Font size
WorksheetsBài tập về năng lượng trong cơ thể
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Năng lượng nào sau đây là động năng?
Tồn tại ở nơi nào đang có sự chuyển động trong cơ thể
Được sinh ra trong sự vận chuyển thành dòng của các ion mang điện tích qua màng tế bào
Tồn tại trong các liên kết hóa học
Không sinh công
Năng lượng nào sau đây là điện năng?
Tồn tại ở nơi nào đang có sự chuyển động trong cơ thể
Được sinh ra trong sự vận chuyển thành dòng của các ion mang điện tích qua màng tế bào
Tồn tại trong các liên kết hóa học
Không sinh công
Năng lượng nào sau đây trong cơ thể không có khả năng sinh công?
Hóa năng
Động năng
Nhiệt năng
Điện năng
Năng lượng nào sau đây trong cơ thể đảm bảo cho các kích thích được dẫn truyền đến tế bào?
Điện năng
Nhiệt năng
Động năng
Hóa năng
Năng lượng nào sau đây trực tiếp sinh ra nhiệt năng?
Năng lượng sinh công điện
Năng lượng sinh công cơ học
Năng lượng sinh công hóa học
Năng lượng sinh công thẩm thấu
Dạng năng lượng nào sau đây luôn được đào thải ra khỏi cơ thể?
Hóa năng
Động năng
Điện năng
Nhiệt năng
Đặc điểm quá trình chuyển hóa năng lượng trong cơ thể là:
Toàn bộ lượng nhiệt sinh ra từ các phản ứng chuyển hóa được sử dụng cho duy trì cơ thể
Thức ăn là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể
Ba chất sinh năng lượng cho cơ thể là: protid, amin, lipid
Chất sinh ra nhiều năng lượng nhất là glucid
Loại năng lượng nào thiếu dẫn đến mệt mỏi khi chúng ta đói?
Nhiệt năng
Động năng
Điện năng
Hóa năng
Những hoạt động nào tiêu hao năng lượng cho sự duy trì cơ thể?
Chuyển hóa cơ sở, tăng trọng lượng, sinh sản
Chuyển hóa cơ sở, vận cơ, sinh sản
Chuyển hóa cơ sở, tiêu hóa, tăng trọng lượng
Chuyển hóa cơ sở, vận cơ, tiêu hóa, điều nhiệt
Điều kiện để do chuyển hóa cơ sở là:
Không sinh sản, không phát triển cơ thể
Không vận cơ, không điều nhiệt và không tiêu hóa
Không vận cơ, không sinh sản, không điều nhiệt
Không vận cơ, không phát triển cơ thể
Hoạt động có vai trò duy trì cơ thể tồn tại bình thường là:
Sinh sản
Tăng chiều cao, cân nặng
Rèn luyện thân thể
Chuyển hóa cơ sở, vận cơ, điều nhiệt và tiêu hóa
Trường hợp nào sau đây tiêu hao năng lượng cho sự phát triển cơ thể?
Vận cơ
Tiêu hóa
Điều nhiệt
Phục hồi sau ốm
Tiêu hao năng lượng cho điều nhiệt là để đảm bảo cho:
Thân nhiệt có thể thích ứng theo môi trường
Thân nhiệt luôn thấp hơn nhiệt độ môi trường
Thân nhiệt ổn định so với sự thay đổi của môi trường
Thân nhiệt luôn cao hơn nhiệt độ môi trường
Tiêu hao năng lượng cho điều hòa thân nhiệt là:
Tiêu hao cho quá trình sinh nhiệt và quá trình thải nhiệt
Tiêu hao cho quá trình vận cơ
Tiêu hao cho quá trình hô hấp
Tiêu hao cho quá trình tiêu hóa
Câu 21. Khi vận cơ, lượng ATP tiêu hao sẽ biến đổi chủ yếu thành:
Nhiệt năng
Cơ năng
Điện năng
Hóa năng
Nguyên nhân nào sau đây là CHỦ YẾU gây tiêu hao năng lượng cho sự duy trì cơ thể?
Vận cơ
Điều nhiệt
Tiêu hóa
Chuyển hóa cơ sở
Đặc điểm của chuyển hóa cơ sở là:
Diễn ra liên tục để duy trì cơ thể
Đảm bảo cho sự sinh sản và phát triển
Sản sinh năng lượng từ vận cơ
Sản sinh năng lượng từ tiêu hóa
Yếu tố nào sau đây gây tiêu hao năng lượng ít khi vận cơ?
Cường độ vận cơ lớn
Thời gian vận cơ dài
Tư thế vận cơ thoải mái
Mức độ thông thạo ít
Đặc điểm của tiêu hao năng lượng cho sự duy trì cơ thể là:
Chuyển hóa cơ sở tiêu hao ít năng lượng nhất
Vận cơ càng mạnh tiêu hao càng nhiều năng lượng
Tiêu hóa chỉ sinh năng lượng, không tiêu hao năng lượng
Về mùa đông không cần tiêu hao năng lượng cho điều nhiệt
Hoạt động nào sau đây ở trẻ nhỏ cần cung cấp nhiều năng lượng nhất?
Phát triển cơ thể
Duy trì cơ thể
Điều hòa thân nhiệt
Tiêu hóa thức ăn
Ở người cao tuổi, năng lượng tiêu hao trong một ngày chủ yếu là để:
Phát triển cơ thể
Tăng khối lượng tế bào
Tăng kích thước tế bào
Duy trì cơ thể
Trường hợp nào sau đây gây tiêu hao năng lượng cho sinh sản?
Tóc dài ra
Tóc bóng lên
Tóc mọc lên
Tóc thay màu
Việc huấn luyện tay nghề, để tiết kiệm năng lượng cho người lao động, phải dựa trên yếu tố:
Chuyển hóa cơ sở
Tư thế vận cơ
Cường độ vận cơ
Mức độ thông thạo khi vận cơ
Hai sinh viên nam A và B cùng tuổi, có sức khỏe tốt, cùng ở ký túc xá, A rất chăm tập thể thao, còn B thì ít tập. Một buổi sáng, A rủ B đến phòng tập gym, 2 bạn cùng tập 1 bài, bắt đầu tập từ lúc 9 giờ. Sau 15 phút B kêu mệt, trong khi A vẫn thấy khỏe. Yếu tố nào sau đây dẫn đến sự khác nhau giữa sinh viên A và B?
Thời gian vận cơ
Cường độ vận cơ
Tư thế vận cơ
Mức độ thông thạo
Cơ sở nào sau đây để xây dựng chế độ ăn cho người lao động?
Thời gian vận cơ
Mức độ thông thạo
Cường độ vận cơ
Tư thế vận cơ
Khi động vật ngủ đông, những hoạt động nào KHÔNG tiêu hao năng lượng của cơ thể?
Hô hấp, tuần hoàn và tiêu hóa
Tiêu hóa, điều nhiệt và vận cơ
Vận cơ, tuần hoàn và tiêu hóa
Tuần hoàn, hô hấp và tiết niệu.
Đặc điểm thân nhiệt ở người bình thường là:
Đo ở tất cả mọi vị trí của cơ thể đều có trị số là 37ºC
Luôn hằng định
Đặc điểm của thân nhiệt trung tâm là:
Ảnh hưởng trực tiếp tới tốc độ các phản ứng chuyển hóa
Thay đổi theo nhiệt độ môi trường
Đo ở trực tràng giao động hơn đo ở miệng
Đo ở nách là cao nhất
Thân nhiệt trung tâm còn gọi là:
Nhiệt độ vỏ của cơ thể
Nhiệt độ của da
Nhiệt độ của gan
Nhiệt độ lõi của cơ thể
Bản chất của thân nhiệt trung tâm là nhiệt độ của:
Cơ
Da
Niêm mạc
Các tạng
Thân nhiệt ngoại vi còn gọi là:
Nhiệt độ của máu
Nhiệt độ của da
Nhiệt độ của gan
Nhiệt độ của cơ
Nhiệt độ vùng nào của cơ thể biến động theo nhiệt độ môi trường?
Máu
Trực tràng
Da
Gan
Đặc điểm của thân nhiệt ngoại vi là:
Ảnh hưởng trực tiếp tốc độ các phản ứng chuyển hóa
Không thay đổi theo nhiệt độ môi trường
Thấp hơn thân nhiệt trung tâm
Ở trán, lòng bàn tay, mu bàn chân như nhau
Nơi nào có nhiệt độ cao nhất trong cơ thể?
Cơ
Da
Máu
Gan
Vị trí nào của cơ thể đo nhiệt độ hằng định nhất?
Trán
Nách
Trực tràng
Miệng
Vị trí nào của cơ thể thường được dùng theo dõi thân nhiệt người trưởng thành bình thường bằng nhiệt kế thủy ngân?
Trán
Nách
Miệng
Trực tràng
Sự ổn định của thân nhiệt là yếu tố quan trọng trong sự ổn định của:
Màng tế bào
Các bào quan
Nhân tế bào
Nội môi
Lý do nào dẫn đến thân nhiệt ở người già thấp hơn người trẻ?
Chuyển hóa giảm
Ăn kém
Ít vận động
Sức đề kháng kém
Đặc điểm của thân nhiệt trung tâm là:
Không ảnh hưởng đến tốc độ các phản ứng chuyển hóa
Không ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống men
Ở người bình thường là 37ºC
Thay đổi theo nhiệt độ môi trường
Nguyên nhân chính làm thân nhiệt ở người già có xu hướng thấp đi là:
Giảm quá trình chuyển hóa
Giảm hấp thu chất dinh dưỡng
Giảm sức đề kháng
Giảm vận động
Nguyên nhân chính làm thân nhiệt ở trẻ nhỏ thường cao hơn người già là:
Trẻ vận động và ăn nhiều
Mức độ tiêu hóa mạnh
Mức độ chuyển hóa mạnh
Mức độ điều nhiệt mạnh
Trên lâm sàng, khi đo nhiệt độ ở nách của bệnh nhân là 36,5°C thì nhiệt độ ở trực tràng của người bệnh là bao nhiêu?
35-36°C
37-37,5°C
36-37°C
37-38°C
Hoạt động nào sau đây đóng vai trò sinh nhiệt trong cơ thể?
Chuyển hóa
Bài tiết mồ hôi
Giãn mạch dưới da
Tăng thông khí
Đặc điểm nào là đúng với hình thức truyền nhiệt trực tiếp?
Vật nóng và vật lạnh tiếp xúc trực tiếp với nhau
Vật lạnh sẽ truyền nhiệt sang vật nóng
Giữa vật nóng và vật lạnh phải có một lớp khoảng không
Nhiệt được truyền dưới hình thức tia bức xạ điện từ
Hình thức truyền nhiệt nào chịu ảnh hưởng của tốc độ gió?
Truyền nhiệt
Bay hơi mồ hôi
Thấm nước qua da
Bay hơi nước qua hô hấp
Hình thức truyền nhiệt nào chịu ảnh hưởng của độ ẩm không khí?
Bay hơi mồ hôi
Bức xạ nhiệt
Bay hơi nước qua hô hấp
Truyền nhiệt trực tiếp
Trong bức xạ nhiệt, nhiệt được truyền từ vật này sang vật kia phụ thuộc vào yếu tố nào?
Khoảng cách giữa hai vật
Kích thước vật nhận nhiệt
Nhiệt độ vật nhận nhiệt
Màu sắc vật nhận nhiệt
Khi co cơ, 75% năng lượng sinh ra từ các phản ứng hoá học được thải ra dưới dạng:
Hoá năng
Động năng
Điện năng
Nhiệt năng
Hình thức thải nhiệt nào quan trọng nhất khi nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ cơ thể?
Bay hơi qua đường hô hấp
Truyền nhiệt trực tiếp
Bài tiết qua mồ hôi
Thấm nước qua da
Đặc điểm của hình thức thải nhiệt bằng truyền nhiệt là:
Nhiệt độ truyền từ vật nóng sang vật lạnh
Nhiệt độ truyền từ vật lạnh sang vật nóng
Vật có màu trắng tiếp nhận toàn bộ nhiệt lượng bức xạ tới
Vật có màu đen phản chiếu toàn bộ nhiệt lượng bức xạ
Đặc điểm của hình thức thải nhiệt bằng bay hơi nước là:
Bay hơi qua mồ hôi không quan trọng với con người, chỉ quan trọng với loài vật
Bay hơi qua mồ hôi phụ thuộc vào độ ẩm không khí và tốc độ gió
Lượng nước thấm qua da thay đổi liên tục theo nhiệt độ không khí
Bay hơi qua đường hô hấp là quan trọng nhất đối với con người
Phương pháp điều nhiệt của cơ thể trong môi trường nóng là gì?
Tăng thải nhiệt và tăng sinh nhiệt
Giảm thải nhiệt và giảm sinh nhiệt
Giảm thải nhiệt và tăng sinh nhiệt
Tăng thải nhiệt và giảm sinh nhiệt
Phương pháp điều nhiệt của cơ thể trong môi trường lạnh là gì?
Tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt
Giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt
Giảm sinh nhiệt, giảm thải nhiệt
Tăng sinh nhiệt, tăng thải nhiệt.
Mồ hôi chỉ giúp thải nhiệt khi nó:
Ngưng tụ trên da
Bay hơi trên da
Bài xuất trên da
Bài tiết trên da
Nguồn sinh nhiệt chủ yếu của cơ thể là từ đâu?
Nhiệt bức xạ từ mặt trời
Vận cơ
Chuyển hóa các chất
Tiêu hóa
Mục đích của hiện tượng run khi thời tiết lạnh là:
Giúp cơ thể sinh nhiệt để giữ ấm.
Giúp cơ thể tiết mồ hôi để làm mát.
Giúp cơ thể hấp thụ nhiều oxy hơn.
Giúp cơ thể giảm đau nhức cơ.
Hiện tượng da xanh tái mỗi khi gặp lạnh là do:
Tim giảm bơm máu
Mạch ngoại vi co lại
Tăng tưới máu đến da
Giãn nở lỗ chân lông
Mục đích của hiện tượng da xanh tái khi thời tiết lạnh là gì?
Tăng sinh nhiệt
Giảm sinh nhiệt
Tăng thải nhiệt
Giảm thải nhiệt
Hình thức nào chiếm tỷ lệ lớn nhất trong các hình thức thải nhiệt của cơ thể?
Truyền nhiệt trực tiếp
Bức xạ nhiệt
Bài tiết qua mồ hôi
Thấm nước qua da
Đặc điểm của hình thức thải nhiệt bằng bay hơi nước là:
Lượng nước bay hơi qua đường hô hấp nhiều nhất
Lượng nước thấm qua da thay đổi theo nhiệt độ môi trường
Nhiệt độ cơ thể luôn lớn hơn nhiệt độ môi trường
Bề mặt da phải thoáng gió để sự thải nhiệt diễn ra hiệu quả
Hoạt động nào sau đây giúp cơ thể chống nóng?
Tăng tiêu hóa
Tăng thông khí
Tăng vận cơ
Tăng chuyển hóa
Hoạt động nào sau đây giúp cơ thể chống nóng?
Giãn mạch ngoại vi
Co mạch ngoại vi
Run cơ
Tăng chuyển hóa
Hoạt động nào sau đây giúp cơ thể chống lạnh?
Run cơ
Tăng thông khí
Hoạt động nào sau đây giúp cơ thể chống lạnh?
Tăng trưởng lực cơ
Giãn mạch dưới da
Ức chế run cơ
Giảm chuyển hóa
Hoạt động nào có tác dụng giúp cơ thể giảm thải nhiệt trong mùa đông?
Giảm vận cơ
Ra mồ hôi
Run cơ
Co mạch ngoại vi
Lựa chọn màu sắc quần áo theo mùa là nhằm hạn chế hấp phụ nhiệt lượng từ mặt trời theo hình thức:
Truyền nhiệt trực tiếp
Truyền nhiệt đối lưu
Bức xạ nhiệt
Dẫn nhiệt
Tăng cường hoạt động nào sau đây có tác dụng làm thải nhiệt nhanh khỏi cơ thể?
Chuyển hóa
Vận cơ
Tiêu hóa
Thông khí
Lý do nào dẫn đến thân nhiệt của cơ thể ban đêm thấp hơn so với ban ngày?
Cơ thể giảm chuyển hóa và giảm vận cơ
Cơ chế điều hòa thân nhiệt giảm hoạt động
Nhiệt độ môi trường xuống quá thấp
Các hormon điều nhiệt giảm tiết
Mục đích của việc mặc nhiều quần áo hoặc dùng vải xốp về mùa lạnh là ngăn cản hiện tượng truyền nhiệt nào sau đây?
Trực tiếp
Thấm nước qua da
Bức xạ
Bài tiết qua mồ hôi
Hình thức thải nhiệt nào là cơ sở để dùng quạt làm mát về mùa hè?
Bức xạ nhiệt đối lưu
Bức xạ nhiệt trực tiếp
Dẫn nhiệt qua vật rắn
Bức xạ nhiệt qua nước
Hình thức truyền nhiệt nào là chủ yếu ở người ?
Truyền nhiệt trực tiếp
Truyền nhiệt đối lưu
Truyền nhiệt bằng bức xạ
Thấm nước qua da
Mục đích của việc cơ thể giảm cường độ chuyển hoá các chất về mùa nóng là gì ?
Tăng thải nhiệt
Tăng sinh nhiệt
Giảm thải nhiệt
Giảm sinh nhiệt
Hoạt động nào là kết quả của sự giãn mạch dưới da, tăng bài tiết mồ hôi và tăng thông khí ?
Tăng thải nhiệt
Tăng sinh nhiệt
Giảm thải nhiệt
Giảm sinh nhiệt
Hình thức thải nhiệt nào là cơ sở của việc chườm ấm cho người bị sốt ?
Truyền nhiệt trực tiếp
Truyền nhiệt đối lưu
Bức xạ nhiệt
Bay hơi nước
Trẻ bị hạ thân nhiệt khi đứng lâu ở khu vực có gió lùa là ví dụ về thải nhiệt bằng hình thức:
Thấm nước qua da
Truyền nhiệt đối lưu
Bức xạ nhiệt
Truyền nhiệt trực tiếp
Nhân viên y tế thường lưu ý các bà mẹ “không nên hạ sốt cho trẻ bằng cách chườm lạnh” vì biện pháp này có nhược điểm gì ?
Làm cho trẻ bị run cơ
Gây co mạch ngoại vi
Làm cho trẻ ra nhiều mồ hôi
Tăng nhịp hô hấp
Các thành phần cấu tạo chính của máu là:
Huyết tương và huyết cầu
Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
Huyết tương và tiểu cầu
Huyết tương và bạch cầu
Đặc điểm nào sau đây là của máu?
Luôn có màu đỏ tươi
Luôn có màu đỏ thẫm
Máu đỏ tươi khi nhận đủ O2 và đỏ thẫm khi thiếu O2
Máu đỏ thẫm khi nhận đủ O2 và đỏ tươi khi thiếu O2
Thể tích máu ở người trưởng thành bình thường là:
4 - 5 lít ở cả nam và nữ
5 - 6 lít ở cả nam và nữ
Nữ 4 - 5 lít và nam 5 - 6 lít
Nữ 5 - 6 lít và nam 4 - 5 lít
Chức năng nào KHÔNG PHẢI của máu?
Vận chuyển
Dinh dưỡng
Bảo vệ cơ thể
Sản xuất ra khí O2 và CO2
Một trong các đặc tính của máu là:
Máu chiếm khoảng 16 đến 18% trọng lượng cơ thể
Thể tích máu của người trưởng thành bình thường vào khoảng 4 - 5 lít ở nữ và 5 - 6 lít ở nam
PH của máu dao động từ 7,45 đến 7,55
Máu có độ quánh lớn gấp 1,5 lần so với nước cất
Chức năng nào sau đây của máu có sự tham gia của bạch cầu?
Vận chuyển
Dinh dưỡng
Điều hòa các hoạt động cơ thể
Bảo vệ cơ thể
Một trong các đặc tính của máu là:
Máu có màu đỏ tươi khi thiếu oxy và đỏ thẫm khi nhận đủ oxy
Tỷ trọng của hồng cầu lớn hơn huyết tương
Hematocrit bình thường là 35%
Kết quả định lượng Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có nghĩa là:
Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương.
Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần.
Các thành phần hữu hình trong máu chiếm 41% thể tích máu toàn phần
Hồng cầu chiếm 41% thể tích máu toàn phần
Hình dạng của hồng cầu trưởng thành bình thường là:
Hình cầu
Hình đĩa lõm hai mặt
Hình lưỡi liềm
Hình giọt nước
Đặc điểm nào là của tế bào hồng cầu trưởng thành?
Có nhân
Có nhiều bào quan
Bào tương có hạt đặc hiệu
Không còn nhân
Hình đĩa 2 mặt lõm giúp hồng cầu tăng diện tích tiếp xúc với chất nào sau đây?
Chất dinh dưỡng
Chất khí
Hormon
Ion
Đặc điểm của Hemoglobin (Hb) là:
Có rất ít trong hồng cầu
Bản chất là lipid
Ở người trưởng thành bình thường nồng độ dao động từ: 120 - 180g/l
Có chức năng chính là vận chuyển khí CO
Trường hợp nào sau đây có hiện tượng giảm số lượng hồng cầu sinh lý?
Người sống trên vùng cao
Người lao động nặng kéo dài
Trẻ mới sinh tuần đầu tiên
Phụ nữ mang thai 3 tháng cuối
Chức năng của hồng cầu là:
Vận chuyển chất dinh dưỡng
Vận chuyển chất khí
Vận chuyển nước
Vận chuyển ion
Yếu tố nào sau đây giúp thực hiện chức năng vận chuyển khí của hồng cầu?
Hemoglobin
Hematocrit
Erythropoietin
Vitamin B12
Chức năng của hồng cầu trong cơ thể là:
Tham gia quá trình đông máu
Vận chuyển khí
Bảo vệ cơ thể
Dinh dưỡng
Tế bào máu nào thực hiện chức năng vận chuyển khí và điều hòa pH máu?
Tiểu cầu
Hồng cầu
Bạch cầu
Yếu tố đông máu
Bạch cầu nào tạo ra hàng rào bảo vệ đầu tiên chống lại sự xâm nhập của các vi khuẩn?
A. Trung tính
B. Ưa base
C. Lympho
D. Ưa acid
Chức năng của bạch cầu hạt ưa acid là:
Ngăn ngừa quá trình đông máu trong lòng mạch
Thực bào và trình diện kháng nguyên
Miễn dịch
Chống kí sinh trùng
Bạch cầu nào có chức năng miễn dịch?
Trung tính
Lympho
Ưa acid
Mono
Bạch cầu nào có chức năng trình diện kháng nguyên?
Mono
Hạt trung tính
Lympho
Hạt ưa kiềm
Bạch cầu nào có chức năng giải phóng ra chất chống đông máu nội sinh?
Hạt ưa toan
Hạt ưa kiềm
Lympho
Mono
Bạch cầu nào có chức năng giải phóng ra các chất gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch tạo ra các phản ứng dị ứng tại chỗ?
Hạt ưa kiềm
Hạt ưa toan
Hạt trung tính
Mono
