wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

600 câu cuối GT

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của xoang ối

a)

Nằm trong lá phôi ngoài

b)

Nằm trong lá phôi trong

c)

Giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

d)

Giữa lá phôi ngoài và lá nuôi

2.

Ở trứng vô hoàng, lá phôi giữa được hình thành bằng cách di TB giữa lá phôi ngoài và lá phôi trong

a)

Đ

b)

S

3.

Trứng rụng ở

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào I

c)

Noãn bào II

d)

Noãn bào

4.

Trứng trong phôi dưỡng ở

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào I

c)

Noãn bào II

d)

Noãn bào

5.

Sự phân cắt và phát triển phôi của trứng trung hoàng(Đ/S)

a)

Nhân phân chia liên tiếp ở trung tâm, TB chất ở trung tâm cũng phân chia theo

b)

Mỗi khi nhân di chuyển ra vùng ngoại vi, không mang theo TB chất ở nhân mà dùng TB chất ở ngoại vi để tạo các TB

c)

Mỗi khi nhân di chuyển ra vùng ngoại vi sẽ mang theo 1 ít TB chất tạo các TB

d)

Các TB mới di chuyển ra làm thành 2 lớp phôi bào lót toàn bộ bề mặt trứng, tạo thành lá phôi ngoài

e)

Một số TB ở lá phôi ngoài di chuyển vào phía trong tạo lá phôi trong và lá phôi giữa

6.

Giai đoạn ấu trùng hoặc con non đã tách khỏi noãn hoàng, vỏ trứng hoặc cơ thể mẹ, dựa vào sự tự hoạt động của bản thân

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

7.

Giai đoạn mà sinh vật bắt đầu có khả năng hoạt động sinh dục hiệu quả

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

8.

Giai đoạn đồng hóa mạnh hơn dị hóa

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

9.

Giai đoạn đồng hóa và dị hóa đều mạnh mẽ

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

GGiai đoạn tử vong

d)

GGiai đoạn già lão

10.

Giai đoạn mà quá trình dị hóa mạnh hơn đồng hóa

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

11.

Giai đoạn cơ thể phối hợp hoạt động một cách hài hòa, cân đối nhất

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

12.

Giai đoạn mà khả năng thích nghi và chống đỡ với ngoại cảnh cao

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

13.

Giai đoạn mà 1 số cơ quan chưa hoàn chỉnh, có thể mất đi và bị thay thế bằng cơ quan mới

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

14.

Ở nhóm sinh trưởng có giới hạn, sự tăng tiến về kích thước và khối lượng thường kết thúc khi hết…..

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

15.

Giai đoạn mà cơ thể có sự phát triển nhảy vọt về chất

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

16.

Sự giảm sút khả năng hoạt động sinh dục hoặc mất hẳn khả năng hoạt động sinh dục là đặc trưng của giai đoạn

a)

Giai đoạn trưởng thành

b)

Giai đoạn sinh trưởng

c)

Giai đoạn già lão

d)

Giai đoạn tử vong

17.

Trong cơ thể, từng cơ quan tuy khác nhau nhưng có thời điểm già hóa giống nhau

a)

Đ

b)

S

18.

Hoạt động xung TK ở người 75 tuổi giảm đi…..

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

44%

19.

Hoạt động cấp máu cho não ở người 75 tuổi giảm đi…..

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

44%

20.

Hoạt động lọc cầu thận ở người 75 tuổi giảm đi…..

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

44%

21.

Cơ sở của các loại bệnh già khác nhau là do sự…..của cơ quan này không đáp ứng…..của cơ quan khác

a)

Hoạt động, đòi hỏi

b)

Đòi hỏi, hoạt động

c)

Phát triển, nhu cầu

d)

Hoạt động, nhu cầu

22.

Sự già hóa từ từ là khi các cơ quan già trước…..nhu cầu…..của cơ quan khác

a)

Không đáp ứng được, tối đa

b)

Không đáp ứng được, tối thiểu

c)

Vẫn đáp ứng được, tối đa

d)

Vẫn đáp ứng được, tối thiểu

23.

Quá trình già hóa kéo dài cho tới khi….các cơ quan trong cơ thể đều lão hóa ở một mức độ gần giống nhau thì cơ thể chuyển sang trạng thái cân bằng mới là trạng thái cân bằng….

a)

Toàn bộ, già hóa

b)

Toàn bộ, đại lão

c)

Đa số, tiểu lão

d)

Đa số, già hóa

24.

Ở trạng thái cân bằng đại lão, mọi cơ quan hoạt động tương đối…..và cân bằng nhưng ở mức…..so với giai đoạn trưởng thành

a)

Chậm chạp, cao hơn

b)

Chậm chạp, thấp hơn

c)

Hài hòa, cao hơn

d)

Hài hòa, thấp hơn

25.

Nếu sự già hóa của một cơ quan nào đó trong cơ thể quá nhanh, quá….., không đáp ứng được đòi hỏi……của các cơ quan khác, hoặc ngừng hoạt động thì sự sống của cá thể chuyển sang giai đoạn tử vong

a)

Khốc liệt, cơ bản

b)

Khốc liệt, tối thiểu

c)

Ác liệt, cơ bản

d)

Ác liệt, tối thiểu

26.

Khi một cơ quan hoặc 1 số cơ quan quan trọng của cơ thể không đáp ứng nhu cầu cơ bản của cơ quan khác, tính chất “tổng thể…..và phối hợp…..” của cơ thể bị phá vỡ

a)

Hài hòa, hoàn hảo

b)

Hài hòa, chặt chẽ

c)

Tổng thể, hoàn hảo

d)

Tổng thể, phối hợp

27.

Giai đoạn các TB mẫn cảm mạnh nhất với các nhân tố của môi trường

a)

Giai đoạn tạo giao tử

b)

Giai đoạn tạo hợp tử

c)

Giai đoạn phát triển phôi

d)

Giai đoạn sinh trưởng

28.

Câu 528. Nhiệt độ cơ thể về ban đêm cao hơn ban ngày

a)

Đ

b)

S

29.

Tần số co bóp tim ban ngày so với ban đêm

a)

Cao hơn 10%

b)

Cao hơn 30%

c)

Thấp hơn 10%

d)

Thấp hơn 30%

30.

Ở trẻ em 2-3 tuần tuổi, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc

a)

21h đêm

b)

23h đêm

c)

3h sáng

d)

5h sáng

31.

Ở trẻ em 6 tháng tuổi, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc

a)

21h đêm

b)

23h đêm

c)

3h sáng

d)

5h sáng

32.

Ở trẻ em 2-3 năm tuổi, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc

a)

21h đêm

b)

23h đêm

c)

3h sáng

d)

5h sáng

33.

Ở trẻ em 10-14 tuổi, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc

a)

23h đêm

b)

3h đêm

c)

5h sáng

d)

7h sáng

34.

Ở người lớn, nhiệt độ cơ thể thấp nhất lúc

a)

23h đêm

b)

3h đêm

c)

5h sáng

d)

7h sáng

35.

Khi nhiệt độ tăng 10 độ C thì tần số đột biến tăng.....lần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Sự rối loạn chức năng tuyến giáp của BN Down cao hơn….so với quần thể người bình thường

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

37.

Thời gian ngủ của trẻ em 1 tuổi

a)

12h

b)

13h

c)

14-15h

d)

16-17h

38.

Thời gian ngủ của trẻ em 2-3 tuổi

a)

12h

b)

13h

c)

14-15h

d)

16-17h

39.

Thời gian ngủ của trẻ em 4-5 tuổi

a)

12h

b)

13h

c)

14-15h

d)

16-17h

40.

Thời gian ngủ của trẻ em từ 6 tuổi trở đi

a)

12h

b)

13h

c)

14-15h

d)

16-17h

41.

Đơn vị cơ sở của các bậc phân loại

a)

Loài

b)

Chi

c)

Họ

d)

Bộ

42.

Thường dùng làm đơn vị để phân tích mối quan hệ hệ thống sinh

a)

Loài

b)

Chi

c)

Họ

d)

Bộ

43.

Loài là

a)

Tập hợp những cá thể được cách ly về mặt sinh học trong quá trình tiến hóa, giao phối tự do với nhau để lại thế hệ con cháu hoàn toàn hữu thụ, cách ly với các loài khác bởi sự khó kết hợp với nhau về mặt sinh sản hữu tính

b)

Tập hợp những quần thể được cách ly về mặt địa lý trong quá trình tiến hóa, giao phối tự do với nhau để lại thế hệ con cháu hoàn toàn hữu thụ, cách ly với các loài khác bởi sự khó kết hợp với nhau về mặt sinh sản hữu tính

c)

Tập hợp những cá thể được cách ly về mặt địa lý trong quá trình tiến hóa, giao phối tự do với nhau để lại thế hệ con cháu hoàn toàn hữu thụ, cách ly với các loài khác bởi sự khó kết hợp với nhau về mặt sinh sản hữu tính

d)

Tập hợp những quần thể được cách ly về mặt sinh học trong quá trình tiến hóa, giao phối tự do với nhau để lại thế hệ con cháu hoàn toàn hữu thụ, cách ly với các loài khác bởi sự khó kết hợp với nhau về mặt sinh sản hữu tính

44.

Tập hợp những quần thể được cách ly về mặt sinh học trong quá trình tiến hóa, giao phối tự do với nhau để lại thế hệ con cháu hoàn toàn hữu thụ, cách ly với các loài khác bởi sự khó kết hợp với nhau về mặt sinh sản hữu tính. Họ gồm 1 chi hay 1 số chi có nguồn gốc chung, những chi có quan hệ họ hàng được gộp thành họ, cách biệt với các họ khác bởi sự dứt quãng rõ rệt.

a)

Đ

b)

S

45.

Theo R.H.Whittaker, hệ thống sinh giới gồm mấy giới

a)

2

b)

4

c)

5

d)

8

46.

Tập hợp những quần thể được cách ly về mặt sinh học trong quá trình tiến hóa, giao phối tự do với nhau để lại thế hệ con cháu hoàn toàn hữu thụ, cách ly với các loài khác bởi sự khó kết hợp với nhau về mặt sinh sản hữu tính Vi khuẩn có thể sống hoại sinh, ký sinh, cũng có thể vừa hoại sinh vừa ký sinh, cũng có thể tự dưỡng

a)

Đ

b)

S

47.

D. Tập hợp những quần thể được cách ly về mặt sinh học trong quá trình tiến hóa, giao phối tự do với nhau để lại thế hệ con cháu hoàn toàn hữu thụ, cách ly với các loài khác bởi sự khó kết hợp với nhau về mặt sinh sản hữu tính

a)

Vi khuẩn

b)

Vi khuẩn ký sinh trong cơ thể

c)

Virus

d)

Virus ký sinh trong vi khuẩn

48.

Giới gồm các sinh vật nhân sơ mà chủ yếu là vi khuẩn, vi khuẩn lam

a)

Protista

b)

Mycetalia

c)

Monera

d)

Cả 3

49.

D. Tập hợp những quần thể được cách ly về mặt sinh học trong quá trình tiến hóa, giao phối tự do với nhau để lại thế hệ con cháu hoàn toàn hữu thụ, cách ly với các loài khác bởi sự khó kết hợp với nhau về mặt sinh sản hữu tính Câu 550. Giới gồm các sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào đơn giản

a)

Protista

b)

Mycetalia

c)

Monera

d)

Cả 3

50.

Giới nấm là

a)

Protista

b)

Mycetalia

c)

Monera

d)

Cả 3

51.

Lớp ĐV nguyên sinh mà hoàn toàn sống ký sinh, không có cơ quan di động

a)

Lớp chân giả

b)

Lớp trùng roi

c)

Lớp bào tử trùng

d)

Lớp trùng lông

52.

Phân loại ĐV nguyên sinh dựa vào

a)

Kích thước

b)

Cấu tạo

c)

ADN

d)

Cơ quan di động

53.

Hình thức sống của nấm

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng (ký sinh, hoại sinh)

c)

A và B

d)

A hoặc B

54.

Hình thức sinh sản của nấm

a)

Sinh sản sinh dưỡng

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản hữu tính

d)

Cả 3

55.

Ngành rêu

a)

Chưa có chồi già, chưa có mạch dẫn

b)

Chưa có chồi già, có mạch dẫn

c)

Có chồi già, chưa có mạch dẫn

d)

Có chồi già, có mạch dẫn

56.

Ngành ĐV không xương sống có tổ chức thấp nhất

a)

Ngành giun dẹp

b)

Ngành giun tròn

c)

Ngành thân lỗ

d)

Ngành ruột túi

e)

Ngành giun đốt

57.

Đặc điểm của lớp Sán tiêm mao

a)

Sống tự do, mình có phủ lông

b)

Sống tự do, không có lông bao phủ

c)

Sống ký sinh, mình có phủ lông

d)

Sống ký sinh, không có lông bao phủ

58.

Đặc điểm của lớp Sán lá

a)

Sống tự do, mình có phủ lông

b)

Sống tự do, không có lông bao phủ

c)

Sống ký sinh, mình có phủ lông

d)

Sống ký sinh, không có lông bao phủ

59.

Đặc điểm lớp giun nhiều tơ

a)

Các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

b)

Trừ phần đầu và phần đuôi, các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

c)

Mỗi đốt có lông ở ngay trong thành cơ thể

d)

Các đốt có thể không có lông

60.

Đặc điểm lớp giun ít tơ

a)

Các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

b)

Trừ phần đầu và phần đuôi, các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

c)

Mỗi đốt có lông ở ngay trong thành cơ thể

d)

Các đốt có thể không có lông

61.

Đặc điểm lớp đĩa

a)

Các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

b)

Trừ phần đầu và phần đuôi, các đốt đều có 1 cụm lông ở mỗi bên

c)

Mỗi đốt có lông ở ngay trong thành cơ thể

d)

Các đốt có thể không có lông

62.

Ngành chiếm nhiều loài nhất trong giới ĐV

a)

Ngành thân lỗ, ngành ruột túi

b)

Ngành giun dẹp

c)

Ngành tiết túc

d)

Ngành giun đốt

63.

Đặc điểm lớp nhện

a)

Không có râu, có 2 đôi chân

b)

Không có râu, có 4 đôi chân

c)

Có râu, có 3 đôi chân

d)

Có râu, có nhiều đôi chân

64.

Đặc điểm lớp nhiều chân

a)

Không có râu, có 2 đôi chân

b)

Không có râu, có 4 đôi chân

c)

Có râu, có 3 đôi chân

d)

Có râu, có nhiều đôi chân

65.

Đặc điểm lớp côn trùng

a)

Không có râu, có 2 đôi chân

b)

Không có râu, có 4 đôi chân

c)

Có râu, có 3 đôi chân

d)

Có râu, có nhiều đôi chân

66.

Cơ thể chia thành nhiều thùy nhỏ, bộ xương là tấm mai ở trong, đó là

a)

Lớp chân bụng

b)

Lớp chân hình riu

c)

Lớp chân đầu

d)

Lớp nhiều chân

67.

Giới Protista gồm mấy phân giới

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Giới nấm gồm mấy ngành

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Ngành quyết thực vật gồm mấy lớp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Ngành giun tròn có mấy lớp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Ngành da gai có mấy lớp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Phân ngành có xương sống gồm mấy lớp

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

73.

Ngành ĐV có đối xứng phóng xạ (5 cánh)

a)

Ngành thân mềm

b)

Ngành da gai

c)

Ngành dây sống

d)

Ngành giun dẹp

74.

Ngành ĐV mà bộ xương ngoài gồm nhiều tấm bằng đá vôi gắn với nhau

a)

Ngành thân mềm

b)

Ngành da gai

c)

Ngành dây sống

d)

Ngành giun dẹp

75.

Ngành ĐV bắt đầu có xoang cơ thể chính thức

a)

Ngành thân lỗ, ngành ruột túi

b)

Ngành giun dẹp

c)

Ngành giun tròn

d)

Ngành giun đốt

76.

Lớp gồm nhiều loài nhất trong ngành tiết túc

a)

Lớp nhện

b)

Lớp nhiều chân

c)

Lớp côn trùng

d)

A và B

77.

Đặc điểm của ĐV ngành thân mềm

a)

ĐV không xương sống tổ chức thấp, không phân đốt

b)

ĐV không xương sống tổ chức thấp, có phân đốt

c)

ĐV không xương sống tổ chức cao, không phân đốt

d)

ĐV không xương sống tổ chức cao, có phân đốt

78.

Tác dụng của chân của ĐV ngành da gai

a)

Hô hấp

b)

Di động

c)

Dinh dưỡng

d)

Hô hấp & di động

79.

Ngành ĐV không xương sống có tổ chức cao

a)

Ngành thân lỗ, ngành ruột túi

b)

Ngành giun dẹp

c)

Ngành giun tròn

d)

Ngành giun đốt

80.

Ngành ĐV bắt đầu có xoang cơ thể nhưng chưa có lớp biểu mô bao bọc mà trực tiếp gắn liền ngay với cơ quan

a)

Ngành giun tròn

b)

Ngành giun dẹp

c)

Ngành thân mềm

d)

Ngành chân khớp

81.

Ngành ĐV mà cơ thể bắt đầu có 3 lớp TB, các TB bước đầu phân hóa để thực hiện các nhiệm vụ khác nhau

a)

Ngành thân lỗ, ngành ruột túi

b)

Ngành giun dẹp

c)

Ngành giun tròn

d)

Ngành giun đốt

82.

Câu 582. Lớp san hô thuộc ngành

a)

Ngành thân lỗ

b)

Ngành thân mềm

c)

Ngành ruột túi

d)

Ngành dây sống

83.

Ngành ĐV mà các TB còn hoạt động riêng rẽ

a)

Ngành thân lỗ, ngành ruột túi

b)

Ngành giun dẹp

c)

Ngành giun tròn

d)

Ngành giun đốt

84.

Ngành ĐV mà bắt đầu đơn tính

a)

Ngành thân lỗ, ngành ruột túi

b)

Ngành giun dẹp

c)

Ngành giun tròn

d)

Ngành giun đốt

85.

Ngành ĐV lưỡng tính

a)

Ngành thân mềm

b)

Ngành giun dẹp

c)

Ngành giun tròn

d)

Ngành giun đốt

86.

Ngành ĐV mà tính trùng không có đuôi

a)

Ngành thân lỗ, ngành ruột túi

b)

Ngành giun dẹp

c)

Ngành giun tròn

d)

Ngành giun đốt

87.

Ngành giun dẹp có hình

a)

Hình trụ, thon hai đầu

b)

Hình trụ, dẹp 2 đầu

c)

Hình lá hoặc dây dài

d)

Chỉ là 2 lớp TB xếp bao quanh 1 xoang

88.

Ngành giun tròn có hình

a)

Hình trụ, thon hai đầu

b)

Hình trụ, dẹp 2 đầu

c)

Hình lá hoặc dải dài

d)

Chỉ là 2 lớp TB xếp bao quanh 1 xoang

89.

Câu 589. Ngành thân lỗ, ngành ruột túi có hình dạng nào sau đây?

a)

Hình trụ , thon 2 đầu

b)

Hình trụ , dẹp 2 đầu

c)

Hình lá hoặc dây dài

d)

Chỉ là 2 lớp TB xếp bao quanh 1 xoang

90.

Với ngành thân lỗ, ngành ruột túi, cơ thể chỉ bao gồm 1 xoang được bao quanh bởi mấy lớp TB

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Lớp sứa thuộc ngành nào

a)

Ngành thân lỗ

b)

Ngành thân mềm

c)

Ngành ruột túi

d)

Ngành dây sống

92.

Ngành giun dẹp gồm mấy lớp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Ngành giun đốt gồm mấy lớp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

Ngành TV mà bắt đầu có hệ mạch kép

a)

Ngành rêu

b)

Ngành quyết thực vật

c)

Ngành hạt trần

d)

Ngành hạt kín

95.

Trung gian giữa tảo và thực vật có mạch

a)

Ngành rêu

b)

Ngành quyết thực vật

c)

Ngành hạt trần

d)

Ngành hạt kín

96.

Cây hạt trần điển hình nhất thuộc về lớp Thông

a)

Đ

b)

S

97.

Trùng đế giày thuộc lớp

a)

Lớp chân giả

b)

Lớp trùng roi

c)

Lớp bào tử trùng

d)

Lớp trùng lông

98.

KST sốt rét thuộc lớp

a)

Lớp chân giả

b)

Lớp trùng roi

c)

Lớp bào tử trùng

d)

Lớp trùng lông

99.

Ngành TV bắt đầu có rễ thật

a)

Ngành rêu

b)

Ngành quyết thực vật

c)

Ngành hạt trần

d)

Ngành hạt kín

100.

Đặc điểm ngành dây sống (Đ/S)

a)

Dây sống nằm ở phía lưng

b)

Dây sống suốt đời với những lớp có tổ chức thấp, những lớp có tổ chức cao thì dây sống chỉ tồn tại ở giai đoạn phôi, sau đó trở thành xương sống

c)

. Hệ tuần hoàn gồm có 1 mạch lưng và 1 mạch bụng, phần co bóp được của mạch lưng phân hóa thành tim

d)

Phía dưới dây sống là hệ TKTW, các loài càng cao, não bộ càng lớn

e)

. Phía trên dây sống là ống tiêu hóa