Font size
WorksheetsBài tập về hệ tuần hoàn và hô hấp ở động vật
Total questions: 100
Worksheet time: 53mins
Khi nói về sự biến đổi của vận tốc dòng máu trong hệ mạch, phát biểu đúng là
Vận tốc máu tăng dần trong hệ động mạch.
Vận tốc máu giảm dần trong hệ tĩnh mạch.
Vận tốc máu ở mao mạch gần như bằng không.
Vận tốc máu trong hệ tĩnh mạch gần như không đổi.
Trong các câu sau đây, có bao nhiêu câu đúng:
Mao mạch là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất giữa các mô, tế bào.
Vận tốc máu chỉ phụ thuộc vào tổng tiết diện mạch.
Hệ mạch gồm các động mạch nối với nhau thông qua các mao mạch.
Trong hệ mạch, mao mạch có chức năng dẫn máu từ động mạch sang tĩnh mạch.
Khi nói về quá trình hô hấp ở động vật, phát biểu sau đây là đúng?
Tất cả các loài động vật sống trên cạn đều có hình thức hô hấp bằng phổi.
Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường.
Khi lên cạn, cá sẽ ngừng hô hấp, phiến mang dính lại với nhau làm giảm diện tích bề mặt trao đổi khí.
Phổi của tất cả các loài chim đều có hệ phát triển, do đó, thích nghi với đời sống bay lượn.
Tất cả các loài cá đều hô hấp bằng mang.
Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào sau đây là mang?
Cá
Chim
Bò sát
Thú
Câu 3: Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: Ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng. Có bao nhiêu cá thể trao đổi khí qua phế nang?
3
1
2
4
Vị trí số mấy thể hiện sự khuếch tán khí vào phế nang để đưa ra ngoài môi trường?
2
1
3
4
Hình thức trao đổi khí của động vật đơn bào và đa bào bậc thấp (ruột khoang, giun dẹp và giun tròn) là gì?
qua hệ thống ống khí.
qua bề mặt cơ thể.
qua phổi.
qua mang.
Dự đoán kết quả sống của ếch ở mỗi nhóm sau khi được bảo quản như mô tả: Nhóm 1: Thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, lót đất ẩm dày 5cm. Nhóm 2: Thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, lót mùn cưa khô dày 5cm. Nhóm 3: Thùng xốp kín, lót đất khô dày 5cm.
Ếch nhóm 1 sống, nhóm 2 và 3 chết.
Ếch nhóm 2 sống, nhóm 1 và 3 chết.
Ếch nhóm 3 sống, nhóm 1 và 2 chết.
Cả ba nhóm ếch đều sống.
Nhóm 4: Cho ếch vào thùng xốp kín, bên trong lót 1 lớp đất ẩm dày 5cm. Cho biết thùng xốp có kích thước như nhau. Nhóm học sinh nào đã bảo quản ếch đúng cách?
Nhóm 2.
Nhóm 3.
Nhóm 1.
Nhóm 4.
Để phòng tránh các bệnh về đường hô hấp, chức năng của hệ hô hấp, cần thực hiện bao nhiêu biện pháp sau?
3.
2.
1.
4.
Nhóm động vật nào sau đã thực hiện qua mang?
Ốc, tôm, cua, cá và ếch đồng.
Trai, ốc, tôm, cua và cá.
Ốc, tôm, cua, cá và rùa.
Trai, tôm, cua, cá và thằn lằn.
Câu 9: Quá trình hô hấp ở động vật giúp chuyển hóa chất dinh dưỡng thành năng lượng cần thiết cho hoạt động sống. Nhận định này đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chỉ đúng với thực vật
Chỉ đúng với động vật có vú
Bệnh nào sau đây là bệnh về đường hô hấp?
Tiêu chảy.
Viêm gan B.
Cao huyết áp.
Viêm phế quản.
Mỗi nhận định sau đây về ví dụ trên là Đúng hay Sai?
Cá chép và rái cá đều là loài hô hấp bằng mang.
Cá chép sử dụng oxy hoà tan.
Đường c là của rái cá.
Đường c là loài có quá trình hô hấp không phụ thuộc và hoà tan trong nước.
Động vật nào sau đây thể với môi trường qua hệ thống ống khí
A. Châu chấu.
B. Trùng roi.
C. Cá chép.
D. Chim.
Hình dưới đây minh họa vị trí số mấy là khí quản của chim?
1
2
3
4
Câu 14: Các giai đoạn của qu được minh họa bằng hình dưới đây. Vị trí số mấy là giai đoạn trao đổi khí ở tế bào?
5
2
3
4
Khi nói về hô hấp ở động vật, nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Côn trùng có quá trình trao đổi khí với môi trường bằng hệ ống khí.
Đúng
Sai
Khi nói về hô hấp ở động vật, nhận định sau đây là Đúng hay Sai? B. Ở động vật không xương sống, qu trình diễn ra ở ống khí.
Đúng
Sai
Khi nói về hô hấp ở động vật, nhận định sau đây là Đúng hay Sai? C. Ở thú, quá trình trao đổi khí với môi trường đều diễn ra ở phổi.
Đúng
Sai
Khi nói về hô hấp ở động vật, nhận định sau đây là Đúng hay Sai? D. Ở cá voi sống quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi.
Đúng
Sai
Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Khi hít vào thì các cơ [1] sẽ xương ức nâng lên làm thể tích lồng ngực tăng thể tích phổi tăng, khí vào phổi.
(a)
II. là lúc thể tích lồng ngực tăng lên và phổi d III. Khi thở ra thì các cơ sẽ d xương ức hạ xuống về ban đầu là tích phổi giảm, khí đẩy ra khỏi phổi IV. là khi thể tích lồng ngực giảm, phổi hẹp lại thì và không khí giàu oxygen và nghèo CO2 trương.
2.
1.
3.
4.
Khi nói về các phương thức hô hấp ở động vật, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Bề mặt trao đổi khí của các loài thú luôn ẩm ướt.
Tất cả các loài động vật đơn bào đều hô hấp qua bề mặt cơ thể.
Tất cả các loài ruột khoang, giun dẹp đều hô hấp qua bề mặt cơ thể.
Thủy tức là động vật sống dưới nước nên hô hấp bằng mang.
Câu 18: Đồ thị dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa nồng độ oxy và áp suất riêng phần của oxy (PO2) trong máu của 2 loài động vật có xương sống (loài a và loài b). Khi PCO2 tăng cao, điều gì xảy ra với khả năng gắn oxy của hemoglobin trong máu?
Khả năng gắn oxy của hemoglobin giảm
Khả năng gắn oxy của hemoglobin tăng
Khả năng gắn oxy của hemoglobin không thay đổi
Hemoglobin bị phá hủy hoàn toàn
Quan sát hai biểu đồ về hàm lượng O2 trong máu theo PO2 ở Loài 1 và Loài 2. Hãy cho biết ở cùng một giá trị PO2, loài nào có hàm lượng O2 trong máu cao hơn?
Loài 1
Loài 2
Dựa vào biểu đồ, hãy điền vào chỗ trống: Khi PO2 tăng từ 40 mm Hg lên 100 mm Hg, hàm lượng O2 trong máu của Loài 2 tăng đến khoảng _______ mL/L.
120
80
100
140
Đường nét liền và đường nét đứt trên mỗi biểu đồ có thể đại diện cho điều gì?
Đường nét liền đại diện cho số liệu thực tế, đường nét đứt đại diện cho dự báo hoặc ước lượng.
Đường nét liền đại diện cho số liệu ước lượng, đường nét đứt đại diện cho số liệu thực tế.
Đường nét liền đại diện cho số liệu sai, đường nét đứt đại diện cho số liệu đúng.
Đường nét liền đại diện cho số liệu cũ, đường nét đứt đại diện cho số liệu mới.
Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai về ví dụ trên: A. Hàm lượng O2 ở loài a là xấp xỉ 200mL/L.
True
False
Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai về ví dụ trên: B. Khi so sánh đường cong I của loài a với loài b, nồng độ O2 của máu ở tĩnh mạch phổi của loài a cao hơn loài b.
True
False
Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai về ví dụ trên: C. Nếu tăng dần phân áp O2 cho máu đã khử O2 của 2 loài, giá trị về phân áp CO2 máu máu cũ sẽ không thay đổi.
True
False
Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai về ví dụ trên: D. Tăng lượng CO2 trong máu không ảnh hưởng đến mức độ bão hòa O2 trong máu ở phổi của hai loài trên.
True
False
Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cong phân li HbO2 sang phải ở động vật?
Tăng CO2, giảm pH, tăng nhiệt độ
Giảm CO2, tăng pH, giảm nhiệt độ
Tăng O2, giảm singleton
Giảm CO2, giảm nhiệt độ, tăng pH
Các nhận định sau đây là Đúng hay Sai? A. Kích thước cơ thể: Động vật càng bé thì ái lực Hb với O2 càng lớn.
True
False
Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?
4.
1.
2.
3.
Câu 21: Ở động vật, có bao nhiêu hình thức trao đổi khí dựa vào đặc điểm bề mặt trao đổi khí?
2 hình thức
3 hình thức
4 hình thức
1 hình thức
Khi nuôi ếch và giun, trường nuôi luôn ẩm ướt. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?
2.
4.
3.
1.
Côn trùng và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng
qua bề mặt cơ thể
bằng phổi.
hệ thống ống khí.
bằng mang.
Hình bên mô tả cấu tạo và D được đánh dấu. Vị trí nào mô tả các phế nang phổi?
A
B
C
D
Quan sát hình vẽ hệ hô hấp dưới đây và cho biết phần nào được đánh dấu bằng chữ C?
Chữ A
Chữ B
Chữ C
Chữ D
Khi nói về quá trình trao đổi khí qua hệ có bao nhiêu phát biểu sau đây sai
2.
3.
4.
1.
Phát biểu nào đúng khi nói về
Thải O2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo bằng môi trường trong cơ thể.
Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.
Câu 27: Cho các bệnh sau đây: Viêm phổi, viêm phế quản, viêm loét dạ dày, lao phổi, hen suyễn, cúm. Có bao nhiêu bệnh về đường hô hấp?
5
3
4
2
Có bao nhiêu biện pháp phòng bệnh hô hấp?
Ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí
Tăng sức đề kháng bằng cách tập thể dục
Vệ sinh và bảo vệ môi trường, vệ sinh cá nhân
Đeo khẩu trang khi ra đường, khám sức khỏe hô hấp định kì.
Cho sơ đồ trao đổi khí ở chim như sau: Môi trường ngoài → khí quản → túi khí sau → phổi → túi khí trước → khí quản → môi trường. Mỗi nhận định sau đây về ví dụ trên là Đúng hay Sai?
Chim là loài trên cạn hô hấp hiệu quả nhất.
(1) là túi khí sau, (2) là túi khí trước.
Giống như người, trong phổi của chim cũng xuất hiện hiện tượng khí cũ và khí mới trộn lẫn.
Khi hít vào: O2 sẽ theo khí quản tràn vào túi khí trước, đẩy không khí qua các ống khí trong phổi vào túi sau đều phồng lên.
Lớp động vật nào sau đây khác hẳn với các lớp động vật còn lại?
Bò sát
Chim
Cá
Thú
Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp phòng tránh dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng virus corona gây ra?
4
2
3
5
Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: Ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng. Khi nói về hô hấp của các cá thể này, các nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Cả 5 cá thể đều thực hiện trao đổi khí qua phế nang.
Tất cả các loài này đều hô hấp bằng phổi.
Có một loài vừa hô hấp bằng da vừa hô hấp bằng phổi.
Giả sử quá trình hô hấp qua phổi bị ức chế.
Ở cá xương, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí với dòng nước là hệ thống mao mạch trên
miệng.
cung mang
sợi mang.
phiến mang.
Câu 34: Xét các loài động vật cáu, bò. Có bao nhiêu loài động vật hô hấp bằng phổi?
6
2
4
8
Khi nói về bệnh nhân bị hở van tim hai lá (van nối giữa tâm thất trái với tâm nhĩ trái), cho biết phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Nhịp tim giảm.
Giai đoạn đầu lượng máu vào động mạch vẫn được giữ ổn định, sau đó giảm dần.
Sau một thời gian kéo dài thì sẽ bị bệnh cao huyết áp.
Ban đầu huyết áp bình thường, sau đó sẽ bị bệnh huyết áp thấp.
Xét các loài: Châu chấu, thuỷ tức, cá rô phi, ếch đồng, gà, thỏ. Khi nói về tuần hoàn của các loài này, cho biết các phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Có 2 loài có tim 4 ngăn.
Trong 6 loài này, có 50% số loài có hệ tuần hoàn kép.
Cả 6 loài đều có hệ tuần hoàn, trong đó có 2 loài có hệ tuần hoàn hở.
Ở châu chấu, do chưa có mao mạch nên máu được đổ trực tiếp vào xoang cơ thể.
Khi nói về đặc điểm của quá trình trao đổi khí giữa tế bào và cơ thể ở người, chim và thú. Phát biểu nào sau đây đúng?
1. Máu trao đổi chất với tế bào qua mao mạch và động mạch.
2. Máu trao đổi chất với tế bào phải thông qua dịch mô.
3. Tại mao mạch phổi, máu thải CO2 vào phế nang và nhận O2.
4. Tại mao mạch cơ quan, máu nhận CO2 và thải O2 vào dịch mô.
Cho các nội dung về đặc điểm của hệ tuần hoàn kín: I. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp. II. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình III. Máu đi về tim trong mạch hở. IV. Máu chảy trong động mạch với tốc nhanh. Có bao nhiêu nội dung đúng khi nói về hệ tuần hoàn kín?
2
1
3
4
Hệ dẫn truyền tim gồm mấy bộ phận?
3
2
4
5
Câu 7: Có bao nhiêu phát biểu đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở?
1
2
3
4
Dựa vào hình vẽ hệ tuần hoàn máu và các thông tin sau: 1. [M] là tĩnh mạch, [N] là mao mạch. 2. Dịch tuần hoàn trao đổi chất với tế bào qua mao mạch. 3. Dịch tuần hoàn là máu thuần túy không lẫn dịch mô. 4. Có một đoạn máu không chảy trong mạch kín. Hỏi phát biểu nào đúng?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Mỗi chu kỳ tim ở người diễn ra theo trình tự là:
Pha dẫn chung (0,4s) → pha co tâm thất (0,3s) → pha co tâm nhĩ (0,1s)
Pha co tâm nhĩ (0,1s) → pha co tâm thất (0,3s) → pha dẫn chung (0,4s)
Pha co tâm nhĩ (0,3s) → pha co tâm thất (0,1s) → pha dẫn chung (0,4s)
Pha co tâm thất (0,4s) → pha co tâm nhĩ (0,1s) → pha dẫn chung (0,4s)
Tim của các loài ếch, nhái, có mấy ngăn?
3
2
4
5
Khả năng co dãn tự động theo chu kì là nhờ hoạt động của
tâm thất
hệ mạch máu.
hệ dẫn truyền tim.
các van tim.
Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ
động mạch chủ → tĩnh mạch chủ → mao mạch.
tĩnh mạch chủ → mao mạch → động mạch chủ.
tĩnh mạch chủ → động mạch chủ → mao mạch.
động mạch chủ → mao mạch → tĩnh mạch chủ.
Phát biểu nào đúng khi nói về đặc điểm của mao mạch phù hợp với chức năng trao đổi chất với tế bào?
Số lượng mao mạch rất lớn, tạo ra diện tích trao đổi chất giữa máu và tế bào lớn.
Thành mao mạch cấu tạo từ các lớp mô liên kết, lớp tế bào biểu mô dẹt và có các lỗ nhỏ cho phép các chất đi qua.
Số lượng mao mạch ít, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.
Vận tốc máu chảy nhanh, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.
Khi nói về chu kì tim người, phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
Pha co của tim gọi là tâm thu, pha dãn của tim gọi là tâm trương.
Ở người, nhịp tim của trẻ sơ sinh thấp hơn người lớn.
Nhịp tim thường được tính là số chu kì tim trong một giây.
Ở tim người khỏe mạnh bình thường, nút xoang nhĩ và nút nhĩ thất đều có khả năng tự phát xung điện sau mỗi 0,8s.
Có bao nhiêu hành động sau đây mà người bị cao huyết áp nên thực hiện?
3 hành động (I, III, IV)
2 hành động (I, IV)
4 hành động (I, II, III, IV)
1 hành động (III)
Sự lưu thông của máu trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?
Máu được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.
Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.
Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan.
Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan.
Tính tự động của tim là
khả năng tự động điều chỉnh nhịp đập của tim.
khả năng tự động điều chỉnh lượng máu của tim.
khả năng tự động ngủ nghỉ của tim trong ngày.
khả năng tự động co dãn theo chu kì của tim.
Ý nào dưới đây là tác hại của thuốc lá đối với hệ tuần hoàn?
Gây ra các bệnh về gan như xơ gan.
Nguy cơ cao bị chảy máu và đau ruột non.
Viêm trong động mạch và mạch máu.
Gây tổn thương đường tiêu hóa.
Dựa vào đồ thị về sự biến động vận tốc máu và tổng tiết diện trong hệ mạch. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Vận tốc máu nhỏ nhất ở động mạch và lớn nhất ở mao mạch.
Vận tốc máu nhỏ nhất ở động mạch và lớn nhất ở mao mạch.
Tổng tiết diện lớn nhất ở động mạch và nhỏ nhất ở mao mạch.
Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện các đoạn mạch.
Hình bên mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
4
3
1
2
Khi nói về hệ tuần hoàn ở động vật, phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
Các loài thú, chim, bò sát, ếch nhái đều có hệ tuần hoàn kép.
Hệ tuần hoàn hở có tốc độ lưu thông máu nhanh hơn so với hệ tuần hoàn kín.
Ở hệ tuần hoàn kín, tâm thất của tim luôn co trước tống máu vào tâm nhĩ.
Hệ tuần hoàn đơn có 1 tim còn hệ tuần hoàn kép có 2 tim.
Khi nói về hệ tuần hoàn, phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
Tim ngoài nhiệm vụ và máy bơm và hút máu thì còn là nơi dự trữ máu lâu dài.
Máu chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển và trao đổi khí O2 và CO2
Dịch tuần hoàn ở một số loài động vật là hỗn hợp máu – dịch mô
Máu ở tất cả các loài động vật có màu đỏ, do hemoglobin chứa sắt.
Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở.
A. Cá và con người
B. Cá, lưỡng cư
C. Côn trùng
D. Lưỡng cư, bò sát, chim, thú
Khi nói về hệ tuần hoàn của người bình thường, cho biết phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Tim co dãn tự động theo chu kì là do hệ dẫn truyền tim.
Khi tâm thất co, máu được đẩy vào động mạch.
Máu trong buồng tâm nhĩ trái nghèo ôxi hơn máu trong buồng tâm nhĩ phải.
Máu trong tĩnh mạch chủ nghèo ôxygen hơn máu trong động mạch chủ
Khi nói về vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
Vận tốc máu giảm dần từ động mạch đến mao mạch.
Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch
Huyết áp càng tăng thì vận tốc máu càng tăng (tỉ lệ thuận).
Vận tốc máu là tốc độ máu chảy trong 1 phút.
Khi nói về cấu tạo tim người, phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
Van 3 lá là giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải.
Giữa tâm thất trái và tâm thất phải có vách ngăn hụt.
Phần bên phải của tim luôn chứa máu giàu O2.
Van 2 lá ngăn giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái.
Trong các lớp: lưỡng cư, bò sát, cá, chim, thú của giới động vật. Có bao nhiêu lớp có hệ tuần hoàn kép?
1
2
3
4
Ở trạng thái gắng sức thì so với người bình thường, vận động viên có đặc điểm một chu kì tim như thế nào?
Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.
Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.
Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.
Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.
Khi nói về các “biện pháp giúp hệ tuần hoàn khỏe mạnh”, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Tập thể dục thường xuyên và điều độ.
Không rượu bia, thuốc lá, chất kích thích.
Thực hiện ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí.
Kiểm tra sức khỏe tim mạch định kì.
Khi nói về hệ tuần hoàn hở, phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
Máu đi từ động mạch đến tĩnh mạch mà không có mạch nối.
Hệ tuần hoàn hở không có hệ mao mạch.
Máu được tim bơm vào động mạch sau đó tràn vào khoang cơ thể.
Không có tim để bơm và hút máu đi nuôi cơ thể.
Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào?
Động mạch chủ
Tĩnh mạch phổi
Tĩnh mạch chủ
Động mạch phổi
Vì sao ở tĩnh mạch, huyết áp là thấp nhất?
Vì số lượng tĩnh mạch lớn.
Vì tổng tiết diện của tĩnh mạch lớn.
Vì số lượng tĩnh mạch nhiều hơn động mạch.
Vì tĩnh mạch ở xa tim, áp lực co bóp của tim giảm
Tim của người có mấy ngăn và mấy van?
3 ngăn, 3 van tim.
4 ngăn, 4 van tim.
2 ngăn, 1 van tim.
4 ngăn, 2 van tim.
Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự là
nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje
nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje → bó His
nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng lưới Purkinje
nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje
Khi nói về hệ dẫn truyền tim và tính tự động của tim, phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
Xung phát ra từ nút xoang nhĩ và lan truyền là xung điện.
Nút nhĩ thất nằm giữa tâm nhĩ và tâm thất, tiếp nhận xung từ nút xoang nhĩ
Mạng lưới Purkinje tiếp nhận xung từ nút nhĩ thất lan đến bó His
Hoạt động của bó His và mạng Purkinje khiến tâm thất co.
Câu 36: Hệ tuần hoàn của động vật có chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể.
Đúng
Sai
Chỉ đúng với động vật có xương sống
Chỉ đúng với động vật không xương sống
Khi nói về huyết áp ở người, phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
Huyết áp thay đổi theo độ tuổi, tuổi càng cao huyết áp càng tăng.
Huyết áp chịu ảnh hưởng của yếu tố di truyền, chế độ ăn uống và sinh hoạt.
Nếu thường xuyên ăn thức ăn có nhiều muối, chất đạm thì dễ bị bệnh huyết áp cao.
Lúc tăng nhịp tim thì sẽ làm tăng huyết áp và ngược lại.
Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn ở các loài động vật có tim 4 ngăn, có bao nhiêu phát biểu đúng?
4
1
3
2
Hệ tuần hoàn kín chia làm mấy loại?
1
2
3
4
Quan sát hình vẽ và cho biết phát biểu sau đây đúng?
4
2
3
1
Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành
A. động mạch và mao mạch
B. động mạch và tĩnh mạch
C. tĩnh mạch và mao mạch
D. mao mạch
Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:
Câu hỏi: Tim có đặc điểm nào sau đây?
Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.
Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.
Tìm co dãn nhịp nhàng theo chu kì.
Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể.
Khi nói về hệ tuần hoàn kép của Thú ở hình bên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
2.
3.
1.
4.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch, tim sẽ đập nhanh và mạnh, mạch co lại khi:
Huyết áp giảm và nồng độ CO2 giảm.
Huyết áp giảm và nồng độ CO2 tăng.
Nồng độ CO2 tăng.
Huyết áp giảm.
Tìm là một bộ phận quan trọng của hệ tuần hoàn. Tim của người và thú là một khối cơ rỗng được bao bọc bởi một xoang bao tim. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về cấu tạo, hoạt động của tim người và thú.
True
False
Tìm là một bộ phận quan trọng của hệ tuần hoàn. Tim của người và thú là một khối cơ rỗng được bao bọc bởi một xoang bao tim. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về cấu tạo, hoạt động của tim người và thú.
True
False
Tìm là một bộ phận quan trọng của hệ tuần hoàn. Tim của người và thú là một khối cơ rỗng được bao bọc bởi một xoang bao tim. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về cấu tạo, hoạt động của tim người và thú.
True
False
Tìm là một bộ phận quan trọng của hệ tuần hoàn. Tim của người và thú là một khối cơ rỗng được bao bọc bởi một xoang bao tim. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về cấu tạo, hoạt động của tim người và thú. D. Hoạt động của tim tốn nhiều năng lượng hơn của động vật có hệ tuần hoàn hở. Chọn: True hoặc False.
True
False
Quan sát hình 10.5. Hệ dẫn truyền trong tim và chọn đáp án đúng:
Van ba lá và van hai lá đảm bảo cho máu chảy một chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất.
Van động mạch phổi đảm bảo cho máu chảy một chiều từ tâm thất trái vào động mạch phổi.
Tính tự động của tim do nút nhĩ thất phát xung điện truyền đến cơ tâm nhĩ co, xung điện truyền đến nút nhĩ thất.
Hệ dẫn truyền tim gồm nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng lưới Purkinje.
