2.

Cơ quan nào dưới đây vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến ngoại tiết?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến giáp

3.

Cơ chế tác dụng của hormone nào dưới đây thông qua hoạt hóa hệ gen?

a)

Insulin

b)

Aldosteron

c)

GH

d)

T3, T4

4.

Các hormone nào có tác dụng điều hòa chức năng sinh sản ở cả hai giới?

a)

LH và Prolactin

b)

Estrogen và Androgen

c)

LH và FSH

d)

Estrogen và Testosteron

5.

Loại tuyến nội tiết nào sau đây có tế bào tuyến hoạt động hai chiều?

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến kẽ tinh hoàn

d)

Tuyến giáp

6.

Tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến thượng thận tủy

c)

Tuyến giáp trạng

d)

Tuyến vỏ thượng thận

7.

Hormone nào dưới đây có bản chất KHÔNG phải là Glycoprotein?

a)

TSH

b)

HCG

c)

FSH, LH

d)

ACTH

8.

Hormone nào dưới đây có bản chất KHÔNG phải là Polypeptit?

a)

Thyroxin

b)

Glucagon

c)

PTH

d)

ACTH

9.

Các tế bào của tuyến nội tiết thường xuyên tiếp xúc với thành phần nào sau đây?

a)

Các ống bài xuất

b)

Lưới sợi chun

c)

Lưới sợi vòng

d)

Lưới mao mạch

10.

Loại tuyến nào dưới đây được coi như một hạch thần kinh giao cảm?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tủy thượng thận

c)

Tuyến vỏ thượng thận

d)

Tuyến giáp

11.

Gan là một ví dụ về loại tuyến nào sau đây?

a)

Gan

b)

Tụy

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến vỏ thượng thận

12.

Một tuyến nội tiết bị ưu năng khi nào?

a)

Phì đại, quá sản của tb nhu mô tuyến

b)

Rối loạn chức năng tuyến

c)

Tăng nhạy cảm của cơ quan đích

d)

Giảm tốc độ hủy hoocmon

13.

Thiếu năng giả một tuyến nội tiết xảy ra khi nào?

a)

Mất hẳn nguồn kích thích từ tuyến cấp trên

b)

Cơ quan đích tăng nhạy cảm với hormon

c)

Thoái hóa hoại tử tuyến

d)

Tăng tốc độ hủy hormon

14.

Thiếu năng tuyến nội tiết xảy ra khi nào?

a)

Nhu cầu hormon tăng cao nhưng chức năng tuyến chỉ tăng ít

b)

Thoái hóa, hoại tử tuyến

c)

Giảm sự nhạy cảm của cơ quan đích

d)

Tăng tốc độ hủy homon

15.

Cơ chế ưu năng giả một tuyến nội tiết là gì?

a)

Do tăng tổng hợp chất vận chuyển hormone

b)

Bị tuyến cấp trên kích thích kéo dài

c)

Giảm sự nhạy cảm của TB đích

d)

Giảm tốc độ hủy hormon

16.

Rối loạn tuyến nội tiết sẽ gây nên thay đổi gì dưới đây?

a)

Rối loạn huyết áp

b)

Rối loạn chuyển hóa

c)

Rối loạn hằng định nội môi

d)

Rối loạn thân nhiệt

17.

Đặc điểm nào dưới đây luôn đúng đối với tuyến nội tiết?

a)

Hoạt động độc lập

b)

Rối loạn chuyển hóa

c)

Rối loạn hằng định nội môi

d)

Hoạt động có sự điều hòa

18.

Tuyến nội tiết kiểu lưới có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Các tuyến nối với nhau thành lưới

b)

Các mao mạch nối với nhau thành lưới

c)

Các dây tế bào xen kẽ lưới mao mạch

d)

Các ống tuyến nối với nhau thành lưới

19.

8 thùy sau tuyến yên KHÔNG CÓ thành phần nào sau đây?

a)

Sợi trục

b)

Các túi nhỏ

c)

Thể Hering

d)

Tế bào tuyến

20.

Thùy trước tuyến yên có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Được hình thành từ ngoại bì thần kinh

b)

Chứa nhiều tế bào thần kinh đệm

c)

Các tế bào nối với nhau thành lưới

d)

Các tế bào tạo thành nang túi

21.

Vị trí tuyến tùng nằm ở đâu?

a)

Nằm ở gian não

b)

Nằm ở trung não

c)

Nằm ở cầu não

d)

Nằm ở hành não

22.

Động mạch tuyến yên trên nuôi dưỡng cho phần nào tuyến yên?

a)

Cuống yên và toàn bộ thùy sau

b)

Thùy sau

c)

Cuống yên và toàn bộ thùy trước

d)

Một phần thùy trước

23.

Nồng độ hormon ACTH ở người Việt Nam trưởng thành lấy lúc 8h30 là

a)

3,55-8,93 pg/ml

b)

1,21-3,03 pg/ml

c)

5,18-14,38 pg/ml

d)

3,03-4,21 pg/ml

24.

Bản chất hormone ACTH là

a)

Polypeptid

b)

Glycoprotein

c)

Steroid

d)

Lipip

25.

Tuyến nội tiết có vai trò thường xuyên nhất trong điều hòa loại nào sau đây

a)

Glucose máu

b)

Duy trì hằng định nội môi

c)

Huyết áp

d)

Thân nhiệt

26.

Hormon GH tự nhiên được giải phóng nhiều nhất vào thời điểm nào

a)

8h sáng

b)

21-22h

c)

12h

d)

14h

27.

Inhibin là một hormone có bản chất là

a)

Protein

b)

Glycoprotein

c)

Steroid

d)

Lipip

28.

Tuyến yên được cấp máu bởi động mạch nào

a)

Động mạch cảnh trong, não sau

b)

Động mạch cảnh ngoài

c)

Động mạch mắt

d)

Động mạch não giữa

29.

Đâu không phải là một tuyến nội tiết chính thức

a)

Tuyến yên

b)

Vùng hạ đồi

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến cận giáp

e)

Tuyến thượng thận

30.

Hormone giải phóng GH của vùng dưới đồi là

a)

TRH

b)

GHRH

c)

GnRH

d)

FSH

31.

Hormone giải phóng TSH của vùng dưới đồi là

a)

TRH

b)

CRH

c)

GnRH

d)

FSH

32.

Hormone giải phóng ACTH của vùng dưới đồi là

a)

TRH

b)

CRH

c)

GnRH

d)

FSH

33.

Hormone giải phóng FSH và LH của vùng dưới đồi là

a)

TRH

b)

CRH

c)

GnRH

d)

FSH

34.

Hormone giải phóng PRL của vùng dưới đồi là

a)

TRH

b)

CRH

c)

GnRH

d)

FSH

35.

Hormone ức chế PRL là

a)

PIH, Dopamin, Estrogel, Progesterol

b)

CRH

c)

GnRH

d)

FSH

36.

Các tác dụng sau của catecholamin. Ngoại trừ

a)

Tăng hoạt động của tim, tăng huyết áp

b)

Hưng phấn về thần kinh

c)

Ly giải glycogen

d)

Giảm hoạt động của tim

37.

Nhóm Prostagladin có tác dụng gây giãn mạch và tăng tính thấm của mao mạch là:

a)

E2, A2, I2

b)

E1, E2

c)

E1, F2, A1

d)

F2α, A2, E2

38.

Điều nào sau đây về Secretin là SAI?

a)

Là một polypeptid do niêm mạc tá tràng bài tiết

b)

Ức chế tuỵ bài tiết dịch tuỵ

c)

Giãn cơ trơn dạ dày, ruột, cơ thắt tâm vị, cơ oddi

d)

Kích thích giải phóng insulin nhưng ức chế giải phóng gastrin

39.

Thành phần đóng vai trò là nơi dự trữ chủ yếu hormon có nguồn gốc từ vùng dưới đồi ở thùy sau tuyến yên là?

a)

Tế bào hình sao

b)

Sợi trục

c)

Thể Hering

d)

Cúc tận cùng

40.

TSH, ACTH, LH và TSH được bài tiết bởi tế bào nào của tuyến yên?

a)

Tế bào ưa acid

b)

Tế bào kỵ màu

c)

Tế bào ưa Base

d)

Tiểu thể Hering

41.

Prolactin và GH được bài tiết bởi tế bào nào của tuyến yên?

a)

Tế bào ưa acid

b)

Tế bào kỵ màu

c)

Tế bào ưa Base

d)

Tiểu thể Hering

42.

Cơ chế điều hoà ngược vòng ngắn do các hormon nào điều khiển?

a)

ACTH, TRH, FSH, GH

b)

FSH, prolactin, LH, TSH

c)

TRH, GH, prolactin, ADH

d)

GH, ADH, FSH, prolactin

43.

Cơ chế điều hoà ngược vòng cực ngắn do các hormon nào điều khiển?

a)

ACTH, TRH, FSH, GH

b)

FSH, prolactin, LH, TSH

c)

TRH, GH, prolactin, ADH

d)

GH, ADH, FSH, prolactin

44.

Đặc điểm đúng về điều hòa hormone GH là gì?

a)

GHIH của vùng dưới đồi làm tăng bài tiết GH

b)

Nồng độ glucose máu tăng làm tăng bài tiết GH

c)

Somatostatin của tế bào cận nang giáp làm tăng tiết GH

d)

Tình trạng chấn thương làm tăng tiết GH

45.

Điều hòa ngược vòng dài là gì?

a)

Yếu tố điều khiển là hormon tuyến yên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.

b)

Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi.

c)

Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến yên.

d)

Yếu tố điều khiển là hormon vùng dưới đồi, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên.

46.

Đâu không phải là tác dụng của ACTH?

a)

Thừa ACTH làm cho da có những mảng sắc tố

b)

ACTH có vai trò làm tăng quá trình học tập và trí nhớ, giảm cảm xúc sợ hãi

c)

ACTH tác dụng lên chức năng vỏ thượng thận thông qua enzym proteinkinase A

d)

ACTH tác dụng lên cấu trúc tuyến vỏ thượng thận, đặc biệt là tế bào lớp bó và lớp lưới

47.

Cơ chế bệnh sinh gây bệnh đái tháo nhạt thể trung ương là gì?

a)

Do tổn thương thùy sau tuyến yên làm giảm sản xuất ADH

b)

Do tổn thương các receptor ở ống thận làm ADH không phát huy được tác dụng tái hấp thu nước

c)

Do tổn thương vùng dưới đồi làm giảm sản xuất ADH

d)

Do tổn thương vùng thùy trước tuyến yên làm giảm dự trữ ADH

48.

Biểu hiện không thường thấy trên bệnh nhân thiếu năng thùy trước tuyến yên là gì?

a)

Suy mòn: gầy rộc, teo cơ và mô liên kết

b)

Tăng glucose máu

c)

Teo tuyến sinh dục

d)

Teo tuyến thượng thận

49.

Một người đàn ông 67 tuổi đến gặp bác sĩ vì đau đầu, suy nhược, dạo này thấy tăng kích thước mũ và găng tay. Huyết áp tăng cao. Kết quả nghiên cứu cho thấy một khối u bắt nguồn từ tuyến yên. Khối u này rất có thể đang tiết ra chất nào sau đây?

a)

A. ACTH

b)

B. ADH

c)

C. GH

d)

D. TSH

50.

Một phụ nữ 29 tuổi phàn nàn về tình trạng không chịu được lạnh, mệt mỏi, hay buồn ngủ và phù niêm trước xương chày. Prolactin của cô ấy được ghi nhận là cao gấp đôi mức bình thường. Giải thích nào sau đây là đúng nhất?

a)

A. Nhiễm virus Herpes

b)

B. U sọ hầu

c)

C. U tuyến tế bào tiết prolactin

d)

D. Tăng hormon giải phóng thyrotropin (TRH)

51.

Thùy trước tuyến yên KHÔNG có loại tế bào nào dưới đây?

a)

A. Tế bào hình sao

b)

B. Tế bào ưa acid

c)

C. Tế bào ưa base

d)

D. Tế bào kỵ màu

52.

Tế bào cấu tạo chủ yếu nên thùy sau tuyến yên?

a)

a. Tế bào neuron

b)

b. Sợi trục

c)

c. Thể Hering

d)

d. Tế bào hình sao

53.

Điều nào dưới đây gây tăng tiết ADH?

a)

a. Truyền tĩnh mạch dung dịch NaCl 0,9%

b)

b. Uống rượu

c)

c. Mất máu

d)

d. Uống nhiều nước

54.

Nhận định ĐÚNG về Oxytocin?

a)

a. Gây co cơ tử cung qua cơ chế điều hòa ngược âm tính

b)

b. Làm tăng đường huyết

c)

c. Ức chế bài tiết sữa

d)

d. Làm tăng huyết áp mạnh

55.

Thùy trước tuyến yên tiết ra hormon nào sau đây?

a)

Oxytocin

b)

Dopamin

c)

Gonadotropin

d)

Melanotropin

56.

Hormon của thùy sau tuyến yên có tác dụng tăng co bóp cơ cơ tử cung là gì?

a)

TSH

b)

Oxytocin

c)

PTH

d)

Vasopressin

57.

Bệnh đái tháo nhạt (do giảm bài tiết ADH) là bệnh của tuyến nào dưới đây?

a)

Tuyến giáp

b)

Thùy trước tuyến yên

c)

Vùng dưới đồi, thùy sau tuyến yên

d)

Tuyến tuỷ thượng thận

58.

Trên người trưởng thành, hormone GH KHÔNG có tác dụng nào dưới đây?

a)

Làm dày xương

b)

Tăng kích thước tế bào

c)

Tăng số lượng tế bào

d)

Làm dài xương

59.

Hormon nào dưới đây KHÔNG có tác dụng lên hầu hết các mô ở trong cơ thể?

a)

GH

b)

Cortisol

c)

FSH

d)

Insulin

60.

Vì sao trong trường hợp chẩn đoán là ưu năng giả thì không cần tác động vào tuyến?

a)

Thuộc loại ưu năng tại tuyến

b)

Thuộc loại ưu năng ngoài tuyến

c)

Hiệu quả điều trị không cao

d)

Không cần điều trị sẽ tự khỏi

61.

Nguyên nhân nào dưới đây gây thiếu năng tuyến nội tiết?

a)

Thừa vật liệu sản xuất hormon

b)

Phì đại tuyến nội tiết do u

c)

Hoại tử tuyến nội tiết

d)

Hoạt hóa toàn bộ hệ men tuyến nội tiết

62.

Hormon nào dưới đây do tế bào thành tá tràng bài tiết ra?

a)

Secretin

b)

Histamin

c)

Serotonin

d)

Prostaglandin

63.

Loại rối loạn nào KHÔNG nằm trong cơ chế gây tổn thương tuyến nội tiết?

a)

Quá trình thực hiện tác dụng sinh học của hormon

b)

Điều hòa thể dịch

c)

Quá trình tổng hợp và bài tiết hormon

d)

Điều hòa nội tiết từ trung ương

64.

Rối loạn nội tiết gồm có những loại biểu hiện dưới dạng nào sau đây?

a)

Ưu năng (tại tuyến, ngoài tuyến) và thiếu năng (tại tuyến, ngoài tuyến)

b)

Ưu năng, thiếu năng và rối loạn chức năng tuyến

c)

Ưu năng, thiếu năng và tổn thương tuyến

d)

Ưu năng (thật, giả) và thiếu năng (thật, giả)

65.

Nguyên nhân nào dưới đây gây ưu năng tuyến nội tiết?

a)

Hoại tử tuyến nội tiết

b)

Ức chế hệ men tuyến nội tiết

c)

Thiếu vật liệu sản xuất hormon

d)

Hoạt hóa toàn bộ hệ men tuyến nội tiết

66.

Vị trí của vùng dưới đồi?

a)

Dưới đồi thị

b)

Nền não thất IV

c)

Cầu não

d)

Hành não

67.

Bệnh nhân bị u tuyến yên do giảm thị lực là do tổn thương dây thần kinh nào

a)

VI

b)

III

c)

II

d)

IV

68.

Thùy nào của tuyến yên chiếm 70% tuyến và được coi như phần tuyến của tuyến yên

a)

Thùy trái

b)

Thùy phải

c)

Thùy trước

d)

Thùy sau

69.

Tuyến nội tiết KHÔNG có kiểu sắp xếp cấu tạo nào sau đây

a)

Kiểu ống

b)

Kiểu tản mát

c)

Kiểu lưới

d)

Kiểu túi

70.

Hormon của tuyến nội tiết nào dưới đây tác động đến nhiều cơ quan đích nhất

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến thượng thận tủy

c)

Tuyến giáp trạng

d)

Tuyến vỏ thượng thận

71.

Cơ chế nào dưới đây giúp điều hòa nồng độ Ca huyết tương?

a)

T3-T4 làm tăng nồng độ Ca2+ do tăng hoạt tính các TB hủy xương

b)

Parahormon làm tăng nồng độ Ca2+ do tăng hoạt tính ATPase ở ruột

c)

Calcitonin làm tăng nồng độ Ca2+ do làm giảm số lượng TB tạo xương

d)

Parahormon làm tăng nồng độ Ca2+ do làm giảm hoạt tính các TB hủy xương

72.

Hormon nào sau đây KHÔNG làm tăng đường huyết bằng cách tăng phân giải glycogen thành glucose:

a)

T3,T4

b)

GH

c)

Glucagon

d)

Adrenalin

73.

Các nội tiết tố adrenalin, glucagon làm tăng đường huyết là do cơ chế nào?

a)

Tăng phân giải glycogen

b)

Tăng sử dụng glucose ở tế bào

c)

Tăng tổng hợp glycogen

d)

Giảm phân giải glycogen

74.

Tế bào nào sau đây là tế bào nguồn ở thùy sau tuyến yên?

a)

Tế bào kỵ màu

b)

Tế bào ưa acid

c)

Tế bào ưa base

d)

Tế bào hình sao

75.

Bệnh nhân nam 40 tuổi bị yếu và dễ mệt mỏi. Xét nghiệm thấy: canxi máu tăng, phosphat vô cơ máu giảm, PTH tăng cao. Xạ hình xương không thấy bất kì vùng nào tăng tạo xương. Nguyên nhân nào dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Dùng Vitamin D liều cao gây ngộ độc Vitamin D

b)

Suy thận mạn

c)

U tuyến cận giáp

d)

Ung thư biểu mô tuyến giáp thể tuỷ

76.

Các rối loạn của hệ cơ quan trong bệnh suy tuyến yên ở người lớn có thể được điều trị khỏi ngoại trừ rối loạn của cơ quan nào dưới đây?

a)

Sinh sản

b)

Tuần hoàn

c)

Tiết niệu

d)

Tiêu hóa

77.

Hệ thống enzym nào dưới đây thường đáp ứng với AMP vòng ở tế bào đích?

a)

Iodinase

b)

Myosinkinase

c)

Proteinkinase

d)

Phospholipase

78.

Vị trí tuyến yên nằm ở đâu?

a)

Trung não

b)

Nền sọ

c)

Vùng dưới đồi

d)

Gian não

79.

Thí nghiệm kim hãm hoạt động của tuyến nội tiết được áp dụng trong chẩn đoán phân biệt nào dưới đây?

a)

Thiếu năng với ưu năng

b)

Ưu năng thật với ưu năng giả

c)

Ưu năng tại tuyến với ngoài tuyến

d)

Thiếu năng tại tuyến với ngoài tuyến

80.

Cơ chế nào dưới đây đúng với tác dụng lên tế bào đích của hormon vùng dưới đồi?

a)

Hoạt hóa enzym bên trong bào tương của tế bào đích

b)

Hoạt hóa enzym bên trong bào tương hoặc hoạt hóa hệ gen

c)

Hoạt hóa hệ gen

d)

Thay đổi tính thấm của màng tế bào

81.

Tuyến yên tăng cường bài tiết hormon GH trước tuổi dậy thì gây nên bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh khổng lồ

b)

Cường vỏ thượng thận

c)

Cường giáp do tuyến yên

d)

Bệnh to đầu chi

82.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng đối với cơ chế tác dụng của hormon?

a)

Một số hormon protein làm thay đổi tính thấm của màng tế bào

b)

Các hormon tan trong lipid thường hoạt hóa gen trong nhân

c)

AMP vòng là chất truyền tin thứ hai của các hormon steroid

d)

Ion Ca2+ là chất truyền tin thứ hai của một số hormon protein

83.

Thiếu hụt hormone nào sau đây có thể gây bệnh bạch tạng?

a)

ACTH

b)

GHRH

c)

Cortisol

d)

Dopamin

84.

Một bệnh nhân nam 46 tuổi vào viện với lý do mệt mỏi, yếu cơ. Bác sĩ đã chỉ định làm xét nghiệm máu và nước tiểu, kết quả trả về thấy có Natri máu tăng cao. Giả sử nếu có sự bất thường về hoạt động của hormon trên bệnh nhân này thì hormon bất thường là:

a)

Oxytocin

b)

Aldosteron

c)

ADH

d)

Cortisol

85.

Hội chứng nam hóa là hậu quả của sự tăng bất thường của hormone nào sau đây:

a)

Testosterone

b)

Estrogen

c)

Cortisol

d)

Aldosteron

86.

Cơ sở của phương pháp định lượng hormon trong máu bằng phản ứng ELISA sandwich là:

a)

Biết trước kháng nguyên định lượng kháng thể tương ứng

b)

Cả 2 kháng thể tham gia cần đánh dấu bằng enzyme

c)

Cần có thêm kháng nguyên cạnh tranh

d)

Kháng nguyên với một tỉ lệ thừa kháng thể

87.

Hormone nào dưới đây KHÔNG tham gia vào điều hòa bài tiết prolactin từ tuyến yên?

a)

Dopamin

b)

Hormone sinh dục

c)

TRH

d)

PIH

88.

Đâu là tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán và phân biệt nguyên nhân của đái tháo nhạt?

a)

Nghiệm pháp kích thích nhịn uống

b)

Nghiệm pháp kích thích AVP

c)

Nghiệm pháp ức chế AVP

d)

Định lượng AVP

89.

Một phụ nữ đi khám vì không có kinh nguyệt, cô ta nói rằng vú mình chảy ra sữa mặc dù không có thai, Hormon nào sau đây bị tăng tiết và có lẽ là nguyên nhân gì?

a)

Oxytocin – U thùy trước tuyến yên

b)

Oxytocin – U thùy sau tuyến yên

c)

Prolactin – U thùy trước tuyến yên

d)

Prolactin - U thùy sau tuyến yên

90.

Bệnh to viễn cực do:

a)

Thừa GH trước tuổi dậy thì

b)

Thừa GH sau tuổi dậy thì

c)

Thừa ACTH trước tuổi dậy thì

d)

Thừa ACTH sau tuổi dậy thì

91.

Đâu là ý đúng khi nói về xét nghiệm GH?

a)

Chỉ định khi có nghi ngờ bệnh lý tuyến giáp

b)

Ít nhạy cảm với các kích thích

c)

Thường kết hợp với 2 nghiệm pháp

d)

Trường hợp rối loạn hoạt động vùng dưới đồi, GH giảm

92.

Thùy sau tuyến yên được gọi là thùy thần kinh vì:

a)

Liên hệ mật thiết với vùng dưới đồi qua bó dưới đồi-yên

b)

Có cấu trúc hoàn toàn giống các cấu trúc thần kinh khác

c)

Có cấu trúc gồm các noron có khả năng chế tiết giống vùng dưới đồi

d)

Có cấu trúc gồm các nhánh của sợi trục mà thân noron nằm ở vùng dưới đồi

93.

Các yếu tố gây thay đổi rõ rệt nồng độ các nội tiết tố trong máu, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng hay giảm mức độ tiếp nhận của các cơ quan đích

b)

Tăng hay giảm tốc độ tuần hoàn

c)

Tình trạng ưu năng hay nhược năng của tuyến

d)

Tốc độ tổng hợp và thoái hóa của các nội tiết tố

94.

Đích của ADH là các tế bào cơ quan nào sau đây?

a)

Thận

b)

Gan

c)

Tuyến vú

d)

Tim

95.

Ở người già thường khó ngủ do thiếu hụt hormon nào?

a)

Estrogen

b)

Androgen

c)

Melatonin

d)

Prolactin

96.

Tuyến nội tiết nào gần như bị thoái hóa hoàn toàn ở người già?

a)

Tuyến ức

b)

Tuyến thượng thận

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tuyến yên

97.

Biểu hiện nào dưới đây đúng với tình trạng tổn thương vùng dưới đồi hoặc thùy sau tuyến yên làm giảm nồng độ ADH?

a)

Đái ít, nước tiểu nhược trương

b)

Đái nhiều, nước tiểu nhược trương

c)

Đái nhiều, nước tiểu ưu trương

d)

Đái ít, nước tiểu ưu trương

98.

Cơ quan nào dưới đây là đích tiếp nhận hormon của tuyến nội tiết?

a)

Tùy loại hormon

b)

Ở gần nơi bài tiết

c)

Chỉ một cơ quan duy nhất

d)

Ở xa nơi bài tiết

99.

Vị trí tiếp nhận hormon trên tế bào đích nào dưới đây là của các hormon có bản chất là protein?

a)

Trong nhân tế bào

b)

Màng các bào tương

c)

Trong bào tương

d)

Màng các bào quan

100.

Hormon nào dưới đây chỉ có tác dụng lên một mô hoặc cơ quan đích?

a)

Oxytocin

b)

Insulin

c)

ACTH

d)

Prolactin