wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hóa Phân Tích

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại theo thể tích và khối lượng chất phân tích, hóa phân tích được phân thành mấy loại?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

2.

Phân loại theo bản chất các thành phần của chất phân tích, hóa phân tích được phân thành mấy loại?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

3.

Phân loại theo bản chất của phương pháp, hóa phân tích được phân thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Phương pháp nào là phương pháp phân tích vật lý?

a)

Phương pháp đo hệ số khúc xạ

b)

Phương pháp sắc ký

c)

Phương pháp đo quang

d)

Phương pháp điện hóa

5.

Thực hiện một quy trình phân tích có bao nhiêu bước?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

6.

Phương pháp nào là phương pháp phân tích hóa lý?

a)

Phương pháp cực phổ

b)

Phương pháp đo độ dẫn điện

c)

Phương pháp đo độ nhớt

d)

Phương pháp khối lượng

7.

Kỹ thuật phân tích là dựa trên các hiện tượng khoa học để thu thập thông tin về ………..của chất phân tích.

a)

tính chất hóa học

b)

thành phần hóa học

c)

cấu trúc hóa học

d)

tính chất vật lý

8.

Phân tích hóa học là những..................được dùng trong thực tế để xác định thành phần hóa học của chất phân tích:

a)

Dụng cụ

b)

Khoa học

c)

Phương pháp

d)

Hiện tượng khoa học

9.

Trong phân tích bán vi lượng, thể tích dung dịch mẫu trong khoảng:

a)

0,1 - 0,3ml

b)

10210110^{-2} - 10^{-1} ml

c)

1 - 100ml

d)

10^{-3} -10^{-6} ml

10.

Có bao nhiêu chức năng đúng của hóa phân tích hiện đại trong các phát biểu trên?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

11.

Phương pháp nghiền, thử màu ngọn lửa thuộc về phép phân tích:

a)

Bán vi lượng

b)

Khô

c)

Soi tinh thể

d)

Ướt

12.

Lượng cân và thể tích mẫu phân tích trong phương pháp phân tích vi lượng là:

a)

10^{-3} g và 0,1 ml

b)

10 10210^{-2} g và 10ml

c)

10^{-2} g và 1 ml

d)

10^{-4} g và 0,01 ml

13.

Để giải quyết một vấn đề trong hóa phân tích, người ta dùng:

a)

Phương pháp phân tích

b)

Kỹ thuật phân tích

c)

Phân tích định tính

d)

Phân tích định lượng

14.

Trong các loại phân tích sau, loại nào là phân tích phân tử?

a)

Phân tích đồng vị

b)

Phân tích nguyên tố

c)

Phân tích phân tử

d)

Phân tích nhóm chức

15.

Trong một quy trình phân tích, bước nào là bước quan trọng nhất?

a)

Lựa chọn phương pháp và lấy mẫu thử

b)

Lấy mẫu thử và xử lý mẫu thử

c)

Xử lý mẫu thử và tiến hành đo các chất phân tích

d)

Xử lý mẫu thử và đánh giá quy trình phân tích

16.

Phân tích định tính là gì?

a)

Phân tích định tính cho phép xác định thành phần về lượng các hợp chất đã cho hoặc hỗn hợp các chất.

b)

Phân tích định tính cho khả năng xác định hàm lượng của các hợp phần riêng rẽ của chất phân tích hoặc hàm lượng chung của chất cần xác định trong chất nghiên cứu.

c)

Các phương pháp hóa học có độ nhạy và độ chính xác cao hơn các phương pháp vật lý, hóa lý trong phân tích định tính.

d)

Phân tích định tính là xác định các nguyên tố, các ion, các phân tử có trong thành phần chất phân tích.

17.

Định nghĩa đúng về phương pháp phân tích là gì?

a)

Là khoa học về các phương pháp xác định thành phần hóa học của chất và cấu trúc các hợp phần có trong chất phân tích.

b)

Là dựa trên các hiện tượng khoa học để thu nhận thông tin về thành phần hóa học của chất phân tích.

c)

Là ứng dụng cụ thể của một kỹ thuật phân tích để giải quyết một vấn đề phân tích.

d)

Là phân tích đối tượng trong hệ đồng thể, dị thể.

18.

Phương pháp hóa học được sử dụng rộng rãi trong thực tế vì lý do nào sau đây?

a)

Có thể xác định mọi thành phần hóa học trong mẫu thử.

b)

Độ nhạy và độ chính xác thấp.

c)

Dễ thực hiện và phù hợp với nhiều loại mẫu khác nhau.

d)

Chỉ dùng cho các chất hữu cơ.

19.

Phân tích định tính bao gồm những phương pháp nào?

a)

Chỉ gồm phương pháp hóa học.

b)

Chỉ gồm phương pháp phân tích dụng cụ.

c)

Gồm phương pháp phân tích hóa học và phương pháp phân tích dụng cụ.

d)

Gồm phương pháp vật lý và phương pháp hóa học.

20.

Khi nghiên cứu các nguyên tố nhân tạo, cần sử dụng phương pháp nào?

a)

Phân tích đồng vị

b)

Phân tích chất

c)

Phân tích pha

d)

Phân tích phân tử

21.

Trong các bước thực hiện của một quy trình phân tích hóa học, bước nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Mẫu thử - xác định đối tượng và lựa chọn phương pháp.

b)

Lựa chọn phương pháp và lấy mẫu thử.

c)

Lấy mẫu thử và xử lý mẫu thử.

d)

Xử lý mẫu thử và tiến hành đo.

22.

Kỹ thuật phân tích là gì?

a)

Là kỹ thuật dựa trên các hiện tượng vật lý – hóa học để thu thập thông tin về các thành phần hóa học của chất phân tích.

b)

Là kỹ thuật dùng để xác định cấu trúc phân tử.

c)

Là kỹ thuật dùng để tổng hợp chất mới.

d)

Là kỹ thuật dùng để đo khối lượng chất.

23.

Phương pháp phân tích là gì?

a)

Là ứng dụng cụ thể của một kỹ thuật phân tích để giải quyết một vấn đề.

b)

Là phương pháp dùng để tổng hợp chất mới.

c)

Là phương pháp dùng để đo khối lượng chất.

d)

Là phương pháp dùng để xác định màu sắc của chất.

24.

Hóa học phân tích là gì?

a)

Là khoa học về các phương pháp và phương tiện của phân tích hóa học và xác định cấu trúc hóa học.

b)

Là khoa học về tổng hợp các chất mới.

c)

Là khoa học về đo khối lượng chất.

d)

Là khoa học về xác định màu sắc của chất.

25.

Hóa học phân tích xác định thành phần định tính và định lượng các chất hoặc hỗn hợp chất hóa học có trong phân tích bằng cách nào?

a)

Bằng các phương pháp xác định thành phần định tính và định lượng.

b)

Bằng phương pháp tổng hợp chất mới.

c)

Bằng phương pháp đo khối lượng chất.

d)

Bằng phương pháp xác định màu sắc của chất.

26.

Trong Hóa phân tích, xác định Aspirin có chứa nhóm chức acid cacboxylic bằng phương pháp nào?

a)

Phân tích nguyên tố

b)

Phân tích đồng vị

c)

Phân tích phân tử

d)

Phân tích nhóm chức

27.

Trong hóa phân tích, xác định paracetamol có nhóm chức amin bằng phương pháp nào?

a)

Phân tích đồng vị

b)

Phân tích phân tử

c)

Phân tích nhóm chức

d)

Phân tích pha

28.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào SAI?

a)

Phương pháp phân tích hóa lý bao gồm phương pháp trắc quang, phương pháp điện hóa, phương pháp sắc ký

b)

Phương pháp phân tích khối lượng có ưu điểm là độ chính xác cao nhưng phải lấy một hàm lượng chất phân tích khá lớn.

c)

Hóa học phân tích là ngành khoa học chuyên nghiên cứu các phương pháp phân tích định tính và định lượng thành phần hóa học của các chất.

d)

Xử lý mẫu thử là bước quan trọng nhất trong quy trình phân tích.

29.

Để xác định hàm lượng Bi3+ phải dùng phương pháp phân tích nào?

a)

Đo độ hấp thu ánh sáng của BiI3

b)

Đo độ dẫn điện của BiI3

c)

Đo cường độ bức xạ điện từ của BiI3

d)

Đo điện thế của BiI3

30.

Cho các phát biểu sau: (1) Hóa phân tích là khoa học về các phương pháp phân tích. (2) Phân tích hóa học là những phương pháp được dùng trong thực tế để xác định thành phần hóa học của chất phân tích. (3) Kỹ thuật phân tích là dựa trên các hiện tượng hóa học để thu thập thông tin về thành phần hóa học của chất phân tích. (4) Phương pháp phân tích là ứng dụng cụ thể của một kỹ thuật phân tích để giải quyết một vấn đề phân tích. Số phát biểu ĐÚNG là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Kỹ thuật phân tích là gì?

a)

Là khoa học về các phương pháp và phương tiện của phân tích hóa học và trong mức độ nhất định xác định cấu trúc hóa học.

b)

Là phương pháp xác định khối lượng của một chất.

c)

Là kỹ thuật đo nhiệt độ của chất.

d)

Là phương pháp xác định màu sắc của chất.

32.

Phương pháp phân tích là gì?

a)

Là ứng dụng cụ thể của một kỹ thuật phân tích để giải quyết một vấn đề phân tích.

b)

Là cách xác định màu sắc của chất.

c)

Là phương pháp đo nhiệt độ.

d)

Là kỹ thuật xác định khối lượng.

33.

Trong thực nghiệm phân tích hóa học hiện nay, phương pháp vật lý nào giữ vai trò quan trọng?

a)

Phương pháp quang phổ và vật lý hạt nhân.

b)

Phương pháp đo nhiệt độ.

c)

Phương pháp xác định khối lượng.

d)

Phương pháp đo độ pH.

34.

Số phát biểu SAI trong các phát biểu về kỹ thuật và phương pháp phân tích hóa học là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Số nhận định ĐÚNG trong các nhận định về phân tích hóa học là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Định luật tác dụng khối lượng là định luật biểu diễn mối liên quan giữa nồng độ (hoạt độ) của các chất phản ứng và của sản phẩm phản ứng ở trạng thái nào?

a)

Trạng thái cân bằng

b)

Trạng thái phân ly

c)

Nồng độ dung dịch rất loãng

d)

Nồng độ dung dịch đậm đặc

37.

Sự sai lệch giữa hoạt độ và nồng độ không đáng kể trong trường hợp nào?

a)

Phản ứng đạt trạng thái cân bằng

b)

Dung dịch chất điện ly ít tan

c)

Dung dịch có nồng độ rất loãng

d)

Dung dịch các chất không điện ly

38.

Định luật tác dụng khối lượng chỉ áp dụng được cho những dung dịch nào?

a)

Các hợp chất có tính axit mạnh

b)

Các chất không điện ly, các chất điện ly yếu với nồng độ rất loãng

c)

Các chất điện ly mạnh hoặc các chất điện ly yếu nhưng nồng độ cao

d)

Các chất có tính oxy hóa khử cao

39.

Cân bằng hóa học là trạng thái ……mà trong đó chất tham gia phản ứng và sản phẩm chuyển đổi liên tục cho nhau. Tốc độ mất đi và xuất hiện của chúng bằng nhau.

a)

Động

b)

Tĩnh

c)

Lỏng

d)

Khí

40.

Một phản ứng hóa học tách rời do một chất tự hủy hay chia ra thành các đơn chất được gọi là:

a)

Phản ứng kết hợp

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng trao đổi ion

d)

Phản ứng oxy hóa khử

41.

Biểu thức tính hệ số hoạt độ là:

a)

lg f_i = 0.509Zi2μ1+μ\frac{-0.509 Z_i^2 \sqrt{\mu}}{1+\sqrt{\mu}}

b)

lg f_i = 0.509Zi2(1+μ)μ\frac{-0.509 Z_i^2 (1+\sqrt{\mu})}{\sqrt{\mu}}

c)

lg f_i = 0.509Zi21+μ\frac{-0.509 Z_i^2}{1+\sqrt{\mu}}

d)

lg f_i = 0.509Ziμ1+μ\frac{-0.509 Z_i \sqrt{\mu}}{1+\sqrt{\mu}}

42.

Lực ion được tính theo công thức: (n là số ion có mặt trong dung dịch, Ci: Zi là nồng độ và điện tích của ion thứ i)

a)

μ = 12i=1nCiZi2\frac{1}{2} \sum_{i=1}^n C_i Z_i^2

b)

μ = 12i=1nCiZi\frac{1}{2} \cdot \sum_{i=1}^n C_i Z_i

c)

μ = i=1nCiZi2\sum_{i=1}^n C_i Z_i^2

d)

μ = i=1nCiZi\sum_{i=1}^n C_i Z_i

43.

Cho các phát biểu sau: (1) Cân bằng hóa học là một quá trình cân bằng động (2) Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì lúc đó tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch và nồng độ của chất tham gia phản ứng bằng nồng độ của sản phẩm. (3) Ở trạng thái cân bằng các chất tham gia phản ứng và sản phẩm chuyển đổi liên tục cho nhau. (4) Một hệ thống cân bằng không cần bất cứ năng lượng nào để duy trì sự cân bằng. Số phát biểu ĐÚNG?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

44.

Cho các phát biểu sau: (1) Hoạt độ là nồng độ có hoạt tính hóa học thực sự. (2) Trong mọi dung dịch thì hoạt độ luôn nhỏ hơn nồng độ. (3) Hoạt tính hóa học của các ion bị giảm xuống là do có lực tương tác giữa các ion nên có hiệu ứng chắn giữa các ion với nhau. (4) Trong dung dịch thì mọi ion đều có hoạt tính hóa học như nhau. Số phát biểu đúng?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

45.

Cho các phát biểu sau: (1) Định luật tác dụng khối lượng là định luật biểu diễn mối liên quan giữa nồng độ (hoạt độ) của các chất phản ứng và của sản phẩm phản ứng ở trạng thái cân bằng. (2) Định luật tác dụng khối lượng được áp dụng cho mọi dung dịch cân bằng. (3) Hằng số cân bằng hóa học của một phản ứng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của các chất. (4) Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là nhiệt độ, áp suất, dung môi và nồng độ của các chất tham gia phản ứng và sản phẩm tạo thành. Số phát biểu ĐÚNG?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

46.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về trạng thái tĩnh và trạng thái cân bằng?

a)

A. Trạng thái tĩnh và trạng thái cân bằng là trạng thái mà các nồng độ đều không đổi theo thời gian.

b)

B. Một hệ thống cân bằng không cần bất cứ năng lượng nào để duy trì sự cân bằng.

c)

C. Ở trạng thái cân bằng hóa học: tốc độ mất đi và xuất hiện của chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

D. Cân bằng vật lý chỉ đề cập đến một trong hai pha (thể) khác nhau và sự thay đổi sản phẩm là thay đổi về lý tính.

47.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học?

a)

A. Áp suất

b)

B. Nhiệt độ

c)

C. Chất xúc tác

d)

D. Dung môi

48.

Cho các phát biểu sau về cân bằng hóa học: (1) Cân bằng hóa học là một cân bằng động. (2) Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì lúc đó tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch và nồng độ của các chất tham gia phản ứng bằng nồng độ sản phẩm. (3) Ở trạng thái cân bằng các chất tham gia phản ứng và sản phẩm chuyển đổi liên tục cho nhau. (4) Một hệ cân bằng không cần bất cứ năng lượng nào để duy trì trạng thái cân bằng. Số phát biểu KHÔNG ĐÚNG là:

a)

A. 3

b)

B. 1

c)

C. 4

d)

D. 2

49.

Cho cân bằng hóa học: 2SO₂ (k) + O₂ (k) ⇌ 2SO₃ (k)  ΔH < 0 Xảy ra trong bình kín ở nhiệt độ không đổi và phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Số phát biểu ĐÚNG là: (1) Phản ứng nghịch là thu nhiệt (2) Trong quá trình phản ứng khí thay đổi nồng độ mol các chất thì Kc không đổi (3) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối hỗn hợp khí so với hydro giảm (4) Khi giảm nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với hydro giảm (5) Khi giảm áp suất chung của hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch (6) Khi tăng áp suất chung của hệ cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt (7) Khi thêm khí trơ He vào bình thì cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều thuận

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 2

50.

Cân bằng chuyển dịch của hệ chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nồng độ O₂ là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

51.

Định luật tác dụng khối lượng biểu diễn mối quan hệ giữa nồng độ (hoạt độ) của chất phản ứng và sản phẩm phản ứng của trạng thái nào?

a)

Trạng thái cân bằng

b)

Trạng thái động

c)

Trạng thái rắn

d)

Trạng thái khí

52.

Cân bằng hóa học phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ, ánh sáng, dung môi, chất tham gia và chất tạo thành

b)

Chỉ nhiệt độ

c)

Chỉ áp suất

d)

Chỉ nồng độ

53.

Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO₂(k) + O₂(k) ↔ 2 SO₃(k) ΔH < 0, nồng độ SO₃ sẽ tăng nếu:

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Tăng nồng độ SO₂

c)

Giảm nồng độ SO₂

d)

Giảm nồng độ O₂

54.

Hằng số cân bằng K phụ thuộc vào:

a)

Bản chất của chất phản ứng và nhiệt độ

b)

Chỉ nhiệt độ

c)

Chỉ bản chất của chất phản ứng

d)

Bản chất của chất phản ứng, nhiệt độ và áp suất

55.

Trạng thái tĩnh là trạng thái mà các nồng độ đều như thế nào theo thời gian?

a)

Không đổi

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Dao động liên tục

56.

Số phát biểu SAI là:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

57.

Cho phản ứng AgCl + 2NH₃ ⇌ Ag(NH₃)₂⁺ + Cl⁻. Nếu thêm NH₄Cl vào cân bằng trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chiều thuận

b)

Chiều nghịch

c)

Không thay đổi

d)

Lúc đầu theo chiều thuận, sau đó theo chiều nghịch

58.

Cho phản ứng trong hệ kín: 2 SO₂ + O₂ ⇌ 2 SO₃, ΔH < 0. Câu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Khi tăng áp suất cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận

b)

Khi giảm nồng độ O₂ cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận

c)

Khi tăng nhiệt độ cân bằng phản ứng không thay đổi

d)

Khi tăng nồng độ SO₂ cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch

59.

Hoạt độ của ion Mg²⁺ trong dung dịch MgCl₂ 0,02M là:

a)

0,010

b)

0,008

c)

0,016

d)

0,009

60.

Cho cân bằng: H₂ + I₂ ⇌ 2HI. Nồng độ các chất lúc cân bằng ở 430°C là: [H₂] = [I₂] = 0,107 M; [HI] = 0,786 M. Hằng số cân bằng Kc của cân bằng ở nhiệt độ trên là:

a)

54,69

b)

53,96

c)

55,56

d)

57,86

61.

Biểu thức đúng cho β₁ là gì?

a)

β₁ = K₁ × K₂

b)

β₁ = K₁ / K₂

c)

β₁ = K₂ / K₁

d)

β₁ = K₁² × K₂

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cân bằng hóa học?

a)

Cân bằng hóa học là một quá trình cân bằng động.

b)

Khi nói đến cân bằng hóa học là nói đến có ít nhất 2 chất khác nhau: chất tham gia và chất phản ứng.

c)

Khi nói đến cân bằng vật lý là chỉ đề cập đến hai chất có trong 2 pha (thể) khác nhau và sự thay đổi sản phẩm là chỉ thay đổi về lý tính.

d)

Một hệ thống cân bằng không cần bất cứ năng lượng nào để duy trì sự cân bằng.

63.

Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N₂ và H₂ với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH₃ đạt trạng thái cân bằng ở 0°C, H₂ chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng Kc ở 0°C của phản ứng có giá trị là:

a)

2,500

b)

3,125

c)

0,609

d)

0,500

64.

Xét phản ứng thuận nghịch: 2N₂ + 3H₂ ⇌ 2NH₃ (ΔH<0). Nếu tăng nhiệt độ của hệ thống thì:

a)

Hệ sẽ đạt trạng thái cân bằng

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

d)

Cân bằng không chuyển dịch

65.

Hoạt độ của ion Mg²⁺ trong dung dịch chứa hỗn hợp: KCl 10⁻³M; MgSO₄ 10⁻³M là:

a)

7,2. 10⁻³M

b)

7,2. 10⁻²M

c)

7,2. 10⁻⁴M

d)

3,6. 10⁻²M

66.

Hằng số cân bằng Kp ở 1000K của phản ứng 2 SO₂ + O₂ ⇌ 2SO₃ là 3,2 atm. Nếu áp suất riêng phần ở trạng thái cân bằng của SO₂, O₂ lần lượt là 1 atm và 1,8 atm thì áp suất riêng phần ở trạng thái cân bằng của SO₃ là bao nhiêu?

a)

2,4 atm

b)

4,6 atm

c)

5,76 atm

d)

3,22 atm

67.

Lực ion của hỗn hợp KNO₃ 0,005M và NaNO₃ 0,01M là:

a)

0,0275

b)

0,03

c)

0,015

d)

0,025

68.

Hoạt độ của ion SO42SO4^{2-} trong dung dịch gồm MgSO4 0,01M, K2SO4 0,02M, Al2(SO4)3 0,001M là:

a)

0,01

b)

0,003

c)

0,009

d)

0,115

69.

Ở 375°C, phản ứng thuận nghịch N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k), Kp = 4,3.10^{-4} có nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng là:

a)

[N2] = 0,4420 M; [H2] = 1,3260 M; [NH3] = 1,1160 M

b)

[N2] = 1,3260 M; [H2] = 0,4420 M; [NH3] = 1,1160 M

c)

[N2] = 1,1160 M; [H2] = 0,4420 M; [NH3] = 1,3260 M

d)

[N2] = 0,4420 M; [H2] = 1,1160 M; [NH3] = 1,3260 M

70.

Tính hằng số cân bằng của phản ứng HgCl42+4CNHg(CN)42+4ClHgCl4^{2-} + 4CN^{-} \rightleftharpoons Hg(CN)4^{2-} + 4Cl^{-} . Biết logK1K2K3K4logK_1K_2K_3K_4 của Hg(CN)42Hg(CN)4^{2-} là 41,5; logK1K2K3K4logK_1K_2K_3K_4 của HgCl42HgCl4^{2-} là 15,2.

a)

102610^{26} ,3

b)

10210^2 ,63

c)

102610^{26} ,3

d)

10210^2 ,63

71.

Cho một hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng: N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k). Số câu ĐÚNG là: (1) Khi giảm thể tích thì hệ cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận. (2) Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu tăng áp suất, giảm nhiệt độ. (3) Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50% thì thể tích H2 cần dùng ở cùng điều kiện là 8 lít. (4) Giả sử trong 1 bình kín với thể tích 0,5 lít, số mol H2 và N2 lần lượt là 0,5 mol và 0,5 mol, nhiệt độ là t°C. Số mol NH3 tạo thành ở trạng thái cân bằng là 0,2 mol. Khi đó hằng số cân bằng Kc của phản ứng là 3,125. (5) Nếu dẫn 1,344 lít khí NH3 tạo thành vào bình chứa 0,672 lít Cl2 thì khối lượng muối thu được sau phản ứng là 2,14 gam.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Xác định hệ số cân bằng Kp của phản ứng ở 386°C, biết rằng ở nhiệt độ đó và áp suất 1 atm, khi cho một mol HCl tác dụng với 0,48 mol O2 thì khi cân bằng sẽ được 0,402 mol Cl2.

a)

80,25

b)

80,34

c)

81,12

d)

79,95

73.

Cho cân bằng: N2 + 3H2 ⇌ 2NH3 (ΔH < 0) Để tăng hiệu suất tổng hợp NH3 cần phải: (1) Tăng nhiệt độ. (2) Tăng áp suất. (3) Thêm H2. (4) Thêm N2. Số phát biểu đúng:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

74.

Tính hệ số hoạt độ của ion Na+ trong hỗn hợp của NaOH 0,05 M; HCl 0,01M và MgCl2 0,005M

a)

F(Na+) = 0,039 khi μ = 0,075

b)

F(Na+) = 0,035 khi μ = 0,07

c)

F(Na+) = 0,04 khi μ = 0,08

d)

F(Na+) = 0,79 khi μ = 0,085

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sai số là thuật ngữ được dùng để diễn tả mức độ sai lệch của phép đo

b)

Trong phân tích việc mắc sai số là không thể tránh được

c)

Ta có thể loại bỏ được sai số khi phân tích

d)

Khi phân tích ta phải cố gắng thực hiện sao cho sai số là nhỏ nhất.

76.

Sai số ngẫu nhiên gây nên bởi những nguyên nhân nào?

a)

Do mẫu do

b)

Do dụng cụ

c)

Do người làm công tác phân tích

d)

Không xác định được

77.

Loại sai số nào có thể hiệu chỉnh và loại trừ khi tiến hành phân tích?

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số tuyệt đối

c)

Sai số hệ thống

d)

Sai số tương đối

78.

Để tiến hành xử lý số liệu thì người làm phân tích phải tiến hành theo bao nhiêu bước?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

79.

Giá trị tₙ trong sai số hệ thống được xác định theo công thức nào?

a)

tₙ = |xtb – M| / SD × √n

b)

tₙ = |xtb – M| / SD × √n

c)

tₙ = SD / |xtb – M| × √n

d)

tₙ = SD / |M – xtb| × √n

80.

Công thức tính Qₙ của chuẩn Dixon để xác định sai số thô là gì?

a)

Qₙ = |x₁ – x₂| / (xmax – xmin)

b)

Qₙ = |x₁ – x₂| / (xmax – xmin) × √n

c)

Qₙ = (xmax – xmin) / |x₁ – x₂|

d)

Qₙ = (xmax – xmin) / |x₁ – x₂| × √n

81.

Sai số nào là sai số khi kết quả giữa các lần đo lặp lại khác hẳn so với các giá trị trung bình hay giá trị thực của mẫu?

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số thô

c)

Sai số ngẫu nhiên

d)

Sai số tuyệt đối

82.

Có mấy loại sai số mà nguyên nhân dẫn đến kết quả thu được trong quá trình thực nghiệm bị lệch nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Thông thường sai số tuyệt đối thường được biểu thị dưới dạng nào?

a)

Phần nghìn

b)

Phần triệu

c)

Phần trăm

d)

Không có thứ nguyên

84.

Sai số nào không phải là sai số trong phân tích số liệu?

a)

Sai số thô

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số hệ thống

d)

Sai số thực

85.

Công thức nào sau đây dùng để tính phương sai?

a)

S² = 1/(n-1) ∑(i=0 đến n)(xi - Xtb)²

b)

S² = 1/(n-1) ∑(i=0 đến n)(xi - Xtb)

c)

S² = 1/(n-1) ∑(i=1 đến n)(xi - Xtb)²

d)

S² = 1/(n-1) ∑(i=1 đến n)(xi - Xtb)

86.

Dùng phương pháp chuẩn Dixon (chuẩn Q) để loại trừ loại sai số nào?

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số thô

c)

Sai số hệ thống

d)

Sai số trong đối

87.

Sai số do phương pháp đo dẫn đến loại sai số nào?

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số thô

d)

Sai số tuyệt đối

88.

Chữ số có nghĩa không tin cậy đứng ở đâu trong dãy số?

a)

Đầu tiên kể từ trái sang

b)

Sau cùng kể từ trái sang

c)

Chữ số đầu tiên bên phải dấu thập phân

d)

Chữ số đầu tiên bên trái dấu thập phân

89.

Chữ số có nghĩa sau cùng của số đo gián tiếp tăng một đơn vị nếu đứng sau nó là chữ số nghi ngờ nào?

a)

Lớn hơn 5

b)

Nhỏ hơn 5

c)

Lớn hơn hoặc bằng 5

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng 5

90.

Nguyên nhân nào không gây ra sai số hệ thống?

a)

Sai số do mẫu đo

b)

Sai số do phương pháp đo

c)

Sai số do người làm công tác phân tích

d)

Sai số không xác định

91.

Đại lượng nào sau đây không đặc trưng trong thống kê?

a)

Giá trị trung bình

b)

Độ lệch chuẩn tương đối

c)

Phương sai

d)

Độ lệch chuẩn tuyệt đối

92.

Sai số bởi những nguyên nhân không xác định không thể hiệu chỉnh được là:

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số thô

d)

Sai số tương đối

93.

Kết quả định lượng sau cùng là M = 0,0020 g, số đo này gồm bao nhiêu chữ số có nghĩa?

a)

1 chữ số có nghĩa

b)

2 chữ số có nghĩa

c)

4 chữ số có nghĩa

d)

5 chữ số có nghĩa

94.

Trên thang đo của buret có thể tích là 25 ml, vạch chia nhỏ nhất là 0,1 ml. Giả sử thể tích tại điểm tương đương là 16,75 ml. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chữ số có nghĩa là 1, 6, 7, 5

b)

Chữ số chắc chắn là: 1, 6, 7

c)

Chữ số nghi ngờ là 5

d)

Chữ số không có nghĩa là 5

95.

Khi đọc thể tích trên buret tại điểm tương đương là 16,45 ml. Buret có vạch chia nhỏ nhất là 0,1 ml. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chữ số có nghĩa là 1, 6, 4, 5

b)

Số 5 là chữ số có nghĩa

c)

Số 5 là chữ số tin cậy

d)

Các số 1, 6, 4 là các chữ số có nghĩa

96.

Phát biểu nào sau đây đúng về sai số thô?

a)

Sai số thô là sai số khi kết quả thu được khác xa với giá trị trung bình hoặc giá trị thực của mẫu thử

b)

Sai số thô là sai số có thể biết rõ nguyên nhân

c)

Sai số thô không thể loại bỏ bằng cách làm nhiều lần

d)

Sai số thô không ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả

97.

Để loại sai số thô, cần làm gì?

a)

Làm nhiều lần và loại đi những giá trị không hợp lý theo quy tắc nhất định

b)

Sử dụng thiết bị hiện đại

c)

Tăng số lượng mẫu thử

d)

Không thể loại bỏ sai số thô

98.

Sai số hệ thống là sai số có thể biết rõ nguyên nhân, nó làm cho kết quả biến đổi theo quy luật nhất định. Điều nào sau đây đúng về ảnh hưởng của sai số hệ thống?

a)

Sai số hệ thống làm giảm độ chính xác của kết quả

b)

Sai số hệ thống không ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả

c)

Sai số hệ thống làm cho kết quả biến đổi ngẫu nhiên

d)

Sai số hệ thống không thể xác định được nguyên nhân

99.

Khi tiến hành phân tích một mẫu bất kỳ thường mắc phải các loại sai số nào?

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số tuyệt đối

c)

Sai số hệ thống

d)

Cả 3 đều đúng

100.

Sai số ngẫu nhiên là gì?

a)

Sai số do thiết bị đo bị hỏng

b)

Sai số do người làm không cẩn thận

c)

Sai số làm cho dữ liệu thu được dao động ngẫu nhiên quanh giá trị trung bình

d)

Sai số do phương pháp đo sai