wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vấn đề phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào đúng nhất về ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng của chăn nuôi trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.

b)

Xu hướng nội địa hóa chăn nuôi theo hướng hàng hóa là chủ đạo.

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng lớn.

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.

2.

Đàn dê được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Nam Trung Bộ.

3.

Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Nam Trung Bộ.

4.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Hạn chế tình trạng du cư.

b)

Trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

Triển khai Luật Lâm nghiệp.

d)

Giao quyền sử dụng và bảo vệ rừng.

5.

Vùng nào có nghề nuôi tôm phát triển mạnh nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

6.

Nghề nuôi cá ba sa trong lồng phát triển mạnh trên hệ thống sông nào?

a)

Sông Hồng, sông Thái Bình.

b)

Sông Mã, sông Cả.

c)

Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai.

d)

Sông Tiền, sông Hậu.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thủy sản của nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác chiếm tỉ trọng lớn trong thủy sản.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

8.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vịnh, đầm phá ven bờ.

9.

Vùng nào có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

10.

Khó khăn tự nhiên lớn nhất đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là gì?

a)

Bão.

b)

Lũ lụt.

c)

Hạn hán.

d)

Sạt lở bờ biển.

11.

Vùng nào có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

12.

Thế mạnh vượt trội để phát triển ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

a)

Khai thác thủy sản.

b)

Chế biến thủy sản.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Bảo quản thủy sản.

13.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là gì?

a)

Địa hình đa dạng.

b)

Đất feralit.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nguồn nước.

14.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc thuộc đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới.

b)

Ôn đới.

c)

Cận nhiệt.

d)

Hàn đới.

15.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

16.

Vùng có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta là vùng nào?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

17.

Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta dựa vào đâu?

a)

Đồng cỏ tự nhiên.

b)

Phụ phẩm công nghiệp chế biến.

c)

Thức ăn tinh hỗn hợp.

d)

Rơm rạ từ đồng ruộng.

18.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

19.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

20.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

cây rau đậu và cây lương thực

d)

cây rau đậu và cây ăn quả

21.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo

22.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

23.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

24.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Hoàng Sa, Trường Sa

b)

Cà Mau - Kiên Giang (nay là tỉnh An Giang)

c)

Ninh Thuận (nay là Khánh Hòa) - Bình Thuận (nay là Lâm Đồng) - Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là TP. Hồ Chí Minh)

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh

25.

Tỉnh nào có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

An Giang

b)

Nghệ An

c)

Quảng Trị

d)

Thanh Hóa

26.

Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng

28.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm

29.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi phía Bắc

b)

Trung du miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng và Nam Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ

30.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Nam Trung Bộ tập trung tại tỉnh

a)

Quảng Ngãi

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định

c)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

d)

sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi

32.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

33.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

34.

Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

35.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

36.

Khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

chưa cải tiến về phương tiện.

b)

chỉ tập trung ở các sông lớn.

c)

đang đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

sản lượng lớn hơn nuôi trồng.

37.

Nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

tập trung ở các hồ thủy điện.

b)

đa dạng về đối tượng nuôi.

c)

hoàn toàn nuôi công nghiệp.

d)

sản lượng có xu hướng giảm.

38.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

khí hậu và nguồn nước.

b)

địa hình và đất trồng.

c)

khí hậu và đất trồng.

d)

địa hình và khí hậu.

39.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất đỏ bazan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

cao su.

b)

cà phê.

c)

chè.

d)

hồ tiêu.

40.

Tỉ trọng ngành chăn nuôi nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

Lao động đông đảo và giàu kinh nghiệm.

c)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

41.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

42.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng.

d)

Tài nguyên đất đai đa dạng.

43.

Trong điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là

a)

phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh.

b)

sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu.

c)

có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn.

d)

phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường.

44.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

45.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

ổn định thị trường tiêu thụ.

c)

lao động giàu kinh nghiệm.

d)

phát triển ngành chế biến.

46.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

47.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

thiếu hụt nguồn lao động.

48.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thể mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản

b)

Cây hằng năm và nuôi trồng thủy sản

c)

Cây hằng năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

49.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

50.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

cải tạo nguồn đất đai

b)

đẩy mạnh thâm canh

c)

trồng và bảo vệ rừng

d)

giải quyết lương thực

51.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa

d)

Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ

52.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

c)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp

d)

đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp

53.

Sự phân mùa khí hậu của nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi cho ngành nông nghiệp

a)

có lịch thời vụ khác nhau giữa các vùng

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

c)

có nhiều phương thức canh tác khác nhau

d)

đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu

54.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

55.

Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có

a)

cơ sở hạ tầng đồng bộ

b)

thị trường tiêu thụ lớn

c)

mạng lưới sông, hồ dày đặc

d)

nguồn lao động chất lượng

56.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

đa dạng hóa sản xuất

c)

phát triển mô hình kinh tế VAC

d)

khai hoang diện tích

57.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng ở nước ta là

a)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản

c)

phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ

d)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai

58.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

mang lại hiệu quả kinh tế cao

b)

dân cư có truyền thống sản xuất

c)

cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường

d)

có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp

59.

Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do

a)

các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao

b)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

lực lượng lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm

d)

có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi

60.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

có điều kiện khí hậu ổn định

b)

có nghề cá phát triển

c)

trọng điểm lương thực và thực phẩm

d)

có mật độ dân số cao

61.

Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

điều kiện chăm sóc thuận lợi

b)

nhu cầu thị trường lớn

c)

đồng cỏ rộng lớn

d)

nguồn thức ăn phong phú

62.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

điều kiện sinh thái thích hợp.

b)

nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

truyền thống chăn nuôi.

d)

nhu cầu thị trường lớn.

63.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

b)

Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

c)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe doạ trên diện rộng.

d)

Cơ sở chuồng trại quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

64.

Sản lượng lúa cả nước tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng diện tích lúa mùa.

b)

đa dạng hoá nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

65.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hoá trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao.

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

66.

Nhà nước chú trọng đánh bắt xa bờ không phải vì

a)

nguồn lợi thuỷ sản ngày càng cạn kiệt.

b)

ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng.

c)

nâng cao hiệu quả đời sống ngư dân.

d)

có nhiều phương tiện đánh bắt hiện đại.

67.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

mở rộng thị trường.

b)

phát triển công nghiệp chế biến.

c)

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

d)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

68.

Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Nguồn lợi thuỷ sản bị suy giảm.

b)

Địa hình bờ biển rất phức tạp.

c)

Môi trường ven biển bị suy thoái.

d)

Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc.

69.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho năng suất lao động trong ngành khai thác thuỷ sản nước ta còn thấp?

a)

Tàu thuyền, ngư cụ chậm được đổi mới.

b)

Hoạt động của bão, dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Nguồn lợi thuỷ sản ngày càng suy giảm.

d)

Thiếu đội ngũ lao động có kĩ thuật cao.

70.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thuỷ sản nước mặn ở nước ta là

a)

sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.

b)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

c)

nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.

d)

nhiều vùng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

71.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì

a)

rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

b)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.

c)

độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh.

d)

nước ta có 3/4 diện tích là đồi núi, lại có rừng ngập mặn ở ven biển.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thuỷ sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến còn nhiều.

c)

Đánh bắt ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

73.

Trong nghề nuôi trồng thuỷ sản, nghề nào có tốc độ phát triển nhanh nhất?

a)

Nuôi cá tra.

b)

Nuôi cá ba sa.

c)

Nuôi sò huyết.

d)

Nuôi tôm.

74.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

75.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

c)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

76.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

Nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

Vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

Nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

Có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

77.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

Phá rừng để mở rộng diện tích đất trồng trọt.

b)

Phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

c)

Phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.

d)

Ô nhiễm môi trường đất và nước trong rừng ngập mặn.

78.

Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì

a)

Khí hậu biến đổi thất thường, nhiều thiên tai.

b)

Phần lớn nước ta có diện tích là đồi núi thấp.

c)

Điều kiện tự nhiên không phù hợp cho sản xuất lương thực.

d)

Nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu.

79.

Nhịp điệu thời vụ quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta là

a)

Cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.

b)

Diện tích và sản lượng tăng nhanh.

c)

Nhiều giống lúa mới được đưa vào sản xuất.

d)

Đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

80.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

Đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.

b)

Nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

c)

Có nhiều hồ thủy điện, nhiều địa hình.

d)

Nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vùng, vịnh.

81.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vùng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm phá, dải rừng ngập mặn.

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

82.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

Điều kiện đánh bắt.

b)

Hệ thống cảng cá.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

Thị trường tiêu thụ.

83.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm.

d)

Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

84.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

85.

Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều.

b)

Đầm phá.

c)

Ở trũng ở đồng bằng.

d)

Rừng ngập mặn.

86.

Khó khăn chủ yếu về mặt tự nhiên đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là

a)

Trong năm có khoảng 9109 - 10 cơn bão ở Biển Đông.

b)

Hàng năm có khoảng 303530 - 35 đợt gió mùa Đông Bắc.

c)

Dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

d)

Môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

88.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

Diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

b)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

Nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

d)

Nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

89.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với ngành thủy sản nước ta?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm có nhiều biến động.

b)

Nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

c)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

d)

Đầm phá.

90.

Tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do

a)

mở rộng phạm vi, ngư trường đánh bắt xa bờ.

b)

diện tích rừng ngập mặn ngày càng bị thu hẹp.

c)

biến đổi khí hậu và tình trạng xâm nhập mặn.

d)

khai thác quá mức, ô nhiễm môi trường nước.

91.

Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

a)

tìm kiếm các ngư trường mới.

b)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

c)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

d)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

92.

Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

có hai mặt giáp biển với ngư trường lớn.

b)

hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

93.

Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

a)

Tăng cường đầu tư để đánh bắt gần bờ.

b)

Đẩy mạnh các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

Hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng.

94.

Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ do

a)

tiện đường giao thông.

b)

nguyên liệu phong phú.

c)

gần thị trường tiêu thụ.

d)

tận dụng nguồn lao động.

95.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta?

a)

Chế độ thủy văn.

b)

Điều kiện khí hậu.

c)

Địa hình bờ biển.

d)

Nguồn lợi thủy sản.

96.

Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây công nghiệp hằng năm?

a)

Mía, đậu tương.

b)

Điều, bông.

c)

Lạc, hồ tiêu.

d)

Chè, cà phê.

97.

Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây công nghiệp lâu năm?

a)

Đậu tằm, lạc.

b)

Bông, hồ tiêu.

c)

Cà phê, cao su.

d)

Mía, đậu tương.