wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 10

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Bào quan ribosome không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào.

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein.

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.

d)

Bên ngoài được bao bọc bởi một màng phospholipid kép.

2.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào:

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào nấm men.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào động vật.

3.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

A. có màng nhân, có hệ thống các bào quan.

b)

B. tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt.

c)

C. có thành tế bào bằng peptidoglycan.

d)

D. các bào quan có màng bao bọc.

4.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

5.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp bào quan peroxisome.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc.

d)

Vận chuyển nội bào.

6.

Trong thành phần của nhân tế bào có:

a)

nitric acid.

b)

phosphoric acid.

c)

clohydric acid.

d)

sunfuric acid.

7.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

8.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

Có ribosome loại 70S.

b)

Tế bào chất được xoang hóa.

c)

Có thành peptidoglycan.

d)

Có DNA trần, dạng vòng.

9.

Ở màng trong ti thể có chứa nhiều

a)

enzyme tiêu hóa.

b)

enzyme quang hợp.

c)

enzyme thủy phân.

d)

enzyme hô hấp.

10.

Bằng phương pháp gây nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép kết luận:

a)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định.

b)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định.

c)

Cá nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình.

d)

Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen.

11.

Bào quan chỉ có ở tế bào động vật là

a)

lysosome.

b)

ribosome.

c)

bộ máy Golgi.

d)

ti thể.

12.

Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách:

a)

A. ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

b)

B. thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.

c)

     C. điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

d)

     D. thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

13.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

c)

Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

d)

Ribosome, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

14.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

a)

Giúp tế bào di chuyển.

b)

Nơi neo đậu của các bào quan.

c)

Duy trì hình dạng tế bào.

d)

Vận chuyển nội bào.

15.

Khi nói đến cấu trúc màng sinh chất, thành phần nào sau đây có trên cấu trúc màng sinh chất?

a)

Phospholipid.

b)

Cellulose.

c)

Glycogen.

d)

Chitin.

16.

Màng sinh chất của tế bào lúa mì không có thành phần nào sau đây?

a)

Glycoprotein.

b)

Protein bám màng.

c)

Protein xuyên màng.

d)

Cellulose.

17.

Màng sinh chất của tế bào ruồi giấm có thành phần nào sau đây?

a)

Nucleic acid.

b)

DNA.

c)

RNA.

d)

Protein xuyên màng.

18.

Khi nói đến cấu trúc và chức năng các thành phần của tế bào, phát biểu sau đây đúng?

a)

Màng sinh chất có tính khảm động là vì các phần tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.

b)

Các phần tử cấu tạo màng sinh chất rất đa dạng và là những đại phân tử hữu cơ nên màng sinh chất có thể nói có tính khảm động.

c)

Thành phần các hợp chất cấu tạo màng sinh chất là protein, phospholipid, glycoprotein, glycolipid, cholesterol và nucleic acid.

d)

Hai hợp chất hữu cơ quan trọng chiếm tỉ lệ lớn trong cấu trúc màng nhân là protein và nucleic acid.

19.

Khi nói đến nhân tế bào của sinh vật nhân thực, phát biểu sau đây sai?

a)

Chứa đựng thông tin di truyền.

b)

Chứa RNA.

c)

Không có RNA và DNA kết hợp.

d)

Có DNA vòng.

20.

Khi nói đến nhân tế bào của sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

B. Tế bào chết, nấu chín không có nhân.

c)

C. Tế bào chết, trong nhân không có DNA.

d)

D. Thông tin di truyền của sinh vật chỉ có trong nhân tế bào.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng về nhân của tế bào nhân thực?

a)

A. Trên màng nhân, có các lỗ màng nhân.

b)

B. Thông tin di truyền của sinh vật chỉ có trong nhân tế bào.

c)

C. Nếu tế bào mất nhân, tế bào vẫn có thể sống bình thường.

d)

D. Tế bào chết, nấu chín không có nhân.

22.

Khi nói về tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có bào quan có màng bao bọc.

b)

Có dịch nguyên sinh chất, có chứa enzyme chuyển hóa.

c)

Mọi tế bào đều có lư thể.

d)

Mọi tế bào đều có lư lạp.

23.

Khi nói về tế bào động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có bào quan có màng bao bọc.

b)

Có bào quan không có màng bao bọc.

c)

Không có bào quan.

d)

Có bào quan ti thể.

24.

Sinh vật nào sau đây trong tế bào có ti thể?

a)

A. Rau muống.

b)

B. Vi khuẩn.

c)

C. E.coli.

d)

D. Vi khuẩn lam.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về bào quan ti thể?

a)

Là nơi diễn ra hô hấp tế bào.

b)

Nơi diễn ra quang hợp.

c)

Nơi diễn ra sinh sản tế bào.

d)

Nơi diễn ra đồng hóa các chất.

26.

Khi nói đến cấu trúc và chức năng về bào nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trên các túi dẹp của grana có các enzyme quang hợp.

b)

Mọi cơ thể sống thuộc giới thực vật đều có lục lạp.

c)

Lục lạp và ti thể đều có ở mọi tế bào nhân thực.

d)

Lục lạp và ti thể đều là nơi chuyển hóa năng lượng cho tế bào.

27.

Khi nói đến cấu trúc và chức năng các bào quan trong tế bào, phát biểu nào đúng?

a)

Tế bào nấm men không có ti thể.

b)

Tế bào đậu hà lan không có ti thể.

c)

Tế bào chuột có lục lạp.

d)

Tế bào cây lúa nước có lục lạp.

28.

Khi nói đến cấu trúc, vai trò các bào quan của tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lục lạp là nơi thực hiện quang hợp.

b)

Lục lạp chỉ có màng mỏng.

c)

Hô hấp là chức năng của lục lạp.

d)

Lục lạp diễn ra biến đổi chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O.

29.

Khi nói đến cấu trúc và chức năng các thành phần của tế bào, phát biểu sau đây đúng?

a)

Các tế bào của cùng một cơ thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ màng sinh chất có "dấu chuẩn".

b)

Tính động của màng sinh chất là do màng có khả năng cô các chất qua lại.

c)

Tính kháng của màng sinh chất là do màng có khả năng kiềm hãm những chất qua lại.

d)

Các phân tử cấu tạo màng sinh chất rất đa dạng và là những đại phân tử hữu cơ nên màng sinh chất có thể nói có tính kháng động.

30.

Khi nói về tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có bào quan có màng bao bọc.

b)

Có bào quan không có màng bao bọc.

c)

Không có bào quan mà chỉ chứa bào tương và nhân tế bào.

d)

Có các bào quan.

31.

Khi nói về tế bào thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Có bào quan ti thể có màng bao bọc.

b)

Tất cả bào quan không có màng bao bọc.

c)

Không có bào quan.

d)

Không có lục lạp.

32.

Khi nói về tế bào ở một loài lúa nước, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Có bào quan ti thể không có màng bao bọc.

b)

Tất cả bào quan không có màng bao bọc.

c)

Không có bào quan lục lạp.

d)

Trong ti thể có vật chất di truyền.

33.

Bào quan nào sau đây chỉ có một lớp màng bao bọc?

a)

Lục lạp.

b)

Ribosome.

c)

Ti thể.

d)

Không bào.

34.

Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là

a)

A. chứa nhiều enzyme quang hợp.

b)

B. có chức năng tổng hợp nên năng lượng.

c)

C. trong chất nền chứa DNA và ribosome.

d)

D. có lớp màng trong gấp khúc tạo các mào.

35.

Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật là

a)

ti thể.

b)

trung thể.

c)

lục lạp.

d)

lưới nội chất hạt.

36.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là

a)

A. có chứa sắc tố quang hợp.

b)

B. có chứa nhiều loại enzyme hô hấp.

c)

C. được bao bọc bởi lớp màng kép.

d)

D. có chứa nhiều enzyme quang hợp.

37.

Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là

a)

trong tế bào chất có nhiều loại bào quan.

b)

có thành tế bào bằng chất cellulose.

c)

nhân có màng bao bọc.

d)

khung xương tế bào.

38.

Tế bào của cùng cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết tế bào lạ là do màng sinh chất có

a)

A. “dấu chuẩn” glycoprotein.

b)

B. khả năng trao đổi chất với môi trường.

c)

C. các thụ thể.

d)

D. 2 lớp phospholipid.

39.

Khi nói đến cấu trúc, vai trò các bào quan của tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ti thể và lục lạp là bào quan có 2 lớp màng bao bọc.

b)

Trong ti thể không có ribosome.

c)

Trong lục lạp có DNA dạng mạch kép.

d)

Trong ti thể có cả DNA và ribosome.

40.

Bào quan nào không có ở tế bào động vật?

a)

Màng sinh chất.

b)

Thành tế bào.

c)

Ti thể.

d)

Ribosome.

41.

Những tế bào nào của cơ thể sinh vật có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào hoạt động nhiều.

b)

Hoạt động ít.

c)

Không hoạt động.

d)

Hoạt động bình thường.

42.

Ti thể là nơi tổng hợp nên chất nào sau đây?

a)

ATP.

b)

ADP.

c)

AMP.

d)

AOP.

43.

Khi nói đến cấu trúc, vai trò các bào quan của tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ti thể và lục lạp là bào quan có 2 lớp màng bao bọc.

b)

Ti thể chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng trong DNA.

c)

Trong lục lạp có DNA dạng mạch kép.

d)

Trong ti thể có cả DNA và ribosome.

44.

Khi nói đến cấu trúc và chức năng các bào quan trong tế bào, phát biểu nào đúng?

a)

Ti thể tế bào cây ngô có 1 lớp màng.

b)

Tế bào đậu không có ti thể.

c)

Tế bào vịt có lục lạp.

d)

Tế bào cây xoài có ti thể.

45.

Khi nói đến cấu trúc và chức năng tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bên trong lục lạp có các hạt grana.

b)

Trên các túi dẹp của grana có các enzyme quang hợp.

c)

Lục lạp và ti thể là nơi chuyển hóa năng lượng cho tế bào.

d)

Tế bào nhân thực nào cũng có lục lạp.

46.

Khi nói đến cấu trúc và chức năng tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trên các túi dẹp của grana có các enzyme hô hấp.

b)

Tế bào nhân thực nào cũng có lục lạp.

c)

Lục lạp và ti thể đều có ở mọi tế bào nhân thực.

d)

Trong màng thylakoid có rất nhiều enzyme quang hợp.

47.

Khi nói đến cấu trúc và chức năng các bào quan trong tế bào, phát biểu nào đúng?

a)

Ti thể của tế bào cây lúa có 2 lớp màng.

b)

Tế bào cây đậu không có ti thể.

c)

Tế bào trùng biến hình có lục lạp.

d)

Tế bào cây lúa nước không có ti thể.

48.

Màng sinh chất là một cấu trúc động vì

a)

các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.

b)

được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.

c)

các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển ra khỏi màng.

d)

được cấu tạo bởi nhiều loại chất vô cơ khác nhau.

49.

Khi nói đến cấu trúc, vai trò các bào quan của tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lục lạp và ti thể là hai bào quan diễn ra hai quá trình ngược nhau.

b)

Lục lạp chỉ có màng mỏng.

c)

Lục lạp có một lớp màng.

d)

Hô hấp là chức năng của lục lạp.

50.

Khi nói đến cấu trúc, vai trò các bào quan của tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lục lạp có DNA.

b)

Chỉ có lục lạp mới có enzyme.

c)

Enzyme có duy nhất ở lục lạp

d)

Enzyme trong lục lạp hoạt động ở nhiệt độ cao.

 

51.

Thiết bị hoặc dụng cụ nào sau đây thường không thể thiếu khi thực hành quan sát tế bào?

a)

Dao nhỏ.

b)

Kính hiển vi.

c)

Đèn cồn.

d)

Kim mũi mác.

52.

Khi làm tiêu bản tế bào thải lá tía, tại sao cần tách lớp biểu bì càng mỏng càng tốt?

a)

Vì nếu không tách được mỏng thì sẽ gây lãng phí mẫu vật.

b)

Vì nếu không tách được mỏng thì tiêu bản sẽ bị lẫn nhiều bọt khí rất khó quan sát.

c)

Vì nếu không tách được mỏng thì các lớp tế bào sẽ bị tách rời nhau rất khó quan sát.

d)

Vì nếu không tách được mỏng thì các lớp tế bào sẽ chồng lên nhau rất khó quan sát.

53.

Trao đổi chất ở tế bào là

a)

quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua màng tế bào.

b)

quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua màng tế bào.

c)

quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua thành tế bào.

d)

quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua thành tế bào.

54.

Tế bào bạch cầu “nuốt” vi khuẩn là ví dụ của hình thức

a)

xuất bào.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

vận chuyển chủ động.

d)

thực bào.

55.

Khi uống thuốc các chất đi vào tế bào bằng phương thức nào?

a)

Đi vào thụ động.

b)

Đi vào chủ động.

c)

Đi vào cả bằng cách chủ động và thụ động.

d)

Đi vào bằng cách nhập bào.

56.

Dựa vào hình vẽ trên cho biết các hình thức vận chuyển qua màng sinh chất tương ứng là

a)

(1): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (2): Khuếch tán qua kênh protein, (3): Vận chuyển chủ động.

b)

(1): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (2): Vận chuyển chủ động. (3): Khuếch tán qua kênh protein.

c)

(1): Vận chuyển chủ động, (2): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép. (3): Khuếch tán qua kênh protein.

d)

. (1): Vận chuyển chủ động, (2): Khuếch tán qua kênh protein. (3): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép.

57.

Khi nói đến các enzyme, vai trò các bào quan của tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chỉ có lục lạp mới có enzyme.

b)

Enzyme có duy nhất ở lục lạp.

c)

Enzyme trong lục lạp hoạt động ở nhiệt độ cao.

d)

Enzyme trong lục lạp hoạt động ở nhiệt độ thấp.

58.

Ví dụ nào sau đây là phương thức vận chuyển chủ động?

a)

Tái hấp thu các chất trong thận.

b)

Máu được tim bơm đi nuôi cơ thể.

c)

Gan tiết mật để tiêu hóa chất béo.

d)

Phế nang trao đổi khí với máu.

59.

Những chất nào sau đây không khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất? (1) Nước (vận chuyển ít), (2) khí NO, (3) Ba2+, (4) Na+, (5) glucose, (6) rượu, (7) O2, (8) saccharose.

a)

(1), (5), (7), (8).

b)

(1), (3), (4), (5), (8).

c)

(4), (6), (7), (8).

d)

(1), (3), (6), (7), (8).

60.

Cho thông tin ở bảng sau: Quá trình | Đặc điểm 1. Vận chuyển chủ động | a. Có các kênh protein màng 2. Vận chuyển thụ động | b. Tiêu tốn năng lượng | c. Có 3 con đường khuếch tán | d. Có 1 con đường khuếch tán Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

A. 1 – b; 2 – ac

b)

B. 1 – abd; 2 – ab

c)

C. 1 – abc; 2 – ad

d)

D. 1 – ab; 2 – acd

61.

Hình bên mô tả ba hình thức vận chuyển qua màng tế bào. Hãy cho biết đâu là sự khuếch tán có sử dụng chất mang?

a)

Số 1.

b)

Số 3.

c)

Số 1 và 2.

d)

Số 2.

62.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

chất có kích thước lớn, từ ngoài vào trong tế bào.

63.

Quá trình nào sau đây được mô tả trong hình?

a)

Xuất bào.

b)

Nhập bào.

c)

Vận chuyển thụ động.

d)

Vận chuyển chủ động.

64.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?

a)

Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt.

b)

Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

O2 từ phế nang vào mao mạch phổi.

d)

Tim bơm máu đi khắp cơ thể.

65.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

luôn ổn định.

66.

Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào nấm men.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào vi khuẩn.

67.

Hình bên mô tả hiện tượng gì?

a)

Xuất bào.

b)

Nhập bào.

c)

Vận chuyển thụ động.

d)

Vận chuyển chủ động.

68.

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng ……(1)……

a)

Hoà tan trong dung môi.

b)

Thể rắn.

c)

Thể nguyên tử.

d)

Thể khí.

69.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế …..(1)…..

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Khuếch tán đơn giản.

c)

Vận chuyển thụ động.

d)

Thẩm thấu.

70.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ ………

a)

sự biến dạng của màng tế bào.

b)

bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

71.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua ………(1)……..

a)

Kênh protein đặc biệt.

b)

Các lỗ trên màng.

c)

Lớp kép phospholipid.

d)

Kênh protein xuyên màng.

72.

Nhóm chất dễ dàng đi qua màng tế bào nhất là nhóm chất tan trong …… và có kích thước ……

a)

1 – Nước; 2 – Nhỏ

b)

1 – Dầu; 2 – Lớn

c)

1 – Nước; 2 – Lớn

d)

1 – Dầu; 2 – Nhỏ

73.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức ………(1)……

a)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

d)

Vận chuyển chủ động.

74.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất màng”. “Chất màng” chính là các phần tử ………(1)……

a)

A. protein xuyên màng.

b)

B. phospholipid.

c)

C. protein bám màng.

d)

D. cholesteron.

75.

Hiện tượng thẩm thấu là……(1)……. Từ/Cụm từ (1) là:

a)

sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

sự khuếch tán của chất tan qua màng.

76.

Nếu màng của lyxozom bị vỡ thì hậu quả sẽ là

a)

tế bào mất khả năng phân giải các chất độc hại.

b)

tế bào bị chết do tích lũy nhiều chất độc.

c)

hệ enzyme của lyxozom sẽ bị mất hoạt tính.

d)

tế bào bị hủy enzyme của lyxozom phân hủy.

77.

Vận chuyển là phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà.

a)

(1) chủ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

b)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

c)

(1) chủ động, (2) ti thể, (3) tiêu tốn năng lượng.

d)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) tiêu tốn năng lượng.

78.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ chế của phương thức vận chuyển thụ động?

a)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí thẩm thấu các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

b)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

c)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

d)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển gián tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng

79.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Tế bào cầu thận sẽ vận chuyển glucose trả lại máu bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.

b)

Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu.

c)

Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.

d)

Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn.

80.

Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử ……(1)……

a)

Na+.

b)

Protein.

c)

ATP.

d)

ARN.

81.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan ……(1)……

a)

cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

luôn ổn định.

82.

Vận chuyển …… là phương thức vận chuyển các chất qua …… mà ……

a)

(1) chủ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

b)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

c)

(1) chủ động, (2) ti thể, (3) tiêu tốn năng lượng.

d)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) tiêu tốn năng lượng.

83.

Truyền tin tế bào là

a)

sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

b)

sự phát tán các phân tử hormone qua lại giữa các tế bào.

c)

sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu của não bộ và tuỷ sống.

d)

sự phát tán và nhận các phân tử hormone của não bộ và tuỷ sống.

84.

Sự truyền tin giữa các tế bào trong cơ thể đa bào có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp đảm bảo tính độc lập để duy trì hoạt động sống của cơ thể.

b)

Giúp đảm bảo tính thống nhất để cùng duy trì hoạt động sống của cơ thể.

c)

Giúp cho các tế bào phản ứng đồng loạt trước một tác nhân kích thích.

d)

Giúp cho các tế bào tập trung lại với nhau khi điều kiện sống không thuận lợi.

85.

Trong cơ thể đa bào, tín hiệu truyền từ tế bào này tới tế bào khác qua 4 cách chủ yếu: truyền tin trực tiếp, truyền tin cận tiết, …… và truyền tin qua synapse. Cụm từ thích hợp để điền vào chỗ …… là

a)

truyền tin hóa học.

b)

truyền tin trung gian.

c)

truyền tin gián tiếp.

d)

truyền tin nội tiết.

86.

Hình dưới đây mô tả cách truyền tin nào?

a)

Truyền tin qua synapse

b)

Truyền tin trực tiếp.

c)

Truyền tin cận tiết.   

d)

Truyền tin nội tiết.   

87.

Quá trình truyền tin trong tế bào gồm

a)

5 giai đoạn.

b)

4 giai đoạn.

c)

3 giai đoạn.

d)

2 giai đoạn.

88.

Dựa theo vị trí, thụ thể tiếp nhận tín hiệu được chia thành 2 loại là

a)

thụ thể ngoài màng tế bào và thụ thể nằm trong tế bào chất.

b)

thụ thể trên màng tế bào và thụ thể nằm trong tế bào chất.

c)

thụ thể trên màng tế bào và thụ thể nằm trong tế bào chất.

d)

thụ thể ngoài màng tế bào và thụ thể nằm trong nhân tế bào.

89.

Các phân tử tín hiệu estrogen, testosterone sẽ liên kết với loại thụ thể nào sau đây?

a)

Thụ thể trên màng tế bào.

b)

Thụ thể nằm bên trong tế bào chất.

c)

Thụ thể nằm ngoài màng tế bào.

d)

Thụ thể nằm trên lưới nội chất.

90.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của việc một phân tử tín hiệu liên kết với một thụ thể?

a)

Sự hoạt hóa enzyme thụ thể.

b)

Sự thay đổi hình dạng của thụ thể.

c)

Sự di chuyển của thụ thể trong màng sinh chất.

d)

Sự giải phóng tín hiệu khỏi thụ thể.

91.

Vì sao cùng một tín hiệu nhưng các tế bào lại có thể tạo ra các đáp ứng khác nhau?

a)

Do khoảng cách từ tế bào tiết đến các tế bào đích là khác nhau.

b)

Do các hình dạng, kích thước và thông tin di truyền ở các tế bào là khác nhau.

c)

Do các loại thụ thể, con đường truyền tín hiệu và các protein đáp ứng ở các tế bào là khác nhau.

d)

Do sự dẫn truyền tín hiệu đến các tế bào đích là một quá trình ngẫu nhiên và có thể phát sinh đột biến.

92.

Đặc điểm khác biệt chính của một tế bào đáp ứng với một tín hiệu và một tế bào không có đáp ứng với tín hiệu là có

a)

lipid màng liên kết với tín hiệu.

b)

con đường truyền tin nội bào.

c)

phân tử truyền tin nội bào.

d)

thụ thể đặc hiệu.

93.

Truyền tin trong tế bào bao gồm các giai đoạn theo thứ tự là

a)

Tiếp nhận - truyền tín hiệu - đáp ứng.

b)

Tiếp nhận - chuyển đổi tín hiệu - đáp ứng.

c)

Truyền tín hiệu - tiếp nhận - đáp ứng.

d)

Tiếp nhận - đáp ứng - truyền tín hiệu.

94.

Hormone steroid được sản xuất bởi buồng trứng để kích thích sự phát triển và duy trì hệ thống sinh tính cái và đặc điểm giới tính thứ cấp có liên quan đến kiểu truyền tin tế bào nào dưới đây?

a)

Truyền tin trực tiếp.

b)

Truyền tin nội tiết.

c)

Truyền tin cận tiết.

d)

Truyền tin qua synapse.

95.

Phân tử tín hiệu nào sau đây có thụ thể phân bố trên màng tế bào?

a)

Estrogen.

b)

Testosterone.

c)

Insulin.

d)

progesterone.

96.

Nhận định nào sau đây về truyền tin tế bào là chưa chính xác?

a)

Truyền tin trong tế bào gồm 3 giai đoạn: tiếp nhận - truyền tín hiệu – đáp ứng.

b)

Tế bào chỉ tiếp nhận tín hiệu bằng các thụ thể phân bố trên màng tế bào.

c)

Cùng một loại tín hiệu nhưng có thể gây nên những đáp ứng khác nhau ở các tế bào khác nhau của cơ thể.

d)

Sự truyền tín hiệu bên trong tế bào thực chất là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong con đường truyền tin của tế bào.

97.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về truyền tin nội tiết?

a)

Tín hiệu hormone được tiết vào máu truyền tới các tế bào đích ở xa.

b)

Chất dẫn truyền xung thần kinh được truyền qua synapse.

c)

Các tế bào truyền tin hiệu trực tiếp cho nhau qua cầu sinh chất.

d)

Tế bào truyền tin cho tế bào liền kề.

98.

Ghép các cách truyền tin với đặc điểm phù hợp.

a)

1b 2c 3a 4d

b)

1a 2b 3c 4d

c)

1d 2c 3a 4b

d)

1b 2a 3c 4d

99.

Sơ đồ bên minh họa cơ chế truyền tin của hormone testosteron. Trật tự đúng của quá trình truyền tin là

a)

1-2-3-4-5

b)

1-2-4-3-5

c)

2-1-3-4-5

d)

2-1-4-3-5