Font size
Worksheetshóa ck1 tn + tln
Total questions: 105
Worksheet time: 1hrs 19mins
Aniline
Câu 1. Trong các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là bao nhiêu?
(a)
Câu 2. Cho từng chất H2N-CH2-COOH, CH3-COOH, CH3-COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to). Số phản ứng xảy ra là bao nhiêu?
(a)
Câu 3. Cho một số protein sau: Keratin (có ở tóc, móng), collagen (có ở da, sụn), myosin (có ở cơ bắp), hemoglobin (có ở máu), albumin (có ở lòng trắng trứng), fibroin (có ở tơ nhện, tơ tằm). Có bao nhiêu protein tan được trong nước tạo dung dịch keo?
(a)
Câu 4. Cho một số protein sau: Keratin (có ở tóc, móng), collagen (có ở da, sụn), myosin (có ở cơ bắp), hemoglobin (có ở máu), albumin (có ở lòng trắng trứng), fibroin (có ở tơ nhện, tơ tằm). Số protein có dạng hình sợi là bao nhiêu?
(a)
Câu 5. Cho các chất sau: lysine, methylamine, aniline, Gly-Ala, albumin, Val-Gly-Ala, saccharose, glucose. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl?
(a)
Câu 1. Cho các polymer sau: polybuta-1,3-diene, poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile, nylon-6,6. Số polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là bao nhiêu?
(a)
Câu 2. Cho các polymer: (1) polyethylene, (2) poly(methyl methacrylate), (3) polybuta-1,3-diene, (4) polystyrene, (5) poly(vinyl acetate) và (6) tơ nylon-6,6. Trong các polymer trên, số polymer có thể bị thuỷ phân trong dung dịch acid và dung dịch kiềm là bao nhiêu?
(a)
Câu 3. Cho các polymer sau: poly(vinyl chloride); polyacrylonitrile; polyethylene; poly(methyl methacrylate). Số polymer dùng để sản xuất chất dẻo là bao nhiêu?
(a)
Câu 4. Cho các tơ: tơ nitron; tơ nylon-6,6; tơ visco; tơ cellulose triacetate. Có bao nhiêu tơ được sản xuất từ cellulose?
(a)
Câu 5. Cho các tơ sau: tơ cellulose acetate, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nylon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ polyamide?
(a)
Câu 1. Điện cực hydrogen chuẩn gồm 1 lá Pt (hấp phụ bão hòa khí H2 ở áp suất 1bar), nhúng trong dung dịch acid có nồng độ [H+] là bao nhiêu mol/L?
(a)
Câu 2. Cho phản ứng: Pb2+ (aq) + Sn => Pb (aq) + Sn2+ (aq) và hai giá trị thế điện cực chuẩn là -130 mV và -140 mV. Giá trị của thế điện cực chuẩn của cặp Sn2+/Sn là bao nhiêu mV?
(a)
Câu 3. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử Zn2+/Zn và Ag+/Ag lần lượt là -0,762V và +0,799V. Tính giá trị sức điện động (V) của pin Zn-Ag (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
(a)
Câu 1. Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hoá – khử như sau:
(a)
Câu 1. Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa-khử nhau sau:
(a)
