wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa ck1 tn + tln

Total questions: 105

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.
Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?
a)
CH3COOC2H5
b)
C2H5COOCH3
c)
HCOOCH3
d)
HCOOC2H5
2.
Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?
a)
C2H5COOC2H5
b)
CH3COOC2H5
c)
CH3COOCH3
d)
HCOOCH3
3.
Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
a)
C2H5OH
b)
HCOOCH3
c)
CH3COOH
d)
CH3COOCH3
4.
Cho các chất sau: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là
a)
(1); (2); (3)
b)
(3); (1); (2)
c)
(2); (3); (1)
d)
(2); (1); (3)
5.
Thuỷ phân ester có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác acid), thu được 2 sản phẩm X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
a)
methyl alcohol
b)
ethyl acetate
c)
formic acid
d)
ethyl alcohol
6.
Một ester có công thức phân tử C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường acid thu được acetaldehyde. Công thức cấu tạo thu gọn của ester đó là
a)
CH2=CHCOOCH3
b)
CH3COOCH=CH2
c)
HCOOC(CH3)=CH2
d)
HCOOCH=CH–CH3
7.
Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có aldehyde?
a)
CH3–COO–CH2–CH=CH2
b)
CH3–COO–C(CH3)=CH2
c)
CH2=CH–COO–CH2–CH3
d)
CH3–COO–CH=CH–CH3
8.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
b)
Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử
c)
Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2
d)
Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch
9.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được aldehyde và muối
b)
CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với nước Br2
c)
CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polymer
d)
CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
10.
Công thức của tristearin là
a)
(C2H5COO)3C3H5
b)
(C17H35COO)3C3H5
c)
(CH3COO)3C3H5
d)
(HCOO)3C3H5
11.
Số nguyên tử oxygen có trong phân tử triolein là
a)
6
b)
2
c)
3
d)
4
12.
Chất béo có công thức nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
a)
(C17H31COOH)3C3H5
b)
(C17H29COOH)3C3H5
c)
(C15H31COO)3C3H5
d)
(C17H33COOH)3C3H5
13.
Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là
a)
C15H31COONa
b)
(C17H35COO)2Ca
c)
CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na
d)
C17H35COOK
14.
Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là
a)
chứa muối sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn
b)
các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo
c)
sản phẩm của công nghệ hoá dầu
d)
có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật
15.
Từ tristearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế ra xà phòng?
a)
Phản ứng ester hoá
b)
Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid
c)
Phản ứng cộng hydrogen
d)
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm
16.
Cho các phát biểu sau: a) Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH. b) Muối sodium hoặc potassium của acid hữu cơ là thành phần chính của xà phòng. c) Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được xà phòng. d) Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp. Số phát biểu đúng là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
17.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
a)
Saccharose
b)
Cellulose
c)
Tinh bột
d)
Glucose
18.
Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
a)
Saccharose
b)
Cellulose
c)
Fructose
d)
Glucose
19.
Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?
a)
Cellulose
b)
Saccharose
c)
Glucose
d)
Fructose
20.
Phân tử saccharose được tạo bởi
a)
một gốc glucose và một gốc maltose
b)
hai gốc fructose
c)
một gốc glucose và một gốc fructose
d)
hai gốc glucose
21.
Phân tử maltose được tạo bởi
a)
một gốc glucose và một gốc maltose
b)
hai gốc fructose
c)
một gốc glucose và một gốc fructose
d)
hai gốc glucose
22.
Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm –OH hemiacetal hoặc nhóm –OH hemiketal?
a)
Maltose
b)
Fructose
c)
Saccharose
d)
Glucose
23.
Saccharose tham gia phản ứng hóa học nào sau đây?
a)
Phản ứng tráng gương
b)
Phản ứng thủy phân
c)
Phản ứng xà phòng hóa
d)
Phản ứng ester hóa
24.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về glucose và fructose?
a)
Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
b)
Đều tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm
c)
Đều làm mất màu nước bromine
d)
Đều xảy ra phản ứng tráng bạc
25.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Glucose và fructose là đồng phân cấu tạo của nhau
b)
Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng tráng bạc
c)
Trong dung dịch, glucose tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở
d)
Methyl α–glucoside không thể chuyển sang dạng mạch hở
26.
Cho các phát biểu sau: 1) Glucose và fructose không tham gia phản ứng thủy phân. 2) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước bromine. 3) Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m. 4) Chất béo không phải là carbohydrate. Số phát biểu đúng là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
27.
Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Schweizer (3); phản ứng với nitric acid đặc (xúc tác sulfuric acid đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch acid đun nóng (6). Các tính chất của cellulose là
a)
(3), (4), (5) và (6)
b)
(1), (3), (4) và (6)
c)
(1), (2), (3) và (4)
d)
(2), (3), (4) và (5)
28.
Có các phản ứng sau: phản ứng tráng gương (1); phản ứng với I2 (2); phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam (3); phản ứng thuỷ phân (4); phản ứng ester hóa (5). Tinh bột có phản ứng nào trong các phản ứng trên?
a)
(2), (4)
b)
(1), (2), (4)
c)
(2), (4), (5)
d)
(2), (3), (4)
29.
Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai?
a)
H2N[CH2]6NH2
b)
C2H5COOCH3
c)
CH3NHCH3
d)
C6H5NH2
30.
Chất nào sau đây là amine bậc một?
a)
CH3NHC2H5
b)
CH3COOC2H5
c)
(C2H5)3N
d)
C6H5NH2
31.
Công thức phân tử của dimethylamine là
a)
C2H8N2
b)
HCOOCH3
c)
C4H11N
d)
C2H6N2
32.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
a)
Ethylamine
b)

Aniline

c)
Methylamine
d)
Trimethylamine
33.
Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
a)
CH3NH2
b)
ethyl acetate
c)
CH3OH
d)
CH3COOH
34.
Ethylamine tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
K2SO4
b)
CH3COOCH=CH2
c)
HCl
d)
KCl
35.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Tất cả các amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
b)
CH3–COO–C(CH3)=CH2
c)
Để rửa sạch ống nghiệm có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl
d)
Các amine đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
36.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Aniline tác dụng với nitrous acid (HNO2) khi đun nóng, thu được muối diazonium
b)
Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử
c)
Ethylamine phản ứng với nitrous acid (HNO2) ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí
d)
Các alcohol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
37.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
Phân tử ethylamine chứa nhóm chức –NH2
b)
CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với nước Br2
c)
Ethylamine tác dụng với nitrous acid thu được muối diazonium
d)
Dung dịch ethylamine trong nước làm quỳ tím hóa xanh
38.
Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là
a)
1 và 2
b)
(C17H35COO)3C3H5
c)
2 và 1
d)
2 và 2
39.
Số nhóm carboxyl (COOH) trong phân tử alanine là
a)
3
b)
2
c)
2
d)
1
40.
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
a)
valine
b)
(C17H29COOH)3C3H5
c)
alanine
d)
glycine
41.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
a)
Dimethylamine
b)
(C17H35COO)2Ca
c)
Glycine
d)
Methylamine
42.
Amino acid không có loại phản ứng nào sau đây?
a)
Phản ứng với acid và base
b)
các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo
c)
Phản ứng trùng ngưng
d)
Phản ứng thuỷ phân
43.
Tính lưỡng tính của amino acid thể hiện qua phản ứng với
a)
acid mạnh, base mạnh
b)
Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid
c)
alcohol trong môi trường acid mạnh
d)
Cu(OH)2, loại phản ứng màu biuret
44.
Dạng ion chủ yếu nào của amino acid có trong môi trường acid mạnh (pH thấp)?
a)
H2N__COO-
b)
H3N+__COO-
c)
_NH2_COO-
d)
_+NH3_COOH
45.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO–
b)
Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm -NH2 và nhóm -COOH.
c)
Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
d)
Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là ester của glycine
46.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dung dịch glutamic acid làm quỳ tím chuyển màu hồng
b)
Cellulose
c)
Dung dịch glycine không làm đổi màu phenolphthalein
d)
Aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa màu vàng
47.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Phân tử dipeptide có 2 liên kết peptide
b)
Cellulose
c)
Trong phân tử peptide mạch hở, số liên kết peptide bao giờ cũng bằng gốc α-amino acid
d)
Trong phân tử peptide mạch hở chứa n gốc α-amino acid, số liên kết peptide bằng (n−1)
48.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại dipeptide?
a)
H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH
b)
Saccharose
c)
H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH
d)
H2NCH2CH2CONHCH2COOH
49.
None
a)
Chất X có đầu N là Gly
b)
hai gốc fructose
c)
1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH
d)
Chất X thuộc loại dipeptide
50.
Peptide X có công thức cấu tạo như sau: H2N-[CH2]4-CH(NH2)CO-NHCH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Amino acid đầu N và đầu C tương ứng là
a)
Lys và Gly
b)
hai gốc fructose
c)
Ala và Gly
d)
Lys và Ala
51.
Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
a)
H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH
b)
Fructose
c)
H3N+-CH2-COOHCl–, H3N+-CH(CH3)-COOHCl–
d)
H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH
52.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt độ được gọi là
a)
sự trùng ngưng protein
b)
Phản ứng thủy phân
c)
sự phân hủy protein
d)
sự đông tụ protein
53.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Thuỷ phân hoàn toàn polypeptide thu được các phân tử α-amino acid
b)
Đều tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm
c)
Protein có thể bị đông tụ dưới tác dụng của nhiệt, acid hoặc base
d)
Protein tác dụng với dung dịch nitric acid đặc tạo thành sản phẩm rắn có màu vàng
54.
Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Protein có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2
b)
Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng tráng bạc
c)
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid
d)
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino acid được gọi là liên kết peptide
55.
Cho các phát biểu sau về protein: (1) Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp. (2) Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật. (3) Protein bền đối với nhiệt, đối với acid và kiềm. (4) Chỉ các protein có cấu trúc dạng hình cầu mới có khả năng tan trong nước tạo dung dịch keo. Số phát biểu đúng là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
56.
Cho các polymer: poly(vinyl chloride), cellulose, polycaproamide, polystyrene, cellulose triacetate, nylon-6,6. Số polymer tổng hợp là
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4
57.
Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
a)
PVC
b)
Cao su buna
c)
PS
d)
Nylon-6,6
58.
Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
a)
Poly(ethylene terephthalate)
b)
Polyacrylonitrile
c)
Polystyrene
d)
Poly(methyl methacrylate)
59.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Polyethylene (PE) là polymer tổng hợp
b)
Nylon-6,6 thuộc loại polymer trùng ngưng
c)
Tinh bột, cellulose là polymer thiên nhiên
d)
Các loại tơ như: tơ tằm, nylon-6,6,… đều là polymer thiên nhiên
60.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polybuta-1,3-diene
b)
Amylopetin có cấu trúc mạch polymer không phân nhánh
c)
Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hợp
d)
Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng styrene
61.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Trùng ngưng buta-1,3-diene thu được polymer dùng để sản xuất chất dẻo
b)
Trùng hợp ethylene thu được polymer dùng để sản xuất chất dẻo
c)
Trùng ngưng ε-aminocaproic acid thu được polycaproamide
d)
Trùng hợp vinyl cyanide thu được polymer dùng để sản xuất tơ nitron
62.
Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ. Tên gọi của X là
a)
poly(methyl methacrylate)
b)
poly(phenol formaldehyde)
c)
polyethylene
d)
poly(vinyl chloride)
63.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các polymer được dùng làm chất dẻo?
a)
Poly(vinyl chloride), polyethylene, poly(phenol formaldehyde)
b)
Polybuta-1,3-diene, polyacrylonitrile, poly(methyl methacrylate)
c)
Cellulose, poly(phenol formaldehyde), polyacrylonitrile
d)
Poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(hexamethylene adipamide)
64.
Polymer nào sau đây có công thức ?
a)
Poly(methyl methacrylate)
b)
Polyethylene
c)
Polyacrylonitrile
d)
Poly(vinyl chloride)
65.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên
b)
Tơ visco, tơ cellulose acetate đều thuộc loại tơ tổng hợp
c)
Polyethylene và poly(vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
d)
Tơ nylon–6,6 được điều chế từ hexamethylenediamin và acetic acid
66.
Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
a)
CH2=C(CH3)CH=CH2
b)
CH3CH=C=CH2
c)
(CH3)2C=C=CH2
d)
CH2=CHCH=CH2
67.
Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?
a)
Isoprene
b)
Sodium
c)
Acrylonitrile
d)
Styrene
68.
Phản ứng: nCH2=CH-CH=CH2 , dùng để điều chế polymer nào sau đây?
a)
Polypropylene
b)
Polyethylene
c)
Polybuta-1,3-diene
d)
Polystyrene
69.
Cặp oxi hoá – khử nào dưới đây bị viết sai?
a)
Cr2+/Cr3+
b)
Fe3+/Fe2+
c)
Na+/Na
d)
Mg2+/Mg
70.
Kí hiệu cặp oxi hoá − khử ứng với quá trình là
a)
Fe³⁺/Fe²⁺
b)
Fe²⁺/Fe
c)
Fe³⁺/Fe
d)
Fe²⁺/Fe³⁺
71.
Trong các cặp oxi hoá khử sau đây, dạng khử của cặp nào có tính khử mạnh nhất?
a)
Ag+/Ag
b)
Fe2+/Fe
c)
Zn2+/Zn
d)
Pb2+/Pb
72.
Trong các cặp oxi hoá khử sau đây, dạng oxi hoá của cặp nào có tính oxi hoá mạnh nhất?
a)
Li+/Li
b)
Fe2+/Fe
c)
Na+/Na
d)
Mg2+/Mg
73.
Xét ba cặp oxi hoá khử: Mg2+/Mg, Fe2+/Fe và Cu2+/Cu. Kết luận nào sau đây không đúng?
a)
Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe2+
b)
Fe có tính khử mạnh hơn Cu
c)
Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Mg2+
d)
Fe có tính khử yếu hơn Mg
74.
Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg, H2O/H2, 2H+/H2, Ag+/Ag. Cặp oxi hoá – khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là
a)
2H⁺/H₂
b)
Ag⁺/Ag
c)
H₂O/H₂
d)
Mg²⁺/Mg
75.
Cho các cặp oxi hoá – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần thế điện cực tiêu chuẩn: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Fe2+ oxi hoá được Cu thành Cu2+
b)
Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+
c)
Fe3+ oxi hoá được Cu thành Cu2+
d)
Cu khử được Fe3+ thành Fe
76.
Cho thứ tự trong dãy điện hoá của một cặp oxi hoá – khử như sau: Al3+/Al; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Pb2+/Pb; Ag+/Ag. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch
b)
Ag có thể khử Zn2+ trong dung dịch
c)
Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch
d)
Al có thể khử Zn2+ trong dung dịch
77.
Cho thứ tự sắp xếp một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Al3+/Al, Fe2+/Fe, Sn2+/Sn, Cu2+/Cu. Ở điều kiện thích hợp, cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau?
a)
Fe và CuSO₄
b)
Fe và Al2(SO4)3
c)
Sn và FeSO4
d)
Cu và SnSO4
78.
Xét hai phản ứng oxi hoá – khử sau ở điều kiện chuẩn: Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu và Cu + Ag+ → Cu2+ + Ag. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Thế điện cực tiêu chuẩn của Zn2+/Zn lớn hơn thế điện cực tiêu chuẩn của Ag+/Ag
b)
Thế điện cực tiêu chuẩn của Cu2+/Cu nhỏ hơn thế điện cực tiêu chuẩn của Ag+/Ag
c)
Ag+ có thể oxi hoá Zn
d)
Cu khử được Ag+ trong dung dịch
79.
Cho phản ứng trong một pin Galvani như sau: 2Cr + 3Cu2+ → 2Cr3+ + 3Cu. Quá trình xảy ra ở cực dương là
a)
Cu2+ + 2e → Cu
b)
Cr3+ + 3e → Cr
c)
Cr → Cr3+ + 3e
d)
Cu → Cu2+ + 2e
80.
Cho một pin điện hoá được tạo bởi các cặp oxi hoá khử Fe2+/Fe, Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm (anode) khi pin hoạt động là
a)
Fe → Fe2+ + 2e
b)
Fe2+ + 2e → Fe
c)
Ag+ + 1e → Ag
d)
Ag → Ag+ + 1e
81.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?
a)
Anode là điện cực dương
b)
Cathode là điện cực âm
c)
Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa
d)
Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode
82.
Trong pin điện hoá, quá trình khử
a)
xảy ra ở cực âm
b)
xảy ra ở cực dương
c)
xảy ra ở cực âm và cực dương
d)
không xảy ra ở cả cực âm và cực dương
83.
Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn − Cu, dòng electron di chuyển từ
a)
cực kẽm sang cực đồng
b)
cực bên phải sang cực bên trái
c)
cathode sang anode
d)
cực dương sang cực âm
84.
Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu − Ag
a)
nồng độ Ag+ tăng lên
b)
điện cực Cu là cathode
c)
điện cực đồng bị giảm khối lượng
d)
điện cực Ag là anode
85.
Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Sn – Cu: Sn + Cu2+ → Sn2+ + Cu. Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá, nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Khối lượng của điện cực Sn tăng
b)
Nồng độ Sn2+ trong dung dịch tăng
c)
Khối lượng của điện cực Cu giảm
d)
Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng
86.
Khi pin Galvani Zn – Cu hoạt động thì nồng độ
a)
Cu2+ giảm, Zn2+ tăng
b)
Cu2+ giảm, Zn2+ giảm
c)
Cu2+ tăng, Zn2+ tăng
d)
Cu2+ tăng, Zn2+ giảm
87.
Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu, nhận định nào sau đây đúng về vai trò của cầu muối?
a)
Ngăn cách hai dung dịch chất điện li
b)
Cho dòng electron chạy qua
c)
Trung hoà điện tích ở mỗi dung dịch điện li
d)
Đóng kín mạch điện
88.
!Phương trình nào sau đây là quá trình oxi hoá?
a)
.
b)
.
89.
Ở điều kiện thích hợp, cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
a)
Pb + FeSO4
b)
Fe + CuCl2
c)
Cu + AgNO3
d)
Mg + AgNO3
90.
Ở điều kiện thích hợp, cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
a)
Fe + AgNO3
b)
Mg + FeCl2
c)
Al + AgNO3
d)
Al + Mg(NO3)2
91.

Câu 1. Trong các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là bao nhiêu?

(a)  

92.

Câu 2. Cho từng chất H2N-CH2-COOH, CH3-COOH, CH3-COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to). Số phản ứng xảy ra là bao nhiêu?

(a)  

93.

Câu 3. Cho một số protein sau: Keratin (có ở tóc, móng), collagen (có ở da, sụn), myosin (có ở cơ bắp), hemoglobin (có ở máu), albumin (có ở lòng trắng trứng), fibroin (có ở tơ nhện, tơ tằm). Có bao nhiêu protein tan được trong nước tạo dung dịch keo?

(a)  

94.

Câu 4. Cho một số protein sau: Keratin (có ở tóc, móng), collagen (có ở da, sụn), myosin (có ở cơ bắp), hemoglobin (có ở máu), albumin (có ở lòng trắng trứng), fibroin (có ở tơ nhện, tơ tằm). Số protein có dạng hình sợi là bao nhiêu?

(a)  

95.

Câu 5. Cho các chất sau: lysine, methylamine, aniline, Gly-Ala, albumin, Val-Gly-Ala, saccharose, glucose. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl?

(a)  

96.

Câu 1. Cho các polymer sau: polybuta-1,3-diene, poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile, nylon-6,6. Số polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là bao nhiêu?

(a)  

97.

Câu 2. Cho các polymer: (1) polyethylene, (2) poly(methyl methacrylate), (3) polybuta-1,3-diene, (4) polystyrene, (5) poly(vinyl acetate) và (6) tơ nylon-6,6. Trong các polymer trên, số polymer có thể bị thuỷ phân trong dung dịch acid và dung dịch kiềm là bao nhiêu?

(a)  

98.

Câu 3. Cho các polymer sau: poly(vinyl chloride); polyacrylonitrile; polyethylene; poly(methyl methacrylate). Số polymer dùng để sản xuất chất dẻo là bao nhiêu?

(a)  

99.

Câu 4. Cho các tơ: tơ nitron; tơ nylon-6,6; tơ visco; tơ cellulose triacetate. Có bao nhiêu tơ được sản xuất từ cellulose?

(a)  

100.

Câu 5. Cho các tơ sau: tơ cellulose acetate, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nylon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ polyamide?

(a)  

101.

Câu 1. Điện cực hydrogen chuẩn gồm 1 lá Pt (hấp phụ bão hòa khí H2 ở áp suất 1bar), nhúng trong dung dịch acid có nồng độ [H+] là bao nhiêu mol/L?

(a)  

102.

Câu 2. Cho phản ứng: Pb2+ (aq) + Sn => Pb (aq) + Sn2+ (aq) và hai giá trị thế điện cực chuẩn là -130 mV và -140 mV. Giá trị của thế điện cực chuẩn của cặp Sn2+/Sn là bao nhiêu mV?

(a)  

103.

Câu 3. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử Zn2+/Zn và Ag+/Ag lần lượt là -0,762V và +0,799V. Tính giá trị sức điện động (V) của pin Zn-Ag (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

(a)  

104.

Câu 1. Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hoá – khử như sau:

(a)  

105.

Câu 1. Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa-khử nhau sau:

(a)