Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn (2)

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố chiếm hàm lượng lớn nhất trong vỏ Trái Đất là:

a)

sắt

b)

nhôm

c)

oxygen

d)

silicon

2.

Để bảo vệ tài nguyên khoáng sản, chúng ta cần:

a)

khai thác tối đa

b)

khai thác có kế hoạch và sử dụng hợp lí

c)

dừng hoàn toàn việc khai thác

d)

khai thác mọi lúc, mọi nơi

3.

Quặng bauxite chứa thành phần chính là

a)

Al₂O₃ 

b)

Fe₂O₃ 

c)

SiO₂  

d)

CuO

4.

Quá trình khai thác và chế biến khoáng sản thường gây ra vấn đề gì cho môi trường?

a)

Tăng lượng nước sạch

b)

Tăng độ màu mỡ cho đất

c)

Ô nhiễm nước, không khí và đất

d)

Giảm phát thải khí CO₂

5.

Kim loại nào sau đây dễ bị ăn mòn trong tự nhiên nếu không được bảo vệ?

a)

vàng

b)

nhôm

c)

sắt

d)

bạc

6.

Thành phần chính của đá vôi là:

a)

CaO

b)

CaCO₃

c)

CaCl₂

d)

Ca(OH)₂

7.

Công nghiệp silicat bao gồm việc sản xuất

a)

Sắt và thép

b)

Nhôm và đồng

c)

Gạch, thủy tinh và xi măng

d)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

8.

Gạch và sành sứ được nung ở nhiệt độ cao nhằm mục đích

a)

Làm chúng cứng và bền hơn      

b)

Làm mềm hơn  

c)

làm nhẹ đi

d)

Tăng tính axit

9.

Đá vôi chủ yếu được dùng trong công nghiệp nào sau đây?

a)

công nghiệp luyện kim

b)

công nghiệp thực phẩm

c)

công nghiệp giấy

d)

công nghiệp vật liệu xây dựng

10.

Trong sản xuất xi măng, nguyên liệu chính là:

a)

Cát và than đá, đất sét

b)

Đất sét và than, cát

c)

Đá vôi và đất sét, cát

d)

Cát và đất sét, bột mịn

11.

Nhiên liệu hóa thạch KHÔNG bao gồm chất nào sau đây?

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

khí tự nhiên

d)

năng lượng mặt trời

12.

Dạng nhiên liệu hóa thạch nào được sử dụng phổ biến nhất trong giao thông vận tải?

a)

than đá

b)

khí tự nhiên

c)

dầu mỏ

d)

than bùn

13.

Khí nào sau đây là sản phẩm chủ yếu khi đốt cháy nhiên liệu hóa thạch?

a)

CO₂

b)

NH₃

c)

O₂

d)

CH₄

14.

Giải pháp nào giúp giảm thiểu tác động tiêu cực của việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch?

a)

Đốt nhiều hơn để tránh tích tụ

b)

Tăng cường sử dụng năng lượng tái tạo

c)

Sử dụng các chất phụ gia để làm cháy nhanh hơn

d)

Khai thác ồ ạt khi giá rẻ

15.

Sử dụng khí thiên nhiên làm nhiên liệu có lợi điểm gì so với than đá?

a)

Không gây ô nhiễm

b)

Phát thải ít khí CO₂ hơn

c)

Giá rẻ hơn

d)

Không cần thiết bị bảo quản

16.

Quá trình nào làm giảm lượng CO₂ trong khí quyển?

a)

Hô hấp của động vật

b)

Đốt nhiên liệu hóa thạch

c)

Quang hợp của thực vật

d)

Phun trào núi lửa

17.

Trong chu trình carbon, động vật tham gia vào quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ CO₂ qua hô hấp

b)

Phát sinh O₂

c)

Giải phóng CO₂ qua hô hấp

d)

Phân giải chất hữu cơ thành cacbon rắn

18.

Tác nhân chính gây nên sự ấm lên toàn cầu hiện nay là:

a)

Hoạt động tự nhiên của Trái Đất

b)

Hoạt động của con người, đặc biệt là đốt nhiên liệu hóa thạch

c)

Tăng cường chăn nuôi gia súc

d)

Sự thay đổi của Mặt Trời

19.

Cách nào sau đây giúp giảm thiểu sự ấm lên toàn cầu?

a)

Tăng sử dụng nhiên liệu hóa thạch

b)

Giảm sử dụng năng lượng tái tạo

c)

Giữ nguyên hiện trạng rừng

d)

Tăng cường trồng cây, giảm khí thải CO₂

20.

Vì sao việc phá rừng lại làm Trái Đất nóng lên nhanh hơn?

a)

Vì cây xanh sinh ra khí CO₂

b)

Vì cây xanh ngăn không cho mưa rơi

c)

Vì mất đi sinh vật hấp thụ CO₂ và điều hòa khí hậu

d)

Vì cây xanh phát tán metan

21.

Một số đặc điểm của con cái không giống nhau và không giống bố mẹ của chúng được gọi là

a)

di truyền

b)

biến dị

c)

biến đổi

d)

di truyền và biến dị

22.

Bệnh nào dưới đây có khả năng di truyền cho thế hệ sau?

a)

tiểu đường

b)

cảm lạnh

c)

viêm họng

d)

gãy xương

23.

Thành tựu nào sau đây là một ví dụ về ứng dụng của ngành di truyền học?

a)

Khám phá các nguyên nhân gây ra biến đổi khí hậu trên toàn cầu.

b)

Phát triển kĩ thuật sản xuất thuốc từ thảo dược truyền thống.

c)

Xác định gene gây bệnh và phát triển phương pháp chẩn đoán và điều trị bệnh di truyền.

d)

Tạo ra các loại cây trồng mới có hàm lượng chất dinh dưỡng cao hơn.

24.

Đặc điểm nào sau đây được gọi là biến dị?

a)

Bố và mẹ da trắng, sinh ra con da trắng

b)

Bố và mẹ mắt nâu, sinh ra con mắt đen

c)

Bố và mẹ da nhóm máu O, sinh ra con nhóm máu O.

d)

Bố và mẹ có chiều cao thấp, sinh ra con thấp.

25.

Mendel chọn cây đậu hà lan để tiến hành nghiên cứu vì có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Có nhiều biến dị, hoa lưỡng tính

b)

hoa đơn tính

c)

thời gian sinh trưởng ngắn

d)

thời gian sinh trưởng dài, có ít biến dị

e)

có nhiều tính trạng tương phản, tự thụ phấn nghiêm ngặt

26.

Điều nào sau đây không đúng với quy luật phân li của Mendel?

a)

Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định

b)

Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gene quy định

c)

Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp nhân tố di truyền.

d)

F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết.

27.

Cơ thể có kiểu gene AaBb qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

28.

Sự khác nhau giữa phép lai một cặp tính trạng và phép lai hai cặp tính trạng là gì?

a)

Phép lai một cặp tính trạng chỉ có một cặp bố mẹ (P) còn phép lai hai cặp tính trạng có hai cặp bố mẹ (P).

b)

Phép lai một cặp tính trạng tạo ra một thế hệ con cháu, trong khi phép lai hai cặp tính trạng tạo ra hai thế hệ con cháu.

c)

Phép lai một cặp tính trạng xét sự di truyền của một cặp tính trạng, phép lai hai cặp tính trạng xét sự di truyền của hai cặp tính trạng.

d)

Phép lai một cặp tính trạng cho tỉ lệ KH ở F2 là 9 : 3 : 3 : 1 trong khi phép lai hai cặp tính trạng cho tỉ lệ 3 : 1.

29.

Ở một loài thực vật, khi cho hai cây bố mẹ lai với nhau cho thế hệ con có tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 ở một loại tính trạng cụ thể. Điều này có thể chứng tỏ

a)

cặp bố mẹ đem lai thuần chủng về tính trạng đang nghiên cứu.

b)

các con đều có cùng một loại allele

c)

đây không phải hiện tượng di truyền trội lặn hoàn toàn.

d)

bố mẹ đều có kiểu gene dị hợp tử

30.

Loại nucleotide nào chỉ có trong phân tử RNA mà không có trong phân tử DNA?

a)

Adenine

b)

Guanine.

c)

Uracil.

d)

Thymine

31.

Khi phân tích thành phần các base khác nhau trong một mẫu DNA, kết quả nào dưới đây là phù hợp với nguyên tắc bổ sung?

a)

A + G = C + T.

b)

A + T = G + C.

c)

C = T.

d)

A = G.

32.

Trong phân tử DNA, số nucleotide giữa hai mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc

a)

A liên kết với T, G liên kết với C

b)

G liên kết với T, A liên kết với C.

c)

A liên kết với G, T liên kết với C

d)

T liên kết với G, A liên kết với C

33.

Chức năng của phân tử rRNA là gì?

a)

Chứa thông tin di truyền tổng hợp protein.

b)

Tham gia cấu tạo nên ribosome

c)

Vận chuyển các amino acid đến ribosome

d)

Cấu tạo nên phân tử DNA.

34.

Tên gọi đầy đủ của phân tử DNA là

a)

deoxyribonucleic acid

b)

ribonucleic acid

c)

nucleotide

d)

nucleic acid.

35.

Loại đột biến gene làm cho số lượng nucleotide không thay đổi nhưng tỉ lệ các loại nucleotide thay đổi là

a)

thay thế một cặp nucleotide

b)

mất một cặp nucleotide

c)

thêm một cặp nucleotide

d)

thêm hoặc mất một cặp nucleotide.

36.

Mức độ gây hại của đột biến gene không phụ thuộc vào

a)

loại đột biến.

b)

tổ hợp gene

c)

môi trường

d)

mật độ cá thể trong quần thể

37.

Trường hợp gene cấu trúc bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - C thì số liên kết hydrogen trong gene sẽ

a)

giảm 1 liên kết

b)

giảm 2 liên kết

c)

tăng 1 liên kết

d)

tăng 2 liên kết.

38.

Mức độ đột biến gene có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotide

b)

một hay một vài cặp nucleotide

c)

hai cặp nucleotide

d)

toàn bộ cả phân tử DNA

39.

Đột biến gene lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

a)

khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử

b)

ngay ở thế hệ sau

c)

ngay ở cơ thể mang đột biến

d)

khi ở trạng thái đồng hợp tử.

40.

Con người và các sinh vật khác sống trên lớp vỏ Trái Đất

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Loại đột biến gene làm cho số lượng nucleotide không thay đổi nhưng tỉ lệ các loại nucleotide thay đổi là

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nguyên tố kim loại phổ biến ở lớp vỏ Trái Đất là sắt

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khoáng sản khai thác từ vỏ Trái Đất đều không có giá trị kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Oxygen là nguyên tố chiếm tỉ lệ thấp nhất trong vỏ Trái Đất

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Silicon là nguyên tố phổ biến thứ hai trong vỏ Trái Đất sau oxygen.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Các kim loại như đồng và vàng chiếm tỉ lệ rất cao trong vỏ Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Vỏ Trái Đất chủ yếu gồm các nguyên tố nhẹ như hydrogen và helium.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đá vôi là một trong những nguyên liệu để sản xuất xi măng

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Silicon là nguyên tố phi kim có hàm lượng lớn ở vỏ Trái Đất

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Ngành công nghiệp silicate gồm sản xuất đồ gốm, thuỷ tinh, nhựa, ..

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nguyên liệu chính làm nên thuỷ tinh là cát thạch anh.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Khi nung đá vôi sẽ thu được khí H₂ và calcium hydroxide

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Vôi sống là sản phẩm từ phản ứng phân hủy CaCO₃ ở nhiệt độ cao

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Vôi tôi được tạo ra khi cho CaO tác dụng với CO₂.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Vôi sống có thể dùng để cải tạo đất chua, khử trùng môi trường

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nhiên liệu hóa thạch là nguồn tài nguyên không thể tái tạo, hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi hàng triệu năm.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Dầu mỏ, khí thiên nhiên và than đá là những nhiên liệu tái sinh nhanh trong tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Nhiên liệu hóa thạch có thể tái tạo trong vài chục năm nếu khai thác hợp lý

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Than đá là loại nhiên liệu nhân tạo được sản xuất từ dầu mỏ

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Sử dụng xăng sinh học E5 và nhiên liệu hydrogen hóa lỏng là hướng đi thân thiện với môi trường

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Xe chạy bằng điện là một trong các giải pháp thay thế giúp giảm ô nhiễm môi trường

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Xe đạp điện không có tác dụng giảm ô nhiễm môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Việc nghiên cứu và áp dụng nhiên liệu thay thế không cần thiết trong giai đoạn hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Quá trình quang hợp của cây xanh sẽ phát thải methane và oxygen.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Sự phân huỷ tự nhiên của rác thải, xác sinh vật,… trong điều kiện thiếu không khí sẽ hình thành methane và phát thải chất này vào không khí

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Methane được hình thành và phát thải vào không khí khi con người ủ rác thải làm phân bón.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Quá trình khai thác dầu mỏ, khí mỏ dầu và khí thiên nhiên làm phát tán một lượng methane vào không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Carbon dioxide không tham gia vào quá trình quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Chu trình carbon là quá trình chuyển hóa liên tục của carbon giữa sinh vật, môi trường đất, nước và khí quyển.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Quá trình đốt cháy, hô hấp và quang hợp đều góp phần làm carbon tuần hoàn trong tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Carbon dioxide không thể hoà tan trong nước biển, sông, hồ

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Gene là  một đoạn của phân tử DNA mang thông tin di truyền nằm trong tế bào chất của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Con người có khoảng vài chục nghìn gen trong bộ NST

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Ở người, con cái có những đặc điểm giống và không giống với bố, mẹ vì trong quá trình di truyền, gene có khả năng truyền lại các đặc điểm của bố, mẹ cho con cái, đồng thời gene cũng có thể tạo ra các biến dị, các biến dị này luôn có lợi cho con cái.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Allele là những trạng thái khác nhau của cùng một gen

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Di truyền học chỉ có ứng dụng trong lĩnh vực y học

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Di truyền học không đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Trong chọn lọc giống cây trồng, vật nuôi, con người đã dựa vào hiện tượng biến dị để lựa chọn những đặc điểm có lợi, phù hợp với nhu cầu và mong muốn của mình. Để tạo ra các giống có nhiều đặc điểm được lựa chọn đó, con người đã dựa vào hiện tượng di truyền để nhân lên nhiều cá thể làm giống

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Bạn A nói rằng bạn ấy được thừa hưởng màu da trắng từ bố. Vậy bố của bạn A đã truyền lại cho bạn ấy màu da trắng.  

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Theo Mendel mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gene quy định. 

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hòa trộn với nhau và phân li đồng đều về các giao tử, Mendel đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách cho F1 lai phân tích. 

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Ở người, hệ nhóm máu ABO do ba gene allele IA, IB, IO quy định; trong đó IA, IB trội hoàn toàn so với IO. Nhóm máu A được quy định bởi allele IA, nhóm máu B được quy định bởi allele IB, nhóm máu O được quy định bởi kiểu gene IO IO, nhóm máu AB được quy định bởi kiểu gene IAIB. Nếu không xảy ra đột biến kiểu gene quy định nhóm máu A là IA IA.  

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Cặp tính trạng tương phản là hai trạng thái biểu hiện giống nhau của cùng một tính trạng. 

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Tính trạng lặn là tính trạng không được biểu hiện ở F1 mà chỉ được biểu hiện ở F2 trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Mendel.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Mendel, tính trạng hoa tím trội hoàn toàn so với hoa trắng. Nếu cho cây hoa tím lai với cây hoa trắng sẽ thu được F1 toàn cây hoa tím

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Ở bí, quả tròn, hoa vàng là hai tính trạng trội hoàn toàn so với quả dài, hoa trắng. Sự di truyền của hai cặp tính trạng trên tuân theo quy luật phân li độc lập của Mendel. Cho cây bí quả tròn, hoa vàng thuần chủng lai với cây bí quả dài, hoa trắng. F1 thu được 100% quả tròn, hoa vàng. 

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Nucleic acid là acid hữu cơ, tồn tại trong tế bào của cơ thể sinh vật và trong virus.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Nucleic acid có cấu trúc hai mạch song song và ngược chiều

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Nucleic acid gồm hai loại là deoxyribonucleic acid (DNA) và ribonucleic acid (RNA).

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Trong mỗi mạch DNA, các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Giữa hai mạch DNA, các đơn phân liên kết hydrogen với nhau theo nguyên tắc bổ sung.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm hai mạch song song, ngược chiều, xoắn quanh một trục từ phải sang trái.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA gồm adenine (A), thymine (T), cytosine (C) và guanine (G).

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Đột biến gene thường gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho cơ thể sinh vật

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Đột biến gene là đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Đột biến là sự biến đổi vật chất di truyền chỉ ở cấp độ phân tử

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Tắc kè hoa thay đổi màu da theo môi trường

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Lá của cây vạn niên thanh có nhiều vùng bị trắng do các tế bào không tổng hợp được diệp lục.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Người hoạt động ngoài trời nắng da bị đen.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Người bị bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

a)

Đúng

b)

Sai