wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về Thủy quyển và Nước trên Trái Đất

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

2.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

3.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

4.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

5.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

6.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình.

c)

nguồn gốc của sông suối.

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

7.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

(a)  

8.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

9.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

10.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa thế.

d)

Dòng biển.

11.

Ngày nước Thế giới hàng năm là

a)

21/1.

b)

22/3.

c)

23/3.

d)

24/4.

12.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

A. vào mùa hạ.

b)

B. vào mùa xuân.

c)

C. quanh năm.

d)

D. theo mùa.

13.

Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

A. xuân và hạ.

b)

B. hạ và thu.

14.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

15.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mặt.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.

d)

nước mưa.

16.

Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ nhân tạo.

d)

Hồ miệng núi lửa.

17.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ móng ngựa.

d)

Hồ miệng núi lửa.

18.

Sông nào sau đây dài nhất thế giới?

a)

A. A-ma-dôn.

b)

B. Nin.

c)

C. I-ê-nit-xây.

d)

D. Mê Công.

19.

Sông nào sau đây chảy qua Việt Nam?

a)

Nin.

b)

I-ê-nit-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công.

20.

Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?

a)

Nin.

b)

I-ê-nit-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công.

21.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

Điều hòa lưu lượng nước cho sông.

b)

Tăng tốc độ dòng chảy của sông.

c)

Làm cho nước sông trở nên mặn hơn.

d)

Gây ra lũ lụt thường xuyên cho sông.

22.

Sông ở miền khí hậu nhiệt đới gió mùa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sông lúc nào cũng đầy nước.

b)

Chế độ nước sông điều hoà.

c)

Sông chỉ có nước vào mùa xuân.

d)

Sông có một mùa lũ và một mùa cạn.

23.

Các sông có nguồn cung cấp nước là băng tuyết thì mùa lũ của sông vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa xuân.

c)

Mùa đông.

d)

Cuối thu.

24.

Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?

a)

Nin.

b)

I-ê-nít-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công.

25.

Độ mặn trung bình của nước biển là

a)

33 ‰

b)

34 ‰

c)

35‰

d)

36‰

26.

Độ mặn của nước biển không phụ thuộc vào

a)

A. lượng mưa

b)

B. lượng bốc hơi

c)

C. lượng nước ở các hồ đầm

d)

D. lượng nước sông chảy ra

27.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

17°C

b)

16,5°C

c)

15,5°C

d)

18,5°C

28.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng

b)

xoay tròn

c)

chiều ngang

d)

xô vào bờ

29.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa

b)

núi lửa

c)

động đất

d)

gió

30.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió

b)

bão

c)

động đất

d)

đánh bắt hải sản

31.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

gió

b)

bão

c)

áp thấp

d)

dòng biển

32.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra thủy triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà

c)

hoạt động của các dòng biển lớn

d)

núi lửa, động đất

33.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

các dòng sông lớn

b)

các ao hồ

c)

các đầm lầy

d)

các biển và đại dương

34.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí nào thì dao động thủy triều nhỏ nhất?

a)

thẳng hàng

b)

vòng cung

c)

đối xứng

d)

vuông góc

35.

Sóng biển là

a)

dao động theo chiều thẳng đứng

b)

nước biển xô vào bờ

c)

dao động theo chiều ngang

36.

Các dòng biển nóng xuất phát từ

a)

vùng vĩ độ thấp

b)

vùng vĩ độ cao

c)

vùng cực

d)

vĩ tuyến 30°- 40°

37.

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến nguồn cung cấp nước cho sông là

a)

nước trên mặt và nước ngầm.

b)

chế độ mưa và băng tuyết tan.

c)

chế độ mưa và nước ngầm.

d)

băng tuyết tan và nước ngầm.

38.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến đặc điểm bề mặt lưu vực sông?

a)

Độ dốc và hướng sườn địa hình.

b)

Hồ đầm và thực vật.

c)

Chế độ mưa và băng tuyết tan.

d)

Sự phân bố và số lượng phụ lưu, chi lưu.

39.

Các sông ở miền núi có lũ lên nhanh và xuống nhanh là do

a)

A. có rừng che phủ.

b)

B. có nhiều hồ, đầm.

c)

C. độ dốc của địa hình.

d)

D. đặc điểm của đất dễ thấm nước.

40.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

A. nguồn cung cấp nước mặt.

b)

B. khối lượng lớn nước biển.

c)

C. đặc điểm bề mặt địa hình.

d)

D. sự thấm nước của đất đá.

41.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước trên mặt.

d)

nước ở biển.

42.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

4 lines
43.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm.

c)

tốc độ nước chảy nhanh.

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

44.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?

a)

Nước mưa chảy trên mặt.

b)

Các mạch nước ngầm.

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều.

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng.

45.

Sông ngòi ở kiểu khí hậu nào dưới đây có lũ vào mùa xuân?

a)

A. ôn đới lục địa.

b)

B. cận nhiệt lục địa.

c)

C. nhiệt đới lục địa.

d)

D. nhiệt đới gió mùa.

46.

Mực nước ngầm và lượng nước ngầm không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

a)

Đặc điểm địa hình.

b)

Khả năng thấm nước của đất đá.

c)

nguồn cung cấp nước.

d)

số lượng phụ lưu, chi lưu sông.

47.

Giải pháp nào sau đây không nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

Chống ô nhiễm và giữ sạch nguồn nước.

b)

Sử dụng lãng phí, gây ô nhiễm nguồn nước.

c)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức sử dụng và bảo vệ.

d)

Đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ tốt rừng đầu nguồn.

48.

Sông nào sau đây không chảy qua Việt Nam?

a)

Hồng.

b)

Mê Công.

c)

Nin.

d)

Đồng Nai.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

c)

Buổi trưa có nhiệt độ thấp hơn buổi chiều.

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

50.

Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng.

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn.

d)

không trăng và có trăng.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thủy triều?

a)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương.

b)

Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.

c)

Dao động thủy triều lớn nhất vào ngày không trăng.

d)

Dao động thủy triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

52.

Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do

a)

Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều.

b)

Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng.

c)

Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng.

d)

Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều.

53.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng.

b)

sức hút của Mặt Trời.

c)

các loại gió thường xuyên.

d)

địa hình các vùng biển.

54.

Sử dụng thủy triều không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

4 lines
55.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

a)

Ngoài khơi xa.

b)

Ngay tâm động đất.

c)

Ven bờ biển.

d)

Trên mặt biển.

56.

Ở vùng gió mùa hoạt động xuất hiện các dòng biển

a)

A. đổi chiều theo mùa.

b)

B. đổi chiều theo ngày.

c)

C. đổi chiều theo đêm.

d)

D. đổi chiều theo năm.

57.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

a)

Thẳng hàng nhau.

b)

Đối xứng nhau.

c)

Xen kẽ nhau.

d)

Song song nhau.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các dòng biển trong các đại dương thế giới?

a)

Các dòng biển lạnh thường phát sinh ở hai bên Xích đạo.

b)

Có các dòng biển lạnh xuất phát từ khoảng vĩ độ 30 - 40°.

c)

Dòng biển nóng và lạnh đối xứng qua các bờ đại dương.

d)

Có các dòng biển đổi chiều theo gió mùa ở vùng gió mùa.

59.

Nơi nào sau đây có khí hậu ấm, mưa nhiều?

a)

Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới.

b)

Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới.

c)

Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến.

d)

Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới.

60.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

b)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

c)

mưa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

d)

sông sẽ không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của nước ngầm?

a)

A. Là nguồn nước ngọt quan trọng của con người.

b)

B. Cung cấp nước cho sông, hồ đầm vào mùa khô.

62.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

nước trên mặt đất thấm xuống.

b)

nước từ biển, đại dương thấm vào.

c)

nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

63.

Mực nước ngầm trên lục địa ít phụ thuộc vào yếu tố nào yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn cung cấp nước nhiều hay ít.

b)

Nước từ biển, đại dương thấm vào.

c)

Lớp phủ thực vật và con người.

d)

Địa hình và cấu tạo của đất, đá.

64.

Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là

a)

giảm lưu lượng nước sông.

b)

làm giảm tốc độ dòng chảy.

c)

điều hoà chế độ nước sông.

d)

điều hoà dòng chảy sông.

65.

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố:

a)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

b)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

c)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

d)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

66.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

sử dụng nước tiết kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

phân phối lại nguồn nước.

67.

Việc trồng rừng phòng hộ ở vùng đầu nguồn sông không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giúp điều hoà dòng chảy cho sông ngòi.

b)

Làm giảm sự xâm thực ở miền núi.

c)

Chắn gió, bảo vệ ngăn không cho cát bay, cát chảy.

d)

Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông.

68.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

a)

Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.

b)

Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn.

d)

Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào.

69.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

4 lines
70.

Nước ngầm trên lục địa phân bố không đều chủ yếu là do tác động của các nhân tố?

a)

Nhiệt độ và bốc hơi khác nhau; địa hình mặt dốc; cấu tạo của đất đá.

b)

Nước mưa, nước băng, tuyết tan; lượng bốc hơi nhiều hay ít; địa hình.

c)

Nguồn cung cấp nước; địa hình; cấu tạo của đất đá; lớp phủ thực vật.

d)

lớp phủ thực vật khác nhau; mặt đất bằng phẳng nên nước thấm nhiều.

71.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

72.

Ở vùng chí tuyến, bờ tây lục địa có khí hậu

a)

ẩm, mưa nhiều.

b)

khô, ít mưa.

c)

lạnh, ít mưa.

d)

nóng, mưa nhiều.

73.

Ở vùng ôn đới, bờ đông của đại dương có khí hậu

a)

lạnh, ít mưa.

b)

ẩm, mưa nhiều.

c)

lạnh, khô hạn.

d)

nóng, ẩm ướt.

74.

Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ truyền ngang rất nhanh.

b)

Gió càng mạnh sóng càng to.

c)

Tàn phá ghê gớm ngoài khơi.

d)

Càng gần bờ sóng càng yếu.

75.

Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?

a)

Hướng đông.

b)

Hướng tây.

c)

Hướng bắc.

d)

Hướng nam.

76.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

Đại dương có khả năng điều hòa nhiệt độ tốt hơn lục địa.

b)

Đại dương có diện tích nhỏ hơn lục địa.

c)

Đại dương nằm gần xích đạo hơn lục địa.

d)

Đại dương có độ cao lớn hơn lục địa.

77.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh có điểm chung chủ yếu nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng đến lượng mưa.

b)

Ảnh hưởng đến nhiệt độ.

c)

Ảnh hưởng đến khí áp.

d)

Ảnh hưởng đến gió.

78.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa châu Phi?

a)

Dòng biển Ca-na-ri.

b)

Dòng biển Ben-ghê-la.

c)

Dòng biển Xô-ma-li.

d)

Dòng biển Ghi-nê.

79.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa Á - Âu?

a)

Dòng biển A-la-xca.

b)

Dòng biển Bắc Xích đạo.

c)

Dòng biển Bê-rinh.

d)

Dòng biển Gơn-xtrim.

80.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa Bắc Mỹ?

a)

Dòng biển Guya-na.

b)

Dòng biển Phôn-len.

c)

Dòng biển Pê-ru.

d)

Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a.

81.

Dòng biển nào sau đây là dòng biển nóng?

a)

Dòng biển Guya-na.

b)

Dòng biển Xô-ma-li.

c)

Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a.

d)

Dòng biển Tây Ô-xtrây-li-a.

82.

Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?

a)

Dòng biển Nam Xích đạo.

b)

Dòng biển Bra-xin.

c)

Dòng biển Ben-ghê-la.

d)

Dòng biển Đông Ô-xtrây-li-a.

83.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa châu Phi?

a)

Dòng biển Bắc Đại Tây Dương.

b)

Dòng biển Ca-na-ri.

c)

Dòng biển Cư-rô-si-vô.

d)

Dòng biển Gơn-xtrim.

84.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển?

a)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn.

b)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ.

c)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn.

d)

Độ mặn không liên quan đến khối lượng riêng.

85.

Ở vùng ôn đới, bờ tây của lục địa có khí hậu ấm, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của

a)

áp thấp ôn đới.

b)

dòng biển nóng.

c)

frông ôn đới.

d)

gió địa phương.

86.

Nơi nào sau đây có khí hậu ấm, mưa nhiều?

a)

Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới.

b)

Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới.

c)

Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến.

d)

Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới.

87.

Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều

a)

ngược chiều kim đồng hồ.

b)

cùng chiều kim đồng hồ.

c)

từ bắc xuống nam.

d)

từ nam lên bắc.

88.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

phát triển du lịch.

b)

đánh bắt cá.

c)

sản xuất muối.

d)

nuôi hải sản.

89.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

các ngư trường.

b)

các bãi tắm.

c)

các vịnh biển.

d)

các bãi san hô.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của dòng biển đối với tự nhiên?

a)

Ảnh hưởng đến khí hậu ven bờ mà nó chảy qua.

b)

Nơi có dòng biển nóng thì nhiệt độ cao, mưa nhiều;

c)

nơi có dòng biển lạnh thì nhiệt độ thấp, mưa ít.

d)

Các dòng biển gặp nhau không có sinh vật hội tụ sinh sống.

91.

Tàu vận tải quốc tế tránh đi vào vùng biển có dòng biển lạnh nguyên nhân chủ yếu là do

a)

dòng biển lạnh gây ra nhiều cơn bão mạnh.

b)

dòng biển lạnh thường tạo sương mù dày, giảm tầm nhìn.

c)

dòng biển lạnh làm tăng độ mặn, ảnh hưởng vật liệu tàu.

d)

dòng biển lạnh tạo dòng chảy xoáy nguy hiểm.

92.

Một số tuyến hàng hải quốc tế đi theo đường vòng xa hơn thay vì đi vào vùng có thủy triều mạnh là do

a)

dòng biển lạnh gây ra nhiều cơn bão mạnh.

b)

dòng biển lạnh thường tạo sương mù dày, giảm tầm nhìn.

c)

dòng biển lạnh làm tăng độ mặn, ảnh hưởng vật liệu tàu.

d)

dòng biển lạnh tạo dòng chảy xoáy nguy hiểm.

93.

Ở khu vực nơi dòng biển nóng và dòng biển lạnh giao thoa, nghề cá thường phát triển mạnh. Nguyên nhân chính là do

a)

sự giao thoa làm tăng độ mặn, thu hút cá di cư tập trung về đây.

b)

hai dòng biển gặp nhau tạo nhiều sóng lớn đẩy cá lại gần bờ.

c)

sự giao thoa tạo vùng nước xoáy làm cá dễ bị đánh bắt.

d)

sự chênh lệch nhiệt độ làm nước trồi lên, giàu dinh dưỡng, thu hút nhiều loài cá.

94.

Vì sao các vùng ven biển thường trở thành trung tâm giao thương lớn?

a)

Khí hậu mát mẻ.

b)

Nhiều tài nguyên dầu khí.

c)

Có các tuyến hàng hải quốc tế đi qua.

d)

Dân cư tập trung đông.

95.

Vì sao cần phát triển kinh tế biển theo hướng tổng hợp?

a)

Để khai thác tối đa tài nguyên biển.

b)

Các ngành biển liên quan nhau và cần tránh xung đột tài nguyên.

c)

Du lịch biển mang lại lợi nhuận cao nhất.

d)

Vì biển ít chịu tác động của môi trường.

96.

Cho đoạn thông tin: "Sông là dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo, được các nguồn nước mưa, nước ngầm, nước băng tuyết tan nuôi dưỡng. Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là chế độ nước. Chế độ nước chịu ảnh hưởng chủ yếu bởi các đặc điểm địa lí tự nhiên của nguồn cung cấp và bề mặt lưu vực.",

a)

Lưu vực sông có diện tích càng lớn, chế độ nước sông càng ổn định.

b)

Nguồn cung cấp chủ yếu từ nước ngầm sẽ có chế độ nước sông ít thay đổi.

c)

Rừng cây trong lưu vực sông không ảnh hưởng đến chế độ nước sông.

d)

Chế độ nước sông ở các khu vực ôn đới thường phức tạp hơn ở nhiệt đới.

97.

Cho đoạn thông tin sau: "Sông được nuôi dưỡng bởi nhiều nguồn cấp khác nhau như nước mưa, nước ngầm và nước băng tuyết tan. Số lượng và đặc điểm của các nguồn cấp này ảnh hưởng đến mức độ đơn giản hay phức tạp của chế độ nước sông. Ngoài ra, hồ đầm và thảm thực vật có tác dụng điều tiết dòng chảy và làm thay đổi tốc độ thoát nước trong thời kì lũ. Đối với những con sông có nhiều phụ lưu, lượng nước có thể thoát nhanh hơn trong thời kì lũ".

a)

Sông được cấp nước từ hai nguồn chính: nước mưa và nước băng tuyết tan.

b)

Chế độ nước sông đơn giản hay phức tạp là do số lượng nguồn cấp quyết định.

c)

Hồ đầm và thực vật có tác dụng điều tiết dòng chảy.

d)

Sông có nhiều phụ lưu, nước lũ thoát nhanh, chế độ nước sông bớt phức tạp hơn.

98.

Đặc điểm nào sau đây là đúng về chế độ nước sông?

a)

Chế độ nước sông phụ thuộc vào lượng mưa, băng tuyết tan và nước ngầm.

b)

Chế độ nước sông không bị ảnh hưởng bởi khí hậu.

c)

Chế độ nước sông chỉ phụ thuộc vào nước ngầm.

d)

Chế độ nước sông không thay đổi theo mùa.

99.

Điểm của nước ngầm?

a)

Nước ngầm do nước mặt thấm xuống.

b)

Mực nước ngầm phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước, đặc điểm địa hình, khả năng thấm của đất đá,...

c)

Nước ngầm nằm khá nông ở vùng ẩm ướt, đất đá dễ thấm hút và nằm sâu vùng khô hạn.

d)

Nước ngầm có thành phần và hàm lượng các chất khoáng đồng đều ở các khu vực.

100.

Mực nước lũ của các sông ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh, lũ về đột ngột, gây hậu quả nghiêm trọng cho sản xuất và đời sống.

a)

Chế độ nước sông miền Trung khá điều hoà.

b)

Lũ các sông miền Trung lên nhanh là do địa hình bằng phẳng.

c)

Nguồn cung cấp nước cho sông miền Trung chủ yếu là băng tuyết.

d)

Mùa lũ của sông miền Trung thường trùng với mùa mưa bão.